Gói thầu: Hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220695422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và Dịch vụ Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220695417 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 21:38:00 đến ngày 2022-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 100,240,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu năm 2022 Nghiên cứu các đặc điểm sinh học phân tử của các chủng virus Newcastle (Newcastle disease virus-NDV) đang lưu hành ở một số tỉnh miền Bắc Việt Nam 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PBS (500ml) | 3 | lọ | Chuyên dùng cho nuôi cấy tế bào pH 7.4; Dạng lỏng; Không chứa: Calcium, Magnesium, Phenol Red | ||
| 2 | Bộ Kit tách chiết RNA (250 pư) | 1 | Bộ | Kit chiết tách RNA của virus. Bộ kit gồm có 250 cột lọc, tubes (2ml) và dung dịch đệm Rnase-free. | ||
| 3 | Cặp mồi cho PCR | 2 | bộ | Nồng độ 100 nM | ||
| 4 | Kit PCR(200pu) | 2 | Bộ | Cho 100 x 50 µl phản ứng phức hợp PCR., bao gồm: Taq DNA polymerase, dNTPs, MgCl2 và đệm phản ứng; Đóng gói: 200 phản ứng | ||
| 5 | Nước cất 3 lần (lít) | 15 | Lít | Nước cất 3 lần có chất lượng tương đương với nước dùng trong phòng thí nghiệm để phân loại 1 theo TCVN 4851-89 (ISO 369-1987) | ||
| 6 | DNA marker (500µl) | 1 | ống | Định lượng và định cỡ cho DNA mạch đôi 100 bp-2,000 bp; Nồng độ: 0.5 µg/µL; Dùng cho điện di trên gel agarose 1–2%. | ||
| 7 | Gel agarose | 1 | Lọ | Dạng bột, Dùng trong điện di acid nucleic trên gel. Thích hợp cho acid nucleic từ 100 bp đến >30 kb | ||
| 8 | TBE 10X (500ml) | 2 | Lọ | Dùng cho sinh học phân tử | ||
| 9 | Dung dịch Ethidium bromide cho sinh học phân tử (10ml) | 1 | lọ | Ethidium bromide được sử dụng trong điện di PAGE hoặc agarose gel. | ||
| 10 | Bộ Kit tổng hợp cDNA (100 pư) | 2 | bộ | Bộ kit gồm có 5x Reverse transcription reaction mix, iScript reverse transcriptase, nước không chứa enzyme nuclease | ||
| 11 | Bộ Kit giải trình tự | 2 | bộ | Đủ chất thử cho 96 phản ứng, bao gồm các hóa chất: DTCS Quick Start Master Mix, pư C18 Control Template (0.25 µg/µL), M13 (-47) Sequencing Primer (1.6 pmol/µL or 1.6 µM), Glycogen (20 mg/mL), Mineral Oil, Sample Loading Solution, Kit Insert. Đóng gói: 100 phản ứng | ||
| 12 | Ependorf 1,5ml (500 cái) | 1 | Túi | Chất liệu: Polypropylene. Thể tích: 1.5 ml. Đóng gói: 500 chiếc/ Túi. Không có RNase/DNase và DNA người. | ||
| 13 | Đầu tip 20 µl (1000 cái) | 1 | Túi | Tip lọc, Thể tích: 20 ul. Không chứa RNase- / Dnase; pyrogenic. Đóng gói: 1000 c/ túi | ||
| 14 | Đầu tip 1000µl(1000 cái) | 1 | Túi | Tip lọc, Thể tích: 1000 ul. Không chứa RNase- / Dnase;pyrogenic. Đóng gói: 1000 c/ túi | ||
| 15 | Đầu tip 200ul(1000 cái) | 1 | Túi | Tip lọc, Thể tích: 200 ul. Không chứa RNase- / Dnase;pyrogenic. Đóng gói: 1000 c/ túi | ||
| 16 | Găng tay (50 đôi) | 2 | hộp | Găng tay có bột | ||
| 17 | Giấy bạc | 1 | hộp | Dạng cuộn, dùng trong phòng thí nghiệm, 20m*30cm, hộp 2 cuộn | ||
| 18 | Khẩu trang y tế (100 chiếc) | 2 | hộp | Hộp 100 chiếc. Khẩu trang 4 lớp lọc bụi bẩn, không sợi thủy tinh, không gây dị ứng, công suất lọc cao, kháng khuẩn. | ||
| 19 | PCR tube 0,2ml (1000 cái) | 1 | Túi | Dải 8 ống PCR có nắp. Chất liệu: polypropylen. Không có RNase- Dnase;pyrogenic; DNA người. Đóng gói: 126 Stip/ Túi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi