Gói thầu: Mua sắm trang phục y tế năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục y tế năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220543698 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 09:12:00 đến ngày 2022-07-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,783,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,835,550 VNĐ ((Mười bảy triệu tám trăm ba mươi lăm nghìn năm trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6753325E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4588875E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.248.488.500 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa không đạt theo yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang phục y tế năm 2022 Mua sắm trang phục y tế năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật; - Có tên trên mạng đấu thầu quốc gia; - Cung cấp nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các giấy tờ liên quan đến hàng hóa cung cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.835.550 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa Khoa Đồng Tháp - Địa chỉ: số 144 đường Mai Văn Khải, ấp 3, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp
0277.3899232 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa Khoa Đồng Tháp Địa chỉ: số 144 đường Mai Văn Khải, ấp 3, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp Điện thoại: 0277.3899.232 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ Nam:Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, kiểu dài tay, phía trước có 3 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông, in logo ở ngực trái.Quần âu một ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. | 330 | bộ | - Loại vải:Áo, nón: Kate ford mẫu A hoặc tương đương; Quần: Kaki thun mẫu B hoặc tương đương.- Màu sắc: Màu trắng | ||
| 2 | Bác sĩ Nữ : Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, kiểu dài tay, phía trước có 2 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông, in logo ở ngực trái.Quần âu không ly, 2 túi chéo | 180 | bộ | - Loại vải:Áo, nón: Kate mẫu C hoặc tương đương;Quần: Thun mẫu D hoặc tương đương.- Màu sắc: Màu trắng | ||
| 3 | Điều dưỡng viên, y sĩ Nam:Áo kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,3 cm, in logo ở ngực tráiQuần âu một ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau. | 230 | bộ | - Loại vải:Áo, nón: Kate ford mẫu A hoặc tương đương;Quần: Kaki thun mẫu B hoặc tương đương.- Màu sắc: Màu trắng, viền xanh | ||
| 4 | Điều dưỡng viên, hộ sinh viên, y sĩ Nữ:Áo kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,3 cm, in logo ở ngực tráiQuần âu không ly, 2 túi chéo. | 780 | bộ | - Loại vải:Áo, nón: Kate mẫu C hoặc tương đương;Quần: Kaki thun mẫu D hoặc tương đương.- Màu sắc: Màu trắng, viền xanh | ||
| 5 | Kỹ thuật viên, cử nhân, kỹ sư Nam:Áo kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, in logo ở ngực tráiQuần âu một ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau. | 66 | bộ | - Loại vải:Áo, nón: Kate ford mẫu A hoặc tương đương;Quần: Kaki thun mẫu B hoặc tương đương.- Màu sắc: Màu trắng | ||
| 6 | Kỹ thuật viên, cử nhân, kỹ sư Nữ:Áo kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, in logo ở ngực tráiQuần âu không ly, 2 túi chéo. | 120 | bộ | - Loại vải:Áo, nón: Kate mẫu C hoặc tương đương;Quần: Thun mẫu D hoặc tương đương.- Màu sắc: Màu trắng | ||
| 7 | Dược sĩ Nam: Áo blouse, kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. in logo ở ngực trái.Quần âu mộtt ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau | 40 | bộ | - Loại vải:Áo, nón: Kate ford mẫu A hoặc tương đương;Quần: Kaki thun mẫu B hoặc tương đương.- Màu sắc: Màu trắng | ||
| 8 | Dược sĩ Nữ:Áo blouse, kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 2 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. in logo ở ngực tráiQuần âu không ly, 2 túi chéo. | 88 | bộ | - Loại vải:Áo, nón: Kate mẫu C hoặc tương đương;Quần: Thun mẫu D hoặc tương đương.- Màu sắc: Màu trắng | ||
| 9 | Nhân viên Gây mê, người làm việc tại khu vực phẫu thuật, trung tâm tiệt khuẩn (Nam):Áo kiểu ngắn tay, cổ trái tim, chui đầu, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, in logo ở ngực trái Quần lưng thun có 2 túi chéo. | 80 | bộ | - Loại vải:Áo, nón: Kate ford mẫu E hoặc tương đương;Quần: Kate ford mẫu E hoặc tương đương.- Màu sắc: Xanh cổ vịt | ||
| 10 | Nhân viên Gây mê, người làm việc tại khu vực phẫu thuật, trung tâm tiệt khuẩn (Nữ): Áo kiểu ngắn tay, cổ trái tim, chui đầu, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, in logo ở ngực tráiQuần lưng thun có 2 túi chéo. | 80 | bộ | - Loại vải:Áo, nón: Kate ford mẫu E hoặc tương đương;Quần: Kate ford mẫu E hoặc tương đương.- Màu sắc: Xanh cổ vịt | ||
| 11 | Nhân viên dinh dưỡng: Áo kiểu ngắn tay, cổ chữ U, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi đối với nam, 2 túi đối với nữ, in logo ở ngực tráiQuần âu không ly, 2 túi chéoTạp dề không cổ, có hai dây đai, chiều dài ngang gối, phía sau buộc dây. | 16 | bộ | - Loại vải:Áo, nón: Kate mẫu C hoặc tương đương;Quần: Thun mẫu D hoặc tương đương.- Màu sắc: Màu trắng | ||
| 12 | Hộ lý, nhân viên nhà giặt (Nam): Áo kiểu ngắn tay, cổ trái tim, chiều dài áo ngang mông; phía trước 3 túi. in logo ở ngực tráiQuần lưng thun, có 2 túi chéo | 20 | bộ | - Loại vải:Áo, nón: Kate ford mẫu G hoặc tương đương;Quần: Kate ford mẫu G hoặc tương đương.- Màu sắc: Màu xanh hòa bình | ||
| 13 | Hộ lý, nhân viên nhà giặt (Nữ): Áo kiểu ngắn tay, cổ trái tim, chiều dài áo ngang mông; phía trước 2 túi. in logo ở ngực tráiQuần lưng thun, có 2 túi chéo | 26 | bộ | - Loại vải:Áo, nón: Kate ford mẫu G hoặc tương đương;Quần: Kate ford mẫu G hoặc tương đương- Màu sắc: Màu xanh hòa bình | ||
| 14 | Nhân viên Hành chính (Nam): Áo sơ mi dài tay. Quần âu không ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau. | 58 | bộ | - Loại vải:Áo, nón: Kate mẫu I hoặc tương đương ;Quần: Kaki thun mẫu H hoặc tương đương.- Màu sắc: Áo màu trắng kem, Quần màu xanh đen | ||
| 15 | Nhân viên Hành chính ( Nữ): Áo sơ mi dài tay + Áo vestQuần âu không ly, hai túi chéo | 120 | bộ | - Loại vải:Áo, nón: Sơ mi: Kate mẫu I hoặc tương đương, Áo vest: Thun Korea mẫu K hoặc tương đương;Quần: Thun Korea mẫu K hoặc tương đương.- Màu sắc: Áo màu trắng kem, Áo vest và quần màu xanh dương đậm | ||
| 16 | Nhân viên (Nam) tiếp đón người bệnh: Áo sơ mi dài tay in logo ở ngực trái Quần âu không ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau. | 10 | bộ | - Loại vải:Áo, nón: Kate mẫu M hoặc tương đương;Quần: Kaki thun mẫu H hoặc tương đương.- Màu sắc: Áo màu xanh da trời, Quần màu xanh đen | ||
| 17 | Nhân viên (Nữ) tiếp đón người bệnh: Áo sơ mi dài tay in logo ở ngực trái Váy bút chì dài ngang gối hoặc quần âu không ly, 2 túi chéo Dải băng màu xanh gắn trên cánh tay trái áo, chiều rộng 10 cm, trên dải băng in dòng chữ “NHÂN VIÊN TIẾP ĐÓN”. | 38 | bộ | - Loại vải:Áo, nón: Kate mẫu M hoặc tương đương;Quần: Thun Korea mẫu K hoặc tương đương.- Màu sắc: Áo màu xanh da trời. Váy màu xanh dương đậm | ||
| 18 | Nhân viên bảo vệ: Áo ngắn tay, có nẹp cầu vai, tay lơ vê, 2 túi có nắp, in logo ở ngực trái Quần âu một ly, 2 túi chéo , có 1 túi sau. Mũ kêpi. | 60 | bộ | - Loại vải:Áo, nón: Kate mẫu M hoặc tương đương; Cầu vai, mũ kepi.Quần: Kaki thun mẫu H hoặc tương đương.- Màu sắc: Áo màu xanh da trời. Quần màu xanh đen | ||
| 19 | Nhân viên thiết bị y tế, bảo trì, kỹ sư thiết bị: Áo kiểu bu dông ngắn tay, tay lơ vê, có nẹp cầu vai, 2 túi có nắp in logo ở ngực trái Quần âu một ly, 2 túi chéo và 1 túi sau. | 80 | bộ | - Loại vải:Áo, nón: Kate mẫu N hoặc tương đương;Quần: Kaki thun mẫu H hoặc tương đương.- Màu sắc: Áo quần màu xanh đen | ||
| 20 | Lái xe ô tô cấp cứu: Áo sơ mi ngắn tay in logo ở ngực trái Quần âu một ly, 2 túi chéo và 1 túi sau. | 28 | bộ | - Loại vải:Áo, nón: Kate mẫu O hoặc tương đương;Quần: Kaki thun mẫu H hoặc tương đương.- Màu sắc: Áo: nền xanh da trời, sọc nhuyễn màu xanh dương; Quần màu xanh đen |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6753325E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4588875E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.248.488.500 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa không đạt theo yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi