Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220695221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220611930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023 và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 05:15:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,706,479,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.559718845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý + Hóa đơn ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.194.535.461 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.583.606.383 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN; Cơ Khí(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Công trình: Trường Tiểu học Yên Định; Hạng mục: Sửa chữa nhà lưu trú giáo viên và nhà học sinh 5 gian, nhà bếp ăn và bếp nấu học sinh 5 gian và các hạng mục phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023 và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính 2019; 2020; 2021: (Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác.) - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Yên Định, địa chỉ: Trung tâm xã Yên Định, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang, Bên mời thầu: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Tiểu học Yên Định, địa chỉ: Trung tâm xã Yên Định, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 0949.112.269 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Tiểu học Yên Định, địa chỉ: Trung tâm xã Yên Định, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn, phá dỡ nắp bể | Theo HSTK được phê duyệt | 2,51 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn | Theo HSTK được phê duyệt | 12,5769 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đáy bể | Theo HSTK được phê duyệt | 5,02 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ lớp bê tông lót đáy bể | Theo HSTK được phê duyệt | 2,866 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 26,7493 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2675 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 10,396 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 10,396 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 10,396 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được phê duyệt | 10,396 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được phê duyệt | 10,396 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,51 | m3 |
| 13 | Lát nền gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,1 | m2 |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 6m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bể |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bể |
| 16 | Xe chuyển téch nước | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Chuyến |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo | Theo HSTK được phê duyệt | 9,628 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 9,628 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn | Theo HSTK được phê duyệt | 6,3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được phê duyệt | 9,9 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch bê tông bằng búa căn | Theo HSTK được phê duyệt | 6,51 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 26,97 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 17,0033 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 17,003 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 17,003 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được phê duyệt | 17,003 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,384 | 1m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,048 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,723 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8187 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0086 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,31 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,34 | m2 |
| 20 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 35,65 | m2 |
| 21 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 26,97 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,98 | m3 |
| 23 | Lát nền gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,8 | m2 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 4,5833 | 1m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, ván khuôn lót móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6875 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4125 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,125 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,25 | m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0732 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,051 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,336 | m3 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | 1 cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng hệ thống vì kèo mái tôn | Theo HSTK được phê duyệt | 9,628 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn hoàn trả | Theo HSTK được phê duyệt | 9,628 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được phê duyệt | 28,5 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt tường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | ht |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột | Theo HSTK được phê duyệt | 4,7967 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt mái | Theo HSTK được phê duyệt | 16,9632 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được phê duyệt | 22,688 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 21,85 | m2 |
| 7 | Vệ sinh đánh giáp kết cấu thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | ht |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 22,688 | m2 |
| 9 | Sơn mái, cột, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 21,759 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit vào tường, cột, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,5 | m2 |
| 11 | Cổng sắt bằng inox 304 | Theo HSTK được phê duyệt | 27,14 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cổng | Theo HSTK được phê duyệt | 27,14 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,808 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân trong cổng, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 23,4 | m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0462 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0462 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0462 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0462 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0462 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN MÁI TÔN 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2667 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - ván khuôn lót móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,245 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7425 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0151 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0285 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0285 | tấn |
| 9 | Bu lông M18 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0228 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0087 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4 km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0087 | 100m3/1km |
| 13 | Lát nền gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 65 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0854 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0854 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0886 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0886 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2125 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2125 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 32,13 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái tôn dày 0,45mm, tôn xốp 3 lớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ MÁI TÔN 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 4,5733 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - ván khuôn lót móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0196 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,343 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0966 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0395 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0212 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0399 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0399 | tấn |
| 9 | Bu lông M18 | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | bộ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0319 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0127 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0127 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2913 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,5669 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm chống trơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 145,6686 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0611 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0611 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,407 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,407 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,646 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,646 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 121,8 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái tôn dày 0,45mm, tôn xốp 3 lớp | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6239 | 100m2 |
| 24 | Máng tôn | Theo HSTK được phê duyệt | 23,14 | m |
| 25 | Thi công vách ngăn tôn xốp 2 mặt | Theo HSTK được phê duyệt | 10,23 | m2 |
| 26 | Cửa tôn xốp mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 161,5152 | m2 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 3,5533 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 3,5533 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 3,5533 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được phê duyệt | 3,5533 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được phê duyệt | 3,5533 | m3 |
| 33 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 161,5152 | m2 |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 1x36W | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | m |
| 39 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x0,75mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 105 | m |
| 40 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 24x14 | Theo HSTK được phê duyệt | 175 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ, NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo | Theo HSTK được phê duyệt | 322,696 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 322,696 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 261,8396 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 45,9 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được phê duyệt | 143 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn | Theo HSTK được phê duyệt | 8,9713 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 364,3697 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo HSTK được phê duyệt | 382,8582 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 26,216 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 270,3778 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 12 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 34 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống đường dây + ổ cắm + công tắc... | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | ht |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 31,8866 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 31,8866 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 31,8866 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được phê duyệt | 31,8866 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được phê duyệt | 31,8866 | m3 |
| 19 | Vệ sinh làm sạch sàn nhà sau khi phá dỡ | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | Công |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,8077 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6543 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được phê duyệt | 10,206 | m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5346 | m3 |
| 24 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0535 | 100kg |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 382,8582 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 369,9068 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 26,216 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 382,8582 | m2 |
| 29 | Sơn tường nhà, cột không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 396,1228 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 270,3778 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường bằng gạch Ceramic 600x120mm | Theo HSTK được phê duyệt | 17,376 | m2 |
| 32 | Thi công trần tôn | Theo HSTK được phê duyệt | 261,8396 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4874 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4874 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8083 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8083 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 126,68 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2891 | 100m2 |
| 39 | Máng tôn | Theo HSTK được phê duyệt | 16,7 | m |
| 40 | Cửa đi nhôm hệ Queen Việt, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 25,8 | m2 |
| 41 | Cửa sổ nhôm hệ Queen Việt, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 21,36 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 47,16 | m2 |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 1x36W | Theo HSTK được phê duyệt | 29 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện âm tường, 4 aptomat cài | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10+1x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 157 | m |
| 52 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x0,75mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 334 | m |
| 53 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 24x14 | Theo HSTK được phê duyệt | 491 | m |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG THƯ VIỆN + BẾP GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, ván khuôn lót móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 90 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6126 | 100m2 |
| 13 | Thi công vách tôn xốp 1 mặt | Theo HSTK được phê duyệt | 79 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.559718845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý + Hóa đơn ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.194.535.461 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.583.606.383 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN; Cơ Khí(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Máy khoan bê tông 0,62kW | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng 2,5kW | Máy khoan đứng 2,5kW | 2 |
| 9 | Máy khoan đứng 4,5kW | Máy khoan đứng 4,5kW | 2 |
| 10 | Máy mài 2,7kW | Máy mài 2,7kW | 2 |
| 11 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Máy nén khí diezel 360m3/h | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi