Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220695439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 70%, ngân sách huyện Kim Động 30% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1080 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 21:22:00 đến ngày 2022-07-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,948,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3695944667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.495743083E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thời điểm ký kết hợp đồng từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nền, mặt đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền, mặt đường tối thiểu 01 công trình công trình giao thông cấp III trở lên, như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành cơ điện (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng tối thiểu 01 công trình công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy cắt 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng chiều cao nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí, động cơ diezel – năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp ĐH.75 huyện Kim Động 1080 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 70%, ngân sách huyện Kim Động 30% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan Thuế. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động, địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên;
- Bên mời thầu là Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, địa chỉ: Đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, địa chỉ: Đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền mặt đường, công trình phòng hộ, báo hiệu giao thông | |||
| 1 | Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp 1 (5% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,907 | 1m3 |
| 2 | Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (95% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6523 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (5%KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 596,943 | m3 |
| 4 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3, máy ủi 110CV (95% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,4192 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre chân bờ vây, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 100m |
| 6 | Chắn phên nứa chân bờ vây B=60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 384 | md |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,22 | m3 |
| 8 | Đào trả mương bằng thủ công, đất cấp 1 (5% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,124 | 1m3 |
| 9 | Đào trả mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (95% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1636 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn mới bằng thủ công, đất cấp 1 (5% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 343,581 | 1m3 |
| 11 | Đào khuôn mới bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (95% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,2804 | 100m3 |
| 12 | Đào hố móng rãnh, tường chắn bằng thủ công, đất cấp 1 (5% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.573,882 | 1m3 |
| 13 | Đào hố móng rãnh, tường chắn bằng máy đào 0,8 m3, máy ủi 110CV, đất cấp 1 (95% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 299,0374 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp 1 (5% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,0425 | 1m3 |
| 15 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (95% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4881 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất lề, ta luy, đắp trả hố móng rãnh, tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (20% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,7432 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất lề, ta luy, đắp trả hố móng rãnh, tường chắn bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 (80% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 356,6126 | 100m3 |
| 18 | Đất đắp đến HTXL (K = 0.90, HS = 1.1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.954,765 | m3 |
| 19 | Phá bờ vây thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9584 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất cấp 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,241 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 2km tiếp theo, đất cấp 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,241 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8292 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, cự ly 2km tiếp theo, đất C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8292 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 (5%KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4233 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 (95%KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2521 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (5%KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4977 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 (95%KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,2842 | 100m3 |
| 28 | Móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7408 | 100m3 |
| 29 | Móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,1206 | 100m3 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252,7069 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,336 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252,7069 | 100m2 |
| 33 | Bê tông gia cố giữa mép đường và mép rãnh M250, đá 2x4, PCB40, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,02 | m3 |
| 34 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc dài 2,5m, mật độ 25cọc/m2, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.163,0151 | 100m |
| 35 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.873,17 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng tường chắn, đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2769 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng tường chắn M150, đá 2x4, PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.113,4 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thân tường chắn, đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,5705 | 100m2 |
| 39 | Bê tông thân tường chắn M150, đá 2x4, PCB30, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.479,87 | m3 |
| 40 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.231,31 | m3 |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.376,67 | m2 |
| 42 | Ống thoát nước, ống nhựa uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,18 | 100m |
| 43 | Bịt đầu ống bằng vải địa kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,62 | m2 |
| 44 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1248 | 100m3 |
| 45 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1248 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn bê tông tường bảo vệ, đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,796 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tường bảo vệ M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | m3 |
| 48 | Sơn tường bảo vệ bằng sơn phản quang, màu vàng, đen, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 354,11 | 1m2 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,06 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236,34 | m2 |
| 51 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | 1m3 |
| 52 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 (bê tông móng và thân cọc tiêu tính riêng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | cái |
| 53 | Bê tông móng cọc tiêu M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1 | m3 |
| 54 | Bê tông thân cọc tiêu M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 55 | Đào móng biển báo bằng thủ công, đất cấp 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3125 | 1m3 |
| 56 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, đường kính D90cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 58 | Sơn kẻ mặt đường, sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.169,17 | m2 |
| 59 | Sơn gờ giảm tốc, sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mm (DT*2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,4 | m2 |
| B | Hạng mục: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc tre D6-8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đấp đất 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 348,148 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270,23 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 652,44 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,09 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | 1 đoạn cống |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2500x2500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 đoạn cống |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1 đoạn cống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | mối nối |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2500x2500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | mối nối |
| 11 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | mối nối |
| 13 | Ván khuôn gỗ, bê tông móng, đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7981 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, bê tông tường, đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3634 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XMCV M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,57 | m3 |
| 16 | Trát tường trong lòng ga dày 2cm, vữa XMCV M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 535,49 | m2 |
| 17 | Bê tông mũ hố ga M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m3 |
| 18 | Cốt thép đốt rãnh, tấm đan. D > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0788 | tấn |
| 19 | Cốt thép đốt rãnh, tấm đan. D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,3951 | tấn |
| 20 | Ván khuôn kim loại, bê tông tấm đan, đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2828 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn rãnh, tấm đáy đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,714 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,82 | m3 |
| 23 | Bê tông rãnh, tấm đáy hố ga M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290,75 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.723 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp rãnh bê tông bằng cần cẩu, đoạn rãnh dài 1m - Rãnh B400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.824 | 1 đoạn |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1 | m2 |
| 27 | Gia công thang sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0894 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thang sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0894 | tấn |
| 29 | Cốt thép giàn van, cánh cống D ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,547 | tấn |
| 30 | Cốt thép giàn van cống D ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0444 | tấn |
| 31 | Cốt thép giàn van cống D > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ giàn van cống, đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1723 | 100m2 |
| 33 | Bê tông giàn van cống M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,27 | m3 |
| 34 | Sản xuất lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5126 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cánh cống, đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | 100m2 |
| 37 | Gỗ táu mật cánh phai cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | m3 |
| 38 | Bu long D16-120mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 315 | cái |
| 39 | Bu long D20-150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 40 | Máy đóng mở V3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 41 | Máy đóng mở V2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Cốt thép giàn van Fi ≤ 18mm, đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1887 | tấn |
| 43 | Cốt thép giàn van Fi > 18mm, đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1931 | tấn |
| 44 | Ván khuôn giàn van, đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1939 | 100m2 |
| 45 | Bê tông giàn van M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 46 | Gia công cấu kiện thép chân cột lan can đặt sẵn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép chân cột lan can đặt sẵn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 48 | Gia công lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0811 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | m2 |
| 50 | Ván khuôn bê tông chân thang sắt, đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0107 | 100m2 |
| 51 | Bê tông chân thang sắt M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt thang sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0733 | tấn |
| 53 | Gia công xà treo cửa van bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3012 | tấn |
| 54 | Lắp đặt xà treo cửa van bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3012 | tấn |
| 55 | Gia công cấu kiện thép khe cửa van đặt sẵn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2628 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện thép khe cửa van đặt sẵn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2628 | tấn |
| 57 | Gia công cửa van bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1971 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cửa van bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1971 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cao su củ tỏi P40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cao su L100x140x20 chắn nước đáy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m |
| 61 | Bộ máy đóng mở V8, vận hành thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | Hạng mục: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 2 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,11 | 100m |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | đầu cáp |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đầu cáp |
| 6 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.011 | m |
| 7 | Rải dây thép địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 401,1 | 10 m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | 100m |
| 9 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 690 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng AM35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng AM50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ghíp xử lý đồng nhôm AM25-150, 3 bulong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 bộ |
| 16 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | bộ |
| 17 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,66 | 100m |
| 20 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 21 | Ống thép mạ kẽm D114,3/100 dày 4mm bảo vệ cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 23 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | 1 cột |
| 24 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | 1 cần đèn |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | bảng |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226 | 1 đầu cáp |
| 27 | Lắp cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | cửa |
| 28 | Cột thép đa giác cao 14m dày 5mm + Lọng bán nguyệt bắt đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 29 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 30 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 31 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cần đèn |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 33 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp |
| 34 | Lắp cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cửa |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8112 | 1m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0819 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | m3 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m2 |
| 39 | Khung móng tủ M16x200x500x650 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 41 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 2 (20% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6835 | 1m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 2 (80% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8273 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9776 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,552 | m3 |
| 45 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | chiếc |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7142 | tấn |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2386 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3571 | 1m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1743 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1944 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,276 | m3 |
| 53 | Khung móng cột M24x1500x8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1463 | 100m3 |
| 56 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | 1 bộ |
| 57 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | 1 bộ |
| 58 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,0592 | kg |
| 59 | Dây đồng Cu/PVC-1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 60 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 62 | Ống nhựa HDPE-D32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 63 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 bộ |
| 64 | Gạch chỉ 10,5x6,5x22cm bảo vệ cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33.440 | viên |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,44 | 1000v |
| 66 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.344 | m |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,032 | 100m2 |
| 68 | Cát đen bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 555,104 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,551 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,551 | 100m3 |
| 71 | Gạch chỉ 10,5x6,5x21cm bảo vệ cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | viên |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 1000v |
| 73 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 74 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 75 | Cát đen bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,61 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | 100m3 |
| 78 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 336 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3695944667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.495743083E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thời điểm ký kết hợp đồng từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 46.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥92.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nền, mặt đường | 2 | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền, mặt đường tối thiểu 01 công trình công trình giao thông cấp III trở lên, như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | -Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng | 1 | -Đại học, chuyên ngành cơ điện (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện chiếu sáng tối thiểu 01 công trình công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 16T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 4 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 4 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 6 |
| 7 | Máy cắt 7,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130CV | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước 5m3 | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 15 | Xe nâng chiều cao nâng 12m | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 16 | Máy nén khí, động cơ diezel – năng suất: 360 m3/h | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 17 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi