Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220665701-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220665544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 16:46:00 đến ngày 2022-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,717,799,821 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3076699E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6153E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 15/6/2019.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.102.400.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trường có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện, nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải >=7 tấn; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=80 lít; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250 lít; hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-máy đầm bê tông ( đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc bê tông cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Nga Phú, huyện Nga Sơn; hạng mục: nhà lớp học 02 tầng 08 phòng và các hạng mục khác
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn; Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn; Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng NEW HOPE (Địa chỉ: Xóm 5, Xã Nga Yên, Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hoá); + Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hoàng Thịnh (Địa chỉ: Số nhà 05B/304 Bà Triệu, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đấu thầu Hà Nội (Địa chỉ: Số 31/39 Đường Nguyễn Trung Trực, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá);


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn; Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn; Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đâyNhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu một trong các tài liệu sau (hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm hoặc giấy tờ hợp pháp khác). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn; Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn; Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính Kế hoạch - UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá); - Báo Đấu thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
B PHẦN MÓNG:
1Ép cọc BTCTTheo chương V, E-HSMT2.772m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo chương V, E-HSMT3081 mối nối
3Đào móng, vận chuyển ra bãi thảiTheo chương V, E-HSMT743,891m3
4Đập đầu cọc bê tôngTheo chương V, E-HSMT2,46m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT18,06m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT1.665,72kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, E-HSMT3.002,8kg
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V, E-HSMT6.327,19kg
9Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT78,34m3
10Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT2,78m3
11Xây tường móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT51,23m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT99,64kg
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT567,03kg
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT6,45m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT730,73m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT85,23m3
17Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT42,61m3
18Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V, E-HSMT3,77m3
19Xây tường thẳng gạch bằng bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT15,19m3
20Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,77m3
C PHẦN THÂN:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT1.005,85kg
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT5.354,48kg
3Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT9,45m3
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT9,29m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT1.283,63kg
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT4.209,42kg
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT922,69kg
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT1.910,12kg
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT1.474,89kg
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT38,99m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT16.860,38kg
12Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT130,01m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT205,49m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT298,58kg
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT386,1kg
16Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT5,15m3
17Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT108,34kg
18Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT386,34kg
19Bê tông lam chắn nắng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT3,32m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT181,82kg
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT612,4kg
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT5,18m3
23Bê tông lót móng, mác M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V, E-HSMT0,28m3
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT846,88kg
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT167,42kg
26Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT5,8m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT1,58m3
28Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT80,33m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT8,49m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT42,94m2
31Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện kết hợp con tiện gỗ xoan đào,Tay vịn bằng hỗ xoan đào đánh vecni 60x80mm, sắt hộp 15x15mmTheo chương V, E-HSMT19,6md
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT45,88m2
D PHẦN HOÀN THIỆN:
1Gia công xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT3.195,56kg
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT1971m2
3Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT3.195,56kg
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V, E-HSMT528,36m2
5Lợp mái tôn úp nócTheo chương V, E-HSMT66,18md
6Ke chống bão 4 cái/1m2Theo chương V, E-HSMT2.113,44cái
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V, E-HSMT150,93m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT92,97m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT968,8m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT1.061,15m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT351,83m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT220,71m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT898,84m2
14Trát ô văng, lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT71,01m2
15Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT176,56m
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT151,56m
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT175,56m
18Gia công lan canTheo chương V, E-HSMT662,42kg
19Gia công cửa song sắtTheo chương V, E-HSMT0,71m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT173,381m2
21Lắp dựng lan can sắtTheo chương V, E-HSMT44,42m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V, E-HSMT112,32m2
23Đắp cát tôn bục giảngTheo chương V, E-HSMT4,06m3
24Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT2,03m3
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT842,63m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT57,6m2
27Ốp tường gạch thẻ cột - Tiết diện gạch 6x24cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT15,22m2
28Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 3 lớp dày 6.38ly, phụ kiện kim khí, bản lề, tay nắmTheo chương V, E-HSMT52,64m2
29Sản xuất lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính màu 3 lớp dày 6.38ly, phụ kiện kim khí, bản lề, tay nắmTheo chương V, E-HSMT83,52m2
30Sản xuất lắp đặt vách kính cố định, kính trắng 3 lớp dày 6.38lyTheo chương V, E-HSMT61,98m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT1.362,86m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT1.119,56m2
E PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm, thoát nước máiTheo chương V, E-HSMT300m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC d=42mm, thoát nước ngang máiTheo chương V, E-HSMT8m
3Côn uPVC D110-90 thoát nước máiTheo chương V, E-HSMT14cái
4Cút uPVC D90Theo chương V, E-HSMT14cái
5Rọ chắn rác bằng INox D150Theo chương V, E-HSMT14cái
F PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V, E-HSMT10cái
2Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V, E-HSMT48cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạt, 2 chiềuTheo chương V, E-HSMT2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V, E-HSMT56cái
5Đế âm chống cháyTheo chương V, E-HSMT116cái
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V, E-HSMT72bộ
7Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V, E-HSMT12bộ
8Lắp đặt quạt trầnTheo chương V, E-HSMT48cái
9Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V, E-HSMT8cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo chương V, E-HSMT1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo chương V, E-HSMT16cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chương V, E-HSMT8cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chương V, E-HSMT4cái
14Lắp đặt hộp tủ điện tổng hộp automat, diện tích hộp 300x400x150mmTheo chương V, E-HSMT1hộp
15Tủ điện phòngTheo chương V, E-HSMT10hộp
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo chương V, E-HSMT8hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V, E-HSMT300m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V, E-HSMT200m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V, E-HSMT100m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chương V, E-HSMT300m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo chương V, E-HSMT650m
G PHẦN CHỐNG SÉT:
1Đào móngTheo chương V, E-HSMT26,521m3
2Đóng cọc chống sétTheo chương V, E-HSMT5cọc
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo chương V, E-HSMT66,3m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V, E-HSMT132,1m
5Bật sắtTheo chương V, E-HSMT20cái
6Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V, E-HSMT5cái
7Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V, E-HSMT5cái
8Hồ lôTheo chương V, E-HSMT5cái
9Gỗ phíp cách điệnTheo chương V, E-HSMT10tấm
10Đắp đất rãnh cápTheo chương V, E-HSMT26,52m3
H PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY:
1Hộp đựng bình chữa cháyTheo chương V, E-HSMT4hộp
2Bình chữa cháy bột MFZ4Theo chương V, E-HSMT8bình
3Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo chương V, E-HSMT4bình
4Tiêu lệnh, nội quy phòng cháy, chữa cháyTheo chương V, E-HSMT4bộ
I BỒN HOA:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V, E-HSMT0,55m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT1,09m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT12,11m2
4Ốp tường gạch thẻ cột - Tiết diện gạch 6x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT7m2
J NHÀ BẢO VỆ
K PHẦN MÓNG:
1Đào móngTheo chương V, E-HSMT8,751m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V, E-HSMT0,58m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT38,34kg
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, E-HSMT56,82kg
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT1,55m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT17,54kg
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT110,91kg
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT0,92m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT7,15m3
10Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V, E-HSMT0,77m3
L PHẦN THÂN:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT11,08kg
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT71,21kg
3Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT0,46m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT4,83m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT5,96kg
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT0,08m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT28,8kg
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT122,1kg
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT1,38m3
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT204,35kg
11Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT1,94m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT1,13m3
M TAM CẤP:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V, E-HSMT0,45m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT1,75m3
N PHẦN HOÀN THIỆN:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V, E-HSMT16,37m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT8,76m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT16,59m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V, E-HSMT35,98m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT19,33m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT25,22m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT37,8m
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT12,4m2
9Gia công xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT54,91kg
10Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V, E-HSMT14,57kg
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT7,81m2
12Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT54,91kg
13Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V, E-HSMT2,97m2
14Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 3 lớp dày 6.38ly, phụ kiện kim khí, bản lề, tay nắmTheo chương V, E-HSMT1,5m2
15Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính màu 3 lớp dày 6.38ly, phụ kiện kim khí, bản lề, tay nắmTheo chương V, E-HSMT2,97m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT44,56m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT52,58m2
O PHẦN ĐIỆN NƯỚC:
1Ống uPVC D90 thoát nước máiTheo chương V, E-HSMT7m
2Ống uPVC D42 thoát nước máiTheo chương V, E-HSMT3m
3Cút uPVC D90Theo chương V, E-HSMT2cái
4Rọ chắn rác inoxTheo chương V, E-HSMT2cái
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mmTheo chương V, E-HSMT6m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V, E-HSMT30m
7Lắp đặt hộp automatTheo chương V, E-HSMT1hộp
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V, E-HSMT2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V, E-HSMT2cái
10Đế âm chống cháyTheo chương V, E-HSMT4cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V, E-HSMT1bộ
13Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V, E-HSMT1bộ
14Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V, E-HSMT1cái
15Lắp đặt bàn làm việc phòng bảo vệTheo chương V, E-HSMT1cái
16Lắp đặt ghế phòng bảo vệTheo chương V, E-HSMT1cái
P NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
Q PHẦN MÓNG:
1Đào móngTheo chương V, E-HSMT39,491m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V, E-HSMT2,6m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT57,51kg
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, E-HSMT89,1kg
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT2,33m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT5,88m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT62,44kg
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT277,33kg
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT2,65m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT38,12m3
11Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V, E-HSMT2,42m3
R PHẦN THÂN:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT16,62kg
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT130,69kg
3Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT0,86m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT17,33m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT15,43kg
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT0,2m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT43,63kg
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT185,29kg
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT1,19m3
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT490,22kg
11Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT3,94m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT0,83m3
S PHẦN HOÀN THIỆN:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V, E-HSMT44,01m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, E-HSMT36,72m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT20,05m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V, E-HSMT69,77m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT33,55m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT98,28m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT50,4m
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT89,08m2
9Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT26,04m2
10Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 3 lớp dày 6.38ly, phụ kiện kim khí, bản lề, tay nắmTheo chương V, E-HSMT7,4m2
11Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, kính màu 3 lớp dày 6.38ly, phụ kiện kim khí, bản lề, tay nắmTheo chương V, E-HSMT2,08m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT131,83m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT89,82m2
T PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mmTheo chương V, E-HSMT30m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V, E-HSMT30m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V, E-HSMT20m
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V, E-HSMT2cái
5Đế âm chống cháyTheo chương V, E-HSMT2cái
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V, E-HSMT4bộ
U PHẦN CẤP NƯỚC:
1Ống uPVC D90Theo chương V, E-HSMT3,2m
2Ống uPVC D27Theo chương V, E-HSMT30m
3Tê uPVC D27Theo chương V, E-HSMT8cái
4Khoá nhựa D27Theo chương V, E-HSMT2cái
V PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Ống uPVC D90Theo chương V, E-HSMT25m
2Ống uPVC D75Theo chương V, E-HSMT20m
3Ống uPVC D65Theo chương V, E-HSMT23m
4Ống uPVC D42Theo chương V, E-HSMT0,5m
5Cút uPVC D90Theo chương V, E-HSMT12cái
6Tê uPVC D75Theo chương V, E-HSMT2cái
7Cút uPVC D75Theo chương V, E-HSMT6cái
8Tê uPVC D65Theo chương V, E-HSMT2cái
W THIẾT BỊ VỆ SINH:
1Lắp đặt xí bệtTheo chương V, E-HSMT3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V, E-HSMT3cái
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V, E-HSMT2bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V, E-HSMT4bộ
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V, E-HSMT2bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V, E-HSMT4bộ
7Lắp đặt gương soiTheo chương V, E-HSMT4cái
8Lắp đặt kệ kínhTheo chương V, E-HSMT4cái
9Lắp đặt giá treoTheo chương V, E-HSMT2cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V, E-HSMT4cái
11Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V, E-HSMT3cái
12Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo chương V, E-HSMT1bể
13Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo chương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmTheo chương V, E-HSMT2cái
15Van phao cơ D20Theo chương V, E-HSMT1cái
X NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
Y PHẦN MÓNG:
1Đào móngTheo chương V, E-HSMT67,69m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V, E-HSMT3,78m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT112,95kg
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, E-HSMT166,68kg
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT4,32m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT2,88m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT72,94kg
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT311,18kg
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT3,23m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT55,64m3
11Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT3,4m3
Z PHẦN THÂN:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT29,08kg
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT215,92kg
3Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT1,44m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT13,72m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT14,33kg
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,17m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT54,71kg
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT305,44kg
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT1,01m3
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT90,37kg
11Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT0,63m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT0,64m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT13,1kg
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT0,2m3
AA PHẦN HOÀN THIỆN:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V, E-HSMT9,51m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V, E-HSMT7,56m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT4,86m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V, E-HSMT76,91m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT6,34m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT80,61m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT8m
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT99,88m2
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT36,82m2
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V, E-HSMT45,42kg
11Gia công xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT221,97kg
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT29,621m2
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V, E-HSMT45,42kg
14Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT221,97kg
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V, E-HSMT38,8m2
16Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4lyTheo chương V, E-HSMT8,22
17Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 3 lớp dày 6.38ly, phụ kiện kim khí, bản lề, tay nắmTheo chương V, E-HSMT5,6m2
18Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, kính màu 3 lớp dày 6.38ly, phụ kiện kim khí, bản lề, tay nắmTheo chương V, E-HSMT0,96m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT86,94m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT81,76m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,71m3
AB PHẦN CẤP NƯỚC:
1Ống uPVC D90Theo chương V, E-HSMT3,2m
2Ống uPVC D27Theo chương V, E-HSMT30m
3Tê uPVC D27Theo chương V, E-HSMT8cái
4Khoá nhựa D27Theo chương V, E-HSMT2cái
AC PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Ống uPVC D90Theo chương V, E-HSMT15m
2Ống uPVC D75Theo chương V, E-HSMT20m
3Ống uPVC D65Theo chương V, E-HSMT10m
4Cút uPVC D90Theo chương V, E-HSMT14cái
5Tê uPVC D75Theo chương V, E-HSMT2cái
6Cút uPVC D75Theo chương V, E-HSMT6cái
7Tê uPVC D65Theo chương V, E-HSMT2cái
AD THIẾT BỊ VỆ SINH:
1Lắp đặt xí bệtTheo chương V, E-HSMT4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V, E-HSMT4cái
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V, E-HSMT5bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V, E-HSMT5bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V, E-HSMT2bộ
6Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V, E-HSMT2bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V, E-HSMT2bộ
8Lắp đặt gương soiTheo chương V, E-HSMT2cái
9Lắp đặt kệ kínhTheo chương V, E-HSMT2cái
10Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V, E-HSMT4cái
11Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo chương V, E-HSMT1bể
12Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo chương V, E-HSMT1cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmTheo chương V, E-HSMT2cái
14Van phao cơ D20Theo chương V, E-HSMT1cái
AE BỂ PHỐT:
1Đào móngTheo chương V, E-HSMT22,82m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT1,4m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT112,75kg
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT1,4m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT3,69m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT35,16m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT35,16m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT11,13m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V, E-HSMT35,16m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V, E-HSMT145,68kg
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT1,33m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V, E-HSMT81cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V, E-HSMT5,38m3
AF TƯỜNG RÀO
1Đào móngTheo chương V, E-HSMT81,9m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V, E-HSMT7,28m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT35,36m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT42,54m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT165,76kg
6Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT2,6m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT44,03m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT464,88m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT464,88m2
AG RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móngTheo chương V, E-HSMT168,75m3
2Ni lông tái sinh chống mất nướcTheo chương V, E-HSMT270m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT27m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT24,75m3
5Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT6m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT412,5m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT112,5m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V, E-HSMT623,16kg
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT10,5m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V, E-HSMT5771 cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT73,5m3
AH HỐ GA + CỐNG QUA ĐƯỜNG:
1Đào móngTheo chương V, E-HSMT76,3m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V, E-HSMT0,74m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,34m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT3,9m3
5Lắp đặt ống cống bê tôngTheo chương V, E-HSMT291 đoạn ống
6Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT0,23m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT2,23m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,83m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V, E-HSMT20,65kg
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo chương V, E-HSMT0,15m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V, E-HSMT21cấu kiện
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT6,46m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT49,44m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT3,36m3
AI BỒN HOA
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT7,26m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT161m2
3Ốp tường gạch thẻ cột - Tiết diện gạch 6x24cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT113,5m2
4Mua đất màu đắp bồn hoaTheo chương V, E-HSMT43,08m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT43,08m3
AJ SÂN LÁT GẠCH MỚI (S=1795,8M2)
1Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT179,58m3
2Cắt khe sân, khe 1x4Theo chương V, E-HSMT524m
3Lát gạch Terrazzo - Tiết diện 400x400mm, PCB40Theo chương V, E-HSMT1.795,8m2
4Nilon tái sinhTheo chương V, E-HSMT1.795,8m2
AK SÂN LÁT GẠCH CẢI TẠO (S=385,2M2)
1Phá dỡ nền gạch đất nung, vận chuyển ra bãi thảiTheo chương V, E-HSMT385,2m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT19,26m3
3Lát gạch Terrazzo - Tiết diện 400x400mm, PCB40Theo chương V, E-HSMT385,2m2
AL SÂN BÊ TÔNG LÀM MỚI S=181,7M2
1San gạt mặt bằng sân trước khi đổ bê tôngTheo chương V, E-HSMT5công
2Ni lông tái sinh chống mất nướcTheo chương V, E-HSMT181,7m2
3Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT18,17m3
AM HÀNH LANG ĐƯỜNG BÊ TÔNG TRƯỚC CỔNG (S=510M2)
1Đào nền đường, vận chuyển ra bãi thảiTheo chương V, E-HSMT76,5m3
2Ni lông tái sinh chống mất nướcTheo chương V, E-HSMT510m2
3Bê tông nền đường, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT76,5m3
AN ĐÈN CHIẾU SÁNG HÀNH LANG ĐƯỜNG:
1Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo chương V, E-HSMT31 cần đèn
2Lắp bóng đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo chương V, E-HSMT3bộ
3Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5mTheo chương V, E-HSMT31 bộ
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chương V, E-HSMT11 tủ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V, E-HSMT30m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V, E-HSMT200m
7Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chương V, E-HSMT1cái
AO THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH NỀN MÓNG
1Thí nghiệm nén tĩnh nền móngTheo chương V, E-HSMT1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3076699E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6153E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 15/6/2019.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.102.400.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 chỉ huy trưởng công trường có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc sư31
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện nước 1 có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện, nước21
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc sư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 ô tô tự đổ trọng tải >=7 tấn; hoạt động tốt2
2 máy trộn vữa dung tích >=80 lít; hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít; hoạt động tốt1
4 máy đầm bê tông ( đầm dùi) hoạt động tốt1
5 máy đào dung tích 1
6 máy đầm cóc Hoạt động tốt1
7 máy cắt uốn sắt thép hoạt động tốt1
8 máy hàn điện hoạt động tốt1
9 máy đầm bê tông (đầm bàn) hoạt động tốt1
10 Máy ép cọc bê tông cốt thép Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->