Gói thầu: Thi công xây dựng mới khối nhà làm việc 03 tầng, các hạng mục phụ trợ và mua sắm trang thiết bị công trình Trụ sở làm việc UBND thị trấn Liên Nghĩa (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220676932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng mới khối nhà làm việc 03 tầng, các hạng mục phụ trợ và mua sắm trang thiết bị công trình Trụ sở làm việc UBND thị trấn Liên Nghĩa (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220675606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 08:35:00 đến ngày 2022-07-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,745,035,014 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 4.5 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 4.5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >= 4.5 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 4.5 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Vận thăng >=0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan đứng >=4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài >=2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng mới khối nhà làm việc 03 tầng, các hạng mục phụ trợ và mua sắm trang thiết bị công trình Trụ sở làm việc UBND thị trấn Liên Nghĩa (giai đoạn 2) Xây dựng Trụ sở làm việc UBND thị trấn Liên Nghĩa (giai đoạn 2) 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG HẠNG MỤC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 3,159 | 100 m3 | |
| 2 | Lót móng đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 PCB40 | 15,454 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,207 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 4,838 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,785 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 46,381 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,999 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 8,647 | m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 7,705 | m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Đệm lớp cát lót móng công trình | 1,874 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,781 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | 0,345 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 2,063 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,256 | 100 m2 | |
| 15 | Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 12,05 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,297 | 100 m3 | |
| 17 | Cung cấp đất đắp thiếu nền san lấp | 6,228 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,069 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,069 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 20 | Bê tông nền lót đá 4x6 chèn vữa XM Mác 50 | 22,874 | m3 | |
| 21 | Bê tông bó nền quanh nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 8,589 | m3 | |
| B | PHẦN THÂN TẦNG 1 HẠNG MỤC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,193 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,975 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,303 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 8,262 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,457 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,363 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 2,237 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 12,932 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,157 | 100 m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 đường kính | 2,908 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,02 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn tầng 2 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 21,562 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | 0,358 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,107 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,166 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,318 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,287 | 100 m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,111 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,613 | tấn | |
| 20 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,2 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao | 46,183 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày | 5,931 | m3 | |
| 23 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao | 0,864 | m3 | |
| C | PHẦN THÂN TẦNG 2 HẠNG MỤC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,196 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,966 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,318 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 8,352 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng tầng 3, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,475 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,367 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 2,321 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, tầng 3, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,091 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 3, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,146 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái tầng 3, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 3,43 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn tầng 3 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 21,45 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | 0,46 | 100 m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,15 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,157 | tấn | |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3,02 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,283 | 100 m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,112 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,612 | tấn | |
| 19 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,158 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng tầng 2 bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm | 48,803 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng tầng 2 bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7,5 x 7,5 x 17,5) cm chiều dày | 9,466 | m3 | |
| 22 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao | 0,864 | m3 | |
| D | PHẦN THÂN TẦNG 3 HẠNG MỤC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,181 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,52 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,416 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 7,872 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,611 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,341 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 2,355 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,426 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,699 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,444 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 12,226 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | 0,44 | 100 m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,185 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,128 | tấn | |
| 15 | Bê tông lanh tô,ô văng, giằng lan can, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,519 | m3 | |
| 16 | Xây tường tầng 3 bằng gạch bê tông 6 lỗ tròn (7,5x11,5x17,0) cm, chiều dày >10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 39,283 | m3 | |
| 17 | Xây tường tầng 3 bằng gạch bê tông 6 lỗ tròn (7,5x11,5x17,0) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 8,739 | m3 | |
| E | PHẦN MÁI HẠNG MỤC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,035 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,189 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,271 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,356 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao | 11,102 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,298 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,219 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,088 | tấn | |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,216 | m3 | |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | 4,351 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,351 | tấn | |
| 12 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,235 | 100 m2 | |
| F | PHẦN CỬA HẠNG MỤC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | SXLD cửa đi 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 2mm | 45,36 | m2 | |
| 2 | SXLD cửa đi 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 2mm | 32,732 | m2 | |
| 3 | SXLD cửa sổ 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 1,4mm | 78,5 | m2 | |
| 4 | SXLD cửa sổ 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện Kinglong, thanh nhôm Xingfa 1,4mm | 1,44 | m2 | |
| 5 | SXLD vách kính 8mm cường lực thanh nhôm Xingfa 1.4 mm | 75,64 | m2 | |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN HẠNG MỤC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 27,837 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 519,403 | m2 | |
| 3 | Ốp gạch granite (30x60)cm vữa XM Mác 75 | 99,18 | m2 | |
| 4 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | 57,561 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1.410,93 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 224,64 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 98,244 | m2 | |
| 8 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 125,446 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 53,499 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 225,014 | m2 | |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 111,915 | m2 | |
| 12 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 602,98 | m2 | |
| 13 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp | 159,62 | m2 | |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 159,62 | m2 | |
| 15 | Trát hoa văn vữa XM Mác 75 | 7,74 | m2 | |
| 16 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 312,6 | m | |
| 17 | Trát gờ cột vữa XM Mác 75 PCB40 | 1.064 | m | |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | 46,926 | m2 | |
| 19 | Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 | 438,66 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 | 222,3 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | 36,98 | m2 | |
| 22 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | 34,623 | m2 | |
| 23 | SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm + đế chụp | 10,68 | md | |
| 24 | VTT Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn INOX D30 | 10,3 | md | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 547,24 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.343,289 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 441,693 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.000,045 | m2 | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | 988,933 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.343,334 | m2 | |
| 31 | Thi công trần thạch cao thả khung nổi 600x600x9mm | 238,74 | m2 | |
| 32 | Gia công lắp dựng tấm nhựa vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm + phụ kiện kèm theo ( trọn gói) | 30,107 | m2 | |
| 33 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 19,978 | m2 | |
| H | PHẦN HẦM TỰ HOẠI HẠNG MỤC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,15 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,868 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,2 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,377 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 23,28 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 23,28 | m2 | |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 4,93 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,044 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,022 | 100 m2 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,797 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 1 | cấu kiện | |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100 m3 | |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100 m3 | |
| 15 | Làm tầng lọc than củi | 0,096 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,993 | m3 | |
| I | PHẦN ĐIỆN HẠNG MỤC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W | 29 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | 17 | cái | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | 15 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp số quạt trần | 15 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt đèn đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 1x18W | 50 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 0,6m 1x10W | 10 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt+ mặt nạ | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ | 26 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + mặt nạ | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ | 47 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện) | 3 | tủ | |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển phòng (04 Module, tủ điện mặt nhựa đế sắt có nắp bảo hộ PC) âm tường | 14 | tủ | |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106) | 78 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 | 1.090 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 | 658 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | 188 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 | 200 | m | |
| 18 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II | 15,095 | m3 đất nguyên thổ | |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 3,531 | m3 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 11,573 | m3 | |
| 21 | Lát gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm báo hiệu cáp | 4,55 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe | 11 | cái | |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 50A-10K | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt automat 3 pha,MCCB-3P-125A -30KA | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 588 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 70 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 5 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 90mm | 26 | m | |
| 30 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 | 7 | cọc | |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | 32 | m | |
| 32 | Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điện | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt dây cáp VGA chờ máy chiếu | 20 | m | |
| 34 | Lắp đặt cổng VGA âm tường | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hạt cắm cáp mạng, loại 1 hạt + mặt nạ | 20 | cái | |
| 36 | Lắp đặt hạt cắm dây cáp điện thoại, loại 1 hạt + mặt nạ | 18 | cái | |
| 37 | Bộ thu phát Wifi TP-link TL-WR940N - TPlink940N | 2 | bộ | |
| 38 | Thiết bị chia mạng 8 cổng TP-Link TL-SF1008D | 2 | bộ | |
| 39 | Hộp MDF nối thông tin | 1 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP | 284 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây cáp điện thoại UTP CAT-5e | 250 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 228 | m | |
| J | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC HẠNG MỤC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm | 0,29 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm | 1,77 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm | 0,25 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm | 0,08 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm | 0,3 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm | 1,8 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm | 0,2 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 24 | cái | |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa ren trong, đường kính 21mm | 24 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 9 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 14 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 15 | Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 12 | cái | |
| 16 | Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 17 | cái | |
| 17 | Lắp Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 50 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 7 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/27mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 60mm | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm | 14 | cái | |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| K | THIẾT BỊ VỆ SINH HẠNG MỤC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu xí bệt + dây cấp | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 9 | cái | |
| 3 | Lắp đặt lavabo+ xi phông | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương soi | 0,99 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 9 | cái | |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng D21 | 3 | bộ | |
| L | MƯƠNG THOÁT NƯỚC HẠNG MỤC KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào mương rộng | 22,095 | m3 | |
| 2 | Đào móng hố ga thu nước sâu rộng | 2,904 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 4,903 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,286 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 83,27 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,125 | 100 m2 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,198 | tấn | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,554 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 53,1 | cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,048 | 100 m3 | |
| M | SÂN HẠNG MỤC SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 1,1 | 100 m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1,1 | 100 m2 | |
| N | CỔNG HẠNG MỤC SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 2,2 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,448 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,022 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,008 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,486 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,059 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,007 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,053 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,296 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,504 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,762 | m3 | |
| 12 | Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều cao | 1,92 | m3 | |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 14,4 | m2 | |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 0,113 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 0,113 | m2 | |
| 16 | Bản lề cửa cổng | 6 | cái | |
| 17 | Chốt dọc cửa chính | 1 | m3 | |
| 18 | Ổ khóa việt tiệp | 1 | m3 | |
| O | HÀNG RÀO HẠNG MỤC SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 11,196 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát lót nền móng công trình | 1,244 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,464 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,598 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lõi thép trụ hàng rào bằng thép hình | 0,175 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,728 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,253 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,09 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,498 | m3 | |
| 10 | Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều cao | 3,69 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều dày | 4,725 | m3 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 43,74 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 94,5 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 44,1 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 276,5 | m | |
| 16 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | 31,2 | m | |
| 17 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 35,1 | m | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 182,34 | m2 | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 182,34 | m2 | |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | 0,535 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 77 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,344 | m2 | |
| P | NHÀ XE HẠNG MỤC SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 6,926 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,729 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,05 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,011 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,103 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,882 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,086 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,648 | m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1,751 | m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,611 | m3 | |
| 11 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao | 2,849 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 5,114 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 24,42 | m2 | |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 12,839 | m3 | |
| 15 | Sản xuất khung nhà xe bằng thép ống tráng kẽm | 0,595 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,595 | tấn | |
| 17 | Bu lông neo cột nhà xe | 36 | Cái | |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | 0,443 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,443 | tấn | |
| 20 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,45mm | 1,551 | 100 m2 | |
| Q | PCCC TẠI CHỖ HẠNG MỤC PCCC | |||
| 1 | Tạm tính bình chữa cháy MFZ8 | 9 | cái | |
| 2 | Tạm tính bình chữa cháy MT5 | 9 | cái | |
| 3 | Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy | 6 | bộ | |
| 4 | Tạm tính kệ đôi đựng 02 bình chữa cháy | 9 | cái | |
| R | PCCC BẰNG NƯỚC HẠNG MỤC PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 19,98 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,226 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 19,926 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm | 0,45 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 76mm | 0,154 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | 1 | cái | |
| 12 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy 400x600x210 | 3 | cái | |
| 13 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy 1000x600x300 | 1 | cái | |
| 14 | Tạm tính cuộn vòi DN65- L20m ngoài nhà | 2 | cuộn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 198 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp) | 3 | bộ | |
| 17 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100x2DN65 | 1 | cái | |
| 18 | Họng tiếp nước DN100xDN65 | 1 | cái | |
| S | PCCC BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG HẠNG MỤC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói | 21 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 220 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây cáp chống cháy CXVFr 2x1,0mm2 | 250 | m | |
| 9 | Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...) | 1 | bộ | |
| T | THIẾT BỊ PHÒNG GIẢI QUYẾT ĐƠN THƯ | |||
| 1 | Bàn làm việc (cả ghể) | + Bàn làm việc: Chất liệu: Gỗ MDF; Kích thước (DxRxC): (140x70x79) cm.(có 1 hộc tủ kéo và 1 hộc tủ có ổ khóa). + Ghế làm việc: Ghế xoay , có bọc nệm, Điều chỉnh chiều cao ghế 100-110cm, có tay cầm | 1 | bộ |
| 2 | Tủ hồ sơ | - Chất liệu gỗ MDF- Kích thước: 1200x450x2000 mm | 1 | cái |
| 3 | Bàn + ghế tiếp khách | 1 bàn MDF + 4 ghế đầu trâu- Bàn: Chất liệu gỗ MDF, Kích thước: 2000x1000x750 mm- Ghế: Chất liệu gỗ tự nhiên. Kích thước: 430 x 520 x 1050 mm | 1 | bộ |
| U | THIẾT BỊ PHÒNG TƯ PHÁP | |||
| 1 | Bàn làm việc (cả ghể) | + Bàn làm việc: Chất liệu: Gỗ MDF; Kích thước (DxRxC): (140x70x79) cm.(có 1 hộc tủ kéo và 1 hộc tủ có ổ khóa). + Ghế làm việc: Ghế xoay , có bọc nệm, Điều chỉnh chiều cao ghế 100-110cm, có tay cầm | 2 | bộ |
| 2 | Tủ hồ sơ | - Chất liệu gỗ MDF- Kích thước: 1200x450x2000 mm | 2 | cái |
| V | THIẾT BỊ PHÒNG TRỰC BAN | |||
| 1 | Bàn làm việc (cả ghể) | + Bàn làm việc: Chất liệu: Gỗ MDF; Kích thước (DxRxC): (140x70x79) cm.(có 1 hộc tủ kéo và 1 hộc tủ có ổ khóa). + Ghế làm việc: Ghế xoay , có bọc nệm, Điều chỉnh chiều cao ghế 100-110cm, có tay cầm | 1 | bộ |
| 2 | Giường sắt 2 tầng | Kích thước: W1900 x D850 x H1(350) x H2(1350) x H1650 mmChất liệu: - Khung thép sơn tĩnh điện.- Khung ống thép vuông 30x30 và 25x50 sơn tĩnh điện | 3 | cái |
| W | THIẾT BỊ PHÒNG BẾP + PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Bàn ăn | 1 Bàn ăn gỗ ghép tự nhiên. Kích thước: 1400x2000x750 (mm) + 8 ghế nhựa | 4 | bộ |
| X | THIẾT BỊ PHÒNG ĐỊA CHÍNH XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bàn làm việc (cả ghể) | + Bàn làm việc: Chất liệu: Gỗ MDF; Kích thước (DxRxC): (140x70x79) cm.(có 1 hộc tủ kéo và 1 hộc tủ có ổ khóa). + Ghế làm việc: Ghế xoay , có bọc nệm, Điều chỉnh chiều cao ghế 100-110cm, có tay cầm | 2 | bộ |
| 2 | Tủ hồ sơ | - Chất liệu gỗ MDF- Kích thước: 1200x450x2000 mm | 2 | cái |
| Y | THIẾT BỊ PHÒNG ĐỊA CHÍNH ĐẤT ĐAI | |||
| 1 | Bàn làm việc (cả ghể) | + Bàn làm việc: Chất liệu: Gỗ MDF; Kích thước (DxRxC): (140x70x79) cm.(có 1 hộc tủ kéo và 1 hộc tủ có ổ khóa). + Ghế làm việc: Ghế xoay , có bọc nệm, Điều chỉnh chiều cao ghế 100-110cm, có tay cầm | 4 | bộ |
| 2 | Tủ hồ sơ | - Chất liệu gỗ MDF- Kích thước: 1200x450x2000 mm | 4 | cái |
| Z | THIẾT BỊ PHÒNG KHUYẾN NÔNG | |||
| 1 | Bàn làm việc (cả ghể) | + Bàn làm việc: Chất liệu: Gỗ MDF; Kích thước (DxRxC): (140x70x79) cm.(có 1 hộc tủ kéo và 1 hộc tủ có ổ khóa). + Ghế làm việc: Ghế xoay , có bọc nệm, Điều chỉnh chiều cao ghế 100-110cm, có tay cầm | 1 | bộ |
| 2 | Tủ hồ sơ | - Chất liệu gỗ MDF- Kích thước: 1200x450x2000 mm | 1 | cái |
| AA | THIẾT BỊ PHÒNG ĐỘI THUẾ | |||
| 1 | Bàn làm việc (cả ghể) | + Bàn làm việc: Chất liệu: Gỗ MDF; Kích thước (DxRxC): (140x70x79) cm.(có 1 hộc tủ kéo và 1 hộc tủ có ổ khóa). + Ghế làm việc: Ghế xoay , có bọc nệm, Điều chỉnh chiều cao ghế 100-110cm, có tay cầm | 2 | bộ |
| 2 | Tủ hồ sơ | - Chất liệu gỗ MDF- Kích thước: 1200x450x2000 mm | 2 | cái |
| 3 | Giá đỡ | Giá đỡ 5 tầng- Kích thước: 2000x500x2500 (mm)- Giá có 3 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu- Chất liệu: Sắt sơn 3 lớp phủ | 2 | cái |
| AB | THIẾT BỊ PHÒNG BAN CHỈ HUY | |||
| 1 | Bàn làm việc (cả ghể) | + Bàn làm việc: Chất liệu: Gỗ MDF; Kích thước (DxRxC): (140x70x79) cm.(có 1 hộc tủ kéo và 1 hộc tủ có ổ khóa). + Ghế làm việc: Ghế xoay , có bọc nệm, Điều chỉnh chiều cao ghế 100-110cm, có tay cầm | 2 | bộ |
| 2 | Tủ hồ sơ | - Chất liệu gỗ MDF- Kích thước: 1200x450x2000 mm | 2 | cái |
| 3 | Bàn + ghế tiếp khách | 1 bàn MDF + 4 ghế đầu trâu- Bàn: Chất liệu gỗ MDF, Kích thước: 2000x1000x750 mm- Ghế: Chất liệu gỗ tự nhiên. Kích thước: 430 x 520 x 1050 mm | 2 | bộ |
| AC | THIẾT BỊ PHÒNG KHO | |||
| 1 | Tủ hồ sơ | - Chất liệu gỗ MDF - Kích thước: 1200x450x2000 mm | 1 | cái |
| 2 | Giá đỡ | Giá đỡ 5 tầng- Kích thước: 2000x500x2500 (mm)- Giá có 3 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu- Chất liệu: Sắt sơn 3 lớp phủ | 3 | cái |
| AD | THIẾT BỊ PHÒNG KHO LƯU TRỮ BAN | |||
| 1 | Giá đỡ | Giá đỡ 5 tầng - Kích thước: 2000x500x2500 (mm) - Giá có 3 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu - Chất liệu: Sắt sơn 3 lớp phủ | 20 | cái |
| AE | THIẾT BỊ PHÒNG KHO QUÂN TRANG | |||
| 1 | Giá đỡ | Giá đỡ 5 tầng - Kích thước: 2000x500x2500 (mm) - Giá có 3 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu - Chất liệu: Sắt sơn 3 lớp phủ | 4 | cái |
| AF | THIẾT BỊ PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Bàn ghế họp | 1 bàn MDF + 4 ghế đầu trâu - Bàn: Khung gỗ MDF phủ bóng PU 3 lớp, ván dày 15mm mặt bàn bo gờ 3cm.Kích thước: 2000x4000x750mm - Ghế: Chất liệu gỗ tự nhiên. Kích thước: 430 x 520 x 1050 mm | 1 | bộ |
| 2 | Bục phát biểu | Chiều dài (W): 800 mm x chiều sâu (D): 600 mm x chiều cao (H): 1200 mm.Bục phát biểu được làm từ chất liệu gỗ công nghiệp dán giấy sơn PU sáng bóng. | 1 | cái |
| 3 | Bục tượng Bác Hồ | Kích thước:Chiều dài (W): 800 mm x chiều sâu (D): 600 mm x chiều cao (H): 1200 mmBục phát biểu được làm từ chất liệu gỗ công nghiệp kết hợp dán giấy vân | 1 | cái |
| 4 | Tượng Bác Hồ | Kích thước sản phẩm: cao 60cmBằng thạch cao phủ nhũ đồng | 1 | cái |
| 5 | Hoa tượng Bác Hồ | Hoa nhựa trang trí tượng bác, màu sắc tươi sáng, bền đẹp. | 1 | bộ |
| 6 | Sao vàng, búa liềm | Bộ gồm 1 sao vàng và 1 búa liềm được làm từ chất liệu MIKA tráng gương siêu bền theo năm thángKích thước đường kính 55cm | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 4.5 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 4.5 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >= 4.5 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 4.5 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích >=10T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 5 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 5 |
| 7 | Máy đào >=0,8m3 | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy hàn 23kW | Kèm theo hoa đơn mua bán | 6 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Kèm theo hoa đơn mua bán | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 12 | Vận thăng >=0,8T | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 13 | Máy khoan đứng >=4,5kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 14 | Máy mài >=2,7kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi