Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tam Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 09:14:00 đến ngày 2022-07-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,970,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9555325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.791106E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.179.249.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.358.498.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào ≥ 0,4-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe thang hoặc xe nâng ≥ 8m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Tam Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị Cải Tạo nhà văn hoá và khuôn viên giếng xóm Tự , khu phố Dương Sơn, phường Tam Sơn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. - Chứng chỉ năng lực phù hợp với gói thầu; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: òng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: òng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 11,205 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 44,82 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,5603 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,5603 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,1867 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 23,145 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,2314 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,2314 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V - E HSMT | 131,5 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0316 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 3,6 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 2,625 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0622 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 18 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V - E HSMT | 7 | cây |
| 19 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V - E HSMT | 7 | gốc cây |
| 20 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V - E HSMT | 62,574 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 2,29 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,458 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,458 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,458 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ các vật tư, thiết bị điện về nơi tập kết | Chương V - E HSMT | 1 | t.bộ |
| 28 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 9,54 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 24,3706 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,2437 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,2437 | 100m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,1571 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,338 | 100m3 |
| 36 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V - E HSMT | 483,6244 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E HSMT | 43,1552 | m3 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 538,1 | m2 |
| 39 | đào hố móng bó vỉa và nền đường | Chương V - E HSMT | 0,0219 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 41 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V - E HSMT | 64,6 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E HSMT | 6 | m3 |
| 43 | Lát gạch, kích thước 400x400 | Chương V - E HSMT | 60 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 0,69 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,152 | m3 |
| 46 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 32 | m |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1775 | 100m3 |
| 48 | Đào móng rãnh thoát nước | Chương V - E HSMT | 0,5996 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2525 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 5,8386 | m3 |
| 53 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 18,0523 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 82,056 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 23,67 | m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V - E HSMT | 0,338 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 5,402 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 73 | 1 cấu kiện |
| 60 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông mũ mỗ đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,1971 | m3 |
| 62 | Bộ nắp hố thu nước Composite (nắp 380x680mm khung 500x800, tải trọng 125KN) | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 63 | Lắp đặt song thu nước, trọng lượng | Chương V - E HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 64 | Đào móng rãnh thoát nước | Chương V - E HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,7696 | m3 |
| 69 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 0,2545 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0043 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,0472 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,0256 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 0,18 | m2 |
| 74 | Bộ nắp hố thu nước Composite (nắp 380x680mm khung 500x800, tải trọng 125KN) | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt song thu nước, trọng lượng | Chương V - E HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 76 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 5,1274 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 2,8994 | m3 |
| 78 | Mua bó vỉa đá vát KT220x180x1000 | Chương V - E HSMT | 76,3 | m |
| 79 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 76,3 | m |
| 80 | Trồng cây tường vi, chiều cao >2,5m | Chương V - E HSMT | 3 | cây |
| 81 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V - E HSMT | 238,6 | m2 |
| B | PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa mái cổng chính | Chương V - E HSMT | 27,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 21,877 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,2188 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cổng chính + cổng phụ | Chương V - E HSMT | 1 | t.bộ |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,3055 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 4,3582 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,201 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,478 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,3809 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 7,951 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,3238 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0405 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,174 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 1,7811 | m3 |
| 16 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E HSMT | 2,2264 | m3 |
| 17 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 7,7373 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 48,6288 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 89,9928 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 27,6 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 166,222 | m2 |
| 22 | Mua thép INOX làm lan can | Chương V - E HSMT | 900,0431 | kg |
| 23 | Bản mã INOX | Chương V - E HSMT | 30,927 | kg |
| 24 | Bu lông M8 chân trụ | Chương V - E HSMT | 240 | cái |
| 25 | Bu lông M8 bắt trụ cột | Chương V - E HSMT | 240 | cái |
| 26 | Mua INOX làm cổng | Chương V - E HSMT | 111,1383 | kg |
| 27 | Bản nề INOX | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Tay nắm INOX | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 29 | vệ sinh cạo rong rêu tường sau nhà | Chương V - E HSMT | 42,75 | m2 |
| 30 | trát tường sau nhà vữa XM M75 dày 1,5cm | Chương V - E HSMT | 42,75 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 42,75 | m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,93 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,1408 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,3222 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 3,5771 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả, tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1809 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E HSMT | 2,1 | m3 |
| 10 | Đào móng, rộng | Chương V - E HSMT | 0,0956 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0466 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Chương V - E HSMT | 0,7954 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0503 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,6438 | m3 |
| 19 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,0938 | m3 |
| 20 | Chống thấm tường bể phốt (3 lớp) | Chương V - E HSMT | 9,9455 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 9,9455 | m2 |
| 22 | Chống thấm nền bể phốt (3 lớp) | Chương V - E HSMT | 2,2224 | m2 |
| 23 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - E HSMT | 2,2224 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V - E HSMT | 0,0209 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan >10mm | Chương V - E HSMT | 0,0275 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,3182 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 0,8857 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,236 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1098 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,9134 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1038 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0327 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,2997 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,071 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - E HSMT | 0,0159 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0102 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 2,328 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,2328 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,695 | tấn |
| 43 | Lát gạch đất nung kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 23,28 | m2 |
| 44 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 0,6851 | m3 |
| 45 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 5,1132 | m3 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6mm, dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 4,95 | m2 |
| 47 | Cửa sổ lật cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6mm, dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 0,36 | m2 |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm, bản nề 4D | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Bộ Phụ kiện cửa sổ lùa 1 cánh - khoá sò | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 35,0907 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 4,983 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 10,4 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 23,28 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 7,392 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 35,091 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 46,055 | m2 |
| 57 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Chương V - E HSMT | 5,94 | m2 |
| 58 | Lát nền, gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 23,28 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 600x300, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 67,659 | m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn led ốp trần D110/9W | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 61 | Đèn led trụ 30W | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 38 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 19 | m |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu Lavabo | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu sàn inox KT 110x110mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 75 | Cầu thu nước D110 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - E HSMT | 0,128 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 0,025 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 32mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32/20mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa - Đ25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V - E HSMT | 0,085 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 0,105 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 0,492 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 200mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 200mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 42mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| D | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 135,39 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 211,7 | m |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đèn tuýp dài 1,2m | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 7 | Dọn vệ sinh sê nô mái | Chương V - E HSMT | 22,8904 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V - E HSMT | 225,47 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - E HSMT | 0,7277 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,728 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,728 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - mái tôn | Chương V - E HSMT | 2,2547 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - mái tôn | Chương V - E HSMT | 2,255 | 100m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 512,3948 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Chương V - E HSMT | 382,092 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - E HSMT | 404,157 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V - E HSMT | 5,1836 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V - E HSMT | 385,5896 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V - E HSMT | 18 | m |
| 20 | Tháo dỡ thép cầu thang | Chương V - E HSMT | 0,0217 | tấn |
| 21 | Phá dỡ granito cầu thang | Chương V - E HSMT | 28,2948 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,1813 | tấn |
| 23 | Phá dỡ granito tam cấp | Chương V - E HSMT | 9,8392 | m2 |
| 24 | Phá dỡ bậc tam cấp ( phá từ cốt +0.00m xuống cốt sân) | Chương V - E HSMT | 2,4345 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 34,3228 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 34,323 | m3 |
| 27 | Khò chống thấm bằng phương pháp khò nóng, chống thấm sê nô mái, vén thành 0,2m | Chương V - E HSMT | 23,4584 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,7277 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,728 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 68,22 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 2,2547 | 100m2 |
| 32 | Đổ dung dịch chống thấm cổ ống thoát nước mái | Chương V - E HSMT | 4 | lỗ |
| 33 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Chương V - E HSMT | 16,88 | m2 |
| 34 | Lát nền gạch Granit KT 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 382,282 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granit KT 600x150 | Chương V - E HSMT | 21,2045 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 21,906 | m2 |
| 37 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 2,1586 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 23,0216 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 28,295 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 495,515 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 360,887 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 404,157 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 5,184 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 495,515 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 770,228 | m2 |
| 46 | Mua thép INOX 304 làm lan can | Chương V - E HSMT | 112,915 | kg |
| 47 | Mua bản mã inox làm tường rào | Chương V - E HSMT | 4,758 | kg |
| 48 | Vít nở INOX | Chương V - E HSMT | 80 | cái |
| 49 | Mua thép INOX 304 làm lan can | Chương V - E HSMT | 80,61 | kg |
| 50 | Mua bản mã inox | Chương V - E HSMT | 4,758 | kg |
| 51 | Vít nở INOX | Chương V - E HSMT | 80 | cái |
| 52 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6mm, dùng kính trắng 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 58 | m2 |
| 53 | Cửa sổ lật cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6mm, dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 52,08 | m2 |
| 54 | Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 25,25 | m2 |
| 55 | B ộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm, bản nề 4D | Chương V - E HSMT | 15 | bộ |
| 56 | Bộ Phụ kiện cửa sổ lùa 1 hoặc 2 cánh - khoá sò | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 57 | Mua thép INOX 304 làm lan can | Chương V - E HSMT | 316,811 | kg |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E HSMT | 24,3234 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 60 | Khối lượng tủ điện tổng KT800X600X300mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 61 | Đèn báo pha kèm cầu chì | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn led ốp trần D110/9W | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 68 | Đèn led trụ 30W | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Chương V - E HSMT | 9 | hộp |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 482 | m |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Chương V - E HSMT | 4 | máy |
| 77 | Ống đồng bảo ôn | Chương V - E HSMT | 12 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 250 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 320 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 125 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 160 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 526 | m |
| 83 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 7,5 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E HSMT | 7,5 | m3 |
| 85 | Mua cọc tiếp địa chống sét V63x63x2500 | Chương V - E HSMT | 3 | cọc |
| 86 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 3 | cọc |
| 87 | Mua kim thu sét dài 1,5m | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 89 | Quản hồ lô bằng sứ lắp chân cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 90 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - E HSMT | 110 | m |
| 91 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V - E HSMT | 12 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Chương V - E HSMT | 0,081 | 100m |
| 93 | Đai ôm dây dẫn | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 94 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 9,9 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E HSMT | 9,9 | m3 |
| 96 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 97 | Băng đồng 40x4mm | Chương V - E HSMT | 9 | m |
| 98 | Bản đồng tiếp địa 300x100x5 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| E | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,0256 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 2,56 | m3 |
| 4 | Khung móng cột 4M16x350x200x450 | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D65/50 | Chương V - E HSMT | 0,68 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 14 | m |
| 7 | Đào móng băng, rãnh cáp ngầm, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 21,12 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2112 | 100m3 |
| 9 | Lưới nilong bảo vệ cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 66 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V - E HSMT | 4 | cột |
| 11 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Rải cáp ngầm 2x25mm2 | Chương V - E HSMT | 0,25 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 0,77 | 100m |
| 15 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V - E HSMT | 0,62 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - E HSMT | 0,38 | 100m |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 8 | đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 4 | bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Chương V - E HSMT | 4 | cửa |
| 20 | Làm đầu cáp khô M25 | Chương V - E HSMT | 4 | đầu cáp |
| 21 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V - E HSMT | 8 | đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cáp khô M4 | Chương V - E HSMT | 16 | đầu cáp |
| F | PHẦN GIẾNG LÀNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 46,2231 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V - E HSMT | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V - E HSMT | 1 | gốc cây |
| 4 | Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính | Chương V - E HSMT | 11 | bụi |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 57,4333 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Chương V - E HSMT | 600 | cấu kiện |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 108,09 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 4,72 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 13,984 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 1,7291 | 100m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( miếu thờ) | Chương V - E HSMT | 18,68 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,2236 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,332 | 100m3 |
| 14 | Hút nước giếng | Chương V - E HSMT | 20 | ca |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 6,7896 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E HSMT | 11,9232 | m3 |
| 17 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 20,9484 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 4,5954 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng tường | Chương V - E HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,07 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,227 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,6653 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng | Chương V - E HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng D | Chương V - E HSMT | 0,0062 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng D>10mm | Chương V - E HSMT | 0,0348 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 27 | Ốp đá rối vào tường | Chương V - E HSMT | 49,68 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 20,7 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 20,7 | m2 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,6085 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,1866 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,6676 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E HSMT | 10,0403 | m3 |
| 34 | Ốp đá tự nhiên KT 240x120x18mm vào thành giếng | Chương V - E HSMT | 176,465 | m2 |
| 35 | Mua lan can đá xanh thanh hóa | Chương V - E HSMT | 121,7 | m |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,3507 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0831 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,2139 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E HSMT | 5,7866 | m3 |
| 40 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 18,9378 | m3 |
| 41 | Ốp đá rối vào tường | Chương V - E HSMT | 140,28 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 67,802 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 67,802 | m2 |
| 44 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,487 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 9,253 | m3 |
| 46 | Bó vỉa hè bằng đá KT 220x180 | Chương V - E HSMT | 243,5 | m |
| 47 | Lắp dựng bó vỉa | Chương V - E HSMT | 243,5 | m |
| 48 | Cây mít Đường kính 13-15cm, cao >4m | Chương V - E HSMT | 4 | cây |
| 49 | Cây soài, đường kính 13-15 cao >4m | Chương V - E HSMT | 2 | cây |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,6042 | 100m3 |
| 51 | Nilon lót mặt đường | Chương V - E HSMT | 863,2 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 86,32 | m3 |
| 53 | Mua đá xanh hè đường 40x40x3cm | Chương V - E HSMT | 865,57 | m2 |
| 54 | Mua đá Đá tự nhiên màu xanh | Chương V - E HSMT | 6,262 | m2 |
| 55 | Lát đá sân KT 40x40x4cm | Chương V - E HSMT | 863,2 | m2 |
| 56 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,82 | m3 |
| G | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 3,84 | m3 |
| 4 | Khung móng cột 4M16x350x200x450 | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D65/50 | Chương V - E HSMT | 1,44 | 100m |
| 6 | Đào móng băng, rãnh cáp ngầm, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 45,36 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4536 | 100m3 |
| 8 | Lưới nilong bảo vệ cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 126 | m2 |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V - E HSMT | 6 | cột |
| 11 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Rải cáp ngầm 4x4mm2 | Chương V - E HSMT | 1,59 | 100m |
| 14 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V - E HSMT | 1,59 | 100m |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 12 | đầu cáp |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 6 | bảng |
| 18 | Lắp cửa cột | Chương V - E HSMT | 6 | cửa |
| 19 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V - E HSMT | 12 | đầu cáp |
| 20 | Làm đầu cáp khô M4 | Chương V - E HSMT | 48 | đầu cáp |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA 10% | |||
| 1 | Bục nói chuyện | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Bục tượng Bác | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Tượng Bác Hồ bằng đồng cao 70cm, nặng 40kg | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Suốt đôi Inox màu trắng bạc độ dày 0,5 cm | Chương V - E HSMT | 126 | Mét |
| 5 | Phụ kiện kèm theo (đinh vít, lở, con hãm) | Chương V - E HSMT | 14 | Cái |
| 6 | Bàn làm việc | Chương V - E HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Ghế gấp làm việc | Chương V - E HSMT | 50 | Cái |
| 8 | Bàn họp 20 người | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Bàn làm việc cho phòng đọc sách | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Điều hòa cây 36.000 BTU | Chương V - E HSMT | 4 | Bộ |
| I | CHI PHÍ THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA 8% | |||
| 1 | Phông hội trường sân khấu màu xanh nước biển có hoa văn hoạ tiết | Chương V - E HSMT | 35,28 | m² |
| 2 | Phông Đại hội sân khấu màu đỏ có hoa văn hoạ tiết | Chương V - E HSMT | 8,4 | m² |
| 3 | Cờ tổ quốc màu đỏ | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Yếm trang trí hội trường sân khấu | Chương V - E HSMT | 31,5 | m² |
| 5 | Rèm Cánh gà | Chương V - E HSMT | 67,2 | m² |
| 6 | Sao vàng + Búa liềm | Chương V - E HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Biển ĐCSVNQVMN - NƯỚC CHXHCNVNQVMN | Chương V - E HSMT | 6,82 | m² |
| 8 | Biển "Trích lời Chủ tịch Hồ Chí Minh và Nghị quyết của Đảng" | Chương V - E HSMT | 4,95 | m² |
| 9 | Dây suốt bằng dù màu trắng sợi 0,5li | Chương V - E HSMT | 189 | Mét |
| 10 | Giá sách báo | Chương V - E HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Tủ sắt để tài liệu | Chương V - E HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Cây nước nóng lạnh | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Thùng rác công cộng ngoài trời | Chương V - E HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Ghế đá | Chương V - E HSMT | 10 | Chiếc |
| 15 | Ổn áp 1 Pha 15KVA | Chương V - E HSMT | 1 | Cái |
| J | CHI PHÍ THIẾT BỊ KHU GIẾNG 8% | |||
| 1 | Thiết bị lướt ván ngoài trời | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Thiết bị đi bộ trên không đôi | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Xà kép | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Máy tập kéo tay đôi | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Thiết bị tập tay vai đôi | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Thiết bị tập chèo thuyền | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Xà đơn 3 hướng | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Máy tập đẩy tay đôi | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Thiết bị tập lưng bụng đôi | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Thiết bị tập xoay eo | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Ghế đá | Chương V - E HSMT | 22 | Chiếc |
| 12 | Thùng rác Composite 90 lít | Chương V - E HSMT | 8 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9555325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.791106E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.179.249.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.358.498.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,4-0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Xe thang hoặc xe nâng ≥ 8m | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi