Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm Bơm tiêm, Kim tiêm, các loại Sonde, Bông, Băng gạc, Ống nghiệm, Phim X Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220695283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm Bơm tiêm, Kim tiêm, các loại Sonde, Bông, Băng gạc, Ống nghiệm, Phim X Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672152 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước/ Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 18:53:00 đến ngày 2022-07-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,405,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.107953E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.383.711.400 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết:- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu, đảm bảo có sẵn hàng hóa trong kho tại Việt Nam.-Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Y, Dược, Hóa chất, Điện, Điện tử, Kỹ thuật y sinh, Công nghệ y khoa, Kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có)(Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì cần cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Phú Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm Bơm tiêm, Kim tiêm, các loại Sonde, Bông, Băng gạc, Ống nghiệm, Phim X Quang Mua sắm vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước/ Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh). + File scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT; + File scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự chủ chốt; + File scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các Báo cáo tài chính và các tài liệu liên quan theo yêu cầu; + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); + Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại E-CDNT 15.2. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 2.1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung ứng hàng hóa trúng thầu đến tận kho của đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Còn tối thiểu ½ hạn dùng theo quy định của hãng sản xuất, tính từ thời điểm giao hàng. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép/ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất đến nhà thầu tham dự thầu hoặc các tài liệu tương đương khác theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. - Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Chi tiết theo Mục 4, Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa huyện Phú Xuyên, Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 4, Sơn Tây, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóp bóng giúp thở | 10 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Ba chạc không dây | 5.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bơm cho ăn 50ml | 1.000 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bơm hút carman | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bơm tiêm 1 ml | 25.000 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bơm tiêm 10 ml | 120.000 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bơm tiêm 20 ml | 5.000 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bơm tiêm 50ml | 4.000 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bơm tiêm 5ml | 150.000 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Catheter tĩnh mạch 3 nòng | 10 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Đầu côn vàng | 2.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Đầu côn xanh | 2.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Dây cho ăn | 300 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Dây garo | 200 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Dây nối bơm tiêm điện | 3.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Dây nối oxy 2 đầu | 500 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Dây thở oxy 2 nhánh | 5.000 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Dây truyền dịch | 35.000 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Dây truyền máu | 10 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Điện cực tim | 2.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Khóa 3 chạc có dây nối | 1.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Kim bướm | 5.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Kim bướm | 5.000 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Kim châm cứu các số 10 | 2.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Kim châm cứu các số 5 | 50.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Kim châm cứu các số 6 | 50.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Kim chích máu | 4.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ | 300 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Kim lấy thuốc, lấy máu 18G | 150.000 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Kim luồn tĩnh mạch các số | 10.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Kim luồn tĩnh mạch các số | 25.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Kim thử test 26G | 10.000 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Kim tiêm nha khoa | 1.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Mask bóp bóng người lớn, trẻ em các cỡ | 10 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Mask khí dung người lớn+trẻ em | 300 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Mask thở oxy có túi | 500 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Pipet nhựa các cỡ | 5.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Sâu máy thở | 20 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Sonde dẫn lưu ổ bụng | 30 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Sonde Foley 3 nhánh các số | 50 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Sonde Foley 2 chạc các số | 800 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Sonde hậu môn | 10 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Sonde hút dịch | 1.500 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Sonde nelaton | 500 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Túi đựng nước tiểu | 1.000 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Băng bột bó sẵn 15cm x 4,6 m | 1.000 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Băng bột bó sẵn 15 cm x 4,7 m | 1.000 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Băng bột bó sẵn 7,5cm*365cm | 1.000 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Băng chun 2 móc | 500 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Băng cuộn 7cm x 2,5m | 3.000 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Băng cuộn xô 10cm x 5m | 5.000 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Băng dính cá nhân | 25.000 | Miếng | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Băng dính lụa 5cm x 5m | 3.000 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Băng đo huyết áp | 30 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Băng keo thử nhiệt hấp ướt | 150 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Băng keo trong | 6 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bông mỡ (không thấm nước) cân | 10 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Bông thấm nước | 250 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Gạc hút | 5.000 | Mét | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Gạc mổ vô trùng 30x40cmx6lớp | 5.000 | Miếng | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Gạc nội soi 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp | 2.000 | Miếng | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Gạc tiệt trùng 10cm x 10cm x 6 lớp | 100.000 | Miếng | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Găng khám | 150.000 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Găng tiệt trùng | 7.000 | Đôi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Ống nghiệm EDTA K2 chân không 2ml | 6.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Ống chống đông hepain các cỡ | 70.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Ống chống đông Natricitrat | 8.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Ống hút thai | 10 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Ống không có chất chống đông | 5.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Ống lấy máu xét nghiệm Ethanol | 500 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Ống môi trường vận chuyển bệnh phẩm dịch tỵ hầu | 20 | Ống | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Ống nghiệm nhựa EDTA 0,5ml | 3.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Ống nghiệm nhựa EDTA 1ml | 70.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Ống nghiệm nhựa EDTA 2ml | 20.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Ống nhựa đựng mẫu nội kiểm 2 ml | 15.000 | Ống | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Ống nhựa đựng nước tiểu có nắp | 15.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Ống nội khí quản các cỡ | 500 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Ống tách huyết thanh | 1.000 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Phim X Quang 10x12 inch | 70 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Phim X Quang 8 x10 inch | 300 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.107953E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.383.711.400 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết:- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu, đảm bảo có sẵn hàng hóa trong kho tại Việt Nam.-Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Y, Dược, Hóa chất, Điện, Điện tử, Kỹ thuật y sinh, Công nghệ y khoa, Kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có)(Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì cần cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi