Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, sửa chữa Trường Cao đẳng nghề Kiên Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220695355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng HK39 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, sửa chữa Trường Cao đẳng nghề Kiên Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220693177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 21:22:00 đến ngày 2022-07-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,610,236,012 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1741E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.522E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 23.0000.000.000 VND.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với Chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công + phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân tài chính.- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận nghiệp vụ bồi dưỡng thanh quyết toán công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với hoạt động xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục phòng cháy và chữa cháy và đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng HK39 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, sửa chữa Trường Cao đẳng nghề Kiên Giang Đầu tư Xây dựng, sửa chữa Trường Cao đẳng Nghề Kiên Giang 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy & chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy & chữa cháy được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (theo quy định tại Điều 45 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP). * Trong trường hợp liên danh, thì tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng đầy đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định nêu trên và từng thành viên liên danh phải đáp ứng đối với từng phân việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Kiên Giang, địa chỉ: Số 1022 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.814946.
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng HK39, địa chỉ: L3, căn 5 đường Phạm Thị Nụ, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0961.685238. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 6, Nguyễn Công Trứ, Phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 02973.860022. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 02973.862037. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Trường Cao đẳng Nghề Kiên Giang, địa chỉ: Số 1022 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.814946. - Đường dây nóng Báo đấu thầu, Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,4848 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5204 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,4128 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 9,25 | m3 | |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 26,4 | 100m | |
| 6 | Lói cọc BTCT | 0,66 | 100m | |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (60.49 kg/1 mối ) | 110 | 1 mối nối | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,95 | m3 | |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 229,68 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 76,367 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,405 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,9405 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 40,9615 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 34,7164 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 3,7964 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 123,2693 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 68,9454 | m3 | |
| 18 | Cao su lót | 6,202 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 213,1144 | m3 | |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,4272 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,588 | m3 | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,5699 | m3 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,6343 | m3 | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - đan hộp gen | 0,975 | m3 | |
| 25 | Cao su lót - đan hộp gen | 0,0402 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 8,0091 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn móng cột | 1,9791 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 6,2581 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,4158 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,7593 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 12,0148 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 19,0056 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,879 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,2825 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,3481 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,6961 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - Đan hộp gen | 0,0573 | 100m2 | |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - ĐK6 | 5,8509 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - ĐK16 | 1,287 | tấn | |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - ĐK18 | 20,5678 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - ĐK20 | 0,0946 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - ĐK12 | 2,1082 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - ĐK14 | 0,0834 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - ĐK16 | 1,0821 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - ĐK18 | 1,4283 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm - ĐK20 | 0,0814 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK6 | 0,0137 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK8 | 0,2313 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK18 | 0,2972 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m-ĐK20 | 2,4415 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm | 0,7425 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK8mm | 1,4402 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK14mm | 0,1927 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK16mm | 0,4849 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK18mm | 4,1594 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m-ĐK20mm | 3,6931 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK6mm | 0,6381 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK8mm | 0,6396 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK10mm | 0,0879 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK12mm | 0,049 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK16mm | 1,6738 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK18mm | 0,9517 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m-ĐK20mm | 2,2916 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm | 1,2135 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK8mm | 0,9189 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK10mm | 0,0986 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK12mm | 0,1377 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK16mm | 2,6906 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK18mm | 4,4076 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m-ĐK20mm | 3,5839 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK6mm | 0,2999 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK8mm | 0,2202 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK10mm | 0,3288 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK16mm | 0,5106 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm | 0,9901 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK8mm | 0,3682 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK12mm | 0,0056 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK16mm | 5,053 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK18mm | 0,0655 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm | 0,985 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK8mm | 1,2443 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK10mm | 23,8516 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK12mm | 22,8738 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK14mm | 0,4648 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm | 0,0733 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK8mm | 0,3306 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK10mm | 0,0364 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK12mm | 0,0665 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK14mm | 2,4572 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK16mm | 0,2494 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK18mm | 0,1522 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm | 0,1296 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK8mm | 0,0048 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK10mm | 0,1036 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK12mm | 0,6595 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK14mm | 0,0087 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm | 0,0432 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK8mm | 0,0626 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK12mm | 0,2209 | tấn | |
| 100 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 4,9216 | 100m2 | |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép C100x45x2 (575.4 md) | 1,7176 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng cửa đi bản lề sàn kính dày 10ly (Bao gồm phụ kiện) | 34,56 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng cửa đi gỗ căm xe sơn PU (ổ khóa từ) | 31,5 | 1m2 | |
| 104 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh gỗ căm xe sơn PU (ổ khóa chốt bậc) | 15,84 | 1m2 | |
| 105 | Lắp dựng cửa đi thép chống cháy (cửa chuyên dùng) | 23,1 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ cường lực dày 8ly | 7,92 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ cường lực dày 8ly | 248,94 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ cường lực dày 8ly | 15,84 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng cửa sổ lủa nhôm kính cường lực dày 8ly | 4,32 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng cửa sổ bật nhôm kính cường lực dày 8ly | 28,26 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kính mờ dày 5ly | 5,04 | m2 | |
| 112 | Lắp dựng khung nhôm C100 cố định kính cường lực dày 8ly | 228,075 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng cử đi + Vách kính cường lực dày 10ly khu WC | 62,54 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng lam nhôm mặt đứng | 133,14 | m2 | |
| 115 | Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 20 ly (đã bao gồm công lắp đặt) | 42,8194 | m2 | |
| 116 | Thi công vách ngăn tiểu bằng đá Granite (đã bao gồm công lắp đặt) | 6,12 | m2 | |
| 117 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang (bao gồm công lắp đặt ) | 78,32 | m2 | |
| 118 | Lắp dựng lan can kính cường lực khung INOX (bao gồm công lắp đặt ) | 117,59 | m2 | |
| 119 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PC40 | 115,9175 | m2 | |
| 120 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PC40 | 437,9 | m2 | |
| 121 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PC40 | 125,98 | m2 | |
| 122 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PC40 | 1.525,5 | m2 | |
| 123 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PC40 gạch nhám | 20,2 | m2 | |
| 124 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 150x600 | 105,996 | m2 | |
| 125 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40(bao gồm nhân công hoàn thiện) | 36,796 | m2 | |
| 126 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40(bao gồm nhân công hoàn thiện) | 109,09 | m2 | |
| 127 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40(bao gồm nhân công hoàn thiện) | 19,346 | m2 | |
| 128 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40(bao gồm nhân công hoàn thiện) - mặt lavabô | 23,0625 | m2 | |
| 129 | Ốp chân tường đá tổ ông, vữa XM M75, XM PC40 | 94,9875 | m2 | |
| 130 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm (bao gồm nhân công lắp đặt,vật tư hoàn thiện) | 1.294,63 | m2 | |
| 131 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm (bao gồm nhân công lắp đặt,vật tư hoàn thiện) | 53,65 | m2 | |
| 132 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm chìm chống ẩm(bao gồm nhân công lắp đặt,vật tư hoàn thiện) | 76,66 | m2 | |
| 133 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 - tam cấp | 1,7493 | m3 | |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 - bồn hoa | 8,046 | m3 | |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40-bồn hoa | 0,648 | m3 | |
| 136 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 3,3498 | m3 | |
| 137 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | 166,8164 | m3 | |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | 56,0666 | m3 | |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 - hộp gen | 32,5572 | m3 | |
| 140 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 - tường bó chắn mái | 4,6418 | m3 | |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - tường chắn mái ( không bả, sơn nước ) | 51,576 | m2 | |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 - tường thu hồi mái | 6,2486 | m3 | |
| 143 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - tường thu hồi mái | 156,215 | m2 | |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 - tường chắn mái | 0,5904 | m3 | |
| 145 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - tường chắn mái ( có bả, sơn nước ) | 9,84 | m2 | |
| 146 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - tường chắn mái ( không bả, sơn nước ) | 7,32 | m2 | |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | 4,8458 | m3 | |
| 148 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (ngoài nhà) | 48,525 | m2 | |
| 149 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40( không bả, sơn nước ) | 65,8 | m2 | |
| 150 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 908,075 | m2 | |
| 151 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 1.795,9607 | m2 | |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 (má cửa) | 58 | m2 | |
| 153 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - má cửa | 37,393 | m2 | |
| 154 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 (hộp gen) | 318,34 | m2 | |
| 155 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - (hộp gen) | 113,36 | m2 | |
| 156 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 ngoài nhà | 57,88 | m2 | |
| 157 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 (trong nhà) | 175,615 | m2 | |
| 158 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 - (ngoài nhà) | 219,8547 | m2 | |
| 159 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 - (trong nhà có bả matic + sơn nước) | 73,2318 | m2 | |
| 160 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 - (trong nhà không bả matic + sơn nước) | 908,3935 | m2 | |
| 161 | Trát lanh tô ngoài nhà, vữa XM M75, PC30 | 39,8613 | m2 | |
| 162 | Trát lanh tô trong nhà, vữa XM M75, PC30 | 69,1693 | m2 | |
