Gói thầu: Gói thầu số 1 (Xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634830-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy
Tên gói thầu Gói thầu số 1 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220627070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguỗn xã hội hóa 100% của Công ty TNHH Hồng Hà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 08:27:00 đến ngày 2022-07-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,610,823,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.916E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chính: mặt đường thảm bê tông nhựa nóng (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 914.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.828.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã từng Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng+ Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường, kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất có dung tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất có dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu tĩnh ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu tĩnh ≥10T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe lu rung ≥16 T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung ≥16 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe rùa thảm nhựa (máy rải)
- Đặc điểm thiết bị Xe rùa thảm nhựa (máy rải)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 (Xây lắp)
Đường Trần Thượng Xuyên (đường N2), phường Xuân Trung, thành phố Long Khánh
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguỗn xã hội hóa 100% của Công ty TNHH Hồng Hà
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy , địa chỉ: 384, Đường Quang Trung, Kp1, Phường Xuân Hòa, Thị Xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Xuân Trung, Phường Xuân Trung , Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy; Địa chỉ: 384 Quang Trung - Phường Xuân Hòa – TP Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Tư vấn xây Hà Thanh; Địa chỉ: 298, đường Trường Chinh (QL51B), Tổ 24, Khu Phước Hải, Thị trấn Long Thành, Huyên Long Thành, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. - Công ty TNHH Giao thông Trường Phát; Địa chỉ: Số L38, Đường N1, KDC Bửu Long, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy; Địa chỉ: 384 Quang Trung - Phường Xuân Hòa – TP Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai. - Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: Số 366, đường 21 tháng 4, KP1, P. Phú Bình, thành phố Long Khánh , tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy; Địa chỉ: 384 Quang Trung - Phường Xuân Hòa – TP Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai. - Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: Số 366, đường 21 tháng 4, KP1, P. Phú Bình, thành phố Long Khánh , tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy , địa chỉ: 384, Đường Quang Trung, Kp1, Phường Xuân Hòa, Thị Xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Xuân Trung, Phường Xuân Trung , Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy; Địa chỉ: 384 Quang Trung - Phường Xuân Hòa – TP Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên và Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Xuân Trung, Phường Xuân Trung , Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy; Địa chỉ: 384 Quang Trung - Phường Xuân Hòa – TP Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh - Địa chỉ: thành phố Long Khánh , tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy; Địa chỉ: 384 Quang Trung - Phường Xuân Hòa – TP Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0933837783.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân Phường Xuân Trung - Địa chỉ: phường Xuân Trung, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT122,85m3
2Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,53100m
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,942100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT23,331100m2
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,889100m3
6Cung cấp đất C.3 để đắpTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT196,54m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,942100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIITheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,942100m3
9Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,906100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá 0x4 loại 2)Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,135100m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15,705100m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,906100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,926100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15,445100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15,445100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15,453100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15,453100m2
18Cung cấp biển tam giác a=70cm p.quangTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
19Cung cấp biển tên đường (70x37)cm p.quangTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
20Cung cấp trụ đỡ nhôm biển tên đường D90, H=2.7mTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
21Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, H=2.7mTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,294m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,606m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,056100m2
25Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,042tấn
26Bulong M16,L=76cmTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12cái
27Cung cấp Bulong D10, L=10cmTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16cái
28Cung cấp cụm vòng đai ốcTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
29Cung cấp cụm tay vươnTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 37x70 cmTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,764m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,864m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,009100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,009100m3
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT28,732m2
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13,325m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,133100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,133100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,133100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,799100m3
6Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng lấp đầy, đá 1x2, mác 150Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT17,274m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT19,057m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,48m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,143100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21,22m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,528tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,914100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,68m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,192100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,257tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,232tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,805tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10cấu kiện
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,216tấn
20Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,37tấn
21Chốt bản lềTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10cái
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,42m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,179100m2
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10cái
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10cấu kiện
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT20cái
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,763m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,217100m2
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT103cái
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT41mối nối
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT37đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15đoạn ống
33Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,71100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,424100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,424100m3
C BÓ VỈA - VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,2m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,032100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,032100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,032100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11,201m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,701100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11,636m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24,216m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,229100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,806100m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT805,81m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,808m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,073100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,224m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,245100m2
D CÂY XANH
1Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6mTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT17cây
2Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6mTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT171 cây/ năm
3Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT17
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,442100m2
2Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT480m
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,116tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,222tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,222tấn
6Đèn báo hiệuTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT40Cái
7Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2401 lỗ khoan
8Ốc vítTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT200Cái
9Biển tam giácTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Cái
10Biển báo trònTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6Cái
11Trụ đỡ biển báo loại H=2.7mTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Trụ
12Trụ đỡ biển báo loại H=4.2mTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Trụ
F CHIẾU SÁNG
1HỆ THỐNG CHIÊU SÁNGTheo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT300.000.000ĐỒNG
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.916E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chính: mặt đường thảm bê tông nhựa nóng (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 914.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.828.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã từng Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng+ Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của công trình tương tự.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của công trình tương tự.33
3 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường, kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của công trình tương tự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất có dung tích gầu ≥0,8m3 Máy đào đất có dung tích gầu ≥0,8m32
2 Xe lu tĩnh ≥10T Xe lu tĩnh ≥10T3
3 Xe lu rung ≥16 T Xe lu rung ≥16 T1
4 Ô tô tự đổ ≥10T Ô tô tự đổ ≥10T2
5 Máy san Máy san1
6 Máy ủi Máy ủi1
7 Xe rùa thảm nhựa (máy rải) Xe rùa thảm nhựa (máy rải)1
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->