Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220681180-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH VĨNH PHÚC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220553102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ của Tổng công ty BĐNV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 08:57:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,837,909,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ về PCCC trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 3,5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 3,5 tấn trở lên (thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,5m3 (thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥180 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥180 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ván khuôn, giàn giáo (đơn vị m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn, giàn giáo (đơn vị m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc có lực ép ≥ 50 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc có lực ép ≥ 50 Tấn (thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BƯU ĐIỆN TỈNH VĨNH PHÚC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng mới nhà Bưu điện huyện Yên Lạc, Bưu điện tỉnh Vĩnh Phúc 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ của Tổng công ty BĐNV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, Địa chỉ : Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội;
Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Vĩnh Phúc. Địa chỉ : Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 5 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Kế hoạch Đầu tư – Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; + Địa chỉ: Số 5 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689367 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,4174 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4636 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4898 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,8424 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1112 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,12 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 11 | Tập kết phế thải bằng thủ công đến khu tập kết chờ chuyển đi (Tạm tính hệ số rỗng vật liệu là 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,236 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2124 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2124 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m3 |
| B | NHÀ ĂN, NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8925 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0104 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,104 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền móng công trình (tạm tính 70m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 6 | Tập kết phế thải bằng thủ công đến khu tập kết chờ chuyển đi (Tạm tính hệ số rỗng vật liệu là 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6067 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9761 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9761 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9761 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ, cổng hàng rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| C | Xây dựng nhà giao dịch và khai thác - kết cấu | |||
| 1 | Mua cọc bê tông cốt thép 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,7 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,725 | 100m |
| 3 | Sản xuất, gia công cọc dẫn bằng thép dùng để ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (đơn giá nhân hệ số ép âm 1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7602 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1449 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7824 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7521 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2854 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2527 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8728 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7838 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7661 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1785 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,347 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6036 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7282 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1981 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7489 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7489 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7489 | 100m3/1km |
| 27 | Rải lớp pvc dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1605 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8168 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0595 | m3 |
| 30 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,78 | m |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2236 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6708 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8676 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9676 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5826 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3779 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5882 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2056 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3198 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9244 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8288 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,032 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7639 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9617 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2648 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1648 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cấu kiện |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7759 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4235 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3442 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3442 | tấn |
| 54 | Bu lông neo M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5422 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5422 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,5681 | m2 |
| 58 | Bơm sika grout đầu cột bê tông với kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cột |
| 59 | Bulong M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 60 | Khoan cấy bu lông cho dầm DMK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 61 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 62 | Tạo phẳng, mài nhẵn, quét thẩm thấu tăng cứng bề mặt bằng chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,4454 | m2 |
| D | Xây dựng nhà giao dịch và khai thác - kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,4387 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1068 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6191 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,2404 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,1723 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5704 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4525 | m2 |
| 8 | Trát má cửa thang bộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0022 | m2 |
| 9 | Trát phào, chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,8069 | m |
| 10 | Cắt chỉ lõm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,072 | m |
| 11 | Bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,552 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,385 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,2404 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.506,3194 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch thẻ vân đá KT100x200 màu xám rêu vào tường, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4045 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích granit KT600x600mm màu vàng nhạt, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,698 | m2 |
| 17 | Láng lớp lót , dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,698 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granit KT100x600mm màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0406 | m2 |
| 19 | Len đá granit màu đen dày 20 qua cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m2 |
| 20 | Trần thả thạch cao khung xương nổi KT600x600x9.3mm phủ PVC màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,7208 | m2 |
| 21 | Làm trần thạch cao, hệ khung xương chìm (chưa bao gồm sơn, bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,5 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích ceramic vân đá KT 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,052 | m2 |
| 23 | Làm trần thạch cao, hệ khung xương chìm chịu nước (chưa bao gồm sơn, bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,052 | m2 |
| 24 | Quét 2 lớp Sika top seal 107 chống thấm vén cao chân tường 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,468 | m2 |
| 25 | Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,052 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic vân đá, màu vàng nhạt, KT300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,64 | m2 |
| 27 | CCLĐ vách ngăn Compact HPL, Phụ kiện Inox 304 hoàn thiện đồng bộ màu sáng, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | m2 |
| 28 | Công tác ốp Đá kim sa hạt trung dày 20mm mặt chậu, BG đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3836 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt Khung xương thép đỡ bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5468 | m3 |
| 31 | ốp đá màu trắng cổ bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2589 | m2 |
| 32 | Lát đá granit tự nhiên dày 20mm mặt bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,359 | m2 |
| 33 | Xẻ rãnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 10m |
| 34 | Cung cấp Lan can thang bộ inox (tay vịn bằng inox D60x3mm, thanh đứng dẹt inox kích thước 40x5mm liên kết 3 thanh ngang inox, D16x2mm), Inox 201 cao 0.9m, CBG QI/2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,81 | kg |
| 35 | CCLĐ thang khỉ lên mái (thép d18 A300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5983 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6306 | m3 |
| 38 | Lát đá trắng dày 20mm, mặt cổ bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 (gia cường mũi bậc 40mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5966 | m2 |
| 39 | Lát đá granit tự nhiên màu đen dày 20mm, mặt bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 (gia cường mũi bậc 40mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,71 | m2 |
| 40 | Xẻ rãnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,839 | 10m |
| 41 | Lợp mái tôn dày 0.45mm, màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5081 | 100m2 |
| 42 | CCLĐ máng xối Inox 304 khổ rộng 1235mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,75 | md |
| 43 | Thép lá 30x*3 mạ kẽm cách đều 1m làm đai treo máng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 44 | CCLĐ tôn up diềm L1 KT 100x260x125mm, CBG quý III/2021 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,15 | md |
| 45 | CCLĐ tôn up diềm L2 KT 260x240x90mm, CBG quý III/2021 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,75 | md |
| 46 | Quét 2 lớp Sika top seal 107 chống thấm vén cao chân tường 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,5981 | m2 |
| 47 | Lát gạch giếng đáy KT 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4932 | m2 |
| 48 | Láng vữa xi măng cát vàng dày 3cm, vữa XM mác 100, dốc 1% về phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5888 | m2 |
| 49 | Ốp tấm Alu ngoài trời dày 5mm, độ dày nhôm 0.4mm màu nhũ bạc (đã bao gồm hệ khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7259 | m2 |
| 50 | Kính cho cửa thủy lực 2 cánh mở liền vách, kính cường lực dày 12mm (Chưa bao gồm hệ thủy lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m2 |
| 51 | Bản lề âm sàn cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Kẹp trên cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Kẹp trên cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Khóa âm sàn cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Tay nắm inox cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m2 |
| 57 | Cửa cuốn khe thoáng truyền thống dày 0.9-1mm (có phớt giảm âm 2 chiều...), đã bao gồm ray cửa BG cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,545 | m2 |
| 58 | Motor cửa cuốn khe thoáng (tương đương Netdoor 500kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Bộ lưu điện AC dùng cho cửa cuốn khe thoáng, (tương đương netdoor N800, BG cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp dựng cửa nhôm cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,545 | m2 |
| 61 | CCLĐ cửa hoa sắt, khung sắt hộp KT20x40x2, sơn trắng, sắt hộp 14x14x1, sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2353 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4078 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4078 | m2 |
| 64 | Vách nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm màu trắng xanh nhôm hệ màu trắng sứ, Việt Pháp hoặc tương đương, CBG quý I/2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,222 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6.38mm màu trắng xanh, nhôm hệ màu trắng sứ, phụ kiện kim khí đồng bộ, Việt Pháp hoặc tương đương, CBG quý I/2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 66 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mm màu trắng xanh, nhôm hệ màu trắng sứ, phụ kiện kim khí đồng bộ, Việt Pháp hoặc tương đương, CBG quý I/2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 67 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mm phun cát, nhôm hệ màu trắng sứ, phụ kiện kim khí đồng bộ, Việt Pháp hoặc tương đương, CBG quý I/2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 68 | Vách nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm màu trắng xanh, nhôm hệ màu trắng sứ, phụ kiện kim khí đồng bộ, Việt Pháp hoặc tương đương, CBG quý I/2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 69 | Vách nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm màu trắng xanh, nhôm hệ màu trắng sứ, phụ kiện kim khí đồng bộ, Việt Pháp hoặc tương đương, CBG quý I/2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,384 | m2 |
| 70 | Vách nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm màu trắng xanh, nhôm hệ màu trắng sứ, phụ kiện kim khí đồng bộ, Việt Pháp hoặc tương đương, CBG quý I/2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8984 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm màu trắng xanh, nhôm hệ màu trắng sứ, phụ kiện kim khí đồng bộ, Việt Pháp hoặc tương đương, CBG quý I/2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,984 | ao |
| 72 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm màu trắng xanh, nhôm hệ màu trắng sứ, phụ kiện kim khí đồng bộ, Việt Pháp hoặc tương đương, CBG quý I/2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm kính, kính an toàn 6.38mm màu trắng xanh, nhôm hệ màu trắng sứ, phụ kiện kim khí đồng bộ, Việt Pháp hoặc tương đương, CBG quý I/2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,504 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6644 | m2 |
| 76 | CCLĐ khung xương thép hình mạ kẽm (từ cos trần thạch cao đến cos trần bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9913 | m2 |
| 77 | Vách thạch cao 2 mặt khung xương thép hình mạ kẽm tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,785 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3667 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng giàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,802 | 100m² |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,802 | 100m2 |
| E | Hệ thống báo cháy tự động và chỉ dẫn thoát nạn | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh 5 kênh HORING AH-00212-5L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Nguồn Ắc quy dự phòng tủ TT 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Đầu báo cháy khói quang học loại thường (kèm đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 5 | Đầu báo cháy Nhiệt loại thường (kèm đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 6 | Nút ấn báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 nút |
| 7 | Chuông báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 chuông |
| 8 | Đèn báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 9 | Hộp tổ hợp cho nút ấn, chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 cái |
| 10 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Dây cấp nguồn đèn exit, sự cố (loại lõi đồng, CVV 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 12 | Dây tín hiệu báo cháy bị (loại lõi đồng, CVV 2x0.75mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125 | m |
| 13 | Ống ghen (cứng + mềm) luồn dây cấp nguồn báo cháy, dây đèn exit, PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.745 | m |
| 14 | aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Hộp kỹ thuật đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 16 | Ổ cắm cho đèn exit và đèn sự cố kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Đèn chỉ hướng thoát hiểm có bộ lưu điện 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 18 | Đèn sự cố có bộ lưu điện 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 19 | Bình chữa cháy ABC 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bình |
| 20 | Bình chữa cháy khí CO2- MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bình |
| 21 | Kệ để 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Kệ |
| 22 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC (đủ bộ 3 món) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| F | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1909 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3699 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2328 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Xây tường bể bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3434 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,344 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9202 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2642 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | 100m3/1km |
| G | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3865 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3535 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4526 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4452 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4759 | tấn |
| 8 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 9 | Nắp tôn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Chống thấm sikatop seal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,05 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,02 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2159 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1706 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1706 | 100m3/1km |
| H | Hạng mục: Điện, Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 800x600x300 tôn dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 3P - 80A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 3P - 32A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB - 1P - 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Biến dòng 63/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Phụ kiện tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 14 | Tủ điện TD1.T1: 600x400x200 tôn dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | MCB - 2P - 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | MCB - 1P - 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | MCB - 1P - 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Nút nhấn thường đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 19 | Nút nhấn thường mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 20 | Công tắc tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Phụ kiện tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 23 | Tủ điện TD2.T1 600x400x200 tôn dày 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | MCCB - 2P - 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | MCB - 1P - 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | MCB - 1P - 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | MCB - 1P - 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Phụ kiện tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 31 | Tủ điện TD3.T2 600x400x200 tôn dày 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | MCCB - 2P - 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | MCB - 1P - 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | MCB - 1P - 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | MCB - 1P - 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Phụ kiện tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 39 | Tủ điện TDH.T1 800x600x300 tôn dày 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | MCCB - 3P - 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | MCCB - 3P - 16A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | MCB - 1P - 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Biến dòng 63/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Phụ kiện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 50 | Tủ điện TDH.T2 800x600x300 tôn dày 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | MCCB - 3P - 16A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | MCB - 1P - 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 57 | Phụ kiện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 58 | Tủ điện 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | MCCB - 2P - 20A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | MCB - 1P - 6A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | MCB - 1P - 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | MCB - 1P - 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Phụ kiện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 66 | Đèn led panel 600x600 -24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 67 | Đèn máng 3 bóng âm trần, bóng led T8 0.6m 3x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 68 | Đèn led pha chiếu sáng 100W IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 69 | Đèn ốp trần D300 - 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Đèn led lắp âm trần D100 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 71 | Đèn led lắp tường bóng 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Mạch điều khiển bật tắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Quạt trần 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 74 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 75 | Bộ điều khiểm tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 76 | Ổ cắm đôi 3 cực âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 77 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 78 | Công tắc 1 + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Công tắc 2 + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 80 | Công tắc 3 + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Công tắc đảo chiều + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Hộp đế âm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | hộp |
| 83 | Hộp đấu nhựa trung gian PVC 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 84 | Cu/Xlpe/pvc 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 85 | Cu/Xlpe/pvc 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 86 | Cu/Xlpe/pvc-Fr 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 87 | Cu/Xlpe/pvc-Fr 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 88 | Cu/Xlpe/pvc 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 89 | Cu/Xlpe/pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 90 | Cu/pvc 2(1x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 91 | Cu/pvc 2(1x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.626 | m |
| 92 | Cu/pvc 2(1x0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452 | m |
| 93 | Tiếp địa Cu/pvc 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 94 | Tiếp địa Cu/pvc 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 95 | Tiếp địa Cu/pvc 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 96 | Tiếp địa Cu/pvc 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 97 | Tiếp địa Cu/pvc 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 98 | Tiếp địa Cu/pvc 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813 | m |
| 99 | Ống luồn cáp HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 100 | Ống luồn dây pvc D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 101 | Ống luồn dây pvc D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 102 | Ống luồn dây pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 103 | Máng cáp KT 200-75 có nắp đậy tôn dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 104 | Cút nối máng cáp tôn sơn tĩnh điện 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 105 | Phụ kiện đấu nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 106 | Phụ kiện ống luồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 107 | Kim thu sét cổ điển cải tiến ty 901 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Bu lông ecu Inox D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 109 | Thép tròn D12mm2 thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 110 | Băng đồng tiếp đất 25x3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 111 | Bộ ghép nối inox 2mxD42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Nở nhựa D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 114 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 115 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 116 | Lắp đầu cáp và hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 118 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 120 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 121 | Lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Bản đồng tiếp đất 300x100x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Cáp đồng Cu/pvc 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 124 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 125 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 126 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 127 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 128 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 129 | Ống luồn dây pvc D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 130 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 131 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,665 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,665 | m3 |
| I | Hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Két nước mái 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Hệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Xả chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Dây cấp+ Van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Vói nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Phễu thu nước sàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Phễu thu nước mưa D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Ống cấp nước PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Ống cấp nước PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 17 | Ống cấp nước PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 18 | Ống cấp nước PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Côn thu PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Côn thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Tê thu PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Tê thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Tê thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 39 | Tê ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi, hộp giấy vệ sinh (04 bộ gương, 06 bộ hộp giấy vệ sinh) và vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 41 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 42 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 43 | Ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 45 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 47 | Tê PVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Tê PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Tê PVC 45 độ D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Tê PVC 45 độ D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Tê PVC 45 độ D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Tê PVC 45 độ D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Tê PVC 45 độ D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | Hạng mục: Điều hòa không khí | |||
| 1 | Công suất lạnh 24000 (btu/h)Điều hòa casset âm trầnCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 2 | Công suất lạnh 12000 (btu/h)Điều hòa treo tườngCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Công suất lạnh 18000 (btu/h)Điều hòa treo tườngCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Công suất lạnh 9000 (btu/h)Điều hòa treo tườngCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| K | PHẦN THIẾT BỊ QUẠT THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Quạt thông gió công nghiệpKiểu quạt trục; Lưu lượng: 9000m3/hÁp suất tĩnh: 100 (Pa)Công suất điện: 370(W); Nguồn điện vào P/V/Hz:3/380/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Quạt thông gió hút vệ sinh Kiểu quạt trục; Lưu lượng: 150m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Nối mềm (Loại không bọc bảo ôn)+ Kích thước Ø100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 4 | Ventcap D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 6 | Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| L | PHẦN ỐNG GAS/DỊCH | |||
| 1 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø6.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø9.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø12.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø15.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng Ø6.5 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng Ø9.5 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng Ø12.7 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng Ø15.9 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt ống gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 10 | Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính, côn, cút…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| M | PHẦN ỐNG NƯỚC NGƯNG | |||
| 1 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 3 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 4 | Bảo ốn ống PVC D21 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Bảo ốn ống PVC D27 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 6 | Bảo ốn ống PVC D34 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 8 | Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính, côn, cút…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 9 | Dây tín hiệu dùng kết nối cục ngoài, cục trong 2x(1.5mm2)-Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 10 | Dây điều khiển dùng kết nối cục trong,remote 2x(0.75mm2)-Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Ống gen d 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 12 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| N | Hạng mục: Điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ thiết bị rack 10u dùng chung với hệ thống Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Switch 24 cổng RJ-45 tốc độ 10/100/1000 BaseT,hoặc 1000 BaseX,L2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Bộ thu phát mạng không dây-WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Ổ cắm mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Zắc cắm mạng, RJ-45,CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 6 | AMP Category 6UTP Cabel,4-Pair,23 AWG,Solid,CM,305m,Blue | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | 10 m |
| 7 | Ống luồn dây PVC D20 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 8 | CAMERA ỐNG TRỤ HỒNG NGOẠI : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 thiết bị |
| 9 | CAMERA CHỮ NHẬT OUT DOOR: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 10 | ĐẦU GHI HÌNH 16 KÊNH IP ĐỘ PHÂN GIẢI FULL HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Màn hình chuyên dụng LCD 32" kiểu Active Matrix TFT,phân giải 1280x1204 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 12 | Bộ lưu điện 2kVA (dùng chung cho hệ thống điện nhẹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 13 | Switch 12 cổng 802.3af 10/100 PoE Ethernet + 2-Port gigabit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 14 | Tủ thiết bị Rack 10U (dùng chung cho hệ thống mạng,điện thoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | AMP Category 6UTP Cabel,4-Pair,23 AWG,Solid,CM,305m,Blue | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 10 m |
| 16 | Dây nguồn Cu/pvc/pvc-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Ổ cắm mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Zắc cắm mạng, RJ-45,CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 19 | Ống luồn dây PVC D25 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 20 | Ống mềm luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| O | Các thiết bị xây dựng công trình | |||
| 1 | Tủ thiết bị rack 10u | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Switch 24 cổng RJ-45 tốc độ 10/100/1000 BaseT,hoặc 1000 BaseX,L2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Camera ống trụ hồng ngoại (tham khảo mã sp: DS-2CD1043G0E-IF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 4 | Camera chữ nhật out door | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Đầu ghi hình 16 kênh IP độ phân giải full HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Màn hình chuyên dụng LCD 32" kiểu Active Matrix TFT,phân giải 1280x1204 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ lưu điện 2kVA (dùng chung cho hệ thống điện nhẹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Switch 12 cổng 802.3af 10/100 PoE Ethernet + 2-Port gigabit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Tủ thiết bị Rack 10U (dùng chung cho hệ thống mạng,điện thoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| P | ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Công suất lạnh 24000 (btu/h)Điều hòa casset âm trầnCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (tham khảo mã sản phẩm: GU71T/A1-K/GU71W/A1-K) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Công suất lạnh 12000 (btu/h)Điều hòa treo tườngCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (tham khảo mã sản phẩm: GWC12KC-K6N0C4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Công suất lạnh 18000 (btu/h)Điều hòa treo tườngCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (tham khảo mã sản phầm: GWC18KD-K6N0C4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Công suất lạnh 9000 (btu/h)Điều hòa treo tườngCông suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Quạt thông gió công nghiệpKiểu quạt trục; Lưu lượng: 9000m3/hÁp suất tĩnh: 100 (Pa)Công suất điện: 370(W); Nguồn điện vào P/V/Hz:3/380/50 (tham khảo mã sản phầm: GWC09KB-K6N0C4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Quạt thông gió hút vệ sinh Kiểu quạt trục; Lưu lượng: 150m3/hÁp suất tĩnh: 50 (Pa)Công suất điện: - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| Q | Hạng mục: I. Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m3 |
| 2 | Cát đen tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bó vỉa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4173 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5451 | m3 |
| 7 | Hoàn trả gạch block vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m2 |
| 8 | Hoàn trả bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 25, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m |
| 9 | Đào đất móng bó vỉa bồn hoa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7852 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0784 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0018 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6682 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,037 | m2 |
| 14 | Sơn, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,037 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6032 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch thẻ vân đá KT100x200 màu xám rêu vào tường, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,165 | m2 |
| 17 | Len đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,055 | m2 |
| 18 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,062 | m3 |
| 19 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,49 | m2 |
| R | Cổng, Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7377 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,093 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5706 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,552 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2282 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3831 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3015 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1619 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 100m3/1km |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8387 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3504 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1133 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1556 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung KT6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5839 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4037 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1402 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,3517 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,0741 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6988 | m |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,34 | m |
| 27 | Công tác ốp gạch thẻ giả đá đá KT100x200 , vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,693 | m2 |
| 28 | Sơn tường, trụ cột tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,1188 | m2 |
| 29 | Hàng rào hoa sắt (thanh đứng sắt hộp 20x20x1mm a100mm, 2 thanh ngang sắt hộp 30x30x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| 30 | lắp dựng hàng rào hoa sắt (thanh đứng sắt hộp 20x20x1mm a100mm, 2 thanh ngang sắt hộp 30x30x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,148 | m2 |
| 31 | Sơn hàng rào thép hộp sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,148 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9589 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3896 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | 100m2 |
| 35 | Ray sắt V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3 | md |
| 36 | Sản xuất cổng xếp Inox mở tự động thân cổng cao 1,6m +phụ kiện (không bao gồm moter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m |
| 37 | Mô tơ điện đài loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp dựng cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng | 1 | - Yêu cầu có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách PCCC | 1 | - Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ về PCCC trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 3,5 tấn trở lên | Xe tải 3,5 tấn trở lên (thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.) | 2 |
| 2 | Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,5m3 | Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,5m3 (thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥180 lít | Máy trộn vữa ≥180 lít | 1 |
| 5 | Ván khuôn, giàn giáo (đơn vị m2) | Ván khuôn, giàn giáo (đơn vị m2) | 500 |
| 6 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 7 | Máy ép cọc có lực ép ≥ 50 Tấn | Máy ép cọc có lực ép ≥ 50 Tấn (thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi