Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700279-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220700265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 08:58:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,193,808,963 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông Cấp IV trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông cốt thép và cầu BTCT có giá trị tối thiểu là 7.840.000.000 VND. (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (có phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường bộ).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần lắp đặt cống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Thủy công đồng bằng.- Đã tham gia thi công phần lắp đặt cống ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc trắc đạc.- Đã tham gia thi công phần trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành:: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí.- Đã tham gia phụ trách quản lý và vận hành máy thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng hoặc Cấu kiện Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia phụ trách quản lý vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc.
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200T. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi.
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm (Xe lu).
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,8 Tấn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0,4m3. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Cốp pha thép, gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Tuyến cầu đường Kênh 5 Thiều từ KH8 đến Ngã Tư Nhà Thờ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng , địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Trách nhiệm hữu hạn NK Cần Thơ, địa chỉ: 22/39 Mạc Đĩnh Chi, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhân Lộc, địa chỉ: Số 44/7, KV Bình Phó A, Phường Long Tuyền, Quận Bình Thuỷ, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng , địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động nhân sự của nhà thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra nhân sự trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phát hoang dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả Chương V48,9768100m2
2Đắp đất lề đường, san lấp ao mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V45,2664100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả Chương V49,6663100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V68,6212100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả Chương V19,6837100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm 10cm loại 2Mô tả Chương V9,8709100m3
7Rải lớp nilon chống thấmMô tả Chương V98,7092100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả Chương V8,2496100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 08mmMô tả Chương V41,295tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1.184,5104m3
11Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, cọc Đk ngọn>=4,2cm, L=5m - Cấp đất I (ngập đất 4m )Mô tả Chương V248,976100m
12Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, cọc Đk ngọn>=4,2cm, L=5m - Cấp đất I (không ngập đất 1m: NC, MTC x 0.75 )Mô tả Chương V62,244100m
13Nẹp và buộc thép gia cố cừ nẹp, cọc Đk ngọn>=4,2cm, L=5mMô tả Chương V13,832100m
14Rải vải địa kỹ thuật gia cố, Rk>=20kN/mMô tả Chương V6,892100m2
15Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả Chương V239cái
16Đào móng cọc tiêu bằng thủ công- Cấp đất IMô tả Chương V11,7111m3
17Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả Chương V2391 cấu kiện
18Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V10,3344m3
19Đào móng cột biển báo bằng thủ công- Cấp đất IMô tả Chương V1,1251m3
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònMô tả Chương V2cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácMô tả Chương V23cái
B Hạng mục 2: CẦU BA KHOÁI
1Khấu hao thép hình U, I, H, V Khung định vị mố (tính 1 tháng):Mô tả Chương V0,2581tấn
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả Chương V0,56100m
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) (hao phí NC và MTC 0,75)Mô tả Chương V0,4100m
4Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (tính NC, MTC, không vật liệu)Mô tả Chương V0,9933tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả Chương V0,9933tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả Chương V0,9933tấn
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả Chương V0,56100m
8Khấu hao thép hình U, I, H, V Khung định vị trụ (tính 1 tháng)Mô tả Chương V0,3552tấn
9Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả Chương V0,56100m
10Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (hao phí NC và MTC 0,75) (phần không ngập đất)Mô tả Chương V0,4100m
11Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả Chương V1,8366tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả Chương V1,8366tấn
13Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả Chương V1,8366tấn
14Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả Chương V0,56100m
15Khấu hao thép hình U, I, H, V Khung định vị trụ (tính 1 tháng)Mô tả Chương V0,7644tấn
16Khấu hao thép tròn (tính 1 tháng)Mô tả Chương V0,0855tấn
17Khấu hao thép tấm (tính 1 tháng)Mô tả Chương V0,2654
18Gia công thép tấm sàn thao tácMô tả Chương V2,3079tấn
19Lắp sàn thao tácMô tả Chương V2,3079tấn
20Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả Chương V2,3079tấn
21Gia công hệ giàn paleMô tả Chương V1,3159tấn
22Lắp dựng giàn giáo hệ paleMô tả Chương V1,3159tấn
23Tháo dỡ giàn giáo hệ pale (tính hao phí bằng 60% NC, MTC lắp dựng)Mô tả Chương V1,3159tấn
24Đóng cừ tràm Đk ngọn>=4,5cm, L=4,5m, đất cấp 1 (ngập đất )Mô tả Chương V4,083100m
25Đóng cừ tràm Đk ngọn>=4,5cm, L=4,5m, đất cấp 1 (không ngập đất ) hao phí NC, MTC 0,75Mô tả Chương V2,532100m
26Neo và buộc cừ tràm bằng thép 06mmMô tả Chương V0,588100m
27Rải mũ sọcMô tả Chương V0,5064100m2
28Lắp dựng lưới thép B40Mô tả Chương V0,5064100m2
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả Chương V0,1896100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả Chương V0,1772100m3
31Phá vòng vây thi côngMô tả Chương V0,1772100m3
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmMô tả Chương V0,3718tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmMô tả Chương V0,1351tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mmMô tả Chương V2,4165tấn
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mmMô tả Chương V0,025tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả Chương V0,859100m2
37Rải nilong đen lótMô tả Chương V0,42100m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V52m2
39Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V12,44m3
40Gia công cấu kiện thép hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V0,217tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V0,217tấn
42Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấmMô tả Chương V0,8144tấn
43Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả Chương V101 mối nối
44Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả Chương V1,4100m
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V0,315m3
46Đào móng Mố cầu bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,1787100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,0596100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V4,7124m3
49Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 6mmMô tả Chương V0,0169tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 10mmMô tả Chương V0,0847tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mmMô tả Chương V0,2753tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 14mmMô tả Chương V0,0652tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16mmMô tả Chương V0,0907tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 18mmMô tả Chương V0,117tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả Chương V0,4417100m2
56Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V8,3088m3
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmMô tả Chương V0,5127tấn
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmMô tả Chương V0,1622tấn
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mmMô tả Chương V3,6095tấn
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mmMô tả Chương V0,03tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả Chương V1,2972100m2
62Rải nilong đen lótMô tả Chương V0,6372100m2
63Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V18,924m3
64Gia công cấu kiện thép hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V0,2604tấn
65Lắp đặt cấu kiện thép hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V0,2604tấn
66Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấmMô tả Chương V0,9773tấn
67Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả Chương V121 mối nối
68Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmMô tả Chương V2,124100m
69Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V0,378m3
70Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,3556100m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,1185100m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V1,598m3
73Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 06mmMô tả Chương V0,0165tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mmMô tả Chương V0,1689tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mmMô tả Chương V0,1862tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 14mmMô tả Chương V0,4082tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16mmMô tả Chương V0,0735tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 18mmMô tả Chương V0,6886tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả Chương V0,444100m2
80Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Mô tả Chương V8,928m3
81Bê tông móng, mố, trụ dưới nước , bê tông M300, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Mô tả Chương V5,548m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả Chương V0,935m2
83Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 8mm bằng cần cẩuMô tả Chương V0,5503tấn
84Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 12mm bằng cần cẩuMô tả Chương V0,6099tấn
85Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 22mm bằng cần cẩuMô tả Chương V2,1899tấn
86Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V14,025m3
87Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 6mmMô tả Chương V0,0482tấn
88Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 12mmMô tả Chương V0,1999tấn
89Ván khuôn thép dầm ngangMô tả Chương V0,1891100m2
90Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Mô tả Chương V1,7472m3
91Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mmMô tả Chương V0,0864tấn
92Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mmMô tả Chương V0,2448tấn
93Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmMô tả Chương V1,6186tấn
94Ván khuôn thép, gờ lan can, bản mặt cầuMô tả Chương V1,185100m2
95Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Mô tả Chương V8,8884m3
96Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Mô tả Chương V3,9608m3
97Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Mô tả Chương V2,6336m3
98Lắp đặt thép ống STK D60 dày 2,3mm, ống thoát nướcMô tả Chương V0,032100m
99Gia công, lắp đặt cốt thép neo, ĐK 10mmMô tả Chương V0,0012tấn
100Lắp dựng cốt thép khe co dãn, ĐK 10mmMô tả Chương V0,0049tấn
101Lắp dựng cốt thép khe co dãn, ĐK 12mmMô tả Chương V0,0477tấn
102Sản xuất thép V75x75x8mm, khe co giãnMô tả Chương V0,1442tấn
103Lắp đặt thép hình V75x75x8 khe co giãnMô tả Chương V0,1442tấn
104Sản xuất thép tấm 4000x165x10 khe co giãnMô tả Chương V0,1036tấn
105Lắp đặt tấm 4000x165x10 khe co giãnMô tả Chương V0,1036tấn
106Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả Chương V0,045100m3
107Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V0,0322100m3
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,0801100m3
109Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V0,0288100m3
110Thi công móng cấp phối đá dăm 10cm loại 2Mô tả Chương V0,0144100m3
111Rải lớp nilon chống thấmMô tả Chương V0,144100m2
112Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 08mmMô tả Chương V0,063tấn
113Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả Chương V0,0116100m2
114Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Mô tả Chương V1,728m3
115Đào móng cột biển báo bằng thủ công- Cấp đất IMô tả Chương V1,1251m3
116Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn + biển chữ nhậtMô tả Chương V2cái
117Sơn lan can 1 nước lót + 1 nước phủMô tả Chương V63,4921m2
118Tháo dỡ cầu cũMô tả Chương V1Khoán
C Hạng mục 3: CẦU QUAN ÂM
1Khấu hao thép hình U, I, H, V Khung định vị mố (tính 1 tháng):Mô tả Chương V0,3631tấn
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả Chương V0,56100m
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) (hao phí NC và MTC 0,75)Mô tả Chương V0,4100m
4Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (tính NC, MTC, không vật liệu)Mô tả Chương V1,9062tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả Chương V1,9062tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả Chương V1,9062tấn
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả Chương V0,56100m
8Khấu hao thép hình U, I, H, V Khung định vị trụ (tính 1 tháng)Mô tả Chương V0,4045tấn
9Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả Chương V0,56100m
10Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (hao phí NC và MTC 0,75) (phần không ngập đất)Mô tả Chương V0,4100m
11Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả Chương V2,266tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả Chương V2,266tấn
13Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả Chương V2,266tấn
14Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả Chương V0,56100m
15Khấu hao thép hình U, I, H, V Khung định vị trụ (tính 1 tháng)Mô tả Chương V0,1161tấn
16Khấu hao thép tấm (tính 1 tháng)Mô tả Chương V0,4875tấn
17Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả Chương V0,32100m
18Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (hao phí NC và MTC 0,75) (phần không ngập đất)Mô tả Chương V0,16100m
19Gia công thùng chụpMô tả Chương V4,6224tấn
20Lắp dựng thùng chụp thi côngMô tả Chương V9,2448tấn
21Tháo dỡ thùng chụp thi côngMô tả Chương V9,2448tấn
22Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả Chương V0,32100m
23Khấu hao thép U, I (tính 1 tháng)Mô tả Chương V0,1787tấn
24Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả Chương V0,24100m
25Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (hao phí NC và MTC 0,75) (phần không ngập đất)Mô tả Chương V0,08100m
26Gia công hệ sàn đạoMô tả Chương V1,9062tấn
27Lắp dựng sàn đạo trên cạnMô tả Chương V1,9062tấn
28Tháo dỡ sàn đạo trên cạnMô tả Chương V1,9062tấn
29Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩuMô tả Chương V0,24100m
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmMô tả Chương V0,4096tấn
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmMô tả Chương V0,1351tấn
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mmMô tả Chương V3,008tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mmMô tả Chương V0,025tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả Chương V1,073100m2
35Rải nilong đen lótMô tả Chương V0,531100m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V65m2
37Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V15,6367m3
38Gia công cấu kiện thép hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V0,217tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V0,217tấn
40Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấmMô tả Chương V0,8144tấn
41Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả Chương V101 mối nối
42Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả Chương V1,77100m
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V0,405m3
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmMô tả Chương V0,0343tấn
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmMô tả Chương V0,114tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả Chương V0,0719100m2
47Rải nilong đen lótMô tả Chương V0,036100m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V65m2
49Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V0,5227m3
50Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 15x15cm - Cấp đất I (0.75*NC, MTC)Mô tả Chương V0,24100m
51Đào móng Mố cầu bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,126100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,042100m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V2,1225m3
54Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 6mmMô tả Chương V0,0207tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 10mmMô tả Chương V0,2753tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mmMô tả Chương V0,4432tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 14mmMô tả Chương V0,079tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16mmMô tả Chương V0,0907tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 20mmMô tả Chương V0,1925tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 25mmMô tả Chương V0,0469tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả Chương V0,6131100m2
62Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V13,8625m3
63Bê tông lót móng , M150, đá 4x6Mô tả Chương V1,824m3
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmMô tả Chương V0,0161tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả Chương V0,1119tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả Chương V0,2446tấn
67Ván khuôn móng dàiMô tả Chương V0,0544100m2
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,48m3
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmMô tả Chương V0,848tấn
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmMô tả Chương V0,2161tấn
71Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mmMô tả Chương V6,296tấn
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mmMô tả Chương V0,0401tấn
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả Chương V2,2864100m2
74Rải nilong đen lótMô tả Chương V1,128100m2
75Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V33,584m3
76Gia công cấu kiện thép hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V0,3473tấn
77Lắp đặt cấu kiện thép hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V0,3473tấn
78Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấmMô tả Chương V1,303tấn
79Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả Chương V161 mối nối
80Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmMô tả Chương V3,76100m
81Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V0,648m3
82Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,214100m3
83Bê tông bịt đáy , M200, đá 1x2Mô tả Chương V5,536m3
84Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 06mmMô tả Chương V0,027tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mmMô tả Chương V0,2929tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mmMô tả Chương V0,6043tấn
87Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 14mmMô tả Chương V0,2276tấn
88Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 18mmMô tả Chương V1,1363tấn
89Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mmMô tả Chương V0,361tấn
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả Chương V0,665100m2
91Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Mô tả Chương V10,944m3
92Bê tông móng, mố, trụ dưới nước , bê tông M300, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Mô tả Chương V9,486m3
93Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DƯL I280 L=6m, gối cao suMô tả Chương V10cái
94Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DƯL I400 L=9m, gối cao suMô tả Chương V5cái
95Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 8mmMô tả Chương V0,1302tấn
96Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 12mmMô tả Chương V0,1309tấn
97Ván khuôn thép dầm ngangMô tả Chương V0,3215100m2
98Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,328m3
99Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mmMô tả Chương V0,0844tấn
100Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmMô tả Chương V1,8129tấn
101Ván khuôn thép, gờ lan can, bản mặt cầuMô tả Chương V1,0569100m2
102Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Mô tả Chương V17,595m3
103Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả Chương V0,792100m2
104Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả Chương V0,792100m2
105Lắp dựng cốt thép khe co dãn, ĐK 10mmMô tả Chương V0,0099tấn
106Lắp dựng cốt thép khe co dãn, ĐK 12mmMô tả Chương V0,0955tấn
107Sản xuất thép V75x75x8mm, khe co giãnMô tả Chương V0,2883tấn
108Lắp đặt thép hình V75x75x8 khe co giãnMô tả Chương V0,2883tấn
109Sản xuất thép tấm 4000x165x10 khe co giãnMô tả Chương V0,2072tấn
110Lắp đặt tấm 4000x165x10 khe co giãnMô tả Chương V0,2072tấn
111Lắp đặt thép ống STK D60 dày 2,3mm, ống thoát nước (0.4m/ ống)Mô tả Chương V0,048100m
112Cung cấp thép tấm, STK lan canMô tả Chương V0,8186tấn
113Cung cấp thép ống STK lan canMô tả Chương V0,7712tấn
114Cung cấp bulon U22, L650Mô tả Chương V68cái
115Gia công thép lan canMô tả Chương V1,5898tấn
116Lắp đặt lan can thépMô tả Chương V1,5898tấn
117Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmMô tả Chương V0,3333tấn
118Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmMô tả Chương V0,0925tấn
119Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmMô tả Chương V1,1541tấn
120Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmMô tả Chương V0,0285tấn
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc,Mô tả Chương V0,7579100m2
122Rải cao su đen lót đáy cọcMô tả Chương V0,368100m2
123Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V7,429m3
124Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả Chương V1,84100m
125Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,4441100m3
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,0733100m3
127Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,0311100m3
128Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V1,394m3
129Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả Chương V0,1tấn
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả Chương V0,1661tấn
131Ván khuôn móng dàiMô tả Chương V0,0602100m2
132Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,51m3
133Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mmMô tả Chương V0,0028tấn
134Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mmMô tả Chương V0,0077tấn
135Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mmMô tả Chương V0,1448tấn
136Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mmMô tả Chương V0,0977tấn
137Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,2556100m2
138Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,936m3
139Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mmMô tả Chương V0,021100m
140Thi công tầng lọc đá mi (0,5x1)Mô tả Chương V0,0002100m3
141Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả Chương V0,0006100m3
142Rải vải địa có Rk>=12 làm tầng lọcMô tả Chương V0,0387100m2
143Đào móngMô tả Chương V4,871m3
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,0086100m3
145Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,0107100m3
146Bê tông lót móng , M150, đá 4x6Mô tả Chương V4,905m3
147Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V47,6583m3
148Gờ bê tông M250Mô tả Chương V0,56m3
149Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmMô tả Chương V0,2681tấn
150Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmMô tả Chương V0,0965tấn
151Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmMô tả Chương V0,7507tấn
152Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmMô tả Chương V0,0298tấn
153Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc,Mô tả Chương V0,5028100m2
154Rải cao su lót đáyMô tả Chương V0,24100m2
155Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V4,872m3
156Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả Chương V1,2100m
157Bê tông lót móng , M150, đá 4x6Mô tả Chương V1,536m3
158Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V0,384m3
159Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả Chương V0,064tấn
160Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả Chương V0,0466tấn
161Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả Chương V0,2274tấn
162Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả Chương V0,6296100m2
163Bê tông móng đà giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V8,96m3
164Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,2893100m3
165Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mmMô tả Chương V0,05100m
166Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả Chương V0,003100m3
167Rải vải địa có Rk>=12 làm tầng lọcMô tả Chương V0,0252100m2
168Gia công, lắp dựng cốt thép mái taluy ĐK 8mmMô tả Chương V0,5223tấn
169Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả Chương V0,0058100m2
170Rải Cao su đen chống mất nướcMô tả Chương V1,3188100m2
171Bê tông mái taluy M200, đá 1x2Mô tả Chương V10,5503m3
172Đóng cừ tràm Đk ngọn>=4,5cm, L=4,5m, đất cấp 1Mô tả Chương V4,05100m
173Đóng cừ tràm Đk ngọn>=4,5cm, L=4,5m, đất cấp 1 (ngập đất 3,3m )Mô tả Chương V15,0612100m
174Đóng cừ tràm Đk ngọn>=4,5cm, L=4,5m, đất cấp 1 (không ngập đất 3,3m ) hao phí NC, MTC 0,75Mô tả Chương V5,4768100m
175Neo và buộc thép cừ tràm nẹpMô tả Chương V0,616100m
176Rải mũ sọcMô tả Chương V0,7392100m2
177Lắp dựng lưới B40Mô tả Chương V0,7392100m2
178Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả Chương V0,2067100m3
179Phá đê quay thi côngMô tả Chương V0,2067100m3
180Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả Chương V0,2026100m3
181Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,3038100m3
182Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V1,3554100m3
183Thi công móng cấp phối đá dăm 10cm loại 2Mô tả Chương V0,3181100m3
184Rải lớp nilon chống thấmMô tả Chương V3,1807100m2
185Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Fi 8mmMô tả Chương V1,3343tấn
186Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả Chương V0,0228100m2
187Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V38,1684m3
188Đào móng cột biển báo bằng thủ công- Cấp đất IMô tả Chương V61m3
189Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn + biển chữ nhậtMô tả Chương V2cái
190Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácMô tả Chương V4cái
191Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả Chương V29cái
192Đào móng cọc tiêu bằng thủ công- Cấp đất IMô tả Chương V1,0441m3
193Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả Chương V291 cấu kiện
194Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,877m3
195Tháo dỡ cầu cũMô tả Chương V1khoán
D Hạng mục 4: CẦU THỦY LỢI
1Khấu hao thép hình U, I, H, V Khung định vị mố (tính 1 tháng):Mô tả Chương V0,2581tấn
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả Chương V0,56100m
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) (hao phí NC và MTC 0,75)Mô tả Chương V0,4100m
4Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (tính NC, MTC, không vật liệu)Mô tả Chương V0,9933tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả Chương V0,9933tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả Chương V0,9933tấn
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả Chương V0,56100m
8Khấu hao thép hình U, I, H, V Khung định vị trụ (tính 1 tháng)Mô tả Chương V0,3552tấn
9Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả Chương V0,56100m
10Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (hao phí NC và MTC 0,75) (phần không ngập đất)Mô tả Chương V0,4100m
11Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả Chương V1,8366tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả Chương V1,8366tấn
13Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả Chương V1,8366tấn
14Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả Chương V0,56100m
15Khấu hao thép hình U, I, H, V Khung định vị trụ (tính 1 tháng)Mô tả Chương V0,7644tấn
16Khấu hao thép tròn (tính 1 tháng)Mô tả Chương V0,0855tấn
17Khấu hao thép tấm (tính 1 tháng)Mô tả Chương V0,2654
18Gia công thép tấm sàn thao tácMô tả Chương V2,3079tấn
19Lắp sàn thao tácMô tả Chương V2,3079tấn
20Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả Chương V2,3079tấn
21Gia công hệ giàn paleMô tả Chương V1,3159tấn
22Lắp dựng giàn giáo hệ paleMô tả Chương V1,3159tấn
23Tháo dỡ giàn giáo hệ pale (tính hao phí bằng 60% NC, MTC lắp dựng)Mô tả Chương V1,3159tấn
24Đóng cừ tràm Đk ngọn>=4,5cm, L=4,5m, đất cấp 1 (ngập đất )Mô tả Chương V6,69100m
25Đóng cừ tràm Đk ngọn>=4,5cm, L=4,5m, đất cấp 1 (không ngập đất ) hao phí NC, MTC 0,75Mô tả Chương V4,11100m
26Neo và buộc cừ tràm bằng thép 06mmMô tả Chương V0,96100m
27Rải mũ sọcMô tả Chương V0,822100m2
28Lắp dựng lưới thép B40Mô tả Chương V0,5064100m2
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả Chương V0,3078100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả Chương V0,2877100m3
31Phá vòng vây thi côngMô tả Chương V0,1772100m3
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmMô tả Chương V0,3718tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmMô tả Chương V0,1351tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mmMô tả Chương V2,4165tấn
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mmMô tả Chương V0,025tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả Chương V0,859100m2
37Rải nilong đen lótMô tả Chương V0,42100m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V52m2
39Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V12,44m3
40Gia công cấu kiện thép hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V0,217tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V0,217tấn
42Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấmMô tả Chương V0,8144tấn
43Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả Chương V101 mối nối
44Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả Chương V1,4100m
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V0,315m3
46Đào móng Mố cầu bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,1226100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,0409100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V3,5424m3
49Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 6mmMô tả Chương V0,0169tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 10mmMô tả Chương V0,0847tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mmMô tả Chương V0,2753tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 14mmMô tả Chương V0,0652tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16mmMô tả Chương V0,0907tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 18mmMô tả Chương V0,117tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả Chương V0,4417100m2
56Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V8,3088m3
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmMô tả Chương V0,5127tấn
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmMô tả Chương V0,1622tấn
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mmMô tả Chương V3,6095tấn
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mmMô tả Chương V0,03tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả Chương V1,2972100m2
62Rải nilong đen lótMô tả Chương V0,6372100m2
63Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V18,924m3
64Gia công cấu kiện thép hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V0,2604tấn
65Lắp đặt cấu kiện thép hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả Chương V0,2604tấn
66Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấmMô tả Chương V0,9773tấn
67Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả Chương V121 mối nối
68Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmMô tả Chương V2,124100m
69Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V0,378m3
70Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,2951100m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,0984100m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V1,598m3
73Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 06mmMô tả Chương V0,0165tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mmMô tả Chương V0,1689tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mmMô tả Chương V0,1862tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 14mmMô tả Chương V0,4082tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16mmMô tả Chương V0,0735tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 18mmMô tả Chương V0,6886tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả Chương V0,444100m2
80Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Mô tả Chương V8,928m3
81Bê tông móng, mố, trụ dưới nước , bê tông M300, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Mô tả Chương V5,548m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả Chương V0,935m2
83Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 8mm bằng cần cẩuMô tả Chương V0,5503tấn
84Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 12mm bằng cần cẩuMô tả Chương V0,6099tấn
85Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 22mm bằng cần cẩuMô tả Chương V2,1899tấn
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V14,025m3
87Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 6mmMô tả Chương V0,0482tấn
88Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 12mmMô tả Chương V0,1999tấn
89Ván khuôn thép dầm ngangMô tả Chương V0,1891100m2
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Mô tả Chương V1,7472m3
91Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mmMô tả Chương V0,0864tấn
92Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mmMô tả Chương V0,2448tấn
93Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmMô tả Chương V1,6186tấn
94Ván khuôn thép, gờ lan can, bản mặt cầuMô tả Chương V1,185100m2
95Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Mô tả Chương V8,8884m3
96Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Mô tả Chương V3,9608m3
97Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Mô tả Chương V2,6336m3
98Lắp đặt thép ống STK D60 dày 2,3mm, ống thoát nướcMô tả Chương V0,032100m
99Gia công, lắp đặt cốt thép neo, ĐK 10mmMô tả Chương V0,0012tấn
100Lắp dựng cốt thép khe co dãn, ĐK 10mmMô tả Chương V0,0049tấn
101Lắp dựng cốt thép khe co dãn, ĐK 12mmMô tả Chương V0,0477tấn
102Sản xuất thép V75x75x8mm, khe co giãnMô tả Chương V0,1442tấn
103Lắp đặt thép hình V75x75x8 khe co giãnMô tả Chương V0,1442tấn
104Sản xuất thép tấm 4000x165x10 khe co giãnMô tả Chương V0,1036tấn
105Lắp đặt tấm 4000x165x10 khe co giãnMô tả Chương V0,1036tấn
106Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả Chương V0,157100m3
107Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V0,1893100m3
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,3605100m3
109Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả Chương V0,1088100m3
110Thi công móng cấp phối đá dăm 10cm loại 2Mô tả Chương V0,0144100m3
111Rải lớp nilon chống thấmMô tả Chương V0,144100m2
112Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 08mmMô tả Chương V0,063tấn
113Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả Chương V0,0116100m2
114Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Mô tả Chương V1,728m3
115Đào móng chân khay bằng thủ công - Cấp đất IMô tả Chương V15,761m3
116Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Cọc tràm Đk ngọn>=4,5cm, L=4,5m - Cấp đất IMô tả Chương V6,615100m
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V2,58m3
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V9,83100m3
119Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V12,5m3
120Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V11,52m3
121Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V9,22m3
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả Chương V0,192100m
123Rải vải địa có Rk>=12 làm tầng lọcMô tả Chương V0,2944100m2
124Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả Chương V0,0096100m3
125Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả Chương V0,0116100m3
126Đào móng cột biển báo bằng thủ công- Cấp đất IMô tả Chương V1,1251m3
127Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn + biển chữ nhậtMô tả Chương V2cái
128Sơn lan can 1 nước lót + 1 nước phủMô tả Chương V63,4921m2
129Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả Chương V20cái
130Đào móng cọc tiêu bằng thủ công- Cấp đất IMô tả Chương V0,81921m3
131Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả Chương V201 cấu kiện
132Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,704m3
E Hạng mục 5: CỐNG TRÒN D100
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả Chương V11,1675m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,2764100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,0921100m3
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Đk ngọn > 4,5cm, L = 4,5m - Cấp đất IMô tả Chương V34,2257100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V3,3354m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả Chương V0,2513100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmMô tả Chương V0,0256tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả Chương V0,1343tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả Chương V0,2298tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả Chương V0,0822tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,92m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,28m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,3983100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0133tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1845tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1988tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0038tấn
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V5,1231m3
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 1000mm, cấp tải 0,65HL93Mô tả Chương V31 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 1000mm, cấp tải 0,65HL93Mô tả Chương V11 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả Chương V3mối nối
22Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn (phai cửa cống)Mô tả Chương V0,098m3
23Gia công cửa phai cống bằng thép tấm 5mmMô tả Chương V0,0251tấn
24Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả Chương V0,0052100m2
25Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cốngMô tả Chương V29bộ
26Lắp dựng cốt thép treo phai cống, ĐK 14mmMô tả Chương V0,0024tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V1,281m2
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả Chương V0,0302100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Chương V0,0101100m3
30Đóng cừ tràm Đk ngọn > 4,5cm, L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3 (TC 25 cây/1m2)Mô tả Chương V9,45100m
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V1,008m3
32Ván khuôn móng dàiMô tả Chương V0,0564100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả Chương V0,1131tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm (bản đáy chân khây)Mô tả Chương V0,0605tấn
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,52m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường,Mô tả Chương V0,152100m2
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0432tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1336tấn
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,1m3
40Cung cấp cừ Bạch Đàn đk ngọn >=6cm; L>=7mMô tả Chương V11,47100m
41Đóng cọc Bạch Đàn đk ngọn >= 6cm; L >= 7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả Chương V9,9975100m
42Rải cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả Chương V0,682100m2
43Cung cấp lắp đặt Lưới B40Mô tả Chương V0,682100m2
44Lắp dựng Thép buộc neo , ĐK 06mm,Mô tả Chương V0,0223tấn
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả Chương V0,4092100m3
46Phá vòng vây thi côngMô tả Chương V0,4092100m3
47Cung cấp cừ tràm ĐKngọn > 4,5cm, L>=4,5mMô tả Chương V3,685100m
48Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả Chương V3,2148100m
49Rải cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả Chương V0,165100m2
50Cung cấp lắp đặt Lưới B40Mô tả Chương V0,165100m2
51Lắp dựng Thép buộc neo , ĐK 06mm,Mô tả Chương V0,0081tấn
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả Chương V0,0825100m3
53Phá vòng vây thi côngMô tả Chương V0,0825100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông Cấp IV trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông cốt thép và cầu BTCT có giá trị tối thiểu là 7.840.000.000 VND. (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (có phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường bộ).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Kỹ thuật phụ trách thi công phần lắp đặt cống 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Thủy công đồng bằng.- Đã tham gia thi công phần lắp đặt cống ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc trắc đạc.- Đã tham gia thi công phần trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
6 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành:: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
7 Kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí.- Đã tham gia phụ trách quản lý và vận hành máy thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
8 Kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng hoặc Cấu kiện Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia phụ trách quản lý vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc. Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
2 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công.2
3 Máy trộn bê tông Thiết bị phục vụ thi công.2
4 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công.2
5 Máy cắt, uốn thép Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy đầm cóc Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Máy đầm bàn Thiết bị phục vụ thi công.2
8 Máy cắt bê tông Thiết bị phục vụ thi công.1
9 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công.1
10 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.1
11 Sà lan ≥ 200T. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Máy ủi. ≥ 110CV. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Máy đầm (Xe lu). Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Búa đóng cọc ≥ 1,8 Tấn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
15 Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp ≥ 10 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
16 Ô tô tải tự đổ ≥ 2 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
17 Máy đào. Gàu ≥ 0,4m3. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
18 Cốp pha thép, gỗ, nhựa (m2) Thiết bị phục vụ thi công.500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->