Gói thầu: Gói thầu số 1 (thi công xây lắp): Cải tạo và lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống các trụ nước PCCC tại KCN Nhơn Trạch II
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220662735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (thi công xây lắp): Cải tạo và lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống các trụ nước PCCC tại KCN Nhơn Trạch II |
| Số hiệu KHLCNT | 20220659274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 08:51:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,364,462,407 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống cấp nước chữa cháy; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các ngành sau: xây dựng, cơ khí, điện, cấp thoát nước hoặc phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước (trường hợp bằng đại học không ghi rõ ngành thì phải kèm theo bảng điểm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị nước vào công trình còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (áp dụng đối với cán bộ ngành xây dựng).- Đã phụ trách an toàn lao động 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS (kiểm soát, đảm bảo chất lượng công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã phụ trách KCS 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,80 m3 (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: 7T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực và giấy đăng ký xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP ĐỒNG NAI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 (thi công xây lắp): Cải tạo và lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống các trụ nước PCCC tại KCN Nhơn Trạch II Hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Nhơn Trạch II 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021, tuân thủ các điều kiện sau: a. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. b. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. c. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 3. Giấy phép hoạt động trong lĩnh vực thi công hệ thống PCCC (nhà thầu phải cung cấp khi thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 9 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2, địa chỉ: H22 Khu Phố 7,Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2. Địa chỉ: H22 Khu Phố 7,Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, Tp. Biên Hòa,Đồng Nai Điện thoại: 02513.817.742 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2. Địa chỉ: H22 Khu Phố 7,Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, Tp. Biên Hòa,Đồng Nai Điện thoại: 02513.817.742 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: KHÔNG |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | 100m |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 25,6 | m3 |
| 3 | CCLD lớp nylon chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp sỏi đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 55,542 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 1.564,92 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 15,051 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 262,16 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 335,22 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 20,54 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,72 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 156,49 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.564,92 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm (Tận dụng lại gạch (70%)) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.095,444 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 469,476 | m2 |
| 17 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,02 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,02 | 100m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 24 | Cung cấp nước xúc rửa đường ống (tạm tính bằng 5 lần dung tích ống) | Theo hồ sơ thiết kế | 169,91 | m3 |
| 25 | Lắp đặt Co 90 độ HDPE D160 PE100-PN10, chiều dày 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê gang FFF 200/160 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm gang FF D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê gang đều EBE D160 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Mối nối mềm FF gang D160 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 30 | Lắp đặt Mối nối mềm FB gang D160 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê gang EBE D200/110 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê gang EBE D150/110 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê gang FFB D160/110 | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 34 | Đầu nối bích HDPE D160 PE100-PN10 (BF) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | cặp bích |
| 36 | Đầu nối bích HDPE D110 PE100-PN10 (BF) | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt Van Gang BB D160 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van Gang BB D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 40 | Ống cơi van uPVC D168 x 7.3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 41 | Nắp hộp khóa van (nắp hộp van cổng ty chìm) | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống cấp nước chữa cháy; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các ngành sau: xây dựng, cơ khí, điện, cấp thoát nước hoặc phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư). | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng phần cấp nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước (trường hợp bằng đại học không ghi rõ ngành thì phải kèm theo bảng điểm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị nước vào công trình còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công xây dựng 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (áp dụng đối với cán bộ ngành xây dựng).- Đã phụ trách an toàn lao động 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách KCS (kiểm soát, đảm bảo chất lượng công trình) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã phụ trách KCS 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy gia nhiệt | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu: 0,80 m3 (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Xe tải | Tải trọng: 7T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực và giấy đăng ký xe) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi