Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700003-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tam Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220679126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 09:14:00 đến ngày 2022-07-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,970,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9555325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.791106E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.179.249.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.358.498.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào ≥ 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe thang hoặc xe nâng ≥ 8m
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Tam Sơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Cải Tạo nhà văn hoá và khuôn viên giếng xóm Tự , khu phố Dương Sơn, phường Tam Sơn
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Tam Sơn , địa chỉ: UBND Phường Tam Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng HN Hải Phong + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: UBND phường Tam Sơn , địa chỉ: UBND Phường Tam Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. - Chứng chỉ năng lực phù hợp với gói thầu; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: òng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
òng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT11,205m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT44,82m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,5603100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,5603100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,1867100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,187100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,187100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT23,145m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,2314100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,2314100m3
11Tháo dỡ tấm đanChương V - E HSMT131,51 cấu kiện
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0316100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,032100m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT3,6m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT2,625m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0622100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,062100m3
18Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V - E HSMT7cây
19Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V - E HSMT7gốc cây
20Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V - E HSMT62,574m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT2,29m3
22Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V - E HSMT0,458tấn
23Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,458tấn
24Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,458tấn
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - E HSMT3bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - E HSMT2bộ
27Tháo dỡ các vật tư, thiết bị điện về nơi tập kếtChương V - E HSMT1t.bộ
28Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT9,54m2
29Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT24,3706m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,2437100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,2437100m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,1571100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,157100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,157100m3
35Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,338100m3
36Lớp nilon chống mất nước xi măngChương V - E HSMT483,6244m2
37Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - E HSMT43,1552m3
38Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 400x400, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT538,1m2
39đào hố móng bó vỉa và nền đườngChương V - E HSMT0,0219100m3
40Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,042100m3
41Lớp nilon chống mất nước xi măngChương V - E HSMT64,6m2
42Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - E HSMT6m3
43Lát gạch, kích thước 400x400Chương V - E HSMT60m2
44Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT0,69m3
45Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,152m3
46Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT32m
47Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,1775100m3
48Đào móng rãnh thoát nướcChương V - E HSMT0,5996100m3
49Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,2525100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,6100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,6100m3
52Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT5,8386m3
53Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT18,0523m3
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT82,056m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT23,67m2
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,254100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,338tấn
58Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT5,402m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT731 cấu kiện
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0179100m2
61Đổ bê tông mũ mỗ đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,1971m3
62Bộ nắp hố thu nước Composite (nắp 380x680mm khung 500x800, tải trọng 125KN)Chương V - E HSMT7bộ
63Lắp đặt song thu nước, trọng lượng Chương V - E HSMT71 cấu kiện
64Đào móng rãnh thoát nướcChương V - E HSMT0,0059100m3
65Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0023100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0059100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,006100m3
68Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,7696m3
69Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT0,2545m3
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0043100m2
71Đổ bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,0472m3
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1,0256m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT0,18m2
74Bộ nắp hố thu nước Composite (nắp 380x680mm khung 500x800, tải trọng 125KN)Chương V - E HSMT1bộ
75Lắp đặt song thu nước, trọng lượng Chương V - E HSMT11 cấu kiện
76Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT5,1274m3
77Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT2,8994m3
78Mua bó vỉa đá vát KT220x180x1000Chương V - E HSMT76,3m
79Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT76,3m
80Trồng cây tường vi, chiều cao >2,5mChương V - E HSMT3cây
81Trồng cỏ lá gừngChương V - E HSMT238,6m2
B PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa mái cổng chínhChương V - E HSMT27,6m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT21,877m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,2188100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,219100m3
5Tháo dỡ cổng chính + cổng phụChương V - E HSMT1t.bộ
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,3055100m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT4,3582m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,201tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,478tấn
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,3809100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT7,951m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,3238100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0405tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,174tấn
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT1,7811m3
16Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E HSMT2,2264m3
17Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT7,7373m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT48,6288m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT89,9928m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT27,6m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT166,222m2
22Mua thép INOX làm lan canChương V - E HSMT900,0431kg
23Bản mã INOXChương V - E HSMT30,927kg
24Bu lông M8 chân trụChương V - E HSMT240cái
25Bu lông M8 bắt trụ cộtChương V - E HSMT240cái
26Mua INOX làm cổngChương V - E HSMT111,1383kg
27Bản nề INOXChương V - E HSMT6bộ
28Tay nắm INOXChương V - E HSMT1bộ
29vệ sinh cạo rong rêu tường sau nhàChương V - E HSMT42,75m2
30trát tường sau nhà vữa XM M75 dày 1,5cmChương V - E HSMT42,75m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT42,75m2
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,216100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,93m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,1408tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,3222tấn
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0384100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,153100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT3,5771m3
8Đắp đất hoàn trả, tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1809100m3
9Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - E HSMT2,1m3
10Đào móng, rộng Chương V - E HSMT0,0956100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0466100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,049100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IChương V - E HSMT0,049100m3
14Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,008100m2
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Chương V - E HSMT0,7954m3
16Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0144100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0503tấn
18Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,6438m3
19Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,0938m3
20Chống thấm tường bể phốt (3 lớp)Chương V - E HSMT9,9455m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT9,9455m2
22Chống thấm nền bể phốt (3 lớp)Chương V - E HSMT2,2224m2
23Láng bể nước dày 2cm, vữa XM 75Chương V - E HSMT2,2224m2
24Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,0182100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DChương V - E HSMT0,0209tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan >10mmChương V - E HSMT0,0275tấn
27Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,3182m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT41 cấu kiện
29Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT0,8857m3
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - E HSMT0,161100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,236tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1098tấn
33Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT0,9134m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1038100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0327tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,2997tấn
37Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,071m3
38Ván khuôn lanh tôChương V - E HSMT0,0159100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0102tấn
40Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT2,328m3
41Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,2328100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT1,695tấn
43Lát gạch đất nung kích thước 300x300, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT23,28m2
44Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT0,6851m3
45Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT5,1132m3
46Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6mm, dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT4,95m2
47Cửa sổ lật cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6mm, dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT0,36m2
48Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm, bản nề 4DChương V - E HSMT3bộ
49Bộ Phụ kiện cửa sổ lùa 1 cánh - khoá sòChương V - E HSMT1cái
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT35,0907m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT4,983m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT10,4m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT23,28m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT7,392m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT35,091m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT46,055m2
57Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mmChương V - E HSMT5,94m2
58Lát nền, gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT23,28m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 600x300, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT67,659m2
60Lắp đặt đèn led ốp trần D110/9WChương V - E HSMT6bộ
61Đèn led trụ 30WChương V - E HSMT1bộ
62Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E HSMT1cái
63Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT1cái
64Lắp đặt đế âm chống cháyChương V - E HSMT2hộp
65Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V - E HSMT38m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT19m
67Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT2bộ
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E HSMT2cái
69Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - E HSMT2cái
70Lắp đặt chậu LavaboChương V - E HSMT3bộ
71Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT3cái
72Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V - E HSMT1bể
73Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT3bộ
74Lắp đặt phễu thu sàn inox KT 110x110mmChương V - E HSMT3cái
75Cầu thu nước D110Chương V - E HSMT4cái
76Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 32mmChương V - E HSMT0,128100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 25mmChương V - E HSMT0,1100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mmChương V - E HSMT0,025100m
79Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 32mmChương V - E HSMT3cái
80Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 25mmChương V - E HSMT2cái
81Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 20mmChương V - E HSMT8cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR, D32mmChương V - E HSMT1cái
83Lắp đặt tê nhựa PPR, D32/20mmChương V - E HSMT6cái
84Lắp đặt van khóa - Đ25mmChương V - E HSMT1cái
85Lắp đặt côn nhựa, ĐK 20mmChương V - E HSMT8cái
86Lắp đặt côn nhựa, ĐK 32mmChương V - E HSMT2cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V - E HSMT0,085100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mmChương V - E HSMT0,105100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mmChương V - E HSMT0,492100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 42mmChương V - E HSMT0,05100m
91Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 200mmChương V - E HSMT1cái
92Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 110mmChương V - E HSMT4cái
93Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 90mmChương V - E HSMT5cái
94Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 200mmChương V - E HSMT2cái
95Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 110mmChương V - E HSMT6cái
96Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 90mmChương V - E HSMT8cái
97Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 42mmChương V - E HSMT6cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 110mmChương V - E HSMT1cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90mmChương V - E HSMT1cái
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 110mmChương V - E HSMT3cái
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 90mmChương V - E HSMT3cái
102Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 110mmChương V - E HSMT4cái
103Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 90mmChương V - E HSMT16cái
D NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT135,39m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - E HSMT211,7m
3Tháo dỡ quạt trầnChương V - E HSMT7cái
4Tháo dỡ đèn tuýp dài 1,2mChương V - E HSMT18bộ
5Tháo dỡ đènChương V - E HSMT10bộ
6Tháo dỡ ổ cắm đôiChương V - E HSMT12cái
7Dọn vệ sinh sê nô máiChương V - E HSMT22,8904m2
8Tháo dỡ mái tônChương V - E HSMT225,47m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - E HSMT0,7277tấn
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,728tấn
11Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,728tấn
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - mái tônChương V - E HSMT2,2547100m2
13Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - mái tônChương V - E HSMT2,255100m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhàChương V - E HSMT512,3948m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhàChương V - E HSMT382,092m2
16Phá lớp vữa trát trầnChương V - E HSMT404,157m2
17Phá lớp vữa trát dầmChương V - E HSMT5,1836m2
18Phá dỡ nền gạch látChương V - E HSMT385,5896m2
19Tháo dỡ lan can gỗChương V - E HSMT18m
20Tháo dỡ thép cầu thangChương V - E HSMT0,0217tấn
21Phá dỡ granito cầu thangChương V - E HSMT28,2948m2
22Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V - E HSMT0,1813tấn
23Phá dỡ granito tam cấpChương V - E HSMT9,8392m2
24Phá dỡ bậc tam cấp ( phá từ cốt +0.00m xuống cốt sân)Chương V - E HSMT2,4345m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT34,3228m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V - E HSMT34,323m3
27Khò chống thấm bằng phương pháp khò nóng, chống thấm sê nô mái, vén thành 0,2mChương V - E HSMT23,4584m2
28Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,7277tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,728tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT68,22m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E HSMT2,2547100m2
32Đổ dung dịch chống thấm cổ ống thoát nước máiChương V - E HSMT4lỗ
33Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngChương V - E HSMT16,88m2
34Lát nền gạch Granit KT 600x600, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT382,282m2
35Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granit KT 600x150Chương V - E HSMT21,2045m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT21,906m2
37Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT2,1586m3
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT23,0216m2
39Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT28,295m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT495,515m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT360,887m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT404,157m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT5,184m2
44Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT495,515m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT770,228m2
46Mua thép INOX 304 làm lan canChương V - E HSMT112,915kg
47Mua bản mã inox làm tường ràoChương V - E HSMT4,758kg
48Vít nở INOXChương V - E HSMT80cái
49Mua thép INOX 304 làm lan canChương V - E HSMT80,61kg
50Mua bản mã inoxChương V - E HSMT4,758kg
51Vít nở INOXChương V - E HSMT80cái
52Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6mm, dùng kính trắng 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT58m2
53Cửa sổ lật cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6mm, dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT52,08m2
54Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT25,25m2
55B ộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm, bản nề 4DChương V - E HSMT15bộ
56Bộ Phụ kiện cửa sổ lùa 1 hoặc 2 cánh - khoá sòChương V - E HSMT12cái
57Mua thép INOX 304 làm lan canChương V - E HSMT316,811kg
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E HSMT24,3234100m2
59Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - E HSMT7cái
60Khối lượng tủ điện tổng KT800X600X300mmChương V - E HSMT1cái
61Đèn báo pha kèm cầu chìChương V - E HSMT1cái
62Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V - E HSMT1cái
63Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V - E HSMT1cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V - E HSMT1cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - E HSMT3cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - E HSMT4cái
67Lắp đặt đèn led ốp trần D110/9WChương V - E HSMT10bộ
68Đèn led trụ 30WChương V - E HSMT1bộ
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - E HSMT18bộ
70Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E HSMT1cái
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT2cái
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT6cái
73Lắp đặt đế âm chống cháyChương V - E HSMT9hộp
74Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V - E HSMT482m
75Lắp đặt ổ cắm baChương V - E HSMT22cái
76Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứngChương V - E HSMT4máy
77Ống đồng bảo ônChương V - E HSMT12m
78Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Chương V - E HSMT250m
79Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V - E HSMT320m
80Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Chương V - E HSMT125m
81Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V - E HSMT160m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT526m
83Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT7,5m3
84Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E HSMT7,5m3
85Mua cọc tiếp địa chống sét V63x63x2500Chương V - E HSMT3cọc
86Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - E HSMT3cọc
87Mua kim thu sét dài 1,5mChương V - E HSMT4cái
88Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - E HSMT4cái
89Quản hồ lô bằng sứ lắp chân cọc chống sétChương V - E HSMT4cái
90Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - E HSMT110m
91Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V - E HSMT12m
92Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmChương V - E HSMT0,081100m
93Đai ôm dây dẫnChương V - E HSMT8cái
94Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT9,9m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E HSMT9,9m3
96Gia công và đóng cọc chống sétChương V - E HSMT2cọc
97Băng đồng 40x4mmChương V - E HSMT9m
98Bản đồng tiếp địa 300x100x5Chương V - E HSMT1cái
E CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,0256100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,128100m2
3Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - E HSMT2,56m3
4Khung móng cột 4M16x350x200x450Chương V - E HSMT4bộ
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D65/50Chương V - E HSMT0,68100m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V - E HSMT14m
7Đào móng băng, rãnh cáp ngầm, đất cấp IIChương V - E HSMT21,12m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,2112100m3
9Lưới nilong bảo vệ cáp ngầmChương V - E HSMT66m2
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V - E HSMT4cột
11Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Chương V - E HSMT4bộ
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT4bộ
13Rải cáp ngầm 2x25mm2Chương V - E HSMT0,25100m
14Rải cáp ngầm 2x4mm2Chương V - E HSMT0,77100m
15Rải dây đồng trần M10Chương V - E HSMT0,62100m
16Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V - E HSMT0,38100m
17Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - E HSMT8đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT4bảng
19Lắp cửa cộtChương V - E HSMT4cửa
20Làm đầu cáp khô M25Chương V - E HSMT4đầu cáp
21Làm đầu cáp khô M10Chương V - E HSMT8đầu cáp
22Làm đầu cáp khô M4Chương V - E HSMT16đầu cáp
F PHẦN GIẾNG LÀNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT46,2231m3
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V - E HSMT1cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V - E HSMT1gốc cây
4Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính Chương V - E HSMT11bụi
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT57,4333m3
6Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Chương V - E HSMT600cấu kiện
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT108,09m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT4,72m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT13,984m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT1,7291100m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( miếu thờ)Chương V - E HSMT18,68m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT1,2236100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT1,332100m3
14Hút nước giếngChương V - E HSMT20ca
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT6,7896m3
16Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V - E HSMT11,9232m3
17Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT20,9484m3
18Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT4,5954m3
19Ván khuôn giằng tườngChương V - E HSMT0,372100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,07tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,227tấn
22Đổ bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,6653m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằngChương V - E HSMT0,042100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng DChương V - E HSMT0,0062tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng D>10mmChương V - E HSMT0,0348tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V - E HSMT141 cấu kiện
27Ốp đá rối vào tườngChương V - E HSMT49,68m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT20,7m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT20,7m2
30Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,6085100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,1866tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,6676tấn
33Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT10,0403m3
34Ốp đá tự nhiên KT 240x120x18mm vào thành giếngChương V - E HSMT176,465m2
35Mua lan can đá xanh thanh hóaChương V - E HSMT121,7m
36Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,3507100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0831tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,2139tấn
39Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT5,7866m3
40Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT18,9378m3
41Ốp đá rối vào tườngChương V - E HSMT140,28m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT67,802m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT67,802m2
44Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,487100m2
45Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT9,253m3
46Bó vỉa hè bằng đá KT 220x180Chương V - E HSMT243,5m
47Lắp dựng bó vỉaChương V - E HSMT243,5m
48Cây mít Đường kính 13-15cm, cao >4mChương V - E HSMT4cây
49Cây soài, đường kính 13-15 cao >4mChương V - E HSMT2cây
50Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,6042100m3
51Nilon lót mặt đườngChương V - E HSMT863,2m2
52Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT86,32m3
53Mua đá xanh hè đường 40x40x3cmChương V - E HSMT865,57m2
54Mua đá Đá tự nhiên màu xanhChương V - E HSMT6,262m2
55Lát đá sân KT 40x40x4cmChương V - E HSMT863,2m2
56Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,01100m3
57Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0018100m3
58Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,082100m2
59Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,82m3
G CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,0384100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,192100m2
3Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - E HSMT3,84m3
4Khung móng cột 4M16x350x200x450Chương V - E HSMT6bộ
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D65/50Chương V - E HSMT1,44100m
6Đào móng băng, rãnh cáp ngầm, đất cấp IIChương V - E HSMT45,36m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,4536100m3
8Lưới nilong bảo vệ cáp ngầmChương V - E HSMT126m2
9Mốc báo hiệu cápChương V - E HSMT9cái
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V - E HSMT6cột
11Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Chương V - E HSMT6bộ
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT6bộ
13Rải cáp ngầm 4x4mm2Chương V - E HSMT1,59100m
14Rải dây đồng trần M10Chương V - E HSMT1,59100m
15Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V - E HSMT0,6100m
16Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - E HSMT12đầu cáp
17Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT6bảng
18Lắp cửa cộtChương V - E HSMT6cửa
19Làm đầu cáp khô M10Chương V - E HSMT12đầu cáp
20Làm đầu cáp khô M4Chương V - E HSMT48đầu cáp
H CHI PHÍ THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA 10%
1Bục nói chuyệnChương V - E HSMT1Chiếc
2Bục tượng BácChương V - E HSMT1Chiếc
3Tượng Bác Hồ bằng đồng cao 70cm, nặng 40kgChương V - E HSMT1Chiếc
4Suốt đôi Inox màu trắng bạc độ dày 0,5 cmChương V - E HSMT126Mét
5Phụ kiện kèm theo (đinh vít, lở, con hãm)Chương V - E HSMT14Cái
6Bàn làm việcChương V - E HSMT4Cái
7Ghế gấp làm việcChương V - E HSMT50Cái
8Bàn họp 20 ngườiChương V - E HSMT1Cái
9Bàn làm việc cho phòng đọc sáchChương V - E HSMT1Cái
10Điều hòa cây 36.000 BTUChương V - E HSMT4Bộ
I CHI PHÍ THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA 8%
1Phông hội trường sân khấu màu xanh nước biển có hoa văn hoạ tiếtChương V - E HSMT35,28
2Phông Đại hội sân khấu màu đỏ có hoa văn hoạ tiếtChương V - E HSMT8,4
3Cờ tổ quốc màu đỏChương V - E HSMT1Cái
4Yếm trang trí hội trường sân khấuChương V - E HSMT31,5
5Rèm Cánh gàChương V - E HSMT67,2
6Sao vàng + Búa liềmChương V - E HSMT1Bộ
7Biển ĐCSVNQVMN - NƯỚC CHXHCNVNQVMNChương V - E HSMT6,82
8Biển "Trích lời Chủ tịch Hồ Chí Minh và Nghị quyết của Đảng"Chương V - E HSMT4,95
9Dây suốt bằng dù màu trắng sợi 0,5liChương V - E HSMT189Mét
10Giá sách báoChương V - E HSMT4Cái
11Tủ sắt để tài liệuChương V - E HSMT4Cái
12Cây nước nóng lạnhChương V - E HSMT1Cái
13Thùng rác công cộng ngoài trờiChương V - E HSMT2Cái
14Ghế đáChương V - E HSMT10Chiếc
15Ổn áp 1 Pha 15KVAChương V - E HSMT1Cái
J CHI PHÍ THIẾT BỊ KHU GIẾNG 8%
1Thiết bị lướt ván ngoài trờiChương V - E HSMT1Chiếc
2Thiết bị đi bộ trên không đôiChương V - E HSMT1Chiếc
3Xà képChương V - E HSMT1Chiếc
4Máy tập kéo tay đôiChương V - E HSMT1Chiếc
5Thiết bị tập tay vai đôiChương V - E HSMT1Chiếc
6Thiết bị tập chèo thuyềnChương V - E HSMT1Chiếc
7Xà đơn 3 hướngChương V - E HSMT1Chiếc
8Máy tập đẩy tay đôiChương V - E HSMT1Chiếc
9Thiết bị tập lưng bụng đôiChương V - E HSMT1Chiếc
10Thiết bị tập xoay eoChương V - E HSMT1Chiếc
11Ghế đáChương V - E HSMT22Chiếc
12Thùng rác Composite 90 lítChương V - E HSMT8Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9555325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.791106E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.179.249.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.358.498.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy cắt, uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy đào ≥ 0,4-0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Xe thang hoặc xe nâng ≥ 8m Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->