Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220659845-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220659762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện (nguồn kinh phí an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-21 15:08:00 đến ngày 2022-07-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,954,630,209 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.431945314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.486389E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.468.241.146 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi hoặc tương đương;- Có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - người là kỹ sư chuyên ngành xây công trình thủy lợi hoặc thủy nông hoặc kỹ thuật tài nguyên nước hoặc tương đương;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông: Công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa căn khí nén: Tiêu hao khí nén ≥ 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy gia nhiệt (hàn nối ống nhựa): D ≥ 315mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy gia nhiệt (hàn nối ống nhựa) cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Bảo hiểm công trình Sữa chữa, nâng cấp đập mương bản Khằm 2, xã Trung Lý, huyện Mường Lát. 135 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách huyện (nguồn kinh phí an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự; Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); Trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng thầu phụ và có xác minh của Chủ đầu tư; - Văn bằng, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mường Lát. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Lát - thị trấn Mường Lát, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Móng >250cm | Theo HSTK phê duyệt | 73,35 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường | Theo HSTK phê duyệt | 64,26 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 2,39 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK phê duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK phê duyệt | 24 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 11,27 | m3 |
| 7 | BTT M200, đá 2x4, PCB40 - Lõi đập | Theo HSTK phê duyệt | 119,56 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 18,3 | m3 |
| 9 | Bê tông móngrộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 13,75 | m3 |
| 10 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 84,658 | m3 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 7,092 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 0,4663 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK phê duyệt | 4,7551 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK phê duyệt | 0,2116 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK phê duyệt | 2,4711 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK phê duyệt | 2,5048 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 1,4725 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,6327 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,1866 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK phê duyệt | 0,315 | tấn |
| 21 | Bu lông M24 dài 40cm | Theo HSTK phê duyệt | 36 | cái |
| 22 | Thép neo ống + bản đai ống | Theo HSTK phê duyệt | 84,44 | kg |
| 23 | Khoan tạo lỗ, chiều sâu khoan 40cm | Theo HSTK phê duyệt | 36 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Chất kết nối Ramset EpconG5 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 2 | tuyp 650mm |
| 25 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo HSTK phê duyệt | 19,78 | m |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK phê duyệt | 23,59 | m2 |
| 27 | Nilon tái sinh | Theo HSTK phê duyệt | 0,7654 | 100m2 |
| 28 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (tận dụng đá hộc phá dỡ) | Theo HSTK phê duyệt | 6 | 1 rọ |
| 29 | Vải lọc bọc đá dăm | Theo HSTK phê duyệt | 0,408 | 100m2 |
| 30 | Đá dăm 1x2 | Theo HSTK phê duyệt | 4,97 | m3 |
| 31 | Lắp ống nhựa PVC D21cm | Theo HSTK phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK phê duyệt | 16 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK phê duyệt | 16 | m3 |
| 34 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 389 | 1m3 |
| 35 | Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹp | Theo HSTK phê duyệt | 4,6165 | 100m3 |
| 36 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Theo HSTK phê duyệt | 1,1541 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK phê duyệt | 577,062 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 30m tiếp theo | Theo HSTK phê duyệt | 577,062 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,805 | 100m3 |
| 40 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 90,965 | 1m3 |
| 41 | Đắp bao tải đất, cát trên cạn- Đắp bờ bao, bờ chống tràn | Theo HSTK phê duyệt | 72 | 1m3 |
| 42 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 72 | 1m3 |
| 43 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK phê duyệt | 72 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Theo HSTK phê duyệt | 72 | m3 |
| 45 | Bạt rứa | Theo HSTK phê duyệt | 58,68 | m2 |
| 46 | Lắp đặt, tháo ống nhựa PVC dẫn dòng - Đường kính 315mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | BTCT M250 đá 1x2 - Dầm đúc sẵn | Theo HSTK phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 49 | BTT M200 đá 1x2 - Cánh cửa | Theo HSTK phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK phê duyệt | 0,0131 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 52 | Mua ổ khóa V1. | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo HSTK phê duyệt | 0,036 | 1 tấn |
| 54 | Thép hình cánh cửa + giá đỡ | Theo HSTK phê duyệt | 0,0152 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,0015 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,0173 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK phê duyệt | 0,0064 | tấn |
| 58 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp | Theo HSTK phê duyệt | 0,0152 | 1 tấn |
| 59 | Bu lông M14*350 | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH | |||
| C | Tuyến ống chính | |||
| 1 | BTT M200 đá 1x2 - Mố néo | Theo HSTK phê duyệt | 58,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 2,1268 | 100m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 1.604,92 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK phê duyệt | 3,3146 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK phê duyệt | 7,9562 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 1,05 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Theo HSTK phê duyệt | 10 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 315mm | Theo HSTK phê duyệt | 10 | 100m |
| 9 | Cắt ống HDPE - Đường kính 315mm bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 5 | 10 mối |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Theo HSTK phê duyệt | 50 | cái |
| 11 | Thép mố néo | Theo HSTK phê duyệt | 0,1104 | tấn |
| 12 | Ca xe ô tô chở ống HPDE | Theo HSTK phê duyệt | 5 | ca |
| 13 | Công vận chuyển bộ ống HPDE dọc tuyến | Theo HSTK phê duyệt | 30 | công |
| D | Cống tưới (07 cái) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK phê duyệt | 0,33 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 25,44 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK phê duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK phê duyệt | 0,0542 | 100m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 28 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315mm | Theo HSTK phê duyệt | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo HSTK phê duyệt | 14 | cái |
| 12 | Lắp bích thép - Đường kính 110mm | Theo HSTK phê duyệt | 14 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Theo HSTK phê duyệt | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTK phê duyệt | 1,4 | 100m |
| E | Cống bổ sung nước vào kênh chính | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo HSTK phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 3 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 3,63 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK phê duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 0,0035 | 100m2 |
| 8 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK phê duyệt | 0,0077 | 100m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 4 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK phê duyệt | 0,0087 | tấn |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp bích thép - Đường kính 110mm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm, PN8 | Theo HSTK phê duyệt | 1 | 100m |
| F | Hộp kỹ thuật đầu tuyến ống tại K0+137,47 | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 180mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU - Đường kính 180mm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp bích thép - Đường kính 180mm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | BTCT M250 đá 1x2 - Giằng tường | Theo HSTK phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 7 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 8 | BTT M200 đá 1x2 - Thành bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bản đáy | Theo HSTK phê duyệt | 0,0059 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép - Thành bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,0494 | 100m2 |
| 11 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK phê duyệt | 0,0095 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm, PN8 | Theo HSTK phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0012 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0079 | tấn |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 17 | Lắp sàn thao tác | Theo HSTK phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 18 | Bản lề | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 1,95 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0141 | 100m3 |
| G | Hộp KT van xả khí (01 cái) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Van xả khí ARV DN100 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - Giằng tường | Theo HSTK phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 5 | BTT M200 đá 1x2 - Thành bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bản đáy | Theo HSTK phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Thành bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,0462 | 100m2 |
| 8 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0012 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0079 | tấn |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 13 | Lắp sàn thao tác | Theo HSTK phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 14 | Bản lề | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 2,72 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0217 | 100m3 |
| H | Hộp KT van xả cặn (01 cái) | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 180mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU - Đường kính 180mm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp bích thép - Đường kính 180mm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt cút T nhựa HDPE đường kính 315*180*315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | BTCT M250 đá 1x2 - Giằng tường | Theo HSTK phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 7 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 8 | BTT M200 đá 1x2 - Thành bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bản đáy | Theo HSTK phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép - Thành bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,0492 | 100m2 |
| 11 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTK phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0012 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0079 | tấn |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 17 | Lắp sàn thao tác | Theo HSTK phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 18 | Bản lề | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 2,72 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0217 | 100m3 |
| I | Bể chứa nước tại K1+009,22 | |||
| 1 | Lắp đặt van ren - Đường kính 315mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 315mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo HSTK phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 5 | BTCT M250 đá 1x2 - Giằng bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 6 | BTCT M250 đá 1x2 - Trần bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 7 | BTT M20 đá 1x2 - Bể chứa | Theo HSTK phê duyệt | 2,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm nắp | Theo HSTK phê duyệt | 0,0019 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép - Giằng | Theo HSTK phê duyệt | 0,0242 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép - Thành bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bản đáy | Theo HSTK phê duyệt | 0,0769 | 100m2 |
| 13 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK phê duyệt | 0,0116 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo HSTK phê duyệt | 0,02 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 63mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cặp bích |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK phê duyệt | 0,0037 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0179 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0364 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0012 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0079 | tấn |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 24 | Lắp sàn thao tác | Theo HSTK phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 25 | Bản lề | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 2,72 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0217 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG NHÁNH 1 | |||
| K | Tuyến ống nhánh1 | |||
| 1 | BTT M200 đá 1x2 - Mố néo | Theo HSTK phê duyệt | 15,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 0,7174 | 100m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 381,98 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,4558 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 2,3342 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,2272 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTK phê duyệt | 5,68 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 180mm | Theo HSTK phê duyệt | 5,68 | 100m |
| 9 | Cắt ống HDPE - Đường kính 180mm bằng thủ công tại vị trí đặt cút | Theo HSTK phê duyệt | 2,4 | 10 mối |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm (PN8) | Theo HSTK phê duyệt | 30 | cái |
| 11 | Thép mố néo | Theo HSTK phê duyệt | 0,0662 | tấn |
| 12 | Ca xe ô tô chở ống HPDE | Theo HSTK phê duyệt | 2 | ca |
| 13 | Công vận chuyển bộ ống HPDE dọc tuyến | Theo HSTK phê duyệt | 20 | công |
| L | Cống tưới (03 cái) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,23 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 10,9 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK phê duyệt | 0,0201 | 100m2 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK phê duyệt | 0,0232 | 100m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 12 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,0262 | tấn |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315mm | Theo HSTK phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp bích thép - Đường kính 110mm | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Theo HSTK phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm, PN8 | Theo HSTK phê duyệt | 0,15 | 100m |
| M | Bể hạ áp tại K0+237,53 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 7,51 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK phê duyệt | 0,3936 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK phê duyệt | 0,0379 | 100m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 27 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0675 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,5946 | tấn |
| N | Hộp kỹ thuật đầu tuyến kênh tại K0+00 | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 180mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU - Đường kính 180mm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp bích thép - Đường kính 180mm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | BTCT M250 đá 1x2 - Giằng tường | Theo HSTK phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 7 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 8 | BTT M200 đá 1x2 - Thành bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bản đáy | Theo HSTK phê duyệt | 0,0059 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép - Thành bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,0494 | 100m2 |
| 11 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK phê duyệt | 0,0095 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm, PN8 | Theo HSTK phê duyệt | 0,005 | 100m |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0012 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0079 | tấn |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 17 | Lắp sàn thao tác | Theo HSTK phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 18 | Bản lề | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương) (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 1,95 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0141 | 100m3 |
| O | Hộp KT van xả cặn (02 cái) | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 180mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU - Đường kính 180mm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp bích thép - Đường kính 180mm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 5 | BTCT M250 đá 1x2 - Giằng tường | Theo HSTK phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 6 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 7 | BTT M200 đá 1x2 - Thành bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản đáy | Theo HSTK phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép - Thành bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,0492 | 100m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0012 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0079 | tấn |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 16 | Lắp sàn thao tác | Theo HSTK phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 17 | Bản lề | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương) (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 2,72 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0217 | 100m3 |
| P | Bể chứa nước tại K0+568 | |||
| 1 | Lắp đặt van ren - Đường kính 180mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 180mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo HSTK phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 5 | BTCT M250 đá 1x2 - Giằng bể, tường hộp KT | Theo HSTK phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 6 | BTCT M250 đá 1x2 - Trần bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 7 | BTT M20 đá 1x2 - Bể chứa | Theo HSTK phê duyệt | 2,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm nắp | Theo HSTK phê duyệt | 0,0019 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép - Giằng | Theo HSTK phê duyệt | 0,0242 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép - Thành bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bản đáy | Theo HSTK phê duyệt | 0,0769 | 100m2 |
| 13 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK phê duyệt | 0,0116 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,02 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 63mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 63mm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK phê duyệt | 0,0037 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0179 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0364 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0012 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0079 | tấn |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 24 | Lắp sàn thao tác | Theo HSTK phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 25 | Bản lề | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương) (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 2,72 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0217 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG NHÁNH 2 | |||
| R | Tuyến ống | |||
| 1 | BTT M200 đá 1x2 - Mố néo | Theo HSTK phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 0,0743 | 100m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 20,02 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,1274 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0144 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTK phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 180mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 8 | Cắt ống HDPE - Đường kính 180mm bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 0,4 | 10 mối |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm (PN8) | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Thép mố néo | Theo HSTK phê duyệt | 0,0074 | tấn |
| 11 | Ca xe ô tô chở ống HPDE | Theo HSTK phê duyệt | 0,5 | ca |
| 12 | Công vận chuyển bộ ống HPDE dọc tuyến | Theo HSTK phê duyệt | 1 | công |
| S | Hộp kỹ thuật đầu tuyến ống | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 180mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU - Đường kính 180mm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp bích thép - Đường kính 180mm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 5 | BTCT M250 đá 1x2 - Giằng tường | Theo HSTK phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 6 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 7 | BTT M200 đá 1x2 - Thành bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản đáy | Theo HSTK phê duyệt | 0,0059 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép - Thành bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,0494 | 100m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK phê duyệt | 0,0095 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,005 | 100m |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0012 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0079 | tấn |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 16 | Lắp sàn thao tác | Theo HSTK phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 17 | Bản lề | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 1,95 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0141 | 100m3 |
| T | Bể chứa nước tại K0+36 | |||
| 1 | Lắp đặt van ren - Đường kính 180mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 180mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo HSTK phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 5 | BTCT M250 đá 1x2 - Giằng bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 6 | BTCT M250 đá 1x2 - Trần bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 7 | BTT M200 đá 1x2 - Bể chứa | Theo HSTK phê duyệt | 2,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm nắp | Theo HSTK phê duyệt | 0,0019 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép - Giằng | Theo HSTK phê duyệt | 0,0242 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép - Thành bể | Theo HSTK phê duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bản đáy | Theo HSTK phê duyệt | 0,0769 | 100m2 |
| 13 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK phê duyệt | 0,0116 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo HSTK phê duyệt | 0,02 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 63mm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 63mm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK phê duyệt | 0,0037 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0179 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0364 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0012 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0079 | tấn |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 24 | Lắp sàn thao tác | Theo HSTK phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 25 | Bản lề | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 2,72 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0217 | 100m3 |
| U | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công | Theo HSTK phê duyệt | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.431945314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.486389E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.468.241.146 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi hoặc tương đương;- Có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - người là kỹ sư chuyên ngành xây công trình thủy lợi hoặc thủy nông hoặc kỹ thuật tài nguyên nước hoặc tương đương;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự.) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT | 1 | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay: Trọng lượng ≥ 70kg | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông: Công suất ≥ 0,62 kW | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Búa căn khí nén: Tiêu hao khí nén ≥ 3 m3/ph | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy gia nhiệt (hàn nối ống nhựa): D ≥ 315mm | Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy gia nhiệt (hàn nối ống nhựa) cầm tay | Đang hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi