Gói thầu: Hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220695411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và Dịch vụ Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220587741 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 21:51:00 đến ngày 2022-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 118,690,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu năm 2022 Nghiên cứu phát triển kĩ thuật PCR đa mồi (multiplex PCR) để phát hiện nhanh một số virus gây bệnh đường hô hấp ở gà tại miền Bắc Việt Nam 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Primer | 40 | Base | Nồng độ 100 nM | ||
| 2 | Agarose | 1 | 500g | Dạng bột, Dùng trong điện di acid nucleic trên gel. Thích hợp cho acid nucleic từ 100 bp đến >30 kb | ||
| 3 | EDTA (0.5 M) | 1 | 100ml | Dạng lỏng, dùng cho sinh học phân tử. Nồng độ 0.5 M, pH 8 | ||
| 4 | Bộ kit tách ARN, ADN | 3 | 50 pư/ bộ | Bộ tách chiết DNA / RNA Patho Gene-spin ™ sử dụng nồng độ muối chaotropic thấp và có hiệu quả ly giải tốt hơn các sản phẩm tách chiết RNA toàn phần thông thường. DNA / RNA tổng số có thể được tách chiết từ các mẫu mầm bệnh khác nhau như vi rút và vi khuẩn, thậm chí cả huyết tương / máu chống đông, huyết thanh, dịch cơ thể không có tế bào và tế bào / mô gây bệnh... | ||
| 5 | Thuốc nhuộm ADN | 1 | 1ml | Nồng độ 20,000x. Ứng dụng trong sinh học phân tử. Thuốc nhuộm gel thay thế Ethidium bromide truyền thống. Nó phát ra huỳnh quang màu đỏ khi liên kết với DNA hoặc RNA. Đóng gói: 1ml/lọ | ||
| 6 | Kit tổng hợp cDNA | 2 | 96 pư/bộ | Dung dịch màu xanh dương. Thành phần bao gồm: i-Taq Tm DNA polymerase ( 5U/ul), dNTPs 2.5mM each, Pcr reaction bufer 1x, Gel loading bufer 1x) Đóng gói: Bộ 5x1ml . Bảo quản : 2-8℃ | ||
| 7 | Enzyme tổng hợp cDNA, 40,000 units/lọ | 1 | 40,000U | Kích thước sản phẩm: ≤ 7 kb. Ứng dụng: Tổng hợp chuỗi cDNA đầu tiên, mở rộng mồi, giải trình tự DSDNA, tạo thư viện cDNA và RT-PCR. Nồng độ 200 U⁄µl. Bao gồm: 1 × 200μL M-MLV RT (200U/μL); 1mL 5X First Strand Buffer [250mM Tris-HCl (pH 8.3), 375mM KCl, 15mM Magnesium Chloride]; 500μL 100mM DTT; 40,000 units. Enzym RNA phụ thuộc DNA Polymerase. Mạch khuôn: ssDNA, ssRNA, RNA-DNA Hybrid | ||
| 8 | dNTPs (100 mM each) | 1 | 4x0.25ml | Độ tinh khiết cao hơn 99% được xác nhận bởi HPLC Không có nuclease, DNA của người và E. coli . Ứng dụng trong sinh học phân tử. | ||
| 9 | Bộ kit PCR | 1 | 1000 pư/bộ | Hóa chất dùng để khuếch đại đoạn DNA. Đóng gói: 1000 phản ứng/bộ | ||
| 10 | 100 bp DNA Ladder | 1 | 50 µg/ hộp | Định lượng và định cỡ cho DNA mạch đôi 100 bp-2,000 bp . Nồng độ: 0.5 µg/µL . Dùng cho điện di trên gel agarose 1–2%. | ||
| 11 | Trứng gà sạch có phôi | 36 | quả | Phôi gà 9-11 ngày tuổi được sử dụng trong nuôi cấy virus, đặc biệt phôi gà phải từ nguồn trứng SPF (Specific Pathogens Free) không có tác nhân gây bệnh đặc biệt, được kiểm soát | ||
| 12 | Huyết thanh (FBS) | 1 | lọ | Dạng lỏng, huyết thanh nhau thai bò vô trùng đã được lọc ba lần ở cỡ lọc 0.1 µL, dùng để bổ sung vào môi trường nuôi cấy tế bào, bao gồm các yếu tố tăng trưởng, nội tiết tố, lipid, đường, protein vận chuyển, vitamin… Thể tích: 500 ml | ||
| 13 | Môi trường EMEM | 1 | lọ | Dạng bột, dùng trong nuôi cấy tế bào, thành phần gồm các loại amino axit, vitamin, CaCl2, MgSO4, KCl, NaCl, NaH2PO4 H20, dextrose, Phenol Red sodium salt, axit Succinic, không bao gồm L-Glutamine, NaHCO3. Thể tích: 10L | ||
| 14 | Trypsin | 1 | lọ | Dạng lỏng, gồm một chuỗi polypeptit của 223 gốc axit amin, được sử dụng trong nuôi cấy tế bào. Nồng độ: 1X | ||
| 15 | TBE Buffer, 10X | 1 | lọ | Dùng cho sinh học phân tử | ||
| 16 | Kháng sinh Penicillin+Streptomycin | 1 | 100ml/lọ | Dạng dung dịch. Thể tích: 100 ml. Nồng độ: 100X. Penecillin streptomycin là hai kháng sinh được sử dụng phổ biến nhất cho nuôi cấy tế bào người cũng như động vật có vú | ||
| 17 | Bình nuôi cấy tế bào 70ml | 2 | túi | Chất liệu: nhựa PS. Bình đã được tiệt trùng, không chứa pyrogenic, không chứa cytotoxic, không có Dnase/Rnase/DNA, được dùng để nuôi cấy tế bào | ||
| 18 | Chai thủy tinh trung tính có vạch chia (500 ml) | 4 | cái | Chất liệu: Thủy tinh. Dung tích: 500ml. Sợi DIN: 45. Đường kính cổ: 86mm. Chiều cao: 181mm. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. | ||
| 19 | Ống Eppendorf 1.5ml | 3 | 500c/túi | Chất liệu: Polypropylene. Thể tích: 1.5 ml. Đóng gói: 500 chiếc/ Túi. Không có RNase/DNase và DNA người. | ||
| 20 | Ống ly tâm 50 ml | 0,5 | 500c/ Thùng | Chất liệu: Polystyrene . Thể tích: 50 ml . Không có pyrogenic, cytotoxic, DNase / Rnase, DNA | ||
| 21 | Ống ly tâm 15 ml | 0,5 | 500c/ Thùng | Đóng gói: 500 chiếc/ thùng. Chất liệu PP, tiệt trùng; Thể tích 15 ml. Không chứa pyrogenic Rnase/Dnase- free | ||
| 22 | Ống PCR dạng strip (0.2 ml), 126c/túi | 2 | 126c/ Túi | Dải 8 ống PCR có nắp. Chất liệu: polypropylen . Không có RNase- Dnase;pyrogenic; DNA người. Đóng gói: 126 Stip/ Túi | ||
| 23 | PBS 1X | 2 | 500ml/ chai | Chuyên dùng cho nuôi cấy tế bào. pH 7.4. Dạng lỏng. Không chứa: Calcium, Magnesium, Phenol Red | ||
| 24 | Tip 10 ul, 1000cái/túi | 3 | túi | Tip lọc, Thể tích: 10 ul. Không chứa RNase- / Dnase;pyrogenic. Đóng gói: 1000 c/ túi | ||
| 25 | Tip lọc 1 ml, 1000cái/túi | 2 | túi | Tip lọc, Thể tích: 1000 ul. Không chứa RNase- / Dnase;pyrogenic. Đóng gói: 1000 c/ túi | ||
| 26 | Tip lọc 200 ul, 1000cái/túi | 4 | túi | Tip lọc, Thể tích: 200 ul. Không chứa RNase- / Dnase;pyrogenic. Đóng gói: 1000 c/ túi | ||
| 27 | Găng tay (50 đôi) | 8 | hộp | Găng tay có bột | ||
| 28 | Giấy bạc (45cm x 1.5kg) | 1 | hộp | Dạng cuộn, dùng trong phòng thí nghiệm, 20m*30cm, hộp 2 cuộn | ||
| 29 | Giấy parafim (dài 38m, rộng 10 cm) | 1 | cuộn | Dùng trong phòng thí nghiệm, 4 inchx125feet | ||
| 30 | Bông thấm nước | 2 | kg | Bông mỡ màu trắng, 100 % bông tự nhiên chưa tiệt trùng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi