Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220695439-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220158144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 70%, ngân sách huyện Kim Động 30%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1080 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 21:22:00 đến ngày 2022-07-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 65,948,917,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3695944667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.495743083E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thời điểm ký kết hợp đồng từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nền, mặt đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền, mặt đường tối thiểu 01 công trình công trình giao thông cấp III trở lên, như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành cơ điện (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng tối thiểu 01 công trình công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy cắt 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng chiều cao nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí, động cơ diezel – năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp ĐH.75 huyện Kim Động
1080 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 70%, ngân sách huyện Kim Động 30%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động, địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; - Bên mời thầu là Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát; địa chỉ: Đường Đào Tấn, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Long Thành Hưng Yên; địa chỉ: Thôn Mễ Xá, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Hưng Yên, địa chỉ: Đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú; địa chỉ: Xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động, địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; - Bên mời thầu là Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan Thuế. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động, địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; - Bên mời thầu là Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, địa chỉ: Đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, địa chỉ: Đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền mặt đường, công trình phòng hộ, báo hiệu giao thông
1Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp 1 (5% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,9071m3
2Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (95% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,6523100m3
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (5%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật596,943m3
4Đào bùn bằng máy đào 0,8m3, máy ủi 110CV (95% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,4192100m3
5Đóng cọc tre chân bờ vây, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32100m
6Chắn phên nứa chân bờ vây B=60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật384md
7Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,22m3
8Đào trả mương bằng thủ công, đất cấp 1 (5% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1241m3
9Đào trả mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (95% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1636100m3
10Đào khuôn mới bằng thủ công, đất cấp 1 (5% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật343,5811m3
11Đào khuôn mới bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (95% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,2804100m3
12Đào hố móng rãnh, tường chắn bằng thủ công, đất cấp 1 (5% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.573,8821m3
13Đào hố móng rãnh, tường chắn bằng máy đào 0,8 m3, máy ủi 110CV, đất cấp 1 (95% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật299,0374100m3
14Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp 1 (5% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật192,04251m3
15Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (95% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,4881100m3
16Đắp đất lề, ta luy, đắp trả hố móng rãnh, tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (20% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,7432100m3
17Đắp đất lề, ta luy, đắp trả hố móng rãnh, tường chắn bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 (80% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật356,6126100m3
18Đất đắp đến HTXL (K = 0.90, HS = 1.1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11.954,765m3
19Phá bờ vây thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,9584100m3
20Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất cấp 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật206,241100m3
21Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 2km tiếp theo, đất cấp 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật206,241100m3/1km
22Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8292100m3
23Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, cự ly 2km tiếp theo, đất C4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8292100m3/1km
24Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 (5%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4233100m3
25Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 (95%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,2521100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (5%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4977100m3
27Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 (95%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,2842100m3
28Móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,7408100m3
29Móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,1206100m3
30Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật252,7069100m2
31Ván khuôn thép mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,336100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật252,7069100m2
33Bê tông gia cố giữa mép đường và mép rãnh M250, đá 2x4, PCB40, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,02m3
34Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc dài 2,5m, mật độ 25cọc/m2, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.163,0151100m
35Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.873,17m3
36Ván khuôn móng tường chắn, đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,2769100m2
37Bê tông móng tường chắn M150, đá 2x4, PCB30, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.113,4m3
38Ván khuôn thân tường chắn, đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,5705100m2
39Bê tông thân tường chắn M150, đá 2x4, PCB30, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.479,87m3
40Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.231,31m3
41Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.376,67m2
42Ống thoát nước, ống nhựa uPVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,18100m
43Bịt đầu ống bằng vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,62m2
44Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1248100m3
45Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1248100m3
46Ván khuôn bê tông tường bảo vệ, đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,796100m2
47Bê tông tường bảo vệ M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,6m3
48Sơn tường bảo vệ bằng sơn phản quang, màu vàng, đen, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật354,111m2
49Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,06m3
50Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật236,34m2
51Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,881m3
52Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 (bê tông móng và thân cọc tiêu tính riêng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật420cái
53Bê tông móng cọc tiêu M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,1m3
54Bê tông thân cọc tiêu M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5m3
55Đào móng biển báo bằng thủ công, đất cấp 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,31251m3
56Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, đường kính D90cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69cái
58Sơn kẻ mặt đường, sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.169,17m2
59Sơn gờ giảm tốc, sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mm (DT*2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,4m2
B Hạng mục: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đóng cọc tre D6-8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đấp đất 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật348,148100m
2Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật270,23m3
3Bê tông móng M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật652,44m3
4Bê tông tường M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,09m3
5Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x1500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1101 đoạn cống
6Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2500x2500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật151 đoạn cống
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật261 đoạn cống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1151 đoạn ống
9Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật99mối nối
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2500x2500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14mối nối
11Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23mối nối
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101mối nối
13Ván khuôn gỗ, bê tông móng, đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7981100m2
14Ván khuôn gỗ, bê tông tường, đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,3634100m2
15Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XMCV M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,57m3
16Trát tường trong lòng ga dày 2cm, vữa XMCV M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật535,49m2
17Bê tông mũ hố ga M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,96m3
18Cốt thép đốt rãnh, tấm đan. D > 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,0788tấn
19Cốt thép đốt rãnh, tấm đan. D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,3951tấn
20Ván khuôn kim loại, bê tông tấm đan, đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,2828100m2
21Ván khuôn rãnh, tấm đáy đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,714100m2
22Bê tông tấm đan M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,82m3
23Bê tông rãnh, tấm đáy hố ga M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật290,75m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.7231cấu kiện
25Lắp rãnh bê tông bằng cần cẩu, đoạn rãnh dài 1m - Rãnh B400Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.8241 đoạn
26Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1m2
27Gia công thang sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0894tấn
28Lắp đặt thang sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0894tấn
29Cốt thép giàn van, cánh cống D ≤ 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,547tấn
30Cốt thép giàn van cống D ≤ 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0444tấn
31Cốt thép giàn van cống D > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,221tấn
32Ván khuôn gỗ giàn van cống, đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1723100m2
33Bê tông giàn van cống M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,27m3
34Sản xuất lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5126tấn
35Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,84m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cánh cống, đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0038100m2
37Gỗ táu mật cánh phai cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,02m3
38Bu long D16-120mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật315cái
39Bu long D20-150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
40Máy đóng mở V3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
41Máy đóng mở V2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
42Cốt thép giàn van Fi ≤ 18mm, đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1887tấn
43Cốt thép giàn van Fi > 18mm, đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1931tấn
44Ván khuôn giàn van, đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1939100m2
45Bê tông giàn van M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
46Gia công cấu kiện thép chân cột lan can đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0112tấn
47Lắp đặt cấu kiện thép chân cột lan can đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0112tấn
48Gia công lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0811tấn
49Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,96m2
50Ván khuôn bê tông chân thang sắt, đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0107100m2
51Bê tông chân thang sắt M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13m3
52Gia công, lắp đặt thang sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0733tấn
53Gia công xà treo cửa van bằng thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3012tấn
54Lắp đặt xà treo cửa van bằng thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3012tấn
55Gia công cấu kiện thép khe cửa van đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2628tấn
56Lắp đặt cấu kiện thép khe cửa van đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2628tấn
57Gia công cửa van bằng thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1971tấn
58Lắp đặt cửa van bằng thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1971tấn
59Sản xuất, lắp đặt cao su củ tỏi P40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4m
60Sản xuất, lắp đặt cao su L100x140x20 chắn nước đáyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,64m
61Bộ máy đóng mở V8, vận hành thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
C Hạng mục: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31 tủ
2Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
3Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,11100m
4Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113đầu cáp
5Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6đầu cáp
6Dây đồng M10 tiếp địa liên hoànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.011m
7Rải dây thép địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật401,110 m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,9100m
9Đầu cốt đồng M10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật460cái
10Đầu cốt đồng M16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật690cái
11Đầu cốt đồng AM35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Đầu cốt đồng AM50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,210 đầu cốt
14Ghíp xử lý đồng nhôm AM25-150, 3 bulongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121 bộ
16Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113bộ
17Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,66100m
20Ống thép bảo vệ cáp qua đường D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84m
21Ống thép mạ kẽm D114,3/100 dày 4mm bảo vệ cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19m
22Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
23Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1131 cột
24Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1131 cần đèn
25Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113bảng
26Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2261 đầu cáp
27Lắp cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113cửa
28Cột thép đa giác cao 14m dày 5mm + Lọng bán nguyệt bắt đènChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cột
29Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 cột
30Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 cột
31Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 cần đèn
32Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
33Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp
34Lắp cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cửa
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,81121m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0819100m2
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,014m3
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,15m2
39Khung móng tủ M16x200x500x650Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
41Đào móng bằng thủ công, đất cấp 2 (20% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,68351m3
42Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 2 (80% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8273100m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9776100m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,552m3
45Khung móng cột M24x300x300x675Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113chiếc
46Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7142tấn
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2386100m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,35711m3
49Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1743100m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1944100m2
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,882m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,276m3
53Khung móng cột M24x1500x8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
54Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1463100m3
56Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1151 bộ
57Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật481 bộ
58Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,0592kg
59Dây đồng Cu/PVC-1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
60Đầu cốt đồng M10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
61Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,210 đầu cốt
62Ống nhựa HDPE-D32/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
63Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật161 bộ
64Gạch chỉ 10,5x6,5x22cm bảo vệ cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33.440viên
65Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,441000v
66Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.344m
67Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,032100m2
68Cát đen bảo vệ cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật555,104m3
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,551100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,551100m3
71Gạch chỉ 10,5x6,5x21cm bảo vệ cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170viên
72Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,171000v
73Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17m
74Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m2
75Cát đen bảo vệ cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,61m3
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0561100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0561100m3
78Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật336cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3695944667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.495743083E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thời điểm ký kết hợp đồng từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nền, mặt đường 2 -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền, mặt đường tối thiểu 01 công trình công trình giao thông cấp III trở lên, như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 -Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng 1 -Đại học, chuyên ngành cơ điện (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng tối thiểu 01 công trình công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 16T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động4
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt2
4 Máy lu bánh lốp 16T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động4
5 Máy ủi 110CV Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động2
6 Ô tô tự đổ 7T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động6
7 Máy cắt 7,5kW Hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt2
11 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130CV Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
13 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt1
14 Ô tô tưới nước 5m3 Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
15 Xe nâng chiều cao nâng 12m Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
16 Máy nén khí, động cơ diezel – năng suất: 360 m3/h Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
17 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt1
18 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
19 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->