| 163 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | 1.900,558 | m2 | |
| 164 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 116,1476 | m2 | |
| 165 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | 289,679 | m2 | |
| 166 | Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng | 405,5965 | m2 | |
| 167 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | 106,1 | m | |
| 168 | Kẻ jon | 78,4 | m | |
| 169 | Bả bằng bột bả Boss vào tường ngoài nhà | 1.351,934 | m2 | |
| 170 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 624,935 | m2 | |
| 171 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.976,869 | m2 | |
| 172 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.946,9137 | m2 | |
| 173 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.920,1887 | m2 | |
| 174 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.867,1024 | m2 | |
| 175 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 16,1616 | 100m2 | |
| 176 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,1202 | 100m3 | |
| 177 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2477 | 100m3 | |
| 178 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 51,5531 | 100m | |
| 179 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0516 | 100m3 | |
| 180 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | 5,1578 | m3 | |
| 181 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,5813 | m3 | |
| 182 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,1327 | m3 | |
| 183 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 36 | 1cấu kiện | |
| 184 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0081 | 100m3 | |
| 185 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0081 | 100m3 | |
| 186 | Thi công lớp than xỉ | 0,0081 | 100m3 | |
| 187 | Ván khuôn móng cột | 0,0689 | 100m2 | |
| 188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1465 | 100m2 | |
| 189 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - ĐK6mm | 0,0839 | tấn | |
| 190 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - ĐK8mm | 0,085 | tấn | |
| 191 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - ĐK10mm | 0,1554 | tấn | |
| 192 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - ĐK12mm | 1,0654 | tấn | |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 16,7184 | m3 | |
| 194 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 0,24 | m3 | |
| 195 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 112,08 | m2 | |
| 196 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | 33,345 | m2 | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 0,06 | 100m | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 0,006 | 100m | |
| 199 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 15 | cái | |
| 200 | Lắp đặt đèn âm trần Dowlghit âm trần 3 bóng Led 45W | 32 | bộ | |
| 201 | Lắp đặt đèn âm trần Dowlghit âm trần 3 bóng Led 45W | 69 | bộ | |
| 202 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng siêu mỏng 1x18W | 14 | bộ | |
| 203 | Lắp đặt đèn âm trần tròn ĐK:110 bóng Led 12W | 169 | bộ | |
| 204 | Lắp đặt đèn ốp trần Led gắn nổi tròn ĐK:236 bóng 12W | 35 | bộ | |
| 205 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V - 10A | 114 | cái | |
| 206 | Lắp đặt ổ cắm đơn có mặt che chống nước 250V-10A | 19 | cái | |
| 207 | Lắp đặt đèn Led soi gương 12W | 20 | bộ | |
| 208 | Lắp đặt đèn tap đầu giường Led 9W | 9 | bộ | |
| 209 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100 | 14 | hộp | |
| 210 | Lắp đặt quạt hút gắn tường KT:250x250 | 11 | cái | |
| 211 | Lắp đặt quạt trần 80W loại 3 cánh | 37 | cái | |
| 212 | Lắp đặt quạt trần 45W loại quạt đảo | 3 | cái | |
| 213 | Lắp đặt máy lạnh Âm trần 22.500 Btu/h | 22 | máy | |
| 214 | Lắp đặt máy lạnh Âm trần 18.000 Btu/h | 7 | máy | |
| 215 | Lắp đặt máy lạnh Âm trần 12.000 Btu/h | 2 | máy | |
| 216 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | 29 | cái | |
| 217 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | 12 | cái | |
| 218 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | 8 | cái | |
| 219 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | 14 | cái | |
| 220 | Chiết áp quạt 500W | 40 | cái | |
| 221 | Lắp đặt công tắc thông minh Hunonic LAHU 4 kênh 500w | 24 | cái | |
| 222 | Lắp đặt công tắc thông minh Hunonic LAHU 1 kênh 4000w | 10 | cái | |
| 223 | Lắp đặt công tắc thông minh Hunonic LAHU 1 kênh 4000w | 13 | cái | |
| 224 | Lắp đặt đế âm + mặt công tắc ổ cắm | 46 | cái | |
| 225 | Lắp đặt MCB 1 pha 240v - 10A - 4.5KA | 34 | cái | |
| 226 | Lắp đặt MCB 1 pha 240v - 16A - 4.5KA | 24 | cái | |
| 227 | Lắp đặt MCB 1 pha 240v - 20A - 6KA | 6 | cái | |
| 228 | Lắp đặt MCB 1 pha 240v - 25A - 4.5KA | 26 | cái | |
| 229 | Lắp đặt MCB 1 pha 240v - 32A - 4.5KA | 6 | cái | |
| 230 | Lắp đặt MCB 3 pha 415v - 32A - 4.5KA | 4 | cái | |
| 231 | Lắp đặt MCCB 3 pha 415v - 50A - 10KA | 2 | cái | |
| 232 | Lắp đặt MCCB 3 pha 415v - 63A - 10KA | 2 | cái | |
| 233 | Lắp đặt MCCB 3 pha 415v - 80A - 10KA | 2 | cái | |
| 234 | Lắp đặt MCCB 3 pha 415v - 250A - 36KA | 1 | cái | |
| 235 | Lắp đặt chống giật RCCB 3 pha - 10A - 30mmA | 3 | cái | |
| 236 | Lắp đặt chống giật RCCB 3 pha - 32A - 30mmA | 2 | cái | |
| 237 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 1 module | 4 | cái | |
| 238 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 4 module | 2 | cái | |
| 239 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 17 module | 1 | cái | |
| 240 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 10 module | 1 | cái | |
| 241 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 19 module | 1 | cái | |
| 242 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 35 module | 1 | cái | |
| 243 | Lắp đặt tủ điện tổng KT:800x600x250 Composit | 1 | cái | |
| 244 | Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx1.5mm2 | 5.317 | m | |
| 245 | Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx2.5mm2 | 6.353 | m | |
| 246 | Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx4mm2 | 5.642 | m | |
| 247 | Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx6mm2 | 811 | m | |
| 248 | Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx10mm2 | 338 | m | |
| 249 | Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx16mm2 | 70 | m | |
| 250 | Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx25mm2 | 112 | m | |
| 251 | Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx70mm2 | 20 | m | |
| 252 | Lắp đặt cáp điện CXV - 4Cx95mm2 | 140 | m | |
| 253 | Lắp đặt cáp đồng trần 22mm2 | 15 | m | |
| 254 | Gia công, đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 255 | Mối hàn hóa nhiệt | 5 | mối | |
| 256 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 257 | Lắp đặt ống gas lỏng và gas hơi có bảo ồn - Đường kính 12,7/6.35mm | 0,16 | 100m | |
| 258 | Lắp đặt ống gas lỏng và gas hơi có bảo ồn - Đường kính 15,9/9.5mm | 4,2 | 100m | |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 1 | 100m | |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm có bảo ồn | 2,02 | 100m | |
| 261 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 120 | cái | |
| 262 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 25 | cái | |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50/40mm | 1,4 | 100 m | |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 40/30mm | 1,39 | 100 m | |
| 265 | Lắp đặt đầu cos đồng các loại | 207 | cái | |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 2.126 | m | |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1.694 | m | |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 847 | m | |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 2.481 | m | |
| 270 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường đấu nối cáp nối KT 100x100 | 307 | hộp | |
| 271 | Máng cáp điện cơ KT: 150x50 | 110 | m | |
| 272 | Máng cáp điện nhẹ (ELV) KT: 150x50 | 110 | m | |
| 273 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 78,12 | 1m3 | |
| 274 | Cáp mạng lan UTP Cat 5e | 581 | m | |
| 275 | Switch 16 Por | 2 | Cái | |
| 276 | Switch 8 Por | 1 | Cái | |
| 277 | Lắp đặt hộp ghim AMT (cái UTP) + mặt + đế | 14 | hộp | |
| 278 | Đầu ghim RJ-45 | 40 | Cái | |
| 279 | Bộ chia 2 đầu ghim RJ-45 | 1 | Cái | |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 387 | m | |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 15 | m | |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 591 | m | |
| 283 | Cáp đồng trục TIVI RG6 | 26 | m | |
| 284 | Lắp đặt ổ cắm TIVI RG6 | 20 | cái | |
| 285 | Lắp đặt đế âm tường + mặt TIVI | 20 | cái | |
| 286 | Bộ chia 8 TIVI | 4 | bộ | |
| 287 | Lắp đặt hộp nối (MDF 30 pair) | 1 | hộp | |
| 288 | Lắp đặt hộp nối (MDF 20 pair) | 1 | hộp | |
| 289 | Lắp đặt ổ cắm J11 (mặt và đế) | 26 | cái | |
| 290 | Đầu RJ11 | 62 | cái | |
| 291 | Lắp đặt cáp CAT3-2 Pair | 584 | m | |
| 292 | Lắp đặt cáp điện thoại CAT3-20 Pair | 20 | m | |
| 293 | Lắp đặt cáp điện thoại CAT3-4 Pair | 50 | m | |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 584 | m | |
| 295 | Bộ chia 3 JR11 | 1 | bộ | |
| 296 | Bộ chia 2 JR11 | 8 | bộ | |
| 297 | Swltch PoE 24 Port | 1 | cái | |
| 298 | Swltch Gigablt | 1 | cái | |
| 299 | Cáp Cat 5e | 664 | m | |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 664 | m | |
| 301 | Lắp đặt tủ thiết bị 15U | 1 | cái | |
| 302 | Đầu RJ45 | 34 | cái | |
| 303 | Lắp đặt tủ chứa thiết bị mã số 20 U | 6 | cái | |
| 304 | Lắp đặt Cáp điều khiển chống nhiểu AWG16 | 300 | m | |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 300 | m | |
| 306 | Bộ nguồn cấp GAS 5 bếp,dây dẫn ruột INOX,đồng hồ báo áp,van chặn nguồn,van GAS RECA,van chặn tổng | 2 | bộ | |
| 307 | Lắp đặt tủ điện báo rò gĩ,ngắt GAS tự động,đầu dò GAS | 1 | cái | |
| 308 | Lắp đặt bộ điều chỉnh áp suất MBAR | 1 | 1 bộ | |
| 309 | Lắp đặt van bi 21 kết hợp công tắc hành trình | 3 | cái | |
| 310 | Lắp đặt van nối dẫn GAS 3 ren ngoài 1 thanh 2 van | 2 | cái | |
| 311 | Lắp đặt van nối dẫn GAS 5 ren ngoài 1 thanh 4 van | 2 | cái | |
| 312 | Lắp đặt dây dẫn ruột INOX 304 âm nền | 16 | m | |
| 313 | Lắp đặt dây dẫn ruột INOX 304 đi nổi | 14 | m | |
| 314 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=41m | 1 | cái | |
| 315 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 60mm(trụ đỡ kim sơn trắng đỏ) | 0,04 | 100m | |
| 316 | Kéo rải cáp dẫn sét đồng trần ĐK 70mm2 | 74 | m | |
| 317 | Mối hàn hóa nhiệt | 4 | Mối | |
| 318 | Tăng đơ và cáp neo đk6mm, cáp dài 6m | 4 | Bộ | |
| 319 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ĐK:16;L=2400mm | 4 | cọc | |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,3 | 100m | |
| 321 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 322 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 323 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | 34 | cái | |
| 324 | Đế kim thu sét(thép tấm 200x200x10mm + Bulon neo M12) | 1 | Bộ | |
| 325 | Lắp đặt trung tâm báo cháy (16 ZONES) | 1 | bộ | |
| 326 | Lắp đặt đầu báo khói (địa chỉ 24V) | 55 | bộ | |
| 327 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 14 | bộ | |
| 328 | Lắp đặt đầu báo GAS | 8 | bộ | |
| 329 | Lắp đặt công tắc khẩn | 8 | cái | |
| 330 | Lắp đặt chuông báo động 24V | 8 | cái | |
| 331 | Cáp chống cháy 4 ruột (CXV/FRT 4x1mm2) tín hiệu báo cháy | 548 | m | |
| 332 | Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) tín hiệu chuông | 163 | m | |
| 333 | Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) tín hiệu đèn báo phòng | 135 | m | |
| 334 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 769 | m | |
| 335 | Lắp đèn báo phòng | 27 | bộ | |
| 336 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (đèn sạc) | 27 | bộ | |
| 337 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (Exit) | 9 | bộ | |
| 338 | Lắp đặt hộp chờ 1'2'3 ngã (chống cháy) | 52 | cái | |
| 339 | Cáp chống cháy CXV/FRT 2x4mm2 | 308 | m | |
| 340 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A - 4.5KA | 3 | cái | |
| 341 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm gồm: Linh kiện chính , vỏ tủ lắp ráp | 1 | 1 tủ | |
| 342 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | 4 | cái | |
| 343 | Lắp đặt đồng hồ áp suất đo lưu lượng | 1 | cái | |
| 344 | Lắp đặt dĩa chống xoáy(bằng thép không gỉ) DN140 | 1 | bộ | |
| 345 | Lắp đặt dĩa chống xoáy(bằng thép không gỉ) DN140 | 1 | bộ | |
| 346 | Lắp đặt lọc chữ Y - Đường kính 140mm | 2 | cái | |
| 347 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 140mm | 2 | cái | |
| 348 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 349 | Lắp đặt van giảm áp - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 350 | Lắp đặt van an toàn - Đường kính50mm | 1 | cái | |
| 351 | Lắp đặt van xả khí tự động - Đường kính 15mm | 1 | cái | |
| 352 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 140mm | 2 | cái | |
| 353 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 140mm | 2 | cái | |
| 354 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 76mm | 1 | cái | |
| 355 | Lắp đặt công tắc mực nước( loại có 3 thanh cảm ứng) | 1 | cái | |
| 356 | Lắp đặt van bướm - Đường kính 140mm | 2 | cái | |
| 357 | Lắp đặt van bướm - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 358 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 140mm | 2 | cái | |
| 359 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 360 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 361 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 140mm | 2 | cái | |
| 362 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 363 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 364 | Lắp đặt tủ PCCC gồm: Tủ 650x450x220, cuộn vòi D50;Van góc DN50 ,ngàm + lăng | 6 | 1 tủ | |
| 365 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 140mm | 0,2 | 100m | |
| 366 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 114mm | 0,05 | 100m | |
| 367 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 90mm | 0,929 | 100m | |
| 368 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 60mm | 0,03 | 100m | |
| 369 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (xả thử) | 0,12 | 100m | |
| 370 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 371 | Lắp đặt tê (T) đều thép tráng kẽm - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 372 | Lắp đặt tê (T) thu thép tráng kẽm - Đường kính 90/60mm | 2 | cái | |
| 373 | Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm - Đường kính 114/90mm | 2 | cái | |
| 374 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 375 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 140mm | 2 | cái | |
| 376 | Lắp đặt côn giảm thép tráng kẽm - Đường kính 114/90mm | 2 | cái | |
| 377 | Lắp đặt cáp điện 3 pha: 3Cx4mm2+1Cx1.5mm2 | 30 | m | |
| 378 | Lắp đặt cáp điện 3 pha: 3Cx70mm2+1Cx50mm2 | 30 | m | |
| 379 | Giá đỡ ống các loại(thép V3,V4,V5,U10,U,cùm...) | 65 | Lô | |
| 380 | Lắp đặt vòi Romine khu WC công cộng | 2 | bộ | |
| 381 | Lắp đặt vòi nóng lạnh | 18 | bộ | |
| 382 | Lắp đặt lavabô + vòi nóng lạnh + bộ xả | 21 | bộ | |
| 383 | Lắp đặt chậu rửa + vòi nóng lạnh + bộ xả | 35 | bộ | |
| 384 | Lắp đặt xí bệt + vòi xả | 23 | bộ | |
| 385 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo + vòi xả | 4 | bộ | |
| 386 | Lắp đặt cụm vòi sen nóng lạnh (phòng tắm) | 10 | bộ | |
| 387 | Lắp đặt chậu tắm + cụm sen nóng lạnh | 8 | bộ | |
| 388 | Lắp đặt phễu thu nước INOX 200x200 | 27 | cái | |
| 389 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 loại ngang | 2 | bể | |
| 390 | Lắp đặt máy bơm nước H=35m; Q=80 m3/h (đưa vào phần thiết bị) | 1 | cái | |
| 391 | Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời | 2 | bộ | |
| 392 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 1,338 | 100m | |
| 393 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 1,049 | 100m | |
| 394 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 1,203 | 100m | |
| 395 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 0,311 | 100m | |
| 396 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,02 | 100m | |
| 397 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mm(súc bồn) | 2 | cái | |
| 398 | Lắp đặt van khóa (bằng thau) - Đường kính 21mm | 1 | cái | |
| 399 | Lắp đặt van khóa (bằng thau) - Đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 400 | Lắp đặt van khóa (bằng thau) - Đường kính 34mm | 7 | cái | |
| 401 | Lắp đặt van khóa (bằng thau ) - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 402 | Lắp đặt van khóa (bằng thau ) - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 403 | Lắp đặt van 1 chiều (bằng thau ) - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 404 | Lắp đặt nối ren ngoài - Đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 405 | Lắp đặt nối ren ngoài - Đường kính 27mm | 16 | cái | |
| 406 | Lắp đặt nối ren ngoài - Đường kính 34mm | 14 | cái | |
| 407 | Lắp đặt nối ren ngoài - Đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 408 | Lắp đặt nối ren ngoài - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 409 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 151 | cái | |
| 410 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 16 | cái | |
| 411 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 11 | cái | |
| 412 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 413 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 68 | cái | |
| 414 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 415 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 7 | cái | |
| 416 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 417 | Lắp đặt tứ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 9 | cái | |
| 418 | Lắp đặt tê (T) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 33 | cái | |
| 419 | Lắp đặt tê (T) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | 7 | cái | |
| 420 | Lắp đặt tê (T) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 6 | cái | |
| 421 | Lắp đặt tê (T) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | 4 | cái | |
| 422 | Lắp đặt tê (T) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | 1 | cái | |
| 423 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 31 | cái | |
| 424 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | 7 | cái | |
| 425 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 4 | cái | |
| 426 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | 3 | cái | |
| 427 | Lắp đặt khâu răng trong thau - Đường kính 21mm | 80 | cái | |
| 428 | Lắp đặt khâu răng ngoài thau - Đường kính 21mm | 23 | cái | |
| 429 | Lắp nút bịt ống nhựa - Đường kính 21mm | 103 | cái | |
| 430 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 431 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 432 | Lắp đặt phao điện tự động (tiếp điểm) | 1 | cái | |
| 433 | Lắp đặt cáp đồng 2x4mm2(điều khiển động cơ) | 27 | m | |
| 434 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC - Đường kính 16mm | 27 | m | |
| 435 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm - PN10 bằng phương pháp hàn | 0,184 | 100m | |
| 436 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN10 bằng phương pháp hàn | 2,193 | 100m | |
| 437 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm - PN10 bằng phương pháp hàn | 0,632 | 100m | |
| 438 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm - PN10 bằng phương pháp hàn | 0,313 | 100m | |
| 439 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mm (hàn) | 8 | cái | |
| 440 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 32mm (hàn) | 6 | cái | |
| 441 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 42mm (hàn) | 2 | cái | |
| 442 | Lắp đặt cút 90độ nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 35 | cái | |
| 443 | Lắp đặt cút 90độ nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 88 | cái | |
| 444 | Lắp đặt cút 90độ nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 8 | cái | |
| 445 | Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | 90 | cái | |
| 446 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | 21 | cái | |
| 447 | Lắp đặt tê (T) nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 53 | cái | |
| 448 | Lắp đặt tê (T) nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 5 | cái | |
| 449 | Lắp đặt tê (T) nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 450 | Lắp đặt tứ nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 451 | Lắp đặt tê (T) giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | 3 | cái | |
| 452 | Lắp đặt tê (T) giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mm | 1 | cái | |
| 453 | Lắp đặt tê (T) giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | 2 | cái | |
| 454 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | 3 | cái | |
| 455 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | 10 | cái | |
| 456 | Lắp đặt nút bít hàn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 457 | Lắp nút bít ren nhựa PPR - Đường kính 20mm | 76 | cái | |
| 458 | Lắp đặt phễu thu nước INOX 200x200 | 22 | cái | |
| 459 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | 22 | cái | |
| 460 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,081 | 100m | |
| 461 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,198 | 100m | |
| 462 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2,464 | 100m | |
| 463 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1,088 | 100m | |
| 464 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | 0,438 | 100m | |
| 465 | Lắp đặt cút 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 66 | cái | |
| 466 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 21 | cái | |
| 467 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 468 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 469 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 470 | Lắp đặt tê (T) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 22 | cái | |
| 471 | Lắp đặt tê (T) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 16 | cái | |
| 472 | Lắp đặt tê (T) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/90mm | 4 | cái | |
| 473 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 6 | cái | |
| 474 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/220mm | 1 | cái | |
| 475 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,844 | 100m | |
| 476 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 0,01 | 100m | |
| 477 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 1,261 | 100m | |
| 478 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,663 | 100m | |
| 479 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 0,569 | 100m | |
| 480 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | 0,758 | 100m | |
| 481 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 482 | Lắp đặt cút 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 67 | cái | |
| 483 | Lắp đặt cút 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 484 | Lắp đặt cút 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 9 | cái | |
| 485 | Lắp đặt cút 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | 2 | cái | |
| 486 | Lắp đặt tê (T) thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 7 | cái | |
| 487 | Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 31 | cái | |
| 488 | Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 489 | Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 490 | Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | 1 | cái | |
| 491 | Lắp đặt tứ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 492 | Lắp đặt tê (T) cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 7 | cái | |
| 493 | Lắp đặt tê (T) cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 23 | cái | |
| 494 | Lắp đặt tê (T) cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 7 | cái | |
| 495 | Lắp đặt tê (T) cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/114mm | 6 | cái | |
| 496 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 19 | cái | |
| 497 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 17 | cái | |
| 498 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 2 | cái | |
| 499 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 6 | cái | |
| 500 | Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 60mm | 64 | cái | |
| 501 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 0,609 | 100m | |
| 502 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,661 | 100m | |
| 503 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,041 | 100m | |
| 504 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 0,952 | 100m | |
| 505 | Lắp đặt cút 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 8 | cái | |
| 506 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 7 | cái | |
| 507 | Lắp đặt cút 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 30 | cái | |
| 508 | Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 509 | Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 510 | Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 23 | cái | |
| 511 | Lắp đặt tê (T) cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | 2 | cái | |
| 512 | Lắp đặt tê (T) cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 3 | cái | |
| 513 | Lắp đặt tê (T) cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/90mm | 2 | cái | |
| 514 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | 7 | cái | |
| 515 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | 1 | cái | |
| 516 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 6 | cái | |
| 517 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 1 | cái | |
| 518 | Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| B | THIÊT BỊ: NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN | |||
| 1 | Máy lạnh âm trần 22.500 Btu/h (INVERTER) | 22 | bộ | |
| 2 | Máy lạnh âm trần 18.000 Btu/h(INVERTER) | 7 | bộ | |
| 3 | Máy lạnh âm trần 12.000 Btu/h(INVERTER) | 2 | bộ | |
| 4 | Bình ắc uy 12V 7AH | 2 | cái | |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 - 5KG | 6 | cái | |
| 6 | Bình chữa cháy bột - 8KG | 6 | cái | |
| 7 | Bảng nội qui tiêu lệnh PCCC | 8 | bộ | |
| 8 | Máy bơm điện chữa cháy Q=110m3/h;H=80m (qui cách: 75HP) | 1 | cái | |
| 9 | Máy bơm chữa cháy DIESEL Q=110m3/h;H=80m | 1 | cái | |
| 10 | Máy bơm bù áp trục đứng cánh nhíp Q=16m3/h;H=72m | 1 | cái | |
| 11 | Máy bơm nước H=35m;Q=80m3/h | 1 | cái | |
| 12 | Modem+Wifi 1 cổng | 1 | cái | |
| 13 | Bộ phát Wifi | 2 | cái | |
| 14 | Bộ khuếch đại cao tầng | 1 | bộ | |
| 15 | Bộ trộn STVS-2 | 1 | bộ | |
| 16 | Tổng đài điện thoại | 1 | cái | |
| 17 | Bộ lưu điện tổng đài | 1 | cái | |
| 18 | Bộ chống sét | 1 | cái | |
| 19 | Bộ chống sét | 1 | cái | |
| 20 | Điện thoại bàn | 17 | cái | |
| 21 | Điện thoại bàn (máy con treo tường) | 9 | cái | |
| 22 | Camera IP DOME - Super WDR (chống ngược sáng) | 1 | cái | |
| 23 | Camera IP DOME | 16 | cái | |
| 24 | MVR 16-32 Camera (kưu trữ 10 đến 30 ngày) | 1 | cái | |
| 25 | Loa âm trần 6W | 38 | cái | |
| 26 | Micro không dây | 6 | bộ | |
| 27 | Bộ Mixer | 6 | cái | |
| 28 | Ampil công suất | 6 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TƯ VẤN TUYỂN SINH HỌC NGHỀ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 1,8305 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,9262 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ trần kim loại | 140,1173 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 30,8 | m | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 99,8 | m | |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 44,46 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 32,0601 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 25,3084 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 4,9893 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 144,6154 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 14,4615 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 13,2 | m | |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhà | 32,64 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,342 | 100m2 | |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,2768 | tấn | |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,206 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,032 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 19,2 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 1,92 | m3 | |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa kéo sắt | 14,8 | m | |
| 21 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào | 41,9461 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | 0,8312 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 8,477 | m3 | |
| 24 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 34,155 | m3 | |
| 25 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,485 | m3 | |
| 26 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 3,861 | 100m | |
| 27 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 0,261 | 100m | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 1,238 | 100m2 | |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,8203 | tấn | |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,1931 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 3,0851 | tấn | |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0285 | tấn | |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5565 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1855 | 100m3 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0288 | 100m3 | |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,883 | m3 | |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,3545 | m3 | |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,6576 | m3 | |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,8442 | m3 | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,2075 | m3 | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 23,1224 | m3 | |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 30,084 | m3 | |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 38,184 | m3 | |
| 44 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 6,442 | m3 | |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,9775 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn móng cột | 0,6672 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,1701 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,5423 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,8184 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8418 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,5705 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,1501 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,2178 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | 0,4423 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,9697 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,2282 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0573 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,1624 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 3,3856 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,0374 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,6609 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 3,8332 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 3,1548 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0323 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0577 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,2893 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0109 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3483 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0267 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 1,8482 | tấn | |
| 71 | Cao su lót chống mất nước | 3,683 | 100m2 | |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,1385 | 100m3 | |
| 73 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 43,524 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 28,7586 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,464 | m3 | |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 | 1,809 | m3 | |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 403,702 | m2 | |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 77,01 | m2 | |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 70,65 | m2 | |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 684,74 | m2 | |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,53 | m2 | |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 24,52 | m2 | |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 99,64 | m2 | |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 35,275 | m2 | |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 300,84 | m2 | |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 144,89 | m2 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 428,222 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 790,57 | m2 | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 435,755 | m2 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 144,89 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 573,112 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.226,325 | m2 | |
| 93 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 302 | m2 | |
| 94 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | 11,88 | m2 | |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch tổ ông, vữa XM M75, PCB30 | 55,53 | m2 | |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 45,12 | m2 | |
| 97 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 20,1 | m2 | |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | 4,08 | m2 | |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 14,25 | m2 | |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 417 | m2 | |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái chống thấm sikalatex (0.25l/m2) | 417 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép C100x45x2mm (L=464m) | 1,3841 | tấn | |
| 103 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 1,5943 | tấn | |
| 104 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,5943 | tấn | |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,744 | 100m2 | |
| 106 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính cường lực 8 ly | 85,335 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực 8 ly | 40,32 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng vách khung nhôm kính cường lực 5 ly | 19,44 | m2 | |
| 109 | Cắt và lắp kính cường lực dày 10mm (bao gồm vl+nc) | 27,72 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng lam nhôm hộp 100x52x1.2mm a150mm mặt tiền | 31,54 | m2 | |
| 111 | Thi công vách ngăn bằng ván ép | 6,66 | m2 | |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 267 | m | |
| 113 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả | 2 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt xí bệt + vòi xả +thùng nước | 2 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt Phễu thu nước inox 200x200 | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Ống PVC D21 (dày 1.2mm) | 0,123 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt Ống PVC D27 (dày 1.8mm) | 0,18 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt Van khóa bằng thau D27 | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt Nối ren ngoài D27 (cho van thau) | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D21 | 3 | cái | |
| 121 | Lắp đặt Tê PVC D21 | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt Tê giảm PVC D27/D21 | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt Côn giảm PVC D27/D21 | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt Côn giảm PVC D42/D27 | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt Khâu răng trong PVC D21 | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt Khâu răng ngoài PVC D21 | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt Nút bít ống PVC D21 | 4 | cái | |
| 128 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | 14 | cái | |
| 129 | Lắp đặt Ống PVC D34 dày 2.0mm XT | 0,012 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt Ống PVC D90 (dày 2.9mm) | 1,232 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt Ống PVC D114 (dày 3.2mm) | 0,96 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D90 | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt Tê giảm PVC D114/D90 | 12 | cái | |
| 134 | Lắp đặt Côn giảm PVC D114/D90 | 2 | cái | |
| 135 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0219 | 100m3 | |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0073 | 100m3 | |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,192 | m3 | |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,162 | m3 | |
| 139 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0648 | m3 | |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4 | m3 | |
| 141 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 4 | m2 | |
| 142 | Lắp đặt Ống PVC D34 (dày 2.0mm) | 0,014 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt Ống PVC D60 (dày 2.8mm) | 0,101 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt Cút 45 độ PVC D60 | 3 | cái | |
| 145 | Lắp đặt Tê cong PVC D60 | 3 | cái | |
| 146 | Lắp đặt Tê cong giảm PVC D60/D34 | 2 | cái | |
| 147 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D42 (dày 2.1mm) | 0,07 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 (dày 2.9mm) | 0,014 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D114 (dày 3.2mm) | 0,037 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D42 | 1 | cái | |
| 151 | Lắp đặt Cút 45 độ PVC D90 | 1 | cái | |
| 152 | Lắp đặt Cút 45 độ PVC D114 | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt Tê cong PVC D42 | 1 | cái | |
| 154 | Lắp đặt Tê cong PVC D114 | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt Đầu báo khói (địa chỉ 24V) | 18 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt công tắc khẩn | 2 | cái | |
| 157 | Lắp đặt Chuông báo động 24V | 2 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt Cáp chống cháy 4 ruột (CXV/FRT 4x1mm2) (Tín hiệu báo cháy) | 106 | m | |
| 159 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) (Tín hiệu chuông) | 25 | m | |
| 160 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) (Tín hiệu đèn báo phòng) | 36 | m | |
| 161 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy luồn dây PVC D20 | 105 | m | |
| 162 | Lắp đặt Đèn báo phòng | 9 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố (điện sạc) | 4 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát hiểm (EXIT) | 3 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt Hộp chờ 1,2,3 ngã (chống cháy) | 25 | hộp | |
| 166 | Lắp đặt Cáp chống cháy CXV/FRT 2*2.5mm2 | 34 | m | |
| 167 | Lắp đặt Cáp chống cháy CXV/FRT 3*4mm2 | 10 | m | |
| 168 | Lắp đặt Điện trở cắt nguồn (E.O.L) | 2 | cái | |
| 169 | Lắp đặt tủ PCCC (tủ 650x450x220 cuộn vòi DN50, Van gốc DN50, ngàm+lăng) | 1 | hộp | |
| 170 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống - Đường kính 90mm | 0,12 | 100m | |
| 171 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống - Đường kính 60mm | 0,016 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 173 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 174 | Lắp đặt Cáp mạng lan UTP Cat 5e | 338 | m | |
| 175 | Switch 16 Por | 2 | cái | |
| 176 | Switch 8 Por | 1 | cái | |
| 177 | Lắp đặt Hộp ghim AMT (Cái UTP) + mặt + đế | 14 | hộp | |
| 178 | Lắp đặt Đầu ghim RJ-45 | 40 | cái | |
| 179 | Lắp đặt Ống nhựa mềm D16 | 135 | m | |
| 180 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D25 | 40 | m | |
| 181 | Lắp đặt Đèn 1.2m ốp trần siêu mỏng cao cấp bóng LED đôi 2x18W | 37 | bộ | |
| 182 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V | 6 | cái | |
| 183 | Lắp đặt Đẻn 0.6m ốp trần siêu mỏng cao cấp bóng đơn 1x9W | 2 | bộ | |
| 184 | Lắp đặt Đèn 1.2m ốp trần siêu mỏng cao cấp bóng LED đơn 1x18W | 5 | bộ | |
| 185 | Lắp đặt Ổ cắm điện đơn 250V - 10A - 3 cực (tiếp đất) | 56 | cái | |
| 186 | Lắp đặt Công tắc điều chỉnh tốc độ quạt | 6 | cái | |
| 187 | Lắp đặt Công tắc đơn, 250V-10A-1 cực (2 dây) | 1 | cái | |
| 188 | Lắp đặt Công tắc đôi 250V-10A-1 cực (2 dây) | 2 | cái | |
| 189 | Lắp đặt Công tắc ba 250V-10A-1 cực (2 dây) | 7 | cái | |
| 190 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KV | 5 | cái | |
| 191 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KV | 17 | cái | |
| 192 | Lắp đặt MCB 1P-20A-4.5KV | 3 | cái | |
| 193 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-10KV | 1 | cái | |
| 194 | Lắp đặt RCCB 3P-20A-30mmA-6KV | 1 | cái | |
| 195 | Đóng Cọc mạ đồng D16 L=2.4m | 3 | cọc | |
| 196 | Lắp đặt Cáp đồng trần 22mm2 | 17 | m | |
| 197 | Lắp đặt Mặt 1 lỗ + đế âm tường | 1 | bảng | |
| 198 | Lắp đặt Mặt 2 lỗ + đế âm tường | 30 | bảng | |
| 199 | Lắp đặt Mặt 3 lỗ + đế âm tường | 9 | bảng | |
| 200 | Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường chứa 1MCB - 1P | 7 | 1 tủ | |
| 201 | Lắp đặt Tủ điện chính KT 700x500x250mm sơn tĩnh điện (có đèn báo pha) | 1 | 1 tủ | |
| 202 | Lắp đặt Thanh đồng 3P 60A | 1 | cái | |
| 203 | Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 1.5mm2 | 600 | m | |
| 204 | Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 2.5mm2 | 1.657 | m | |
| 205 | Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 4mm2 | 114 | m | |
| 206 | Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 8mm2 | 126 | m | |
| 207 | Lắp đặt Cáp đồng cách điện XLPE/PVC loại CXV 1Cx4x16mm2 | 20 | m | |
| 208 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 11 | máy | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,7 | 100m | |
| 210 | Lắp đặt Co D27 | 44 | cái | |
| 211 | Lắp đặt Tê D27 | 5 | cái | |
| 212 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE-TFP 50/40 | 0,2 | 100m | |
| 213 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE-TFP 40/30 | 0,42 | 100m | |
| 214 | Đầu cos đồng các loại | 60 | cái | |
| 215 | Lắp đặt Ống nhựa mềm luồn dây điện D16 | 240 | m | |
| 216 | Lắp đặt Ống nhựa mềm luồn dây điện D20 | 297 | m | |
| 217 | Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 | 45 | m | |
| 218 | Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây điện D25 | 131 | m | |
| 219 | Lắp đặt Hộp nhựa âm tường đầu nối cáp KT: 100x100 | 42 | hộp | |
| 220 | Lắp đặt Máng cáp điện cơ 100x50 | 35 | m | |
| 221 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1702 | 100m3 | |
| 222 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0567 | 100m3 | |
| 223 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.7m - Cấp đất I | 7,6375 | 100m | |
| 224 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0083 | 100m3 | |
| 225 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,828 | m3 | |
| 226 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,975 | m3 | |
| 227 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6338 | m3 | |
| 228 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 10 | 1cấu kiện | |
| 229 | Ván khuôn móng cột | 0,0153 | 100m2 | |
| 230 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0293 | 100m2 | |
| 231 | Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK 6mm | 0,0126 | tấn | |
| 232 | Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK 8mm | 0,0243 | tấn | |
| 233 | Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK 12mm | 0,1598 | tấn | |
| 234 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,6784 | m3 | |
| 235 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,076 | m3 | |
| 236 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,66 | m2 | |
| 237 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,32 | m2 | |
| 238 | Thi công tầng lọc than bùn | 0,0008 | 100m3 | |
| 239 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0011 | 100m3 | |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 0,02 | 100m | |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 49mm | 0,002 | 100m | |
| 242 | Lắp đặt Co 90 PVC D114 | 5 | cái | |
| D | THIẾT BỊ: NHÀ TƯ VẤN TUYỂN SINH HỌC NGHỀ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy (6 zone) | 1 | cái | |
| 2 | Bình chửa cháy CO2 - 5kg | 1 | cái | |
| 3 | Bình bột ABC-8kg | 1 | cái | |
| 4 | Bình Ắc quy 12V 7AH | 2 | cái | |
| 5 | Máy lạnh 2 khối loại inverter-12.100Btu/h | 10 | bộ | |
| 6 | Máy lạnh 2 khối loại inverter-18.000Btu/h | 1 | bộ | |
| 7 | Tủ PCCC gồm: Tủ 650x450x220mm, cuộn vòi DN50, van góc | 1 | cái | |
| 8 | Bảng nội quy PCCC | 2 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,9755 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,0487 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.7m - Cấp đất I | 157,7908 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1655 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | 16,541 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 38,0121 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,1532 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 21,6888 | m3 | |
| 9 | Bê tông đan ốp cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,7552 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,8084 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,4216 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,6177 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - đan ốp cột | 0,4293 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - ĐK10mm | 1,2338 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6mm | 0,2725 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - ĐK14mm | 1,8228 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6mm | 0,4329 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK10mm | 0,0241 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - ĐK14mm | 1,4344 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6mm | 0,1666 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK8mm | 0,0577 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - ĐK12mm | 0,5119 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cửa cửa cổng cửa mở | 17,979 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng hàng rào song sắt phi 18, a=150 | 478,6237 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 631,7369 | 1m2 | |
| 26 | Bảng tên chữ bằng INOX cao 220 (TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ KIÊN GIANG) | 1 | cái | |
| 27 | Cổng rào điện tử INOX (cả môtơ) | 7 | md | |
| 28 | Lát đá Granite bảng tên, vữa XM M75, PC40(bao gồm nhân công hoàn thiện) | 11,47 | m2 | |
| 29 | Lát đá Granite cột, vữa XM M75, PC40(bao gồm nhân công hoàn thiện) | 22,104 | m2 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,7781 | m3 | |
| 31 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,8204 | m3 | |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - ốp bảng tên | 0,037 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 21,1395 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 253,705 | m2 | |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 284,4256 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhà | 122,677 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - đan ốp cột | 29,9168 | m2 | |
| 38 | Đắp vữa tạo núm | 17,92 | m2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 241,312 | m | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Boss 1 nước lót + 2 nước phủ | 690,7244 | m2 | |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1125 | 100m3 | |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0857 | 100m3 | |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,009 | 100m3 | |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,029 | 100m3 | |
| 45 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (L=4,7m ĐK ngọn 3,8-4.2cm) | 7,943 | 100m | |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 0,9 | m3 | |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,9233 | m3 | |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,859 | m3 | |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8165 | m3 | |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,56 | m3 | |
| 52 | Cao su lót đáy | 0,056 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,8265 | m3 | |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,676 | m3 | |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1509 | m3 | |
| 56 | Cao su lót đáy | 0,0115 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn móng cột | 0,0416 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1608 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1069 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0832 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,279 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1076 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - ĐK10mm | 0,051 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6mm | 0,0205 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK16mm | 0,1523 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6mm | 0,0204 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK8mm | 0,0169 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK10mm | 0,0045 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - ĐK16mm | 0,0758 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6mm | 0,0156 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - ĐK16mm | 0,0758 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | 0,0733 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm | 0,0236 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK8mm | 0,0316 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK10mm | 0,1204 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6mm | 0,0124 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK10mm | 0,015 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m - ĐK12mm | 0,0281 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cửa đi nhôm C70 kính cường lực 5ly | 2,34 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ nhôm C70 kính cường lực 5ly | 7,48 | m2 | |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PC40 | 5,78 | m2 | |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PC40 | 10,41 | m2 | |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40(bao gồm nhân công hoàn thiện) | 1,65 | m2 | |
| 84 | Lát đá granite chân tường trong nhà, vữa XM M75, PC40(bao gồm nhân công hoàn thiện) | 1,11 | m2 | |
| 85 | Ốp chân tường đá chẻ tự nhiên, vữa XM M75, XM PC40 | 1,44 | m2 | |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 - tam cấp | 0,063 | m3 | |
| 87 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,6036 | m3 | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - ốp cột | 0,3648 | m3 | |
| 89 | Ốp tường bằng đá chẻ, vữa XM M75, PCB30 | 2,34 | m2 | |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,51 | m2 | |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,73 | m2 | |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 má cửa | 5,06 | m2 | |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ốp cột | 6,08 | m2 | |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | 4,02 | m2 | |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - giằng+lanh tô ngoài nhà | 5,08 | m2 | |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - giằng+lanh tô trong nhà | 2,44 | m2 | |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 1,92 | m2 | |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 27,8966 | m2 | |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,715 | m2 | |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 13,715 | m2 | |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 13,2 | m | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường ngòai nhà | 33,99 | m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần ngòai nhà | 21,765 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | 57,275 | m2 | |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 20,73 | m2 | |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần trong nhà | 8,04 | m2 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 28,77 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,4256 | 100m2 | |
| 109 | Lắp đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt đèn cầu ĐK:300 bóng Led 9W/220V | 3 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt quạt trần 80W loại 3 cánh | 1 | cái | |
| 112 | Lắp ổ cắm điện 10A/250V - 2 cực loại đôi | 1 | cái | |
| 113 | Lắp công tắc đơn 10A/250V 1 cực (2 dây) | 3 | cái | |
| 114 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A - 4.5KV | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt MCB 1 pha 15A - 4.5KA | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A - 4.5KA | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lổ + đế âm tường | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt mặt công tắc 3 lổ + đế âm tường | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa 3 MCB - 2P | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt cáp ruột đồng cách điện PVC loại CV: 1.5mm2 | 60 | m | |
| 121 | Lắp đặt cáp ruột đồng cách điện PVC/PVC loại CVV: 2x6mm2 | 95 | m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đường kính ống 32/25mm | 0,86 | 100 m | |
| 123 | Lắp đặt đầu cos đồng các loại | 15 | cái | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - Đường kính 16mm | 25 | m | |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KÝ TÚC XÁ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 18,872 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 5,94 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột NGOÀI NHÀ | 768,705 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột TRONG NHÀ | 3.321,815 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột | 45,646 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần nhà | 563,02 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần sê nô | 413,978 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần SẢNH ĐÓN | 83,1052 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 26,4 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 9,3389 | 100m2 | |
| 11 | Tháo dỡ trần | 86,34 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 22,2 | m | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 229,79 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ khung sắt bằng thủ công | 25,74 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ rỉ sét cửa | 242,67 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ rỉ sét khung sắt | 233,8872 | m2 | |
| 17 | Vệ sinh cửa | 214,28 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 9,755 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 174,1512 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 4 | m2 | |
| 21 | Vệ sinh lan can | 154,5128 | m2 | |
| 22 | Vệ sinh chân tường | 47,16 | m2 | |
| 23 | Vệ sinh bậc cầu thang | 31,68 | m2 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 4,1436 | m3 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 0,8824 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1549 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0215 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0538 | tấn | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0156 | 100m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,0368 | m3 | |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | 18,872 | m3 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | 10,4 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 250x250mm, vữa XM M75, PCB30 | 0,4 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 105,56 | m2 | |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 89,1 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,84 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,42 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 15,495 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường NGOÀI NHÀ | 768,705 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường TRONG NHÀ | 3.321,815 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TRONG NHÀ | 624,161 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần NGOÀI NHÀ | 497,0832 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.930,481 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.307,6832 | m2 | |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 86,34 | m2 | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 9,3389 | 100m2 | |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 334,51 | m2 | |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 334,51 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng thay mới đố khung sắt | 15,39 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 128,75 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 92,265 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 25,74 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng vách kính khung sắt | 3,14 | m2 | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 145,602 | 1m2 | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 233,8872 | 1m2 | |
| 56 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ | 3,78 | 10m | |
| 57 | Lắp đặt xí bệt + vòi xà | 23 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả | 23 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt phễu thu 200x200mm | 23 | cái | |
| 60 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 23 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt Cút 90 PVC D21 | 112 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Tê PVC D21 | 25 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Tứ PVC D21 | 8 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Tê giảm PVC dk 27/21 | 3 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Tê giảm PVC D42/D34 | 13 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Tê giảm PVC D42/D27 | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Côn giảm PVC D27/21 | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Côn giảm PVC D34/21 | 15 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Khâu răng trong thau D21 | 46 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Khâu răng ngoài thau D21 | 23 | cái | |
| 71 | Nút bích ống D21 | 69 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Rắc co D34 | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Rắc co D27 | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 1,135 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,077 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,5566 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt Van khóa bằng đồng thau D21 | 8 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Nối ren ngoài D21 (cho van thau) | 16 | cái | |
| 79 | Phao điện tự động (tiếp điểm) | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Cáp đồng 2x4mm2 (điều khiển động cơ) | 27 | m | |
| 81 | Lắp đặt Ống PVC mềm D16 (luồn dây điện) | 27 | m | |
| 82 | Lắp đặt Ống PVC D34 dày 1.2mm | 0,161 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt Ống PVC D90 dày 3.8mm | 0,696 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt Ống PVC D220 dày 8.7mm | 0,631 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt Cút 45 PVC D90 | 33 | cái | |
| 86 | Lắp đặt Cút 45 PVC D220 | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt Tê cong PVC D90 | 25 | cái | |
| 88 | Lắp đặt Tê cong PVC D220/90 | 12 | cái | |
| 89 | Lắp đặt Côn giảm PVC D60/D34 | 21 | cái | |
| 90 | Lắp đặt Côn giảm PVC D90/60 | 21 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Côn giảm PVC D220/90 | 2 | cái | |
| 92 | Nút bích PVC D60 | 23 | cái | |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0231 | 100m3 | |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0077 | 100m3 | |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,192 | m3 | |
| 96 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,162 | m3 | |
| 97 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0648 | m3 | |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,7314 | m3 | |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,3152 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0064 | tấn | |
| 101 | Lắp đặt Đèn 1.2m ốp trần siêu mỏng cao cấp bóng LED đôi 2x18W | 14 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt Đèn 0.6m ốp trần mỏng cao cấp bóng LED đơn 1x18W | 28 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt Đèn 1.2m ốp trần mỏng cao cấp bóng LED đơn 1x18W | 59 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt Đèn ốp trần LED gắn nổi đk 250 bómg 12W | 49 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt Ổ cắm điện 250V-10A-2 cực | 78 | cái | |
| 106 | Lắp đặt Đèn trang trí vách tường (đèn ngủ) | 20 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt Chiết áp điều chỉnh tốc độ quạt | 43 | cái | |
| 108 | Lắp đặt Công tắc đơn, 250V-10A-1 cực (2 dây) | 42 | cái | |
| 109 | Lắp đặt Công tắc đôi 250V-10A-1 cực (2 dây) | 47 | cái | |
| 110 | Lắp đặt Công tắc ba 250V-10A-1 cực (2 dây) | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đặt MCB 2P-20A-4.5KV | 28 | cái | |
| 112 | Lắp đặt MCB 3P-40A-4.5KV | 4 | cái | |
| 113 | Lắp đặt MCB 3P-80A-10KV | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt MCB 3P-160A-25KV | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mmA-4.5KV | 28 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Mặt 1 lỗ + đế âm tường | 39 | bảng | |
| 117 | Lắp đặt Mặt 2 lỗ + đế âm tường | 39 | bảng | |
| 118 | Lắp đặt Mặt 3 lỗ + đế âm tường | 25 | bảng | |
| 119 | Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường chứa 2MCB | 28 | 1 tủ | |
| 120 | Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường chứa 1MCB | 4 | 1 tủ | |
| 121 | Lắp đặt Tủ điện chính KT 600x400x250mm sơn tĩnh điện (có đèn báo pha) | 1 | 1 tủ | |
| 122 | Lắp đặt quạt trần 80W | 23 | cái | |
| 123 | Lắp đặt Quạt đảo lắp trần 60W | 20 | cái | |
| 124 | Lắp đặt Van khóa D90 (16kg cm2) | 2 | cái | |
| 125 | Lắp đặt Ống STK-DN90 | 0,58 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt Ống STK-DN60 | 0,032 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt Tê đều STK D90 | 3 | cái | |
| 128 | Lắp đặt Tê thu STK D90/60 | 4 | cái | |
| 129 | Lắp đặt Cút thu STK D90/60 | 4 | cái | |
| 130 | Lắp đặt Cút thu STK D90 | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt Tê giảm STK D114/90 | 2 | cái | |
| 132 | Giá đỡ ống các loại (thép V3, V4, V5, U10, U, cùm...) | 10 | lô | |
| 133 | Vật liệu phụ (tắc kê, bulong, cao su quấn ống...) | 10 | lô | |
| 134 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | 35 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt | 4 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt công tắc khẩn | 4 | cái | |
| 137 | Lắp đặt Chuông báo động 24V | 4 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt Cáp chống cháy 4 ruột (CXV/FRT 4x1mm2) (Tín hiệu báo cháy) | 351 | m | |
| 139 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) (Tín hiệu chuông) | 142 | m | |
| 140 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) (Tín hiệu đèn báo phòng) | 155 | m | |
| 141 | Lắp đặt Đèn báo phòng | 31 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố (điện sạc) | 16 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát hiểm (EXIT) | 6 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt Hộp chờ 1,2,3 ngã (chống cháy) | 39 | hộp | |
| 145 | Lắp đặt Cáp chống cháy CXV/FRT 2*4mm2 | 284 | m | |
| 146 | Lắp đặt MCB 2P 20A-4.5KA | 1 | cái | |
| G | THIẾT BỊ: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KÝ TÚC XÁ 1 | |||
| 1 | Bình bột 8kg | 8 | cái | |
| 2 | Bình khí CO2 5kg | 8 | cái | |
| 3 | Tủ PCCC gồm: Tủ 650x450x220, cuộn vòi DN50, Van gốc DN50, ngàm + lăng | 8 | cái | |
| 4 | Trung tâm báo cháy | 1 | cái | |
| 5 | Bình ác uy 12v 7AH | 2 | cái | |
| 6 | Bảng nội quy PCCC | 4 | cái | |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KÝ TÚC XÁ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 84,5855 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,392 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 35,48 | m3 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 949,905 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 23,9625 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 191,16 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 382,4 | m | |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 119,171 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 420,01 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ lan can sắt | 45,6 | m | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 9.478,32 | m2 | |
| 12 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | 1 | lỗ | |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,0164 | m3 | |
| 14 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 18,755 | m2 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,2528 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 16,24 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 16,24 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,24 | m2 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | 35,48 | m3 | |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | 426,6805 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 888,705 | 1m2 | |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 23,9625 | m2 | |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 420,01 | m2 | |
| 24 | Lam chắn nắng | 4 | cái | |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | 41,04 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 12,78 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | 112,32 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 36,101 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng Khung bảo vệ | 71,55 | m2 | |
| 30 | Kính cửa | 2,43 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 650,6631 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 9.478,32 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 650,6631 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9.313,8 | m2 | |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 1.215,69 | m2 | |
| 36 | Vệ sinh nền | 1.326,615 | m2 | |
| 37 | Vệ sinh cửa | 2.016,322 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (vị trí tiếp giáp các ống nước) | 1,68 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt xí bệt + vòi xả | 4 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả | 6 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt phễu thu 200x200mm | 159 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Cụm vòi sen tắm | 106 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt Vòi + bộ xả (của Lavabo) | 27 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt Vòi Romine | 53 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt Cút 90 PVC D21 | 207 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Cút 90 PVC D27 | 113 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Cút 90 PVC D42 | 21 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Tê PVC D21 | 136 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Tê PVC D27 | 67 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Tê PVC D34 | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Tê PVC D42 | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Tê giảm PVC dk 27/21 | 184 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Tê giảm PVC D42/D34 | 8 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Tê giảm PVC D42/D27 | 44 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Côn giảm PVC D27/21 | 135 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Côn giảm PVC D42/D27 | 24 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Khâu răng trong thau D21 | 192 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Khâu răng trong thau D21 | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Rắc co D42 | 8 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Rắc co D34 | 8 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 4,382 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 2,607 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,184 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 1,584 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt Van khóa bằng đồng thau D21 | 68 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Nối ren ngoài D21 (cho van thau) | 136 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Ống PVC D34 dày 1.2mm | 1,008 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt Ống PVC D90 dày 3.8mm | 4,327 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt Cút 45 PVC D90 | 106 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Tê cong PVC D34 | 19 | cái | |
| 71 | Lắp đặt Tê cong PVC D90 | 132 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Tê cong giảm PVC D27/21 | 27 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Tê cong giảm PVC D90/60 | 106 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Tê cong giảm PVC D114/90 | 17 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Côn giảm PVC D60/D34 | 118 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Côn giảm PVC D90/60 | 22 | cái | |
| I | THIẾT BỊ: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KÝ TÚC XÁ 2 | |||
| 1 | Motor Bơm: H=34m, Q=35m3/h (5HP) | 8 | cái | |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỌC LÝ THUYẾT (18 PHÒNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 2.223,548 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | 2.394,744 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 14,028 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 49,45 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 1,5466 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 6 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ lan can Inox | 31,05 | m | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 9,202 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ kính | 39,6 | m | |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 421,2 | m | |
| 11 | Tháo dỡ vách khung | 77,48 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 145,2 | m | |
| 13 | Tháo dỡ trần | 75,9 | m2 | |
| 14 | Vệ sinh nền đá nền | 194,94 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,049 | m3 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,0334 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,5705 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,0006 | 100m2 | |
| 19 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 200,0578 | m2 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 4,8 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 57 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 2.280,548 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 2.394,74 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 200,0578 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.480,6058 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.394,74 | m2 | |
| 27 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.509,156 | m2 | |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,495 | m3 | |
| 29 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 mm, vữa XM M75, PCB30 | 199,89 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 200x200mm, vữa XM M75, PCB30 | 5,6 | m2 | |
| 31 | Lát đá granit màu đen, vữa XM M75, PCB30 (bao gồm NC+ MTC) | 14,2128 | m2 | |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x50, vữa XM M75, PCB30 | 1,2125 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 16,8 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm DK 60mm | 19,372 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 433,752 | 1m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100, kính trắng dày 5mm | 12,96 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70, kính trắng dày 5mm | 208,8 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 194,4 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 77,48 | m2 | |
| 40 | Thi công trần Thạch cao khung nổi chống ẩm ( bao gồm NC + MTC) | 75,9 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 85,5 | m2 | |
| 42 | Gia công thang sắt | 0,022 | tấn | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 0,0512 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,56 | m2 | |
| 45 | Gia công khung cửa lỗ thăm mái | 0,0123 | tấn | |
| 46 | Tole cửa lỗ thăm mái dày 0.5mm | 1,4453 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt Chân Lavabo | 9 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt vòi nước | 12 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 4,8 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt Đầu báo khói (địa chỉ 24V) | 36 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt công tắc khẩn | 6 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Chuông báo động 24V | 6 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt Cáp chống cháy 4 ruột (CXV/FRT 4x1mm2) (Tín hiệu báo cháy) | 280 | m | |
| 54 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) (Tín hiệu chuông) | 174 | m | |
| 55 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) (Tín hiệu đèn báo phòng) | 72 | m | |
| 56 | Lắp đặt Đèn báo phòng | 18 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố (điện sạc) | 10 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát hiểm (EXIT) | 6 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt Hộp chờ 1,2,3 ngã (chống cháy) | 30 | hộp | |
| 60 | Lắp đặt Cáp chống cháy CXV/FRT 2*2.5mm2 | 211 | m | |
| 61 | Lắp đặt Cáp chống cháy CXV/FRT 3*4mm2 | 10 | m | |
| 62 | Lắp đặt Điện trở cắt nguồn (E.O.L) | 3 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Đèn 1.2m ốp trần siêu mỏng cao cấp bóng LED đôi 2x18W | 72 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt quạt trần 60W-220V | 36 | cái | |
| 65 | Lắp đặt quạt đảo lắp tường 60W-220V | 36 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Đẻn 0.6m ốp trần siêu mỏng cao cấp bóng đơn 1x9W | 38 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt Đèn 1.2m ốp trần siêu mỏng cao cấp bóng LED đơn 1x18W | 16 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt Đèn ốp trần cao cấp ĐK: 250 bóng LED 12W | 6 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt Ổ cắm điện đơn 250V - 10A - 3 cực (tiếp đất) | 36 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Công tắc điều chỉnh tốc độ quạt | 72 | cái | |
| 71 | Lắp đặt Công tắc đơn, 250V-10A-1 cực (2 dây) | 13 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Công tắc đôi 250V-10A-1 cực (2 dây) | 28 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Công tắc ba 250V-10A-1 cực (2 dây) | 12 | cái | |
| 74 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KV | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P-20A-4.5KV | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5KV | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt MCB 2P-80A-10KV | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt RCCB 2P - 16A - 30mmA- 4.5 kV | 3 | cái | |
| 79 | Đóng Cọc mạ đồng D16 L=2.4m | 3 | cọc | |
| 80 | Lắp đặt Cáp đồng trần 22mm2 | 15 | m | |
| 81 | Lắp đặt Mặt 1 lỗ + đế âm tường | 8 | bảng | |
| 82 | Lắp đặt Mặt 2 lỗ + đế âm tường | 31 | bảng | |
| 83 | Lắp đặt Mặt 3 lỗ + đế âm tường | 40 | bảng | |
| 84 | Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường chứa 1MCB - 1P | 18 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường chứa 4MCB - 1P | 2 | hộp | |
| 86 | Lắp đặt Tủ điện chính KT 700x500x250mm sơn tĩnh điện (có đèn báo pha) | 1 | hộp | |
| 87 | Lắp đặt thanh đồng 2P 80A | 1 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 1.5mm2 | 898 | m | |
| 89 | Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 2.5mm2 | 780 | m | |
| 90 | Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 4mm2 | 490 | m | |
| 91 | Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 6mm2 | 327 | m | |
| 92 | Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 10mm2 | 45 | m | |
| 93 | Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 16mm2 | 10 | m | |
| 94 | Lắp đặt Cáp đồng cách điện XLPE/PVC loại CXV 1Cx4x16mm2 | 20 | m | |
| 95 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE-TFP 50/40 | 0,45 | 100m | |
| 96 | Đầu cos đồng các loại | 32 | cái | |
| 97 | Lắp đặt Ống nẹp vuông luồn dây điện 15x9mm | 359 | m | |
| 98 | Lắp đặt Ống nẹp vuông luồn dây điện 20x10mm | 260 | m | |
| 99 | Lắp đặt Ống nẹp vuông luồn dây điện 25x14mm | 313 | m | |
| 100 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường đấu nối cáp KT: 100x100 | 40 | cái | |
| 101 | Mối hàn hóa nhiệt | 4 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | 1 | bộ | |
| K | THIẾT BỊ: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỌC LÝ THUYẾT (18 PHÒNG) | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy (6 zones) | 1 | cái | |
| 2 | Bình chữa cháy bột - 8kg hơi/bình | 6 | cái | |
| 3 | Bình khí CO2 - 5kg | 6 | cái | |
| 4 | Bình ắc quy 12V | 2 | cái | |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đục tẩy + đào bỏ bề mặt sàn bê tông | 17,44 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 69,11 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt | 2,4 | m | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 361,7 | m | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 3,84 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 156,705 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,096 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 61,8 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 6,241 | m3 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột: tường Ngoài nhà | 827,9023 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Trong nhà | 973,1175 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần: trong nhà | 124,52 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần: NGoài nhà | 235,59 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ tấm lợp - mica màu | 1,0465 | 100m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 544,1453 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ lavabo | 9 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: phễu thu | 6 | bộ | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0224 | 100m3 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 522,7 | m2 | |
| 22 | Sàn Vinyl thể thao 4 lớp dày 4.5mm | 494,84 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | 38,4 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | 43,51 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt sơn tĩnh điện thép tròn D42+ thép hôp 20x20x2mm | 1,6368 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ : sơn tĩnh điện | 76,32 | 1m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 83,6586 | 1m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 544,1453 | 1m2 | |
| 29 | Dán decal khung kính trục 9 ( 1 mặt ) | 17,6963 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (có sẵn) | 38,16 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng vách kính khung sắt + kính trắng dày 5ly | 16,8 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cửa Đi khung sắt, kính sơn tĩnh điện giả gỗ | 12,16 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng khuôn bông sắt dẹt 20x5mm a120 | 25,12 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng kính cửa + bao gồm tháo bỏ kính hư hại | 2,88 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt ( mới ) | 0,48 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép C100 + Pano nhựa | 3,2 | m2 | |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,5203 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,7884 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: Thép đk 08mm | 0,0233 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,0381 | 100m2 | |
| 41 | Thi công khung cửa + vách compact dày 20mm ( bao gồm hoàn thiện ) | 61,164 | m2 | |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 108,31 | m2 | |
| 43 | Láng nền sàn đá rửa | 5,88 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,16 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường Ngoài nhà | 827,4223 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường Trong nhà | 926,1275 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Trong nhà | 124,52 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Ngoài nhà | 235,59 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.050,6475 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.063,0123 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 439,2792 | m2 | |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 0.42mm | 1,235 | 100m2 | |
| 53 | Vệ sinh sàn mái + sê nô BTCT | 228,62 | m2 | |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng: sikalatex | 228,62 | m2 | |
| 55 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả | 9 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt xí bệt + vòi xả | 6 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt Tiểu treo + vòi xả | 4 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt phễu thu 200x200mm | 6 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Ống PVC D60 (dày 2.8mm) | 0,145 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt Ống PVC D90 (dày 3.8mm) | 0,227 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt Cút 45 độ PVC D60 | 8 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Cút 45 độ PVC D90 | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Tê cong PVC D60 | 5 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Tê cong giảm PVC D60/D34 | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Tê cong giảm PVC D90/D60 | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Côn giảm PVC D60/D34 | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Côn giảm PVC D90/D60 ( | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D42 (dày 2.1mm) | 0,188 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 (dày 3.8mm) | 0,008 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D114 (dày 7.0mm) | 0,064 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D42 | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Cút 45 độ PVC D42 | 3 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Cút 45 độ PVC D114 | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Tê cong PVC D42 | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Tê cong PVC D114 | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Van khóa STK DN60 (16kg/cm2) | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Ống STK - DN90, dày: 4.5mm | 0,17 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt Ống STK - DN60, dày: 4.5mm | 0,029 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt Tê giảm - STK D114/D90 | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Cút - STK D60 | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Côn - STK D90/60 | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Đầu báo khói (địa chỉ 24V) | 0,4 | 10 đầu | |
| 83 | Lắp đặt công tắc khẩn | 0,6 | 5 nút | |
| 84 | Lắp đặt Cáp chống cháy 4 ruột (CXV/FRT 4x1mm2) (Tín hiệu báo cháy) | 50 | m | |
| 85 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) (Tín hiệu chuông) | 75 | m | |
| 86 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) (Tín hiệu đèn báo phòng) | 16 | m | |
| 87 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy luồn dây PVC D20 | 150 | m | |
| 88 | Lắp đặt Đèn báo phòng | 0,8 | 5 đèn | |
| 89 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố (điện sạc) | 1,2 | 5 đèn | |
| 90 | Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát hiểm (EXIT) | 1 | 5 đèn | |
| 91 | Lắp đặt Hộp chờ 1,2,3 ngã (chống cháy) | 15 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt Cáp chống cháy CXV/FRT 2*2.5mm2 | 84 | m | |
| 93 | Lắp đặt Điện trở cắt nguồn (E.O.L) | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V | 4 | cái | |
| 95 | Lắp đặt quạt đảo lắp trần 60W-220V | 4 | cái | |
| 96 | Lắp đặt Đẻn 0.6m ốp trần siêu mỏng cao cấp bóng đơn 1x9W | 16 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt Đèn 1.2m ốp trần siêu mỏng cao cấp bóng LED đơn 1x18W | 13 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt Ổ cắm điện đơn 250V - 10A - 3 cực (tiếp đất) | 16 | cái | |
| 99 | Lắp đặt Công tắc điều chỉnh tốc độ quạt | 8 | cái | |
| 100 | Lắp đặt Công tắc đơn, 250V-10A-1 cực (2 dây) | 7 | cái | |
| 101 | Lắp đặt Công tắc đôi 250V-10A-1 cực (2 dây) | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KV | 4 | cái | |
| 103 | Lắp đặt RCCB 2P-16A-30mmA-4.5KV | 1 | cái | |
| 104 | Đóng Cọc mạ đồng D16 L=2.4m | 3 | cọc | |
| 105 | Lắp đặt Cáp đồng trần 22mm2 | 15 | m | |
| 106 | Lắp đặt Mặt 1 lỗ + đế âm tường | 5 | bảng | |
| 107 | Lắp đặt Mặt 2 lỗ + đế âm tường | 12 | bảng | |
| 108 | Lắp đặt Mặt 3 lỗ + đế âm tường | 2 | bảng | |
| 109 | Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường chứa 1MCB - 1P | 4 | 1 tủ | |
| 110 | Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường chứa 5MCB - 1P | 1 | 1 tủ | |
| 111 | Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 1.5mm2 | 444 | m | |
| 112 | Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 2.5mm2 | 285 | m | |
| 113 | Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 4mm2 | 108 | m | |
| 114 | Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 10mm2 | 10 | m | |
| 115 | Đầu cos đồng các loại | 15 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Ống nẹp vuông luồn dây điện 15x9mm | 221 | m | |
| 117 | Lắp đặt Ống nẹp vuông luồn dây điện 20x10mm | 70 | m | |
| 118 | Mối hàn hóa nhiệt | 4 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 120 | Lắp đặt Ống PVC D21 (dày 1.2mm) | 0,058 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt Ống PVC D27 (dày 1.4mm) | 0,078 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt Ống PVC D34 (dày 1.6mm) | 0,21 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt Van khóa bằng thau D27 | 3 | cái | |
| 124 | Lắp đặt Nối ren ngoài D27 (cho van thau) | 6 | cái | |
| 125 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D21 | 22 | cái | |
| 126 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D27 | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt Tê PVC D21 | 6 | cái | |
| 128 | Lắp đặt Tê giảm PVC D27/D21 | 16 | cái | |
| 129 | Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27 | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt Tê giảm PVC D60/34 | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt Côn giảm PVC D27/D21 | 3 | cái | |
| 132 | Lắp đặt Côn giảm PVC D34/27 | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt Khâu răng trong PVC D21 | 9 | cái | |
| 134 | Lắp đặt Khâu răng ngoài PVC D21 | 12 | cái | |
| 135 | Lắp đặt Nút bít ống PVC D21 | 19 | cái | |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0065 | 100m3 | |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0022 | 100m3 | |
| 138 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,064 | m3 | |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,054 | m3 | |
| 140 | Ván khuôn móng cột | 0,0036 | 100m2 | |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0216 | m3 | |
| 142 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép Đk 08mm | 0,0021 | tấn | |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,112 | m3 | |
| 144 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,12 | m2 | |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0014 | 100m2 | |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 147 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 4,9484 | 100m2 | |
| 148 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 14,8452 | 100m2 | |
| 149 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,728 | 100m2 | |
| M | THIẾT BỊ: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy zones | 1 | cái | |
| 2 | Bình Ác quy 12V | 2 | cái | |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | 2 | cái | |
| 4 | Bình chữa cháy bột - 8kg hơi/ bình | 2 | cái | |
| 5 | Bảng nội quy lệnh PCCC | 1 | cái | |
| 6 | Tủ PCCC + lăng phun D50/13mm + Van góc DN50 + Cuộn vỏi DN50 20m | 2 | cái | |
| N | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG - GIẢNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 630,408 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 391,154 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà ) | 2.236,13 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt seno | 763,242 | m2 | |
| 5 | Vệ sinh seno (Mặt trên ) | 751,43 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 22,105 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ trần kim loại | 73,482 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 149,1 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 12,448 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 48,8 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,68 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 49,692 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 6,528 | m3 | |
| 14 | Ốp tấm nhựa PVC tiêu âm xẽ rãnh D12 Kiểu rảnh L28/4 có khung xương thép 30x30x1.4mm ( VT+NC ) | 146,04 | m2 | |
| 15 | Ốp tấm nhựa PVC tiêu âm xẽ rãnh D12 Kiểu rảnh L28/4 không có khung xương thép 30x30x1.4mm (VT+NC) | 392,2 | m2 | |
| 16 | Ốp tấm nhựa PVC tiêu âm đục lỗ D12 Kiểu rảnh L28/4 không có khung xương thép 30x30x1.4mm (VT+ NC) | 180 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 751,43 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 630,408 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 2.236,13 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.157,276 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.255,756 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.239,01 | m2 | |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 8,348 | m3 | |
| 24 | Ốp gỗ sàn sân khấu (VT + NC ) | 103,06 | ||
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | 57,18 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn đá granit màu đen, vữa XM M75, PCB30 (Bao gồm VT+NC) | 24,854 | m2 | |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp đá granit màu đen , vữa XM M75, PCB30 ( Bao gồm VT+NC) | 124,101 | m2 | |
| 28 | Thi công trần bằng tấm kim loại (VT+NC) | 73,482 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,692 | 1m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa đi gỗ căm xe | 43,2 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm C100 kính dày 5mm | 7,36 | m2 | |
| 32 | Cắt và lắp kính cửa | 9,04 | m2 | |
| 33 | Lợp mái che tôn sóng vuông dày 0.45mm | 1,91 | 100m2 | |
| 34 | Thay mới khóa cửa | 10 | cái | |
| 35 | Vách compact (VT+NC ) | 51,64 | m2 | |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,144 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0216 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0031 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0135 | tấn | |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,88 | m2 | |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 117,12 | m2 | |
| 42 | Lát đá granit màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 ( Bao gồm VT+NC) | 2,7334 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt đèn pha LED 150W | 2 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà - Loại máy Tủ đứng ( Đưa vào TB ) | 4 | máy | |
| 45 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - 4.5KV | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt MCCB 3P - 125A - 30KV | 9 | cái | |
| 47 | Lắp đặt MCCB 3P - 630A - 75KV | 1 | cái | |
| 48 | Đóng Cọc mạ đồng D16 L=2.4m | 3 | cọc | |
| 49 | Lắp đặt Cáp đồng trần 22mm2 | 12 | m | |
| 50 | Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường chứa 2MCB - 1P | 1 | hộp | |
| 51 | Lắp đặt Tủ điện chính KT 700x500x250mm sơn tĩnh điện (có đèn báo pha) | 1 | hộp | |
| 52 | Lắp đặt Thanh đồng 3P 60A | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 1.5mm2 | 967 | m | |
| 54 | Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 16mm2 | 380 | m | |
| 55 | Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 25mm2 | 738 | m | |
| 56 | Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 150mm2 | 280 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,18 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt Co D21 | 20 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn 105/80 | 0,7 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn 40/30 | 2,46 | 100m | |
| 61 | Đầu cos đồng các loại 150mm | 8 | cái | |
| 62 | Đầu cos đồng các loại 25mm và 16mm | 38 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Ống nhựa mềm luồn dây điện D16 | 50 | m | |
| 64 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | 42 | hộp | |
| 65 | Ti treo D10 và cùm treo | 49 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả | 6 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt xí bệt + vòi xả | 12 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt tiểu treo + Vòi xã | 4 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt Phễu thu nước inox 200x200 | 10 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Ống PVC D21 (dày 1.2mm) | 0,058 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt Ống PVC D27 (dày 1.4mm) | 0,132 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt Ống PVC D34 (dày 1.6mm) | 0,094 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt Van khóa bằng thau D34 | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Nối ren ngoài D27 (cho van thau) | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D21 | 10 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D27 | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Tê PVC D21 (ĐMVD) | 12 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Tê giảm PVC D27/D21 | 8 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Tê giảm PVC D34/D27 | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Tê giảm PVC D34/D21 | 10 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Côn giảm PVC D27/D21 | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Côn giảm PVC D34/D21 | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt Khâu răng trong PVC D21 | 10 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Khâu răng ngoài PVC D21 | 12 | cái | |
| 85 | Lắp đặt Nút bít ống PVC D21 | 22 | cái | |
| 86 | Lắp đặt Ống PVC D34 dày 1.6mm | 0,042 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt Ống PVC D34 dày 2.8mm | 0,28 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt Ống PVC D90 dày 3.8mm | 0,346 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt Cút 45 độ PVC D60 | 8 | cái | |
| 90 | Lắp đặt Cút 45 độ PVC D90 | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Tê cong đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 92 | Lắp đặt tê cong giảm PVC D60/D34 | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/34 | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt côn giảm PVC D90/60 | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt Ống PVC D42 dày 2.1mm | 0,094 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt Ống PVC D114 dày 7.0mm | 0,124 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt Cút 45 độ PVC D42 | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt Cút 45 độ PVC D114 | 12 | cái | |
| 99 | Lắp đặt tê cong PVC D42 | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt tê cong PVC D114 | 8 | cái | |
| 101 | Lắp đặt trung tâm báo cháy ( 10Zone ) | 1 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt Đầu báo khói | 17 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt Đầu báo khói tia chiếu Beam | 3 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt công tắc khẩn | 9 | cái | |
| 105 | Lắp đặt Chuông báo động 24V | 9 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt Cáp chống cháy 4 ruột (CXV/FRT 4x1mm2) (Tín hiệu báo cháy) | 370 | m | |
| 107 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) (Tín hiệu chuông) | 206 | m | |
| 108 | Lắp đặt Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) (Tín hiệu đèn báo phòng) | 60 | m | |
| 109 | Lắp đặt Ống nhựa chống cháy luồn dây PVC D20 | 438 | m | |
| 110 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 6 | Bảng | |
| 111 | Lắp đặt Đèn báo phòng | 14 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố (điện sạc) | 18 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát hiểm (EXIT) | 8 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt Hộp chờ 1,2,3 ngã (chống cháy) | 45 | hộp | |
| 115 | Lắp đặt Cáp chống cháy CXV/FRT 2x4mm2 | 241 | m | |
| 116 | Lắp đặt MCP 2P 20A - 4.5KA | 2 | cái | |
| O | THIẾT BỊ: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG - GIẢNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Máy lạnh 2 khối , inverter - 150.000Btu/h, Loại đứng | 4 | Bộ | |
| 2 | Máy bơm công suất Q=110 (m3/h) H=40m | 1 | cái | |
| 3 | Bình bột ABC - 8kg | 4 | cái | |
| 4 | Bình khí CO2 - 5kg | 4 | cái | |
| 5 | Bình Acquy 12V | 2 | Cái | |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH, QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN (CHỮA CHÁY TỔNG THỂ + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + BỂ NƯỚC NGẦM +TÔN NỀN + SÂN NÊN) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,1283 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,0946 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt van khóa STK - Đường kính 114mm (16kg/cm2) | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van khóa STK - Đường kính 90mm (16kg/cm2) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van khóa STK - Đường kính 60mm (16kg/cm2) | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tủ PCCC gồm: Tủ 650x450x220, cuộn vòi DN50, van góc DN50, ngàm + lăng | 2 | 1 tủ | |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 125mm | 0,22 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 114mm | 2,035 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 90mm | 1,13 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 60mm | 0,42 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm (CẤP VÀO BỂ) | 0,37 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt tê đều STK ĐK 90mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê đều STK ĐK 114mm | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê giảm - STK ĐK 114/D60mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê giảm - STK ĐK 114/D90mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút STK - Đường kính 60mm | 60 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút STK - Đường kính 114mm | 7 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn STK - Đường kính 114/90mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt nút bích ren - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt trụ PCCC ngoài nhà | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm | 1 | cái | |
| 22 | Gối đỡ tê (T) đường kính D114 và D90 | 12 | cái | |
| 23 | Gối đỡ cút đường kính D114 và D90 | 7 | cái | |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0496 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,023 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,32 | m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,27 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,8404 | m3 | |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 10,504 | m2 | |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,108 | m3 | |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0072 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn đáy hố ga | 0,018 | 100m2 | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0106 | tấn | |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,1822 | 100m3 | |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2882 | 100m3 | |
| 37 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 3,744 | 100m | |
| 38 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 0,408 | 100m | |
| 39 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (thép nối cọc dày 8mm:60,49kg) | 16 | 1 mối nối | |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,72 | m3 | |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0862 | 100m3 | |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 8,612 | m3 | |
| 43 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 33,408 | m3 | |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,36 | m3 | |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,552 | m3 | |
| 46 | Cao su lót đổ bê tông | 0,6804 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,4 | m3 | |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,0875 | m3 | |
| 49 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,344 | m3 | |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,648 | m3 | |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1936 | m3 | |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 129,29 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 58,08 | m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 58,08 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 106,02 | m2 | |
| 56 | Trát trần bể nước, vữa XM M75, PCB30 | 57,76 | m2 | |
| 57 | Quét sikalatex chống thấm (0,25 lít/ m2) | 581,51 | m2 | |
| 58 | Quét nước xi măng + Sikalatex chống thấm (0.25 lít/m2) | 263,98 | m2 | |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 1,1997 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn móng cột | 0,3424 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn đáy bể | 0,0752 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,312 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,134 | 100m2 | |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,1682 | 100m2 | |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,5572 | 100m2 | |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0035 | 100m2 | |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,851 | tấn | |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,1872 | tấn | |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 2,9917 | tấn | |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0138 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,2356 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,0638 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,0938 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | 0,2157 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, chiều cao ≤6m - ĐK 6mm | 0,0355 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ chiều cao ≤6m - ĐK 18mm | 0,4315 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m - ĐK 6mm | 0,1818 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m - ĐK 16mm | 0,7781 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m - ĐK18mm | 0,1109 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, chiều cao ≤28m - ĐK8mm | 0,3674 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, chiều cao ≤28m - ĐK 10mm | 0,4538 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, chiều cao ≤28m - ĐK 12mm | 0,0139 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép tường, chiều cao ≤6m - ĐK 8mm | 0,0522 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép tường, chiều cao ≤6m - ĐK 12mm | 2,96 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép tường, chiều cao ≤6m - ĐK 8mm | 0,0729 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép tường, chiều cao ≤6m - ĐK 12mm | 2,3502 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép tường, chiều cao ≤6m - ĐK 20mm | 0,0276 | tấn | |
| 89 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đào bờ bao) | 0,0387 | 100m3 | |
| 90 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 0,0352 | 100m3 | |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,1454 | 100m3 | |
| 92 | Cao su lót đổ bê tông | 3,86 | 100m2 | |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 38,6 | m3 | |
| 94 | Lát gạch bê tông tự chèn KT 400x400mm | 386 | m2 | |
| 95 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 11,4662 | 10m³/1km | |
| 96 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 22,9324 | 10m³/1km | |
| 97 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,1072 | 10 tấn/1km | |
| 98 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 0,2144 | 10 tấn/1km | |
| 99 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 4,5176 | 10 tấn/1km | |
| 100 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 9,0351 | 10 tấn/1km | |
| Q | THIẾT BỊ: NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH, QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN (CHỮA CHÁY TỔNG THỂ + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + BỂ NƯỚC NGẦM +TÔN NỀN + SÂN NÊN) | |||
| 1 | Cặp bình bột chữa cháy - 8KG | 2 | cái | |
| 2 | Cặp bình chữa cháy CO2 - 5KG | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1741E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.522E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 23.0000.000.000 VND.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với Chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công + phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân tài chính.- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận nghiệp vụ bồi dưỡng thanh quyết toán công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy và chữa cháy | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với hoạt động xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục phòng cháy và chữa cháy và đã thi công hoàn thành. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc 200T | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào >=0,5m3 | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 4 | Máy đầm bàn | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 5 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 7 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi