Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Bình Định đợt 2 thuộc pha PTM năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220661656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Bình Định đợt 2 thuộc pha PTM năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220624513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 21:02:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,423,792,402 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.135688603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02713772E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.396.654.681 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.793.309.362 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đo lực căng dây co | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoảng đo đến 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Bình Định đợt 2 thuộc pha PTM năm 2022 Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Bình Định đợt 2 thuộc pha PTM năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm BTS 22BD006 | |||
| 1 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,353 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co 42,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | tấn |
| 4 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 5 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,268 | kg |
| 6 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 786 | m |
| 7 | Cung cấp tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 8 | Cung cấp vòng U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 9 | Cung cấp khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | bộ |
| 10 | Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 12 | Sản xuất hệ thống thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 14 | Cung cấp tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tròn, thép D76x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 19 | Gia công hàng rào Khung thép V, lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 21 | Bu lông mạ kẽm (khung lưới bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | kg |
| 22 | Chốt khóa thép cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,423 | 100m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,291 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,818 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,788 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,988 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,253 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,895 | m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,192 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng | 2,215 | m3 | |
| 39 | Bê tông nền nhà trạm , M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,244 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,159 | m3 |
| 45 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,532 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,795 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 49 | Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 50 | Lắp kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,528 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,827 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôi, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cột |
| 55 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 56 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 10m |
| 58 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 600x450x180mm (50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 59 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 60 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 61 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 62 | Lắp đặt dây tiếp đất vỏ tủ điện dây đồng 1x16mm2 CV 06/1KV trong ống nhựa D21, từ tủ điện về bảng đồng bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa Phi 20 x 1,7mm luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa Phi 34 x 2mm luồn dây điện đoạn xuống tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 66 | Đai inox giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 1m |
| 68 | Đào rãnh tiếp địa rãnh chôn dây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,972 | m3 |
| 69 | Chôn điện cực tiếp đất, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1m |
| 70 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 71 | Cúp nối ống thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 72 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 73 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | 1m |
| 74 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 điện cực |
| 75 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1m |
| 76 | Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 77 | Kéo rải dây tiếp ông tác đi chung trong ống thép D42 với dây chống sét - cáp đồng bọcCV1x 70mm2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 78 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc CV1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 79 | Đắp đất rảnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,876 | m3 |
| 80 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 81 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 82 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 83 | Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 84 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 85 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 88 | Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 89 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 92 | Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 93 | Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 94 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 95 | Kẹp cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 97 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 98 | Lắp dựng cột thép D76x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cửa khung thép, khung lưới thép bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40x4x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 101 | Lợp mái khung thép bảo vệ tôn mạ màu dày 0,5mm chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 102 | Ổ khóa số U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 103 | Bịt nhựa F90, Bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
| B | Trạm BTS 22BD019 | |||
| 1 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,353 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co 42,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | tấn |
| 4 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 5 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,268 | kg |
| 6 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 774 | m |
| 7 | Cung cấp tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 8 | Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 9 | Cung cấp khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | bộ |
| 10 | Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 12 | Sản xuất hệ thống thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 14 | Cung cấp tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tròn, thép D76x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 19 | Gia công hàng rào Khung thép V, lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 21 | Bu lông mạ kẽm (khung lưới bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | kg |
| 22 | Chốt khóa thép cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | 100m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,291 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,818 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,788 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,988 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,253 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,895 | m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,192 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,215 | m3 |
| 39 | Bê tông nền nhà trạm , M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,244 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,159 | m3 |
| 45 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,532 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,795 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 49 | Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 50 | Lắp kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôi, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cột |
| 55 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Đắp đất nền móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,827 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 10m |
| 58 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 600x450x180mm (50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 59 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 60 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 61 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 62 | Lắp đặt dây tiếp đất vỏ tủ điện dây đồng 1x16mm2 CV 06/1KV trong ống nhựa D21, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa Phi 20 x 1,7mm luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC Phi 34 x 2mm luồn dây điện đoạn xuống tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 66 | Đai inox giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 1m |
| 68 | Đào rãnh tiếp địa rãnh chôn dây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,972 | m3 |
| 69 | Chôn điện cực tiếp đất , độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1m |
| 70 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 71 | Cúp nối ống thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 72 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 73 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | 1m |
| 74 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 điện cực |
| 75 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1m |
| 76 | Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 77 | Kéo rải dây tiếp ông tác đi chung trong ống thép D42 với dây chống sét - cáp đồng bọcCV1x 70mm2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 78 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc CV1x35mm2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 79 | Đắp đất rảnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,876 | m3 |
| 80 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 81 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 82 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 83 | Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 84 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 85 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 88 | Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 89 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 92 | Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 93 | Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 94 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 95 | Kẹp cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 97 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 98 | Lắp dựng cột thép D76x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cửa khung thép, khung lưới thép bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40x4x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 101 | Lợp mái khung thép bảo vệ tôn mạ màu dày 0,5mm chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 102 | Ổ khóa số U, 4 Số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 103 | Bịt nhựa F90, Bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
| C | Trạm BTS 22BD056 | |||
| 1 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,353 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co 42,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | tấn |
| 4 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 5 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,268 | kg |
| 6 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 774 | m |
| 7 | Cung cấp tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 8 | Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 9 | Cung cấp khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | bộ |
| 10 | Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 12 | Sản xuất hệ thống thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 14 | Cung cấp tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tròn, thép D76x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 19 | Gia công hàng rào Khung thép V, lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 21 | Bu lông mạ kẽm (khung lưới bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | kg |
| 22 | Chốt khóa thép cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Phát rừng loại 1, , mật độ cây TC/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | 100m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu >1m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,291 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,818 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,788 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,988 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,253 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,895 | m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,192 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,215 | m3 |
| 39 | Bê tông nền nhà trạm , M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,244 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,159 | m3 |
| 45 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,532 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,795 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 49 | Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 50 | Lắp kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,653 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôi, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cột |
| 55 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI - 8,5 -3 , cột không trang bị thu lôi, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cột |
| 56 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Đắp đất nền móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | 10m |
| 59 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 600x450x180mm (50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 60 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 61 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 62 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 63 | Lắp đặt dây tiếp đất vỏ tủ điện dây đồng 1x16mm2 CV 06/1KV trong ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa Phi 20 x 1,7mm luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC Phi 34 x 2mm luồn dây điện đoạn xuống tủ điện | 5 | m | |
| 67 | Đai inox giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt | 1,45 | m | |
| 69 | Đào rãnh tiếp địa rãnh chôn dây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,972 | m3 |
| 70 | Chôn điện cực tiếp đất , độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1m |
| 71 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 72 | Cúp nối ống thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 73 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 74 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | 1m |
| 75 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 điện cực |
| 76 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1m |
| 77 | Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 78 | Kéo rải dây tiếp ông tác đi chung trong ống thép D42 với dây chống sét - cáp đồng bọcCV1x 70mm2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 79 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc CV1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 80 | Đắp đất rảnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,876 | m3 |
| 81 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 82 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 83 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 84 | Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 85 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 86 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 89 | Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 90 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 93 | Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 94 | Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 95 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 96 | Kẹp cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 97 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 98 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 99 | Lắp dựng cột thép D76x3,5 (khung thép bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cửa khung thép, khung lưới thép bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40x4x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 102 | Lợp mái khung thép bảo vệ tôn mạ màu dày 0,5mm chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 103 | Ổ khóa số U, 4 Số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 104 | Bịt nhựa F90, Bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
| D | Trạm BTS 22BD007 | |||
| 1 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,316 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co 42,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,946 | tấn |
| 4 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 5 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,068 | kg |
| 6 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,5 | m |
| 7 | Cung cấp tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Cung cấp vòng U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 9 | Cung cấp khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 10 | Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông Ø8x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 12 | Sản xuất hệ thống thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 14 | Cung cấp tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tròn, thép D76x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 19 | Gia công hàng rào Khung thép V, lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 21 | Bu lông mạ kẽm (khung lưới bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | kg |
| 22 | Chốt khóa thép cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Phát rừng loại 1, , mật độ cây TC/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,804 | 100m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu >1m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,152 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,895 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,574 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,895 | m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,192 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,215 | m3 |
| 39 | Bê tông nền nhà trạm, M250, PCB40, đá 1x2 | 1,075 | m3 | |
| 40 | Đắp đất nền móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,244 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,159 | m3 |
| 45 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,532 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,795 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 49 | Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 50 | Lắp kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôi, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cột |
| 55 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 56 | Đắp đất nền móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 10m |
| 58 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 600x450x180mm (50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 59 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 60 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 61 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 62 | Lắp đặt dây tiếp đất vỏ tủ điện dây đồng 1x16mm2 CV 06/1KV trong ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa Phi 20 x 1,7mm luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC Phi 34 x 2mm luồn dây điện đoạn xuống tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 66 | Đai inox giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 1m |
| 68 | Đào rãnh tiếp địa rãnh chôn dây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,972 | m3 |
| 69 | Chôn điện cực tiếp đất , độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1m |
| 70 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 71 | Cúp nối ống thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 72 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 73 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | 1m |
| 74 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 điện cực |
| 75 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1m |
| 76 | Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 77 | Kéo rải dây tiếp ông tác đi chung trong ống thép D42 với dây chống sét - cáp đồng bọcCV1x 70mm2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 78 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc CV1x35mm2 , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 79 | Đắp đất rảnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,876 | m3 |
| 80 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 81 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 82 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 83 | Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 84 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 85 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 88 | Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 89 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 92 | Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 93 | Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 94 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 95 | Kẹp cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 97 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 98 | Lắp dựng cột thép D76x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cửa khung thép, khung lưới thép bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40x4x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 101 | Lợp mái khung thép bảo vệ tôn mạ màu dày 0,5mm chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 102 | Ổ khóa số U, 4 Số | 3 | bộ | |
| 103 | Bịt nhựa F90, Bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
| E | Trạm BTS 22BD008 | |||
| 1 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,316 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co 42,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,946 | tấn |
| 4 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 5 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,068 | kg |
| 6 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,5 | m |
| 7 | Cung cấp tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 9 | Cung cấp khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 10 | Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 12 | Sản xuất hệ thống thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 14 | Cung cấp tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tròn, thép D76x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 19 | Gia công hàng rào Khung thép V, lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 21 | Bu lông mạ kẽm (khung lưới bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | kg |
| 22 | Chốt khóa thép cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Phát rừng loại 1, , mật độ cây TC/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,804 | 100m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu >1m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,152 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,895 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,574 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,895 | m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,192 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,215 | m3 |
| 39 | Bê tông nền nhà trạm , M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,244 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,159 | m3 |
| 45 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,532 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,795 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 49 | Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 50 | Lắp kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôi, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cột |
| 55 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 56 | Đắp đất nền móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,653 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | 10m |
| 58 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 600x450x180mm (50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 59 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 60 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 61 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 62 | Lắp đặt dây tiếp đất vỏ tủ điện dây đồng 1x16mm2 CV 06/1KV trong ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa Phi 20 x 1,7mm luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC Phi 34 x 2mm luồn dây điện đoạn xuống tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 66 | Đai inox giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 1m |
| 68 | Đào rãnh tiếp địa rãnh chôn dây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,972 | m3 |
| 69 | Chôn điện cực tiếp đất , độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1m |
| 70 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 71 | Cúp nối ống thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 72 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 73 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | 1m |
| 74 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 điện cực |
| 75 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1m |
| 76 | Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 77 | Kéo rải dây tiếp ông tác đi chung trong ống thép D42 với dây chống sét - cáp đồng bọcCV1x 70mm2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 78 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc CV1x35mm2 , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 79 | Đắp đất rảnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,876 | m3 |
| 80 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 81 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 82 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 83 | Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 84 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 85 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 88 | Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 89 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 92 | Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 93 | Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 94 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 95 | Kẹp cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 97 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 98 | Lắp dựng cột thép D76x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cửa khung thép, khung lưới thép bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40x4x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 101 | Lợp mái khung thép bảo vệ tôn mạ màu dày 0,5mm chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 102 | Ổ khóa số U, 4 Số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 103 | Bịt nhựa F90, Bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
| F | Trạm BTS 22BD015 | |||
| 1 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,316 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co 42,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,946 | tấn |
| 4 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 5 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,068 | kg |
| 6 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,5 | m |
| 7 | Cung cấp tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 9 | Cung cấp khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 10 | Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 12 | Sản xuất hệ thống thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 14 | Cung cấp tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tròn, thép D76x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 19 | Gia công hàng rào Khung thép V, lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 21 | Bu lông mạ kẽm (khung lưới bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | kg |
| 22 | Chốt khóa thép cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Phát rừng loại 1, , mật độ cây TC/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,804 | 100m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu >1m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,152 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,895 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,574 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,895 | m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,192 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,215 | m3 |
| 39 | Bê tông nền nhà trạm , M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,244 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,159 | m3 |
| 45 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,532 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,795 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 49 | Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 50 | Lắp kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,486 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,929 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôi, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cột |
| 55 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI - 8,5 -3 , cột không trang bị thu lôi, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cột |
| 56 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 57 | Đắp đất nền móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,365 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 10m |
| 59 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 600x450x180mm (50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 60 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 61 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 62 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 63 | Lắp đặt dây tiếp đất vỏ tủ điện dây đồng 1x16mm2 CV 06/1KV trong ống nhựa D21, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa Phi 20 x 1,7mm luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC Phi 34 x 2mm luồn dây điện đoạn xuống tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 67 | Đai inox giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 1m |
| 69 | Đào rãnh tiếp địa rãnh chôn dây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,972 | m3 |
| 70 | Chôn điện cực tiếp đất , độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1m |
| 71 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 72 | Cúp nối ống thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 73 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 74 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | 1m |
| 75 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 điện cực |
| 76 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1m |
| 77 | Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 78 | Kéo rải dây tiếp ông tác đi chung trong ống thép D42 với dây chống sét - cáp đồng bọcCV1x 70mm2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 79 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc CV1x35mm2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 80 | Đắp đất rảnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,876 | m3 |
| 81 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 82 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 83 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 84 | Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 85 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 86 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 89 | Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 90 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 93 | Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 94 | Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 95 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 96 | Kẹp cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 97 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 98 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 99 | Lắp dựng cột thép D76x3,5 (khung thép bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cửa khung thép, khung lưới thép bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40x4x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 102 | Lợp mái khung thép bảo vệ tôn mạ màu dày 0,5mm chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 103 | Ổ khóa số U, 4 Số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 104 | Bịt nhựa F90, Bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
| G | Trạm BTS 22BD060 | |||
| 1 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,038 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co 36,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,669 | tấn |
| 4 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 5 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,924 | kg |
| 6 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441 | m |
| 7 | Cung cấp tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 8 | Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 9 | Cung cấp khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | bộ |
| 10 | Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 12 | Sản xuất hệ thống thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 13 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 14 | Cung cấp tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tròn, thép D76x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 19 | Gia công hàng rào Khung thép V, lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 21 | Bu lông mạ kẽm (khung lưới bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | kg |
| 22 | Chốt khóa thép cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Phát rừng loại 1, , mật độ cây TC/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,639 | 100m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu >1m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,247 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,212 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,884 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,745 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,895 | m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,192 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,215 | m3 |
| 39 | Bê tông nền nhà trạm , M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,244 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,159 | m3 |
| 45 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,532 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,795 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 49 | Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 50 | Lắp kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,528 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,827 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôi, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cột |
| 55 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 56 | Đắp đất nền móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | 10m |
| 58 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 600x450x180mm (50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 59 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 60 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 61 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 62 | Lắp đặt dây tiếp đất vỏ tủ điện dây đồng 1x16mm2 CV 06/1KV trong ống nhựa D21, Cadivi hoặc tương đương từ tủ điện về bảng đồng bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa Phi 20 x 1,7mm luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC Phi 34 x 2mm luồn dây điện đoạn xuống tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 66 | Đai inox giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 1m |
| 68 | Đào rãnh tiếp địa rãnh chôn dây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,972 | m3 |
| 69 | Chôn điện cực tiếp đất , độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1m |
| 70 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 71 | Cúp nối ống thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 72 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 73 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | 1m |
| 74 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 điện cực |
| 75 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1m |
| 76 | Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 77 | Kéo rải dây tiếp ông tác đi chung trong ống thép D42 với dây chống sét - cáp đồng bọcCV1x 70mm2, Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 78 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc CV1x35mm2 , Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 79 | Đắp đất rảnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,876 | m3 |
| 80 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 81 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 82 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 83 | Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 84 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 85 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 88 | Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 89 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 92 | Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 93 | Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 94 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 95 | Kẹp cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 97 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 98 | Lắp dựng cột thép D76x3,5 (khung thép bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cửa khung thép, khung lưới thép bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40x4x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 101 | Lợp mái khung thép bảo vệ tôn mạ màu dày 0,5mm chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 102 | Bịt nhựa F90, Bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
| H | Tram BTS 22BD014 | |||
| 1 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,325 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co 42,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,946 | tấn |
| 4 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 5 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,888 | kg |
| 6 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,5 | m |
| 7 | Cung cấp tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Cung cấp vòng U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 9 | Cung cấp khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 10 | Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông Ø8x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 12 | Sản xuất hệ thống thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 14 | Cung cấp tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 18 | Sản xuất trụ đỡ tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép tròn, thép D76x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 20 | Gia công hàng rào Khung thép V, lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,913 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 22 | Bu lông mạ kẽm (khung lưới bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | kg |
| 23 | Chốt khóa thép cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Phát rừng loại 1, , mật độ cây TC/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,804 | 100m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,152 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,895 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,574 | m3 |
| 34 | Đào móng băng dầm gằng móng bệ tủ thiết bị rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | m3 |
| 35 | Đào móng bệ tủ thiết bị , rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng bệ tủ thiết bị SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng bệ tủ thiết bị , ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng bệ tủ thiết bị , ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 40 | Bê tông móng bệ tủ thiết bị SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,288 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,684 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cột bệ tủ thiết bị cột vuông, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột bệ tủ thiết bị , ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột bệ tủ thiết bị , ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ dầm giằng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép dầm bệ tủ thiết bị , ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép dầm bệ tủ thiết bị ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 49 | Bê tông dầm giằng bệ tủ thiết bị SX bằng máy trộn, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,679 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn bệ tủ thiết bị , ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn bệ tủ thiết bị SX bằng máy trộn, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 53 | Xây bậc cấp bệ tủ thiết bị gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | m3 |
| 54 | Trát trụ dầm sàn bệ tủ thiết bị dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,284 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn bệ tủ thiết bị không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 57 | Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 58 | Lắp kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôi, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cột |
| 63 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 64 | Đắp đất nền móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,827 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | 10m |
| 66 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 600x450x180mm (50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 67 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 68 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 69 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 70 | Lắp đặt dây tiếp đất vỏ tủ điện dây đồng 1x16mm2 CV 06/1KV trong ống nhựa D21, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa Phi 20 x 1,7mm luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC Phi 34 x 2mm luồn dây điện đoạn xuống tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 74 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1m |
| 75 | Lắp đăt trụ đỡ tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,972 | m3 |
| 77 | Chôn điện cực tiếp đất , độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1m |
| 78 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 79 | Cúp nối ống thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 80 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 81 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | 1m |
| 82 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 điện cực |
| 83 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1m |
| 84 | Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 85 | Kéo rải dây tiếp ông tác đi chung trong ống thép D42 với dây chống sét - cáp đồng bọcCV1x 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10m |
| 86 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc CV1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,894 | m3 |
| 88 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 89 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 90 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 91 | Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 92 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 93 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 cái |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 96 | Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 97 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 100 | Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 101 | Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 102 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 103 | Kẹp cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 104 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 105 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 106 | Lắp dựng cột thép D76x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cửa khung thép, khung lưới thép bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,913 | m2 |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40x4x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 109 | Lợp mái khung thép bảo vệ tôn mạ màu dày 0,5mm chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 110 | Ổ khóa số U, 4 Số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 111 | Bịt nhựa F90, Bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 112 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
| I | Trạm BTS 22BD017 | |||
| 1 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,325 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co 42,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,946 | tấn |
| 4 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 5 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,888 | kg |
| 6 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,5 | m |
| 7 | Cung cấp tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 9 | Cung cấp khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 10 | Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 12 | Sản xuất hệ thống thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 14 | Cung cấp tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 18 | Sản xuất trụ đỡ tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép tròn, thép D76x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 20 | Gia công hàng rào Khung thép V, lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,913 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 22 | Bu lông mạ kẽm (khung lưới bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | kg |
| 23 | Chốt khóa thép cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Phát rừng loại 1, , mật độ cây TC/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,804 | 100m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng >1m, sâu >1m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,152 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,895 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,574 | m3 |
| 34 | Đào móng băng dầm gằng móng bệ tủ thiết bị rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | m3 |
| 35 | Đào móng bệ tủ thiết bị , rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng bệ tủ thiết bị SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng bệ tủ thiết bị , ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng bệ tủ thiết bị , ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 40 | Bê tông móng bệ tủ thiết bị SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,288 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,684 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cột bệ tủ thiết bị cột vuông, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột bệ tủ thiết bị , ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột bệ tủ thiết bị , ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ dầm giằng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép dầm bệ tủ thiết bị , ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép dầm bệ tủ thiết bị ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 49 | Bê tông dầm giằng bệ tủ thiết bị SX bằng máy trộn, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,679 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn bệ tủ thiết bị , ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn bệ tủ thiết bị SX bằng máy trộn, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 53 | Xây bậc cấp bệ tủ thiết bị gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | m3 |
| 54 | Trát trụ dầm sàn bệ tủ thiết bị dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,284 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn bệ tủ thiết bị không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 57 | Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 58 | Lắp kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, , rộng 1m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,722 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôi, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cột |
| 63 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại PCI - 8,5 -3 , cột không trang bị thu lôi, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cột |
| 64 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Đắp đất nền móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 10m |
| 67 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 600x450x180mm (50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 68 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 69 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 70 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 71 | Lắp đặt dây tiếp đất vỏ tủ điện dây đồng 1x16mm2 CV 06/1KV trong ống nhựa D21, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa Phi 20 x 1,7mm luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC Phi 34 x 2mm luồn dây điện đoạn xuống tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 75 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1m |
| 76 | Lắp đăt trụ đỡ tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,972 | m3 |
| 78 | Chôn điện cực tiếp đất , độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1m |
| 79 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 80 | Cúp nối ống thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 81 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 82 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | 1m |
| 83 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 điện cực |
| 84 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1m |
| 85 | Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 86 | Kéo rải dây tiếp ông tác đi chung trong ống thép D42 với dây chống sét - cáp đồng bọcCV1x 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10m |
| 87 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc CV1x35mm2 , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,894 | m3 |
| 89 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 90 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tấm |
| 91 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 92 | Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 93 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 94 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 cái |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 97 | Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 98 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 101 | Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 102 | Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 103 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 104 | Kẹp cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 105 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 106 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 107 | Lắp dựng cột thép D76x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cửa khung thép, khung lưới thép bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,913 | m2 |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40x4x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 110 | Lợp mái khung thép bảo vệ tôn mạ màu dày 0,5mm chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 111 | Ổ khóa số U, 4 Số Chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 112 | Bịt nhựa F90, Bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.135688603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02713772E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.396.654.681 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.793.309.362 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 3 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời | tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn | 5 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250l | 5 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất tối thiểu 1,5Kw | 5 |
| 4 | Máy kinh vĩ | máy kinh vĩ | 5 |
| 5 | Máy đo lực căng dây co | Khoảng đo đến 2 tấn | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi