Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220694938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220565481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 08:05:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,946,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9203755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.095.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích mẻ trộn>=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích mẻ trộn>=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ dự án Công trình cấp nước sạch sinh hoạt mở mới năm 2022 nguồn ngân sách quốc phòng của Bộ đội Biên phòng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III và chương V. E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 62, đường Chu Văn Thịnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Bộ đội Biên phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐỒN BIÊN PHÒNG CHIỀNG TƯƠNG (465) - HẠNG MỤC: SỬA CHỮA GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính D63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2(Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 5 | Dây cáp lụa f10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| B | ĐỒN BIÊN PHÒNG CHIỀNG TƯƠNG (465) - HẠNG MỤC: BỆ ĐỠ TRẠM LỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,769 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0969 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0356 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| C | ĐỒN BIÊN PHÒNG CHIỀNG TƯƠNG (465) - HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 15M3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,28 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,3 | m3 |
| 3 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,95 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,645 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9952 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp hố van, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1344 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,253 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 11 | Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,75 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0897 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5595 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1116 | 100m2 |
| 17 | Tấm tôn dày 0.4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 18 | Khóa nắp bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Bản lề | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m |
| 24 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Crepin D20, L=0.5m(như lắp van) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Crepin D25, L=0.5m(như lắp van) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính D25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính D32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính D63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0736 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0817 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0891 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1282 | tấn |
| D | ĐỒN BIÊN PHÒNG CHIỀNG TƯƠNG (465) - HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25-20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32-25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,05 | m3 |
| 8 | Đắp đất đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,33 | m3 |
| E | ĐỒN BIÊN PHÒNG CHIỀNG TƯƠNG (465) - HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chi phí mua sắm thiết bị lọc áp lực công suất 4m3/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Đường ống công nghệ van, tê, cút, bích, ống, ...bằng thép được sơn chống gỉ và sơn phủ màu hoàn thiện trong phạm vi của cụm đặt thiết bị lọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Chi phí mua máy bơm thả chìm giếng khoan Q=4m3/h, N=2.2kw, H=104m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điện điều khiển máy bơm chìm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt thiết bị lọc áp lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 6 | Thiết bị làm mềm nước chống cáu cặn vôi bám công suất 4m3/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | ĐỒN BIÊN PHÒNG CỬA KHẨU LÓNG SẬP (469) - HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bao chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt Crepin D40, L=0.6m(như lắp van) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính D50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Vệ sinh khu vực đầu mối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| G | ĐỒN BIÊN PHÒNG CỬA KHẨU LÓNG SẬP (469) - HẠNG MỤC: NHÀ BƠM RỬA LỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0482 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thép hình V30x30x3 khung nha, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 3 | Tôn lợp mái nhà chứa máy bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0176 | m2 |
| 4 | Tôn thưng mái nhà chứa máy bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,513 | m2 |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Rọ bơm đồng D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính D50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Công đục tường lắp đặt máy bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 20 | Vệ sinh đánh sờm mặt trong, mặt ngoài và đáy bể 02 cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 21 | Quét nước ximăng 2 nước, mặt trong bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,168 | m2 |
| 22 | Quét nước ximăng 2 nước, mặt ngoài bể + nắp bể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 169,4272 | m2 |
| H | ĐỒN BIÊN PHÒNG CỬA KHẨU LÓNG SẬP (469) - HẠNG MỤC: BỆ ĐỠ TRẠM LỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,779 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0399 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0356 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| I | ĐỒN BIÊN PHÒNG CỬA KHẨU LÓNG SẬP (469) - HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50-25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 25-25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,75 | m3 |
| 10 | Đắp đất đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,56 | m3 |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| J | ĐỒN BIÊN PHÒNG CỬA KHẨU LÓNG SẬP (469) - HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chi phí mua sắm thiết bị lọc trọng lực công suất 1.8m3/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Đường ống công nghệ van, tê, cút, bích, ống, ...bằng thép được sơn chống gỉ và sơn phủ màu hoàn thiện trong phạm vi của cụm đặt thiết bị lọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Bơm cấp nước sục rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Đường ống công nghệ van, tê, cút, bích, ống, ...bằng thép được sơn chống gỉ và sơn phủ màu hoàn thiện trong phạm vi của bơm rửa lọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt thiết bị lọc áp lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 6 | Thiết bị làm mềm nước chống cáu cặn vôi bám công suất 1.8m3/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| K | ĐỒN BIÊN PHÒNG CHIỀNG SƠN (473) - HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,04 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 3 | Đắp đất K=0.85 bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 376 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0162 | 100m3 |
| 5 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,85 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,83 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chính chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bao chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2472 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2516 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,472 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0084 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0014 | tấn |
| 15 | Lắp đặt Crepin D40, L=1.0m(như lắp van) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính D50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường rào, đường thép hình L50x5mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3191 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường rào, đường thép hình L63x5mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2371 | tấn |
| 23 | Lưới thép B40, khổ 1.5m, dày 3.5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,25 | m2 |
| 24 | Bản lề | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Móc thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 124 | cái |
| L | ĐỒN BIÊN PHÒNG CHIỀNG SƠN (473) - HẠNG MỤC: BỆ ĐỠ TRẠM LỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,779 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0429 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0356 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| M | ĐỒN BIÊN PHÒNG CHIỀNG SƠN (473) - HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,81 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50-25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt nốii nhanh nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,5 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,62 | m3 |
| 9 | Đắp đất đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 143,59 | m3 |
| N | ĐỒN BIÊN PHÒNG CHIỀNG SƠN (473) - HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chi phí mua sắm thiết bị lọc trọng lực công suất 1.8m3/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Đường ống công nghệ van, tê, cút, bích, ống, ...bằng thép đen được sơn chống gỉ và sơn phủ màu hoàn thiện trong phạm vi của cụm đặt thiết bị lọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt thiết bị lọc áp lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 4 | Thiết bị làm mềm nước chống cáu cặn vôi bám công suất 1.8m3/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị lọc nước RO công suất 125 lít/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| O | ĐỒN BIÊN PHÒNG CHIỀNG ON (461) - HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút, chếch thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van phao f20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| P | ĐỒN BIÊN PHÒNG CHIỀNG ON (461) - HẠNG MỤC: BỂ 40M3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,8 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,57 | m3 |
| 3 | Lót móng, vữa, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,98 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,51 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0762 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,913 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,4 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,9 | m2 |
| 14 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,17 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,5 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6641 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1714 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6089 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=8mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1981 | tấn |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Crepin, đường kính 65mm, như lắp van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0455 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống d25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0245 | 100m |
| Q | ĐỒN BIÊN PHÒNG CHIỀNG ON (461) - HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình lọc trọng lực CONTACT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Đường ống công nghệ van, tê, cút, bích, ống, ...bằng thép được sơn chống gỉ và sơn phủ màu hoàn thiện trong phạm vi của cụm đặt thiết bị lọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt thiết bị lọc trọng lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 4 | Thiết bị làm mềm nước chống cáu cặn vôi bám công suất 1.8m3/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| R | ĐỒN BIÊN PHÒNG PHIÊNG PẰN (459) - HẠNG MỤC: BỆ ĐỠ TRẠM LỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,779 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0429 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0356 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| S | ĐỒN BIÊN PHÒNG PHIÊNG PẰN (459) - HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32-25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đào kênh đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,425 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,45 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,25 | m3 |
| 9 | Đắp đất đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2692 | m3 |
| T | ĐỒN BIÊN PHÒNG PHIÊNG PẰN (459) - HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chi phí mua sắm thiết bị lọc áp lực công suất 3.6m3/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Đường ống công nghệ van, tê, cút, bích, ống, ...bằng thép được sơn chống gỉ và sơn phủ màu hoàn thiện trong phạm vi của cụm đặt thiết bị lọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Bơm nước thô, Q=3,6m3/h;H=14m;N=7kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Đường ống công nghệ van, tê, cút, bích, ống, ...bằng thép được sơn chống gỉ và sơn phủ màu hoàn thiện trong phạm vi của nhà đặt trạm bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Tủ điện điều khiển bơm nước thô, phao chống cạn (Không bao gồm cáp điện từ nguồn về tủ, từ tủ đến các thiết bị) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 6 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt thiết bị lọc áp lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| 7 | Thiết bị làm mềm nước chống cáu cặn vôi bám công suất 3.6m3/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9203755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.095.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Đại học ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích mẻ trộn>=250L | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn trộn vữa | Dung tích mẻ trộn>=150L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi