Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220695221-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220611930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023 và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 05:15:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,706,479,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.559718845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý + Hóa đơn )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.194.535.461 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.583.606.383 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN; Cơ Khí(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Công trình: Trường Tiểu học Yên Định; Hạng mục: Sửa chữa nhà lưu trú giáo viên và nhà học sinh 5 gian, nhà bếp ăn và bếp nấu học sinh 5 gian và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023 và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Yên Định, địa chỉ: Trung tâm xã Yên Định, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang, Bên mời thầu: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên 666 HG. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế + Dự toán: phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Mê. + Tư vấn lập E-HSMT; Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang, địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang , địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Yên Định, địa chỉ: Trung tâm xã Yên Định, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang, Bên mời thầu: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính 2019; 2020; 2021: (Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác.) - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Yên Định, địa chỉ: Trung tâm xã Yên Định, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang, Bên mời thầu: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Tiểu học Yên Định, địa chỉ: Trung tâm xã Yên Định, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang địa chỉ: Thôn Lùng Càng, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 0949.112.269
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Tiểu học Yên Định, địa chỉ: Trung tâm xã Yên Định, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN BỂ NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn, phá dỡ nắp bểTheo HSTK được phê duyệt2,51m3
2Phá dỡ tường xây gạch bằng búa cănTheo HSTK được phê duyệt12,5769m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đáy bểTheo HSTK được phê duyệt5,02m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ lớp bê tông lót đáy bểTheo HSTK được phê duyệt2,866m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt26,74931m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được phê duyệt0,2675100m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt10,396m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt10,396m3
9Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt10,396m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được phê duyệt10,396m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được phê duyệt10,396m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt2,51m3
13Lát nền gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 100Theo HSTK được phê duyệt25,1m2
14Lắp đặt bể nước Inox 6m3Theo HSTK được phê duyệt2bể
15Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo HSTK được phê duyệt2bể
16Xe chuyển téch nướcTheo HSTK được phê duyệt1Chuyến
B HẠNG MỤC: PHẦN TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèoTheo HSTK được phê duyệt9,628m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt9,628m2
3Phá dỡ tường xây gạch bằng búa cănTheo HSTK được phê duyệt6,3m3
4Phá dỡ tường bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được phê duyệt9,9m3
5Phá dỡ tường gạch bê tông bằng búa cănTheo HSTK được phê duyệt6,51m3
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được phê duyệt26,97m2
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt17,0033m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt17,003m3
9Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt17,003m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được phê duyệt17,003m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt0,3841m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt0,048m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,723m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được phê duyệt2,8187m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,016100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0086tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,16m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được phê duyệt5,31m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được phê duyệt30,34m2
20Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt35,65m2
21Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt26,97m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt1,98m3
23Lát nền gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 100Theo HSTK được phê duyệt19,8m2
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt4,58331m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, ván khuôn lót móngTheo HSTK được phê duyệt0,025100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt0,6875m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,4125m3
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được phê duyệt3,125m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được phê duyệt8,25m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được phê duyệt0,0732100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,051tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt0,336m3
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được phê duyệt151 cấu kiện
34Lắp dựng hệ thống vì kèo mái tônTheo HSTK được phê duyệt9,628m2
35Lợp mái tôn hoàn trảTheo HSTK được phê duyệt9,628m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được phê duyệt28,5m2
2Vệ sinh bề mặt tườngTheo HSTK được phê duyệt1ht
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cộtTheo HSTK được phê duyệt4,7967m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt máiTheo HSTK được phê duyệt16,9632m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được phê duyệt22,688m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt21,85m2
7Vệ sinh đánh giáp kết cấu thépTheo HSTK được phê duyệt1ht
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt22,688m2
9Sơn mái, cột, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt21,759m2
10Ốp đá granit vào tường, cột, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được phê duyệt28,5m2
11Cổng sắt bằng inox 304Theo HSTK được phê duyệt27,14m2
12Lắp dựng cổngTheo HSTK được phê duyệt27,14m2
13Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Theo HSTK được phê duyệt2,808m3
14Lát gạch sân trong cổng, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt23,4m2
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt2,0462m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt2,0462m3
17Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt2,0462m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được phê duyệt2,0462m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được phê duyệt2,0462m3
D HẠNG MỤC: SÂN MÁI TÔN 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt3,26671m3
2Ván khuôn móng cột - ván khuôn lót móngTheo HSTK được phê duyệt0,014100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt0,245m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,069100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt0,7425m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0151tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được phê duyệt0,0285tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được phê duyệt0,0285tấn
9Bu lông M18Theo HSTK được phê duyệt20bộ
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0228100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt0,0087100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4 km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt0,0087100m3/1km
13Lát nền gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 100Theo HSTK được phê duyệt65m2
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt0,0854tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được phê duyệt0,0854tấn
16Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,0886tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,0886tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được phê duyệt0,2125tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được phê duyệt0,2125tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt32,131m2
21Lợp mái tôn dày 0,45mm, tôn xốp 3 lớpTheo HSTK được phê duyệt0,7100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ MÁI TÔN 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt4,57331m3
2Ván khuôn móng cột - ván khuôn lót móngTheo HSTK được phê duyệt0,0196100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt0,343m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0966100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt1,0395m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0212tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được phê duyệt0,0399tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được phê duyệt0,0399tấn
9Bu lông M18Theo HSTK được phê duyệt28bộ
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0319100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt0,0127100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt0,0127100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được phê duyệt0,2913100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Theo HSTK được phê duyệt14,5669m3
15Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm chống trơn, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được phê duyệt145,6686m2
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt0,0611tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được phê duyệt0,0611tấn
18Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,407tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,407tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được phê duyệt0,646tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được phê duyệt0,646tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt121,81m2
23Lợp mái tôn dày 0,45mm, tôn xốp 3 lớpTheo HSTK được phê duyệt1,6239100m2
24Máng tônTheo HSTK được phê duyệt23,14m
25Thi công vách ngăn tôn xốp 2 mặtTheo HSTK được phê duyệt10,23m2
26Cửa tôn xốp mở quayTheo HSTK được phê duyệt2,64m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được phê duyệt161,5152m2
28Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt3,5533m3
29Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt3,5533m3
30Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt3,5533m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được phê duyệt3,5533m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được phê duyệt3,5533m3
33Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt161,5152m2
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 1x36WTheo HSTK được phê duyệt14bộ
35Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt10cái
36Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được phê duyệt4cái
37Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16ATheo HSTK được phê duyệt2cái
38Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt70m
39Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x0,75mm2Theo HSTK được phê duyệt105m
40Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 24x14Theo HSTK được phê duyệt175m
F HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ, NHÀ BẾP ĂN
1Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèoTheo HSTK được phê duyệt322,696m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt322,696m2
3Tháo dỡ trần nhựaTheo HSTK được phê duyệt261,8396m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt45,9m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo HSTK được phê duyệt143m
6Phá dỡ tường xây gạch bằng búa cănTheo HSTK được phê duyệt8,9713m3
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSTK được phê duyệt364,3697m2
8Phá lớp vữa trát tường trongTheo HSTK được phê duyệt382,8582m2
9Phá lớp vữa trát cột, trụTheo HSTK được phê duyệt26,216m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được phê duyệt270,3778m2
11Tháo dỡ quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt15cái
12Tháo dỡ đèn chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt34bộ
13Tháo dỡ hệ thống đường dây + ổ cắm + công tắc...Theo HSTK được phê duyệt1ht
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt31,8866m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt31,8866m3
16Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt31,8866m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được phê duyệt31,8866m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được phê duyệt31,8866m3
19Vệ sinh làm sạch sàn nhà sau khi phá dỡTheo HSTK được phê duyệt2Công
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được phê duyệt10,8077m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được phê duyệt3,6543m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo HSTK được phê duyệt10,206m2
23Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M250Theo HSTK được phê duyệt0,5346m3
24Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,0535100kg
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt382,8582m2
26Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt369,9068m2
27Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt26,216m2
28Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt382,8582m2
29Sơn tường nhà, cột không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt396,1228m2
30Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M100Theo HSTK được phê duyệt270,3778m2
31Ốp chân tường bằng gạch Ceramic 600x120mmTheo HSTK được phê duyệt17,376m2
32Thi công trần tônTheo HSTK được phê duyệt261,8396m2
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được phê duyệt0,4874tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được phê duyệt0,4874tấn
35Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,8083tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,8083tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt126,681m2
38Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmTheo HSTK được phê duyệt3,2891100m2
39Máng tônTheo HSTK được phê duyệt16,7m
40Cửa đi nhôm hệ Queen Việt, kính an toàn 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt25,8m2
41Cửa sổ nhôm hệ Queen Việt, kính an toàn 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt21,36m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt47,16m2
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 1x36WTheo HSTK được phê duyệt29bộ
44Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt10cái
45Lắp đặt quạt đảo trầnTheo HSTK được phê duyệt14cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được phê duyệt11cái
47Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16ATheo HSTK được phê duyệt4cái
48Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30ATheo HSTK được phê duyệt1cái
49Lắp đặt tủ điện âm tường, 4 aptomat càiTheo HSTK được phê duyệt1hộp
50Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10+1x10mm2Theo HSTK được phê duyệt120m
51Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt157m
52Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x0,75mm2Theo HSTK được phê duyệt334m
53Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 24x14Theo HSTK được phê duyệt491m
G HẠNG MỤC: PHÒNG THƯ VIỆN + BẾP GIÁO VIÊN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được phê duyệt0,18100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, ván khuôn lót móngTheo HSTK được phê duyệt0,039100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được phê duyệt9m3
4Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt90m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được phê duyệt48m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt2,64m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt2,64m3
8Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt2,64m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được phê duyệt2,64m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được phê duyệt2,64m3
11Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt48m2
12Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmTheo HSTK được phê duyệt0,6126100m2
13Thi công vách tôn xốp 1 mặtTheo HSTK được phê duyệt79m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.559718845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý + Hóa đơn )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.194.535.461 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.583.606.383 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN; Cơ Khí(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW2
3 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg2
5 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW2
6 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW2
7 Máy khoan bê tông 0,62kW Máy khoan bê tông 0,62kW2
8 Máy khoan đứng 2,5kW Máy khoan đứng 2,5kW2
9 Máy khoan đứng 4,5kW Máy khoan đứng 4,5kW2
10 Máy mài 2,7kW Máy mài 2,7kW2
11 Máy nén khí diezel 360m3/h Máy nén khí diezel 360m3/h2
12 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
13 Ô tô tự đổ 5T Ô tô tự đổ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->