Gói thầu: Thi công xây dựng mới khối nhà làm việc 03 tầng, các hạng mục phụ trợ và mua sắm trang thiết bị công trình Trụ sở làm việc UBND thị trấn Liên Nghĩa (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220676932-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng mới khối nhà làm việc 03 tầng, các hạng mục phụ trợ và mua sắm trang thiết bị công trình Trụ sở làm việc UBND thị trấn Liên Nghĩa (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220675606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 08:35:00 đến ngày 2022-07-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,745,035,014 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 4.5 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 4.5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >= 4.5 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 4.5 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích >=10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
12-Vận thăng >=0,8T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan đứng >=4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài >=2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng mới khối nhà làm việc 03 tầng, các hạng mục phụ trợ và mua sắm trang thiết bị công trình Trụ sở làm việc UBND thị trấn Liên Nghĩa (giai đoạn 2)
Xây dựng Trụ sở làm việc UBND thị trấn Liên Nghĩa (giai đoạn 2)
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát địa chất: Công ty TNHH TVKĐ XD Qui Nhơn - CN Lâm Đồng - Mã số thuế: 4101402150-001 - Tư vấn khảo sát địa hình, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH đầu tư xây dựng 18 - mã số thuế 5800785317 - Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá E-HSDT, thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG HẠNG MỤC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 3,159100 m3
2Lót móng đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 PCB4015,454m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,207tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 4,838tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,785100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x246,381m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,999100 m2
8Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x28,647m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II7,705m3 đất nguyên thổ
10Đệm lớp cát lót móng công trình1,874m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4012,781m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm0,345tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 2,063tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,256100 m2
15Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x212,05m3
16Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,297100 m3
17Cung cấp đất đắp thiếu nền san lấp6,228m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,069100 m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II0,069100 m3 đất nguyên thổ/1km
20Bê tông nền lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 5022,874m3
21Bê tông bó nền quanh nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x28,589m3
B PHẦN THÂN TẦNG 1 HẠNG MỤC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,193tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,975tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,303100 m2
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x28,262m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,457100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,363tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m2,237tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x212,932m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m2,157100 m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 đường kính 2,908tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m0,02tấn
12Bê tông sàn tầng 2 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x221,562m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang,0,358100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,107tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,166tấn
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,318m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,287100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,111tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,613tấn
20Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x23,2m3
21Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 46,183m3
22Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày 5,931m3
23Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao 0,864m3
C PHẦN THÂN TẦNG 2 HẠNG MỤC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,196tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m1,966tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,318100 m2
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x28,352m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng tầng 3, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,475100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,367tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m2,321tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, tầng 3, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x213,091m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 3, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m2,146100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái tầng 3, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m3,43tấn
11Bê tông sàn tầng 3 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x221,45m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang,0,46100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,15tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m0,157tấn
15Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x23,02m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,283100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,112tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,612tấn
19Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x23,158m3
20Xây tường thẳng tầng 2 bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm48,803m3
21Xây tường thẳng tầng 2 bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày 9,466m3
22Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao 0,864m3
D PHẦN THÂN TẦNG 3 HẠNG MỤC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,181tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m1,52tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,416100 m2
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x27,872m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,611100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,341tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m2,355tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x213,426m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,699100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m1,444tấn
11Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x212,226m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang,0,44100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,185tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m0,128tấn
15Bê tông lanh tô,ô văng, giằng lan can, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,519m3
16Xây tường tầng 3 bằng gạch bê tông 6 lỗ tròn (7,5x11,5x17,0) cm, chiều dày >10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4039,283m3
17Xây tường tầng 3 bằng gạch bê tông 6 lỗ tròn (7,5x11,5x17,0) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB408,739m3
E PHẦN MÁI HẠNG MỤC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,035tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m0,189tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,271100 m2
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x21,356m3
5Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao 11,102m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,298100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,219tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m0,088tấn
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,216m3
10Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm4,351tấn
11Lắp dựng xà gồ thép4,351tấn
12Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB403,235100 m2
F PHẦN CỬA HẠNG MỤC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1SXLD cửa đi 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 2mm45,36m2
2SXLD cửa đi 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 2mm32,732m2
3SXLD cửa sổ 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 1,4mm78,5m2
4SXLD cửa sổ 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 1,4mm1,44m2
5SXLD vách kính 8mm cường lực thanh nhôm Xingfa 1.4 mm75,64m2
G PHẦN HOÀN THIỆN HẠNG MỤC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4027,837m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40519,403m2
3Ốp gạch granite (30x60)cm vữa XM Mác 7599,18m2
4Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm57,561m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB401.410,93m2
6Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75224,64m2
7Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 7598,244m2
8Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40125,446m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4053,499m2
10Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40225,014m2
11Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40111,915m2
12Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40602,98m2
13Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp159,62m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40159,62m2
15Trát hoa văn vữa XM Mác 757,74m2
16Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40312,6m
17Trát gờ cột vữa XM Mác 75 PCB401.064m
18Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB4046,926m2
19Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75438,66m2
20Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75222,3m2
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB4036,98m2
22Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 7534,623m2
23SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm + đế chụp10,68md
24VTT Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn INOX D3010,3md
25Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà547,24m2
26Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.343,289m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà441,693m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.000,045m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ988,933m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ2.343,334m2
31Thi công trần thạch cao thả khung nổi 600x600x9mm238,74m2
32Gia công lắp dựng tấm nhựa vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm + phụ kiện kèm theo ( trọn gói)30,107m2
33Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB4019,978m2
H PHẦN HẦM TỰ HOẠI HẠNG MỤC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,15100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,868m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB403,2m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,377m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4023,28m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB4023,28m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB404,93m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm0,044tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,022100 m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,797m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu4cấu kiện
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg1cấu kiện
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,001100 m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100 m3
15Làm tầng lọc than củi0,096m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,993m3
I PHẦN ĐIỆN HẠNG MỤC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W29bộ
2Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường17cái
3Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần15cái
4Lắp đặt hộp số quạt trần15hộp
5Lắp đặt đèn đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 1x18W50bộ
6Lắp đặt đèn đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 0,6m 1x10W10bộ
7Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt+ mặt nạ2cái
8Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ26cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + mặt nạ6cái
10Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ47cái
11Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện)3tủ
12Lắp đặt tủ điều khiển phòng (04 Module, tủ điện mặt nhựa đế sắt có nắp bảo hộ PC) âm tường14tủ
13Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106)78hộp
14Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm21.090m
15Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2658m
16Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2188m
17Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x25mm2200m
18Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II15,095m3 đất nguyên thổ
19Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công3,531m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công11,573m3
21Lát gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm báo hiệu cáp4,55m2
22Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe11cái
23Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe3cái
24Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 50A-10K3cái
25Lắp đặt automat 3 pha,MCCB-3P-125A -30KA1cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm588m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm70m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm5m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 90mm26m
30Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x24007cọc
31Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm232m
32Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điện1bộ
33Lắp đặt dây cáp VGA chờ máy chiếu20m
34Lắp đặt cổng VGA âm tường1cái
35Lắp đặt hạt cắm cáp mạng, loại 1 hạt + mặt nạ20cái
36Lắp đặt hạt cắm dây cáp điện thoại, loại 1 hạt + mặt nạ18cái
37Bộ thu phát Wifi TP-link TL-WR940N - TPlink940N2bộ
38Thiết bị chia mạng 8 cổng TP-Link TL-SF1008D2bộ
39Hộp MDF nối thông tin1bộ
40Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP284m
41Lắp đặt dây cáp điện thoại UTP CAT-5e250m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm228m
J PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC HẠNG MỤC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm0,29100 m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm1,77100 m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm0,25100 m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm0,08100 m
5Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm0,3100 m
6Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm1,8100 m
7Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm0,2100 m
8Lắp đặt co ren ngoài nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm24cái
9Lắp nút bịt nhựa ren trong, đường kính 21mm24cái
10Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm6cái
11Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm4cái
12Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm9cái
13Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm14cái
14Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm6cái
15Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm12cái
16Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm17cái
17Lắp Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm2cái
18Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm10cái
19Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm50cái
20Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm1cái
21Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm2cái
22Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm2cái
23Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm7cái
24Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/27mm1cái
25Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 60mm3cái
26Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm3cái
27Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm14cái
28Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m31bể
K THIẾT BỊ VỆ SINH HẠNG MỤC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Lắp đặt Chậu xí bệt + dây cấp9bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh9cái
3Lắp đặt lavabo+ xi phông6bộ
4Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp6bộ
5Lắp đặt gương soi0,99cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh9cái
7Lắp đặt hộp đựng xà bông9cái
8Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm10cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng D213bộ
L MƯƠNG THOÁT NƯỚC HẠNG MỤC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào mương rộng 22,095m3
2Đào móng hố ga thu nước sâu rộng 2,904m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x24,903m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB407,286m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB4083,27m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,125100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm0,198tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,554m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu53,1cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,048100 m3
M SÂN HẠNG MỤC SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ ĐỂ XE
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m21,1100 m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm1,1100 m2
N CỔNG HẠNG MỤC SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II2,2m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x20,448m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,022100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,008tấn
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,486m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,059100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,007tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,053tấn
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,296m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB400,504m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,762m3
12Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều cao 1,92m3
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán14,4m2
14Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt0,113tấn
15Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm0,113m2
16Bản lề cửa cổng6cái
17Chốt dọc cửa chính1m3
18Ổ khóa việt tiệp1m3
O HÀNG RÀO HẠNG MỤC SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ ĐỂ XE
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II11,196m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát lót nền móng công trình1,244m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB407,464m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB405,598m3
5Sản xuất lõi thép trụ hàng rào bằng thép hình0,175tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,728m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,253100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,09tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,498m3
10Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều cao 3,69m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều dày 4,725m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4043,74m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4094,5m2
14Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4044,1m2
15Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40276,5m
16Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB4031,2m
17Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB4035,1m
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà182,34m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ182,34m2
20Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt0,535tấn
21Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm77m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ50,344m2
P NHÀ XE HẠNG MỤC SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II6,926m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x20,729m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,05100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,011tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,103tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,882m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,086100 m2
8Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,648m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II1,751m3 đất nguyên thổ
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,611m3
11Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao 2,849m3
12Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,855,114m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4024,42m2
14Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x212,839m3
15Sản xuất khung nhà xe bằng thép ống tráng kẽm0,595tấn
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại0,595tấn
17Bu lông neo cột nhà xe36Cái
18Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm0,443tấn
19Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,443tấn
20Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,45mm1,551100 m2
Q PCCC TẠI CHỖ HẠNG MỤC PCCC
1Tạm tính bình chữa cháy MFZ89cái
2Tạm tính bình chữa cháy MT59cái
3Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy6bộ
4Tạm tính kệ đôi đựng 02 bình chữa cháy9cái
R PCCC BẰNG NƯỚC HẠNG MỤC PCCC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II19,98m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,226m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công19,926m3
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm0,45100 m
5Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm4cái
6Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm1cái
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 76mm0,154100 m
8Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm2cái
9Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm2cái
10Lắp đặt co giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm1cái
11Lắp đặt tê giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm1cái
12Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy 400x600x2103cái
13Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy 1000x600x3001cái
14Tạm tính cuộn vòi DN65- L20m ngoài nhà2cuộn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ198m2
16Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp)3bộ
17Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100x2DN651cái
18Họng tiếp nước DN100xDN651cái
S PCCC BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG HẠNG MỤC PCCC
1Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng3bộ
2Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng3bộ
3Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng3bộ
4Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói21bộ
5Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ5bộ
6Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ5bộ
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm220m
8Lắp đặt dây cáp chống cháy CXVFr 2x1,0mm2250m
9Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...)1bộ
T THIẾT BỊ PHÒNG GIẢI QUYẾT ĐƠN THƯ
1Bàn làm việc (cả ghể)+ Bàn làm việc: Chất liệu: Gỗ MDF; Kích thước (DxRxC): (140x70x79) cm.(có 1 hộc tủ kéo và 1 hộc tủ có ổ khóa).
+ Ghế làm việc: Ghế xoay , có bọc nệm, Điều chỉnh chiều cao ghế 100-110cm, có tay cầm
1bộ
2Tủ hồ sơ- Chất liệu gỗ MDF- Kích thước: 1200x450x2000 mm1cái
3Bàn + ghế tiếp khách1 bàn MDF + 4 ghế đầu trâu- Bàn: Chất liệu gỗ MDF, Kích thước: 2000x1000x750 mm- Ghế: Chất liệu gỗ tự nhiên. Kích thước: 430 x 520 x 1050 mm1bộ
U THIẾT BỊ PHÒNG TƯ PHÁP
1Bàn làm việc (cả ghể)+ Bàn làm việc: Chất liệu: Gỗ MDF; Kích thước (DxRxC): (140x70x79) cm.(có 1 hộc tủ kéo và 1 hộc tủ có ổ khóa).
+ Ghế làm việc: Ghế xoay , có bọc nệm, Điều chỉnh chiều cao ghế 100-110cm, có tay cầm
2bộ
2Tủ hồ sơ- Chất liệu gỗ MDF- Kích thước: 1200x450x2000 mm2cái
V THIẾT BỊ PHÒNG TRỰC BAN
1Bàn làm việc (cả ghể)+ Bàn làm việc: Chất liệu: Gỗ MDF; Kích thước (DxRxC): (140x70x79) cm.(có 1 hộc tủ kéo và 1 hộc tủ có ổ khóa).
+ Ghế làm việc: Ghế xoay , có bọc nệm, Điều chỉnh chiều cao ghế 100-110cm, có tay cầm
1bộ
2Giường sắt 2 tầngKích thước: W1900 x D850 x H1(350) x H2(1350) x H1650 mmChất liệu: - Khung thép sơn tĩnh điện.- Khung ống thép vuông 30x30 và 25x50 sơn tĩnh điện3cái
W THIẾT BỊ PHÒNG BẾP + PHÒNG ĂN
1Bàn ăn1 Bàn ăn gỗ ghép tự nhiên. Kích thước: 1400x2000x750 (mm) + 8 ghế nhựa4bộ
X THIẾT BỊ PHÒNG ĐỊA CHÍNH XÂY DỰNG
1Bàn làm việc (cả ghể)+ Bàn làm việc: Chất liệu: Gỗ MDF; Kích thước (DxRxC): (140x70x79) cm.(có 1 hộc tủ kéo và 1 hộc tủ có ổ khóa).
+ Ghế làm việc: Ghế xoay , có bọc nệm, Điều chỉnh chiều cao ghế 100-110cm, có tay cầm
2bộ
2Tủ hồ sơ- Chất liệu gỗ MDF- Kích thước: 1200x450x2000 mm2cái
Y THIẾT BỊ PHÒNG ĐỊA CHÍNH ĐẤT ĐAI
1Bàn làm việc (cả ghể)+ Bàn làm việc: Chất liệu: Gỗ MDF; Kích thước (DxRxC): (140x70x79) cm.(có 1 hộc tủ kéo và 1 hộc tủ có ổ khóa).
+ Ghế làm việc: Ghế xoay , có bọc nệm, Điều chỉnh chiều cao ghế 100-110cm, có tay cầm
4bộ
2Tủ hồ sơ- Chất liệu gỗ MDF- Kích thước: 1200x450x2000 mm4cái
Z THIẾT BỊ PHÒNG KHUYẾN NÔNG
1Bàn làm việc (cả ghể)+ Bàn làm việc: Chất liệu: Gỗ MDF; Kích thước (DxRxC): (140x70x79) cm.(có 1 hộc tủ kéo và 1 hộc tủ có ổ khóa).
+ Ghế làm việc: Ghế xoay , có bọc nệm, Điều chỉnh chiều cao ghế 100-110cm, có tay cầm
1bộ
2Tủ hồ sơ- Chất liệu gỗ MDF- Kích thước: 1200x450x2000 mm1cái
AA THIẾT BỊ PHÒNG ĐỘI THUẾ
1Bàn làm việc (cả ghể)+ Bàn làm việc: Chất liệu: Gỗ MDF; Kích thước (DxRxC): (140x70x79) cm.(có 1 hộc tủ kéo và 1 hộc tủ có ổ khóa).
+ Ghế làm việc: Ghế xoay , có bọc nệm, Điều chỉnh chiều cao ghế 100-110cm, có tay cầm
2bộ
2Tủ hồ sơ- Chất liệu gỗ MDF- Kích thước: 1200x450x2000 mm2cái
3Giá đỡGiá đỡ 5 tầng- Kích thước: 2000x500x2500 (mm)- Giá có 3 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu- Chất liệu: Sắt sơn 3 lớp phủ2cái
AB THIẾT BỊ PHÒNG BAN CHỈ HUY
1Bàn làm việc (cả ghể)+ Bàn làm việc: Chất liệu: Gỗ MDF; Kích thước (DxRxC): (140x70x79) cm.(có 1 hộc tủ kéo và 1 hộc tủ có ổ khóa).
+ Ghế làm việc: Ghế xoay , có bọc nệm, Điều chỉnh chiều cao ghế 100-110cm, có tay cầm
2bộ
2Tủ hồ sơ- Chất liệu gỗ MDF- Kích thước: 1200x450x2000 mm2cái
3Bàn + ghế tiếp khách1 bàn MDF + 4 ghế đầu trâu- Bàn: Chất liệu gỗ MDF, Kích thước: 2000x1000x750 mm- Ghế: Chất liệu gỗ tự nhiên. Kích thước: 430 x 520 x 1050 mm2bộ
AC THIẾT BỊ PHÒNG KHO
1Tủ hồ sơ- Chất liệu gỗ MDF
- Kích thước: 1200x450x2000 mm
1cái
2Giá đỡGiá đỡ 5 tầng- Kích thước: 2000x500x2500 (mm)- Giá có 3 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu- Chất liệu: Sắt sơn 3 lớp phủ3cái
AD THIẾT BỊ PHÒNG KHO LƯU TRỮ BAN
1Giá đỡGiá đỡ 5 tầng
- Kích thước: 2000x500x2500 (mm)
- Giá có 3 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu
- Chất liệu: Sắt sơn 3 lớp phủ
20cái
AE THIẾT BỊ PHÒNG KHO QUÂN TRANG
1Giá đỡGiá đỡ 5 tầng
- Kích thước: 2000x500x2500 (mm)
- Giá có 3 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu
- Chất liệu: Sắt sơn 3 lớp phủ
4cái
AF THIẾT BỊ PHÒNG HỌP
1Bàn ghế họp1 bàn MDF + 4 ghế đầu trâu
- Bàn: Khung gỗ MDF phủ bóng PU 3 lớp, ván dày 15mm mặt bàn bo gờ 3cm.Kích thước: 2000x4000x750mm
- Ghế: Chất liệu gỗ tự nhiên. Kích thước: 430 x 520 x 1050 mm
1bộ
2Bục phát biểuChiều dài (W): 800 mm x chiều sâu (D): 600 mm x chiều cao (H): 1200 mm.Bục phát biểu được làm từ chất liệu gỗ công nghiệp dán giấy sơn PU sáng bóng.1cái
3Bục tượng Bác HồKích thước:Chiều dài (W): 800 mm x chiều sâu (D): 600 mm x chiều cao (H): 1200 mmBục phát biểu được làm từ chất liệu gỗ công nghiệp kết hợp dán giấy vân1cái
4Tượng Bác HồKích thước sản phẩm: cao 60cmBằng thạch cao phủ nhũ đồng1cái
5Hoa tượng Bác HồHoa nhựa trang trí tượng bác, màu sắc tươi sáng, bền đẹp.1bộ
6Sao vàng, búa liềmBộ gồm 1 sao vàng và 1 búa liềm được làm từ chất liệu MIKA tráng gương siêu bền theo năm thángKích thước đường kính 55cm1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 4.5 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 4.5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >= 4.5 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 4.5 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)43
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực11
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích >=10T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy cắt gạch, đá 1,7 kW Kèm theo hóa đơn mua bán5
3 Máy cắt uốn 5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán3
4 Máy đầm bàn 1 kW Kèm theo hóa đơn mua bán1
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Kèm theo hóa đơn mua bán2
6 Máy đầm dùi 1,5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán5
7 Máy đào >=0,8m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
8 Máy hàn 23kW Kèm theo hoa đơn mua bán6
9 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Kèm theo hoa đơn mua bán4
10 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo hóa đơn mua bán4
11 Máy trộn vữa 150l Kèm theo hóa đơn mua bán4
12 Vận thăng >=0,8T Kèm theo hóa đơn mua bán1
13 Máy khoan đứng >=4,5kW Kèm theo hóa đơn mua bán1
14 Máy mài >=2,7kW Kèm theo hóa đơn mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->