Gói thầu: Xây lắp Mở rộng nền bãi đỗ xe ô tô xi téc tại Tổng kho xăng dầu Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220692448-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG KHO XĂNG DẦU ĐÀ NẴNG CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Xây lắp Mở rộng nền bãi đỗ xe ô tô xi téc tại Tổng kho xăng dầu Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220563616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 08:17:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,764,687,485 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công xây dựng công trình Kho xăng dầu có cùng loại và cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về điều kiện hiện trường: Có thi công nền bãi, hệ thống điện chiếu sáng công trình, đường dây, thi công đường ống công nghệ. Đặc biệt thi công tại các công trình Kho xăng dầu, Cửa hàng xăng dầu trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo hoạt động bán hàng... (Nhà thầu cung cấp: Bản sao hợp đồng; Phụ lục khối lượng của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bản sao hóa đơn VAT của công trình đã thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng cầu – đường.Tài liệu cần nộp:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự. Biên bản nghiệm thu đưa công trình tương tự vào sử dung có tên với cương vị chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dụng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng cầu – đường.Tài liệu cần nộp:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dung hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ kỹ thuật công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành Đô thị (cấp, thoát nước)Tài liệu cần nộp:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình phù hợp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dung hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ kỹ thuật công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp.Tài liệu cần nộp:- Văn bằng tốt nhiệp đại học chuyên ngành học.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dung hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác tài chính (Thanh toán, quyết toán , ...) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân đại học chuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.Tài liệu cần nộp:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành học.- Hợp đồng lao động.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dung hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ phụ trách công tác tài chính (Thanh toán, Quyết toán,...) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân lành nghề (Gồm: nề, điện, vận hành máy, cơ khí, mộc, sơn bả…) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm: nề, điện, vận hành máy, cơ khí, mộc, sơn bả…Tài liệu cần nộp:- Bảng kê khai nêu rõ họ tên, trình độ chuyên môn.- Văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông ≥ 4,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥ 4,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xoa nền bê tông ≥ 5,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xoa nền bê tông ≥ 5,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥ 6,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 6,3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước ≥ 2,0 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥ 2,0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí thử áp lực ≥ 16KG/cm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí thử áp lực ≥ 16KG/cm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bánh hơi tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bánh hơi tự hành 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Mở rộng nền bãi đỗ xe ô tô xi téc tại Tổng kho xăng dầu Đà Nẵng Mở rộng nền bãi đỗ xe ô tô xi téc tại Tổng kho xăng dầu Đà Nẵng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xăng dầu Khu vực V - TNHH Một Thành Viên.
Địa chỉ: 122 đường 2/9, P. Bình Thuận, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty xăng dầu khu vực V-TNHH Một Thành Viên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTXD và Phòng TCKT - Tầng 4 Tòa nhà Văn phòng Công ty xăng dầu khu vực V-TNHH Một Thành Viên; Số 122 đường 2/9, P.Bình Thuận, Q.Hải Châu, TP Đà Nẵng. Sđt: 0236 3551365. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty xăng dầu khu vực V-TNHH Một Thành Viên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | khoản | |
| 5 | Chi phí bảo hành, bảo trì Công trình | 12 | tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | khoản | |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐÀO ĐẤT, SAN ỦI MẶT BẰNG TẠI VỊ TRÍ MỞ RỘNG NỀN BÃI | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | gốc |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,504 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,116 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3646 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,708 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,328 | m3 |
| 8 | Cẩu di dời 01 phao biển ĐK 3,5m và 1 bể 25m3, cẩu 16T | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1743 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn nền đất trước khi đổ bê tông nền bãi | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,244 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5389 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN MỞ RỘNG NỀN BÃI BÊ TÔNG CHỜ NHẬN HÀNG | |||
| 1 | Rải Nilon làm lớp cách nước | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,16 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 728,608 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7094 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành gờ chắn xe | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6084 | 100m2 |
| 5 | Xoa cứng bề mặt bê tông bằng máy | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.588,96 | m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,22 | 10m |
| 7 | Sơn phân tuyến đường bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,12 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ CHỜ LÁI XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,64 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2664 | 100m2 |
| 3 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0252 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0252 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cùm ống nước thoát bằng INOX | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Gia công xà gồ thép | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1789 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1789 | tấn |
| 10 | Làm trần bằng tôn trắng sóng nhỏ dày 0,4m | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,0625 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tăng đơ | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,441 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4343 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,91 | m2 |
| 15 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,465 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,335 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,335 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,7425 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,32 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép (khung nhựa Sparrle, kính cường lực 8 ly tương đương kính ghép 6,38 ly) | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,24 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ô cắm đơn | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 28 | Khóa cửa | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 29 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống thép trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống 113,5x4 (mm) | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3238 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đường ống thép trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống 113,5x4 (mm) | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút 114x4 (mm) | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép đường kính 114mm bằng phương pháp hàn (=1,5 cút) | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 5 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Gia công lắp đặt bệ đỡ ống | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5478 | 100m |
| 9 | Lắp đặt họng chờ cứu hỏa (= 2 lần lắp van ĐK 100) | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng INOX KT 900x750x250 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Cuộn dây ống mềm D65 chữa cháy của Đức sản xuất | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cuộn |
| 12 | Bốc xếp sắt thép các loại | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0585 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0585 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sắt thép các loại (300m) | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0585 | tấn |
| 15 | Lắp đặt mối liên kết trên tuyến dẫn đường kính mối nối 113,5x4mm (chôn ngầm tại mặt bích) | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | mối |
| 16 | Tháo dỡ bích thép, ĐK 100mm (chỉ tính nhân công) | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp bích |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2866 | 100m3 |
| 19 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,66 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,152 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TẠI VỊ TRÍ MỞ RỘNG NỀN BÃI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,816 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1408 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0185 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0275 | tấn |
| 7 | Sản xuất cột ZCD05, bóng đèn cao áp LED Potech | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng cơ giới | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,06 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,06 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 27mm | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178 | m |
| 13 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, (Ống thép tráng kẽm fi 34). | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | GC, Lắp đặt Tủ điện treo tường (300x400x220) | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TCXDVN hiện hành; phù hợp chỉ dẫn của Nhà thầu thiết kế theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công xây dựng công trình Kho xăng dầu có cùng loại và cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về điều kiện hiện trường: Có thi công nền bãi, hệ thống điện chiếu sáng công trình, đường dây, thi công đường ống công nghệ. Đặc biệt thi công tại các công trình Kho xăng dầu, Cửa hàng xăng dầu trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo hoạt động bán hàng... (Nhà thầu cung cấp: Bản sao hợp đồng; Phụ lục khối lượng của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bản sao hóa đơn VAT của công trình đã thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng cầu – đường.Tài liệu cần nộp:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công công trình xăng dầu có quy mô và tính chất tương tự. Biên bản nghiệm thu đưa công trình tương tự vào sử dung có tên với cương vị chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dung | 1 | Kỹ sư xây dụng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng cầu – đường.Tài liệu cần nộp:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dung hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ kỹ thuật công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện, nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc chuyên ngành Đô thị (cấp, thoát nước)Tài liệu cần nộp:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình phù hợp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dung hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ kỹ thuật công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp.Tài liệu cần nộp:- Văn bằng tốt nhiệp đại học chuyên ngành học.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định với nhà thầu.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dung hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình tương tự. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác tài chính (Thanh toán, quyết toán , ...) | 1 | Cử nhân đại học chuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.Tài liệu cần nộp:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành học.- Hợp đồng lao động.- Các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dung hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện với cương vị cán bộ phụ trách công tác tài chính (Thanh toán, Quyết toán,...) công trình tương tự. | 2 | 2 |
| 6 | Đội ngũ công nhân lành nghề (Gồm: nề, điện, vận hành máy, cơ khí, mộc, sơn bả…) | 20 | Gồm: nề, điện, vận hành máy, cơ khí, mộc, sơn bả…Tài liệu cần nộp:- Bảng kê khai nêu rõ họ tên, trình độ chuyên môn.- Văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông ≥ 4,0 kW | Máy cắt bê tông ≥ 4,0 kW | 2 |
| 3 | Máy xoa nền bê tông ≥ 5,5 kW | Máy xoa nền bê tông ≥ 5,5 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Máy cắt thép ≥ 5kW | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Máy hàn điện ≥ 23kW | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1,0 kW | Đầm bàn ≥ 1,0 kW | 2 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5 kW | Đầm dùi ≥ 1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥ 6,3kW | Máy hàn ≥ 6,3kW | 2 |
| 9 | Máy bơm nước ≥ 2,0 HP | Máy bơm nước ≥ 2,0 HP | 2 |
| 10 | Máy nén khí thử áp lực ≥ 16KG/cm2 | Máy nén khí thử áp lực ≥ 16KG/cm2 | 1 |
| 11 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 12 | Máy san 110CV | Máy san 110CV | 1 |
| 13 | Đầm bánh hơi tự hành 25T | Đầm bánh hơi tự hành 25T | 1 |
| 14 | Xe ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | Xe ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi