Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 08:08:00 đến ngày 2022-07-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,065,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.359E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.719667E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp. - Tương tự về giá trị: Giá trị hợp đồng tối thiểu 6.350.000.000 VNĐ.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.350.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- Đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trình khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày)- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình Trạm bơm tưới Đồng Quan, xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI TRẠM BƠM | |||
| B | Phần xây lát | |||
| C | Bê tông lót | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 10,59 | m3 |
| D | Bê tông cốt thép M250 | |||
| E | Nhà máy | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 15,68 | m3 |
| 2 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 6,34 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 9,51 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 9,92 | m3 |
| F | Cầu công tác | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,84 | m3 |
| 2 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,22 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,11 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,51 | m3 |
| 5 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,09 | m3 |
| G | Bể xả | |||
| 1 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 5,65 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 6,4 | m3 |
| H | Bê tông thường M250 đá 1x2 | |||
| I | Trụ đỡ ống | |||
| 1 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,39 | m3 |
| J | Bệ đặt máy | |||
| 1 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,24 | m3 |
| K | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông kênh mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,04 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 4,07 | m3 |
| L | Bậc xuống nền nhà máy | |||
| 1 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 9,52 | m3 |
| M | Tường chắn đất | |||
| 1 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 76,632 | m3 |
| N | Thép các loại | |||
| O | Khung nhà máy | |||
| 1 | Thép cột, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1976 | tấn |
| 2 | Thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,4909 | tấn |
| 3 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,18 | tấn |
| 4 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,4559 | tấn |
| 5 | Thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,3172 | tấn |
| 6 | Thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,6824 | tấn |
| P | Trần, sàn | |||
| 1 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0862 | tấn |
| 2 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1512 | tấn |
| 3 | Thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 1,0199 | tấn |
| Q | Lanh tô | |||
| 1 | Thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0631 | tấn |
| R | Lan can nhà bơm | |||
| 1 | Thép cột, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,007 | tấn |
| 2 | Thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0581 | tấn |
| 3 | Gia công lan can | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2494 | tấn |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D48,1, dày 1,6mm | Theo TKBVTC được duyệt | 149,39 | kg |
| 5 | Thép hộp 30x30, dày 1,5mm | Theo TKBVTC được duyệt | 100 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKBVTC được duyệt | 27,84 | m2 |
| S | Bể xả | |||
| 1 | Thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2824 | tấn |
| 2 | Thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,6873 | tấn |
| T | Cầu công tác | |||
| 1 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0463 | tấn |
| 2 | Thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1435 | tấn |
| 3 | Thép cột, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0469 | tấn |
| 4 | Thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,147 | tấn |
| 5 | Thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,059 | tấn |
| 6 | Thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0375 | tấn |
| 7 | Thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0258 | tấn |
| 8 | Gia công lan can | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0391 | tấn |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D48,1, dày 1,6mm | Theo TKBVTC được duyệt | 39,11 | kg |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKBVTC được duyệt | 12,592 | m2 |
| U | Chống nóng mái TB | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,4085 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,4085 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,3031 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,3031 | tấn |
| 5 | Bu lông U M16x500 + ê cu | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| V | Hàng rào hoa sắt quanh nhà động cơ | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC được duyệt | 0,4714 | tấn |
| 2 | Lắp sàn thao tác | Theo TKBVTC được duyệt | 0,4714 | tấn |
| W | Lan can bể xả | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1352 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKBVTC được duyệt | 11,816 | m2 |
| X | Thép I ray chạy palăng xích | |||
| 1 | Thép hình I300x150x6,6x9x3, dài 6,4m | Theo TKBVTC được duyệt | 234,67 | kg |
| Y | Ván khuôn | |||
| Z | Bê tông lót | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| AA | Nhà máy | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1048 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC được duyệt | 0,8227 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, dầm, giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,7536 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, sàn mái | Theo TKBVTC được duyệt | 0,9323 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn lan can - Vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ô văng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, lanh tô | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0268 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo TKBVTC được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| AB | Cầu công tác | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC được duyệt | 0,179 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, dầm, giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0971 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, sàn mái | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0434 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn lan can - Vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0307 | 100m2 |
| AC | Bể xả | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0733 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép, tường | Theo TKBVTC được duyệt | 0,3304 | 100m2 |
| AD | Bê tông thường M200 | |||
| AE | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Ván khuôn thép bậc mái | Theo TKBVTC được duyệt | 0,164 | 100m2 |
| AF | Trụ đỡ ống | |||
| 1 | Ván khuôn thép mố, trụ trên cạn | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2112 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép bệ | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0952 | 100m2 |
| AG | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Ván khuôn thép kênh, rãnh | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2148 | 100m2 |
| AH | Tường chắn | |||
| 1 | Ván khuôn thép tường chắn | Theo TKBVTC được duyệt | 1,8724 | 100m2 |
| AI | Tường nhà máy | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 15,14 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 115,37 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 73,52 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 51,6 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 51,6 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC được duyệt | 100,11 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC được duyệt | 125,12 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 50,25 | m2 |
| AJ | Gia cố mái nhà trạm | |||
| 1 | Xây mái dốc bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 263,05 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVTC được duyệt | 43,8416 | m3 |
| AK | Hệ thống cửa | |||
| 1 | Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, hệ 55 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,64 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhôm 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, hệ 55 | Theo TKBVTC được duyệt | 9,14 | m2 |
| 3 | Hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 14x14mm | Theo TKBVTC được duyệt | 9,14 | m2 |
| 4 | Ổ khóa cửa (việt tiệp hoặc tương đương) | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | ổ |
| AL | Phần mái chống nóng | |||
| 1 | Mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC được duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,4mm | Theo TKBVTC được duyệt | 7 | m |
| 3 | Tôn úp biên khổ 400, dày 0,4mm | Theo TKBVTC được duyệt | 5,4 | m |
| 4 | Vít + đệm | Theo TKBVTC được duyệt | 189 | cái |
| 5 | Tai chống bão | Theo TKBVTC được duyệt | 94 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,312 | 100m |
| AM | Nhà bơm | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | bảng |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (3x25+1x16)mm | Theo TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5)mm | Theo TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| AN | Phần đào phá, đất đào đắp | |||
| AO | Phá CT cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo TKBVTC được duyệt | 21,25 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo TKBVTC được duyệt | 15,82 | m3 |
| AP | Đất đào đắp | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất I - phong hóa (tận dụng đắp) | Theo TKBVTC được duyệt | 2,2059 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình - Cấp đất II (tận dụng đắp TB và kênh) | Theo TKBVTC được duyệt | 13,2709 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,8572 | 100m3 |
| AQ | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ CẤP ĐIỆN VẬN HÀNH TRẠM BƠM | |||
| AR | Xà đỡ | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng làm xà đường dây | Theo TKBVTC được duyệt | 136,11 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo TKBVTC được duyệt | 13 | bộ |
| AS | Lắp đặt sứ | |||
| 1 | Sứ hạ thế A30 | Theo TKBVTC được duyệt | 52 | quả |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo TKBVTC được duyệt | 52 | sứ |
| AT | Lắp đặt cáp vặn xoắn Alus 4x95 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x95 | Theo TKBVTC được duyệt | 2.195,04 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo TKBVTC được duyệt | 2,152 | km/dây |
| 3 | Bịt đầu cáp | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Ghíp đấu | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Đầu cốt nhôm | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | 10 đầu cốt |
| AU | Tiếp địa lặp lại RLL | |||
| 1 | Tiếp địa mạ kẽm | Theo TKBVTC được duyệt | 34,32 | kg |
| 2 | Bu lông | Theo TKBVTC được duyệt | 1,8 | kg |
| 3 | Ống nhựa D21 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,5 | m |
| 4 | Dây nhôm Aulus-50 | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | m |
| 5 | Ghíp nối GN | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Đầu cốt ĐC-50 | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0752 | 100kg |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo TKBVTC được duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 5,76 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất | Theo TKBVTC được duyệt | 5,76 | m3 |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | 1 vị trí |
| AV | Thu hồi đường dây hạ áp | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ | Theo TKBVTC được duyệt | 13 | 1 bộ |
| 2 | Tháo hạ thu hồi sứ | Theo TKBVTC được duyệt | 52 | 1 cách điện |
| 3 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Tiết diện dây | Theo TKBVTC được duyệt | 2,152 | 1km/1 dây |
| AW | HẠNG MỤC: KÊNH CHÍNH VÀ ĐƯỜNG QUẢN LÝ DỌC KÊNH CHÍNH | |||
| AX | Kênh chính đoạn K0 - K0+720,2 (L=720,2m); cống qua đường chiếm chỗ 16,25m; chiều dài tính toán 704,0m | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 44,3646 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 318,8675 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 28,6877 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép kênh, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 10,8698 | tấn |
| 5 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC (loại KN92) | Theo TKBVTC được duyệt | 220,5 | m |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC được duyệt | 66,85 | m2 |
| 7 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,856 | m3 |
| 8 | Cốt thép thanh giằng, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,4271 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thanh giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,6518 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TKBVTC được duyệt | 280 | 1 cấu kiện |
| AY | Kênh chính đoạn K0+738,4 - KC (L=679,8m); cống qua đường chiếm chỗ 10m; chiều dài tính toán L=669,8m | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 28,1316 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 186,542 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 16,3499 | 100m2 |
| 4 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC (loại KN92) | Theo TKBVTC được duyệt | 134 | m |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC được duyệt | 40,87 | m2 |
| 6 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,7688 | m3 |
| 7 | Cốt thép thanh giằng, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2619 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thanh giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,4309 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TKBVTC được duyệt | 268 | 1 cấu kiện |
| AZ | ĐƯỜNG QUẢN LÝ DỌC KÊNH CHÍNH | |||
| BA | Đoạn làm mới K0 - K0+677 | |||
| 1 | Đá dăm tiêu chuẩn 4*6 dày 15cm | Theo TKBVTC được duyệt | 20,31 | 100m2 |
| 2 | Ni lon tái sinh | Theo TKBVTC được duyệt | 20,31 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TKBVTC được duyệt | 365,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo TKBVTC được duyệt | 2,4372 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn | Theo TKBVTC được duyệt | 40,92 | 10m |
| BB | Đoạn tăng cường mặt đường cũ L=366m (K0+738,4 - K1+404,4) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TKBVTC được duyệt | 197,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo TKBVTC được duyệt | 1,3176 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe co giãn | Theo TKBVTC được duyệt | 22,26 | 10m |
| BC | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo TKBVTC được duyệt | 8,7664 | 100m3 |
| 2 | Đào phong hóa, đất cấp II | Theo TKBVTC được duyệt | 3,5626 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo TKBVTC được duyệt | 2,6681 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả kênh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được duyệt | 7,1393 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được duyệt | 8,8062 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ | Theo TKBVTC được duyệt | 15,2303 | 100m2 |
| 7 | Đào vầng cỏ | Theo TKBVTC được duyệt | 152,303 | 1m3 |
| BD | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| BE | Cụm công trình tại K0+80.6 | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4*6 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,5455 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 14,182 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày | Theo TKBVTC được duyệt | 13,2368 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép kênh | Theo TKBVTC được duyệt | 0,6866 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 4,6274 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,088 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo TKBVTC được duyệt | 0,663 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,92 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1038 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,211 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1573 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông khớp nối + phủ bản, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,808 | m3 |
| 13 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC được duyệt | 8,104 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm bản | Theo TKBVTC được duyệt | 19 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông mở rộng mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TKBVTC được duyệt | 8,163 | m3 |
| 16 | Đá dăm tiêu chuẩn 4*6 dày 15cm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,4535 | 100m2 |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 1,0738 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,6443 | 100m3 |
| BF | Cống lấy nước đầu kênh nhánh N1 | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4*6 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,258 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,774 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0219 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,323 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0943 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nắp cống và dầm đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,114 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp cống và dầm đỡ | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép nắp cống và dầm đỡ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0076 | tấn |
| 9 | Gia công thép cửa van | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0112 | tấn |
| 10 | Bê tông cửa van M200, đá 1*2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0157 | m3 |
| BG | Cống qua đường số 1 tại K0+277.7 | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4*6 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,9625 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 3,85 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày | Theo TKBVTC được duyệt | 3,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1652 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,2562 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0253 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2494 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,24 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0328 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0663 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0499 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông khớp nối + phủ bản, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,565 | m3 |
| 13 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,2 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm bản | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 0,418 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2679 | 100m3 |
| BH | Cống lấy nước đầu kênh nhánh N2 | |||
| 1 | Đá dăn đệm 4*6 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,342 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 1,026 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0206 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày | Theo TKBVTC được duyệt | 1,8317 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0878 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nắp cống và dầm đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,114 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp cống và dầm đỡ | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép nắp cống và dầm đỡ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0076 | tấn |
| 9 | Gia công thép cửa van | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0112 | tấn |
| 10 | Bê tông cửa van M200, đá 1*2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0157 | m3 |
| BI | Cống qua đường số 2 tại K0+532.7 | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4*6 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,9625 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 3,85 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày | Theo TKBVTC được duyệt | 3,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1652 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,2562 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0253 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2494 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,24 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0328 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0663 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0499 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông khớp nối + phủ bản, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,565 | m3 |
| 13 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,2 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm bản | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2629 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1546 | 100m3 |
| BJ | Các vị trí đặt tấm đan qua đường trục | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4*6 | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0657 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1303 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo TKBVTC được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0587 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| BK | Cống lấy nước đầu kênh nhánh N4, N5, N6 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,279 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,465 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0153 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,003 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2129 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nắp cống và dầm đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,276 | m3 |
| 7 | Cốt thép nắp cống và dầm đỡ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0564 | tấn |
| 8 | Gia công thép cửa van | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0336 | tấn |
| 9 | Bê tông cửa van M200, đá 1*2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,047 | m3 |
| BL | HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N1 (L = 153.1m) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 6,4302 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh hộp, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 37,396 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh dẫn | Theo TKBVTC được duyệt | 3,4186 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC được duyệt | 8,1 | m2 |
| 5 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,54 | m3 |
| 6 | Cốt thép thanh giằng, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0587 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thanh giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0965 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TKBVTC được duyệt | 60 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào đất bằng máy, đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 1,5565 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC được duyệt | 105,19 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,9398 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp mua | Theo TKBVTC được duyệt | 69,4121 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái kênh mương | Theo TKBVTC được duyệt | 1,8337 | 100m2 |
| 14 | Đào vầng cỏ (tính như đâò xúc đất bằng thủ công, đất cấp II) | Theo TKBVTC được duyệt | 18,337 | 1m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 22,965 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 dày 18cm | Theo TKBVTC được duyệt | 82,674 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo TKBVTC được duyệt | 0,5512 | 100m2 |
| 18 | Cắt khe đường | Theo TKBVTC được duyệt | 9 | 10m |
| BM | HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N2 (L = 527.2m) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 21,7308 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh hộp, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 121,2345 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh dẫn | Theo TKBVTC được duyệt | 11,5547 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC được duyệt | 27,54 | m2 |
| 5 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,836 | m3 |
| 6 | Cốt thép thanh giằng, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1994 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thanh giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,3036 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TKBVTC được duyệt | 204 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào đất móng công trình, đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 212,42 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC được duyệt | 341,71 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ | Theo TKBVTC được duyệt | 3,5267 | 100m2 |
| BN | HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N2-1 (L = 247.1 m) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 10,3782 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh hộp, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 57,8655 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh dẫn | Theo TKBVTC được duyệt | 4,8245 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC được duyệt | 12,96 | m2 |
| 5 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,864 | m3 |
| 6 | Cốt thép thanh giằng, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0938 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thanh giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1428 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TKBVTC được duyệt | 96 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào đất móng công trình, đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 210,73 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC được duyệt | 228,85 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ | Theo TKBVTC được duyệt | 2,0065 | 100m2 |
| BO | HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N4 (L = 323,2 m) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 21,833 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh hộp, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 73,107 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh dẫn | Theo TKBVTC được duyệt | 6,0935 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC được duyệt | 16,74 | m2 |
| 5 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,116 | m3 |
| 6 | Cốt thép thanh giằng, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1212 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thanh giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1845 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TKBVTC được duyệt | 124 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào đất móng công trình, đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 212,36 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC được duyệt | 188,15 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ | Theo TKBVTC được duyệt | 1,5472 | 100m2 |
| BP | HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N5 (L = 209.1 m) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 8,7822 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh hộp, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 48,9375 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh dẫn | Theo TKBVTC được duyệt | 4,0809 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC được duyệt | 10,8 | m2 |
| 5 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,792 | m3 |
| 6 | Cốt thép thanh giằng, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0782 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thanh giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1286 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TKBVTC được duyệt | 80 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào đất móng công trình, đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 56,56 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC được duyệt | 162,83 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ | Theo TKBVTC được duyệt | 2,692 | 100m2 |
| BQ | HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH N6 (L = 211.2 m) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 9,0804 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh hộp, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 50,6295 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh dẫn | Theo TKBVTC được duyệt | 4,2212 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TKBVTC được duyệt | 11,34 | m2 |
| 5 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,8316 | m3 |
| 6 | Cốt thép thanh giằng, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0821 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thanh giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1351 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TKBVTC được duyệt | 84 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào đất móng công trình, đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 74,02 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC được duyệt | 127,06 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ | Theo TKBVTC được duyệt | 1,0896 | 100m2 |
| BR | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ | |||
| BS | KHU CHÍNH NHÀ QUẢN LÝ | |||
| BT | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,5988 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1279 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 1,776 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được duyệt | 17,759 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được duyệt | 16,11 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0566 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,3528 | tấn |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,102 | m3 |
| BU | Phần thô | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 32,08 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0086 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0089 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0975 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,076 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2899 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0346 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,323 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,62 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0072 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0537 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0664 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,33 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,7655 | tấn |
| 15 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,8725 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 9,18 | m3 |
| BV | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,442 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,442 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC được duyệt | 0,7104 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc + ốp diềm hồi khổ 40, dày 0,4mm | Theo TKBVTC được duyệt | 25,3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo TKBVTC được duyệt | 153,215 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 165,955 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 6,24 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 10,94 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 87,25 | m2 |
| BW | Tường chắn mái | |||
| 1 | Xây tường chắn mái, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,74 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 49,78 | m2 |
| BX | Tường thu hồi | |||
| 1 | Xây tường thu hồi, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,76 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 25,12 | m2 |
| 3 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 65,44 | m |
| 4 | Láng sê nô, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 22,49 | m2 |
| BY | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Xây tường bậc tam cấp, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,14 | m3 |
| 2 | Láng granitô cầu thang | Theo TKBVTC được duyệt | 9,24 | m2 |
| BZ | Bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,14 | m3 |
| 2 | Xây tường bồn hoa, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,41 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,87 | m2 |
| CA | Nền nhà | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 22,2315 | m3 |
| 2 | Lót nền bằng đá dăm 4x6 dày 8cm | Theo TKBVTC được duyệt | 4,75 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 66 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 59,4 | m2 |
| 5 | Lát nền WC bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 6,6 | m2 |
| 6 | Ốp tường WC bằng gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 19,46 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,24 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC được duyệt | 268,4 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC được duyệt | 170,21 | m2 |
| 10 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1388 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC được duyệt | 7,71 | m2 |
| 12 | Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, hệ 55 | Theo TKBVTC được duyệt | 7,19 | m2 |
| 13 | Cửa sổ nhôm hai cánh mở quay, kính dày 6,38mm, nhôm hệ 55 | Theo TKBVTC được duyệt | 7 | m2 |
| 14 | Khóa cửa các loại | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Đào móng bồn hoa | Theo TKBVTC được duyệt | 0,43 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,02 | m3 |
| CB | PHẦN ĐIỆN CẤP VÀO NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp CADIVI CV6-6mm | Theo TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| CC | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Công son đón điện | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ cột dây A102 buD14 | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | sứ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D30, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ghen nhựa | Theo TKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | bảng |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Bóng đèn rạng đông | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Cầu chì sứ 250V-15A | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| CD | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,174 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| CE | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | cọc |
| 2 | Dây thu sét, D=10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 19,3 | m |
| 3 | Dây dẫn tiếp đất | Theo TKBVTC được duyệt | 13,9 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| CF | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút D27mm | Theo TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút D42 | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Vòi chậu | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Vòi xịt | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Khoan giếng | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm nước 250W | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Phao chống tràn | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Ga sàn | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| CG | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,462 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,693 | m3 |
| 3 | Xây thành bể, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,6699 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 13,712 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,3722 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0659 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| CH | SÂN TRƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC được duyệt | 18,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0882 | 100m2 |
| 3 | Nilong lót | Theo TKBVTC được duyệt | 126 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,8 | 10m |
| CI | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 0,9682 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 0,4575 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo TKBVTC được duyệt | 16,1 | 1m3 |
| 4 | Đào phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo TKBVTC được duyệt | 1,1466 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được duyệt | 7,1124 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp mua về đắp | Theo TKBVTC được duyệt | 803,7012 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo TKBVTC được duyệt | 5,592 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 97,794 | m3 |
| 9 | Ni lon tái sinh | Theo TKBVTC được duyệt | 5,433 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm tiêu chuẩn 4*6 dày 15cm | Theo TKBVTC được duyệt | 5,433 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo TKBVTC được duyệt | 0,652 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe co giãn | Theo TKBVTC được duyệt | 11,16 | 10m |
| CJ | Cống bản KĐ 0,75 tại K0+6,8 (cọc 2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 0,3058 | 100m3 |
| 2 | Đào chân khay, đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 13,224 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2435 | 100m3 |
| 4 | Đất đất về đắp | Theo TKBVTC được duyệt | 27,572 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Theo TKBVTC được duyệt | 2,8522 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được duyệt | 14,0848 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được duyệt | 7,0365 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,812 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0161 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,8532 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0222 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0346 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông khớp nối + phủ bản, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,4618 | m3 |
| 14 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,33 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2788 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tường cánh, tường đầu, thân cống, mũ mố | Theo TKBVTC được duyệt | 5,9744 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0386 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm bản | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| CK | Cống bản KĐ=0,75 tại K0+50 (cọc 6) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 0,241 | 100m3 |
| 2 | Đào chân khay, đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 13,224 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2197 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về đắp | Theo TKBVTC được duyệt | 24,86 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Theo TKBVTC được duyệt | 2,8522 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được duyệt | 14,0848 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được duyệt | 7,0365 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,812 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0161 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,8532 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0222 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0346 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông khớp nối + phủ bản, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,4618 | m3 |
| 14 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,33 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2788 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tường cánh, tường đầu, thân cống, mũ mố | Theo TKBVTC được duyệt | 5,9744 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0386 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm bản | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| CL | Cống bản KĐ=0,75 tại K0+128,3 (cọc 9) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 0,5103 | 100m3 |
| 2 | Đào chân khay, đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 13,224 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,3196 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về đắp | Theo TKBVTC được duyệt | 36,16 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Theo TKBVTC được duyệt | 2,6626 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được duyệt | 13,696 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được duyệt | 5,604 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,812 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0161 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,8532 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0222 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0346 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông khớp nối + phủ bản, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,4618 | m3 |
| 14 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,33 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,2376 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tường cánh, tường đầu, thân cống, mũ mố | Theo TKBVTC được duyệt | 4,5305 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo TKBVTC được duyệt | 0,0386 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm bản | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| CM | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ MÁY BƠM | |||
| CN | Tháo dỡ thiết bị cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ các máy bơm - máy có khối lượng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,265 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ ống bơm | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | 1 đoạn ống |
| CO | Lắp đặt thiết bị mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm - máy có khối lượng | Theo TKBVTC được duyệt | 2,08 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống xả, đường kính ống D250mm | Theo TKBVTC được duyệt | 9 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống hút, đường kính ống D = 300mm | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 250mm | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 250mm | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Pa lăng xích 2T | Theo TKBVTC được duyệt | 0,16 | 1 tấn |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | 1 tủ |
| CP | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| CQ | Thiết bị máy bơm | |||
| 1 | Máy bơm kiểu hút 2 phía LT2 900-18 có thông số: Q=900m3/h; H=18m H2O Nđ/c=75kW 980v/ph / 380V. | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm mồi chân không BCK85-650 có thông số: Q=85m3/h; H=630mmHg; Nđ/c=3,7kW/1450v/p. | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| CR | Đường ống và các thiết bị trên đường ống | |||
| 1 | Khớp lắp ráp thép D300/D250xL=500mm | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| CS | Ống hút | |||
| 1 | Ống thép D300xL=3000mm. Thân ống dày 2,5mm. Ống có bích thép 2 đầu | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Ống thép D300xL=2500mm. Thân ống dày 2,5mm. Ống có bích thép 2 đầu | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Cút thép D300x30độ. Thân cút dày 2,5mm. Cút có bích thép 2 đầu | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Rọ rác + Kiềng đỡ | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Ống côn D200/D250xL=280mm. Thân ống dày 2,5mm. Có bích thép 2 đầu ống côn | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Đệm cao su đường ống D350 | Theo TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Bu lông + đai ốc M20x70 | Theo TKBVTC được duyệt | 84 | bộ |
| CT | Ống xả | |||
| 1 | Ống thép D250xL=1650mm. Thân ống dày 2mm. Ống có bích thép 2 đầu | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Ống thép D250xL=3000mm. Thân ống dày 2mm. Ống có bích thép 2 đầu | Theo TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 3 | Ống thép D250xL=1000mm. Thân ống dày 2mm. Ống có bích thép 2 đầu | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| CU | Nắp đậy cuối đường xả | |||
| 1 | Van chặn quay tay DN250; PN 6 bar | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Van 1 chiều DN250; PN 6 bar | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Đệm cao su đường ống D350 | Theo TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 4 | Bu lông + đai ốc M20x70 | Theo TKBVTC được duyệt | 132 | bộ |
| CV | Thiết bị khác | |||
| 1 | Pa lăng + xe con xích điện 2T (Tải trọng thực 2T; Xích 6m/7,1mm; Tốc độ 3,4m/ph; Điện áp 380V; Công suất 1,5kW; | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện (tủ khởi động 01 động cơ 75kW, khởi động trực tiếp có tụ bù; Sơn tĩnh điện màu kem, cửa nổi, khóa tròn sắt & roan; Kích thước 600x600x220mm) bao gồm đầy đủ các phụ kiện kèm theo | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao tổng loại hộp 3 pha 3 cực 1 chiều 1000A - 660V | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Át to mát khởi động bơm (loại khởi động máy bơm 33kW); Số cực 3; dòng định mức 250A; dòng ngắn mạch 45kA; | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| CW | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.359E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.719667E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp. - Tương tự về giá trị: Giá trị hợp đồng tối thiểu 6.350.000.000 VNĐ.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.350.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- Đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng công trình khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày)- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình thủy lợi.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- “Tổng số năm kinh nghiệm” là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” là tổng số năm nhân sự đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động khi tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hoặc công trình thủy lợi. Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (01 năm được tính là 365 ngày).- Đã tham gia thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục: Trạm bơm; kênh hộp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi