Gói thầu: Gói thầu số 03: Phân tích, xác định sinh vật hại trong đất, thành phần dinh dưỡng của đất, thành phần vi sinh vật trong đất trồng na, ổi thuộc đề tài: Ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật phòng, chống tổng hợp sâu bệnh hại chính trên cây ổi và na theo hướng an toàn tại Hải Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220695404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phân tích, xác định sinh vật hại trong đất, thành phần dinh dưỡng của đất, thành phần vi sinh vật trong đất trồng na, ổi thuộc đề tài: Ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật phòng, chống tổng hợp sâu bệnh hại chính trên cây ổi và na theo hướng an toàn tại Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220658838 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ của tỉnh và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 22:31:00 đến ngày 2022-07-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 171,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là171.375.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thực phẩm, hóa học, công nghệ sinh học, kỹ thuật hoặc tương đương- Có tài liệu chứng minh đã được đào tạo nhận thức chung theo tiêu chuẩn ISO/ IEC 17025:2017 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tiếp nhận mẫu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Thực phẩm, hóa học, công nghệ sinh học, kỹ thuật hoặc tương đương- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Bảo vệ thực vật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Phân tích, xác định sinh vật hại trong đất, thành phần dinh dưỡng của đất, thành phần vi sinh vật trong đất trồng na, ổi thuộc đề tài: Ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật phòng, chống tổng hợp sâu bệnh hại chính trên cây ổi và na theo hướng an toàn tại Hải Dương Ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật phòng, chống tổng hợp sâu bệnh hại chính trên ổi và na theo hướng an toàn tại Hải Dương 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ của tỉnh và nguồn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy Chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ hoặc tài liệu khác tương đương có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Bản scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 theo luật định - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định. - Bản scan văn bằng, chứng chỉ và các hồ sơ có liên quan chứng minh nhân sự, năng lực của nhân sự kê khai đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt và các yêu cầu của E-HSMT. - Giải pháp và phương pháp luận cụ thể do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu (thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê) - Giải pháp và phương pháp luận cụ thể do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Các bản cam kết sau: + Bố trí đầy đủ nhân sự, thiết bị máy móc triển khai công việc như đã kê khai và thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật + Thời gian khắc phục các sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 15.2 | - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Bảo vệ thực vật.
Địa chỉ: Phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội..
Điện thoại:024. 38384515 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Bảo vệ thực vật. Địa chỉ: Phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội.. Điện thoại:024. 38384515 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Bảo vệ thực vật. Địa chỉ: Phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội.. Điện thoại:024. 38384515 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xác định nấm Rhizoctonia | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 30 | |
| 2 | Xác định nấm Sclerotium | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 30 | |
| 3 | Xác định nấm Fusarium | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 30 | |
| 4 | Xác định nấm Pythium | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 30 | |
| 5 | Xác định vi khuẩn Ralstonia | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 30 | |
| 6 | Xác định vi khuẩn Ervinia | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 30 | |
| 7 | Xác định tuyến trùng trong đất | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 30 | |
| 8 | Thành phần cơ giới -TPCG | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 15 | |
| 9 | Dung trọng | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 15 | |
| 10 | Độ chua - pHH2O | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 15 | |
| 11 | Các bon hữu cơ tổng số - OM% | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 15 | |
| 12 | Mùn tổng số - OC% | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 15 | |
| 13 | Đạm tổng số - N% | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 15 | |
| 14 | Lân dễ tiêu - P dễ tiêu | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 15 | |
| 15 | Kali dễ tiêu - K dễ tiêu | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 15 | |
| 16 | Dung tích hấp thu - CEC đất | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 15 | |
| 17 | Tổng số VSV cố định nitơ tự do | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 30 | |
| 18 | Tổng số VSV phân giải phốt phát khó tan | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 30 | |
| 19 | Tổng số VSV hoà tan kali | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 30 | |
| 20 | Tổng số VK phân giải xenlulo | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 30 | |
| 21 | Tổng số xạ khuẩn phân giải xenlulo | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 30 | |
| 22 | Tổng số nấm phân giải xenlulo | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 30 | |
| 23 | Tổng số VSV đối kháng nấm Fusarium oxysporum (xác định thông qua vòng đối kháng) | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 30 | |
| 24 | Tổng số VSV đối kháng nấm Rhizoctonia solani (xác định thông qua vòng đối kháng) | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 30 | |
| 25 | Tổng số VSV đối kháng vi khuẩn Rastonia solanacearum (xác định thông qua vòng đối kháng) | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 30 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.71375E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là171.375.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phân tích | 3 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thực phẩm, hóa học, công nghệ sinh học, kỹ thuật hoặc tương đương- Có tài liệu chứng minh đã được đào tạo nhận thức chung theo tiêu chuẩn ISO/ IEC 17025:2017 | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ tiếp nhận mẫu | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Thực phẩm, hóa học, công nghệ sinh học, kỹ thuật hoặc tương đương- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi