Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700062-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220629814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 08:08:00 đến ngày 2022-07-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,065,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.359E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.719667E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp. - Tương tự về giá trị: Giá trị hợp đồng tối thiểu 6.350.000.000 VNĐ.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.350.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- Đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trình khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày)- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Trạm bơm tưới Đồng Quan, xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng công trình 168 (Địa chỉ: Đội 6, Xã Hoằng Trạch, Huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Tuấn Kiệt (Địa chỉ: Phố Cốc Hạ 2, Phường Đông Hương, TP Thanh Hóa). + Nhà thầu thực hiện gói thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI TRẠM BƠM
B Phần xây lát
C Bê tông lót
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo TKBVTC được duyệt10,59m3
D Bê tông cốt thép M250
E Nhà máy
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt15,68m3
2Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt6,34m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt9,51m3
4Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt9,92m3
F Cầu công tác
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt1,84m3
2Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt1,22m3
3Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt2,11m3
4Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt0,51m3
5Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt0,09m3
G Bể xả
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt5,65m3
2Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt6,4m3
H Bê tông thường M250 đá 1x2
I Trụ đỡ ống
1Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt2,39m3
J Bệ đặt máy
1Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt2,24m3
K Rãnh thoát nước
1Bê tông kênh mương, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt2,04m3
2Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt4,07m3
L Bậc xuống nền nhà máy
1Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt9,52m3
M Tường chắn đất
1Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt76,632m3
N Thép các loại
O Khung nhà máy
1Thép cột, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt0,1976tấn
2Thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC được duyệt0,4909tấn
3Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt0,18tấn
4Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC được duyệt0,4559tấn
5Thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt0,3172tấn
6Thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC được duyệt0,6824tấn
P Trần, sàn
1Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt0,0862tấn
2Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC được duyệt0,1512tấn
3Thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt1,0199tấn
Q Lanh tô
1Thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt0,0631tấn
R Lan can nhà bơm
1Thép cột, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt0,007tấn
2Thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC được duyệt0,0581tấn
3Gia công lan canTheo TKBVTC được duyệt0,2494tấn
4Ống thép mạ kẽm D48,1, dày 1,6mmTheo TKBVTC được duyệt149,39kg
5Thép hộp 30x30, dày 1,5mmTheo TKBVTC được duyệt100kg
6Lắp dựng lan can sắtTheo TKBVTC được duyệt27,84m2
S Bể xả
1Thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC được duyệt0,2824tấn
2Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC được duyệt0,6873tấn
T Cầu công tác
1Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt0,0463tấn
2Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC được duyệt0,1435tấn
3Thép cột, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt0,0469tấn
4Thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC được duyệt0,147tấn
5Thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt0,059tấn
6Thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt0,0375tấn
7Thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC được duyệt0,0258tấn
8Gia công lan canTheo TKBVTC được duyệt0,0391tấn
9Ống thép mạ kẽm D48,1, dày 1,6mmTheo TKBVTC được duyệt39,11kg
10Lắp dựng lan can sắtTheo TKBVTC được duyệt12,592m2
U Chống nóng mái TB
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo TKBVTC được duyệt0,4085tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TKBVTC được duyệt0,4085tấn
3Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC được duyệt0,3031tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC được duyệt0,3031tấn
5Bu lông U M16x500 + ê cuTheo TKBVTC được duyệt8bộ
V Hàng rào hoa sắt quanh nhà động cơ
1Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TKBVTC được duyệt0,4714tấn
2Lắp sàn thao tácTheo TKBVTC được duyệt0,4714tấn
W Lan can bể xả
1Gia công lan canTheo TKBVTC được duyệt0,1352tấn
2Lắp dựng lan can sắtTheo TKBVTC được duyệt11,816m2
X Thép I ray chạy palăng xích
1Thép hình I300x150x6,6x9x3, dài 6,4mTheo TKBVTC được duyệt234,67kg
Y Ván khuôn
Z Bê tông lót
1Ván khuôn thép móngTheo TKBVTC được duyệt0,092100m2
AA Nhà máy
1Ván khuôn thép móngTheo TKBVTC được duyệt0,1048100m2
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC được duyệt0,8227100m2
3Ván khuôn thép, dầm, giằngTheo TKBVTC được duyệt0,7536100m2
4Ván khuôn thép, sàn máiTheo TKBVTC được duyệt0,9323100m2
5Ván khuôn lan can - Vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC được duyệt0,0576100m2
6Ván khuôn thép, ô văngTheo TKBVTC được duyệt0,034100m2
7Ván khuôn thép, lanh tôTheo TKBVTC được duyệt0,0268100m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo TKBVTC được duyệt0,021100m2
AB Cầu công tác
1Ván khuôn thép móngTheo TKBVTC được duyệt0,0264100m2
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC được duyệt0,179100m2
3Ván khuôn thép, dầm, giằngTheo TKBVTC được duyệt0,0971100m2
4Ván khuôn thép, sàn máiTheo TKBVTC được duyệt0,0434100m2
5Ván khuôn lan can - Vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC được duyệt0,0307100m2
AC Bể xả
1Ván khuôn thép móngTheo TKBVTC được duyệt0,0733100m2
2Ván khuôn thép, tườngTheo TKBVTC được duyệt0,3304100m2
AD Bê tông thường M200
AE Bậc lên xuống
1Ván khuôn thép bậc máiTheo TKBVTC được duyệt0,164100m2
AF Trụ đỡ ống
1Ván khuôn thép mố, trụ trên cạnTheo TKBVTC được duyệt0,2112100m2
2Ván khuôn thép bệTheo TKBVTC được duyệt0,0952100m2
AG Rãnh thoát nước
1Ván khuôn thép kênh, rãnhTheo TKBVTC được duyệt0,2148100m2
AH Tường chắn
1Ván khuôn thép tường chắnTheo TKBVTC được duyệt1,8724100m2
AI Tường nhà máy
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo TKBVTC được duyệt15,14m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TKBVTC được duyệt115,37m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo TKBVTC được duyệt73,52m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC được duyệt51,6m2
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC được duyệt51,6m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC được duyệt100,11m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC được duyệt125,12m2
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo TKBVTC được duyệt50,25m2
AJ Gia cố mái nhà trạm
1Xây mái dốc bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo TKBVTC được duyệt263,05m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo TKBVTC được duyệt43,8416m3
AK Hệ thống cửa
1Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, hệ 55Theo TKBVTC được duyệt2,64m2
2Cửa sổ nhôm 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, hệ 55Theo TKBVTC được duyệt9,14m2
3Hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 14x14mmTheo TKBVTC được duyệt9,14m2
4Ổ khóa cửa (việt tiệp hoặc tương đương)Theo TKBVTC được duyệt1
AL Phần mái chống nóng
1Mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TKBVTC được duyệt0,378100m2
2Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,4mmTheo TKBVTC được duyệt7m
3Tôn úp biên khổ 400, dày 0,4mmTheo TKBVTC được duyệt5,4m
4Vít + đệmTheo TKBVTC được duyệt189cái
5Tai chống bãoTheo TKBVTC được duyệt94cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo TKBVTC được duyệt0,312100m
AM Nhà bơm
1Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeTheo TKBVTC được duyệt1bộ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo TKBVTC được duyệt3cái
3Lắp đặt quạt treo tườngTheo TKBVTC được duyệt3cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TKBVTC được duyệt3bộ
5Lắp bảng điện cửa cộtTheo TKBVTC được duyệt2bảng
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (3x25+1x16)mmTheo TKBVTC được duyệt100m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5)mmTheo TKBVTC được duyệt100m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TKBVTC được duyệt100m
AN Phần đào phá, đất đào đắp
AO Phá CT cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo TKBVTC được duyệt21,25m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo TKBVTC được duyệt15,82m3
AP Đất đào đắp
1Đào móng công trình - Cấp đất I - phong hóa (tận dụng đắp)Theo TKBVTC được duyệt2,2059100m3
2Đào móng công trình - Cấp đất II (tận dụng đắp TB và kênh)Theo TKBVTC được duyệt13,2709100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC được duyệt1,8572100m3
AQ HẠNG MỤC: SỬA CHỮA ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ CẤP ĐIỆN VẬN HÀNH TRẠM BƠM
AR Xà đỡ
1Thép hình mạ kẽm nhúng nóng làm xà đường dâyTheo TKBVTC được duyệt136,11kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo TKBVTC được duyệt13bộ
AS Lắp đặt sứ
1Sứ hạ thế A30Theo TKBVTC được duyệt52quả
2Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo TKBVTC được duyệt52sứ
AT Lắp đặt cáp vặn xoắn Alus 4x95
1Cáp vặn xoắn 4x95Theo TKBVTC được duyệt2.195,04m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo TKBVTC được duyệt2,152km/dây
3Bịt đầu cápTheo TKBVTC được duyệt4cái
4Ghíp đấuTheo TKBVTC được duyệt8cái
5Đầu cốt nhômTheo TKBVTC được duyệt8cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo TKBVTC được duyệt810 đầu cốt
AU Tiếp địa lặp lại RLL
1Tiếp địa mạ kẽmTheo TKBVTC được duyệt34,32kg
2Bu lôngTheo TKBVTC được duyệt1,8kg
3Ống nhựa D21Theo TKBVTC được duyệt2,5m
4Dây nhôm Aulus-50Theo TKBVTC được duyệt2m
5Ghíp nối GNTheo TKBVTC được duyệt2cái
6Đầu cốt ĐC-50Theo TKBVTC được duyệt2cái
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo TKBVTC được duyệt0,0752100kg
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo TKBVTC được duyệt0,810 cọc
9Đào rãnh tiếp địa đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt5,761m3
10Đắp đấtTheo TKBVTC được duyệt5,76m3
11Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo TKBVTC được duyệt21 vị trí
AV Thu hồi đường dây hạ áp
1Tháo hạ, thu hồi xà đỡTheo TKBVTC được duyệt131 bộ
2Tháo hạ thu hồi sứTheo TKBVTC được duyệt521 cách điện
3Tháo hạ dây bằng thủ công. Tiết diện dây Theo TKBVTC được duyệt2,1521km/1 dây
AW HẠNG MỤC: KÊNH CHÍNH VÀ ĐƯỜNG QUẢN LÝ DỌC KÊNH CHÍNH
AX Kênh chính đoạn K0 - K0+720,2 (L=720,2m); cống qua đường chiếm chỗ 16,25m; chiều dài tính toán 704,0m
1Bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được duyệt44,3646m3
2Bê tông kênh hộp, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt318,8675m3
3Ván khuôn kênhTheo TKBVTC được duyệt28,6877100m2
4Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt10,8698tấn
5Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC (loại KN92)Theo TKBVTC được duyệt220,5m
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC được duyệt66,85m2
7Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt2,856m3
8Cốt thép thanh giằng, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,4271tấn
9Ván khuôn thanh giằngTheo TKBVTC được duyệt0,6518100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TKBVTC được duyệt2801 cấu kiện
AY Kênh chính đoạn K0+738,4 - KC (L=679,8m); cống qua đường chiếm chỗ 10m; chiều dài tính toán L=669,8m
1Bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được duyệt28,1316m3
2Bê tông kênh hộp, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt186,542m3
3Ván khuôn thép kênhTheo TKBVTC được duyệt16,3499100m2
4Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC (loại KN92)Theo TKBVTC được duyệt134m
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC được duyệt40,87m2
6Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt1,7688m3
7Cốt thép thanh giằng, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,2619tấn
8Ván khuôn thanh giằngTheo TKBVTC được duyệt0,4309100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TKBVTC được duyệt2681 cấu kiện
AZ ĐƯỜNG QUẢN LÝ DỌC KÊNH CHÍNH
BA Đoạn làm mới K0 - K0+677
1Đá dăm tiêu chuẩn 4*6 dày 15cmTheo TKBVTC được duyệt20,31100m2
2Ni lon tái sinhTheo TKBVTC được duyệt20,31100m2
3Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TKBVTC được duyệt365,58m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo TKBVTC được duyệt2,4372100m2
5Cắt khe co giãnTheo TKBVTC được duyệt40,9210m
BB Đoạn tăng cường mặt đường cũ L=366m (K0+738,4 - K1+404,4)
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TKBVTC được duyệt197,64m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo TKBVTC được duyệt1,3176100m2
3Cắt khe co giãnTheo TKBVTC được duyệt22,2610m
BC CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo TKBVTC được duyệt8,7664100m3
2Đào phong hóa, đất cấp IITheo TKBVTC được duyệt3,5626100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo TKBVTC được duyệt2,6681100m3
4Đắp đất hoàn trả kênh, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được duyệt7,1393100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được duyệt8,8062100m3
6Trồng cỏTheo TKBVTC được duyệt15,2303100m2
7Đào vầng cỏTheo TKBVTC được duyệt152,3031m3
BD CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
BE Cụm công trình tại K0+80.6
1Đá dăm đệm 4*6Theo TKBVTC được duyệt3,5455m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được duyệt14,182m3
3Bê tông tường chiều dày Theo TKBVTC được duyệt13,2368m3
4Ván khuôn thép kênhTheo TKBVTC được duyệt0,6866100m2
5Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt4,6274m3
6Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,088tấn
7Ván khuôn mũ mốTheo TKBVTC được duyệt0,663100m2
8Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt3,92m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,1038tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,211tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo TKBVTC được duyệt0,1573100m2
12Đổ bê tông khớp nối + phủ bản, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt1,808m3
13Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC được duyệt8,104m2
14Lắp đặt tấm bảnTheo TKBVTC được duyệt191cấu kiện
15Bê tông mở rộng mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TKBVTC được duyệt8,163m3
16Đá dăm tiêu chuẩn 4*6 dày 15cmTheo TKBVTC được duyệt0,4535100m2
17Đào móng công trình, đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt1,0738100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được duyệt0,6443100m3
BF Cống lấy nước đầu kênh nhánh N1
1Đá dăm đệm 4*6Theo TKBVTC được duyệt0,258m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt0,774m3
3Ván khuôn móngTheo TKBVTC được duyệt0,0219100m2
4Bê tông tường đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt1,323m3
5Ván khuôn tườngTheo TKBVTC được duyệt0,0943100m2
6Bê tông nắp cống và dầm đỡ, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt0,114m3
7Ván khuôn nắp cống và dầm đỡTheo TKBVTC được duyệt0,0132100m2
8Cốt thép nắp cống và dầm đỡ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,0076tấn
9Gia công thép cửa vanTheo TKBVTC được duyệt0,0112tấn
10Bê tông cửa van M200, đá 1*2Theo TKBVTC được duyệt0,0157m3
BG Cống qua đường số 1 tại K0+277.7
1Đá dăm đệm 4*6Theo TKBVTC được duyệt0,9625m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được duyệt3,85m3
3Bê tông tường chiều dày Theo TKBVTC được duyệt3,08m3
4Ván khuôn tườngTheo TKBVTC được duyệt0,1652100m2
5Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt1,2562m3
6Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,0253tấn
7Ván khuôn mũ mốTheo TKBVTC được duyệt0,2494100m2
8Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt1,24m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,0328tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,0663tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo TKBVTC được duyệt0,0499100m2
12Đổ bê tông khớp nối + phủ bản, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt0,565m3
13Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC được duyệt2,2m2
14Lắp đặt tấm bảnTheo TKBVTC được duyệt61cấu kiện
15Đào móng công trình, đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt0,418100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được duyệt0,2679100m3
BH Cống lấy nước đầu kênh nhánh N2
1Đá dăn đệm 4*6Theo TKBVTC được duyệt0,342m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được duyệt1,026m3
3Ván khuôn móngTheo TKBVTC được duyệt0,0206100m2
4Bê tông tường chiều dày Theo TKBVTC được duyệt1,8317m3
5Ván khuôn tườngTheo TKBVTC được duyệt0,0878100m2
6Bê tông nắp cống và dầm đỡ, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt0,114m3
7Ván khuôn nắp cống và dầm đỡTheo TKBVTC được duyệt0,0132100m2
8Cốt thép nắp cống và dầm đỡ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,0076tấn
9Gia công thép cửa vanTheo TKBVTC được duyệt0,0112tấn
10Bê tông cửa van M200, đá 1*2Theo TKBVTC được duyệt0,0157m3
BI Cống qua đường số 2 tại K0+532.7
1Đá dăm đệm 4*6Theo TKBVTC được duyệt0,9625m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được duyệt3,85m3
3Bê tông tường chiều dày Theo TKBVTC được duyệt3,08m3
4Ván khuôn tườngTheo TKBVTC được duyệt0,1652100m2
5Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt1,2562m3
6Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,0253tấn
7Ván khuôn mũ mốTheo TKBVTC được duyệt0,2494100m2
8Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt1,24m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,0328tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,0663tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo TKBVTC được duyệt0,0499100m2
12Đổ bê tông khớp nối + phủ bản, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt0,565m3
13Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC được duyệt2,2m2
14Lắp đặt tấm bảnTheo TKBVTC được duyệt61cấu kiện
15Đào móng công trình, đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt0,2629100m3
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được duyệt0,1546100m3
BJ Các vị trí đặt tấm đan qua đường trục
1Đá dăm đệm 4*6Theo TKBVTC được duyệt1m3
2Bê tông tường đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt0,0657m3
3Ván khuôn tườngTheo TKBVTC được duyệt0,1303100m2
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt0,75m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo TKBVTC được duyệt0,042100m2
6Cốt thép tấm đan, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,0587tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TKBVTC được duyệt8cái
BK Cống lấy nước đầu kênh nhánh N4, N5, N6
1Bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được duyệt0,279m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được duyệt0,465m3
3Ván khuôn móngTheo TKBVTC được duyệt0,0153100m2
4Bê tông tường đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt3,003m3
5Ván khuôn tườngTheo TKBVTC được duyệt0,2129100m2
6Bê tông nắp cống và dầm đỡ, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt0,276m3
7Cốt thép nắp cống và dầm đỡ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,0564tấn
8Gia công thép cửa vanTheo TKBVTC được duyệt0,0336tấn
9Bê tông cửa van M200, đá 1*2Theo TKBVTC được duyệt0,047m3
BL HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N1 (L = 153.1m)
1Bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được duyệt6,4302m3
2Bê tông kênh hộp, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt37,396m3
3Ván khuôn kênh dẫnTheo TKBVTC được duyệt3,4186100m2
4Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC được duyệt8,1m2
5Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt0,54m3
6Cốt thép thanh giằng, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,0587tấn
7Ván khuôn thanh giằngTheo TKBVTC được duyệt0,0965100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TKBVTC được duyệt601 cấu kiện
9Đào đất bằng máy, đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt1,5565100m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC được duyệt105,19m3
11Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC được duyệt0,9398100m3
12Đất đắp muaTheo TKBVTC được duyệt69,4121m3
13Trồng cỏ mái kênh mươngTheo TKBVTC được duyệt1,8337100m2
14Đào vầng cỏ (tính như đâò xúc đất bằng thủ công, đất cấp II)Theo TKBVTC được duyệt18,3371m3
15Đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC được duyệt22,965m3
16Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 dày 18cmTheo TKBVTC được duyệt82,674m3
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo TKBVTC được duyệt0,5512100m2
18Cắt khe đườngTheo TKBVTC được duyệt910m
BM HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N2 (L = 527.2m)
1Bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được duyệt21,7308m3
2Bê tông kênh hộp, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt121,2345m3
3Ván khuôn kênh dẫnTheo TKBVTC được duyệt11,5547100m2
4Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC được duyệt27,54m2
5Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt1,836m3
6Cốt thép thanh giằng, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,1994tấn
7Ván khuôn thanh giằngTheo TKBVTC được duyệt0,3036100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TKBVTC được duyệt2041 cấu kiện
9Đào đất móng công trình, đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt212,421m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC được duyệt341,71m3
11Trồng cỏTheo TKBVTC được duyệt3,5267100m2
BN HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N2-1 (L = 247.1 m)
1Bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được duyệt10,3782m3
2Bê tông kênh hộp, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt57,8655m3
3Ván khuôn kênh dẫnTheo TKBVTC được duyệt4,8245100m2
4Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC được duyệt12,96m2
5Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt0,864m3
6Cốt thép thanh giằng, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,0938tấn
7Ván khuôn thanh giằngTheo TKBVTC được duyệt0,1428100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TKBVTC được duyệt961 cấu kiện
9Đào đất móng công trình, đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt210,731m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC được duyệt228,85m3
11Trồng cỏTheo TKBVTC được duyệt2,0065100m2
BO HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N4 (L = 323,2 m)
1Bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được duyệt21,833m3
2Bê tông kênh hộp, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt73,107m3
3Ván khuôn kênh dẫnTheo TKBVTC được duyệt6,0935100m2
4Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC được duyệt16,74m2
5Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt1,116m3
6Cốt thép thanh giằng, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,1212tấn
7Ván khuôn thanh giằngTheo TKBVTC được duyệt0,1845100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TKBVTC được duyệt1241 cấu kiện
9Đào đất móng công trình, đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt212,361m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC được duyệt188,15m3
11Trồng cỏTheo TKBVTC được duyệt1,5472100m2
BP HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N5 (L = 209.1 m)
1Bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được duyệt8,7822m3
2Bê tông kênh hộp, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt48,9375m3
3Ván khuôn kênh dẫnTheo TKBVTC được duyệt4,0809100m2
4Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC được duyệt10,8m2
5Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt0,792m3
6Cốt thép thanh giằng, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,0782tấn
7Ván khuôn thanh giằngTheo TKBVTC được duyệt0,1286100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TKBVTC được duyệt801 cấu kiện
9Đào đất móng công trình, đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt56,561m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC được duyệt162,83m3
11Trồng cỏTheo TKBVTC được duyệt2,692100m2
BQ HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N6 (L = 211.2 m)
1Bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được duyệt9,0804m3
2Bê tông kênh hộp, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt50,6295m3
3Ván khuôn kênh dẫnTheo TKBVTC được duyệt4,2212100m2
4Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TKBVTC được duyệt11,34m2
5Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt0,8316m3
6Cốt thép thanh giằng, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,0821tấn
7Ván khuôn thanh giằngTheo TKBVTC được duyệt0,1351100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TKBVTC được duyệt841 cấu kiện
9Đào đất móng công trình, đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt74,021m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC được duyệt127,06m3
11Trồng cỏTheo TKBVTC được duyệt1,0896100m2
BR HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ
BS KHU CHÍNH NHÀ QUẢN LÝ
BT Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được duyệt0,5988100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được duyệt0,1279100m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo TKBVTC được duyệt1,776m3
4Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được duyệt17,759m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được duyệt16,11m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC được duyệt0,0566tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC được duyệt0,3528tấn
8Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt3,102m3
BU Phần thô
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo TKBVTC được duyệt32,08m3
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC được duyệt0,0086tấn
3Ván khuôn gỗ lanh tôTheo TKBVTC được duyệt0,0089100m2
4Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo TKBVTC được duyệt0,0975m3
5Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC được duyệt0,076tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC được duyệt0,2899tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC được duyệt0,0346tấn
8Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC được duyệt0,323100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt2,62m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC được duyệt0,0072tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC được duyệt0,0537tấn
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC được duyệt0,0664100m2
13Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt0,33m3
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC được duyệt0,7655tấn
15Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC được duyệt0,8725100m2
16Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt9,18m3
BV PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC được duyệt0,442tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC được duyệt0,442tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TKBVTC được duyệt0,7104100m2
4Tôn úp nóc + ốp diềm hồi khổ 40, dày 0,4mmTheo TKBVTC được duyệt25,3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo TKBVTC được duyệt153,215m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC được duyệt165,955m2
7Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC được duyệt6,24m2
8Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC được duyệt10,94m2
9Trát trần, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC được duyệt87,25m2
BW Tường chắn mái
1Xây tường chắn mái, vữa XM M50, XM PCB40Theo TKBVTC được duyệt2,74m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC được duyệt49,78m2
BX Tường thu hồi
1Xây tường thu hồi, vữa XM M50, XM PCB40Theo TKBVTC được duyệt2,76m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC được duyệt25,12m2
3Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC được duyệt65,44m
4Láng sê nô, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC được duyệt22,49m2
BY Bậc tam cấp
1Xây tường bậc tam cấp, vữa XM M50, XM PCB40Theo TKBVTC được duyệt2,14m3
2Láng granitô cầu thangTheo TKBVTC được duyệt9,24m2
BZ Bồn hoa
1Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo TKBVTC được duyệt0,14m3
2Xây tường bồn hoa, vữa XM M50, XM PCB40Theo TKBVTC được duyệt0,41m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC được duyệt3,87m2
CA Nền nhà
1Đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC được duyệt22,2315m3
2Lót nền bằng đá dăm 4x6 dày 8cmTheo TKBVTC được duyệt4,75m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC được duyệt66m2
4Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC được duyệt59,4m2
5Lát nền WC bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC được duyệt6,6m2
6Ốp tường WC bằng gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC được duyệt19,46m2
7Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC được duyệt0,24m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC được duyệt268,4m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC được duyệt170,21m2
10Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mmTheo TKBVTC được duyệt0,1388tấn
11Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC được duyệt7,71m2
12Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, hệ 55Theo TKBVTC được duyệt7,19m2
13Cửa sổ nhôm hai cánh mở quay, kính dày 6,38mm, nhôm hệ 55Theo TKBVTC được duyệt7m2
14Khóa cửa các loạiTheo TKBVTC được duyệt3cái
15Đào móng bồn hoaTheo TKBVTC được duyệt0,431m3
16Đắp đất nền móng công trìnhTheo TKBVTC được duyệt0,02m3
CB PHẦN ĐIỆN CẤP VÀO NHÀ
1Lắp đặt dây cáp CADIVI CV6-6mmTheo TKBVTC được duyệt20m
CC PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1Công son đón điệnTheo TKBVTC được duyệt1bộ
2Lắp đặt sứ cột dây A102 buD14Theo TKBVTC được duyệt2sứ
3Lắp đặt ống nhựa D30, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo TKBVTC được duyệt7cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo TKBVTC được duyệt4cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVTC được duyệt50m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TKBVTC được duyệt30m
7Lắp đặt ghen nhựaTheo TKBVTC được duyệt80m
8Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpTheo TKBVTC được duyệt2bảng
9Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVTC được duyệt2cái
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TKBVTC được duyệt4bộ
11Bóng đèn rạng đôngTheo TKBVTC được duyệt1cái
12Cầu chì sứ 250V-15ATheo TKBVTC được duyệt2cái
13Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpTheo TKBVTC được duyệt1bộ
CD PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo TKBVTC được duyệt0,174100m
2Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo TKBVTC được duyệt4cái
3Rọ chắn rácTheo TKBVTC được duyệt4cái
CE PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công, đóng cọc chống sétTheo TKBVTC được duyệt3cọc
2Dây thu sét, D=10mmTheo TKBVTC được duyệt19,3m
3Dây dẫn tiếp đấtTheo TKBVTC được duyệt13,9m
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo TKBVTC được duyệt3cái
CF CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmTheo TKBVTC được duyệt0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo TKBVTC được duyệt0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo TKBVTC được duyệt0,2100m
4Lắp đặt cút D27mmTheo TKBVTC được duyệt7cái
5Lắp đặt cút D42Theo TKBVTC được duyệt1cái
6Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo TKBVTC được duyệt1bể
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TKBVTC được duyệt1bộ
8Lắp đặt xí bệtTheo TKBVTC được duyệt1bộ
9Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo TKBVTC được duyệt1bộ
10Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo TKBVTC được duyệt1bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TKBVTC được duyệt3bộ
12Lắp đặt gương soiTheo TKBVTC được duyệt1cái
13Lắp đặt kệ kínhTheo TKBVTC được duyệt1cái
14Lắp đặt giá treoTheo TKBVTC được duyệt1cái
15Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo TKBVTC được duyệt1cái
16Vòi chậuTheo TKBVTC được duyệt1cái
17Vòi xịtTheo TKBVTC được duyệt1cái
18Khoan giếngTheo TKBVTC được duyệt1cái
19Máy bơm nước 250WTheo TKBVTC được duyệt1cái
20Phao chống trànTheo TKBVTC được duyệt1cái
21Ga sànTheo TKBVTC được duyệt1cái
CG BỂ PHỐT
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC được duyệt0,462m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt0,693m3
3Xây thành bể, vữa XM M50, XM PCB40Theo TKBVTC được duyệt2,6699m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC được duyệt13,712m2
5Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo TKBVTC được duyệt0,3722m3
6Cốt thép tấm đan, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,0659tấn
7Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC được duyệt0,019100m2
8Lắp dựng tấm đanTheo TKBVTC được duyệt41cấu kiện
CH SÂN TRƯỚC
1Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC được duyệt18,9m3
2Ván khuôn thépTheo TKBVTC được duyệt0,0882100m2
3Nilong lótTheo TKBVTC được duyệt126100m2
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo TKBVTC được duyệt1,810m
CI HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt0,9682100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt0,4575100m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo TKBVTC được duyệt16,11m3
4Đào phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo TKBVTC được duyệt1,1466100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được duyệt7,1124100m3
6Đất đắp mua về đắpTheo TKBVTC được duyệt803,7012m3
7Trồng cỏ mái taluy nền đườngTheo TKBVTC được duyệt5,592100m2
8Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt97,794m3
9Ni lon tái sinhTheo TKBVTC được duyệt5,433100m2
10Đá dăm tiêu chuẩn 4*6 dày 15cmTheo TKBVTC được duyệt5,433100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo TKBVTC được duyệt0,652100m2
12Cắt khe co giãnTheo TKBVTC được duyệt11,1610m
CJ Cống bản KĐ 0,75 tại K0+6,8 (cọc 2)
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt0,3058100m3
2Đào chân khay, đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt13,2241m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được duyệt0,2435100m3
4Đất đất về đắpTheo TKBVTC được duyệt27,572m3
5Đá dăm đệm móngTheo TKBVTC được duyệt2,8522m3
6Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC được duyệt14,0848m3
7Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC được duyệt7,0365m3
8Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt0,812m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,0161tấn
10Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt0,8532m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,0222tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,0346tấn
13Đổ bê tông khớp nối + phủ bản, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt0,4618m3
14Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC được duyệt1,33m2
15Ván khuôn móngTheo TKBVTC được duyệt0,2788100m2
16Ván khuôn thép tường cánh, tường đầu, thân cống, mũ mốTheo TKBVTC được duyệt5,9744100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo TKBVTC được duyệt0,0386100m2
18Lắp đặt tấm bảnTheo TKBVTC được duyệt41cấu kiện
CK Cống bản KĐ=0,75 tại K0+50 (cọc 6)
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt0,241100m3
2Đào chân khay, đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt13,2241m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được duyệt0,2197100m3
4Mua đất về đắpTheo TKBVTC được duyệt24,86m3
5Đá dăm đệm móngTheo TKBVTC được duyệt2,8522m3
6Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC được duyệt14,0848m3
7Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC được duyệt7,0365m3
8Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt0,812m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,0161tấn
10Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt0,8532m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,0222tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,0346tấn
13Đổ bê tông khớp nối + phủ bản, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt0,4618m3
14Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC được duyệt1,33m2
15Ván khuôn móngTheo TKBVTC được duyệt0,2788100m2
16Ván khuôn thép tường cánh, tường đầu, thân cống, mũ mốTheo TKBVTC được duyệt5,9744100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo TKBVTC được duyệt0,0386100m2
18Lắp đặt tấm bảnTheo TKBVTC được duyệt41cấu kiện
CL Cống bản KĐ=0,75 tại K0+128,3 (cọc 9)
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt0,5103100m3
2Đào chân khay, đất cấp IIITheo TKBVTC được duyệt13,2241m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC được duyệt0,3196100m3
4Mua đất về đắpTheo TKBVTC được duyệt36,16m3
5Đá dăm đệm móngTheo TKBVTC được duyệt2,6626m3
6Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC được duyệt13,696m3
7Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC được duyệt5,604m3
8Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được duyệt0,812m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được duyệt0,0161tấn
10Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt0,8532m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,0222tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Theo TKBVTC được duyệt0,0346tấn
13Đổ bê tông khớp nối + phủ bản, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được duyệt0,4618m3
14Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC được duyệt1,33m2
15Ván khuôn móngTheo TKBVTC được duyệt0,2376100m2
16Ván khuôn thép tường cánh, tường đầu, thân cống, mũ mốTheo TKBVTC được duyệt4,5305100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo TKBVTC được duyệt0,0386100m2
18Lắp đặt tấm bảnTheo TKBVTC được duyệt41cấu kiện
CM HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ MÁY BƠM
CN Tháo dỡ thiết bị cũ
1Tháo dỡ các máy bơm - máy có khối lượng Theo TKBVTC được duyệt0,265tấn
2Tháo dỡ ống bơmTheo TKBVTC được duyệt121 đoạn ống
CO Lắp đặt thiết bị mới
1Lắp đặt máy bơm - máy có khối lượng Theo TKBVTC được duyệt2,08tấn
2Lắp đặt ống xả, đường kính ống D250mmTheo TKBVTC được duyệt91 đoạn ống
3Lắp đặt ống hút, đường kính ống D = 300mmTheo TKBVTC được duyệt41 đoạn ống
4Lắp đặt van một chiều, đường kính van 250mmTheo TKBVTC được duyệt1cái
5Lắp đặt van chặn, đường kính van 250mmTheo TKBVTC được duyệt1cái
6Lắp đặt Pa lăng xích 2TTheo TKBVTC được duyệt0,161 tấn
7Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiểnTheo TKBVTC được duyệt11 tủ
CP HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
CQ Thiết bị máy bơm
1Máy bơm kiểu hút 2 phía LT2 900-18 có thông số: Q=900m3/h; H=18m H2O Nđ/c=75kW 980v/ph / 380V.Theo TKBVTC được duyệt1bộ
2Máy bơm mồi chân không BCK85-650 có thông số: Q=85m3/h; H=630mmHg; Nđ/c=3,7kW/1450v/p.Theo TKBVTC được duyệt1bộ
CR Đường ống và các thiết bị trên đường ống
1Khớp lắp ráp thép D300/D250xL=500mmTheo TKBVTC được duyệt1bộ
CS Ống hút
1Ống thép D300xL=3000mm. Thân ống dày 2,5mm. Ống có bích thép 2 đầuTheo TKBVTC được duyệt2cái
2Ống thép D300xL=2500mm. Thân ống dày 2,5mm. Ống có bích thép 2 đầuTheo TKBVTC được duyệt2cái
3Cút thép D300x30độ. Thân cút dày 2,5mm. Cút có bích thép 2 đầuTheo TKBVTC được duyệt1cái
4Rọ rác + Kiềng đỡTheo TKBVTC được duyệt1cái
5Ống côn D200/D250xL=280mm. Thân ống dày 2,5mm. Có bích thép 2 đầu ống cônTheo TKBVTC được duyệt1cái
6Đệm cao su đường ống D350Theo TKBVTC được duyệt7cái
7Bu lông + đai ốc M20x70Theo TKBVTC được duyệt84bộ
CT Ống xả
1Ống thép D250xL=1650mm. Thân ống dày 2mm. Ống có bích thép 2 đầuTheo TKBVTC được duyệt1cái
2Ống thép D250xL=3000mm. Thân ống dày 2mm. Ống có bích thép 2 đầuTheo TKBVTC được duyệt7cái
3Ống thép D250xL=1000mm. Thân ống dày 2mm. Ống có bích thép 2 đầuTheo TKBVTC được duyệt1cái
CU Nắp đậy cuối đường xả
1Van chặn quay tay DN250; PN 6 barTheo TKBVTC được duyệt1cái
2Van 1 chiều DN250; PN 6 barTheo TKBVTC được duyệt1cái
3Đệm cao su đường ống D350Theo TKBVTC được duyệt11cái
4Bu lông + đai ốc M20x70Theo TKBVTC được duyệt132bộ
CV Thiết bị khác
1Pa lăng + xe con xích điện 2T (Tải trọng thực 2T; Xích 6m/7,1mm; Tốc độ 3,4m/ph; Điện áp 380V; Công suất 1,5kW;Theo TKBVTC được duyệt1bộ
2Tủ điện (tủ khởi động 01 động cơ 75kW, khởi động trực tiếp có tụ bù; Sơn tĩnh điện màu kem, cửa nổi, khóa tròn sắt & roan; Kích thước 600x600x220mm) bao gồm đầy đủ các phụ kiện kèm theoTheo TKBVTC được duyệt1bộ
3Cầu dao tổng loại hộp 3 pha 3 cực 1 chiều 1000A - 660VTheo TKBVTC được duyệt1bộ
4Át to mát khởi động bơm (loại khởi động máy bơm 33kW); Số cực 3; dòng định mức 250A; dòng ngắn mạch 45kA;Theo TKBVTC được duyệt1bộ
CW HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo TKBVTC được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.359E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.719667E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp. - Tương tự về giá trị: Giá trị hợp đồng tối thiểu 6.350.000.000 VNĐ.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.350.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- Đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trình khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày)- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp.43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy bơm nước Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 tấn Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->