Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220665701-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220665544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 16:46:00 đến ngày 2022-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,717,799,821 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3076699E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6153E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 15/6/2019.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.102.400.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trường có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện, nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải >=7 tấn; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=80 lít; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=250 lít; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-máy đầm bê tông ( đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc bê tông cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Nga Phú, huyện Nga Sơn; hạng mục: nhà lớp học 02 tầng 08 phòng và các hạng mục khác 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đâyNhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu một trong các tài liệu sau (hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm hoặc giấy tờ hợp pháp khác). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn; Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn; Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính Kế hoạch - UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá); - Báo Đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Ép cọc BTCT | Theo chương V, E-HSMT | 2.772 | m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo chương V, E-HSMT | 308 | 1 mối nối |
| 3 | Đào móng, vận chuyển ra bãi thải | Theo chương V, E-HSMT | 743,89 | 1m3 |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông | Theo chương V, E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 18,06 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 1.665,72 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, E-HSMT | 3.002,8 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V, E-HSMT | 6.327,19 | kg |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 78,34 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 11 | Xây tường móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 51,23 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 99,64 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 567,03 | kg |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 6,45 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 730,73 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 85,23 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 42,61 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V, E-HSMT | 3,77 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bằng bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 15,19 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,77 | m3 |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 1.005,85 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 5.354,48 | kg |
| 3 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 9,29 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 1.283,63 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 4.209,42 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 922,69 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 1.910,12 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 1.474,89 | kg |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 38,99 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 16.860,38 | kg |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 130,01 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 205,49 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 298,58 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 386,1 | kg |
| 16 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 5,15 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 108,34 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 386,34 | kg |
| 19 | Bê tông lam chắn nắng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 181,82 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 612,4 | kg |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 5,18 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, mác M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V, E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 846,88 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 167,42 | kg |
| 26 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 28 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 80,33 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 8,49 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 42,94 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện kết hợp con tiện gỗ xoan đào,Tay vịn bằng hỗ xoan đào đánh vecni 60x80mm, sắt hộp 15x15mm | Theo chương V, E-HSMT | 19,6 | md |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 45,88 | m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 3.195,56 | kg |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 197 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 3.195,56 | kg |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V, E-HSMT | 528,36 | m2 |
| 5 | Lợp mái tôn úp nóc | Theo chương V, E-HSMT | 66,18 | md |
| 6 | Ke chống bão 4 cái/1m2 | Theo chương V, E-HSMT | 2.113,44 | cái |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V, E-HSMT | 150,93 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 92,97 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 968,8 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1.061,15 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 351,83 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 220,71 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 898,84 | m2 |
| 14 | Trát ô văng, lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 71,01 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 176,56 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 151,56 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 175,56 | m |
| 18 | Gia công lan can | Theo chương V, E-HSMT | 662,42 | kg |
| 19 | Gia công cửa song sắt | Theo chương V, E-HSMT | 0,71 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 173,38 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V, E-HSMT | 44,42 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, E-HSMT | 112,32 | m2 |
| 23 | Đắp cát tôn bục giảng | Theo chương V, E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 842,63 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 27 | Ốp tường gạch thẻ cột - Tiết diện gạch 6x24cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 15,22 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 3 lớp dày 6.38ly, phụ kiện kim khí, bản lề, tay nắm | Theo chương V, E-HSMT | 52,64 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính màu 3 lớp dày 6.38ly, phụ kiện kim khí, bản lề, tay nắm | Theo chương V, E-HSMT | 83,52 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt vách kính cố định, kính trắng 3 lớp dày 6.38ly | Theo chương V, E-HSMT | 61,98 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 1.362,86 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 1.119,56 | m2 |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm, thoát nước mái | Theo chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=42mm, thoát nước ngang mái | Theo chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 3 | Côn uPVC D110-90 thoát nước mái | Theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Cút uPVC D90 | Theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác bằng INox D150 | Theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, 2 chiều | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 5 | Đế âm chống cháy | Theo chương V, E-HSMT | 116 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V, E-HSMT | 72 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng hộp automat, diện tích hộp 300x400x150mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Tủ điện phòng | Theo chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo chương V, E-HSMT | 650 | m |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng | Theo chương V, E-HSMT | 26,52 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chương V, E-HSMT | 66,3 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V, E-HSMT | 132,1 | m |
| 5 | Bật sắt | Theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Hồ lô | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Gỗ phíp cách điện | Theo chương V, E-HSMT | 10 | tấm |
| 10 | Đắp đất rãnh cáp | Theo chương V, E-HSMT | 26,52 | m3 |
| H | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Theo chương V, E-HSMT | 8 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh, nội quy phòng cháy, chữa cháy | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| I | BỒN HOA: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V, E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 12,11 | m2 |
| 4 | Ốp tường gạch thẻ cột - Tiết diện gạch 6x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 7 | m2 |
| J | NHÀ BẢO VỆ | |||
| K | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng | Theo chương V, E-HSMT | 8,75 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V, E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 38,34 | kg |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, E-HSMT | 56,82 | kg |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 17,54 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 110,91 | kg |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 7,15 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V, E-HSMT | 0,77 | m3 |
| L | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 11,08 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 71,21 | kg |
| 3 | Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 4,83 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 5,96 | kg |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 28,8 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 122,1 | kg |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 204,35 | kg |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,13 | m3 |
| M | TAM CẤP: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V, E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1,75 | m3 |
| N | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V, E-HSMT | 16,37 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 8,76 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 16,59 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V, E-HSMT | 35,98 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 19,33 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 25,22 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 37,8 | m |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 54,91 | kg |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V, E-HSMT | 14,57 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 7,8 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 54,91 | kg |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, E-HSMT | 2,97 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 3 lớp dày 6.38ly, phụ kiện kim khí, bản lề, tay nắm | Theo chương V, E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính màu 3 lớp dày 6.38ly, phụ kiện kim khí, bản lề, tay nắm | Theo chương V, E-HSMT | 2,97 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 44,56 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 52,58 | m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN NƯỚC: | |||
| 1 | Ống uPVC D90 thoát nước mái | Theo chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 2 | Ống uPVC D42 thoát nước mái | Theo chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 3 | Cút uPVC D90 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác inox | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp automat | Theo chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đế âm chống cháy | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bàn làm việc phòng bảo vệ | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ghế phòng bảo vệ | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| P | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| Q | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng | Theo chương V, E-HSMT | 39,49 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V, E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 57,51 | kg |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, E-HSMT | 89,1 | kg |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 62,44 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 277,33 | kg |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 38,12 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V, E-HSMT | 2,42 | m3 |
| R | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 16,62 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 130,69 | kg |
| 3 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 17,33 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 15,43 | kg |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 43,63 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 185,29 | kg |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 490,22 | kg |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,83 | m3 |
| S | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V, E-HSMT | 44,01 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 20,05 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V, E-HSMT | 69,77 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 33,55 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 98,28 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 50,4 | m |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 89,08 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 26,04 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 3 lớp dày 6.38ly, phụ kiện kim khí, bản lề, tay nắm | Theo chương V, E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, kính màu 3 lớp dày 6.38ly, phụ kiện kim khí, bản lề, tay nắm | Theo chương V, E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 131,83 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 89,82 | m2 |
| T | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm | Theo chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đế âm chống cháy | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| U | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Ống uPVC D90 | Theo chương V, E-HSMT | 3,2 | m |
| 2 | Ống uPVC D27 | Theo chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Tê uPVC D27 | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Khoá nhựa D27 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| V | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Ống uPVC D90 | Theo chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Ống uPVC D75 | Theo chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Ống uPVC D65 | Theo chương V, E-HSMT | 23 | m |
| 4 | Ống uPVC D42 | Theo chương V, E-HSMT | 0,5 | m |
| 5 | Cút uPVC D90 | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Tê uPVC D75 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cút uPVC D75 | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Tê uPVC D65 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| W | THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van phao cơ D20 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| X | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| Y | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng | Theo chương V, E-HSMT | 67,69 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V, E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 112,95 | kg |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, E-HSMT | 166,68 | kg |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 72,94 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 311,18 | kg |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 55,64 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 3,4 | m3 |
| Z | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 29,08 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 215,92 | kg |
| 3 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 13,72 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 14,33 | kg |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 54,71 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 305,44 | kg |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, E-HSMT | 90,37 | kg |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, E-HSMT | 13,1 | kg |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| AA | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V, E-HSMT | 9,51 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V, E-HSMT | 76,91 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 6,34 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 80,61 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 99,88 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 36,82 | m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V, E-HSMT | 45,42 | kg |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 221,97 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 29,62 | 1m2 |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V, E-HSMT | 45,42 | kg |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, E-HSMT | 221,97 | kg |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V, E-HSMT | 38,8 | m2 |
| 16 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4ly | Theo chương V, E-HSMT | 8,22 | |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 3 lớp dày 6.38ly, phụ kiện kim khí, bản lề, tay nắm | Theo chương V, E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, kính màu 3 lớp dày 6.38ly, phụ kiện kim khí, bản lề, tay nắm | Theo chương V, E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 86,94 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 81,76 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,71 | m3 |
| AB | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Ống uPVC D90 | Theo chương V, E-HSMT | 3,2 | m |
| 2 | Ống uPVC D27 | Theo chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Tê uPVC D27 | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Khoá nhựa D27 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| AC | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Ống uPVC D90 | Theo chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Ống uPVC D75 | Theo chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Ống uPVC D65 | Theo chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Cút uPVC D90 | Theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Tê uPVC D75 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút uPVC D75 | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tê uPVC D65 | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| AD | THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Van phao cơ D20 | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| AE | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng | Theo chương V, E-HSMT | 22,82 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 112,75 | kg |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 35,16 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 35,16 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 11,13 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V, E-HSMT | 35,16 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V, E-HSMT | 145,68 | kg |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V, E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V, E-HSMT | 5,38 | m3 |
| AF | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng | Theo chương V, E-HSMT | 81,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V, E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 35,36 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 42,54 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, E-HSMT | 165,76 | kg |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 44,03 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 464,88 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 464,88 | m2 |
| AG | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng | Theo chương V, E-HSMT | 168,75 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh chống mất nước | Theo chương V, E-HSMT | 270 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 27 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 24,75 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 6 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 412,5 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 112,5 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V, E-HSMT | 623,16 | kg |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V, E-HSMT | 577 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 73,5 | m3 |
| AH | HỐ GA + CỐNG QUA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào móng | Theo chương V, E-HSMT | 76,3 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V, E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống bê tông | Theo chương V, E-HSMT | 29 | 1 đoạn ống |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 2,23 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 0,83 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V, E-HSMT | 20,65 | kg |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo chương V, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V, E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 6,46 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 49,44 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 3,36 | m3 |
| AI | BỒN HOA | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 161 | m2 |
| 3 | Ốp tường gạch thẻ cột - Tiết diện gạch 6x24cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 113,5 | m2 |
| 4 | Mua đất màu đắp bồn hoa | Theo chương V, E-HSMT | 43,08 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 43,08 | m3 |
| AJ | SÂN LÁT GẠCH MỚI (S=1795,8M2) | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 179,58 | m3 |
| 2 | Cắt khe sân, khe 1x4 | Theo chương V, E-HSMT | 524 | m |
| 3 | Lát gạch Terrazzo - Tiết diện 400x400mm, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 1.795,8 | m2 |
| 4 | Nilon tái sinh | Theo chương V, E-HSMT | 1.795,8 | m2 |
| AK | SÂN LÁT GẠCH CẢI TẠO (S=385,2M2) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung, vận chuyển ra bãi thải | Theo chương V, E-HSMT | 385,2 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, E-HSMT | 19,26 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo - Tiết diện 400x400mm, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 385,2 | m2 |
| AL | SÂN BÊ TÔNG LÀM MỚI S=181,7M2 | |||
| 1 | San gạt mặt bằng sân trước khi đổ bê tông | Theo chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Ni lông tái sinh chống mất nước | Theo chương V, E-HSMT | 181,7 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 18,17 | m3 |
| AM | HÀNH LANG ĐƯỜNG BÊ TÔNG TRƯỚC CỔNG (S=510M2) | |||
| 1 | Đào nền đường, vận chuyển ra bãi thải | Theo chương V, E-HSMT | 76,5 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh chống mất nước | Theo chương V, E-HSMT | 510 | m2 |
| 3 | Bê tông nền đường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, E-HSMT | 76,5 | m3 |
| AN | ĐÈN CHIẾU SÁNG HÀNH LANG ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo chương V, E-HSMT | 3 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp bóng đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Theo chương V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| AO | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH NỀN MÓNG | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh nền móng | Theo chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3076699E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6153E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 15/6/2019.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.102.400.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trường có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc sư | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện nước | 1 | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện, nước | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc sư | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | ô tô tự đổ | trọng tải >=7 tấn; hoạt động tốt | 2 |
| 2 | máy trộn vữa | dung tích >=80 lít; hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích >=250 lít; hoạt động tốt | 1 |
| 4 | máy đầm bê tông ( đầm dùi) | hoạt động tốt | 1 |
| 5 | máy đào | dung tích | 1 |
| 6 | máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | máy cắt uốn sắt thép | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | máy hàn điện | hoạt động tốt | 1 |
| 9 | máy đầm bê tông (đầm bàn) | hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy ép cọc bê tông cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi