Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220210796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 08:57:00 đến ngày 2022-07-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,347,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình có các hạng mục: khe co giãn thép bản răng lược, thảm bê tông nhựa, sơn kẻ tổ chức giao thông;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục khe co giãn thép bản răng lược.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục khe co giãn thép bản răng lược.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình xây dựngTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ >= 7T (tải trọng hàng hóa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cào bóc mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép >= 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị kẻ sơn đường (sơn nóng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu (ô tô gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm.Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông Sửa chữa khe co giãn và đường đầu dẫn: cầu Phùng Xá; cầu Hậu Xá; cầu Cống Thần trên đường tỉnh 428 (75 cũ); cầu Hòa Phú, cầu Cống Khê, cầu Quán Lưu, cầu Thái Bằng trên đường 426 (78 cũ), cầu Chân Chim trên đường 429 (73 cũ) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404)
+ Bên mời thầu là: Ban Duy các công trình hạ tầng giao thông (Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433.547164) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông Vận tải Hà Nội Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông - Đại chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu Phùng Xá | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,2 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,2 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,2 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C12.5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,509 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,509 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển phế thải cào bóc bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,21 | 100m3 |
| B | Cầu Hậu Xá | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,785 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1074 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0827 | tấn |
| 4 | Bê tông không co ngót tỉ lệ vữa đá 70/30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,785 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khe co giãn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1407 | 100m2 |
| 6 | Lỗ khoan D18, chiều dài 10cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 220 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Keo gắn cốt thép SIkadur 731 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,2106 | lít |
| 8 | Quét keo Sikadur 732 (0,25lít/m2) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 45,1 | m2 |
| 9 | Lắp đặt khe co giãn độ dịch chuyển 20mm thẳng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44 | m |
| 10 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,5725 | 100m2 |
| 11 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo HSBCKTKT được duyệt | 569,25 | m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,5725 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,5725 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C12.5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7966 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen , bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7966 | 100tấn |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,8625 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải cào bóc bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3286 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0479 | 100m3 |
| C | Cầu Cống Thần | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt12cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,16 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,832 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,2 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,2 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C19 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2659 | 100tấn |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C12.5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3878 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen , bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6538 | 100tấn |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,5 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải cào bóc bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,832 | 100m3 |
| D | Cầu Hòa Phú | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,745 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0797 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5837 | tấn |
| 4 | Bê tông không co ngót tỉ lệ vữa đá 70/30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,745 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khe co giãn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0733 | 100m2 |
| 6 | Lỗ khoan D18, chiều dài 10cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 244 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Keo gắn cốt thép SIkadur 731 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4517 | lít |
| 8 | Quét keo Sikadur 732 (0,25lít/m2) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,62 | m2 |
| 9 | Lắp đặt khe co giãn độ dịch chuyển 20mm thẳng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,4 | m |
| 10 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,32 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,32 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,32 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C12.5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5236 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen , bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5236 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển phế thải cào bóc bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0275 | 100m3 |
| E | Cầu Cống Khê | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,379 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0853 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5837 | tấn |
| 4 | Bê tông không co ngót tỉ lệ vữa đá 70/30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,379 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khe co giãn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0771 | 100m2 |
| 6 | Lỗ khoan D18, chiều dài 10cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 244 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Keo gắn cốt thép SIkadur 731 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4517 | lít |
| 8 | Quét keo Sikadur 732 (0,25lít/m2) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,18 | m2 |
| 9 | Lắp đặt khe co giãn độ dịch chuyển 20mm thẳng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,4 | m |
| 10 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,32 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,32 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,32 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C12.5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5236 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen , bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5236 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển phế thải cào bóc bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0238 | 100m3 |
| F | Cầu Quán Lưu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0933 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8015 | tấn |
| 3 | Bê tông không co ngót tỉ lệ vữa đá 70/30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,312 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khe co giãn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1043 | 100m2 |
| 5 | Lỗ khoan D18, chiều dài 10cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 160 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Keo gắn cốt thép SIkadur 731 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6077 | lít |
| 7 | Quét keo Sikadur 732 (0,25lít/m2) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,68 | m2 |
| 8 | Lắp đặt khe co giãn độ dịch chuyển 20mm thẳng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32 | m |
| 9 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,88 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,88 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,88 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C12.5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3491 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen , bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3491 | 100tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 54 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,1173 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,9399 | m3 |
| 17 | Bê tông không co ngót tỉ lệ vữa đá 70/30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4041 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 19 | Lỗ khoan D18, chiều dài 10cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 576 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Keo gắn cốt thép SIkadur 731 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,7876 | lít |
| 21 | Quét keo Sikadur 732 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | m2 |
| 22 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo HSBCKTKT được duyệt | 343,44 | m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,4344 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,4344 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C12.5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4162 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4162 | 100tấn |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,6115 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải cào bóc bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| G | Cầu Thái Bằng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,8914 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,085 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5837 | tấn |
| 4 | Bê tông không co ngót tỉ lệ vữa đá 70/30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,8914 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khe co giãn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0779 | 100m2 |
| 6 | Lỗ khoan D18, chiều dài 10cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 244 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Keo gắn cốt thép SIkadur 731 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4517 | lít |
| 8 | Quét keo Sikadur 732 (0,25lít/m2) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,596 | m2 |
| 9 | Lắp đặt khe co giãn độ dịch chuyển 20mm thẳng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,4 | m |
| 10 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,32 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,32 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,32 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C12.5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5236 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5236 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển phế thải cào bóc bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0289 | 100m3 |
| H | Cầu Chân Chim | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,442 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0701 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5279 | tấn |
| 4 | Bê tông không co ngót tỉ lệ vữa đá 70/30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,442 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khe co giãn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0704 | 100m2 |
| 6 | Lỗ khoan D18, chiều dài 10cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 220 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Keo gắn cốt thép SIkadur 731 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,2106 | lít |
| 8 | Quét keo Sikadur 732 (0,25lít/m2) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,88 | m2 |
| 9 | Lắp đặt khe co giãn độ dịch chuyển 20mm thẳng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22 | m |
| 10 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,96 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,96 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,96 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C12.5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,48 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,48 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển phế thải cào bóc bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,198 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0244 | 100m3 |
| I | Cầu Phùng Xá | |||
| 1 | Cọc tiêu cao su | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 90 | m |
| 3 | Khuyên luồn dây phản quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo I.441B kt 180x260 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo I.441 kt 80x255 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại cảnh báo W.245A tam giác- cạnh 126cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại cảnh báo W.203 tam giác- cạnh 126cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại cảnh báo W. 227 tam giác- cạnh 126cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển tròn D126 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Dây điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40,5 | m |
| 12 | Điện thắp sáng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 120 | kwh |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | công |
| J | Cầu Hậu Xá | |||
| 1 | Cọc tiêu cao su | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 84 | m |
| 3 | Khuyên luồn dây phản quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 45 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo I.441B kt 180x260 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo I.441 kt 80x255 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại cảnh báo W.245A tam giác- cạnh 126cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại cảnh báo W.203 tam giác- cạnh 126cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại cảnh báo W. 227 tam giác- cạnh 126cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển tròn D126 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Dây điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38,5 | m |
| 12 | Điện thắp sáng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 240 | kwh |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | công |
| K | Cầu Cống Thần | |||
| 1 | Cọc tiêu cao su | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 120 | m |
| 3 | Khuyên luồn dây phản quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 63 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo I.441B kt 180x260 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo I.441 kt 80x255 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại cảnh báo W.245A tam giác- cạnh 126cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại cảnh báo W.203 tam giác- cạnh 126cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại cảnh báo W. 227 tam giác- cạnh 126cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển tròn D126 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Dây điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50,5 | m |
| 12 | Điện thắp sáng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 151,5 | kwh |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | công |
| L | Cầu Hòa Phú | |||
| 1 | Cọc tiêu cao su | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 75 | m |
| 3 | Khuyên luồn dây phản quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo I.441B kt 180x260 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo I.441 kt 80x255 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại cảnh báo W.245A tam giác- cạnh 126cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại cảnh báo W.203 tam giác- cạnh 126cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại cảnh báo W. 227 tam giác- cạnh 126cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển tròn D126 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Dây điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36,5 | m |
| 12 | Điện thắp sáng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 120 | kwh |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | công |
| M | Cầu Cống Khê | |||
| 1 | Cọc tiêu cao su | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 75 | m |
| 3 | Khuyên luồn dây phản quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo I.441B kt 180x260 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo I.441 kt 80x255 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại cảnh báo W.245A tam giác- cạnh 126cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại cảnh báo W.203 tam giác- cạnh 126cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại cảnh báo W. 227 tam giác- cạnh 126cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển tròn D126 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Dây điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36,5 | m |
| 12 | Điện thắp sáng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 120 | kwh |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | công |
| N | Cầu Quán Lưu | |||
| 1 | Cọc tiêu cao su | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 75 | m |
| 3 | Khuyên luồn dây phản quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo I.441B kt 180x260 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo I.441 kt 80x255 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại cảnh báo W.245A tam giác- cạnh 126cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại cảnh báo W.203 tam giác- cạnh 126cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại cảnh báo W. 227 tam giác- cạnh 126cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển tròn D126 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Dây điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36,5 | m |
| 12 | Điện thắp sáng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 288 | kwh |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60 | công |
| O | Cầu Thái Bằng | |||
| 1 | Cọc tiêu cao su | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 75 | m |
| 3 | Khuyên luồn dây phản quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo I.441B kt 180x260 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo I.441 kt 80x255 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại cảnh báo W.245A tam giác- cạnh 126cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại cảnh báo W.203 tam giác- cạnh 126cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại cảnh báo W. 227 tam giác- cạnh 126cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển tròn D126 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Dây điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36,5 | m |
| 12 | Điện thắp sáng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 120 | kwh |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông | 25 | công | |
| P | Cầu Chân Chim | |||
| 1 | Cọc tiêu cao su | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 75 | m |
| 3 | Khuyên luồn dây phản quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo I.441B kt 180x260 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo I.441 kt 80x255 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại cảnh báo W.245A tam giác- cạnh 126cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại cảnh báo W.203 tam giác- cạnh 126cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại cảnh báo W. 227 tam giác- cạnh 126cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển tròn D126 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Dây điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36,5 | m |
| 12 | Điện thắp sáng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 120 | kwh |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình có các hạng mục: khe co giãn thép bản răng lược, thảm bê tông nhựa, sơn kẻ tổ chức giao thông;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục khe co giãn thép bản răng lược.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục khe co giãn thép bản răng lược.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc bản sao được chứng thực). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình xây dựngTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ >= 7T (tải trọng hàng hóa) | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cào bóc mặt đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Lu bánh thép >= 8T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Lu bánh lốp | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Thiết bị kẻ sơn đường (sơn nóng) | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan phá bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Cần cẩu (ô tô gắn cẩu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm.Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi