Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Cải tạo bãi tập chiến thuật cấp tiểu đội CS2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700092-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Cải tạo bãi tập chiến thuật cấp tiểu đội CS2
Số hiệu KHLCNT 20220670882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi thường xuyên của trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 09:11:00 đến ngày 2022-07-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 819,473,406 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhà thầu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh mức độ hoàn thành; hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.148.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm chỉ huy trưởng công trình, ít nhất 02 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật, ít nhất 02 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần Cấp thoát nước, ít nhất 02 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách quản lý hồ sơ, thanh quyết toán, ít nhất 02 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động, ít nhất 02 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 05 người.Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau: cốt thép; cốp pha; bê tông; nề, hoàn thiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Cải tạo bãi tập chiến thuật cấp tiểu đội CS2
cải tạo bãi tập chiến thuật cấp tiểu đội CS2
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chi thường xuyên của trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Điện lực, địa chỉ: số 235 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng nhà Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hùng Cường; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và chuyển giao công nghệ Việt Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn, đầu tư và xây dựng Nam Sơn.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Điện lực , địa chỉ: Số 235 Hoàng Quốc Việt - Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Điện lực, địa chỉ: số 235 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo Phụ lục của Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; hoặc Báo cáo kiểm toán (báo cáo tài chính được kiểm toán) các năm 2019, 2020, 2021. - Bản chụp bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ/chứng nhận liên quan, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự (đối với các nhân sự chủ chốt); chứng chỉ nghề (đối với công nhân). - Các tài liệu chứng minh sự sở hữu máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và tài liệu chứng minh sự sở hữu của bên cho thuê. (các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để tiến hành đối chiếu, xác minh khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Điện lực, địa chỉ: số 235 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Trường Đại học Điện lực + Địa chỉ: số 235 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Số điện thoại: 024-22185711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính - Quản trị, Trường Đại học Điện lực + Địa chỉ: số 235 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Số điện thoại: 024-22185711
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Điện lực + Địa chỉ: số 235 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Số điện thoại: 024-22185711
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hàng rào thép gai đơn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,728m3
2Đào đất móng bằng thủ công, rộng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6216m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9096m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,792m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,16m2
8Gia công hàng ràoChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1797tấn
9Dây thép gai hàn mạ kẽm 3mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật246m
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0235100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0235100m3
B Ụ súng (SL: 3)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,7212m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0227100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2552m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,0904m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,9412m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,147100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2345m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0789tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0471100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1301100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1301100m3
C Mái Ụ bắn ( SL: 2 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7959m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0115100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,474m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8478m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1239m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0688m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,3768m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0582100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,468m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0325tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0105100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0575100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0575100m3
D Hầm ngầm, Hào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3141100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,1567m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4204100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,5088m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,648m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,04m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật640,888m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3222100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7528m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1203tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,633100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3827100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3827100m3
E Hầm ếch ( SL: 3 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1767100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9633m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0693m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,64m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,89m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,432m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1036100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8413m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0573tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1598100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0365100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0365100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,5104m3
F Bậc xuống hào ( SL: 2 cái)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4296m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5251m2
G Xe tăng
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1814100m3
4Thép ống D140 D8.5mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật218,638kg
H Thoát nước
1Ống PVC D200Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
2Cút nhựa PVC D200Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
3Măng sông PVC D200Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
4Rọ chắn rác inox D250Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
5Máy bơm chìm 1HP/ Cột áp 8m/lưu lượng 11.4m3/H nguồn 220/380VChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Phụ kiện bơm tự độngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Ống HDPE D90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
8Cút nhựa HDPE D90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Dây điện CU/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
10Dây điện CU/PVC/DSTA/PVC 1x4mm2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
11Ống dẫn dây chìm gân xoắn HDPE D30Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
12Thép dẹt 40x4 mạ kẽmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m
13Thép góc 50x50x4 mạ kẽmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
14Lưới B40 mạ kẽm báo cáp rong 400Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m2
15Gạch đặc xếp báo cápChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật330viên
16Aptomat MCCB 10AChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Gen nhựa luồn dây điện nổi tường 24x14Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m
I Mương cáp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,68m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1448100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
J Bể thu nước ( SL : 2 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5453100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,0589m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0448100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8323m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6646m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2876tấn
7Cung cấp lắp dựng nắp song thép đặc 20x20, là thép thang leoChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật429,594kg
8Khóa cửaChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4976m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,544m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3312100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2747100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2747100m3
K Sân, bồn hoa
1Làm sạch cỏ dạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
2Đào san, sới đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,415100m3
3Trồng cỏ lá gừng ( Phương pháp gieo hạt cỏ lá gừng) ( bao gồm nhân công bón phân và chăm sóc cỏ đến lúc cỏ lên cây)Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.415m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1832100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8986m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,0302m3
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,5358m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1413100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0419100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0419100m3
11Cung cấp, trông cây hoa ban trắng cao 2mChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhà thầu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh mức độ hoàn thành; hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.148.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm chỉ huy trưởng công trình, ít nhất 02 công trình dân dụng.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật, ít nhất 02 công trình dân dụng.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần Cấp thoát nước, ít nhất 02 công trình dân dụng.32
4 Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán 1 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách quản lý hồ sơ, thanh quyết toán, ít nhất 02 công trình dân dụng.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động, ít nhất 02 công trình dân dụng.32
6 Công nhân kỹ thuật 5 Số lượng: 05 người.Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau: cốt thép; cốp pha; bê tông; nề, hoàn thiện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
2 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
3 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
7 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình1
8 Ô tô tải tự đổ Ô tô tải tự đổ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->