Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa điện nước bảo đảm cho các đơn vị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220695489-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG HẬU CẦN/HỌC VIỆN LỤC QUÂN
Tên gói thầu Mua vật tư sửa chữa điện nước bảo đảm cho các đơn vị
Số hiệu KHLCNT 20220691564
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 22:13:00 đến ngày 2022-07-06 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 196,635,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 PHÒNG HẬU CẦN/HỌC VIỆN LỤC QUÂN
E-CDNT 1.2 Mua vật tư sửa chữa điện nước bảo đảm cho các đơn vị
Mua vật tư sửa chữa điện nước bảo đảm cho các đơn vị
7 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: PHÒNG HẬU CẦN/HỌC VIỆN LỤC QUÂN , địa chỉ: 1 LÝ THƯỜNG KIỆT, PHƯỜNG 9, THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT, TỈNH LÂM ĐỒNG
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây điện 2x2,5mm2200métTiết diện: 2 x 2.5mm2; Chiều dài: 100m/cuộn; Chất liệu cách điện: 01 lớp võ nhựa PVC; Lõi cáp: ruột đồng. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
2Dây điện 2x1,5mm2100métTiết diện: 2 x 1.5mm2; Chiều dài: 100m/cuộn; Chất liệu cách điện: 01 lớp võ nhựa PVC; Lõi cáp: ruột đồng. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
3Dây điện 1x1,5mm2100métTiết diện: 1 x 1.5mm2; Chiều dài: 100m/cuộn; Chất liệu cách điện: 01 lớp võ nhựa PVC; Lõi cáp: ruột đồng. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
4Dây điện 1x2,5mm2100métTiết diện: 1 x 2.5mm2; Chiều dài: 100m/cuộn; Chất liệu cách điện: 01 lớp võ nhựa PVC; Lõi cáp: ruột đồng. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
5Bóng đèn led tuýp 0,6m30cáiCông suất ≥ 10W;Ánh sáng: Trắng;Kích thước: 600mm; Chíp led: SMD; Quang thông: 1000-1100lm; Bảo hành: 12 tháng. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
6Bóng led bulb 10W30cáiCông suất: 10W; Ánh sáng trắng; Bảo hành: 12 tháng; Quang thông: 1100-1200lm; Đui đèn E27. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
7Bóng led bulb 20W50cáiCông suất: 20W; Ánh sáng trắng; Đui đèn E27.
8Bóng led bulb 50W50cáiCông suất: 50W; Ánh sáng trắng; Đui đèn E27.
9Nối hai đầu răng ngoài 2110cáiChất liệu inox không ghỉ; Phi ren 21
10Ốc chân sen20cáiKích thước ren trong 21; Chất liệu Ốc inox 304.
11Núm chuyển chế độ sen tắm30cáiChất liệu inox 304
12Van nhựa 3410cáiChất liệu: PVC; D=40mm; Z=23mm; H=63mm; H1=82mm; H2=28mm (Có bản vẽ kèm theo). Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
13Van nhựa 2710cáiChất liệu: PVC; D=33mm; Z=21mm; H=56mm; H1=68mm; H2=24mm (Có bản vẽ kèm theo). Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
14Vòi lavabo lạnh40cáiThân vòi bằng đồng thau mạ crome; Chân vòi được làm bằng đồng thau; kiểu gạt.
15Tay sen30cáiChất liệu: Inox; Mặt tay sen: 8cm; tay sen: 22cm (Có bản vẽ kèm theo).
16Cút nhựa 2150cáiYêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
17Cút nhựa GT 2150cáiYêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
18Nối trơn 2150cáiYêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
19Cút nhựa 2730cáiYêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
20Nối trơn 2730cáiYêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
21Tên nhựa 3430cáiYêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
22Bít nhựa 21 GT50cáiYêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
23Bít nhựa 3420cáiYêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
24Bít nhựa 4910cáiYêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
25Bít nhựa 6010cáiYêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
26Bít nhựa 9010cáiYêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
27Bít nhựa 11410cáiYêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
28Vòi xịt nhà vệ sinh20cáiChất liệu Nhựa ABS mạ Crome sáng; Dây cấp nước 3 lớp. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
29Dây cấp nước inox20cáiDây cấp 2 đầu; Chất liệu inox 304; Chiều dài 60cm. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
30Xả lavabo20cáiỐng xả lavabo ruột gà; đầu nhấn, lật cho lavabo rửa mặt; Ống xả được làm từ chất liệu ABS, cứng, lớp nhựa dày; Đầu ống xả đường kính bề mặt inox 6cm.
31Van phao 275cáiChất liệu: Van đồng, phao Inox; Ren trong 27mm; Trọng lượng : 400g. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
32Vòi gạt 2150cáiTrọng lượng: 197g. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
33MCB tép 1P 63A12cáiSố cực: 01; Cường độ dòng điện: 63A; Tần số: 50/60hz; Dòng điện ngắn mạch tối đa: 6kA. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
34Đuôi xoáy50cáiKích thước: E27; Điện áp: 220V (110-240V); Công suất: 1w-100w; Vật liệu: nhựa PC. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
35Ổ cắm 3 lỗ15cáiCông suất chịu tải (W): ≥3000W; Số lỗ cắm: 03 lỗ; Trọng lượng sản phẩm: ≥ 100g. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
36Bảng điện 10x15cm10cáiKích thước: 10x15cm.
37Băng keo điện50cuộnKích thước: dày 0.12mm× rộng 19mm×dài 20 m. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
38Mặt nạ 1 thiết bị20cáiCó Bản vẽ kèm theo; Panasonic hoặc tương đương. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
39Công tắc chìm20cáiĐiện áp định mức: 16A; Dòng điện định mức: 150V; panasonic hoặc tương đương. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
40Ổ cắm chìm20cáiNguồn điện: 250VAC - 10A; panasonic hoặc tương đương. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
41Ống nhựa 21100métPN≥ 15bar; dài 4 mét; độ dày ≥ 1,6mm. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
42Ống nhựa 2760métPN≥ 15bar; dài 4 mét; độ dày > 1,6mm. Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
43Ống nhựa 3460métPN≥15bar; dài 4 mét; độ dày > 1,9mm. Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
44Ống nhựa 4940métPN≥ 12bar; dài 4 mét; độ dày > 1,9mm. Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
45Ống nhựa 6040métPN≥ 9bar; dài 4 mét; độ dày > 2mm. Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
46Ống nhựa 9040métPN≥ 6bar; dài 4 mét; độ dày > 2mm. Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
47Ống nhựa 11416métPN≥ 6bar; dài 4 mét; độ dày > 3mm. Yêu cầu: Nêu rõ thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
48Bóng ốp trần 18W25cáiCông suất: 18W; Kích thước: ø200mm±10mmx40mm; Quang thông: > 1400Lm lm; Ánh sáng: Trắng; Bảo hành 12 tháng. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
49Bóng ốp trần 24W20cáiCông suất: 24W; Trọng lượng: 550g-600g; Đường kính ngoài: 300±5mm; Chiều cao: 40±5mm; ánh sáng trắng. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
50Kìm cầm tay2cáiTrọng lượng: 0,3-0,35kg. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
51Bóng led 1,2 mét150cáiCông suất: 20W; ánh sáng trắng; L=1200mm; quang thông: 1350lm-1410lm. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
52Sen tắm15bộChất liệu: Đồng mạ crom, niken; Theo hình vẽ thiết kế. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
53Quạt điện trần xoay8cáiCó bản vẽ thiết kế mẫu quy định áp dụng sản phẩm mẫu toàn quân. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
54Thang rút đơn 5m1cáiChiều cao tối đa: 5m; Chiều cao rút gọn: 1m; Số bậc: 14; Khoảng cách bậc: 30cm; Chất liệu: nhôm; Độ dày: 1.5mm; Trọng lượng: ≥14,5 kg; Trọng tải ≥290kg. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
55Nước cất châm bình ắc quy30lítHàm lượng chất rắn: ≤ 50 ppm; NO3, CL, NH4, Fe, Cu ≤ 1 ppm. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
56Cầu dao tự động MCCB 3P 250A3cáiSố cực: 3 pha; Dòng định mức: 250A; Dòng cắt ngắn mạch: 30kA. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
57Kẹp IPC hạ thế 95-35mm (1 bulon)20cáiĐáp ứng hồ sơ thiết kế.
58Bulon móc M1620cáiĐáp ứng hồ sơ thiết kế.
59Kẹp ngừng cáp ABC 4×120-150mm (nhúng kẽm)20cáiYêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
60Ống PPR 2020métTiền phong hoặc tương đương.
61Cút PPR 2020cáiTiền phong hoặc tương đương.
62Tê PPR 2020cáiTiền phong hoặc tương đương.
63Nối PPR 2020cáiTiền phong hoặc tương đương.
64Cút PPR GT 2010cáiTiền phong hoặc tương đương.
65Cút PPR GN 2010cáiTiền phong hoặc tương đương.
66Van PPR 202cáiTiền phong hoặc tương đương.
67Nối PPR GT 2010cáiTiền phong hoặc tương đương.
68Ống PPR 2520métTiền phong hoặc tương đương.
69Cút PPR 2520cáiTiền phong hoặc tương đương.
70Tê PPR 2520cáiTiền phong hoặc tương đương.
71Nối PPR 2520cáiTiền phong hoặc tương đương.
72Cút PPR GT 2510cáiTiền phong hoặc tương đương.
73Cút PPR GN 2510cáiTiền phong hoặc tương đương.
74Van PPR 252cáiTiền phong hoặc tương đương.
75Nối PPR GT 2510cáiTiền phong hoặc tương đương.
76Bình tắm nóng trực tiếp5cáiCông suất định mức≥4500 (W); Bơm tăng áp: Có; Trọng lượng: 3kg – 3,1 kg; Công nghệ châu âu; Điện áp định mức (V/Hz): 220-240V/50Hz. Yêu cầu: Nêu rõ ký mã hiệu và thương hiệu hàng hóa để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật hàng hóa.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->