Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220694938-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ dự án
Số hiệu KHLCNT 20220565481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 08:05:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,946,917,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9203755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.095.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích mẻ trộn>=250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích mẻ trộn>=150L
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ dự án
Công trình cấp nước sạch sinh hoạt mở mới năm 2022 nguồn ngân sách quốc phòng của Bộ đội Biên phòng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La , địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 62, đường Chu Văn Thịnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng 207; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng CICC Việt Nam; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Hậu cần – BTL Bộ đội Biên Phòng; - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La , địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 62, đường Chu Văn Thịnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III và chương V. E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 62, đường Chu Văn Thịnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Bộ đội Biên phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐỒN BIÊN PHÒNG CHIỀNG TƯƠNG (465) - HẠNG MỤC: SỬA CHỮA GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính D63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2(Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
5Dây cáp lụa f10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
6Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
B ĐỒN BIÊN PHÒNG CHIỀNG TƯƠNG (465) - HẠNG MỤC: BỆ ĐỠ TRẠM LỌC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,72m3
2Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,769m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh thoát nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0969100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0356tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0378tấn
C ĐỒN BIÊN PHÒNG CHIỀNG TƯƠNG (465) - HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 15M3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,28m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,3m3
3Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,95m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,79m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,645m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9952m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp hố van, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1344m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31 cấu kiện
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,253m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
11Trát tường trong + ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,75m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0897100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5595100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1116100m2
17Tấm tôn dày 0.4mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,28m2
18Khóa nắp bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Bản lềChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,055100m
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,026100m
24Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt Crepin D20, L=0.5m(như lắp van)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Lắp đặt Crepin D25, L=0.5m(như lắp van)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính D25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính D32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính D63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0736tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0522tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0817tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0891tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1282tấn
D ĐỒN BIÊN PHÒNG CHIỀNG TƯƠNG (465) - HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,79100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,73100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,18100m
4Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25-20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32-25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,05m3
8Đắp đất đường ốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật51,33m3
E ĐỒN BIÊN PHÒNG CHIỀNG TƯƠNG (465) - HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Chi phí mua sắm thiết bị lọc áp lực công suất 4m3/hChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Đường ống công nghệ van, tê, cút, bích, ống, ...bằng thép được sơn chống gỉ và sơn phủ màu hoàn thiện trong phạm vi của cụm đặt thiết bị lọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
3Chi phí mua máy bơm thả chìm giếng khoan Q=4m3/h, N=2.2kw, H=104mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Máy
4Tủ điện điều khiển máy bơm chìmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
5Chi phí vận chuyển, lắp đặt thiết bị lọc áp lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Chuyến
6Thiết bị làm mềm nước chống cáu cặn vôi bám công suất 4m3/hChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
F ĐỒN BIÊN PHÒNG CỬA KHẨU LÓNG SẬP (469) - HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI THU NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,65m3
2Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bao chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
6Lắp đặt Crepin D40, L=0.6m(như lắp van)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,015100m
8Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính D50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Vệ sinh khu vực đầu mốiChương V. Yêu cầu kỹ thuật5công
G ĐỒN BIÊN PHÒNG CỬA KHẨU LÓNG SẬP (469) - HẠNG MỤC: NHÀ BƠM RỬA LỌC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0482m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thép hình V30x30x3 khung nha, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
3Tôn lợp mái nhà chứa máy bơmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0176m2
4Tôn thưng mái nhà chứa máy bơmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,513m2
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,005100m
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
9Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Rọ bơm đồng D50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính D50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
19Công đục tường lắp đặt máy bơmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2công
20Vệ sinh đánh sờm mặt trong, mặt ngoài và đáy bể 02 cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật10công
21Quét nước ximăng 2 nước, mặt trong bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật71,168m2
22Quét nước ximăng 2 nước, mặt ngoài bể + nắp bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật169,4272m2
H ĐỒN BIÊN PHÒNG CỬA KHẨU LÓNG SẬP (469) - HẠNG MỤC: BỆ ĐỠ TRẠM LỌC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,86m3
2Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,779m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh thoát nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0399100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0356tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0378tấn
I ĐỒN BIÊN PHÒNG CỬA KHẨU LÓNG SẬP (469) - HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,31100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7100m
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50-25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 25-25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,4m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54,75m3
10Đắp đất đường ốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật71,56m3
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bể
J ĐỒN BIÊN PHÒNG CỬA KHẨU LÓNG SẬP (469) - HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Chi phí mua sắm thiết bị lọc trọng lực công suất 1.8m3/hChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Đường ống công nghệ van, tê, cút, bích, ống, ...bằng thép được sơn chống gỉ và sơn phủ màu hoàn thiện trong phạm vi của cụm đặt thiết bị lọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
3Bơm cấp nước sục rửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Đường ống công nghệ van, tê, cút, bích, ống, ...bằng thép được sơn chống gỉ và sơn phủ màu hoàn thiện trong phạm vi của bơm rửa lọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
5Chi phí vận chuyển, lắp đặt thiết bị lọc áp lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Chuyến
6Thiết bị làm mềm nước chống cáu cặn vôi bám công suất 1.8m3/hChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
K ĐỒN BIÊN PHÒNG CHIỀNG SƠN (473) - HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI THU NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,04m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,46m3
3Đắp đất K=0.85 bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật376m3
4Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0162100m3
5Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,85m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,83m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chính chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bao chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2472m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2516100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,472100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0084100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0014tấn
15Lắp đặt Crepin D40, L=1.0m(như lắp van)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
17Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính D50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường rào, đường thép hình L50x5mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3191tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường rào, đường thép hình L63x5mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2371tấn
23Lưới thép B40, khổ 1.5m, dày 3.5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật35,25m2
24Bản lềChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
25Khóa cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Móc thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật124cái
L ĐỒN BIÊN PHÒNG CHIỀNG SƠN (473) - HẠNG MỤC: BỆ ĐỠ TRẠM LỌC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,89m3
2Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,779m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh thoát nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0429100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0356tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0378tấn
M ĐỒN BIÊN PHÒNG CHIỀNG SƠN (473) - HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,81100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50-25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt nốii nhanh nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật88,5m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56,62m3
9Đắp đất đường ốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật143,59m3
N ĐỒN BIÊN PHÒNG CHIỀNG SƠN (473) - HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Chi phí mua sắm thiết bị lọc trọng lực công suất 1.8m3/hChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Đường ống công nghệ van, tê, cút, bích, ống, ...bằng thép đen được sơn chống gỉ và sơn phủ màu hoàn thiện trong phạm vi của cụm đặt thiết bị lọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
3Chi phí vận chuyển, lắp đặt thiết bị lọc áp lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Chuyến
4Thiết bị làm mềm nước chống cáu cặn vôi bám công suất 1.8m3/hChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Thiết bị lọc nước RO công suất 125 lít/hChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
O ĐỒN BIÊN PHÒNG CHIỀNG ON (461) - HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1100m
5Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
8Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt cút, chếch thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van D= 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
15Lắp đặt Van phao f20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
P ĐỒN BIÊN PHÒNG CHIỀNG ON (461) - HẠNG MỤC: BỂ 40M3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,8m3
2Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,57m3
3Lót móng, vữa, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,98m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,4m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,2m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,51m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,68m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0762100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,913100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,322100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,4m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,9m2
14Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,17m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,5m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6641tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d= 8mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1714tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6089tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d=8mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1981tấn
20Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
23Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
24Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
25Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Lắp đặt Crepin, đường kính 65mm, như lắp vanChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0455100m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,037100m
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống d25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0245100m
Q ĐỒN BIÊN PHÒNG CHIỀNG ON (461) - HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bình lọc trọng lực CONTACTChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Đường ống công nghệ van, tê, cút, bích, ống, ...bằng thép được sơn chống gỉ và sơn phủ màu hoàn thiện trong phạm vi của cụm đặt thiết bị lọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Chi phí vận chuyển, lắp đặt thiết bị lọc trọng lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Chuyến
4Thiết bị làm mềm nước chống cáu cặn vôi bám công suất 1.8m3/hChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
R ĐỒN BIÊN PHÒNG PHIÊNG PẰN (459) - HẠNG MỤC: BỆ ĐỠ TRẠM LỌC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,89m3
2Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,779m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh thoát nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0429100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0356tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0378tấn
S ĐỒN BIÊN PHÒNG PHIÊNG PẰN (459) - HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,56100m
3Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32-25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Đào kênh đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,425m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật83,45m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,25m3
9Đắp đất đường ốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,2692m3
T ĐỒN BIÊN PHÒNG PHIÊNG PẰN (459) - HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Chi phí mua sắm thiết bị lọc áp lực công suất 3.6m3/hChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Đường ống công nghệ van, tê, cút, bích, ống, ...bằng thép được sơn chống gỉ và sơn phủ màu hoàn thiện trong phạm vi của cụm đặt thiết bị lọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
3Bơm nước thô, Q=3,6m3/h;H=14m;N=7kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Đường ống công nghệ van, tê, cút, bích, ống, ...bằng thép được sơn chống gỉ và sơn phủ màu hoàn thiện trong phạm vi của nhà đặt trạm bơmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
5Tủ điện điều khiển bơm nước thô, phao chống cạn (Không bao gồm cáp điện từ nguồn về tủ, từ tủ đến các thiết bị)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
6Chi phí vận chuyển, lắp đặt thiết bị lọc áp lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Chuyến
7Thiết bị làm mềm nước chống cáu cặn vôi bám công suất 3.6m3/hChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9203755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.095.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Đại học ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh)32
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (Kèm theo tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông Dung tích mẻ trộn>=250L1
4 Máy cắt, uốn sắt Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn trộn vữa Dung tích mẻ trộn>=150L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->