Gói thầu: Xây lắp, cung cấp và lắp đặt: hệ thống khí sạch; hệ thống chữa cháy tự động FM200; Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220695236-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhân Dân Gia Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp và lắp đặt: hệ thống khí sạch; hệ thống chữa cháy tự động FM200; Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời |
| Số hiệu KHLCNT | 20220528636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố, vốn từ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 21:08:00 đến ngày 2022-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,509,425,368 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt công trình dân dụng (công trình y tế) có cấp công trình từ cấp I trở lên.Nhà thầu Kèm bản sao y chứng thực:1.Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hợp đồng ký kết.Trường hợp là nhà thầu phụ theo quy định của pháp luật thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác.3.Hóa đơn VAT.4.Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: (a) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(b) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(c) Trường hợp nhà thầu vai trò là nhà thầu phụ thì cung cấp tất cả các tài liệu được sao y chứng thực giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (Hợp đồng kèm bảng giá hợp đồng, Hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành hoặc hồ sơ thanh quyết toán giá trị) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥96.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a./ Bằng đại học trở lên.b./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c./ Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.d./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.e./ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; Xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm ≥10năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.Kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I trở lên.(2) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng và nghiệm thu hoàn thành với vai trò là chỉ huy trưởng 01 (một) hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặtcông trình Y tế, cấp I trở lên hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình Y tế, cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện: Tối thiểu 04 người (trong đó có tối thiểu 02 kỹ sư công nghệ nhiệt lạnh hoặc công nghệ nhiệt). |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học thuộc chuyên ngành điện theo yêu cầu và các chứng chỉ kèm theo (nếu có)b./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.d./ Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặtcông trình y tế, cấp I trở lên hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, cấp II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc các chuyên ngành khác (có chứng chỉ hành nghề thiết kế, giám sát hoặc chỉ huy trưởng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy).b./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.d./ Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu thực hiện liên danh hoặc nhà thầu phụ đặc biệt thì nhân sự này sẽ được xét theo năng lực của nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ đặc biệt.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặtcông trình y tế, cấp I trở lên hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học trở lên.b./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c./ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng I còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.d./ Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặtcông trình y tế, cấp I trở lên hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động và các chứng chỉ kèm theo (nếu có).b./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.d./ Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặtcông trình y tế, cấp I trở lên hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trườngb./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.d./ Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặtcông trình y tế, cấp I trở lên hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách các công việc khác |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Điện – điện tử: Tối thiểu 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử;2.Cơ khí: Tối thiểu 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành Cơ Khí hoặc Tự động hóa hoặc Cơ Điện tử.Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học trở lên phù hợp yêu cầu.b./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy khoan bê tông≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Xe tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu tầm cao làm việc ≥ 75m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tầm cao làm việc ≥ 75m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nhân Dân Gia Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, cung cấp và lắp đặt: hệ thống khí sạch; hệ thống chữa cháy tự động FM200; Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời Dự án xây dựng Khối điều trị nội trú Bệnh viện Nhân Dân Gia Định 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố, vốn từ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Điều kiện về năng lực hoạt động của tổ chức: 1. Nhà thầu (kể cả các thành viên trong liên danh thực hiện công việc xây lắp, không xét đến các công việc cung cấp lắp đặt thiết bị) phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng I(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng I còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu). 2. Nhà thầu (hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ do nhà thầu đề xuất) phải đáp ứng điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực). b) Bảo lãnh dự thầu (Bản gốc) đối với nhà thầu liên danh. c) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng I còn hiệu lực. d) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính (báo cáo tài chính của 03 năm 2019; 2020; 2021). e) Kinh nghiệm của nhà thầu (ít nhất 01 hợp đồng thi công hoàn thành hạng mục phòng cháy và chữa cháy có giá trị ≥2 tỷ); f) Hồ sơ nhân sự (Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan) g) Tài liệu về thiết bị, máy móc phục vụ thi công. h) Các tài liệu khác...theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên phù hợp với phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nhân dân Gia Định;
Số 01 Nơ Trang Long, Phường 7, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh Số 60 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Nhân dân Gia Định Số 01 Nơ Trang Long, Phường 7, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt Bình khí FM200 95kg | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | bình |
| 2 | Lắp đặt Bình khí FM200 115kg | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bình |
| 3 | Lắp đặt Bình khí FM200 165kg | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | bình |
| 4 | Lắp đặt Trung tâm điều khiển xả khí 4 khu vực | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Trung tâm điều khiển xả khí 2 khu vực | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Ống thép STK D42 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 0,23 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống thép STK D49 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống thép STK D60 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Co STK D42 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co STK D49 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê STK D42 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê STK D49 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê giảm STK D60/42 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê giảm STK D60/42 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đầu phun xả khí 360 độ D42 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Đầu phun xả khí 360 độ D49 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van chọn vùng D60 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van chọn vùng D49 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bình kích N2 loại 5.4L | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | bình |
| 20 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi tín hiệu | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van an toàn | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Công tắc giám sát áp lực đường ống | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt Công tắc M/R | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Nút ấn tạm dừng xả khí | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt Nút ấn xả khí | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt Nút nhấn trì hoãn kích hoạt | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt Còi/ đèn báo cháy | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt Đèn báo xả khí | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt Hộp nối dây thiết bị | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 73 | cái |
| 30 | Lắp đặt Đầu báo khói loại thường | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt loại thường | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt Bộ nguồn phụ | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Dây cáp điện chống cháy CVX-FR-1x(2cx1.5mm²) | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 380 | m |
| 34 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 380 | m |
| 35 | Lắp đặt Mặt bích D42 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Mặt bích D49 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Mặt bích D60 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Mặt bích mù D60 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 39 | CCLD Tuy bát giá đở ống ,V5, cùm ống D42 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 14 | cái |
| 40 | CCLD Tuy bát giá đở ống ,V5, cùm ống D49 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 33 | cái |
| 41 | CCLD Tuy bát giá đở ống ,V5, cùm ống D50 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 42 | Sơn sắt 3 nước, sơn tổng hợp | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 20 | 1m2 |
| 43 | Lắp đặt Van bướm nước lạnh DN200 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van điện 2-way on/off motorized nước lạnh DN200 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Khớp nối mềm nước lạnh DN200 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt Đồng hồ đo nhiệt độ + Valve bi | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Đồng hồ áp suất + Valve bi | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt Van cân bằng DN200 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Van xả đáy DN25 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt Van bướm nước lạnh DN200 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Van 1 chiều nước lạnh DN200 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y lọc nước lạnh DN200 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Khớp nối mềm nước lạnh DN200 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Đồng hồ áp suất + Valve bi | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Van xả đáy DN25 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Van bướm DN200 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Van 1 chiều DN200 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y lọc DN200 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN200 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Đồng hồ áp suất + Valve bi | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Van xả đáy DN25 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Van bướm DN65 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Van 1 chiều DN65 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN65 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y lọc DN65 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Đồng hồ áp suất + Valve bi | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Van xả đáy DN15 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Van cổng DN40 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Van cổng DN25 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Van phao DN25 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Van bướm DN150 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Van bướm DN125 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN150 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN125 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt Van cổng DN50 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt Van bướm DN80 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt Van 2-way modulating motorized DN80 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Van xả khí tự động DN20 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Van bướm DN125 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Van bướm DN100 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Van bướm DN80 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Van cân bằng DN125 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Van cân bằng DN100 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Van cân bằng DN80 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Van cổng DN25 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Van xả đáy DN15 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Van bi tay gạt DN25 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Van cổng DN50 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Van cổng DN20 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Đồng hồ áp suất + Valve bi | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Van xả khí tự động DN20 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Van một chiều DN20 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y lọc DN20 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Van xả đáy DN25 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Van bướm DN100 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Van bướm DN80 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Van bướm DN65 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt Van cổng DN50 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt Van cổng DN32 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 36 | cái |
| 100 | Lắp đặt Van pibcv modulating với eqm plug DN100 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Van pibcv modulating với eqm plug DN80 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Van pibcv modulating với eqm plug DN65 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Van pibcv modulating với eqm plug DN50 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt Van pibcv modulating với eqm plug DN32 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN100 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN80 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN65 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN50 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN32 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 36 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y lọc DN80 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y lọc DN65 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y lọc DN50 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y lọc DN32 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt Đồng hồ đo nhiệt độ | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 58 | cái |
| 116 | Lắp đặt Đồng hồ áp suất + Valve bi | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 58 | cái |
| 117 | Lắp đặt Van xả đáy DN25 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 58 | cái |
| 118 | Bọc cách nhiệt cho các cụm van Chiller, AHU, bơm nước lạnh | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 180 | m2 |
| 119 | Lắp đặt Mặt bích cho hệ van, chiller, bơm, AHU DN200 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 63 | cặp bích |
| 120 | Lắp đặt Mặt bích cho hệ van, chiller, bơm, AHU DN150 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 23 | cặp bích |
| 121 | Lắp đặt Mặt bích cho hệ van, chiller, bơm, AHU DN125 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 25 | cặp bích |
| 122 | Lắp đặt Mặt bích cho hệ van, chiller, bơm, AHU DN100 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 46 | cặp bích |
| 123 | Lắp đặt Mặt bích cho hệ van, chiller, bơm, AHU DN80 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 51 | cặp bích |
| 124 | Lắp đặt Mặt bích cho hệ van, chiller, bơm, AHU DN65 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 51 | cặp bích |
| 125 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN-200 dày 8.18mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4,02 | 100m |
| 126 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN-150 dày 7.11mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 0,312 | 100m |
| 127 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN-65 dày 5.16mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 0,216 | 100m |
| 128 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN-40 dày 3.68mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 0,048 | 100m |
| 129 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN-25 dày 3.38mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 0,222 | 100m |
| 130 | Lắp đặt Ống thép đen DN-200 dày 8.18mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 3,382 | 100m |
| 131 | Lắp đặt Ống thép đen DN-125 dày 6.55mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 0,966 | 100m |
| 132 | Lắp đặt Ống thép đen DN-100 dày 6.02mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1,461 | 100m |
| 133 | Lắp đặt Ống thép đen DN-80 dày 5.49mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 15,28 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Ống thép đen DN-65 dày 5.16mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 0,691 | 100m |
| 135 | Lắp đặt Ống thép đen DN-50 dày 3.91mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1,357 | 100m |
| 136 | Lắp đặt Ống thép đen DN-32 dày 3.56mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 3,197 | 100m |
| 137 | Cách nhiệt ống thép DN200, dày 40mm (dạng PE có lớp nhôm) | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 3,382 | 100m |
| 138 | Cách nhiệt ống thép DN125, dày 40mm (dạng PE có lớp nhôm) | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 0,966 | 100m |
| 139 | Cách nhiệt ống thép DN100, dày 30mm (dạng PE có lớp nhôm) | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1,461 | 100m |
| 140 | Cách nhiệt ống thép DN80, dày 30mm (dạng PE có lớp nhôm) | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1,68 | 100m |
| 141 | Cách nhiệt ống thép DN65, dày 30mm (dạng PE có lớp nhôm) | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 0,76 | 100m |
| 142 | Cách nhiệt ống thép DN50, dày 25mm (dạng PE có lớp nhôm) | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1,493 | 100m |
| 143 | Cách nhiệt ống thép DN32, dày 25mm (dạng PE có lớp nhôm) | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 3,519 | 100m |
| 144 | Lắp đặt Cút thép DN25 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt Cút thép DN32 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 80 | cái |
| 146 | Lắp đặt Cút thép DN40 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt Cút thép DN50 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 30 | cái |
| 148 | Lắp đặt Cút thép DN65 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 14 | cái |
| 149 | Lắp đặt Cút thép DN80 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 24 | cái |
| 150 | Lắp đặt Cút thép DN100 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt Cút thép DN125 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 14 | cái |
| 152 | Lắp đặt Cút thép DN150 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt Cút thép DN200 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 63 | cái |
| 154 | Lắp đặt Côn thép DN200/DN125 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt Côn thép DN150/DN125 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt Côn thép DN125/DN100 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt Côn thép DN125/DN80 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt Côn thép DN125/DN50 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt Côn thép DN100/DN80 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt Côn thép DN80/DN65 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Côn thép DN65/DN40 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê thép DN200 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 19 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê thép DN125 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê thép DN100 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê thép DN80 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê thép DN65 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê giảm thép DN200/DN150 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê giảm thép DN200/DN125 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê giảm thép DN200/DN80 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê giảm thép DN200/DN50 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê giảm thép DN150/DN125 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê giảm thép DN125/DN100 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê giảm thép DN125/DN80 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê giảm thép DN100/DN80 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tê giảm thép DN100/DN65 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê giảm thép DN100/DN50 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê giảm thép DN100/DN32 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 18 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê giảm thép DN80/DN50 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê giảm thép DN65/DN50 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 20 | cái |
| 180 | Lắp đặt Tê giảm thép DN65/DN40 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt Mặt bích mù DN200 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 5 | cặp bích |
| 182 | Lắp đặt Mặt bích mù DN100 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cặp bích |
| 183 | Lắp đặt Mặt bích mù DN80 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cặp bích |
| 184 | Lắp đặt Ống xã nước ngưng uPVC Ø42 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1,221 | 100m |
| 185 | Lắp đặt Ống xã nước ngưng uPVC Ø90 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 0,816 | 100m |
| 186 | Lắp đặt Ống xã nước ngưng uPVC Ø60 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 0,734 | 100m |
| 187 | Lắp đặt Ống xã nước ngưng uPVC Ø49 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 0,812 | 100m |
| 188 | Lắp đặt Cách nhiệt ống nhựa Ø42, dày 13mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1,221 | 100m |
| 189 | Lắp đặt Cách nhiệt ống nhựa Ø90, dày 13mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 0,816 | 100m |
| 190 | Lắp đặt Cách nhiệt ống nhựa Ø60, dày 13mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 0,734 | 100m |
| 191 | Lắp đặt Cách nhiệt ống nhựa Ø49, dày 13mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 0,812 | 100m |
| 192 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR DN63 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 0,252 | 100m |
| 193 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR DN40 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 0,072 | 100m |
| 194 | Cách nhiệt ống gió bằng xốp PE dày 25mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 10.291,2 | m2 |
| 195 | Lắp đặt Bích vuông, kích thước 200x200, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt Bích vuông, kích thước 250x250, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 9 | cái |
| 197 | Lắp đặt Bích vuông, kích thước 300x250, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt Bích vuông, kích thước 300x300, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt Bích vuông, kích thước 350x300, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt Bích vuông, kích thước 350x350, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt Bích vuông, kích thước 400x250, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt Bích vuông, kích thước 400x300, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt Bích vuông, kích thước 400x350, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt Bích vuông, kích thước 450x300, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt Bích vuông, kích thước 400x400, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt Bích vuông, kích thước 450x350, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt Bích vuông, kích thước 500x250, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt Bích vuông, kích thước 500x400, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt Bích vuông, kích thước 550x250, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt Bích vuông, kích thước 550x300, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt Bích vuông, kích thước 550x350, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt Bích vuông, kích thước 550x400, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 200x200, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 161,89 | m |
| 214 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 250x200, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 74,81 | m |
| 215 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 250x250, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 479,45 | m |
| 216 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 300x200, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 14,84 | m |
| 217 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 300x250, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 297 | m |
| 218 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 300x300, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 223,71 | m |
| 219 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 350x250, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 33,55 | m |
| 220 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 350x300, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 261,4 | m |
| 221 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 350x350, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1.780,95 | m |
| 222 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 400x250, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 256,8 | m |
| 223 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 400x300, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 145,95 | m |
| 224 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 400x350, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 133,27 | m |
| 225 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 400x400, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 28,53 | m |
| 226 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 450x300, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 29,7 | m |
| 227 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 450x350, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 27,33 | m |
| 228 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 450x400, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 25,57 | m |
| 229 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 450x450, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 42,54 | m |
| 230 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 500x250, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 10,91 | m |
| 231 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 500x300, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 232,3 | m |
| 232 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 500x350, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 231,31 | m |
| 233 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 500x400, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 106,14 | m |
| 234 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 500x450, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 87,47 | m |
| 235 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 500x500, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 42,18 | m |
| 236 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 550x300, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 19,26 | m |
| 237 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 550x350, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 37,08 | m |
| 238 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 550x400, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 55,9 | m |
| 239 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 550x450, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 46,08 | m |
| 240 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 550x500, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 20,12 | m |
| 241 | Lắp đặt Bích vuông, kích thước 600x400, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt Bích vuông, kích thước 700x550, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt Bích vuông, kích thước 750x350, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt Bích vuông, kích thước 750x400, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt Bích vuông, kích thước 800x300, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt Bích vuông, kích thước 1000x500, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 600x300, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 31,42 | m |
| 248 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 600x350, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 33,82 | m |
| 249 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 600x400, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 33,04 | m |
| 250 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 600x450, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 17,36 | m |
| 251 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 600x500, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 21,36 | m |
| 252 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 650x450, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7,58 | m |
| 253 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 650x500, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 26,28 | m |
| 254 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 700x250, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 10,06 | m |
| 255 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 700x350, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 12,05 | m |
| 256 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 700x400, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 43,37 | m |
| 257 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 700x450, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 41,63 | m |
| 258 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 700x500, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 27,11 | m |
| 259 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 750x350, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4,99 | m |
| 260 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 750x400, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 8,79 | m |
| 261 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 750x500, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 21,24 | m |
| 262 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 800x300, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4,57 | m |
| 263 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 800x500, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 243,18 | m |
| 264 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 850x450, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 18,53 | m |
| 265 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 850x500, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 11,77 | m |
| 266 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 900x350, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7,31 | m |
| 267 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 950x350, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 63,16 | m |
| 268 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1000x350, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 45,55 | m |
| 269 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1000x500, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 29,62 | m |
| 270 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1000x550, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 25,43 | m |
| 271 | Lắp đặt Bích vuông, kích thước: 1150x600, tôn dày 0,95mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt Bích vuông, kích thước: 1250x600, tôn dày 0,95mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt Bích vuông, kích thước: 1250x700, tôn dày 0,95mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1100x500, tôn dày 0,95mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 9,07 | m |
| 275 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1100x550, tôn dày 0,95mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 34,94 | m |
| 276 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1150x600, tôn dày 0,95mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 89,24 | m |
| 277 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1200x350, tôn dày 0,95mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 73,87 | m |
| 278 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1250x350, tôn dày 0,95mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 72,03 | m |
| 279 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1250x600, tôn dày 0,95mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 86,63 | m |
| 280 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1250x650, tôn dày 0,95mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 23,39 | m |
| 281 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1250x700, tôn dày 0,95mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 30,72 | m |
| 282 | Tiêu âm dán trong ống gió dày 25mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 792 | m2 |
| 283 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 350x300, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 28,8 | m |
| 284 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 350x350, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 172,8 | m |
| 285 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 400x300, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 14,4 | m |
| 286 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 400x350, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 14,4 | m |
| 287 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 450x450, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7,2 | m |
| 288 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 500x300, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 21,6 | m |
| 289 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 500x350, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 21,6 | m |
| 290 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 500x400, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7,2 | m |
| 291 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 500x450, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7,2 | m |
| 292 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 500x500, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7,2 | m |
| 293 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 550x350, tôn dày 0,58mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7,2 | m |
| 294 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 600x350, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7,2 | m |
| 295 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 800x500, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 14,4 | m |
| 296 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 950x350, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7,2 | m |
| 297 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1000x350, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7,2 | m |
| 298 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1000x500, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7,2 | m |
| 299 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1000x550, tôn dày 0,75mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7,2 | m |
| 300 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1100x500, tôn dày 0,95mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7,2 | m |
| 301 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1100x550, tôn dày 0,95mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7,2 | m |
| 302 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1150x600, tôn dày 0,95mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7,2 | m |
| 303 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1200x350, tôn dày 0,95mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7,2 | m |
| 304 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1250x350, tôn dày 0,95mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7,2 | m |
| 305 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1250x600, tôn dày 0,95mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7,2 | m |
| 306 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1250x650, tôn dày 0,95mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7,2 | m |
| 307 | Lắp đặt Ống thông gió hộp, kích thước: 1250x700, tôn dày 0,95mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 7,2 | m |
| 308 | Lắp đặt Miệng gió hồi inox SS304 tôn soi lỗ kèm bộ lọc G3, kích thước cổ 400x400 + box gió | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 25 | cái |
| 309 | Lắp đặt Miệng gió R3: miệng gió hồi inox SS304 tôn soi lỗ kèm bộ lọc G3, kích thước cổ 550x550 + box gió | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 68 | cái |
| 310 | Lắp đặt Miệng gió hồi inox SS304 tôn soi lỗ trên tường kèm bộ lọc G3 cho phòng mổ, kích thước cổ 700x300 + box gió | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 76 | cái |
| 311 | Lắp đặt Miệng gió thải 1 lớp 600x400 + OBD | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 312 | Lắp đặt Louver 300x200 + lcct+G4+ box gió | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt Louver 400x300 + lcct+G4+ box gió | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 11 | cái |
| 314 | Lắp đặt Louver 500x300 + lcct+G4+ box gió | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt Louver 600x300 + lcct+ box gió | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 316 | Lắp đặt Louver 600x300 + lcct+G4+ box gió | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 317 | Lắp đặt Louver 800x300 + lcct+G4+ box gió | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 318 | Lắp đặt Louver 1000x400 + lcct+G4+ box gió | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 319 | Lắp đặt Louver 1200x300 + lcct+G4+ box gió | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt Louver 1200x400 + lcct+G4+ box gió | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 321 | Lắp đặt Louver 1400x500 + lcct + box gió | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt Louver 2000x400 + lcct+G4+ box gió | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 323 | Lắp đặt Louver 2200x400 + lcct+G4+ box gió | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 324 | Lắp đặt Van gió MD 550x300 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 325 | Lắp đặt Van gió MD 550x400 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 326 | Lắp đặt Van gió MD 550x450 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 327 | Lắp đặt Van gió MD 600x300 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 328 | Lắp đặt Van gió MD 600x350 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt Van gió MD 700x400 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 330 | Lắp đặt Van gió MD 700x500 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 331 | Lắp đặt Van gió MD 750x500 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 332 | Lắp đặt Van gió MD 900x350 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 333 | Lắp đặt Van gió MD 950x350 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 334 | Lắp đặt Van gió MD D250 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 335 | Lắp đặt Van gió NRD 200x200 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 336 | Lắp đặt Van gió NRD 250x250 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 337 | Lắp đặt Van gió NRD 300x300 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 338 | Lắp đặt Van gió NRD 450x300 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 339 | Lắp đặt Van gió NRD 550x300 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt Van gió PRD 200x200 + miệng gió lá sách 200x200 + box gió | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 19 | cái |
| 341 | Lắp đặt Van gió VCD 500x350 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 342 | Lắp đặt Van gió VCD 500x450 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 343 | Lắp đặt Van gió VCD 550x500 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 344 | Lắp đặt Van gió VCD 650x450 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 345 | Lắp đặt Van gió VCD 650x500 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 346 | Lắp đặt Van gió VCD 700x450 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 347 | Lắp đặt Van gió VCD 700x500 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 348 | Lắp đặt Van gió VCD 750x400 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 349 | Lắp đặt Van gió VCD 800x500 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 350 | Lắp đặt Van gió VCD 850x450 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 351 | Lắp đặt Van gió VCD 1100x550 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 352 | Lắp đặt Van gió VCD D250 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 182 | cái |
| 353 | Lắp đặt Van gió VCD D300 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 139 | cái |
| 354 | Lắp đặt Van gió VCD D350 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 44 | cái |
| 355 | Lắp đặt Ống gió mềm kèm cách nhiệt D250 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 684 | m |
| 356 | Lắp đặt Ống gió mềm kèm cách nhiệt D300 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 500,4 | m |
| 357 | Lắp đặt Ống gió mềm kèm cách nhiệt D350 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 158,4 | m |
| 358 | CCLD Khớp nối mềm giữa ống gió và thiết bị | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 54 | m2 |
| 359 | Lắp đặt Bình giản nở loại Kín 100 lit | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bể |
| 360 | Hệ thống xử lý nước cho tháp giải nhiệt | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 361 | CCLD Bệ đỡ chiller | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 362 | CCLD Bệ đỡ tháp giải nhiệt | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 363 | CCLD Bệ bơm quán tính | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | bộ |
| 364 | CCLD Bệ đỡ bơm cấp nước tháp giải nhiệt | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 365 | CCLD Bệ đỡ AHU | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 30 | bộ |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tấm hấp thu nhiệt: | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 24 | Panel |
| 2 | Bộ phụ kiện kết nối Panel | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 3 | Khung Đỡ Panel Thép mạ kẽm: V4*3mm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 4 | Bồn bảo ôn 5.000 lít. | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 5 | Bơm Tăng áp nước nóng kèm biến tần : BTA 01-02 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 6 | Hệ áp Suất | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 7 | Bơm cấp nước lạnh: BL 01-02-03-04 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 8 | Bơm Tuần hoàn nước nóng: BTH 01-02 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 9 | Bơm hồi nước nóng Trục: BH 01-02 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 10 | Bơm hồi nước nóng Trục: BH 03-04 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 11 | Tủ điều khiển trung tâm | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 12 | HEAT PUMP 840 BII | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 13 | Bơm đối lưu Heat Pump nước nóng : BHP 01-02 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 14 | Hệ cảm biến : | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 8 | bộ |
| 15 | Hệ cấp nước: Cảm biến mực nước 3 Que (chạy luôn phiên) | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 16 | Dây điện cấp hệ thống từ tủ điều khiển trung tâm tới thiết bị | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | lô |
| 17 | Dây tín hiệu điều khiển hệ thống nước nóng 2 lớp chống nhiễu | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | lô |
| 18 | Bọc bảo ôn ngoài trời và bạt phủ bạt chuyên dụng hoặc nhôm ngoài trời | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | lô |
| 19 | Hệ cơ khí | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | lô |
| 20 | Kết nối hệ đường ống | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | lô |
| 21 | VAN điện từ cho 6 trục hồi (2 van cho đường hồi tự nhiên t12-mái; 2 van cho dường hồi t8-11; 2 van cho t1-7) | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 22 | Cảm biến áp xuất: ( điều khiển áp xuất từ tầng 12-mái) | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 23 | Đồng hồ đo áp suất | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 24 | Máy làm lạnh nước 350 ton (1275kW), giải nhiệt nước. | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 25 | Bộ xử lý không khí AHU-TTTK-B1Công suất lạnh: ≥ 66 kWLưu lượng : 3161 l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 26 | Bộ xử lý không khí AHU-OT1-2FCông suất lạnh: ≥ 24,5 kWLưu lượng : 756 l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 27 | Bộ xử lý không khí AHU-OT2-2FCông suất lạnh: ≥ 26,5 kWLưu lượng : 953 l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 28 | Bộ xử lý không khí AHU-OT3-2FCông suất lạnh: ≥ 24,5 kWLưu lượng : 756 l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 29 | Bộ xử lý không khí AHU-HT-2FCông suất lạnh: ≥ 101,3 kWLưu lượng : 4455 l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 30 | Bộ xử lý không khí AHU-HLVK-2FCông suất lạnh: ≥ 37,6 kWLưu lượng : 1492 l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 31 | Bộ xử lý không khí AHU-HTHS-2FCông suất lạnh: ≥ 67 kWLưu lượng : 2943 l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 32 | Bộ xử lý không khí AHU-OT4-3FCông suất lạnh: ≥ 44,3 kWLưu lượng : 1593 l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 33 | Bộ xử lý không khí AHU-OT5-3FCông suất lạnh: ≥ 21 kWLưu lượng : 660l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 34 | Bộ xử lý không khí AHU-OT6-3FCông suất lạnh: ≥ 21 kWLưu lượng : 660l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 35 | Bộ xử lý không khí AHU-OT7-3FCông suất lạnh: ≥ 21 kWLưu lượng : 660l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 36 | Bộ xử lý không khí AHU-OT8-3FCông suất lạnh: ≥ 21 kWLưu lượng : 660l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 37 | Bộ xử lý không khí AHU-OT9-3FCông suất lạnh: ≥ 21 kWLưu lượng : 660l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 38 | Bộ xử lý không khí AHU-OT10-3FCông suất lạnh: ≥ 38,2 kWLưu lượng : 1306 l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 39 | Bộ xử lý không khí AHU-OT11-3FCông suất lạnh: ≥ 21 kWLưu lượng : 660l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 40 | Bộ xử lý không khí AHU-OT12-3FCông suất lạnh: ≥ 21 kWLưu lượng : 660l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 41 | Bộ xử lý không khí AHU-OT13-3FCông suất lạnh: ≥ 21 kWLưu lượng : 660l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 42 | Bộ xử lý không khí AHU-OT14-3FCông suất lạnh: ≥ 21 kWLưu lượng : 660l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 43 | Bộ xử lý không khí AHU-OT15-3FCông suất lạnh: ≥ 21 kWLưu lượng : 660l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 44 | Bộ xử lý không khí AHU-HT-3FCông suất lạnh: ≥ 54,2 kWLưu lượng : 2441 l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 45 | Bộ xử lý không khí AHU-HLVK-3FCông suất lạnh: ≥ 122,2 kWLưu lượng : 5053l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 46 | Bộ xử lý không khí AHU-HSNG-4FCông suất lạnh: ≥ 194,5 kWLưu lượng : 8712 l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 47 | Bộ xử lý không khí AHU-HSNOI-4F Công suất lạnh: ≥ 156 kW Lưu lượng : 6996 l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 48 | Bộ xử lý không khí AHU-NK-4F Công suất lạnh: ≥ 14,1 kW Lưu lượng : 633 l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 49 | Bộ xử lý không khí AHU-OT16-5F; AHU-OT17-5F; AHU-OT18-5F; AHU-OT19-5F Công suất lạnh: ≥ 21 kW Lưu lượng : 660 l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | bộ |
| 50 | Bộ xử lý không khí AHU-HT-5F Công suất lạnh: ≥ 27,5 kW Lưu lượng : 908 l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 51 | Bộ xử lý không khí AHU-HLVK-5F Công suất lạnh: ≥ 27 kW Lưu lượng : 1059 l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 52 | Tháp giải nhiệt công suất : 450 Ton | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 53 | Bồn cấp nước bổ sung thể tích 30m3 (bồn inox nằm ngang) | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bộ |
| 54 | Bơm nước lạnh: Lưu lượng 61 L/S, cột áp 35 mH20 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 55 | Bơm nước giải nhiệt: Lưu lượng 71.22 L/S, cột áp 65 mH20 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 56 | Bơm cấp nước cho tháp giải nhiệt: Lưu lượng 1.0 L/S, cột áp 15 mH20 | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 57 | Miệng gió cấp kèm:+ Bộ lọc H13 (kt lọc 457x457x110)+ Mặt nạ inox SS304 tôn soi lỗ (kt miệng gió 582x582)+ Hộp chứa inox SS304 (kt hộp chứa 517x517x270) | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 25 | cái |
| 58 | Miệng gió cấp kèm:+ Bộ lọc H13 (kt lọc 610x610x70)+ Mặt nạ inox SS304 tôn soi lỗ (kt miệng gió 735x735)+ Hộp chứa inox SS304 (kt hộp chứa 670x670x270) | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 103 | cái |
| 59 | Miệng gió cấp phòng mổ kèm:+ Bộ lọc H13 (kt lọc 1220x610x110)+ Mặt nạ inox SS304 tôn soi lỗ (kt miệng gió 1345x735)+ Hộp chứa inox SS304 (kt hộp chứa 1280x670x270) | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 56 | cái |
| 60 | Miệng gió cấp phòng mổ kèm:+ bộ lọc H14 (kt lọc 1220x610x70)+ mặt nạ inox SS304 tôn soi lỗ (kt miệng gió 1345x735)+ hộp chứa inox SS304 (kt hộp chứa 1280x670x270) | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 20 | cái |
| 61 | Quạt gió tươi 890l/s@100Pa | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 62 | Quạt gió thải 266l/s@100Pa | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 63 | Quạt gió thải 354l/s@100Pa | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 64 | Quạt gió thải 380l/s@100Pa | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 65 | Quạt gió thải 510l/s@100Pa | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 66 | Quạt gắn tường 890l/s | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 67 | Bình khí FM200 115kg | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 1 | bình |
| 68 | Bình khí FM200 165kg | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 2 | bình |
| 69 | Bình khí FM200 95kg | Theo bản vẽ được duyệt kèm theo E-HSMT này | 4 | bình |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt công trình dân dụng (công trình y tế) có cấp công trình từ cấp I trở lên.Nhà thầu Kèm bản sao y chứng thực:1.Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hợp đồng ký kết.Trường hợp là nhà thầu phụ theo quy định của pháp luật thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác.3.Hóa đơn VAT.4.Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: (a) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(b) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(c) Trường hợp nhà thầu vai trò là nhà thầu phụ thì cung cấp tất cả các tài liệu được sao y chứng thực giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (Hợp đồng kèm bảng giá hợp đồng, Hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành hoặc hồ sơ thanh quyết toán giá trị) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥96.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tài liệu chứng minh (sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a./ Bằng đại học trở lên.b./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c./ Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.d./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.e./ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; Xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm ≥10năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.Kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I trở lên.(2) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng và nghiệm thu hoàn thành với vai trò là chỉ huy trưởng 01 (một) hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặtcông trình Y tế, cấp I trở lên hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình Y tế, cấp II trở lên. | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện: Tối thiểu 04 người (trong đó có tối thiểu 02 kỹ sư công nghệ nhiệt lạnh hoặc công nghệ nhiệt). | 4 | Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học thuộc chuyên ngành điện theo yêu cầu và các chứng chỉ kèm theo (nếu có)b./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.d./ Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặtcông trình y tế, cấp I trở lên hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, cấp II trở lên | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc các chuyên ngành khác (có chứng chỉ hành nghề thiết kế, giám sát hoặc chỉ huy trưởng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy).b./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.d./ Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu thực hiện liên danh hoặc nhà thầu phụ đặc biệt thì nhân sự này sẽ được xét theo năng lực của nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ đặc biệt.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặtcông trình y tế, cấp I trở lên hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, cấp II trở lên. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học trở lên.b./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c./ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng I còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.d./ Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặtcông trình y tế, cấp I trở lên hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, cấp II trở lên. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động và các chứng chỉ kèm theo (nếu có).b./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.d./ Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặtcông trình y tế, cấp I trở lên hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, cấp II trở lên. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trườngb./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.d./ Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường; Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặtcông trình y tế, cấp I trở lên hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình y tế, cấp II trở lên. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách các công việc khác | 2 | 1.Điện – điện tử: Tối thiểu 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử;2.Cơ khí: Tối thiểu 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngành Cơ Khí hoặc Tự động hóa hoặc Cơ Điện tử.Tài liệu chứng minh:a./ Bằng đại học trở lên phù hợp yêu cầu.b./ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Máy hàn điện ≥ 23kW | 10 |
| 2 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 5 |
| 3 | Máy khoan bê tông≥ 0,5kW | Máy khoan bê tông≥ 0,5kW | 5 |
| 4 | Xe tải ≥ 10 tấn | Xe tải ≥ 10 tấn | 2 |
| 5 | Cần cẩu tầm cao làm việc ≥ 75m | Cần cẩu tầm cao làm việc ≥ 75m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi