Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220681180-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH VĨNH PHÚC
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220553102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ của Tổng công ty BĐNV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 08:57:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,837,909,764 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ về PCCC trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 3,5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 3,5 tấn trở lên (thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,5m3 (thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥180 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥180 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ván khuôn, giàn giáo (đơn vị m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn, giàn giáo (đơn vị m2)
- Số lượng tối thiểu 500
6-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc có lực ép ≥ 50 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc có lực ép ≥ 50 Tấn (thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BƯU ĐIỆN TỈNH VĨNH PHÚC
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng mới nhà Bưu điện huyện Yên Lạc, Bưu điện tỉnh Vĩnh Phúc
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ của Tổng công ty BĐNV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN TỈNH VĨNH PHÚC , địa chỉ: Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, Địa chỉ : Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội; Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Vĩnh Phúc. Địa chỉ : Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, tỉnh Vĩnh Phúc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Bình Minh. Địa chỉ : Số nhà 27, phố Xốm, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toánCông ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng. Địa chỉ : Số 2, đường Trần Bình Trọng, phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN TỈNH VĨNH PHÚC , địa chỉ: Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, Địa chỉ : Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội; Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Vĩnh Phúc. Địa chỉ : Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, tỉnh Vĩnh Phúc;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, Địa chỉ : Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội; Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Vĩnh Phúc. Địa chỉ : Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 5 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Kế hoạch Đầu tư – Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; + Địa chỉ: Số 5 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689367
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà hiện trạng
1Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V247,4174m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4636tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V70,4898m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V186,8424m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V30,1112m3
6Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4
7Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V61,12m2
10Phá dỡ kết cấu móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
11Tập kết phế thải bằng thủ công đến khu tập kết chờ chuyển đi (Tạm tính hệ số rỗng vật liệu là 1,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V321,236m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2124100m3
13Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2124100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356100m3
B NHÀ ĂN, NHÀ ĐỂ XE
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,8925m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V39,0104m3
3Phá dỡ kết cấu móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V13,104m3
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18,8m2
5Phá dỡ nền móng công trình (tạm tính 70m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
6Tập kết phế thải bằng thủ công đến khu tập kết chờ chuyển đi (Tạm tính hệ số rỗng vật liệu là 1,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,6067m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9761100m3
8Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9761100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9761100m3
10Phá dỡ, cổng hàng rào hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
C Xây dựng nhà giao dịch và khai thác - kết cấu
1Mua cọc bê tông cốt thép 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V572,7m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,725100m
3Sản xuất, gia công cọc dẫn bằng thép dùng để ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (đơn giá nhân hệ số ép âm 1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,118m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m3/1km
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7602100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1449m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7824m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7521m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2854m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0855100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2527100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,8728m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7838100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7661100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1785tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,347tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6036tấn
21Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7282m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1981100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7489100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7489100m3/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7489100m3/1km
27Rải lớp pvc dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1605100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8168m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0595m3
30Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V37,78m
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2236m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6708100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8676tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9676tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5826tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3779m3
37Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5882100m2
38Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2056100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3198tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9244tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8288tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V83,032m3
43Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7639100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9617tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2648m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1648100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,629tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V49cấu kiện
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7759m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4235tấn
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3442tấn
53Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3442tấn
54Bu lông neo M16x400Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
55Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5422tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5422tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V251,5681m2
58Bơm sika grout đầu cột bê tông với kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cột
59Bulong M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
60Khoan cấy bu lông cho dầm DMKMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
61Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
62Tạo phẳng, mài nhẵn, quét thẩm thấu tăng cứng bề mặt bằng chấtMô tả kỹ thuật theo chương V185,4454m2
D Xây dựng nhà giao dịch và khai thác - kiến trúc
1Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V159,4387m3
2Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1068m3
3Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6191m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V890,2404m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V879,1723m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5704m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,4525m2
8Trát má cửa thang bộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,0022m2
9Trát phào, chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V349,8069m
10Cắt chỉ lõm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V34,072m
11Bả trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V218,552m2
12Bả bằng bột bả vào vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V130,385m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V890,2404m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.506,3194m2
15Công tác ốp gạch thẻ vân đá KT100x200 màu xám rêu vào tường, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4045m2
16Lát nền, sàn, kích granit KT600x600mm màu vàng nhạt, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V448,698m2
17Láng lớp lót , dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V448,698m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granit KT100x600mm màu vàng nhạtMô tả kỹ thuật theo chương V19,0406m2
19Len đá granit màu đen dày 20 qua cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,744m2
20Trần thả thạch cao khung xương nổi KT600x600x9.3mm phủ PVC màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V400,7208m2
21Làm trần thạch cao, hệ khung xương chìm (chưa bao gồm sơn, bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V189,5m2
22Lát nền, sàn, kích ceramic vân đá KT 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,052m2
23Làm trần thạch cao, hệ khung xương chìm chịu nước (chưa bao gồm sơn, bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,052m2
24Quét 2 lớp Sika top seal 107 chống thấm vén cao chân tường 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,468m2
25Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,052m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic vân đá, màu vàng nhạt, KT300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,64m2
27CCLĐ vách ngăn Compact HPL, Phụ kiện Inox 304 hoàn thiện đồng bộ màu sáng, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V21,44m2
28Công tác ốp Đá kim sa hạt trung dày 20mm mặt chậu, BG đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V4,3836m2
29Gia công, lắp đặt Khung xương thép đỡ bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5468m3
31ốp đá màu trắng cổ bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2589m2
32Lát đá granit tự nhiên dày 20mm mặt bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,359m2
33Xẻ rãnh chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V21,610m
34Cung cấp Lan can thang bộ inox (tay vịn bằng inox D60x3mm, thanh đứng dẹt inox kích thước 40x5mm liên kết 3 thanh ngang inox, D16x2mm), Inox 201 cao 0.9m, CBG QI/2022Mô tả kỹ thuật theo chương V291,81kg
35CCLĐ thang khỉ lên mái (thép d18 A300)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tb
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5983m3
37Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6306m3
38Lát đá trắng dày 20mm, mặt cổ bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 (gia cường mũi bậc 40mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5966m2
39Lát đá granit tự nhiên màu đen dày 20mm, mặt bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 (gia cường mũi bậc 40mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,71m2
40Xẻ rãnh chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V13,83910m
41Lợp mái tôn dày 0.45mm, màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V3,5081100m2
42CCLĐ máng xối Inox 304 khổ rộng 1235mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,75md
43Thép lá 30x*3 mạ kẽm cách đều 1m làm đai treo máng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
44CCLĐ tôn up diềm L1 KT 100x260x125mm, CBG quý III/2021Mô tả kỹ thuật theo chương V38,15md
45CCLĐ tôn up diềm L2 KT 260x240x90mm, CBG quý III/2021Mô tả kỹ thuật theo chương V37,75md
46Quét 2 lớp Sika top seal 107 chống thấm vén cao chân tường 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V269,5981m2
47Lát gạch giếng đáy KT 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,4932m2
48Láng vữa xi măng cát vàng dày 3cm, vữa XM mác 100, dốc 1% về phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V76,5888m2
49Ốp tấm Alu ngoài trời dày 5mm, độ dày nhôm 0.4mm màu nhũ bạc (đã bao gồm hệ khung xương)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,7259m2
50Kính cho cửa thủy lực 2 cánh mở liền vách, kính cường lực dày 12mm (Chưa bao gồm hệ thủy lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,24m2
51Bản lề âm sàn cửa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Kẹp trên cửa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
53Kẹp trên cửa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Khóa âm sàn cửa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Tay nắm inox cửa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
56Lắp dựng cửa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V26,24m2
57Cửa cuốn khe thoáng truyền thống dày 0.9-1mm (có phớt giảm âm 2 chiều...), đã bao gồm ray cửa BG cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V47,545m2
58Motor cửa cuốn khe thoáng (tương đương Netdoor 500kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
59Bộ lưu điện AC dùng cho cửa cuốn khe thoáng, (tương đương netdoor N800, BG cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
60Lắp dựng cửa nhôm cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V47,545m2
61CCLĐ cửa hoa sắt, khung sắt hộp KT20x40x2, sơn trắng, sắt hộp 14x14x1, sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2353tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V111,4078m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,4078m2
64Vách nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm màu trắng xanh nhôm hệ màu trắng sứ, Việt Pháp hoặc tương đương, CBG quý I/2022Mô tả kỹ thuật theo chương V7,222m2
65Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6.38mm màu trắng xanh, nhôm hệ màu trắng sứ, phụ kiện kim khí đồng bộ, Việt Pháp hoặc tương đương, CBG quý I/2022Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
66Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mm màu trắng xanh, nhôm hệ màu trắng sứ, phụ kiện kim khí đồng bộ, Việt Pháp hoặc tương đương, CBG quý I/2022Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
67Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mm phun cát, nhôm hệ màu trắng sứ, phụ kiện kim khí đồng bộ, Việt Pháp hoặc tương đương, CBG quý I/2022Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
68Vách nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm màu trắng xanh, nhôm hệ màu trắng sứ, phụ kiện kim khí đồng bộ, Việt Pháp hoặc tương đương, CBG quý I/2022Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
69Vách nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm màu trắng xanh, nhôm hệ màu trắng sứ, phụ kiện kim khí đồng bộ, Việt Pháp hoặc tương đương, CBG quý I/2022Mô tả kỹ thuật theo chương V23,384m2
70Vách nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm màu trắng xanh, nhôm hệ màu trắng sứ, phụ kiện kim khí đồng bộ, Việt Pháp hoặc tương đương, CBG quý I/2022Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8984m2
71Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm màu trắng xanh, nhôm hệ màu trắng sứ, phụ kiện kim khí đồng bộ, Việt Pháp hoặc tương đương, CBG quý I/2022Mô tả kỹ thuật theo chương V51,984ao
72Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm màu trắng xanh, nhôm hệ màu trắng sứ, phụ kiện kim khí đồng bộ, Việt Pháp hoặc tương đương, CBG quý I/2022Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
73Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm kính, kính an toàn 6.38mm màu trắng xanh, nhôm hệ màu trắng sứ, phụ kiện kim khí đồng bộ, Việt Pháp hoặc tương đương, CBG quý I/2022Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m2
74Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V110,504m2
75Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V43,6644m2
76CCLĐ khung xương thép hình mạ kẽm (từ cos trần thạch cao đến cos trần bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V26,9913m2
77Vách thạch cao 2 mặt khung xương thép hình mạ kẽm tấm thạch cao dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V126,785m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3667100m2
79Lắp dựng giàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,802100m²
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V6,802100m2
E Hệ thống báo cháy tự động và chỉ dẫn thoát nạn
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh 5 kênh HORING AH-00212-5LMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Nguồn Ắc quy dự phòng tủ TT 24VMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Đầu báo cháy khói quang học loại thường (kèm đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,910 đầu
5Đầu báo cháy Nhiệt loại thường (kèm đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
6Nút ấn báo cháy thườngMô tả kỹ thuật theo chương V25 nút
7Chuông báo cháy thườngMô tả kỹ thuật theo chương V25 chuông
8Đèn báo cháy thườngMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
9Hộp tổ hợp cho nút ấn, chuông đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25 cái
10Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
11Dây cấp nguồn đèn exit, sự cố (loại lõi đồng, CVV 2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
12Dây tín hiệu báo cháy bị (loại lõi đồng, CVV 2x0.75mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.125m
13Ống ghen (cứng + mềm) luồn dây cấp nguồn báo cháy, dây đèn exit, PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.745m
14aptomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Hộp kỹ thuật đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
16Ổ cắm cho đèn exit và đèn sự cố kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Đèn chỉ hướng thoát hiểm có bộ lưu điện 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 đèn
18Đèn sự cố có bộ lưu điện 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V3,25 đèn
19Bình chữa cháy ABC 4KGMô tả kỹ thuật theo chương V30Bình
20Bình chữa cháy khí CO2- MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bình
21Kệ để 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15Kệ
22Nội quy, tiêu lệnh PCCC (đủ bộ 3 món)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
F Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1909100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3699m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0542100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2328tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0695tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Xây tường bể bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3434m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,344m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9202m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,2642m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0623100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1286100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1286100m3/1km
G Bể nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3865100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,184m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3535m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4526100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4452tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4759tấn
8Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26m
9Nắp tôn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Chống thấm sikatop seal 107Mô tả kỹ thuật theo chương V47,05m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,06m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,02m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2159100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1706100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1706100m3/1km
H Hạng mục: Điện, Điện chiếu sáng
1Tủ điện tổng KT 800x600x300 tôn dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCCB - 3P - 80A 15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCCB - 3P - 32A 15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCB - 2P - 50A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5MCB - 2P - 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCB - 1P - 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Biến dòng 63/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Phụ kiện tủMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
14Tủ điện TD1.T1: 600x400x200 tôn dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
15MCB - 2P - 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16MCB - 1P - 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17MCB - 1P - 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Nút nhấn thường đóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
19Nút nhấn thường mởMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
20Công tắc tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Phụ kiện tủMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
23Tủ điện TD2.T1 600x400x200 tôn dày 1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
24MCCB - 2P - 50A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25MCB - 1P - 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26MCB - 1P - 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27MCB - 1P - 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
30Phụ kiện tủMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
31Tủ điện TD3.T2 600x400x200 tôn dày 1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
32MCCB - 2P - 50A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33MCB - 1P - 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
34MCB - 1P - 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35MCB - 1P - 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
37Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
38Phụ kiện tủMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
39Tủ điện TDH.T1 800x600x300 tôn dày 1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
40MCCB - 3P - 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41MCCB - 3P - 16A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42MCB - 1P - 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
48Biến dòng 63/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
49Phụ kiện tửMô tả kỹ thuật theo chương V1
50Tủ điện TDH.T2 800x600x300 tôn dày 1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
51MCCB - 3P - 16A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52MCB - 1P - 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
57Phụ kiện tửMô tả kỹ thuật theo chương V1
58Tủ điện 12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
59MCCB - 2P - 20A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60MCB - 1P - 6A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61MCB - 1P - 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62MCB - 1P - 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Phụ kiện tửMô tả kỹ thuật theo chương V1
66Đèn led panel 600x600 -24WMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
67Đèn máng 3 bóng âm trần, bóng led T8 0.6m 3x10WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
68Đèn led pha chiếu sáng 100W IP65Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
69Đèn ốp trần D300 - 20WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
70Đèn led lắp âm trần D100 25WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
71Đèn led lắp tường bóng 25WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Mạch điều khiển bật tắt đènMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Quạt trần 75WMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
74Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
75Bộ điều khiểm tốc độMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
76Ổ cắm đôi 3 cực âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
77Ổ cắm đôi 3 cực âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
78Công tắc 1 + mặt + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Công tắc 2 + mặt + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
80Công tắc 3 + mặt + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Công tắc đảo chiều + mặt + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Hộp đế âm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V75hộp
83Hộp đấu nhựa trung gian PVC 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
84Cu/Xlpe/pvc 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
85Cu/Xlpe/pvc 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
86Cu/Xlpe/pvc-Fr 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
87Cu/Xlpe/pvc-Fr 4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V67m
88Cu/Xlpe/pvc 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
89Cu/Xlpe/pvc 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
90Cu/pvc 2(1x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V345m
91Cu/pvc 2(1x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.626m
92Cu/pvc 2(1x0.75)Mô tả kỹ thuật theo chương V452m
93Tiếp địa Cu/pvc 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
94Tiếp địa Cu/pvc 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
95Tiếp địa Cu/pvc 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
96Tiếp địa Cu/pvc 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
97Tiếp địa Cu/pvc 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V345m
98Tiếp địa Cu/pvc 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V813m
99Ống luồn cáp HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
100Ống luồn dây pvc D32Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
101Ống luồn dây pvc D25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
102Ống luồn dây pvc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
103Máng cáp KT 200-75 có nắp đậy tôn dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
104Cút nối máng cáp tôn sơn tĩnh điện 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
105Phụ kiện đấu nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1
106Phụ kiện ống luồnMô tả kỹ thuật theo chương V1
107Kim thu sét cổ điển cải tiến ty 901Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Bu lông ecu Inox D8Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
109Thép tròn D12mm2 thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V100m
110Băng đồng tiếp đất 25x3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
111Bộ ghép nối inox 2mxD42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
112Chân trụ đỡ cho kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113Nở nhựa D8Mô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
114Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
115Đai cố định cáp vào kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
116Lắp đầu cáp và hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
117Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
118Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
119Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
120Hóa chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
121Lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
122Bản đồng tiếp đất 300x100x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
123Cáp đồng Cu/pvc 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
124Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
125Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
126Hóa chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
127Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
128Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
129Ống luồn dây pvc D27Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
130Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
131Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,665m3
132Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,665m3
I Hạng mục: Cấp thoát nước
1Két nước mái 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Hệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Bồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Xả chậuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Dây cấp+ Van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Vói nước D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Phễu thu nước sàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Phễu thu nước mưa D150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Ống cấp nước PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
16Ống cấp nước PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
17Ống cấp nước PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
18Ống cấp nước PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
19Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
21Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Côn thu PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Côn thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Côn thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Tê thu PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Tê thu PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Tê thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
39Tê ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
40Lắp đặt gương soi, hộp giấy vệ sinh (04 bộ gương, 06 bộ hộp giấy vệ sinh) và vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
41Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
42Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
43Ống PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
44Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
45Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
46Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
47Tê PVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Tê PVC 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Tê PVC 45 độ D110x75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Tê PVC 45 độ D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Tê PVC 45 độ D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Tê PVC 45 độ D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Tê PVC 45 độ D75x42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Tê kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Nút bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
J Hạng mục: Điều hòa không khí
1Công suất lạnh 24000 (btu/h)Điều hòa casset âm trầnCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50Mô tả kỹ thuật theo chương V5máy
2Công suất lạnh 12000 (btu/h)Điều hòa treo tườngCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Công suất lạnh 18000 (btu/h)Điều hòa treo tườngCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Công suất lạnh 9000 (btu/h)Điều hòa treo tườngCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
K PHẦN THIẾT BỊ QUẠT THÔNG GIÓ
1Quạt thông gió công nghiệpKiểu quạt trục; Lưu lượng: 9000m3/hÁp suất tĩnh: 100 (Pa)Công suất điện: 370(W); Nguồn điện vào P/V/Hz:3/380/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Quạt thông gió hút vệ sinh Kiểu quạt trục; Lưu lượng: 150m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Nối mềm (Loại không bọc bảo ôn)+ Kích thước Ø100Mô tả kỹ thuật theo chương V10Mét
4Ventcap D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Phụ kiện lắp đặt ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V1
6Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
L PHẦN ỐNG GAS/DỊCH
1Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø6.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
2Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø9.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø12.7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
4Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø15.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
5Bảo ôn ống đồng Ø6.5 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
6Bảo ôn ống đồng Ø9.5 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
7Bảo ôn ống đồng Ø12.7 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
8Bảo ôn ống đồng Ø15.9 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
9Phụ kiện lắp đặt ống gasMô tả kỹ thuật theo chương V1
10Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính, côn, cút…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
M PHẦN ỐNG NƯỚC NGƯNG
1Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
2Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
3Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m
4Bảo ốn ống PVC D21 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
5Bảo ốn ống PVC D27 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
6Bảo ốn ống PVC D34 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m
7Phụ kiện lắp đặt ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1
8Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính, côn, cút…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
9Dây tín hiệu dùng kết nối cục ngoài, cục trong 2x(1.5mm2)-CuMô tả kỹ thuật theo chương V108m
10Dây điều khiển dùng kết nối cục trong,remote 2x(0.75mm2)-CuMô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Ống gen d 20Mô tả kỹ thuật theo chương V158m
12Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
N Hạng mục: Điện nhẹ
1Tủ thiết bị rack 10u dùng chung với hệ thống CameraMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Switch 24 cổng RJ-45 tốc độ 10/100/1000 BaseT,hoặc 1000 BaseX,L2Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
3Bộ thu phát mạng không dây-WIFIMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Ổ cắm mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
5Zắc cắm mạng, RJ-45,CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
6AMP Category 6UTP Cabel,4-Pair,23 AWG,Solid,CM,305m,BlueMô tả kỹ thuật theo chương V25,510 m
7Ống luồn dây PVC D20 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V255m
8CAMERA ỐNG TRỤ HỒNG NGOẠI :Mô tả kỹ thuật theo chương V111 thiết bị
9CAMERA CHỮ NHẬT OUT DOOR:Mô tả kỹ thuật theo chương V41 thiết bị
10ĐẦU GHI HÌNH 16 KÊNH IP ĐỘ PHÂN GIẢI FULL HDMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
11Màn hình chuyên dụng LCD 32" kiểu Active Matrix TFT,phân giải 1280x1204Mô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
12Bộ lưu điện 2kVA (dùng chung cho hệ thống điện nhẹ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
13Switch 12 cổng 802.3af 10/100 PoE Ethernet + 2-Port gigabitMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
14Tủ thiết bị Rack 10U (dùng chung cho hệ thống mạng,điện thoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
15AMP Category 6UTP Cabel,4-Pair,23 AWG,Solid,CM,305m,BlueMô tả kỹ thuật theo chương V6310 m
16Dây nguồn Cu/pvc/pvc-2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
17Ổ cắm mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Zắc cắm mạng, RJ-45,CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
19Ống luồn dây PVC D25 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V315m
20Ống mềm luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V315m
O Các thiết bị xây dựng công trình
1Tủ thiết bị rack 10uMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Switch 24 cổng RJ-45 tốc độ 10/100/1000 BaseT,hoặc 1000 BaseX,L2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Camera ống trụ hồng ngoại (tham khảo mã sp: DS-2CD1043G0E-IF)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
4Camera chữ nhật out doorMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Đầu ghi hình 16 kênh IP độ phân giải full HDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Màn hình chuyên dụng LCD 32" kiểu Active Matrix TFT,phân giải 1280x1204Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Bộ lưu điện 2kVA (dùng chung cho hệ thống điện nhẹ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Switch 12 cổng 802.3af 10/100 PoE Ethernet + 2-Port gigabitMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Tủ thiết bị Rack 10U (dùng chung cho hệ thống mạng,điện thoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
P ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
1Công suất lạnh 24000 (btu/h)Điều hòa casset âm trầnCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (tham khảo mã sản phẩm: GU71T/A1-K/GU71W/A1-K)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
2Công suất lạnh 12000 (btu/h)Điều hòa treo tườngCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (tham khảo mã sản phẩm: GWC12KC-K6N0C4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Công suất lạnh 18000 (btu/h)Điều hòa treo tườngCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (tham khảo mã sản phầm: GWC18KD-K6N0C4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Công suất lạnh 9000 (btu/h)Điều hòa treo tườngCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Quạt thông gió công nghiệpKiểu quạt trục; Lưu lượng: 9000m3/hÁp suất tĩnh: 100 (Pa)Công suất điện: 370(W); Nguồn điện vào P/V/Hz:3/380/50 (tham khảo mã sản phầm: GWC09KB-K6N0C4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Quạt thông gió hút vệ sinh Kiểu quạt trục; Lưu lượng: 150m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 SinoMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
Q Hạng mục: I. Sân đường nội bộ
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2m3
2Cát đen tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,609100m3
3Rải lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,66100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,399100m3
5Đào móng bó vỉa đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4173m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5451m3
7Hoàn trả gạch block vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V38,8m2
8Hoàn trả bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 25, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7m
9Đào đất móng bó vỉa bồn hoa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7852m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0784m3
11Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0018m3
12Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6682m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,037m2
14Sơn, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,037m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6032m3
16Công tác ốp gạch thẻ vân đá KT100x200 màu xám rêu vào tường, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,165m2
17Len đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V5,055m2
18Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,062m3
19Trồng cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V30,49m2
R Cổng, Hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2548100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7377m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,093m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5706m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,552m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2282100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3831100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3015tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1619100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1212100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1212100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, 5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1212100m3/1km
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8387m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0772tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3504tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1133m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1142tấn
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1556100m2
20Xây gạch không nung KT6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5839m3
21Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4037m3
22Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1402m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,3517m2
24Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V208,0741m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6988m
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V233,34m
27Công tác ốp gạch thẻ giả đá đá KT100x200 , vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,693m2
28Sơn tường, trụ cột tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V378,1188m2
29Hàng rào hoa sắt (thanh đứng sắt hộp 20x20x1mm a100mm, 2 thanh ngang sắt hộp 30x30x2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552tấn
30lắp dựng hàng rào hoa sắt (thanh đứng sắt hộp 20x20x1mm a100mm, 2 thanh ngang sắt hộp 30x30x2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,148m2
31Sơn hàng rào thép hộp sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,148m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9589m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3896m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0892100m2
35Ray sắt V50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,3md
36Sản xuất cổng xếp Inox mở tự động thân cổng cao 1,6m +phụ kiện (không bao gồm moter)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,78m
37Mô tơ điện đài loanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp dựng cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V11,78m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng 1 - Yêu cầu có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách PCCC 1 - Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ về PCCC trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 3,5 tấn trở lên Xe tải 3,5 tấn trở lên (thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.)2
2 Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,5m3 Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,5m3 (thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.)1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy trộn bê tông ≥250 lít2
4 Máy trộn vữa ≥180 lít Máy trộn vữa ≥180 lít1
5 Ván khuôn, giàn giáo (đơn vị m2) Ván khuôn, giàn giáo (đơn vị m2)500
6 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
7 Máy ép cọc có lực ép ≥ 50 Tấn Máy ép cọc có lực ép ≥ 50 Tấn (thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->