Gói thầu: Gói thầu số 1 (Xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220627070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguỗn xã hội hóa 100% của Công ty TNHH Hồng Hà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 08:27:00 đến ngày 2022-07-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,610,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.916E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chính: mặt đường thảm bê tông nhựa nóng (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 914.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.828.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã từng Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng+ Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường, kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất có dung tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất có dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu tĩnh ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu tĩnh ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe lu rung ≥16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung ≥16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe rùa thảm nhựa (máy rải) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe rùa thảm nhựa (máy rải) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 (Xây lắp) Đường Trần Thượng Xuyên (đường N2), phường Xuân Trung, thành phố Long Khánh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguỗn xã hội hóa 100% của Công ty TNHH Hồng Hà |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên và Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Xuân Trung, Phường Xuân Trung , Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;
Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy; Địa chỉ: 384 Quang Trung - Phường Xuân Hòa – TP Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh - Địa chỉ: thành phố Long Khánh , tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy; Địa chỉ: 384 Quang Trung - Phường Xuân Hòa – TP Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0933837783. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân Phường Xuân Trung - Địa chỉ: phường Xuân Trung, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 122,85 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,53 | 100m |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,942 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,331 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,889 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất C.3 để đắp | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 196,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,942 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,942 | 100m3 |
| 9 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,906 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá 0x4 loại 2) | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,135 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,705 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,906 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,926 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,445 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,445 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,453 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,453 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp biển tam giác a=70cm p.quang | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp biển tên đường (70x37)cm p.quang | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp trụ đỡ nhôm biển tên đường D90, H=2.7m | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, H=2.7m | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,294 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,606 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,056 | 100m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,042 | tấn |
| 26 | Bulong M16,L=76cm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 27 | Cung cấp Bulong D10, L=10cm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | cái |
| 28 | Cung cấp cụm vòng đai ốc | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp cụm tay vươn | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 37x70 cm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,764 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,864 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,009 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,009 | 100m3 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,732 | m2 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,325 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,133 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,133 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,133 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,799 | 100m3 |
| 6 | Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,274 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,057 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,48 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,143 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21,22 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,528 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,914 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,68 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,192 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,257 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,232 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,805 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cấu kiện |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,216 | tấn |
| 20 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,37 | tấn |
| 21 | Chốt bản lề | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,42 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,179 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,763 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,217 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 103 | cái |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41 | mối nối |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | đoạn ống |
| 33 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,71 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,424 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,424 | 100m3 |
| C | BÓ VỈA - VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,032 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,201 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,701 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,636 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,216 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,229 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,806 | 100m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 805,81 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,808 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,073 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,224 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,245 | 100m2 |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17 | cây |
| 2 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17 | 1 cây/ năm |
| 3 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17 | |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,442 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 480 | m |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,116 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,222 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,222 | tấn |
| 6 | Đèn báo hiệu | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | Cái |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 240 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Ốc vít | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 200 | Cái |
| 9 | Biển tam giác | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| 10 | Biển báo tròn | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Cái |
| 11 | Trụ đỡ biển báo loại H=2.7m | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Trụ |
| 12 | Trụ đỡ biển báo loại H=4.2m | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Trụ |
| F | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | HỆ THỐNG CHIÊU SÁNG | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 300.000.000 | ĐỒNG |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.916E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chính: mặt đường thảm bê tông nhựa nóng (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 914.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.828.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã từng Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng+ Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường, kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của công trình tương tự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất có dung tích gầu ≥0,8m3 | Máy đào đất có dung tích gầu ≥0,8m3 | 2 |
| 2 | Xe lu tĩnh ≥10T | Xe lu tĩnh ≥10T | 3 |
| 3 | Xe lu rung ≥16 T | Xe lu rung ≥16 T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥10T | Ô tô tự đổ ≥10T | 2 |
| 5 | Máy san | Máy san | 1 |
| 6 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 7 | Xe rùa thảm nhựa (máy rải) | Xe rùa thảm nhựa (máy rải) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi