Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220700265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 08:58:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,193,808,963 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông Cấp IV trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông cốt thép và cầu BTCT có giá trị tối thiểu là 7.840.000.000 VND. (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (có phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường bộ).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần lắp đặt cống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Thủy công đồng bằng.- Đã tham gia thi công phần lắp đặt cống ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc trắc đạc.- Đã tham gia thi công phần trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành:: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí.- Đã tham gia phụ trách quản lý và vận hành máy thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng hoặc Cấu kiện Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia phụ trách quản lý vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200T. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm (Xe lu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,8 Tấn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0,4m3. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Cốp pha thép, gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Tuyến cầu đường Kênh 5 Thiều từ KH8 đến Ngã Tư Nhà Thờ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động nhân sự của nhà thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra nhân sự trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả Chương V | 48,9768 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất lề đường, san lấp ao mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 45,2664 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 49,6663 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 68,6212 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả Chương V | 19,6837 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm 10cm loại 2 | Mô tả Chương V | 9,8709 | 100m3 |
| 7 | Rải lớp nilon chống thấm | Mô tả Chương V | 98,7092 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả Chương V | 8,2496 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 41,295 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1.184,5104 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, cọc Đk ngọn>=4,2cm, L=5m - Cấp đất I (ngập đất 4m ) | Mô tả Chương V | 248,976 | 100m |
| 12 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, cọc Đk ngọn>=4,2cm, L=5m - Cấp đất I (không ngập đất 1m: NC, MTC x 0.75 ) | Mô tả Chương V | 62,244 | 100m |
| 13 | Nẹp và buộc thép gia cố cừ nẹp, cọc Đk ngọn>=4,2cm, L=5m | Mô tả Chương V | 13,832 | 100m |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố, Rk>=20kN/m | Mô tả Chương V | 6,892 | 100m2 |
| 15 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả Chương V | 239 | cái |
| 16 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công- Cấp đất I | Mô tả Chương V | 11,711 | 1m3 |
| 17 | Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả Chương V | 239 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 10,3344 | m3 |
| 19 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công- Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,125 | 1m3 |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Mô tả Chương V | 23 | cái |
| B | Hạng mục 2: CẦU BA KHOÁI | |||
| 1 | Khấu hao thép hình U, I, H, V Khung định vị mố (tính 1 tháng): | Mô tả Chương V | 0,2581 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Mô tả Chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) (hao phí NC và MTC 0,75) | Mô tả Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (tính NC, MTC, không vật liệu) | Mô tả Chương V | 0,9933 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả Chương V | 0,9933 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả Chương V | 0,9933 | tấn |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả Chương V | 0,56 | 100m |
| 8 | Khấu hao thép hình U, I, H, V Khung định vị trụ (tính 1 tháng) | Mô tả Chương V | 0,3552 | tấn |
| 9 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Mô tả Chương V | 0,56 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (hao phí NC và MTC 0,75) (phần không ngập đất) | Mô tả Chương V | 0,4 | 100m |
| 11 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả Chương V | 1,8366 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả Chương V | 1,8366 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả Chương V | 1,8366 | tấn |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả Chương V | 0,56 | 100m |
| 15 | Khấu hao thép hình U, I, H, V Khung định vị trụ (tính 1 tháng) | Mô tả Chương V | 0,7644 | tấn |
| 16 | Khấu hao thép tròn (tính 1 tháng) | Mô tả Chương V | 0,0855 | tấn |
| 17 | Khấu hao thép tấm (tính 1 tháng) | Mô tả Chương V | 0,2654 | |
| 18 | Gia công thép tấm sàn thao tác | Mô tả Chương V | 2,3079 | tấn |
| 19 | Lắp sàn thao tác | Mô tả Chương V | 2,3079 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả Chương V | 2,3079 | tấn |
| 21 | Gia công hệ giàn pale | Mô tả Chương V | 1,3159 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giàn giáo hệ pale | Mô tả Chương V | 1,3159 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ giàn giáo hệ pale (tính hao phí bằng 60% NC, MTC lắp dựng) | Mô tả Chương V | 1,3159 | tấn |
| 24 | Đóng cừ tràm Đk ngọn>=4,5cm, L=4,5m, đất cấp 1 (ngập đất ) | Mô tả Chương V | 4,083 | 100m |
| 25 | Đóng cừ tràm Đk ngọn>=4,5cm, L=4,5m, đất cấp 1 (không ngập đất ) hao phí NC, MTC 0,75 | Mô tả Chương V | 2,532 | 100m |
| 26 | Neo và buộc cừ tràm bằng thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,588 | 100m |
| 27 | Rải mũ sọc | Mô tả Chương V | 0,5064 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả Chương V | 0,5064 | 100m2 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,1896 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả Chương V | 0,1772 | 100m3 |
| 31 | Phá vòng vây thi công | Mô tả Chương V | 0,1772 | 100m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả Chương V | 0,3718 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Mô tả Chương V | 0,1351 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm | Mô tả Chương V | 2,4165 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mm | Mô tả Chương V | 0,025 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả Chương V | 0,859 | 100m2 |
| 37 | Rải nilong đen lót | Mô tả Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 52 | m2 |
| 39 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 12,44 | m3 |
| 40 | Gia công cấu kiện thép hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,217 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,217 | tấn |
| 42 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | Mô tả Chương V | 0,8144 | tấn |
| 43 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả Chương V | 10 | 1 mối nối |
| 44 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,4 | 100m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 0,315 | m3 |
| 46 | Đào móng Mố cầu bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,1787 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,0596 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,7124 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 6mm | Mô tả Chương V | 0,0169 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,0847 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 0,2753 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 14mm | Mô tả Chương V | 0,0652 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16mm | Mô tả Chương V | 0,0907 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 18mm | Mô tả Chương V | 0,117 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả Chương V | 0,4417 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 8,3088 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả Chương V | 0,5127 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Mô tả Chương V | 0,1622 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm | Mô tả Chương V | 3,6095 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mm | Mô tả Chương V | 0,03 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả Chương V | 1,2972 | 100m2 |
| 62 | Rải nilong đen lót | Mô tả Chương V | 0,6372 | 100m2 |
| 63 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 18,924 | m3 |
| 64 | Gia công cấu kiện thép hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,2604 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,2604 | tấn |
| 66 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | Mô tả Chương V | 0,9773 | tấn |
| 67 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả Chương V | 12 | 1 mối nối |
| 68 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Mô tả Chương V | 2,124 | 100m |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 0,378 | m3 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,3556 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,1185 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,598 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 06mm | Mô tả Chương V | 0,0165 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,1689 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 0,1862 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 14mm | Mô tả Chương V | 0,4082 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16mm | Mô tả Chương V | 0,0735 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 18mm | Mô tả Chương V | 0,6886 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả Chương V | 8,928 | m3 |
| 81 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước , bê tông M300, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả Chương V | 5,548 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả Chương V | 0,935 | m2 |
| 83 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 8mm bằng cần cẩu | Mô tả Chương V | 0,5503 | tấn |
| 84 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 12mm bằng cần cẩu | Mô tả Chương V | 0,6099 | tấn |
| 85 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 22mm bằng cần cẩu | Mô tả Chương V | 2,1899 | tấn |
| 86 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 14,025 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 6mm | Mô tả Chương V | 0,0482 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 0,1999 | tấn |
| 89 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả Chương V | 0,1891 | 100m2 |
| 90 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả Chương V | 1,7472 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm | Mô tả Chương V | 0,0864 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm | Mô tả Chương V | 0,2448 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 1,6186 | tấn |
| 94 | Ván khuôn thép, gờ lan can, bản mặt cầu | Mô tả Chương V | 1,185 | 100m2 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả Chương V | 8,8884 | m3 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả Chương V | 3,9608 | m3 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả Chương V | 2,6336 | m3 |
| 98 | Lắp đặt thép ống STK D60 dày 2,3mm, ống thoát nước | Mô tả Chương V | 0,032 | 100m |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép neo, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,0012 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép khe co dãn, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,0049 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép khe co dãn, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 0,0477 | tấn |
| 102 | Sản xuất thép V75x75x8mm, khe co giãn | Mô tả Chương V | 0,1442 | tấn |
| 103 | Lắp đặt thép hình V75x75x8 khe co giãn | Mô tả Chương V | 0,1442 | tấn |
| 104 | Sản xuất thép tấm 4000x165x10 khe co giãn | Mô tả Chương V | 0,1036 | tấn |
| 105 | Lắp đặt tấm 4000x165x10 khe co giãn | Mô tả Chương V | 0,1036 | tấn |
| 106 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 107 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,0801 | 100m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 110 | Thi công móng cấp phối đá dăm 10cm loại 2 | Mô tả Chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 111 | Rải lớp nilon chống thấm | Mô tả Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,063 | tấn |
| 113 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả Chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 114 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả Chương V | 1,728 | m3 |
| 115 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công- Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,125 | 1m3 |
| 116 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn + biển chữ nhật | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 117 | Sơn lan can 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả Chương V | 63,492 | 1m2 |
| 118 | Tháo dỡ cầu cũ | Mô tả Chương V | 1 | Khoán |
| C | Hạng mục 3: CẦU QUAN ÂM | |||
| 1 | Khấu hao thép hình U, I, H, V Khung định vị mố (tính 1 tháng): | Mô tả Chương V | 0,3631 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Mô tả Chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) (hao phí NC và MTC 0,75) | Mô tả Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (tính NC, MTC, không vật liệu) | Mô tả Chương V | 1,9062 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả Chương V | 1,9062 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả Chương V | 1,9062 | tấn |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả Chương V | 0,56 | 100m |
| 8 | Khấu hao thép hình U, I, H, V Khung định vị trụ (tính 1 tháng) | Mô tả Chương V | 0,4045 | tấn |
| 9 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Mô tả Chương V | 0,56 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (hao phí NC và MTC 0,75) (phần không ngập đất) | Mô tả Chương V | 0,4 | 100m |
| 11 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả Chương V | 2,266 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả Chương V | 2,266 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả Chương V | 2,266 | tấn |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả Chương V | 0,56 | 100m |
| 15 | Khấu hao thép hình U, I, H, V Khung định vị trụ (tính 1 tháng) | Mô tả Chương V | 0,1161 | tấn |
| 16 | Khấu hao thép tấm (tính 1 tháng) | Mô tả Chương V | 0,4875 | tấn |
| 17 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,32 | 100m |
| 18 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (hao phí NC và MTC 0,75) (phần không ngập đất) | Mô tả Chương V | 0,16 | 100m |
| 19 | Gia công thùng chụp | Mô tả Chương V | 4,6224 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thùng chụp thi công | Mô tả Chương V | 9,2448 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ thùng chụp thi công | Mô tả Chương V | 9,2448 | tấn |
| 22 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả Chương V | 0,32 | 100m |
| 23 | Khấu hao thép U, I (tính 1 tháng) | Mô tả Chương V | 0,1787 | tấn |
| 24 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,24 | 100m |
| 25 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (hao phí NC và MTC 0,75) (phần không ngập đất) | Mô tả Chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Gia công hệ sàn đạo | Mô tả Chương V | 1,9062 | tấn |
| 27 | Lắp dựng sàn đạo trên cạn | Mô tả Chương V | 1,9062 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ sàn đạo trên cạn | Mô tả Chương V | 1,9062 | tấn |
| 29 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu | Mô tả Chương V | 0,24 | 100m |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả Chương V | 0,4096 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Mô tả Chương V | 0,1351 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm | Mô tả Chương V | 3,008 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mm | Mô tả Chương V | 0,025 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả Chương V | 1,073 | 100m2 |
| 35 | Rải nilong đen lót | Mô tả Chương V | 0,531 | 100m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 65 | m2 |
| 37 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 15,6367 | m3 |
| 38 | Gia công cấu kiện thép hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,217 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,217 | tấn |
| 40 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | Mô tả Chương V | 0,8144 | tấn |
| 41 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả Chương V | 10 | 1 mối nối |
| 42 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,77 | 100m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 0,405 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả Chương V | 0,0343 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Mô tả Chương V | 0,114 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả Chương V | 0,0719 | 100m2 |
| 47 | Rải nilong đen lót | Mô tả Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 65 | m2 |
| 49 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 0,5227 | m3 |
| 50 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 15x15cm - Cấp đất I (0.75*NC, MTC) | Mô tả Chương V | 0,24 | 100m |
| 51 | Đào móng Mố cầu bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,1225 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 6mm | Mô tả Chương V | 0,0207 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,2753 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 0,4432 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 14mm | Mô tả Chương V | 0,079 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16mm | Mô tả Chương V | 0,0907 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 20mm | Mô tả Chương V | 0,1925 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 25mm | Mô tả Chương V | 0,0469 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả Chương V | 0,6131 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 13,8625 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6 | Mô tả Chương V | 1,824 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả Chương V | 0,0161 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,1119 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 0,2446 | tấn |
| 67 | Ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,48 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả Chương V | 0,848 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Mô tả Chương V | 0,2161 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm | Mô tả Chương V | 6,296 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mm | Mô tả Chương V | 0,0401 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả Chương V | 2,2864 | 100m2 |
| 74 | Rải nilong đen lót | Mô tả Chương V | 1,128 | 100m2 |
| 75 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 33,584 | m3 |
| 76 | Gia công cấu kiện thép hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,3473 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện thép hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,3473 | tấn |
| 78 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | Mô tả Chương V | 1,303 | tấn |
| 79 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả Chương V | 16 | 1 mối nối |
| 80 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Mô tả Chương V | 3,76 | 100m |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 0,648 | m3 |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 83 | Bê tông bịt đáy , M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V | 5,536 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 06mm | Mô tả Chương V | 0,027 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,2929 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 0,6043 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 14mm | Mô tả Chương V | 0,2276 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 18mm | Mô tả Chương V | 1,1363 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm | Mô tả Chương V | 0,361 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả Chương V | 0,665 | 100m2 |
| 91 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả Chương V | 10,944 | m3 |
| 92 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước , bê tông M300, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả Chương V | 9,486 | m3 |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DƯL I280 L=6m, gối cao su | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DƯL I400 L=9m, gối cao su | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 8mm | Mô tả Chương V | 0,1302 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 0,1309 | tấn |
| 97 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả Chương V | 0,3215 | 100m2 |
| 98 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,328 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm | Mô tả Chương V | 0,0844 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 1,8129 | tấn |
| 101 | Ván khuôn thép, gờ lan can, bản mặt cầu | Mô tả Chương V | 1,0569 | 100m2 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả Chương V | 17,595 | m3 |
| 103 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả Chương V | 0,792 | 100m2 |
| 104 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả Chương V | 0,792 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép khe co dãn, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,0099 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép khe co dãn, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 0,0955 | tấn |
| 107 | Sản xuất thép V75x75x8mm, khe co giãn | Mô tả Chương V | 0,2883 | tấn |
| 108 | Lắp đặt thép hình V75x75x8 khe co giãn | Mô tả Chương V | 0,2883 | tấn |
| 109 | Sản xuất thép tấm 4000x165x10 khe co giãn | Mô tả Chương V | 0,2072 | tấn |
| 110 | Lắp đặt tấm 4000x165x10 khe co giãn | Mô tả Chương V | 0,2072 | tấn |
| 111 | Lắp đặt thép ống STK D60 dày 2,3mm, ống thoát nước (0.4m/ ống) | Mô tả Chương V | 0,048 | 100m |
| 112 | Cung cấp thép tấm, STK lan can | Mô tả Chương V | 0,8186 | tấn |
| 113 | Cung cấp thép ống STK lan can | Mô tả Chương V | 0,7712 | tấn |
| 114 | Cung cấp bulon U22, L650 | Mô tả Chương V | 68 | cái |
| 115 | Gia công thép lan can | Mô tả Chương V | 1,5898 | tấn |
| 116 | Lắp đặt lan can thép | Mô tả Chương V | 1,5898 | tấn |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả Chương V | 0,3333 | tấn |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Mô tả Chương V | 0,0925 | tấn |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Mô tả Chương V | 1,1541 | tấn |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Mô tả Chương V | 0,0285 | tấn |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, | Mô tả Chương V | 0,7579 | 100m2 |
| 122 | Rải cao su đen lót đáy cọc | Mô tả Chương V | 0,368 | 100m2 |
| 123 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 7,429 | m3 |
| 124 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,84 | 100m |
| 125 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,4441 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,0733 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,0311 | 100m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,394 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,1 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 0,1661 | tấn |
| 131 | Ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,51 | m3 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm | Mô tả Chương V | 0,0028 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm | Mô tả Chương V | 0,0077 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,1448 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 0,0977 | tấn |
| 137 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,2556 | 100m2 |
| 138 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,936 | m3 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 0,021 | 100m |
| 140 | Thi công tầng lọc đá mi (0,5x1) | Mô tả Chương V | 0,0002 | 100m3 |
| 141 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả Chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 142 | Rải vải địa có Rk>=12 làm tầng lọc | Mô tả Chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 143 | Đào móng | Mô tả Chương V | 4,87 | 1m3 |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 145 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,0107 | 100m3 |
| 146 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6 | Mô tả Chương V | 4,905 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 47,6583 | m3 |
| 148 | Gờ bê tông M250 | Mô tả Chương V | 0,56 | m3 |
| 149 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả Chương V | 0,2681 | tấn |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Mô tả Chương V | 0,0965 | tấn |
| 151 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Mô tả Chương V | 0,7507 | tấn |
| 152 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Mô tả Chương V | 0,0298 | tấn |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, | Mô tả Chương V | 0,5028 | 100m2 |
| 154 | Rải cao su lót đáy | Mô tả Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 155 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 4,872 | m3 |
| 156 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,2 | 100m |
| 157 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6 | Mô tả Chương V | 1,536 | m3 |
| 158 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 0,384 | m3 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả Chương V | 0,064 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả Chương V | 0,0466 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 0,2274 | tấn |
| 162 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả Chương V | 0,6296 | 100m2 |
| 163 | Bê tông móng đà giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 8,96 | m3 |
| 164 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,2893 | 100m3 |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 0,05 | 100m |
| 166 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 167 | Rải vải địa có Rk>=12 làm tầng lọc | Mô tả Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 168 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái taluy ĐK 8mm | Mô tả Chương V | 0,5223 | tấn |
| 169 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả Chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 170 | Rải Cao su đen chống mất nước | Mô tả Chương V | 1,3188 | 100m2 |
| 171 | Bê tông mái taluy M200, đá 1x2 | Mô tả Chương V | 10,5503 | m3 |
| 172 | Đóng cừ tràm Đk ngọn>=4,5cm, L=4,5m, đất cấp 1 | Mô tả Chương V | 4,05 | 100m |
| 173 | Đóng cừ tràm Đk ngọn>=4,5cm, L=4,5m, đất cấp 1 (ngập đất 3,3m ) | Mô tả Chương V | 15,0612 | 100m |
| 174 | Đóng cừ tràm Đk ngọn>=4,5cm, L=4,5m, đất cấp 1 (không ngập đất 3,3m ) hao phí NC, MTC 0,75 | Mô tả Chương V | 5,4768 | 100m |
| 175 | Neo và buộc thép cừ tràm nẹp | Mô tả Chương V | 0,616 | 100m |
| 176 | Rải mũ sọc | Mô tả Chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng lưới B40 | Mô tả Chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 178 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả Chương V | 0,2067 | 100m3 |
| 179 | Phá đê quay thi công | Mô tả Chương V | 0,2067 | 100m3 |
| 180 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,2026 | 100m3 |
| 181 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,3038 | 100m3 |
| 182 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 1,3554 | 100m3 |
| 183 | Thi công móng cấp phối đá dăm 10cm loại 2 | Mô tả Chương V | 0,3181 | 100m3 |
| 184 | Rải lớp nilon chống thấm | Mô tả Chương V | 3,1807 | 100m2 |
| 185 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Fi 8mm | Mô tả Chương V | 1,3343 | tấn |
| 186 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 187 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 38,1684 | m3 |
| 188 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công- Cấp đất I | Mô tả Chương V | 6 | 1m3 |
| 189 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn + biển chữ nhật | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 191 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả Chương V | 29 | cái |
| 192 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công- Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,044 | 1m3 |
