Gói thầu: Sửa chữa máy potocopy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220695561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK |
| Tên gói thầu | Sửa chữa máy potocopy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220529230 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 00:28:00 đến ngày 2022-07-08 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 251,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là370.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hoặc Sửa chữa thiết bị tin học máy tính, máy photocopy trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên ngành công nghệ cơ khí, điện, điện tử, tự động hoá, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa máy potocopy Dự toán, sửa chữa năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo lãnh dự thầu, Thỏa thuận liên danh (nếu có); Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có); - Trường hợp nhà thầu được hưởng ưu đãi theo Mục 26 chương I phải cung cấp tài liệu để chứng minh. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu. - Các tài liệu bên mời thầu yêu cầu theo yêu cầu cụ thể tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Hà Nam - Địa chỉ: Đường Lê Công Thanh, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam; Điện thoại: 0226 3852 941; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Hà Nam Địa chỉ: Đường Lê Công Thanh - Phường Lam Hạ - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam SĐT: 02263.852.941 Fax: 02263.852.350 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế tỉnh Hà Nam Địa chỉ: Đường Lê Công Thanh - Phường Lam Hạ - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam SĐT: 02263.852.941 Fax: 02263.852.350 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Địa chỉ: Đường Lê Công Thanh - Phường Lam Hạ - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam SĐT: 02263.852.941 Fax: 02263.852.350 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gạt FL3-6291-000 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Văn phòng Cục Thuế |
| 2 | Trục lăn 1 FE4-5991-000 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 2 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Văn phòng Cục Thuế |
| 3 | Trục lăn 2 FE4 - 5992-000 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 2 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Văn phòng Cục Thuế |
| 4 | Bàn phím điều khiển FM1-L482-000 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 2 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Văn phòng Cục Thuế |
| 5 | Gạt mực FC6-1647-000 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 2 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Văn phòng Cục Thuế |
| 6 | Bánh xe kéo giấy FC5-2526-000 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Văn phòng Cục Thuế |
| 7 | Bánh xe tách giấy FC5-2528-000 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Văn phòng Cục Thuế |
| 8 | Bánh xe nhặt giấy FC5-2524-000 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Văn phòng Cục Thuế |
| 9 | Bảo dưỡng máy photocopy | 02 lần/năm | Cái | 2 | Văn phòng Cục Thuế |
| 10 | Bộ sấy trên FM3-7358-060 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Duy Tiên – Lý Nhân |
| 11 | Gạt FL3-6291-000 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Duy Tiên – Lý Nhân |
| 12 | Gạt mực FC6-1647-000 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Duy Tiên – Lý Nhân |
| 13 | Hộp từ FM3-7384-020 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Duy Tiên – Lý Nhân |
| 14 | Cụm sạc thứ 1 FM3-7288-030 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Duy Tiên – Lý Nhân |
| 15 | Bộ cao áp sạc dưới FM3-7297-020 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Duy Tiên – Lý Nhân |
| 16 | Bánh xe kéo giấy FC5-2526-000 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 4 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Duy Tiên – Lý Nhân |
| 17 | Bánh xe tách giấy FC5-2528-000 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 4 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Duy Tiên – Lý Nhân |
| 18 | Bánh xe nhặt giấy FC5-2524-000 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 4 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Duy Tiên – Lý Nhân |
| 19 | FM 4-0880-000 CAM UNIT | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Duy Tiên – Lý Nhân |
| 20 | Bộ đệm FM4-0953-000 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Duy Tiên – Lý Nhân |
| 21 | Bàn phím điều khiển FM1-L482-000 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Duy Tiên – Lý Nhân |
| 22 | Bảo dưỡng máy photocopy | 02 lần/năm | Cái | 2 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Duy Tiên – Lý Nhân |
| 23 | Bánh xe kéo giấy FC5-2526-000 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 3 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Phủ Lý -Kim Bảng |
| 24 | Bánh xe tách giấy FC5-2528-000 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 3 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Phủ Lý -Kim Bảng |
| 25 | Bánh xe nhặt giấy FC5-2524-000 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 3 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Phủ Lý -Kim Bảng |
| 26 | Gạt mực FC6-1647-000 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Phủ Lý -Kim Bảng |
| 27 | Băng truyền chuyền điện tích FC8-7160-000 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Phủ Lý -Kim Bảng |
| 28 | Bộ sấy trên FM3-7358-060 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Phủ Lý -Kim Bảng |
| 29 | Ru lô ép FM4-3160-010 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Phủ Lý -Kim Bảng |
| 30 | Hộp từ FM3-7384-020 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Phủ Lý -Kim Bảng |
| 31 | Bàn phím điều khiển FM1-L482-000 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Phủ Lý -Kim Bảng |
| 32 | Bảo dưỡng máy photocopy | 02 lần/năm | Cái | 2 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Phủ Lý -Kim Bảng |
| 33 | Bộ sấy trên FM3-7358-060 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Thanh Liêm – Bình Lục |
| 34 | Bánh xe kéo giấy FC5-2526-000 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 4 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Thanh Liêm – Bình Lục |
| 35 | Bánh xe tách giấy FC5-2528-000 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 4 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Thanh Liêm – Bình Lục |
| 36 | Bánh xe nhặt giấy FC5-2524-000 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 4 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Thanh Liêm – Bình Lục |
| 37 | Băng truyền chuyền điện tích FC8-7160-000 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Thanh Liêm – Bình Lục |
| 38 | Bộ cao áp sạc dưới FM3-7297-020 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Thanh Liêm – Bình Lục |
| 39 | Cụm sạc thứ 1 FM3-7288-030 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Thanh Liêm – Bình Lục |
| 40 | Bàn phím điều khiển FM1-L482-000 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Thanh Liêm – Bình Lục |
| 41 | Cần gạt hộp mực FC9-6942-000 | Hàng chính hãng canon, sản xuất mới trong năm 2021, 2022 | Cái | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Thanh Liêm – Bình Lục |
| 42 | Bảo dưỡng máy photocopy | 02 lần/năm | Cái | 2 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Chi cục Thuế khu vực Thanh Liêm – Bình Lục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.7E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là370.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hoặc Sửa chữa thiết bị tin học máy tính, máy photocopy trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật | 2 | Trình độ cao đẳng trở lên ngành công nghệ cơ khí, điện, điện tử, tự động hoá, công nghệ thông tin | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi