Gói thầu: Bảo tri, bảo dưỡng và thay thế vật tư hệ thống lọc mỡ, lọc nước, bể nước, trạm xử lý nước thải Văn phòng Chính phủ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220694280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| Tên gói thầu | Bảo tri, bảo dưỡng và thay thế vật tư hệ thống lọc mỡ, lọc nước, bể nước, trạm xử lý nước thải Văn phòng Chính phủ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220661768 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp cho Cục Quản trị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 08:57:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 305,875,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa hoặc Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống thay thế vật tư hệ thống lọc mỡ, lọc nước, bể nước, trạm xử lý nước thải (tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 440.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khoa học môi trường.- Có chứng chỉ thiết kế cấp thoát nước.- Có bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn(Đính kèm bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ yêu cầu có công chứng hoặc sao y chứng thực cùng CMT/CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ và môi trường.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (xử lý nước thải), chứng chỉ an toàn lao động.- Có bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn(Đính kèm bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ yêu cầu có công chứng hoặc sao y chứng thực cùng CMT/CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn(Đính kèm bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ yêu cầu có công chứng hoặc sao y chứng thực cùng CMT/CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo tri, bảo dưỡng và thay thế vật tư hệ thống lọc mỡ, lọc nước, bể nước, trạm xử lý nước thải Văn phòng Chính phủ năm 2022 Bảo tri, bảo dưỡng và thay thế vật tư hệ thống lọc mỡ, lọc nước, bể nước, trạm xử lý nước thải Văn phòng Chính phủ năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp cho Cục Quản trị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại diện hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính các năm 2019 đến 2021; Tờ khai tự quyết toán thuế các năm 2019 đến 2021 theo quy định của pháp luật về thuế (có xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp Tờ khai) hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến hết Quý IV năm 2021; - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn): Hợp đồng, hóa đơn GTGT và Thanh lý Hợp đồng hoặc BBNT (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự, …); - E-HSDT (Phần đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cục Quản trị - Văn phòng Chính phủ
Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội.
Điện thoại: 08040641; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản trị - Văn phòng Chính phủ Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 08040641. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản trị - Văn phòng Chính phủ Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 08040641. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản trị - Văn phòng Chính phủ Địa chỉ: Số 01 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 08040641. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm nước sinh hoạt tại trạm T7 | Chi tiết tại Mục 2 chương V - Yêu cầu kĩ thuật | 2 Lần/ năm | 5 | |
| 2 | Bơm nước thải của hố thu tại trạm T7 | Chi tiết tại Mục 2 chương V - Yêu cầu kĩ thuật | 2 Lần/ năm | 2 | |
| 3 | Bảo trì tủ điện | Chi tiết tại Mục 2 chương V - Yêu cầu kĩ thuật | 2 Lần/ năm | 3 | |
| 4 | Bể nước sinh hoạt trên mái nhà làm việc 8 tầng của TP1 và TP2 | Chi tiết tại Mục 2 chương V - Yêu cầu kĩ thuật | 1 Lần/ năm | 32 | |
| 5 | Bể nước sinh hoạt trên mái của Nhà trắng | Chi tiết tại Mục 2 chương V - Yêu cầu kĩ thuật | 1 Lần/ năm | 24 | |
| 6 | Vật tư phụ trợ phục vụ công tác thau rửa bể | Chi tiết tại Mục 2 chương V - Yêu cầu kĩ thuật | 2 Lần/ năm | 1 | |
| 7 | Hệ thống máy tách mỡ - Vệ sinh, đo kiểm tra bộ lọc cặn, rác BASIKA PowerFilter | Chi tiết tại Mục 2 chương V - Yêu cầu kĩ thuật | 2 Lần/ năm | 1 | |
| 8 | Hệ thống máy tách mỡ - Đo kiểm tra hoạt động hệ thống BASIKA EcoHeater | Chi tiết tại Mục 2 chương V - Yêu cầu kĩ thuật | 2 Lần/ năm | 1 | |
| 9 | Hệ thống máy tách mỡ - Vệ sinh, kiểm tra bộ cảm biến mỡ Grease layer thinkness, | Chi tiết tại Mục 2 chương V - Yêu cầu kĩ thuật | 2 Lần/ năm | 1 | |
| 10 | Hệ thống máy tách mỡ - Kiểm tra, vệ sinh bộ cảm biến dòng chảy B3 | Chi tiết tại Mục 2 chương V - Yêu cầu kĩ thuật | 2 Lần/ năm | 1 | |
| 11 | Hệ thống máy tách mỡ - Kiểm tra, vệ sinh bộ cảm biến mức cặn Flex Tank solids | Chi tiết tại Mục 2 chương V - Yêu cầu kĩ thuật | 2 Lần/ năm | 1 | |
| 12 | Hệ thống máy tách mỡ - Đo kiểm tra hoạt động, vệ sinh và bôi dầu mỡ của động cơ đùn sỏi Screw conveyor trong PowerFilter | Chi tiết tại Mục 2 chương V - Yêu cầu kĩ thuật | 2 Lần/ năm | 1 | |
| 13 | Hệ thống máy tách mỡ - Kiểm tra hoạt động, vệ sinh và bôi dầu mỡ của động cơ điều khiển van xả mỡ | Chi tiết tại Mục 2 chương V - Yêu cầu kĩ thuật | 2 Lần/ năm | 1 | |
| 14 | Hệ thống máy tách mỡ - Đo kiểm tra độ các điện, Lập trình và cài đặt bộ điều khiển lập trình LOGO | Chi tiết tại Mục 2 chương V - Yêu cầu kĩ thuật | 2 Lần/ năm | 1 | |
| 15 | Thoát nước bếp tầng 8 - Thông tắc đường ống thoát chậu rửa D90 dài 50m | Chi tiết tại Mục 2 chương V - Yêu cầu kĩ thuật | 2 Lần/ năm | 50 | |
| 16 | Thoát nước bếp tầng 8 - Thông tắc đường ống thoát 8 chậu rửa bếp ăn tầng 8 D60 dài 30m | Chi tiết tại Mục 2 chương V - Yêu cầu kĩ thuật | 2 Lần/ năm | 30 | |
| 17 | Thoát nước bếp tầng 8 - Đổ hóa chất NaOH 45% vào 8 bẫy mỡ hàng tuần (1kg/bẫy) | Chi tiết tại Mục 2 chương V - Yêu cầu kĩ thuật | 52 Lần/ năm | 8 | |
| 18 | Nhân công vệ sinh thay thế thùng chứa mỡ, máy tách mỡ và vệ sinh cặn tắc, vớt mỡ của 8 bể bẫy mỡ tại bếp tầng 8 kích thước 800x320x360(5 bể), 500x320x360(3 bể) hàng tuần và hỗ trợ công tác vận hành, xử lý sự cố | Chi tiết tại Mục 2 chương V - Yêu cầu kĩ thuật | 52 Lần/ năm | 120 | |
| 19 | Hệ thống lọc nước sạch - Thay thế túi lọc cho phin lọc hệ UF | Chi tiết tại Mục 2 chương V - Yêu cầu kĩ thuật | 2 Lần/ năm | 8 | |
| 20 | Hệ thống lọc nước sạch - Cip 04 bộ màng lọc UF (vệ sinh, tẩy rửa làm sạch bằng hóa chất màng lõi lọc tinh, có 10 lõi/bộ) | Chi tiết tại Mục 2 chương V - Yêu cầu kĩ thuật | 2 Lần/ năm | 40 | |
| 21 | Hệ thống lọc nước sạch - Bảo dưỡng máy bơm nước, máy thổi khí các van,… | Chi tiết tại Mục 2 chương V - Yêu cầu kĩ thuật | 2 Lần/ năm | 12 | |
| 22 | Hệ thống lọc nước sạch - Bảo trì bảo dưỡng hệ thống lọc nước sạch K10UA08 | Chi tiết tại Mục 2 chương V - Yêu cầu kĩ thuật | 2 Lần/ năm | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa hoặc Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống thay thế vật tư hệ thống lọc mỡ, lọc nước, bể nước, trạm xử lý nước thải (tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 440.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khoa học môi trường.- Có chứng chỉ thiết kế cấp thoát nước.- Có bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn(Đính kèm bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ yêu cầu có công chứng hoặc sao y chứng thực cùng CMT/CCCD). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ và môi trường.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (xử lý nước thải), chứng chỉ an toàn lao động.- Có bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn(Đính kèm bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ yêu cầu có công chứng hoặc sao y chứng thực cùng CMT/CCCD). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn(Đính kèm bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ yêu cầu có công chứng hoặc sao y chứng thực cùng CMT/CCCD). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi