Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa điện nước bảo đảm cho các đơn vị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220695489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN/HỌC VIỆN LỤC QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa điện nước bảo đảm cho các đơn vị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220691564 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 22:13:00 đến ngày 2022-07-06 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,635,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG HẬU CẦN/HỌC VIỆN LỤC QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư sửa chữa điện nước bảo đảm cho các đơn vị Mua vật tư sửa chữa điện nước bảo đảm cho các đơn vị 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây điện 2x2,5mm2 | 200 | mét | Tiết diện: 2 x 2.5mm2; Chiều dài: 100m/cuộn; Chất liệu cách điện: 01 lớp võ nhựa PVC; Lõi cáp: ruột đồng. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 2 | Dây điện 2x1,5mm2 | 100 | mét | Tiết diện: 2 x 1.5mm2; Chiều dài: 100m/cuộn; Chất liệu cách điện: 01 lớp võ nhựa PVC; Lõi cáp: ruột đồng. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 3 | Dây điện 1x1,5mm2 | 100 | mét | Tiết diện: 1 x 1.5mm2; Chiều dài: 100m/cuộn; Chất liệu cách điện: 01 lớp võ nhựa PVC; Lõi cáp: ruột đồng. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 4 | Dây điện 1x2,5mm2 | 100 | mét | Tiết diện: 1 x 2.5mm2; Chiều dài: 100m/cuộn; Chất liệu cách điện: 01 lớp võ nhựa PVC; Lõi cáp: ruột đồng. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 5 | Bóng đèn led tuýp 0,6m | 30 | cái | Công suất ≥ 10W;Ánh sáng: Trắng;Kích thước: 600mm; Chíp led: SMD; Quang thông: 1000-1100lm; Bảo hành: 12 tháng. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 6 | Bóng led bulb 10W | 30 | cái | Công suất: 10W; Ánh sáng trắng; Bảo hành: 12 tháng; Quang thông: 1100-1200lm; Đui đèn E27. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 7 | Bóng led bulb 20W | 50 | cái | Công suất: 20W; Ánh sáng trắng; Đui đèn E27. | ||
| 8 | Bóng led bulb 50W | 50 | cái | Công suất: 50W; Ánh sáng trắng; Đui đèn E27. | ||
| 9 | Nối hai đầu răng ngoài 21 | 10 | cái | Chất liệu inox không ghỉ; Phi ren 21 | ||
| 10 | Ốc chân sen | 20 | cái | Kích thước ren trong 21; Chất liệu Ốc inox 304. | ||
| 11 | Núm chuyển chế độ sen tắm | 30 | cái | Chất liệu inox 304 | ||
| 12 | Van nhựa 34 | 10 | cái | Chất liệu: PVC; D=40mm; Z=23mm; H=63mm; H1=82mm; H2=28mm (Có bản vẽ kèm theo). Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 13 | Van nhựa 27 | 10 | cái | Chất liệu: PVC; D=33mm; Z=21mm; H=56mm; H1=68mm; H2=24mm (Có bản vẽ kèm theo). Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 14 | Vòi lavabo lạnh | 40 | cái | Thân vòi bằng đồng thau mạ crome; Chân vòi được làm bằng đồng thau; kiểu gạt. | ||
| 15 | Tay sen | 30 | cái | Chất liệu: Inox; Mặt tay sen: 8cm; tay sen: 22cm (Có bản vẽ kèm theo). | ||
| 16 | Cút nhựa 21 | 50 | cái | Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 17 | Cút nhựa GT 21 | 50 | cái | Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 18 | Nối trơn 21 | 50 | cái | Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 19 | Cút nhựa 27 | 30 | cái | Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 20 | Nối trơn 27 | 30 | cái | Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 21 | Tên nhựa 34 | 30 | cái | Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 22 | Bít nhựa 21 GT | 50 | cái | Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 23 | Bít nhựa 34 | 20 | cái | Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 24 | Bít nhựa 49 | 10 | cái | Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 25 | Bít nhựa 60 | 10 | cái | Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 26 | Bít nhựa 90 | 10 | cái | Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 27 | Bít nhựa 114 | 10 | cái | Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 28 | Vòi xịt nhà vệ sinh | 20 | cái | Chất liệu Nhựa ABS mạ Crome sáng; Dây cấp nước 3 lớp. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 29 | Dây cấp nước inox | 20 | cái | Dây cấp 2 đầu; Chất liệu inox 304; Chiều dài 60cm. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 30 | Xả lavabo | 20 | cái | Ống xả lavabo ruột gà; đầu nhấn, lật cho lavabo rửa mặt; Ống xả được làm từ chất liệu ABS, cứng, lớp nhựa dày; Đầu ống xả đường kính bề mặt inox 6cm. | ||
| 31 | Van phao 27 | 5 | cái | Chất liệu: Van đồng, phao Inox; Ren trong 27mm; Trọng lượng : 400g. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 32 | Vòi gạt 21 | 50 | cái | Trọng lượng: 197g. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 33 | MCB tép 1P 63A | 12 | cái | Số cực: 01; Cường độ dòng điện: 63A; Tần số: 50/60hz; Dòng điện ngắn mạch tối đa: 6kA. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 34 | Đuôi xoáy | 50 | cái | Kích thước: E27; Điện áp: 220V (110-240V); Công suất: 1w-100w; Vật liệu: nhựa PC. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 35 | Ổ cắm 3 lỗ | 15 | cái | Công suất chịu tải (W): ≥3000W; Số lỗ cắm: 03 lỗ; Trọng lượng sản phẩm: ≥ 100g. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 36 | Bảng điện 10x15cm | 10 | cái | Kích thước: 10x15cm. | ||
| 37 | Băng keo điện | 50 | cuộn | Kích thước: dày 0.12mm× rộng 19mm×dài 20 m. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 38 | Mặt nạ 1 thiết bị | 20 | cái | Có Bản vẽ kèm theo; Panasonic hoặc tương đương. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 39 | Công tắc chìm | 20 | cái | Điện áp định mức: 16A; Dòng điện định mức: 150V; panasonic hoặc tương đương. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 40 | Ổ cắm chìm | 20 | cái | Nguồn điện: 250VAC - 10A; panasonic hoặc tương đương. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 41 | Ống nhựa 21 | 100 | mét | PN≥ 15bar; dài 4 mét; độ dày ≥ 1,6mm. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 42 | Ống nhựa 27 | 60 | mét | PN≥ 15bar; dài 4 mét; độ dày > 1,6mm. Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 43 | Ống nhựa 34 | 60 | mét | PN≥15bar; dài 4 mét; độ dày > 1,9mm. Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 44 | Ống nhựa 49 | 40 | mét | PN≥ 12bar; dài 4 mét; độ dày > 1,9mm. Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 45 | Ống nhựa 60 | 40 | mét | PN≥ 9bar; dài 4 mét; độ dày > 2mm. Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 46 | Ống nhựa 90 | 40 | mét | PN≥ 6bar; dài 4 mét; độ dày > 2mm. Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 47 | Ống nhựa 114 | 16 | mét | PN≥ 6bar; dài 4 mét; độ dày > 3mm. Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 48 | Bóng ốp trần 18W | 25 | cái | Công suất: 18W; Kích thước: ø200mm±10mmx40mm; Quang thông: > 1400Lm lm; Ánh sáng: Trắng; Bảo hành 12 tháng. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 49 | Bóng ốp trần 24W | 20 | cái | Công suất: 24W; Trọng lượng: 550g-600g; Đường kính ngoài: 300±5mm; Chiều cao: 40±5mm; ánh sáng trắng. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 50 | Kìm cầm tay | 2 | cái | Trọng lượng: 0,3-0,35kg. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 51 | Bóng led 1,2 mét | 150 | cái | Công suất: 20W; ánh sáng trắng; L=1200mm; quang thông: 1350lm-1410lm. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 52 | Sen tắm | 15 | bộ | Chất liệu: Đồng mạ crom, niken; Theo hình vẽ thiết kế. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 53 | Quạt điện trần xoay | 8 | cái | Có bản vẽ thiết kế mẫu quy định áp dụng sản phẩm mẫu toàn quân. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 54 | Thang rút đơn 5m | 1 | cái | Chiều cao tối đa: 5m; Chiều cao rút gọn: 1m; Số bậc: 14; Khoảng cách bậc: 30cm; Chất liệu: nhôm; Độ dày: 1.5mm; Trọng lượng: ≥14,5 kg; Trọng tải ≥290kg. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 55 | Nước cất châm bình ắc quy | 30 | lít | Hàm lượng chất rắn: ≤ 50 ppm; NO3, CL, NH4, Fe, Cu ≤ 1 ppm. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 56 | Cầu dao tự động MCCB 3P 250A | 3 | cái | Số cực: 3 pha; Dòng định mức: 250A; Dòng cắt ngắn mạch: 30kA. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 57 | Kẹp IPC hạ thế 95-35mm (1 bulon) | 20 | cái | Đáp ứng hồ sơ thiết kế. | ||
| 58 | Bulon móc M16 | 20 | cái | Đáp ứng hồ sơ thiết kế. | ||
| 59 | Kẹp ngừng cáp ABC 4×120-150mm (nhúng kẽm) | 20 | cái | Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. | ||
| 60 | Ống PPR 20 | 20 | mét | Tiền phong hoặc tương đương. | ||
| 61 | Cút PPR 20 | 20 | cái | Tiền phong hoặc tương đương. | ||
| 62 | Tê PPR 20 | 20 | cái | Tiền phong hoặc tương đương. | ||
| 63 | Nối PPR 20 | 20 | cái | Tiền phong hoặc tương đương. | ||
| 64 | Cút PPR GT 20 | 10 | cái | Tiền phong hoặc tương đương. | ||
| 65 | Cút PPR GN 20 | 10 | cái | Tiền phong hoặc tương đương. | ||
| 66 | Van PPR 20 | 2 | cái | Tiền phong hoặc tương đương. | ||
| 67 | Nối PPR GT 20 | 10 | cái | Tiền phong hoặc tương đương. | ||
| 68 | Ống PPR 25 | 20 | mét | Tiền phong hoặc tương đương. | ||
| 69 | Cút PPR 25 | 20 | cái | Tiền phong hoặc tương đương. | ||
| 70 | Tê PPR 25 | 20 | cái | Tiền phong hoặc tương đương. | ||
| 71 | Nối PPR 25 | 20 | cái | Tiền phong hoặc tương đương. | ||
| 72 | Cút PPR GT 25 | 10 | cái | Tiền phong hoặc tương đương. | ||
| 73 | Cút PPR GN 25 | 10 | cái | Tiền phong hoặc tương đương. | ||
| 74 | Van PPR 25 | 2 | cái | Tiền phong hoặc tương đương. | ||
| 75 | Nối PPR GT 25 | 10 | cái | Tiền phong hoặc tương đương. | ||
| 76 | Bình tắm nóng trực tiếp | 5 | cái | Công suất định mức≥4500 (W); Bơm tăng áp: Có; Trọng lượng: 3kg – 3,1 kg; Công nghệ châu âu; Điện áp định mức (V/Hz): 220-240V/50Hz. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi