Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió năm 2022 của Văn phòng Chính phủ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió năm 2022 của Văn phòng Chính phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220690823 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 08:49:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,037,315,551 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo trì hệ thống điều hòa không khí, thông gió (Công việc do nhà thầu thực hiện phải có đồng thời phải có chiller công suất lạnh tối thiểu từ 250 ton trở lên tương đương 850 kW, bơm, AHU, FCU, quạt).- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ, tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 gói thầu bảo trì tương tự cho công trình/hạng mục công trình thuộc dự án công trình cấp I trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 1. Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ tối thiểu là đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt lạnh.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình, hạng II trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu bảo trì hệ thống điều hòa không khí, thông gió (Công việc do nhà thầu thực hiện phải có đồng thời FCU, chiller và bơm). Tài liệu để chứng minh Biên bản nghiệm thu trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.- Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ về công tác vận hành, bảo trì bảo dưỡng Chiller, AHU, FCU, Bơm, Quạt.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống.- Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày tốt nghiệp đại học, tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 2.1 Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt lạnh- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ về công tác vận hành, bảo trì bảo dưỡng Chiller, AHU, FCU, Bơm, Quạt.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống.- Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày tốt nghiệp đại học, tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 2.2 Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ về công tác vận hành, bảo trì bảo dưỡng Chiller, AHU, FCU, Bơm, Quạt.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống.- Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày tốt nghiệp đại học, tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 3. Cán bộ an toàn – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống.- Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày tốt nghiệp đại học, tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 4.1 Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân chuyên ngành điện lạnh có bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống.- Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày tốt nghiệp đại học, tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 4.2 Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân chuyên ngành điện/điện tử có bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống.- Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày tốt nghiệp đại học, tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 4.3 Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân chuyên ngành cơ khí có bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống.- Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày tốt nghiệp đại học, tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió năm 2022 của Văn phòng Chính phủ Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió năm 2022 của Văn phòng Chính phủ 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền); - Báo cáo tài chính của 3 năm tài chính gần đây; - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Có chứng chỉ ISO còn hạn. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu về việc thực hiện hợp đồng tương tự, kinh nghiệm và năng lực của nhận sự chủ chốt. - Tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị - Văn phòng Chính phủ; Số 01, Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 080 40641 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản trị - Văn phòng Chính phủ; Số 01, Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 080 40641 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản trị - Văn phòng Chính phủ; Số 01, Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 080 40641 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản trị - Văn phòng Chính phủ; Số 01, Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 080 40641 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì máy lạnh trung tâm Chiller Công suất 1358,23kW | Lần bảo trì 03 tháng | Bộ | 4 | |
| 2 | Bảo trì máy lạnh trung tâm Chiller Công suất lạnh 429,3kW, công suất sưởi 475,89 kW | Lần bảo trì 03 tháng | Bộ | 4 | |
| 3 | Bảo trì AHU | Lần bảo trì 03 tháng | Bộ | 8 | |
| 4 | Bảo trì PAHU | Lần bảo trì 03 tháng | Bộ | 29 | |
| 5 | Bảo trì FCU và tủ điều khiển | Lần bảo trì 03 tháng | Bộ | 498 | |
| 6 | Điều hòa chính xác loại CW (hệ chiller) | Lần bảo trì 03 tháng | Bộ | 11 | |
| 7 | Điều hòa chính xác loại DX (hệ gas) | Lần bảo trì 03 tháng | Bộ | 5 | |
| 8 | Dàn nóng cho điều hòa chính xác hệ ga | Lần bảo trì 03 tháng | Dàn | 5 | |
| 9 | Bảo trì các tủ điện tổng cấp nguồn MCC | Lần bảo trì 06 tháng | Ngăn Tủ | 46 | |
| 10 | Bảo trì Tủ điện điều khiển FCU và điều hòa chính xác - không có biến tần | Lần bảo trì 06 tháng | Tủ | 45 | |
| 11 | Bảo trì các tủ điện tầng cấp nguồn và điều khiển cho AHU, PAU, Bơm, quạt, có | Lần bảo trì 06 tháng | Ngăn Tủ | 47 | |
| 12 | Bảo trì các tủ điện tầng cấp nguồn và điều khiển cho AHU, PAU, Bơm, quạt, có >5 biến tần | Lần bảo trì 06 tháng | Ngăn Tủ | 12 | |
| 13 | Bảo trì máy lạnh trung tâm Chiller Công suất 1358,23kW | Lần bảo trì 06 tháng | Bộ | 4 | |
| 14 | Bảo trì máy lạnh trung tâm Chiller Công suất lạnh 429,3kW, công suất sưởi 475,89 kW | Lần bảo trì 06 tháng | Bộ | 4 | |
| 15 | Bảo trì bơm nước công suất | Lần bảo trì 06 tháng | Bộ | 17 | |
| 16 | Bảo trì bơm nước >5,5kW | Lần bảo trì 06 tháng | Bộ | 26 | |
| 17 | Bảo trì bơm nước >=22kW | Lần bảo trì 06 tháng | Bộ | 6 | |
| 18 | Bảo trì bình giãn nở dung tích 1500L, bộ xử lý nước, 02 bơm và bộ điều khiển | Lần bảo trì 06 tháng | bộ | 4 | |
| 19 | Bảo trì AHU | Lần bảo trì 06 tháng | Bộ | 8 | |
| 20 | Bảo trì PAHU | Lần bảo trì 06 tháng | Bộ | 29 | |
| 21 | Bảo trì FCU và tủ điều khiển | Lần bảo trì 06 tháng | Bộ | 498 | |
| 22 | Điều hòa chính xác loại CW (hệ chiller) | Lần bảo trì 06 tháng | Bộ | 11 | |
| 23 | Điều hòa chính xác loại DX (hệ gas) | Lần bảo trì 06 tháng | Bộ | 5 | |
| 24 | Dàn nóng cho điều hòa chính xác hệ ga | Lần bảo trì 06 tháng | Dàn | 5 | |
| 25 | Bảo trì quạt thông gió công suất | Lần bảo trì 06 tháng | Cái | 22 | |
| 26 | Bảo trì quạt thông gió công suất >=5.5 kW | Lần bảo trì 06 tháng | Cái | 45 | |
| 27 | Bảo trì các linh kiện trên đường ống dẫn nước và đường ống dẫn gió (195 van điện, khoảng 500 van cơ và van cân bằng) | Lần bảo trì 06 tháng | Hệ | 2 | |
| 28 | Bảo trì Điều hòa hai cục treo tường (12.000 - 30.000 Btu) | Lần bảo trì 06 tháng | Máy | 100 | |
| 29 | Bảo trì Điều hòa hai cục treo tường (43.000 - 60.000 Btu) | Lần bảo trì 06 tháng | Máy | 6 | |
| 30 | Bảo trì điều hòa trung tâm VRV | Lần bảo trì 06 tháng | Dàn | 12 | |
| 31 | Bảo trì Tủ điện điều khiển FCU và điều hòa chính xác - không có biến tần | Lần bảo trì 09 tháng | Tủ | 45 | |
| 32 | Bảo trì máy lạnh trung tâm Chiller Công suất 1358,23kW | Lần bảo trì 09 tháng | Bộ | 4 | |
| 33 | Bảo trì máy lạnh trung tâm Chiller Công suất lạnh 429,3kW, công suất sưởi 475,89 kW | Lần bảo trì 09 tháng | Bộ | 4 | |
| 34 | Bảo trì AHU | Lần bảo trì 09 tháng | Bộ | 8 | |
| 35 | Bảo trì PAHU | Lần bảo trì 09 tháng | Bộ | 29 | |
| 36 | Bảo trì FCU và tủ điều khiển | Lần bảo trì 09 tháng | Bộ | 498 | |
| 37 | Điều hòa chính xác loại CW (hệ chiller) | Lần bảo trì 09 tháng | Bộ | 11 | |
| 38 | Điều hòa chính xác loại DX (hệ gas) | Lần bảo trì 09 tháng | Bộ | 5 | |
| 39 | Dàn nóng cho điều hòa chính xác hệ ga | Lần bảo trì 09 tháng | Dàn | 5 | |
| 40 | Bảo trì các tủ điện tổng cấp nguồn MCC | Lần bảo trì 12 tháng | Ngăn Tủ | 46 | |
| 41 | Bảo trì Tủ điện điều khiển FCU và điều hòa chính xác - không có biến tần | Lần bảo trì 12 tháng | Tủ | 45 | |
| 42 | Bảo trì các tủ điện tầng cấp nguồn và điều khiển cho AHU, PAU, Bơm, quạt, có | Lần bảo trì 12 tháng | Ngăn Tủ | 47 | |
| 43 | Bảo trì các tủ điện tầng cấp nguồn và điều khiển cho AHU, PAU, Bơm, quạt, có >5 biến tần | Lần bảo trì 12 tháng | Ngăn Tủ | 12 | |
| 44 | Bảo trì máy lạnh trung tâm Chiller Công suất 1358,23kW | Lần bảo trì 12 tháng | Bộ | 4 | |
| 45 | Bảo trì máy lạnh trung tâm Chiller Công suất lạnh 429,3kW, công suất sưởi 475,89 kW | Lần bảo trì 12 tháng | Bộ | 4 | |
| 46 | Bảo trì bơm nước công suất | Lần bảo trì 12 tháng | Bộ | 17 | |
| 47 | Bảo trì bơm nước >5,5kW | Lần bảo trì 12 tháng | Bộ | 26 | |
| 48 | Bảo trì bơm nước >=22kW | Lần bảo trì 12 tháng | Bộ | 6 | |
| 49 | Bảo trì bình giãn nở dung tích 1500L, bộ xử lý nước, 02 bơm và bộ điều khiển | Lần bảo trì 12 tháng | bộ | 4 | |
| 50 | Bảo trì AHU | Lần bảo trì 12 tháng | Bộ | 8 | |
| 51 | Bảo trì PAHU | Lần bảo trì 12 tháng | Bộ | 29 | |
| 52 | Bảo trì FCU và tủ điều khiển | Lần bảo trì 12 tháng | Bộ | 498 | |
| 53 | Điều hòa chính xác loại CW (hệ chiller) | Lần bảo trì 12 tháng | Bộ | 11 | |
| 54 | Điều hòa chính xác loại DX (hệ gas) | Lần bảo trì 12 tháng | Bộ | 5 | |
| 55 | Dàn nóng cho điều hòa chính xác hệ ga | Lần bảo trì 12 tháng | Dàn | 5 | |
| 56 | Bảo trì quạt thông gió công suất | Lần bảo trì 12 tháng | Cái | 22 | |
| 57 | Bảo trì quạt thông gió công suất >=5.5 kW | Lần bảo trì 12 tháng | Cái | 45 | |
| 58 | Xúc rửa, bọc lại đường ống dẫn nước và kiểm tra, bọc lại bảo ôn đường ống dẫn gió | Lần bảo trì 12 tháng | TB | 2 | |
| 59 | Bảo trì các linh kiện trên đường ống dẫn nước và đường ống dẫn gió (195 van điện, khoảng 500 van cơ và van cân bằng) | Lần bảo trì 12 tháng | Hệ | 2 | |
| 60 | Bảo trì Điều hòa hai cục treo tường (12.000 - 30.000 Btu) | Lần bảo trì 12 tháng | Máy | 100 | |
| 61 | Bảo trì Điều hòa hai cục treo tường (43.000 - 60.000 Btu) | Lần bảo trì 12 tháng | Máy | 6 | |
| 62 | Bảo trì điều hòa trung tâm VRV | Lần bảo trì 12 tháng | Dàn | 12 | |
| 63 | Nhân công hỗ trợ, vận hành trực 24/24: Kỹ sư bậc 4/8 | Lần bảo trì 12 tháng | Công | 200 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo trì hệ thống điều hòa không khí, thông gió (Công việc do nhà thầu thực hiện phải có đồng thời phải có chiller công suất lạnh tối thiểu từ 250 ton trở lên tương đương 850 kW, bơm, AHU, FCU, quạt).- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ, tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 gói thầu bảo trì tương tự cho công trình/hạng mục công trình thuộc dự án công trình cấp I trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ tối thiểu là đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt lạnh.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình, hạng II trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu bảo trì hệ thống điều hòa không khí, thông gió (Công việc do nhà thầu thực hiện phải có đồng thời FCU, chiller và bơm). Tài liệu để chứng minh Biên bản nghiệm thu trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương.- Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ về công tác vận hành, bảo trì bảo dưỡng Chiller, AHU, FCU, Bơm, Quạt.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống.- Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày tốt nghiệp đại học, tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | 2.1 Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt lạnh- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ về công tác vận hành, bảo trì bảo dưỡng Chiller, AHU, FCU, Bơm, Quạt.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống.- Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày tốt nghiệp đại học, tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | 2.2 Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ về công tác vận hành, bảo trì bảo dưỡng Chiller, AHU, FCU, Bơm, Quạt.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống.- Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày tốt nghiệp đại học, tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | 3. Cán bộ an toàn – vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống.- Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày tốt nghiệp đại học, tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 5 | 4.1 Công nhân kỹ thuật: | 12 | - Công nhân chuyên ngành điện lạnh có bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống.- Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày tốt nghiệp đại học, tính đến thời điểm đóng thầu | 1 | 1 |
| 6 | 4.2 Công nhân kỹ thuật: | 6 | - Công nhân chuyên ngành điện/điện tử có bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống.- Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày tốt nghiệp đại học, tính đến thời điểm đóng thầu | 1 | 1 |
| 7 | 4.3 Công nhân kỹ thuật: | 2 | - Công nhân chuyên ngành cơ khí có bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên.- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ và phải nộp cùng E-HSDT trên hệ thống.- Tổng số năm kinh nghiệm kể từ ngày tốt nghiệp đại học, tính đến thời điểm đóng thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi