Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220689698-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220669707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ + nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 09:15:00 đến ngày 2022-07-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,354,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.06318E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.296.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.296.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/ điện hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ hành kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng nhân viên quyết toán 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành an toàn lao động.+ Trường hợp nhà thầu bố trí cán bộ chuyên ngành điện phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng an toàn lao động 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải - cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Đường dây trung, hạ thế và TBA khu dân cư 4 ấp 5, xã Phú Ngọc
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách hỗ trợ + nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC , địa chỉ: Số 13/7A, Tổ 18, Khu phố 3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC, địa chỉ: P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Lê Khang N01. Địa chỉ 2A2, KP1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Biên. Địa chỉ Số 542, Khu 5, ấp Long Khánh 1 - Xã Tam Phước, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH TVTK Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. Địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC , địa chỉ: Số 13/7A, Tổ 18, Khu phố 3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC, địa chỉ: P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của E-HSYC. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSYC.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC, địa chỉ: P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 0251 3822 505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế
1Đào hố móng kiểm tra đất cấp III rộng 1m : 0,4m3/móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,2m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m : 1,04m3/móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34,32m3
3Đắp đất hố móng trụ cấp 3 : 1,286m3/móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,424100m3
4Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18bộ
5Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18bộ
6Boulon 16x750+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18bộ
7Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m : 1,968m3/móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,424m3
8Đào hố móng kiểm tra đất cấp III rộng 1m : 1,061m3/móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,098m3
9Đắp đất hố móng trụ cấp 3 : 0,186m3/móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,028100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27m3
11Gia công và lắp dựng ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,756100m2
12Cáp đồng trần M25mm2: 20mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V180mét
13Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36bộ
14Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
15Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
16Rãi dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1810 mét
17Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,2m3
18Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.85)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,2m3
19Đóng cọc tiếp địa đất cấp III, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,610 cọc
20Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V69trụ
21Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới (cẩu)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V69trụ
22Đà Composite 110x80x5x800Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cây
23Chống Composite 40x10x710Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Thanh
24Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
25Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
26Lắp đặt xà đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1kg
27Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V373kg
28Cáp 24KV C/XLPE- 25mm2 - đấu nối FCOTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18mét
29Cáp 24KV ACXH-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.912mét
30Uclevis + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46bộ
31Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46bộ
32Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
33Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10bộ
34Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
35Sứ đứng 24KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34cái
36Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34cái
37Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V68bộ
38Sứ đứng 24KVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
39Chân sứ đỉnh đỡ góc dài 870mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
40Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16bộ
41Dây buộc cổ sứ đỡ góc SSF 2202 (50mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
42Sứ treo polymerTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25chuỗi
43Móc treo chữ U F16 dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50cái
44Giáp níu dừng dây bọc 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25bộ
45Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25bộ
46Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
47Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
48Bass LI bắt FCO; LATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Bộ
49Nắp che đầu cực FCOTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
50Nắp che đầu cực LATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
51Kẹp quai 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
52Kẹp hotline 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
53Chụp cách điện kẹp quaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Cái
54Băng keo cách điện trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cuộn
55Kéo dây nhôm lõi thép (AC; ACsR) tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,874km
56Kéo dây nhôm lõi thép bọc (ACX) tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,874km
57Lắp đặt dây đống xuống thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V181 mét
58Lắp đặt sứ đứng 22kV, trên cột BTLT Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,810 sứ
59Lắp đặt sứ treo polyme đơn 22kV, trên cột BTLT Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25cái
60Lắp rack sứ + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46cái
61Ép Đầu cosse 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,210cái
B Thiết bị đường dây trung thế
1FCO 24kV - 100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
2Dây chảy 30KTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Sợi
3LA 18kV 10kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
4Lắp đặt chống sét van LA 24kV compositeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
5Lắp đặt FCO 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
C Trạm biến áp
1Máy biến áp 12,7/0,22 100kVA - amorphousTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2máy
2FCO 24kV - 100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
3Dây chảy 15KTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Sợi
4LA 18kV 10kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
5MCCB 3 cực 400V -250A - 36KA (chỉnh định dòng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
6Biến dòng 600V - 250/5A (2 cái/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
7Điện kế 1 pha 2 dây 220V-5A (2 cái/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
8Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 100kVA- 12,7/0,22 kV lắp đặt trên trụ BTLTTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 máy
9Lắp đặt FCO 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
10Lắp đặt chống sét van LA 24kV compositeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
11Lắp đặt MCCB 3P Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
12Đà Composite 110x80x5x800Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cây
13Chống Composite 40x10x920Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Thanh
14Bass LL bắt FCO và LATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
15Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
16Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
17Lắp đặt xà đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2kg
18Cáp đồng trần M25mm2 (60m/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V120mét
19Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc (12 cọc/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24bộ
20Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 nối lưới (02 cái/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
21Đầu cosse ép Cu 25mm2 (02 cái/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
22Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 (04 cái/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
23Ép Đầu cosse 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,410cái
24Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18m3
25Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.85)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18m3
26Đóng cọc tiếp địa đất cấp III, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,410 cọc
27Rãi dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1210 mét
28Tủ MCCB trạm treo 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
29Cổ dê bắt tủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
30Bakelit 500x300 dày tối thiểu 7mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
31Lắp đặt tủ điện 0,4kV 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 tủ
32Cáp 24KV C/XLPE- 25mm2 (04m/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8mét
33Nắp che đầu cực LATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
34Nắp che đầu cực FCOTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
35Nắp che đầu sứ MBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
36Lắp đặt dây đống xuống thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 mét
37Cáp đồng bọc CV95 (1 sợi trung tính 8m/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16mét
38Cáp đồng bọc CV120 (2 sợi dây pha 8m/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32mét
39Cáp CVV 4x4mm2 (4m/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8mét
40Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp (4 cái/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
41Đầu cosse ép Cu 95mm2 + chụp (2 cái/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
42Chụp đầu cosse 120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
43Chụp đầu cosse 95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
44Ống PVC D114x4,9mm (6m/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12m
45Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 (2 cái/trạm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
46Co 90 độ PVC 114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
47Keo silicon bít miệng ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2chai
48Băng keo cách điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cuộn
49Ép Đầu cosse 120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,810cái
50Ép Đầu cosse 95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,410cái
51Lắp cáp tín hiệu CVV-4x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100mét
52Lắp đặt dây đống xuống thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V321 mét
53Lắp đặt dây đống xuống thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V161 mét
54Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
D Kiểm nghiệm
1FCO 24kV 100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
2LA 18kV 10kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
3Cáp trung thế 24kv C/XLPETheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Mẫu
4Cáp trung thế 24kv ACXHTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1mẫu
5Sứ treo PolymerTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25chuỗi
6Sứ đứngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42Cái
7Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9Vị trí
8Tiếp địa TBATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Vị trí
9MBA 1 pha 12.7/0.22-0.44KV -100KVATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Máy
10FCO 24kV 100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
11LA 18kV 10kATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
12MCCB 3 cực 600V -250A - 35KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
13Cáp đồng bọc 0,6/1KV CVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2mẫu
14Cáp CVV 4x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1mẫu
E Đường dây hạ thế
1Đào hố móng kiểm tra đất cấp III rộng 1m : 0,4m3/móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m : 0,74m3/móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,7m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,016100m3
4Boulon 16x450+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
5Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
6Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
7Đào hố móng kiểm tra đất cấp III rộng 1m : 1,061m3/móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,366m3
8Đắp đất hố móng trụ cấp 3 : 0,186m3/móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,009100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,74m3
10Cáp đồng trần M25mm2 : 15mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V120m
11Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32bộ
12Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
13Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
14Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,4m3
15Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.85)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,4m3
16Rãi dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1210 mét
17Đóng cọc tiếp địa đất cấp III, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,210 cọc
18Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực, K=2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17trụ
19Dựng trụ BTLT Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17trụ
20Cáp nhôm ABC 3x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.608mét
21Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16bộ
22Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42bộ
23Ghíp nối IPC 120-35(25) - 2BLTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V246cái
24Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
25Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
26Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22cái
27Hộp phân phối 6 cực rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41cái
28Cáp đồng bọc CV25 (4m/hộp, trung tính 2 sợi)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V164mét
29Móc treo chữ ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
30Ống PVC D114x4,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16m
31Co 90 độ PVC 114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
32Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
33Keo silicon bít miệng ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8chai
34Băng keo cách điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cuộn
35Tiếp địa cố định cáp ABC 120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
36Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 + chụpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
37Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32cái
38Lắp đặt dây đống xuống thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1641 mét
39Ép Đầu cosse 120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,610cái
40Lắp ống nhựa DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,16100mét
41Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,608km
42Lắp đặt hộp dominoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V411 hộp
F Vận chuyển
1Dây dẫn và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2chuyến
2Cột bê tông ly tâmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7chuyến
3Dụng cụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1chuyến
4Máy biến áp và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1chuyến
5Cột bê tông ly tâmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2chuyến
G Dự phòng phí
1Dự phòng phí cho yếu tố phát sinh khối lượng (5% x (A+B+C+D+E+F)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.06318E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.296.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.296.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.32
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.32
3 Nhân viên quyết toán công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/ điện hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ hành kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng nhân viên quyết toán 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành an toàn lao động.+ Trường hợp nhà thầu bố trí cán bộ chuyên ngành điện phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng an toàn lao động 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải - cẩu Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
2 Xe tải thùng Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
3 Máy đo điện trở đất Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
6 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->