Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, sửa chữa Trường Cao đẳng nghề Kiên Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220695355-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng HK39
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, sửa chữa Trường Cao đẳng nghề Kiên Giang
Số hiệu KHLCNT 20220693177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 21:22:00 đến ngày 2022-07-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,610,236,012 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1741E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.522E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 23.0000.000.000 VND.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với Chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công + phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân tài chính.- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận nghiệp vụ bồi dưỡng thanh quyết toán công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với hoạt động xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục phòng cháy và chữa cháy và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc 200T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng HK39
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, sửa chữa Trường Cao đẳng nghề Kiên Giang
Đầu tư Xây dựng, sửa chữa Trường Cao đẳng Nghề Kiên Giang
450 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng HK39 , địa chỉ: L3, căn 5, đường Thị Nụ, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Kiên Giang, địa chỉ: Số 1022 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.814946. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng HK39, địa chỉ: L3, căn 5 đường Phạm Thị Nụ, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0961.685238.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tập đoàn Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiên Giang. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định và Dịch vụ Xây dựng. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng HK39, địa chỉ: L3, căn 5 đường Phạm Thị Nụ, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0961.685238. - Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Cao đẳng Nghề Kiên Giang, địa chỉ: Số 1022 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.814946. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Kiên Giang, địa chỉ: Số 1022 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.814946. + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng HK39, địa chỉ: L3, căn 5 đường Phạm Thị Nụ, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0961.685238.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng HK39 , địa chỉ: L3, căn 5, đường Thị Nụ, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Kiên Giang, địa chỉ: Số 1022 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.814946. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng HK39, địa chỉ: L3, căn 5 đường Phạm Thị Nụ, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0961.685238.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy & chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy & chữa cháy được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (theo quy định tại Điều 45 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP). * Trong trường hợp liên danh, thì tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng đầy đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định nêu trên và từng thành viên liên danh phải đáp ứng đối với từng phân việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Kiên Giang, địa chỉ: Số 1022 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.814946. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng HK39, địa chỉ: L3, căn 5 đường Phạm Thị Nụ, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0961.685238.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 6, Nguyễn Công Trứ, Phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 02973.860022.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 02973.862037.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Trường Cao đẳng Nghề Kiên Giang, địa chỉ: Số 1022 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.814946. - Đường dây nóng Báo đấu thầu, Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,4848100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,5204100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,853,4128100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB409,25m3
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)26,4100m
6Lói cọc BTCT0,66100m
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (60.49 kg/1 mối )1101 mối nối
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,95m3
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)229,68m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4076,367m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,405m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,9405m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4040,9615m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)34,7164m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)3,7964m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)123,2693m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4068,9454m3
18Cao su lót6,202100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40213,1144m3
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,4272m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,588m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,5699m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB403,6343m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - đan hộp gen0,975m3
25Cao su lót - đan hộp gen0,0402100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột8,0091100m2
27Ván khuôn móng cột1,9791100m2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m6,2581100m2
29Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,4158100m2
30Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,7593100m2
31Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m12,0148100m2
32Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m19,0056100m2
33Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,879100m2
34Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,2825100m2
35Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,3481100m2
36Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,6961100m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - Đan hộp gen0,0573100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - ĐK65,8509tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - ĐK161,287tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - ĐK1820,5678tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - ĐK200,0946tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - ĐK122,1082tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - ĐK140,0834tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - ĐK161,0821tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - ĐK181,4283tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm - ĐK200,0814tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK60,0137tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK80,2313tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK180,2972tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m-ĐK202,4415tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm0,7425tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK8mm1,4402tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK14mm0,1927tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK16mm0,4849tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK18mm4,1594tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m-ĐK20mm3,6931tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK6mm0,6381tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK8mm0,6396tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK10mm0,0879tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK12mm0,049tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK16mm1,6738tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK18mm0,9517tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m-ĐK20mm2,2916tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm1,2135tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK8mm0,9189tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK10mm0,0986tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK12mm0,1377tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK16mm2,6906tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK18mm4,4076tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m-ĐK20mm3,5839tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK6mm0,2999tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK8mm0,2202tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK10mm0,3288tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK16mm0,5106tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm0,9901tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK8mm0,3682tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK12mm0,0056tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK16mm5,053tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK18mm0,0655tấn
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm0,985tấn
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK8mm1,2443tấn
82Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK10mm23,8516tấn
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK12mm22,8738tấn
84Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK14mm0,4648tấn
85Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm0,0733tấn
86Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK8mm0,3306tấn
87Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK10mm0,0364tấn
88Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK12mm0,0665tấn
89Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK14mm2,4572tấn
90Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK16mm0,2494tấn
91Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK18mm0,1522tấn
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm0,1296tấn
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK8mm0,0048tấn
94Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK10mm0,1036tấn
95Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK12mm0,6595tấn
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-ĐK14mm0,0087tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm0,0432tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK8mm0,0626tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m-ĐK12mm0,2209tấn
100Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm4,9216100m2
101Lắp dựng xà gồ thép C100x45x2 (575.4 md)1,7176tấn
102Lắp dựng cửa đi bản lề sàn kính dày 10ly (Bao gồm phụ kiện)34,56m2
103Lắp dựng cửa đi gỗ căm xe sơn PU (ổ khóa từ)31,51m2
104Lắp dựng cửa đi 1 cánh gỗ căm xe sơn PU (ổ khóa chốt bậc)15,841m2
105Lắp dựng cửa đi thép chống cháy (cửa chuyên dùng)23,1m2
106Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ cường lực dày 8ly7,92m2
107Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ cường lực dày 8ly248,94m2
108Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ cường lực dày 8ly15,84m2
109Lắp dựng cửa sổ lủa nhôm kính cường lực dày 8ly4,32m2
110Lắp dựng cửa sổ bật nhôm kính cường lực dày 8ly28,26m2
111Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kính mờ dày 5ly5,04m2
112Lắp dựng khung nhôm C100 cố định kính cường lực dày 8ly228,075m2
113Lắp dựng cử đi + Vách kính cường lực dày 10ly khu WC62,54m2
114Lắp dựng lam nhôm mặt đứng133,14m2
115Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 20 ly (đã bao gồm công lắp đặt)42,8194m2
116Thi công vách ngăn tiểu bằng đá Granite (đã bao gồm công lắp đặt)6,12m2
117Lắp dựng lan can INOX cầu thang (bao gồm công lắp đặt )78,32m2
118Lắp dựng lan can kính cường lực khung INOX (bao gồm công lắp đặt )117,59m2
119Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PC40115,9175m2
120Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PC40437,9m2
121Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PC40125,98m2
122Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PC401.525,5m2
123Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PC40 gạch nhám20,2m2
124Ốp chân tường - Tiết diện gạch 150x600105,996m2
125Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40(bao gồm nhân công hoàn thiện)36,796m2
126Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40(bao gồm nhân công hoàn thiện)109,09m2
127Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40(bao gồm nhân công hoàn thiện)19,346m2
128Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40(bao gồm nhân công hoàn thiện) - mặt lavabô23,0625m2
129Ốp chân tường đá tổ ông, vữa XM M75, XM PC4094,9875m2
130Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm (bao gồm nhân công lắp đặt,vật tư hoàn thiện)1.294,63m2
131Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm (bao gồm nhân công lắp đặt,vật tư hoàn thiện)53,65m2
132Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm chìm chống ẩm(bao gồm nhân công lắp đặt,vật tư hoàn thiện)76,66m2
133Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 - tam cấp1,7493m3
134Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 - bồn hoa8,046m3
135Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40-bồn hoa0,648m3
136Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB303,3498m3
137Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40166,8164m3
138Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC4056,0666m3
139Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 - hộp gen32,5572m3
140Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 - tường bó chắn mái4,6418m3
141Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - tường chắn mái ( không bả, sơn nước )51,576m2
142Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 - tường thu hồi mái6,2486m3
143Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - tường thu hồi mái156,215m2
144Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 - tường chắn mái0,5904m3
145Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - tường chắn mái ( có bả, sơn nước )9,84m2
146Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - tường chắn mái ( không bả, sơn nước )7,32m2
147Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC404,8458m3
148Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (ngoài nhà)48,525m2
149Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40( không bả, sơn nước )65,8m2
150Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40908,075m2
151Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC401.795,9607m2
152Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 (má cửa)58m2
153Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - má cửa37,393m2
154Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 (hộp gen)318,34m2
155Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 - (hộp gen)113,36m2
156Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 ngoài nhà57,88m2
157Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 (trong nhà)175,615m2
158Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 - (ngoài nhà)219,8547m2
159Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 - (trong nhà có bả matic + sơn nước)73,2318m2
160Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 - (trong nhà không bả matic + sơn nước)908,3935m2
161Trát lanh tô ngoài nhà, vữa XM M75, PC3039,8613m2
162Trát lanh tô trong nhà, vữa XM M75, PC3069,1693m2
163Trát trần, vữa XM M75, PC401.900,558m2
164Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40116,1476m2
165Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40289,679m2
166Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng405,5965m2
167Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40106,1m
168Kẻ jon78,4m
169Bả bằng bột bả Boss vào tường ngoài nhà1.351,934m2
170Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà624,935m2
171Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ1.976,869m2
172Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.946,9137m2
173Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.920,1887m2
174Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ3.867,1024m2
175Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m16,1616100m2
176Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,1202100m3
177Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2477100m3
178Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I51,5531100m
179Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0516100m3
180Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC405,1578m3
181Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB406,5813m3
182Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,1327m3
183Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu361cấu kiện
184Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0081100m3
185Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0081100m3
186Thi công lớp than xỉ0,0081100m3
187Ván khuôn móng cột0,0689100m2
188Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1465100m2
189Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - ĐK6mm0,0839tấn
190Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - ĐK8mm0,085tấn
191Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - ĐK10mm0,1554tấn
192Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - ĐK12mm1,0654tấn
193Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC4016,7184m3
194Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC400,24m3
195Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40112,08m2
196Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC4033,345m2
197Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm0,06100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm0,006100m
199Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm15cái
200Lắp đặt đèn âm trần Dowlghit âm trần 3 bóng Led 45W32bộ
201Lắp đặt đèn âm trần Dowlghit âm trần 3 bóng Led 45W69bộ
202Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng siêu mỏng 1x18W14bộ
203Lắp đặt đèn âm trần tròn ĐK:110 bóng Led 12W169bộ
204Lắp đặt đèn ốp trần Led gắn nổi tròn ĐK:236 bóng 12W35bộ
205Lắp đặt ổ cắm đôi 250V - 10A114cái
206Lắp đặt ổ cắm đơn có mặt che chống nước 250V-10A19cái
207Lắp đặt đèn Led soi gương 12W20bộ
208Lắp đặt đèn tap đầu giường Led 9W9bộ
209Lắp đặt hộp nối KT 100x10014hộp
210Lắp đặt quạt hút gắn tường KT:250x25011cái
211Lắp đặt quạt trần 80W loại 3 cánh37cái
212Lắp đặt quạt trần 45W loại quạt đảo3cái
213Lắp đặt máy lạnh Âm trần 22.500 Btu/h22máy
214Lắp đặt máy lạnh Âm trần 18.000 Btu/h7máy
215Lắp đặt máy lạnh Âm trần 12.000 Btu/h2máy
216Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều29cái
217Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều12cái
218Lắp đặt công tắc ba 1 chiều8cái
219Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều14cái
220Chiết áp quạt 500W40cái
221Lắp đặt công tắc thông minh Hunonic LAHU 4 kênh 500w24cái
222Lắp đặt công tắc thông minh Hunonic LAHU 1 kênh 4000w10cái
223Lắp đặt công tắc thông minh Hunonic LAHU 1 kênh 4000w13cái
224Lắp đặt đế âm + mặt công tắc ổ cắm46cái
225Lắp đặt MCB 1 pha 240v - 10A - 4.5KA34cái
226Lắp đặt MCB 1 pha 240v - 16A - 4.5KA24cái
227Lắp đặt MCB 1 pha 240v - 20A - 6KA6cái
228Lắp đặt MCB 1 pha 240v - 25A - 4.5KA26cái
229Lắp đặt MCB 1 pha 240v - 32A - 4.5KA6cái
230Lắp đặt MCB 3 pha 415v - 32A - 4.5KA4cái
231Lắp đặt MCCB 3 pha 415v - 50A - 10KA2cái
232Lắp đặt MCCB 3 pha 415v - 63A - 10KA2cái
233Lắp đặt MCCB 3 pha 415v - 80A - 10KA2cái
234Lắp đặt MCCB 3 pha 415v - 250A - 36KA1cái
235Lắp đặt chống giật RCCB 3 pha - 10A - 30mmA3cái
236Lắp đặt chống giật RCCB 3 pha - 32A - 30mmA2cái
237Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 1 module4cái
238Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 4 module2cái
239Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 17 module1cái
240Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 10 module1cái
241Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 19 module1cái
242Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 35 module1cái
243Lắp đặt tủ điện tổng KT:800x600x250 Composit1cái
244Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx1.5mm25.317m
245Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx2.5mm26.353m
246Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx4mm25.642m
247Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx6mm2811m
248Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx10mm2338m
249Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx16mm270m
250Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx25mm2112m
251Lắp đặt cáp điện CV - 1Cx70mm220m
252Lắp đặt cáp điện CXV - 4Cx95mm2140m
253Lắp đặt cáp đồng trần 22mm215m
254Gia công, đóng cọc chống sét4cọc
255Mối hàn hóa nhiệt5mối
256Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
257Lắp đặt ống gas lỏng và gas hơi có bảo ồn - Đường kính 12,7/6.35mm0,16100m
258Lắp đặt ống gas lỏng và gas hơi có bảo ồn - Đường kính 15,9/9.5mm4,2100m
259Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm1100m
260Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm có bảo ồn2,02100m
261Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm120cái
262Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm25cái
263Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50/40mm1,4100 m
264Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 40/30mm1,39100 m
265Lắp đặt đầu cos đồng các loại207cái
266Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm2.126m
267Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm1.694m
268Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm847m
269Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm2.481m
270Lắp đặt hộp nhựa âm tường đấu nối cáp nối KT 100x100307hộp
271Máng cáp điện cơ KT: 150x50110m
272Máng cáp điện nhẹ (ELV) KT: 150x50110m
273Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I78,121m3
274Cáp mạng lan UTP Cat 5e581m
275Switch 16 Por2Cái
276Switch 8 Por1Cái
277Lắp đặt hộp ghim AMT (cái UTP) + mặt + đế14hộp
278Đầu ghim RJ-4540Cái
279Bộ chia 2 đầu ghim RJ-451Cái
280Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm387m
281Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm15m
282Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm591m
283Cáp đồng trục TIVI RG626m
284Lắp đặt ổ cắm TIVI RG620cái
285Lắp đặt đế âm tường + mặt TIVI20cái
286Bộ chia 8 TIVI4bộ
287Lắp đặt hộp nối (MDF 30 pair)1hộp
288Lắp đặt hộp nối (MDF 20 pair)1hộp
289Lắp đặt ổ cắm J11 (mặt và đế)26cái
290Đầu RJ1162cái
291Lắp đặt cáp CAT3-2 Pair584m
292Lắp đặt cáp điện thoại CAT3-20 Pair20m
293Lắp đặt cáp điện thoại CAT3-4 Pair50m
294Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm584m
295Bộ chia 3 JR111bộ
296Bộ chia 2 JR118bộ
297Swltch PoE 24 Port1cái
298Swltch Gigablt1cái
299Cáp Cat 5e664m
300Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm664m
301Lắp đặt tủ thiết bị 15U1cái
302Đầu RJ4534cái
303Lắp đặt tủ chứa thiết bị mã số 20 U6cái
304Lắp đặt Cáp điều khiển chống nhiểu AWG16300m
305Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm300m
306Bộ nguồn cấp GAS 5 bếp,dây dẫn ruột INOX,đồng hồ báo áp,van chặn nguồn,van GAS RECA,van chặn tổng2bộ
307Lắp đặt tủ điện báo rò gĩ,ngắt GAS tự động,đầu dò GAS1cái
308Lắp đặt bộ điều chỉnh áp suất MBAR11 bộ
309Lắp đặt van bi 21 kết hợp công tắc hành trình3cái
310Lắp đặt van nối dẫn GAS 3 ren ngoài 1 thanh 2 van2cái
311Lắp đặt van nối dẫn GAS 5 ren ngoài 1 thanh 4 van2cái
312Lắp đặt dây dẫn ruột INOX 304 âm nền16m
313Lắp đặt dây dẫn ruột INOX 304 đi nổi14m
314Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=41m1cái
315Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 60mm(trụ đỡ kim sơn trắng đỏ)0,04100m
316Kéo rải cáp dẫn sét đồng trần ĐK 70mm274m
317Mối hàn hóa nhiệt4Mối
318Tăng đơ và cáp neo đk6mm, cáp dài 6m4Bộ
319Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ĐK:16;L=2400mm4cọc
320Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,3100m
321Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm6cái
322Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở2hộp
323Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp34cái
324Đế kim thu sét(thép tấm 200x200x10mm + Bulon neo M12)1Bộ
325Lắp đặt trung tâm báo cháy (16 ZONES)1bộ
326Lắp đặt đầu báo khói (địa chỉ 24V)55bộ
327Lắp đặt đầu báo nhiệt14bộ
328Lắp đặt đầu báo GAS8bộ
329Lắp đặt công tắc khẩn8cái
330Lắp đặt chuông báo động 24V8cái
331Cáp chống cháy 4 ruột (CXV/FRT 4x1mm2) tín hiệu báo cháy548m
332Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) tín hiệu chuông163m
333Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) tín hiệu đèn báo phòng135m
334Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm769m
335Lắp đèn báo phòng27bộ
336Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (đèn sạc)27bộ
337Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (Exit)9bộ
338Lắp đặt hộp chờ 1'2'3 ngã (chống cháy)52cái
339Cáp chống cháy CXV/FRT 2x4mm2308m
340Lắp đặt MCB 2 pha 16A - 4.5KA3cái
341Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm gồm: Linh kiện chính , vỏ tủ lắp ráp11 tủ
342Lắp đặt đồng hồ đo áp suất4cái
343Lắp đặt đồng hồ áp suất đo lưu lượng1cái
344Lắp đặt dĩa chống xoáy(bằng thép không gỉ) DN1401bộ
345Lắp đặt dĩa chống xoáy(bằng thép không gỉ) DN1401bộ
346Lắp đặt lọc chữ Y - Đường kính 140mm2cái
347Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 140mm2cái
348Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 114mm2cái
349Lắp đặt van giảm áp - Đường kính 114mm1cái
350Lắp đặt van an toàn - Đường kính50mm1cái
351Lắp đặt van xả khí tự động - Đường kính 15mm1cái
352Lắp đặt van chặn - Đường kính 140mm2cái
353Lắp đặt van chặn - Đường kính 140mm2cái
354Lắp đặt van chặn - Đường kính 76mm1cái
355Lắp đặt công tắc mực nước( loại có 3 thanh cảm ứng)1cái
356Lắp đặt van bướm - Đường kính 140mm2cái
357Lắp đặt van bướm - Đường kính 114mm2cái
358Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 140mm2cái
359Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 114mm2cái
360Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 90mm1cái
361Lắp đặt van khóa - Đường kính 140mm2cái
362Lắp đặt van khóa - Đường kính 114mm2cái
363Lắp đặt van khóa - Đường kính 90mm1cái
364Lắp đặt tủ PCCC gồm: Tủ 650x450x220, cuộn vòi D50;Van góc DN50 ,ngàm + lăng61 tủ
365Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 140mm0,2100m
366Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 114mm0,05100m
367Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 90mm0,929100m
368Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 60mm0,03100m
369Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (xả thử)0,12100m
370Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm1cái
371Lắp đặt tê (T) đều thép tráng kẽm - Đường kính 114mm1cái
372Lắp đặt tê (T) thu thép tráng kẽm - Đường kính 90/60mm2cái
373Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm - Đường kính 114/90mm2cái
374Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 90mm2cái
375Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 140mm2cái
376Lắp đặt côn giảm thép tráng kẽm - Đường kính 114/90mm2cái
377Lắp đặt cáp điện 3 pha: 3Cx4mm2+1Cx1.5mm230m
378Lắp đặt cáp điện 3 pha: 3Cx70mm2+1Cx50mm230m
379Giá đỡ ống các loại(thép V3,V4,V5,U10,U,cùm...)65
380Lắp đặt vòi Romine khu WC công cộng2bộ
381Lắp đặt vòi nóng lạnh18bộ
382Lắp đặt lavabô + vòi nóng lạnh + bộ xả21bộ
383Lắp đặt chậu rửa + vòi nóng lạnh + bộ xả35bộ
384Lắp đặt xí bệt + vòi xả23bộ
385Lắp đặt chậu tiểu nam treo + vòi xả4bộ
386Lắp đặt cụm vòi sen nóng lạnh (phòng tắm)10bộ
387Lắp đặt chậu tắm + cụm sen nóng lạnh8bộ
388Lắp đặt phễu thu nước INOX 200x20027cái
389Lắp đặt bể nước Inox 5m3 loại ngang2bể
390Lắp đặt máy bơm nước H=35m; Q=80 m3/h (đưa vào phần thiết bị)1cái
391Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời2bộ
392Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm1,338100m
393Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm1,049100m
394Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm1,203100m
395Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm0,311100m
396Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm0,02100m
397Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mm(súc bồn)2cái
398Lắp đặt van khóa (bằng thau) - Đường kính 21mm1cái
399Lắp đặt van khóa (bằng thau) - Đường kính 27mm8cái
400Lắp đặt van khóa (bằng thau) - Đường kính 34mm7cái
401Lắp đặt van khóa (bằng thau ) - Đường kính 42mm2cái
402Lắp đặt van khóa (bằng thau ) - Đường kính 60mm1cái
403Lắp đặt van 1 chiều (bằng thau ) - Đường kính 60mm1cái
404Lắp đặt nối ren ngoài - Đường kính 21mm2cái
405Lắp đặt nối ren ngoài - Đường kính 27mm16cái
406Lắp đặt nối ren ngoài - Đường kính 34mm14cái
407Lắp đặt nối ren ngoài - Đường kính 42mm4cái
408Lắp đặt nối ren ngoài - Đường kính 60mm4cái
409Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm151cái
410Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm16cái
411Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm11cái
412Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
413Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm68cái
414Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm4cái
415Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm7cái
416Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm2cái
417Lắp đặt tứ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm9cái
418Lắp đặt tê (T) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm33cái
419Lắp đặt tê (T) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm7cái
420Lắp đặt tê (T) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm6cái
421Lắp đặt tê (T) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm4cái
422Lắp đặt tê (T) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm1cái
423Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm31cái
424Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm7cái
425Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm4cái
426Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm3cái
427Lắp đặt khâu răng trong thau - Đường kính 21mm80cái
428Lắp đặt khâu răng ngoài thau - Đường kính 21mm23cái
429Lắp nút bịt ống nhựa - Đường kính 21mm103cái
430Lắp đặt rắc co - Đường kính 34mm1cái
431Lắp đặt rắc co - Đường kính 27mm1cái
432Lắp đặt phao điện tự động (tiếp điểm)1cái
433Lắp đặt cáp đồng 2x4mm2(điều khiển động cơ)27m
434Lắp đặt ống nhựa mềm PVC - Đường kính 16mm27m
435Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm - PN10 bằng phương pháp hàn0,184100m
436Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN10 bằng phương pháp hàn2,193100m
437Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm - PN10 bằng phương pháp hàn0,632100m
438Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm - PN10 bằng phương pháp hàn0,313100m
439Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mm (hàn)8cái
440Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 32mm (hàn)6cái
441Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 42mm (hàn)2cái
442Lắp đặt cút 90độ nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm35cái
443Lắp đặt cút 90độ nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm88cái
444Lắp đặt cút 90độ nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm8cái
445Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm90cái
446Lắp đặt cút ren ngoài PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm21cái
447Lắp đặt tê (T) nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm53cái
448Lắp đặt tê (T) nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm5cái
449Lắp đặt tê (T) nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm2cái
450Lắp đặt tứ nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm10cái
451Lắp đặt tê (T) giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm3cái
452Lắp đặt tê (T) giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mm1cái
453Lắp đặt tê (T) giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm2cái
454Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm3cái
455Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm10cái
456Lắp đặt nút bít hàn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm1cái
457Lắp nút bít ren nhựa PPR - Đường kính 20mm76cái
458Lắp đặt phễu thu nước INOX 200x20022cái
459Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm22cái
460Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,081100m
461Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm0,198100m
462Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2,464100m
463Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm1,088100m
464Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm0,438100m
465Lắp đặt cút 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm66cái
466Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm21cái
467Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm4cái
468Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
469Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
470Lắp đặt tê (T) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm22cái
471Lắp đặt tê (T) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm16cái
472Lắp đặt tê (T) giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/90mm4cái
473Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm6cái
474Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/220mm1cái
475Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,844100m
476Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm0,01100m
477Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm1,261100m
478Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,663100m
479Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm0,569100m
480Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm0,758100m
481Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm5cái
482Lắp đặt cút 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm67cái
483Lắp đặt cút 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm6cái
484Lắp đặt cút 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm9cái
485Lắp đặt cút 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm2cái
486Lắp đặt tê (T) thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm7cái
487Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm31cái
488Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm6cái
489Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái
490Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm1cái
491Lắp đặt tứ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
492Lắp đặt tê (T) cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm7cái
493Lắp đặt tê (T) cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm23cái
494Lắp đặt tê (T) cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm7cái
495Lắp đặt tê (T) cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/114mm6cái
496Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm19cái
497Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm17cái
498Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm2cái
499Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm6cái
500Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 60mm64cái
501Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm0,609100m
502Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm0,661100m
503Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,041100m
504Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm0,952100m
505Lắp đặt cút 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm8cái
506Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm7cái
507Lắp đặt cút 45độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm30cái
508Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm4cái
509Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm6cái
510Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm23cái
511Lắp đặt tê (T) cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm2cái
512Lắp đặt tê (T) cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm3cái
513Lắp đặt tê (T) cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/90mm2cái
514Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm7cái
515Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm1cái
516Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm6cái
517Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm1cái
518Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 114mm4cái
B THIÊT BỊ: NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN
1Máy lạnh âm trần 22.500 Btu/h (INVERTER)22bộ
2Máy lạnh âm trần 18.000 Btu/h(INVERTER)7bộ
3Máy lạnh âm trần 12.000 Btu/h(INVERTER)2bộ
4Bình ắc uy 12V 7AH2cái
5Bình chữa cháy CO2 - 5KG6cái
6Bình chữa cháy bột - 8KG6cái
7Bảng nội qui tiêu lệnh PCCC8bộ
8Máy bơm điện chữa cháy Q=110m3/h;H=80m (qui cách: 75HP)1cái
9Máy bơm chữa cháy DIESEL Q=110m3/h;H=80m1cái
10Máy bơm bù áp trục đứng cánh nhíp Q=16m3/h;H=72m1cái
11Máy bơm nước H=35m;Q=80m3/h1cái
12Modem+Wifi 1 cổng1cái
13Bộ phát Wifi2cái
14Bộ khuếch đại cao tầng1bộ
15Bộ trộn STVS-21bộ
16Tổng đài điện thoại1cái
17Bộ lưu điện tổng đài1cái
18Bộ chống sét1cái
19Bộ chống sét1cái
20Điện thoại bàn17cái
21Điện thoại bàn (máy con treo tường)9cái
22Camera IP DOME - Super WDR (chống ngược sáng)1cái
23Camera IP DOME16cái
24MVR 16-32 Camera (kưu trữ 10 đến 30 ngày)1cái
25Loa âm trần 6W38cái
26Micro không dây6bộ
27Bộ Mixer6cái
28Ampil công suất6cái
C HẠNG MỤC: NHÀ TƯ VẤN TUYỂN SINH HỌC NGHỀ
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn1,8305100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,9262tấn
3Tháo dỡ trần kim loại140,1173m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơn30,8m
5Tháo dỡ khuôn cửa kép99,8m
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính44,46m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm32,0601m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn25,3084m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm4,9893m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại144,6154m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn14,4615m3
12Tháo dỡ khuôn cửa kép13,2m
13Tháo dỡ vách ngăn nhà32,64m2
14Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,342100m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,2768tấn
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,206m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm1,032m3
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại19,2m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn1,92m3
20Tháo dỡ khuôn cửa kéo sắt14,8m
21Tháo dỡ khung sắt hàng rào41,9461m2
22Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm0,8312m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn8,477m3
24Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)34,155m3
25Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn1,485m3
26Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)3,861100m
27Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)0,261100m
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột1,238100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,8203tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm0,1931tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm3,0851tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,0285tấn
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5565100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1855100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0288100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,883m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4016,3545m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,6576m3
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,8442m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4013,2075m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4023,1224m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4030,084m3
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4038,184m3
44Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB306,442m3
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,9775m3
46Ván khuôn móng cột0,6672100m2
47Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,1701100m2
48Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,5423100m2
49Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,8184100m2
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8418100m2
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,5705tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,1501tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,2178tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm0,4423tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,9697tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,2282tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0573tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,1624tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m3,3856tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m1,0374tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,6609tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m3,8332tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m3,1548tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0323tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0577tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,2893tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0109tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,3483tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0267tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m1,8482tấn
71Cao su lót chống mất nước3,683100m2
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,1385100m3
73Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3043,524m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3028,7586m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB308,464m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB301,809m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30403,702m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3077,01m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3070,65m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30684,74m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB308,53m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3024,52m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3099,64m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3035,275m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB30300,84m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB30144,89m2
87Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà428,222m2
88Bả bằng bột bả vào tường trong790,57m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong435,755m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài144,89m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ573,112m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.226,325m2
93Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30302m2
94Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB3011,88m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch tổ ông, vữa XM M75, PCB3055,53m2
96Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB3045,12m2
97Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM M75, PCB3020,1m2
98Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB304,08m2
99Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3014,25m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30417m2
101Quét dung dịch chống thấm mái chống thấm sikalatex (0.25l/m2)417m2
102Lắp dựng xà gồ thép C100x45x2mm (L=464m)1,3841tấn
103Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m1,5943tấn
104Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,5943tấn
105Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,744100m2
106Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính cường lực 8 ly85,335m2
107Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực 8 ly40,32m2
108Lắp dựng vách khung nhôm kính cường lực 5 ly19,44m2
109Cắt và lắp kính cường lực dày 10mm (bao gồm vl+nc)27,72m2
110Lắp dựng lam nhôm hộp 100x52x1.2mm a150mm mặt tiền31,54m2
111Thi công vách ngăn bằng ván ép6,66m2
112Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30267m
113Lắp đặt Lavabo + vòi xả2bộ
114Lắp đặt xí bệt + vòi xả +thùng nước2bộ
115Lắp đặt Phễu thu nước inox 200x2002cái
116Lắp đặt Ống PVC D21 (dày 1.2mm)0,123100m
117Lắp đặt Ống PVC D27 (dày 1.8mm)0,18100m
118Lắp đặt Van khóa bằng thau D271cái
119Lắp đặt Nối ren ngoài D27 (cho van thau)2cái
120Lắp đặt Cút 90 độ PVC D213cái
121Lắp đặt Tê PVC D212cái
122Lắp đặt Tê giảm PVC D27/D211cái
123Lắp đặt Côn giảm PVC D27/D211cái
124Lắp đặt Côn giảm PVC D42/D271cái
125Lắp đặt Khâu răng trong PVC D212cái
126Lắp đặt Khâu răng ngoài PVC D212cái
127Lắp đặt Nút bít ống PVC D214cái
128Lắp đặt Cầu chắn rác D9014cái
129Lắp đặt Ống PVC D34 dày 2.0mm XT0,012100m
130Lắp đặt Ống PVC D90 (dày 2.9mm)1,232100m
131Lắp đặt Ống PVC D114 (dày 3.2mm)0,96100m
132Lắp đặt Cút 90 độ PVC D902cái
133Lắp đặt Tê giảm PVC D114/D9012cái
134Lắp đặt Côn giảm PVC D114/D902cái
135Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0219100m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0073100m3
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,192m3
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,162m3
139Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,0648m3
140Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4m3
141Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB304m2
142Lắp đặt Ống PVC D34 (dày 2.0mm)0,014100m
143Lắp đặt Ống PVC D60 (dày 2.8mm)0,101100m
144Lắp đặt Cút 45 độ PVC D603cái
145Lắp đặt Tê cong PVC D603cái
146Lắp đặt Tê cong giảm PVC D60/D342cái
147Lắp đặt Ống nhựa PVC D42 (dày 2.1mm)0,07100m
148Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 (dày 2.9mm)0,014100m
149Lắp đặt Ống nhựa PVC D114 (dày 3.2mm)0,037100m
150Lắp đặt Cút 90 độ PVC D421cái
151Lắp đặt Cút 45 độ PVC D901cái
152Lắp đặt Cút 45 độ PVC D1142cái
153Lắp đặt Tê cong PVC D421cái
154Lắp đặt Tê cong PVC D1141cái
155Lắp đặt Đầu báo khói (địa chỉ 24V)18bộ
156Lắp đặt công tắc khẩn2cái
157Lắp đặt Chuông báo động 24V2bộ
158Lắp đặt Cáp chống cháy 4 ruột (CXV/FRT 4x1mm2) (Tín hiệu báo cháy)106m
159Lắp đặt Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) (Tín hiệu chuông)25m
160Lắp đặt Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) (Tín hiệu đèn báo phòng)36m
161Lắp đặt Ống nhựa chống cháy luồn dây PVC D20105m
162Lắp đặt Đèn báo phòng9bộ
163Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố (điện sạc)4bộ
164Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát hiểm (EXIT)3bộ
165Lắp đặt Hộp chờ 1,2,3 ngã (chống cháy)25hộp
166Lắp đặt Cáp chống cháy CXV/FRT 2*2.5mm234m
167Lắp đặt Cáp chống cháy CXV/FRT 3*4mm210m
168Lắp đặt Điện trở cắt nguồn (E.O.L)2cái
169Lắp đặt tủ PCCC (tủ 650x450x220 cuộn vòi DN50, Van gốc DN50, ngàm+lăng)1hộp
170Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống - Đường kính 90mm0,12100m
171Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống - Đường kính 60mm0,016100m
172Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm1cái
173Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm2cái
174Lắp đặt Cáp mạng lan UTP Cat 5e338m
175Switch 16 Por2cái
176Switch 8 Por1cái
177Lắp đặt Hộp ghim AMT (Cái UTP) + mặt + đế14hộp
178Lắp đặt Đầu ghim RJ-4540cái
179Lắp đặt Ống nhựa mềm D16135m
180Lắp đặt Ống nhựa cứng D2540m
181Lắp đặt Đèn 1.2m ốp trần siêu mỏng cao cấp bóng LED đôi 2x18W37bộ
182Lắp đặt quạt trần 80W-220V6cái
183Lắp đặt Đẻn 0.6m ốp trần siêu mỏng cao cấp bóng đơn 1x9W2bộ
184Lắp đặt Đèn 1.2m ốp trần siêu mỏng cao cấp bóng LED đơn 1x18W5bộ
185Lắp đặt Ổ cắm điện đơn 250V - 10A - 3 cực (tiếp đất)56cái
186Lắp đặt Công tắc điều chỉnh tốc độ quạt6cái
187Lắp đặt Công tắc đơn, 250V-10A-1 cực (2 dây)1cái
188Lắp đặt Công tắc đôi 250V-10A-1 cực (2 dây)2cái
189Lắp đặt Công tắc ba 250V-10A-1 cực (2 dây)7cái
190Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KV5cái
191Lắp đặt MCB 1P-16A-4.5KV17cái
192Lắp đặt MCB 1P-20A-4.5KV3cái
193Lắp đặt MCCB 3P-63A-10KV1cái
194Lắp đặt RCCB 3P-20A-30mmA-6KV1cái
195Đóng Cọc mạ đồng D16 L=2.4m3cọc
196Lắp đặt Cáp đồng trần 22mm217m
197Lắp đặt Mặt 1 lỗ + đế âm tường1bảng
198Lắp đặt Mặt 2 lỗ + đế âm tường30bảng
199Lắp đặt Mặt 3 lỗ + đế âm tường9bảng
200Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường chứa 1MCB - 1P71 tủ
201Lắp đặt Tủ điện chính KT 700x500x250mm sơn tĩnh điện (có đèn báo pha)11 tủ
202Lắp đặt Thanh đồng 3P 60A1cái
203Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 1.5mm2600m
204Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 2.5mm21.657m
205Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 4mm2114m
206Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 8mm2126m
207Lắp đặt Cáp đồng cách điện XLPE/PVC loại CXV 1Cx4x16mm220m
208Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường11máy
209Lắp đặt ống nhựa PVC D270,7100m
210Lắp đặt Co D2744cái
211Lắp đặt Tê D275cái
212Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE-TFP 50/400,2100m
213Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE-TFP 40/300,42100m
214Đầu cos đồng các loại60cái
215Lắp đặt Ống nhựa mềm luồn dây điện D16240m
216Lắp đặt Ống nhựa mềm luồn dây điện D20297m
217Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây điện D2045m
218Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây điện D25131m
219Lắp đặt Hộp nhựa âm tường đầu nối cáp KT: 100x10042hộp
220Lắp đặt Máng cáp điện cơ 100x5035m
221Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1702100m3
222Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0567100m3
223Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.7m - Cấp đất I7,6375100m
224Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0083100m3
225Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,828m3
226Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,975m3
227Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,6338m3
228Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu101cấu kiện
229Ván khuôn móng cột0,0153100m2
230Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0293100m2
231Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK 6mm0,0126tấn
232Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK 8mm0,0243tấn
233Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK 12mm0,1598tấn
234Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,6784m3
235Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,076m3
236Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3017,66m2
237Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB304,32m2
238Thi công tầng lọc than bùn0,0008100m3
239Thi công tầng lọc than xỉ0,0011100m3
240Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm0,02100m
241Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 49mm0,002100m
242Lắp đặt Co 90 PVC D1145cái
D THIẾT BỊ: NHÀ TƯ VẤN TUYỂN SINH HỌC NGHỀ
1Trung tâm báo cháy (6 zone)1cái
2Bình chửa cháy CO2 - 5kg1cái
3Bình bột ABC-8kg1cái
4Bình Ắc quy 12V 7AH2cái
5Máy lạnh 2 khối loại inverter-12.100Btu/h10bộ
6Máy lạnh 2 khối loại inverter-18.000Btu/h1bộ
7Tủ PCCC gồm: Tủ 650x450x220mm, cuộn vòi DN50, van góc1cái
8Bảng nội quy PCCC2cái
E HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,9755100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,852,0487100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.7m - Cấp đất I157,7908100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1655100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC4016,541m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4038,0121m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4013,1532m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4021,6888m3
9Bê tông đan ốp cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,7552m3
10Ván khuôn móng cột0,8084100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,4216100m2
12Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,6177100m2
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - đan ốp cột0,4293100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - ĐK10mm1,2338tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6mm0,2725tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - ĐK14mm1,8228tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6mm0,4329tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK10mm0,0241tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - ĐK14mm1,4344tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6mm0,1666tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK8mm0,0577tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - ĐK12mm0,5119tấn
23Lắp dựng cửa cửa cổng cửa mở17,979m2
24Lắp dựng hàng rào song sắt phi 18, a=150478,6237m2
25Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước631,73691m2
26Bảng tên chữ bằng INOX cao 220 (TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ KIÊN GIANG)1cái
27Cổng rào điện tử INOX (cả môtơ)7md
28Lát đá Granite bảng tên, vữa XM M75, PC40(bao gồm nhân công hoàn thiện)11,47m2
29Lát đá Granite cột, vữa XM M75, PC40(bao gồm nhân công hoàn thiện)22,104m2
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,7781m3
31Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,8204m3
32Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - ốp bảng tên0,037m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4021,1395m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40253,705m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40284,4256m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhà122,677m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - đan ốp cột29,9168m2
38Đắp vữa tạo núm17,92m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40241,312m
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Boss 1 nước lót + 2 nước phủ690,7244m2
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1125100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0857100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,009100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,029100m3
45Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (L=4,7m ĐK ngọn 3,8-4.2cm)7,943100m
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB400,9m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,9233m3
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,859m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,8165m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,576m3
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,56m3
52Cao su lót đáy0,056100m2
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,8265m3
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,676m3
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,1509m3
56Cao su lót đáy0,0115100m2
57Ván khuôn móng cột0,0416100m2
58Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1608100m2
59Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1069100m2
60Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,0832100m2
61Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,279100m2
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1076100m2
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - ĐK10mm0,051tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6mm0,0205tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK16mm0,1523tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6mm0,0204tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK8mm0,0169tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK10mm0,0045tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - ĐK16mm0,0758tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6mm0,0156tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - ĐK16mm0,0758tấn
72Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm0,0733tấn
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK6mm0,0236tấn
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK8mm0,0316tấn
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-ĐK10mm0,1204tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK6mm0,0124tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - ĐK10mm0,015tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m - ĐK12mm0,0281tấn
79Lắp dựng cửa đi nhôm C70 kính cường lực 5ly2,34m2
80Lắp dựng cửa sổ nhôm C70 kính cường lực 5ly7,48m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PC405,78m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PC4010,41m2
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40(bao gồm nhân công hoàn thiện)1,65m2
84Lát đá granite chân tường trong nhà, vữa XM M75, PC40(bao gồm nhân công hoàn thiện)1,11m2
85Ốp chân tường đá chẻ tự nhiên, vữa XM M75, XM PC401,44m2
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 - tam cấp0,063m3
87Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,6036m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - ốp cột0,3648m3
89Ốp tường bằng đá chẻ, vữa XM M75, PCB302,34m2
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4020,51m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4020,73m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 má cửa5,06m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ốp cột6,08m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà4,02m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - giằng+lanh tô ngoài nhà5,08m2
96Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - giằng+lanh tô trong nhà2,44m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB401,92m2
98Trát trần, vữa XM M75, PCB4027,8966m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4013,715m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng13,715m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4013,2m
102Bả bằng bột bả vào tường ngòai nhà33,99m2
103Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần ngòai nhà21,765m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ57,275m2
105Bả bằng bột bả vào tường trong nhà20,73m2
106Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần trong nhà8,04m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ28,77m2
108Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,4256100m2
109Lắp đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng3bộ
110Lắp đặt đèn cầu ĐK:300 bóng Led 9W/220V3bộ
111Lắp đặt quạt trần 80W loại 3 cánh1cái
112Lắp ổ cắm điện 10A/250V - 2 cực loại đôi1cái
113Lắp công tắc đơn 10A/250V 1 cực (2 dây)3cái
114Lắp đặt MCB 1 pha 10A - 4.5KV1cái
115Lắp đặt MCB 1 pha 15A - 4.5KA1cái
116Lắp đặt MCB 2 pha 25A - 4.5KA1cái
117Lắp đặt mặt công tắc 2 lổ + đế âm tường1cái
118Lắp đặt mặt công tắc 3 lổ + đế âm tường1cái
119Lắp đặt tủ điện nhựa chứa 3 MCB - 2P1cái
120Lắp đặt cáp ruột đồng cách điện PVC loại CV: 1.5mm260m
121Lắp đặt cáp ruột đồng cách điện PVC/PVC loại CVV: 2x6mm295m
122Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đường kính ống 32/25mm0,86100 m
123Lắp đặt đầu cos đồng các loại15cái
124Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - Đường kính 16mm25m
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KÝ TÚC XÁ 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph18,872m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại5,94m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột NGOÀI NHÀ768,705m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột TRONG NHÀ3.321,815m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột45,646m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần nhà563,02m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần sê nô413,978m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần SẢNH ĐÓN83,1052m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ26,4m2
10Tháo dỡ tấm lợp - Tôn9,3389100m2
11Tháo dỡ trần86,34m2
12Tháo dỡ khuôn cửa kép22,2m
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công229,79m2
14Tháo dỡ khung sắt bằng thủ công25,74m2
15Cạo bỏ rỉ sét cửa242,67m2
16Cạo bỏ rỉ sét khung sắt233,8872m2
17Vệ sinh cửa214,28m2
18Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao9,755m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại174,1512m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ4m2
21Vệ sinh lan can154,5128m2
22Vệ sinh chân tường47,16m2
23Vệ sinh bậc cầu thang31,68m2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB304,1436m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)0,8824m3
26Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1549100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0215tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0538tấn
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0156100m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,0368m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB4018,872m3
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB3010,4m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 250x250mm, vữa XM M75, PCB300,4m2
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30105,56m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3089,1m2
36Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB3017,84m2
37Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB300,42m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3015,495m2
39Bả bằng bột bả vào tường NGOÀI NHÀ768,705m2
40Bả bằng bột bả vào tường TRONG NHÀ3.321,815m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TRONG NHÀ624,161m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần NGOÀI NHÀ497,0832m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.930,481m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.307,6832m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao86,34m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ9,3389100m2
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30334,51m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng334,51m2
49Lắp dựng thay mới đố khung sắt15,39m2
50Lắp dựng cửa đi khung nhôm128,75m2
51Lắp dựng cửa sổ khung nhôm92,265m2
52Lắp dựng hoa sắt cửa25,74m2
53Lắp dựng vách kính khung sắt3,14m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ145,6021m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ233,88721m2
56Cắt khe đường lăn, sân đỗ3,7810m
57Lắp đặt xí bệt + vòi xà23bộ
58Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả23bộ
59Lắp đặt phễu thu 200x200mm23cái
60Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen23bộ
61Lắp đặt Cút 90 PVC D21112cái
62Lắp đặt Tê PVC D2125cái
63Lắp đặt Tứ PVC D218cái
64Lắp đặt Tê giảm PVC dk 27/213cái
65Lắp đặt Tê giảm PVC D42/D3413cái
66Lắp đặt Tê giảm PVC D42/D271cái
67Lắp đặt Côn giảm PVC D27/211cái
68Lắp đặt Côn giảm PVC D34/2115cái
69Lắp đặt Khâu răng trong thau D2146cái
70Lắp đặt Khâu răng ngoài thau D2123cái
71Nút bích ống D2169cái
72Lắp đặt Rắc co D341cái
73Lắp đặt Rắc co D271cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm1,135100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,077100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,5566100m
77Lắp đặt Van khóa bằng đồng thau D218cái
78Lắp đặt Nối ren ngoài D21 (cho van thau)16cái
79Phao điện tự động (tiếp điểm)1cái
80Lắp đặt Cáp đồng 2x4mm2 (điều khiển động cơ)27m
81Lắp đặt Ống PVC mềm D16 (luồn dây điện)27m
82Lắp đặt Ống PVC D34 dày 1.2mm0,161100m
83Lắp đặt Ống PVC D90 dày 3.8mm0,696100m
84Lắp đặt Ống PVC D220 dày 8.7mm0,631100m
85Lắp đặt Cút 45 PVC D9033cái
86Lắp đặt Cút 45 PVC D2202cái
87Lắp đặt Tê cong PVC D9025cái
88Lắp đặt Tê cong PVC D220/9012cái
89Lắp đặt Côn giảm PVC D60/D3421cái
90Lắp đặt Côn giảm PVC D90/6021cái
91Lắp đặt Côn giảm PVC D220/902cái
92Nút bích PVC D6023cái
93Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0231100m3
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0077100m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,192m3
96Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,162m3
97Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,0648m3
98Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,7314m3
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB307,3152m2
100Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0064tấn
101Lắp đặt Đèn 1.2m ốp trần siêu mỏng cao cấp bóng LED đôi 2x18W14bộ
102Lắp đặt Đèn 0.6m ốp trần mỏng cao cấp bóng LED đơn 1x18W28bộ
103Lắp đặt Đèn 1.2m ốp trần mỏng cao cấp bóng LED đơn 1x18W59bộ
104Lắp đặt Đèn ốp trần LED gắn nổi đk 250 bómg 12W49bộ
105Lắp đặt Ổ cắm điện 250V-10A-2 cực78cái
106Lắp đặt Đèn trang trí vách tường (đèn ngủ)20bộ
107Lắp đặt Chiết áp điều chỉnh tốc độ quạt43cái
108Lắp đặt Công tắc đơn, 250V-10A-1 cực (2 dây)42cái
109Lắp đặt Công tắc đôi 250V-10A-1 cực (2 dây)47cái
110Lắp đặt Công tắc ba 250V-10A-1 cực (2 dây)4cái
111Lắp đặt MCB 2P-20A-4.5KV28cái
112Lắp đặt MCB 3P-40A-4.5KV4cái
113Lắp đặt MCB 3P-80A-10KV1cái
114Lắp đặt MCB 3P-160A-25KV1cái
115Lắp đặt RCCB 2P-20A-30mmA-4.5KV28cái
116Lắp đặt Mặt 1 lỗ + đế âm tường39bảng
117Lắp đặt Mặt 2 lỗ + đế âm tường39bảng
118Lắp đặt Mặt 3 lỗ + đế âm tường25bảng
119Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường chứa 2MCB281 tủ
120Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường chứa 1MCB41 tủ
121Lắp đặt Tủ điện chính KT 600x400x250mm sơn tĩnh điện (có đèn báo pha)11 tủ
122Lắp đặt quạt trần 80W23cái
123Lắp đặt Quạt đảo lắp trần 60W20cái
124Lắp đặt Van khóa D90 (16kg cm2)2cái
125Lắp đặt Ống STK-DN900,58100m
126Lắp đặt Ống STK-DN600,032100m
127Lắp đặt Tê đều STK D903cái
128Lắp đặt Tê thu STK D90/604cái
129Lắp đặt Cút thu STK D90/604cái
130Lắp đặt Cút thu STK D902cái
131Lắp đặt Tê giảm STK D114/902cái
132Giá đỡ ống các loại (thép V3, V4, V5, U10, U, cùm...)10
133Vật liệu phụ (tắc kê, bulong, cao su quấn ống...)10
134Lắp đặt linh kiện báo cháy35bộ
135Lắp đặt Đầu báo nhiệt4bộ
136Lắp đặt công tắc khẩn4cái
137Lắp đặt Chuông báo động 24V4bộ
138Lắp đặt Cáp chống cháy 4 ruột (CXV/FRT 4x1mm2) (Tín hiệu báo cháy)351m
139Lắp đặt Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) (Tín hiệu chuông)142m
140Lắp đặt Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) (Tín hiệu đèn báo phòng)155m
141Lắp đặt Đèn báo phòng31bộ
142Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố (điện sạc)16bộ
143Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát hiểm (EXIT)6bộ
144Lắp đặt Hộp chờ 1,2,3 ngã (chống cháy)39hộp
145Lắp đặt Cáp chống cháy CXV/FRT 2*4mm2284m
146Lắp đặt MCB 2P 20A-4.5KA1cái
G THIẾT BỊ: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KÝ TÚC XÁ 1
1Bình bột 8kg8cái
2Bình khí CO2 5kg8cái
3Tủ PCCC gồm: Tủ 650x450x220, cuộn vòi DN50, Van gốc DN50, ngàm + lăng8cái
4Trung tâm báo cháy1cái
5Bình ác uy 12v 7AH2cái
6Bảng nội quy PCCC4cái
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KÝ TÚC XÁ 2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại84,5855m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm1,392m3
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép35,48m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại949,905m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tường23,9625m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột191,16m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơn382,4m
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao119,171m2
9Tháo dỡ trần420,01m2
10Tháo dỡ lan can sắt45,6m
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà9.478,32m2
12Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m21lỗ
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,0164m3
14Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3018,755m2
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,2528m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3016,24m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà16,24m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,24m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB4035,48m3
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30426,6805m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ888,7051m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột23,9625m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao420,01m2
24Lam chắn nắng4cái
25Lắp dựng lan can sắt41,04m2
26Lắp dựng cửa đi khung nhôm12,78m2
27Lắp dựng cửa đi khung sắt112,32m2
28Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền36,101m2
29Lắp dựng Khung bảo vệ71,55m2
30Kính cửa2,43m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà650,6631m2
32Bả bằng bột bả vào tường trong nhà9.478,32m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ650,6631m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9.313,8m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng1.215,69m2
36Vệ sinh nền1.326,615m2
37Vệ sinh cửa2.016,322m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (vị trí tiếp giáp các ống nước)1,68m2
39Lắp đặt xí bệt + vòi xả4bộ
40Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả6bộ
41Lắp đặt phễu thu 200x200mm159cái
42Lắp đặt Cụm vòi sen tắm106bộ
43Lắp đặt Vòi + bộ xả (của Lavabo)27bộ
44Lắp đặt Vòi Romine53bộ
45Lắp đặt Cút 90 PVC D21207cái
46Lắp đặt Cút 90 PVC D27113cái
47Lắp đặt Cút 90 PVC D4221cái
48Lắp đặt Tê PVC D21136cái
49Lắp đặt Tê PVC D2767cái
50Lắp đặt Tê PVC D342cái
51Lắp đặt Tê PVC D421cái
52Lắp đặt Tê giảm PVC dk 27/21184cái
53Lắp đặt Tê giảm PVC D42/D348cái
54Lắp đặt Tê giảm PVC D42/D2744cái
55Lắp đặt Côn giảm PVC D27/21135cái
56Lắp đặt Côn giảm PVC D42/D2724cái
57Lắp đặt Khâu răng trong thau D21192cái
58Lắp đặt Khâu răng trong thau D214cái
59Lắp đặt Rắc co D428cái
60Lắp đặt Rắc co D348cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm4,382100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm2,607100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,184100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm1,584100m
65Lắp đặt Van khóa bằng đồng thau D2168cái
66Lắp đặt Nối ren ngoài D21 (cho van thau)136cái
67Lắp đặt Ống PVC D34 dày 1.2mm1,008100m
68Lắp đặt Ống PVC D90 dày 3.8mm4,327100m
69Lắp đặt Cút 45 PVC D90106cái
70Lắp đặt Tê cong PVC D3419cái
71Lắp đặt Tê cong PVC D90132cái
72Lắp đặt Tê cong giảm PVC D27/2127cái
73Lắp đặt Tê cong giảm PVC D90/60106cái
74Lắp đặt Tê cong giảm PVC D114/9017cái
75Lắp đặt Côn giảm PVC D60/D34118cái
76Lắp đặt Côn giảm PVC D90/6022cái
I THIẾT BỊ: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KÝ TÚC XÁ 2
1Motor Bơm: H=34m, Q=35m3/h (5HP)8cái
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỌC LÝ THUYẾT (18 PHÒNG)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột2.223,548m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà)2.394,744m2
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép14,028m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại49,45m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tường1,5466m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm6m3
7Tháo dỡ lan can Inox31,05m
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại9,202m2
9Tháo dỡ kính39,6m
10Tháo dỡ khuôn cửa kép421,2m
11Tháo dỡ vách khung77,48m2
12Tháo dỡ khuôn cửa đơn145,2m
13Tháo dỡ trần75,9m2
14Vệ sinh nền đá nền194,94m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,049m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,0334m3
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,5705tấn
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,0006100m2
19Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30200,0578m2
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB304,8m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3057m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà2.280,548m2
23Bả bằng bột bả vào tường trong2.394,74m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần200,0578m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.480,6058m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.394,74m2
27Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.509,156m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB304,495m3
29Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 mm, vữa XM M75, PCB30199,89m2
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 200x200mm, vữa XM M75, PCB305,6m2
31Lát đá granit màu đen, vữa XM M75, PCB30 (bao gồm NC+ MTC)14,2128m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x50, vữa XM M75, PCB301,2125m2
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m16,8100m2
34Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm DK 60mm19,372m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ433,7521m2
36Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100, kính trắng dày 5mm12,96m2
37Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70, kính trắng dày 5mm208,8m2
38Lắp dựng hoa sắt cửa194,4m2
39Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền77,48m2
40Thi công trần Thạch cao khung nổi chống ẩm ( bao gồm NC + MTC)75,9m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng85,5m2
42Gia công thang sắt0,022tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB300,0512m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB300,56m2
45Gia công khung cửa lỗ thăm mái0,0123tấn
46Tole cửa lỗ thăm mái dày 0.5mm1,4453m2
47Lắp đặt Chân Lavabo9bộ
48Lắp đặt vòi nước12bộ
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm4,8100m
50Lắp đặt Đầu báo khói (địa chỉ 24V)36bộ
51Lắp đặt công tắc khẩn6cái
52Lắp đặt Chuông báo động 24V6bộ
53Lắp đặt Cáp chống cháy 4 ruột (CXV/FRT 4x1mm2) (Tín hiệu báo cháy)280m
54Lắp đặt Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) (Tín hiệu chuông)174m
55Lắp đặt Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) (Tín hiệu đèn báo phòng)72m
56Lắp đặt Đèn báo phòng18bộ
57Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố (điện sạc)10bộ
58Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát hiểm (EXIT)6bộ
59Lắp đặt Hộp chờ 1,2,3 ngã (chống cháy)30hộp
60Lắp đặt Cáp chống cháy CXV/FRT 2*2.5mm2211m
61Lắp đặt Cáp chống cháy CXV/FRT 3*4mm210m
62Lắp đặt Điện trở cắt nguồn (E.O.L)3cái
63Lắp đặt Đèn 1.2m ốp trần siêu mỏng cao cấp bóng LED đôi 2x18W72bộ
64Lắp đặt quạt trần 60W-220V36cái
65Lắp đặt quạt đảo lắp tường 60W-220V36cái
66Lắp đặt Đẻn 0.6m ốp trần siêu mỏng cao cấp bóng đơn 1x9W38bộ
67Lắp đặt Đèn 1.2m ốp trần siêu mỏng cao cấp bóng LED đơn 1x18W16bộ
68Lắp đặt Đèn ốp trần cao cấp ĐK: 250 bóng LED 12W6bộ
69Lắp đặt Ổ cắm điện đơn 250V - 10A - 3 cực (tiếp đất)36cái
70Lắp đặt Công tắc điều chỉnh tốc độ quạt72cái
71Lắp đặt Công tắc đơn, 250V-10A-1 cực (2 dây)13cái
72Lắp đặt Công tắc đôi 250V-10A-1 cực (2 dây)28cái
73Lắp đặt Công tắc ba 250V-10A-1 cực (2 dây)12cái
74Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KV4cái
75Lắp đặt MCB 1P-20A-4.5KV3cái
76Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5KV4cái
77Lắp đặt MCB 2P-80A-10KV1cái
78Lắp đặt RCCB 2P - 16A - 30mmA- 4.5 kV3cái
79Đóng Cọc mạ đồng D16 L=2.4m3cọc
80Lắp đặt Cáp đồng trần 22mm215m
81Lắp đặt Mặt 1 lỗ + đế âm tường8bảng
82Lắp đặt Mặt 2 lỗ + đế âm tường31bảng
83Lắp đặt Mặt 3 lỗ + đế âm tường40bảng
84Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường chứa 1MCB - 1P18hộp
85Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường chứa 4MCB - 1P2hộp
86Lắp đặt Tủ điện chính KT 700x500x250mm sơn tĩnh điện (có đèn báo pha)1hộp
87Lắp đặt thanh đồng 2P 80A1bộ
88Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 1.5mm2898m
89Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 2.5mm2780m
90Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 4mm2490m
91Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 6mm2327m
92Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 10mm245m
93Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 16mm210m
94Lắp đặt Cáp đồng cách điện XLPE/PVC loại CXV 1Cx4x16mm220m
95Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE-TFP 50/400,45100m
96Đầu cos đồng các loại32cái
97Lắp đặt Ống nẹp vuông luồn dây điện 15x9mm359m
98Lắp đặt Ống nẹp vuông luồn dây điện 20x10mm260m
99Lắp đặt Ống nẹp vuông luồn dây điện 25x14mm313m
100Lắp đặt hộp nhựa âm tường đấu nối cáp KT: 100x10040cái
101Mối hàn hóa nhiệt4bộ
102Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở1bộ
K THIẾT BỊ: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỌC LÝ THUYẾT (18 PHÒNG)
1Trung tâm báo cháy (6 zones)1cái
2Bình chữa cháy bột - 8kg hơi/bình6cái
3Bình khí CO2 - 5kg6cái
4Bình ắc quy 12V2cái
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1Đục tẩy + đào bỏ bề mặt sàn bê tông17,44m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại69,11m2
3Tháo dỡ lan can sắt2,4m
4Tháo dỡ khuôn cửa kép361,7m
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao3,84m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại156,705m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,096m3
8Tháo dỡ gạch ốp tường61,8m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm6,241m3
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột: tường Ngoài nhà827,9023m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Trong nhà973,1175m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần: trong nhà124,52m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần: NGoài nhà235,59m2
14Tháo dỡ tấm lợp - mica màu1,0465100m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại544,1453m2
16Tháo dỡ lavabo9bộ
17Tháo dỡ bệ xí6bộ
18Tháo dỡ chậu tiểu4bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: phễu thu6bộ
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0224100m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30522,7m2
22Sàn Vinyl thể thao 4 lớp dày 4.5mm494,84m2
23Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB3038,4m2
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB3043,51m2
25Lắp dựng lan can sắt sơn tĩnh điện thép tròn D42+ thép hôp 20x20x2mm1,6368m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ : sơn tĩnh điện76,321m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ83,65861m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ544,14531m2
29Dán decal khung kính trục 9 ( 1 mặt )17,6963m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (có sẵn)38,16m2
31Lắp dựng vách kính khung sắt + kính trắng dày 5ly16,8m2
32Lắp dựng cửa Đi khung sắt, kính sơn tĩnh điện giả gỗ12,16m2
33Lắp dựng khuôn bông sắt dẹt 20x5mm a12025,12m2
34Lắp dựng kính cửa + bao gồm tháo bỏ kính hư hại2,88m2
35Lắp dựng cửa sổ khung sắt ( mới )0,48m2
36Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép C100 + Pano nhựa3,2m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,5203m3
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,7884tấn
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: Thép đk 08mm0,0233tấn
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,0381100m2
41Thi công khung cửa + vách compact dày 20mm ( bao gồm hoàn thiện )61,164m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30108,31m2
43Láng nền sàn đá rửa5,88m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB300,16m2
45Bả bằng bột bả vào tường Ngoài nhà827,4223m2
46Bả bằng bột bả vào tường Trong nhà926,1275m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Trong nhà124,52m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Ngoài nhà235,59m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.050,6475m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.063,0123m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ439,2792m2
52Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 0.42mm1,235100m2
53Vệ sinh sàn mái + sê nô BTCT228,62m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng: sikalatex228,62m2
55Lắp đặt Lavabo + vòi xả9bộ
56Lắp đặt xí bệt + vòi xả6bộ
57Lắp đặt Tiểu treo + vòi xả4bộ
58Lắp đặt phễu thu 200x200mm6cái
59Lắp đặt Ống PVC D60 (dày 2.8mm)0,145100m
60Lắp đặt Ống PVC D90 (dày 3.8mm)0,227100m
61Lắp đặt Cút 45 độ PVC D608cái
62Lắp đặt Cút 45 độ PVC D904cái
63Lắp đặt Tê cong PVC D605cái
64Lắp đặt Tê cong giảm PVC D60/D346cái
65Lắp đặt Tê cong giảm PVC D90/D602cái
66Lắp đặt Côn giảm PVC D60/D343cái
67Lắp đặt Côn giảm PVC D90/D60 (1cái
68Lắp đặt Ống nhựa PVC D42 (dày 2.1mm)0,188100m
69Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 (dày 3.8mm)0,008100m
70Lắp đặt Ống nhựa PVC D114 (dày 7.0mm)0,064100m
71Lắp đặt Cút 90 độ PVC D421cái
72Lắp đặt Cút 45 độ PVC D423cái
73Lắp đặt Cút 45 độ PVC D1142cái
74Lắp đặt Tê cong PVC D424cái
75Lắp đặt Tê cong PVC D1144cái
76Lắp đặt Van khóa STK DN60 (16kg/cm2)2cái
77Lắp đặt Ống STK - DN90, dày: 4.5mm0,17100m
78Lắp đặt Ống STK - DN60, dày: 4.5mm0,029100m
79Lắp đặt Tê giảm - STK D114/D902cái
80Lắp đặt Cút - STK D604cái
81Lắp đặt Côn - STK D90/602cái
82Lắp đặt Đầu báo khói (địa chỉ 24V)0,410 đầu
83Lắp đặt công tắc khẩn0,65 nút
84Lắp đặt Cáp chống cháy 4 ruột (CXV/FRT 4x1mm2) (Tín hiệu báo cháy)50m
85Lắp đặt Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) (Tín hiệu chuông)75m
86Lắp đặt Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) (Tín hiệu đèn báo phòng)16m
87Lắp đặt Ống nhựa chống cháy luồn dây PVC D20150m
88Lắp đặt Đèn báo phòng0,85 đèn
89Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố (điện sạc)1,25 đèn
90Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát hiểm (EXIT)15 đèn
91Lắp đặt Hộp chờ 1,2,3 ngã (chống cháy)15hộp
92Lắp đặt Cáp chống cháy CXV/FRT 2*2.5mm284m
93Lắp đặt Điện trở cắt nguồn (E.O.L)1cái
94Lắp đặt quạt trần 80W-220V4cái
95Lắp đặt quạt đảo lắp trần 60W-220V4cái
96Lắp đặt Đẻn 0.6m ốp trần siêu mỏng cao cấp bóng đơn 1x9W16bộ
97Lắp đặt Đèn 1.2m ốp trần siêu mỏng cao cấp bóng LED đơn 1x18W13bộ
98Lắp đặt Ổ cắm điện đơn 250V - 10A - 3 cực (tiếp đất)16cái
99Lắp đặt Công tắc điều chỉnh tốc độ quạt8cái
100Lắp đặt Công tắc đơn, 250V-10A-1 cực (2 dây)7cái
101Lắp đặt Công tắc đôi 250V-10A-1 cực (2 dây)2cái
102Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KV4cái
103Lắp đặt RCCB 2P-16A-30mmA-4.5KV1cái
104Đóng Cọc mạ đồng D16 L=2.4m3cọc
105Lắp đặt Cáp đồng trần 22mm215m
106Lắp đặt Mặt 1 lỗ + đế âm tường5bảng
107Lắp đặt Mặt 2 lỗ + đế âm tường12bảng
108Lắp đặt Mặt 3 lỗ + đế âm tường2bảng
109Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường chứa 1MCB - 1P41 tủ
110Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường chứa 5MCB - 1P11 tủ
111Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 1.5mm2444m
112Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 2.5mm2285m
113Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 4mm2108m
114Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 10mm210m
115Đầu cos đồng các loại15cái
116Lắp đặt Ống nẹp vuông luồn dây điện 15x9mm221m
117Lắp đặt Ống nẹp vuông luồn dây điện 20x10mm70m
118Mối hàn hóa nhiệt4bộ
119Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở1hộp
120Lắp đặt Ống PVC D21 (dày 1.2mm)0,058100m
121Lắp đặt Ống PVC D27 (dày 1.4mm)0,078100m
122Lắp đặt Ống PVC D34 (dày 1.6mm)0,21100m
123Lắp đặt Van khóa bằng thau D273cái
124Lắp đặt Nối ren ngoài D27 (cho van thau)6cái
125Lắp đặt Cút 90 độ PVC D2122cái
126Lắp đặt Cút 90 độ PVC D271cái
127Lắp đặt Tê PVC D216cái
128Lắp đặt Tê giảm PVC D27/D2116cái
129Lắp đặt Tê giảm PVC D34/272cái
130Lắp đặt Tê giảm PVC D60/341cái
131Lắp đặt Côn giảm PVC D27/D213cái
132Lắp đặt Côn giảm PVC D34/271cái
133Lắp đặt Khâu răng trong PVC D219cái
134Lắp đặt Khâu răng ngoài PVC D2112cái
135Lắp đặt Nút bít ống PVC D2119cái
136Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0065100m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0022100m3
138Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,064m3
139Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,054m3
140Ván khuôn móng cột0,0036100m2
141Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0216m3
142Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép Đk 08mm0,0021tấn
143Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,112m3
144Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB301,12m2
145Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0014100m2
146Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu11cấu kiện
147Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m4,9484100m2
148Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm14,8452100m2
149Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m8,728100m2
M THIẾT BỊ: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1Trung tâm báo cháy zones1cái
2Bình Ác quy 12V2cái
3Bình chữa cháy CO2 - 5kg2cái
4Bình chữa cháy bột - 8kg hơi/ bình2cái
5Bảng nội quy lệnh PCCC1cái
6Tủ PCCC + lăng phun D50/13mm + Van góc DN50 + Cuộn vỏi DN50 20m2cái
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG - GIẢNG ĐƯỜNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột630,408m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột391,154m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà )2.236,13m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt seno763,242m2
5Vệ sinh seno (Mặt trên )751,43m2
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép22,105m3
7Tháo dỡ trần kim loại73,482m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại149,1m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại12,448m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ công48,8m2
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m1,68m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại49,692m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm6,528m3
14Ốp tấm nhựa PVC tiêu âm xẽ rãnh D12 Kiểu rảnh L28/4 có khung xương thép 30x30x1.4mm ( VT+NC )146,04m2
15Ốp tấm nhựa PVC tiêu âm xẽ rãnh D12 Kiểu rảnh L28/4 không có khung xương thép 30x30x1.4mm (VT+NC)392,2m2
16Ốp tấm nhựa PVC tiêu âm đục lỗ D12 Kiểu rảnh L28/4 không có khung xương thép 30x30x1.4mm (VT+ NC)180m2 
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng751,43m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà630,408m2
19Bả bằng bột bả vào tường trong nhà2.236,13m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.157,276m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.255,756m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.239,01m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB308,348m3
24Ốp gỗ sàn sân khấu (VT + NC )103,06
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB3057,18m2
26Lát nền, sàn đá granit màu đen, vữa XM M75, PCB30 (Bao gồm VT+NC)24,854m2
27Lát đá bậc tam cấp đá granit màu đen , vữa XM M75, PCB30 ( Bao gồm VT+NC)124,101m2
28Thi công trần bằng tấm kim loại (VT+NC)73,482m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,6921m2
30Lắp dựng cửa đi gỗ căm xe43,2m2
31Lắp dựng Cửa đi khung nhôm C100 kính dày 5mm7,36m2
32Cắt và lắp kính cửa9,04m2
33Lợp mái che tôn sóng vuông dày 0.45mm1,91100m2
34Thay mới khóa cửa10cái
35Vách compact (VT+NC )51,64m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,144m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0216100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0031tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0135tấn
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB302,88m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30117,12m2
42Lát đá granit màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 ( Bao gồm VT+NC)2,7334m2
43Lắp đặt đèn pha LED 150W2bộ
44Lắp đặt máy điều hoà - Loại máy Tủ đứng ( Đưa vào TB )4máy
45Lắp đặt MCB 1P - 16A - 4.5KV2cái
46Lắp đặt MCCB 3P - 125A - 30KV9cái
47Lắp đặt MCCB 3P - 630A - 75KV1cái
48Đóng Cọc mạ đồng D16 L=2.4m3cọc
49Lắp đặt Cáp đồng trần 22mm212m
50Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường chứa 2MCB - 1P1hộp
51Lắp đặt Tủ điện chính KT 700x500x250mm sơn tĩnh điện (có đèn báo pha)1hộp
52Lắp đặt Thanh đồng 3P 60A1cái
53Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 1.5mm2967m
54Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 16mm2380m
55Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 25mm2738m
56Lắp đặt Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại CV 150mm2280m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D210,18100m
58Lắp đặt Co D2120cái
59Lắp đặt Ống nhựa xoắn 105/800,7100m
60Lắp đặt Ống nhựa xoắn 40/302,46100m
61Đầu cos đồng các loại 150mm8cái
62Đầu cos đồng các loại 25mm và 16mm38cái
63Lắp đặt Ống nhựa mềm luồn dây điện D1650m
64Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở42hộp
65Ti treo D10 và cùm treo49bộ
66Lắp đặt Lavabo + vòi xả6bộ
67Lắp đặt xí bệt + vòi xả12bộ
68Lắp đặt tiểu treo + Vòi xã4bộ
69Lắp đặt Phễu thu nước inox 200x20010cái
70Lắp đặt Ống PVC D21 (dày 1.2mm)0,058100m
71Lắp đặt Ống PVC D27 (dày 1.4mm)0,132100m
72Lắp đặt Ống PVC D34 (dày 1.6mm)0,094100m
73Lắp đặt Van khóa bằng thau D342cái
74Lắp đặt Nối ren ngoài D27 (cho van thau)4cái
75Lắp đặt Cút 90 độ PVC D2110cái
76Lắp đặt Cút 90 độ PVC D272cái
77Lắp đặt Tê PVC D21 (ĐMVD)12cái
78Lắp đặt Tê giảm PVC D27/D218cái
79Lắp đặt Tê giảm PVC D34/D272cái
80Lắp đặt Tê giảm PVC D34/D2110cái
81Lắp đặt Côn giảm PVC D27/D212cái
82Lắp đặt Côn giảm PVC D34/D212cái
83Lắp đặt Khâu răng trong PVC D2110cái
84Lắp đặt Khâu răng ngoài PVC D2112cái
85Lắp đặt Nút bít ống PVC D2122cái
86Lắp đặt Ống PVC D34 dày 1.6mm0,042100m
87Lắp đặt Ống PVC D34 dày 2.8mm0,28100m
88Lắp đặt Ống PVC D90 dày 3.8mm0,346100m
89Lắp đặt Cút 45 độ PVC D608cái
90Lắp đặt Cút 45 độ PVC D902cái
91Lắp đặt Tê cong đường kính 60mm10cái
92Lắp đặt tê cong giảm PVC D60/D344cái
93Lắp đặt côn giảm PVC D60/342cái
94Lắp đặt côn giảm PVC D90/602cái
95Lắp đặt Ống PVC D42 dày 2.1mm0,094100m
96Lắp đặt Ống PVC D114 dày 7.0mm0,124100m
97Lắp đặt Cút 45 độ PVC D424cái
98Lắp đặt Cút 45 độ PVC D11412cái
99Lắp đặt tê cong PVC D422cái
100Lắp đặt tê cong PVC D1148cái
101Lắp đặt trung tâm báo cháy ( 10Zone )1bộ
102Lắp đặt Đầu báo khói17bộ
103Lắp đặt Đầu báo khói tia chiếu Beam3bộ
104Lắp đặt công tắc khẩn9cái
105Lắp đặt Chuông báo động 24V9bộ
106Lắp đặt Cáp chống cháy 4 ruột (CXV/FRT 4x1mm2) (Tín hiệu báo cháy)370m
107Lắp đặt Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) (Tín hiệu chuông)206m
108Lắp đặt Cáp chống cháy 2 ruột (CXV/FRT 2x1.5mm2) (Tín hiệu đèn báo phòng)60m
109Lắp đặt Ống nhựa chống cháy luồn dây PVC D20438m
110Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC6Bảng
111Lắp đặt Đèn báo phòng14bộ
112Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố (điện sạc)18bộ
113Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát hiểm (EXIT)8bộ
114Lắp đặt Hộp chờ 1,2,3 ngã (chống cháy)45hộp
115Lắp đặt Cáp chống cháy CXV/FRT 2x4mm2241m
116Lắp đặt MCP 2P 20A - 4.5KA2cái
O THIẾT BỊ: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG - GIẢNG ĐƯỜNG
1Máy lạnh 2 khối , inverter - 150.000Btu/h, Loại đứng4Bộ
2Máy bơm công suất Q=110 (m3/h) H=40m1cái
3Bình bột ABC - 8kg4cái
4Bình khí CO2 - 5kg4cái
5Bình Acquy 12V2Cái
P HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH, QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN (CHỮA CHÁY TỔNG THỂ + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + BỂ NƯỚC NGẦM +TÔN NỀN + SÂN NÊN)
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1,1283100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,0946100m3
3Lắp đặt van khóa STK - Đường kính 114mm (16kg/cm2)5cái
4Lắp đặt van khóa STK - Đường kính 90mm (16kg/cm2)1cái
5Lắp đặt van khóa STK - Đường kính 60mm (16kg/cm2)1cái
6Lắp đặt tủ PCCC gồm: Tủ 650x450x220, cuộn vòi DN50, van góc DN50, ngàm + lăng21 tủ
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm- Đường kính 125mm0,22100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 114mm2,035100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 90mm1,13100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 60mm0,42100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm (CẤP VÀO BỂ)0,37100m
12Lắp đặt tê đều STK ĐK 90mm1cái
13Lắp đặt tê đều STK ĐK 114mm5cái
14Lắp đặt tê giảm - STK ĐK 114/D60mm2cái
15Lắp đặt tê giảm - STK ĐK 114/D90mm4cái
16Lắp đặt cút STK - Đường kính 60mm60cái
17Lắp đặt cút STK - Đường kính 114mm7cái
18Lắp đặt côn STK - Đường kính 114/90mm2cái
19Lắp đặt nút bích ren - Đường kính 90mm4cái
20Lắp đặt trụ PCCC ngoài nhà1cái
21Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm1cái
22Gối đỡ tê (T) đường kính D114 và D9012cái
23Gối đỡ cút đường kính D114 và D907cái
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0496100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,023100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,32m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,27m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,8404m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3010,504m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,108m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0072100m2
32Ván khuôn đáy hố ga0,018100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu51cấu kiện
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0106tấn
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,1822100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2882100m3
37Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)3,744100m
38Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)0,408100m
39Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (thép nối cọc dày 8mm:60,49kg)161 mối nối
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,72m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0862100m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB308,612m3
43Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)33,408m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB408,36m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB4011,552m3
46Cao su lót đổ bê tông0,6804100m2
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,4m3
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,0875m3
49Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4013,344m3
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,648m3
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1936m3
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30129,29m2
53Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB3058,08m2
54Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB3058,08m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30106,02m2
56Trát trần bể nước, vữa XM M75, PCB3057,76m2
57Quét sikalatex chống thấm (0,25 lít/ m2)581,51m2
58Quét nước xi măng + Sikalatex chống thấm (0.25 lít/m2)263,98m2
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột1,1997100m2
60Ván khuôn móng cột0,3424100m2
61Ván khuôn đáy bể0,0752100m2
62Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,312100m2
63Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,134100m2
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,1682100m2
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,5572100m2
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0035100m2
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu11cấu kiện
68Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,851tấn
69Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm0,1872tấn
70Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm2,9917tấn
71Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,0138tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,2356tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,0638tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,0938tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm0,2157tấn
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, chiều cao ≤6m - ĐK 6mm0,0355tấn
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ chiều cao ≤6m - ĐK 18mm0,4315tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m - ĐK 6mm0,1818tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m - ĐK 16mm0,7781tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m - ĐK18mm0,1109tấn
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, chiều cao ≤28m - ĐK8mm0,3674tấn
82Lắp dựng cốt thép sàn mái, chiều cao ≤28m - ĐK 10mm0,4538tấn
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, chiều cao ≤28m - ĐK 12mm0,0139tấn
84Lắp dựng cốt thép tường, chiều cao ≤6m - ĐK 8mm0,0522tấn
85Lắp dựng cốt thép tường, chiều cao ≤6m - ĐK 12mm2,96tấn
86Lắp dựng cốt thép tường, chiều cao ≤6m - ĐK 8mm0,0729tấn
87Lắp dựng cốt thép tường, chiều cao ≤6m - ĐK 12mm2,3502tấn
88Lắp dựng cốt thép tường, chiều cao ≤6m - ĐK 20mm0,0276tấn
89Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đào bờ bao)0,0387100m3
90Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m30,0352100m3
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,1454100m3
92Cao su lót đổ bê tông3,86100m2
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4038,6m3
94Lát gạch bê tông tự chèn KT 400x400mm386m2
95Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km11,466210m³/1km
96Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km22,932410m³/1km
97Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km0,107210 tấn/1km
98Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km0,214410 tấn/1km
99Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km4,517610 tấn/1km
100Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km9,035110 tấn/1km
Q THIẾT BỊ: NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH, QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN (CHỮA CHÁY TỔNG THỂ + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + BỂ NƯỚC NGẦM +TÔN NỀN + SÂN NÊN)
1Cặp bình bột chữa cháy - 8KG2cái
2Cặp bình chữa cháy CO2 - 5KG2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1741E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.522E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 23.0000.000.000 VND.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với Chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công + phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân tài chính.- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận nghiệp vụ bồi dưỡng thanh quyết toán công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành33
6 Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy và chữa cháy 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với hoạt động xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục phòng cháy và chữa cháy và đã thi công hoàn thành.33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm tài liệu chứng minh): Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo như quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT và đã thi công hoàn thành.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc 200T Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực1
2 Máy đào >=0,5m3 Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực.2
3 Máy trộn bê tông Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
4 Máy đầm bàn Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
5 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
6 Máy cắt gạch đá Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
7 Máy hàn Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
8 Máy cắt uốn thép Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->