| 193 | Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả Chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 194 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,877 | m3 |
| 195 | Tháo dỡ cầu cũ | Mô tả Chương V | 1 | khoán |
| D | Hạng mục 4: CẦU THỦY LỢI | |||
| 1 | Khấu hao thép hình U, I, H, V Khung định vị mố (tính 1 tháng): | Mô tả Chương V | 0,2581 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Mô tả Chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) (hao phí NC và MTC 0,75) | Mô tả Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (tính NC, MTC, không vật liệu) | Mô tả Chương V | 0,9933 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả Chương V | 0,9933 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả Chương V | 0,9933 | tấn |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả Chương V | 0,56 | 100m |
| 8 | Khấu hao thép hình U, I, H, V Khung định vị trụ (tính 1 tháng) | Mô tả Chương V | 0,3552 | tấn |
| 9 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Mô tả Chương V | 0,56 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (hao phí NC và MTC 0,75) (phần không ngập đất) | Mô tả Chương V | 0,4 | 100m |
| 11 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả Chương V | 1,8366 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả Chương V | 1,8366 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả Chương V | 1,8366 | tấn |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả Chương V | 0,56 | 100m |
| 15 | Khấu hao thép hình U, I, H, V Khung định vị trụ (tính 1 tháng) | Mô tả Chương V | 0,7644 | tấn |
| 16 | Khấu hao thép tròn (tính 1 tháng) | Mô tả Chương V | 0,0855 | tấn |
| 17 | Khấu hao thép tấm (tính 1 tháng) | Mô tả Chương V | 0,2654 | |
| 18 | Gia công thép tấm sàn thao tác | Mô tả Chương V | 2,3079 | tấn |
| 19 | Lắp sàn thao tác | Mô tả Chương V | 2,3079 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả Chương V | 2,3079 | tấn |
| 21 | Gia công hệ giàn pale | Mô tả Chương V | 1,3159 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giàn giáo hệ pale | Mô tả Chương V | 1,3159 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ giàn giáo hệ pale (tính hao phí bằng 60% NC, MTC lắp dựng) | Mô tả Chương V | 1,3159 | tấn |
| 24 | Đóng cừ tràm Đk ngọn>=4,5cm, L=4,5m, đất cấp 1 (ngập đất ) | Mô tả Chương V | 6,69 | 100m |
| 25 | Đóng cừ tràm Đk ngọn>=4,5cm, L=4,5m, đất cấp 1 (không ngập đất ) hao phí NC, MTC 0,75 | Mô tả Chương V | 4,11 | 100m |
| 26 | Neo và buộc cừ tràm bằng thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,96 | 100m |
| 27 | Rải mũ sọc | Mô tả Chương V | 0,822 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả Chương V | 0,5064 | 100m2 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,3078 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả Chương V | 0,2877 | 100m3 |
| 31 | Phá vòng vây thi công | Mô tả Chương V | 0,1772 | 100m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả Chương V | 0,3718 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Mô tả Chương V | 0,1351 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm | Mô tả Chương V | 2,4165 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mm | Mô tả Chương V | 0,025 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả Chương V | 0,859 | 100m2 |
| 37 | Rải nilong đen lót | Mô tả Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 52 | m2 |
| 39 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 12,44 | m3 |
| 40 | Gia công cấu kiện thép hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,217 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,217 | tấn |
| 42 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | Mô tả Chương V | 0,8144 | tấn |
| 43 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả Chương V | 10 | 1 mối nối |
| 44 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,4 | 100m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 0,315 | m3 |
| 46 | Đào móng Mố cầu bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,1226 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,5424 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 6mm | Mô tả Chương V | 0,0169 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,0847 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 0,2753 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 14mm | Mô tả Chương V | 0,0652 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16mm | Mô tả Chương V | 0,0907 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 18mm | Mô tả Chương V | 0,117 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả Chương V | 0,4417 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 8,3088 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả Chương V | 0,5127 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Mô tả Chương V | 0,1622 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm | Mô tả Chương V | 3,6095 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mm | Mô tả Chương V | 0,03 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả Chương V | 1,2972 | 100m2 |
| 62 | Rải nilong đen lót | Mô tả Chương V | 0,6372 | 100m2 |
| 63 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 18,924 | m3 |
| 64 | Gia công cấu kiện thép hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,2604 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép hộp đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,2604 | tấn |
| 66 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | Mô tả Chương V | 0,9773 | tấn |
| 67 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả Chương V | 12 | 1 mối nối |
| 68 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Mô tả Chương V | 2,124 | 100m |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 0,378 | m3 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,2951 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,0984 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,598 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 06mm | Mô tả Chương V | 0,0165 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,1689 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 0,1862 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 14mm | Mô tả Chương V | 0,4082 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16mm | Mô tả Chương V | 0,0735 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 18mm | Mô tả Chương V | 0,6886 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả Chương V | 8,928 | m3 |
| 81 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước , bê tông M300, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả Chương V | 5,548 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả Chương V | 0,935 | m2 |
| 83 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 8mm bằng cần cẩu | Mô tả Chương V | 0,5503 | tấn |
| 84 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 12mm bằng cần cẩu | Mô tả Chương V | 0,6099 | tấn |
| 85 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 22mm bằng cần cẩu | Mô tả Chương V | 2,1899 | tấn |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 14,025 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 6mm | Mô tả Chương V | 0,0482 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 0,1999 | tấn |
| 89 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả Chương V | 0,1891 | 100m2 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả Chương V | 1,7472 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm | Mô tả Chương V | 0,0864 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm | Mô tả Chương V | 0,2448 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 1,6186 | tấn |
| 94 | Ván khuôn thép, gờ lan can, bản mặt cầu | Mô tả Chương V | 1,185 | 100m2 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả Chương V | 8,8884 | m3 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả Chương V | 3,9608 | m3 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả Chương V | 2,6336 | m3 |
| 98 | Lắp đặt thép ống STK D60 dày 2,3mm, ống thoát nước | Mô tả Chương V | 0,032 | 100m |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép neo, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,0012 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép khe co dãn, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,0049 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép khe co dãn, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 0,0477 | tấn |
| 102 | Sản xuất thép V75x75x8mm, khe co giãn | Mô tả Chương V | 0,1442 | tấn |
| 103 | Lắp đặt thép hình V75x75x8 khe co giãn | Mô tả Chương V | 0,1442 | tấn |
| 104 | Sản xuất thép tấm 4000x165x10 khe co giãn | Mô tả Chương V | 0,1036 | tấn |
| 105 | Lắp đặt tấm 4000x165x10 khe co giãn | Mô tả Chương V | 0,1036 | tấn |
| 106 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 107 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 0,1893 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,3605 | 100m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả Chương V | 0,1088 | 100m3 |
| 110 | Thi công móng cấp phối đá dăm 10cm loại 2 | Mô tả Chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 111 | Rải lớp nilon chống thấm | Mô tả Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,063 | tấn |
| 113 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả Chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 114 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả Chương V | 1,728 | m3 |
| 115 | Đào móng chân khay bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 15,76 | 1m3 |
| 116 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Cọc tràm Đk ngọn>=4,5cm, L=4,5m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 6,615 | 100m |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,58 | m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 9,83 | 100m3 |
| 119 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 12,5 | m3 |
| 120 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 11,52 | m3 |
| 121 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 9,22 | m3 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 0,192 | 100m |
| 123 | Rải vải địa có Rk>=12 làm tầng lọc | Mô tả Chương V | 0,2944 | 100m2 |
| 124 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả Chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 125 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả Chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 126 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công- Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,125 | 1m3 |
| 127 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn + biển chữ nhật | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 128 | Sơn lan can 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả Chương V | 63,492 | 1m2 |
| 129 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 130 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công- Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,8192 | 1m3 |
| 131 | Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,704 | m3 |
| E | Hạng mục 5: CỐNG TRÒN D100 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả Chương V | 11,1675 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,2764 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,0921 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Đk ngọn > 4,5cm, L = 4,5m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 34,2257 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,3354 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 0,2513 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả Chương V | 0,0256 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả Chương V | 0,1343 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 0,2298 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả Chương V | 0,0822 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,92 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,28 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,3983 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0133 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1845 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1988 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0038 | tấn |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 5,1231 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 1000mm, cấp tải 0,65HL93 | Mô tả Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 1000mm, cấp tải 0,65HL93 | Mô tả Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả Chương V | 3 | mối nối |
| 22 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn (phai cửa cống) | Mô tả Chương V | 0,098 | m3 |
| 23 | Gia công cửa phai cống bằng thép tấm 5mm | Mô tả Chương V | 0,0251 | tấn |
| 24 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả Chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cống | Mô tả Chương V | 29 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cốt thép treo phai cống, ĐK 14mm | Mô tả Chương V | 0,0024 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1,28 | 1m2 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 30 | Đóng cừ tràm Đk ngọn > 4,5cm, L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3 (TC 25 cây/1m2) | Mô tả Chương V | 9,45 | 100m |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,008 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả Chương V | 0,1131 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm (bản đáy chân khây) | Mô tả Chương V | 0,0605 | tấn |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,52 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, | Mô tả Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0432 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1336 | tấn |
| 39 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,1 | m3 |
| 40 | Cung cấp cừ Bạch Đàn đk ngọn >=6cm; L>=7m | Mô tả Chương V | 11,47 | 100m |
| 41 | Đóng cọc Bạch Đàn đk ngọn >= 6cm; L >= 7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 9,9975 | 100m |
| 42 | Rải cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả Chương V | 0,682 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Lưới B40 | Mô tả Chương V | 0,682 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng Thép buộc neo , ĐK 06mm, | Mô tả Chương V | 0,0223 | tấn |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả Chương V | 0,4092 | 100m3 |
| 46 | Phá vòng vây thi công | Mô tả Chương V | 0,4092 | 100m3 |
| 47 | Cung cấp cừ tràm ĐKngọn > 4,5cm, L>=4,5m | Mô tả Chương V | 3,685 | 100m |
| 48 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 3,2148 | 100m |
| 49 | Rải cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt Lưới B40 | Mô tả Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng Thép buộc neo , ĐK 06mm, | Mô tả Chương V | 0,0081 | tấn |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả Chương V | 0,0825 | 100m3 |
| 53 | Phá vòng vây thi công | Mô tả Chương V | 0,0825 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông Cấp IV trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông cốt thép và cầu BTCT có giá trị tối thiểu là 7.840.000.000 VND. (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (có phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường bộ).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần lắp đặt cống | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Thủy công đồng bằng.- Đã tham gia thi công phần lắp đặt cống ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc trắc đạc.- Đã tham gia thi công phần trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành:: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí.- Đã tham gia phụ trách quản lý và vận hành máy thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách quản lý vật liệu đầu vào | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng hoặc Cấu kiện Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia phụ trách quản lý vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc. | Hóa đơn sở hữu hoặc thuê. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 9 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 11 | Sà lan | ≥ 200T. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Máy ủi. | ≥ 110CV. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Máy đầm (Xe lu). | Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 14 | Búa đóng cọc | ≥ 1,8 Tấn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 15 | Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp | ≥ 10 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 16 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 2 Tấn. Giấy chứng nhận đăng ký. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 17 | Máy đào. | Gàu ≥ 0,4m3. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn. Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 18 | Cốp pha thép, gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công. | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi