Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ giai đoạn 2016-202 của Thanh tra tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220695435-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Thanh tra tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Chỉnh lý tài liệu lưu trữ giai đoạn 2016-202 của Thanh tra tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20220661253
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 07:08:00 đến ngày 2022-07-08 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 374,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là374.093.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng được ký với cơ quan nhà nước; (Nhà thầu nộp bản sao có công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh):
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 261.865.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.309.325.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên nghành lưu trữ trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ bảo đảm quy trình nghiệp vụ:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp văn thư lưu trữ trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ triển khai dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Thanh tra tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Chỉnh lý tài liệu lưu trữ giai đoạn 2016-202 của Thanh tra tỉnh
Chỉnh lý tài liệu lưu trữ giai đoạn 2016-202 của Thanh tra tỉnh
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Thanh tra tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 158 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 822457
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức thẩm định dự toán: Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH HATC Quốc Tế; Địa chỉ: Số 52/230 Lạc Trung, P.Thanh Lương, Q.Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thương mại đầu tư và Dịch vụ tư vấn Việt Nam; Địa chỉ: Lô 67, ngõ 136 Trung Kính, P.Yên Hòa, Q.Cầu Giấy, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Thanh tra tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 158, Trần Hưng Đạo, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Thanh tra tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 158 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 822457


E-CDNT 10.7
- Bảo lãnh dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính theo yêu cầu HSMT - Bảng thời gian tiến độ thực hiện và phương pháp luận trình bày chi tiết giải pháp thực hiện gói thầu này. (Trong trường hợp cần đối chiếu kiểm tra, nhà thầu phải nộp trình bản gốc trực tiếp cho Chủ đầu tư theo yêu cầu)
E-CDNT 15.2
1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc); 2- Xuất trình bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn tài chính đối với hợp đồng tương tự đã kê khai trong E-HSDT. 3- Khả năng huy động phương tiện, thiết bị và nhân sự thực hiện gói thầu này
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thanh tra tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 158 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 822457
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế toán Thanh tra tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 158 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đấu tư tỉnh Tuyên Quang - Báo Đấu thầu, số điện thoại: 0243.768.6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
2 Vận chuyển tài liệu về nơi chỉnh lý Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
3 Vệ sinh sơ bộ tài liệu Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
4 Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
5 Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
6 Lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
7 Biên mục phiếu tin Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
8 Kiểm tra chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
9 Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
10 Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
11 Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
12 Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
13 Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
14 Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
15 Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ lên phiếu tin, bìa hồ sơ Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
16 Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim làm phẳng tài liệu đưa vào bìa hồ sơ Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
17 Đưa hồ sơ vào cặp (hộp) Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
18 Viết và dán nhãn hộp (cặp) Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
19 Vận chuyển tài liệu về kho và xếp lên giá Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
20 Giao,nhận tài liệu sau khi chỉnh lý và lập biên bản giao nhận Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
21 Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
22 Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
23 Viết lời nói đầu Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
24 Lập bảng tra cứu bổ trợ Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
25 Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
26 Đóng quyển mục lục hồ sơ Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
27 Sắp xếp, bó gói, thống kê tài liệu loại Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
28 Viết thuyết minh tài liệu loại Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
29 Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
30 Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý Thực hiện theo Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01/6/2009 của Cục Văn thư và lưu trữ Nhà nước Mét giá 80
31 Bìa hồ sơ Kích thước: 330 x 560 mm gồm 4 phần theo tiêu chuẩn của cục văn thư lưu trữ nhà nước, bìa được làm bằng loại giấy bìa màu sáng, không nhòe mức độ PH trung tính (PH=7) Tờ 7.350
32 Giấy trắng A4 Giấy trắng khổ A4; Định lượng: 800gr/m2; Kích thước: 210 x 297 mm Gram 60
33 Cặp đựng lài liệu Cặp 3 dây Chiếc 450
34 Bút viết bìa Bút Unipin Fine Line 0,8 hoặc tương đương Chiếc 250
35 Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại Bút Thiên Long TL-049 hoặc tương đương Chiếc 80
36 Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp Mực in Canon 2900 Hộp 2
37 Hồ dán Hồ dán Thiên Long hoặc tương đương Lọ 36
38 Kéo cắt giấy Chuyên dùng cắt giấy Chiếc 6
39 Dập ghim Dập ghim loại nhỏ Chiếc 6
40 Dao dọc giấy Dao dọc giấy dùng cho văn phòng Chiếc 6
41 Dây buộc, bút xóa… Dùng cho công việc của gói thầu này Sản phẩm 80
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.74093E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là374.093.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng được ký với cơ quan nhà nước; (Nhà thầu nộp bản sao có công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh):
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 261.865.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.309.325.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách quản lý 1 Có trình độ đại học chuyên nghành lưu trữ trở lên75
2 Cán bộ bảo đảm quy trình nghiệp vụ: 4 Có trình độ Trung cấp văn thư lưu trữ trở lên32
3 Cán bộ triển khai dự án 1 Chuyên ngành công nghệ thông tin32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->