Gói thầu: Bảo trì phần mềm hệ thống Quản lý số liệu điều hành bay
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220692051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý luồng không lưu - Chi nhánh Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Bảo trì phần mềm hệ thống Quản lý số liệu điều hành bay |
| Số hiệu KHLCNT | 20220649696 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 của Trung tâm Quản lý luồng không lưu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 16:51:00 đến ngày 2022-07-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 570,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,700,000 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng/hiệu chỉnh/bảo trì phần mềm nội bộ/ứng dụng. Giá trị Hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các dịch vụ của hợp đồng được nghiệm thu thực tế theo hợp đồng căn cứ trên Biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn nhà thầu phải cung cấp biên bản hoặc tài liệu xác định khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm: 07 năm.Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin/Tin học/Toán tin/Điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân lực bảo trì phần mềm hệ thống Quản lý số liệu điều hành bay |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm.Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin/Tin học/Toán tin/Điện tử viễn thông. Có chứng chỉ OCP (Oracle Certification Program) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý luồng không lưu - Chi nhánh Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì phần mềm hệ thống Quản lý số liệu điều hành bay Bảo trì phần mềm hệ thống Quản lý số liệu điều hành bay 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 của Trung tâm Quản lý luồng không lưu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Scan các tài liệu sau: Bản công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/Tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Bản công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo nội dung kê khai tại Mẫu số 11B. - Thuyết minh giải pháp và phương pháp luận theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT; |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự nhà thầu đã kê khai theo Mẫu số 10A Chương IV kèm theo Biên bản nghiệm thu dịch vụ/hàng hóa (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn khối lượng) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Giấy tờ khác có giá trị tương đương với nội dung nhà thầu kê khai và bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng; Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý luồng không lưu - Chi nhánh Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH, Địa chỉ: Số 5/200 Đ. Nguyễn Sơn, P. Bồ Đề, Q. Long Biên, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.38725302, Fax: 024.38733110; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Quản lý luồng không lưu - Chi nhánh TCT Quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH. + Địa chỉ: Số 5/200 Đ. Nguyễn Sơn, P. Bồ Đề, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.38725302 Fax: 024.38733110 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội. + Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Q. Đống Đa, Tp. Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì phần mềm Hệ thống Quản lý số liệu điều hành bay | Nội dung, yêu cầu về dịch vụ quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng/hiệu chỉnh/bảo trì phần mềm nội bộ/ứng dụng. Giá trị Hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các dịch vụ của hợp đồng được nghiệm thu thực tế theo hợp đồng căn cứ trên Biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn nhà thầu phải cung cấp biên bản hoặc tài liệu xác định khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm: 07 năm.Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin/Tin học/Toán tin/Điện tử viễn thông. | 7 | 5 |
| 2 | Nhân lực bảo trì phần mềm hệ thống Quản lý số liệu điều hành bay | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm.Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin/Tin học/Toán tin/Điện tử viễn thông. Có chứng chỉ OCP (Oracle Certification Program) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi