Gói thầu: Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện quản lý 06 tháng cuối năm 2022 của Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Cửu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Song Quỳnh |
| Tên gói thầu | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện quản lý 06 tháng cuối năm 2022 của Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Cửu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220654885 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp giao thông năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 08:25:00 đến ngày 2022-07-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 746,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là746.260.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 223.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng duy tu, sửa chữa đường giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 523.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 Chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng. Đối với nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng. Đối với nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng thì phải có có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Song Quỳnh |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện quản lý 06 tháng cuối năm 2022 của Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Cửu Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện quản lý 06 tháng cuối năm 2022 của Phòng kinh tế Hạ tầng huyện Vĩnh Cửu 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp giao thông năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của tổ chức hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu là thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. Việc không đính kèm chỉ năng lực hoạt động xây dựng không phải là lý do loại bỏ nhà thầu, nhà thầu vẫn được tiếp tục đánh giá. Trước khi được trao hợp đồng, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Tài liệu chứng minh năng và kinh nghiệm: Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III của E-HSDT (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). * Các tài liệu nộp cùng với E-HSDT phải là file Scan bản chính hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền. * Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải nộp cho Bên mời thầu bản chụp được chứng thực của các tài liệu đã nộp cùng E-HSDT để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp các tài liệu cơ quan có thẩm quyền không thể chứng thực thì nhà thầu tự đóng dấu xác nhận sao y bản chính và đính kèm bản gốc để đối chiếu. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo và nhà thầu phải có trách nhiệm sẵng sàng cung cấp bản gốc cho Bên mời thầu để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng khi Bên mời thầu nhận thấy các bản chụp chứng thực có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 15.2 | - E-HSDT bản gốc của nhà thầu; - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài chính tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 42, đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3846801. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.822.520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đồng bằng | Theo Chương V | 1 km/năm | 3,75 | |
| 2 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Chương V | 10 m2 | 2,625 | |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Chương V | 10 m2 | 15 | |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chương V | 10 m2 | 15 | |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo Chương V | 1m3 | 37,5 | |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy, Đồng bằng | Theo Chương V | 1 km/1 lần | 22,5 | |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo Chương V | 10 m | 915,825 | |
| 8 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo Chương V | 10 m | 75 | |
| 9 | Sửa chữa rãnh xây đá | Theo Chương V | 1m2 | 4,395 | |
| 10 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Chương V | 1 cột | 3,75 | |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính | Theo Chương V | m dài cống | 54,375 | |
| 12 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo Chương V | 1 biển báo (hoặc cột biển báo) | 3,75 | |
| 13 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo Chương V | 100m dài | 37,5 | |
| 14 | Bạt lề đường bằng máy | Theo Chương V | 100m dài | 37,5 | |
| 15 | Sơn dặm vạch kẻ đường, Sơn bằng thủ công | Theo Chương V | 1m2 | 75 | |
| 16 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo Chương V | 1m2 | 18,75 | |
| 17 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo Chương V | 1 nắp tấm | 7,5 | |
| 18 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đồng bằng | Theo Chương V | 1 km/năm | 1,2 | |
| 19 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V | 10 m2 | 0,84 | |
| 20 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo Chương V | 10 m2 | 4,8 | |
| 21 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Chương V | 10 m2 | 4,8 | |
| 22 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo Chương V | 10 m | 430 | |
| 23 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính | Theo Chương V | m dài cống | 337,92 | |
| 24 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo Chương V | 1 biển báo | 1,2 | |
| 25 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Chương V | 1 cột | 18 | |
| 26 | Sơn dặm vạch kẻ đường, Sơn bằng thủ công | Theo Chương V | 1m2 | 24 | |
| 27 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo Chương V | 1 nắp tấm | 1,2 | |
| 28 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đồng bằng | Theo Chương V | 1 km/năm | 1,024 | |
| 29 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V | 10 m2 | 0,717 | |
| 30 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V | 10 m2 | 4,097 | |
| 31 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo Chương V | 1m3 | 20,486 | |
| 32 | Cắt cỏ bằng máy, Đồng bằng | Theo Chương V | 1 km/1 lần | 6,146 | |
| 33 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Chương V | 1 cột | 12,292 | |
| 34 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo Chương V | 1 biển báo | 1,024 | |
| 35 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính | Theo Chương V | m dài cống | 65,727 | |
| 36 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo Chương V | 100m dài | 10,243 | |
| 37 | Bạt lề đường bằng máy | Theo Chương V | 100m dài | 10,243 | |
| 38 | Sửa chữa lan can cầu, đá 1x2, Mác 150 | Theo Chương V | 1 m dài | 0,25 | |
| 39 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V | 5m2 | 2,577 | |
| 40 | Sơn lan can cầu | Theo Chương V | 1m2 | 105,975 | |
| 41 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, Xếp đá khan | Theo Chương V | 1m3 | 0,2 | |
| 42 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đồng bằng | Theo Chương V | 1 km/năm | 0,828 | |
| 43 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V | 10 m2 | 0,58 | |
| 44 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V | 10 m2 | 3,312 | |
| 45 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo Chương V | 1m3 | 16,56 | |
| 46 | Cắt cỏ bằng máy, Đồng bằng | Theo Chương V | 1 km/1 lần | 4,968 | |
| 47 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo Chương V | 10 m | 151,8 | |
| 48 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Chương V | 1 cột | 9,66 | |
| 49 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo Chương V | 1 biển báo | 0,828 | |
| 50 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo Chương V | 100m dài | 8,28 | |
| 51 | Bạt lề đường bằng máy | Theo Chương V | 100m dài | 8,28 | |
| 52 | Sơn dặm vạch kẻ đường, Sơn bằng thủ công | Theo Chương V | 1m2 | 16,56 | |
| 53 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo Chương V | 1 nắp tấm | 1,656 | |
| 54 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đồng bằng | Theo Chương V | 1 km/năm | 0,703 | |
| 55 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V | 10 m2 | 0,492 | |
| 56 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V | 10 m2 | 2,811 | |
| 57 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo Chương V | 1m3 | 14,055 | |
| 58 | Cắt cỏ bằng máy, Đồng bằng | Theo Chương V | 1 km/1 lần | 4,217 | |
| 59 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo Chương V | 1 biển báo | 0,703 | |
| 60 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo Chương V | 10 m | 94,706 | |
| 61 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính | Theo Chương V | m dài cống | 43,17 | |
| 62 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Chương V | 1 cột | 8,701 | |
| 63 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo Chương V | 100m dài | 7,028 | |
| 64 | Bạt lề đường bằng máy | Theo Chương V | 100m dài | 7,028 | |
| 65 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo Chương V | 1 nắp tấm | 0,703 | |
| 66 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đồng bằng | Theo Chương V | 1 km/năm | 1,004 | |
| 67 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V | 10 m2 | 0,703 | |
| 68 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V | 10 m2 | 4,016 | |
| 69 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo Chương V | 1m3 | 20,079 | |
| 70 | Cắt cỏ bằng máy, Đồng bằng | Theo Chương V | 1 km/1 lần | 6,024 | |
| 71 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo Chương V | 1 biển báo | 1,004 | |
| 72 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo Chương V | 10 m | 284,453 | |
| 73 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Chương V | 1 cột | 8,032 | |
| 74 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo Chương V | 100m dài | 10,04 | |
| 75 | Bạt lề đường bằng máy | Theo Chương V | 100m dài | 10,04 | |
| 76 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo Chương V | 1 nắp tấm | 4,016 | |
| 77 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đồng bằng | Theo Chương V | 1 km/năm | 2,577 | |
| 78 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V | 10 m2 | 1,804 | |
| 79 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V | 10 m2 | 10,307 | |
| 80 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo Chương V | 1m3 | 25,768 | |
| 81 | Cắt cỏ bằng máy, Đồng bằng | Theo Chương V | 1 km/1 lần | 15,461 | |
| 82 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo Chương V | 10 m | 200,79 | |
| 83 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính | Theo Chương V | m dài cống | 17,402 | |
| 84 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Chương V | 1 cột | 14,055 | |
| 85 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo Chương V | 1 biển báo | 2,577 | |
| 86 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo Chương V | 100m dài | 25,768 | |
| 87 | Bạt lề đường bằng máy | Theo Chương V | 100m dài | 25,768 | |
| 88 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo Chương V | 1 nắp tấm | 7,73 | |
| 89 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đồng bằng | Theo Chương V | 1 km/năm | 1,439 | |
| 90 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V | 10 m2 | 1,007 | |
| 91 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V | 10 m2 | 5,756 | |
| 92 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo Chương V | 1m3 | 14,39 | |
| 93 | Cắt cỏ bằng máy, Đồng bằng | Theo Chương V | 1 km/1 lần | 8,634 | |
| 94 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo Chương V | 10 m | 117,128 | |
| 95 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, đường kính | Theo Chương V | m dài cống | 35,473 | |
| 96 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo Chương V | 1 cột | 8,701 | |
| 97 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo Chương V | 1 biển báo | 1,439 | |
| 98 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo Chương V | 100m dài | 14,39 | |
| 99 | Bạt lề đường bằng máy | Theo Chương V | 100m dài | 14,39 | |
| 100 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo Chương V | 1 nắp tấm | 2,878 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.4626E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 223.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là746.260.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 223.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng duy tu, sửa chữa đường giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 523.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 Chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng. Đối với nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng. Đối với nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng thì phải có có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi