Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220690414-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hạ tầng kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220690071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguốn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 08:45:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,399,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.599E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường BTXM, rãnh thoát nước dọc- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV hoặc 02 công trình giao thông cấp V.- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự xây dựng công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự về xây dựng công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự về xây dựng công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 50-60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hạ tầng kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Xây dựng tuyến đường Xóm 3 An Bài đi xã lộ 2, xã Đồng Du
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguốn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hạ tầng kỹ thuật , địa chỉ: Số 1 ngõ 52, phố Ngô Sỹ Liên, phường Trần Hưng Đạo, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật Địa chỉ: Số 1, Ngõ 52, Phố Ngô Sỹ Liên, Phường Trần Hưng Đạo, Thành Phố Phủ Lý Tỉnh Hà Nam + Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Du, địa chỉ: Xã Đồng Du, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng KT-HT huyên· Bình Lục + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Địa chỉ: Số 1, Ngõ 52, Phố Ngô Sỹ Liên, Phường Trần Hưng Đạo, Thành Phố Phủ Lý Tỉnh Hà Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá kết quả LCNT: Công ty CP tư vấn xây dựng Hưng Vượng, Đường 3-7, phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hạ tầng kỹ thuật , địa chỉ: Số 1 ngõ 52, phố Ngô Sỹ Liên, phường Trần Hưng Đạo, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật Địa chỉ: Số 1, Ngõ 52, Phố Ngô Sỹ Liên, Phường Trần Hưng Đạo, Thành Phố Phủ Lý Tỉnh Hà Nam + Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Du, địa chỉ: Xã Đồng Du, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ: + Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội xác nhận số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 của công ty ≤ 100 người. + Tổng nguồn vốn năm 2021 không quá 20 tỷ đồng hoặc tổng doanh thu của năm 2021 không quá 50 tỷ đồng (kê khai theo mẫu số Mẫu số 13A, 13B Webform trên Hệ thống). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). - Các tài liệu chứng minh năng lực (Bản sao chứng thực): + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 bản chụp được chứng thực. + Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ thuế như sau: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong 03 năm 2019, 2020 và đến hết ngày 31/12/2021, nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt và tiền nộp chậm thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế. + Hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. * Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Nếu nhà thầu không xuất trình được thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật Địa chỉ: Số 1, Ngõ 52, Phố Ngô Sỹ Liên, Phường Trần Hưng Đạo, Thành Phố Phủ Lý Tỉnh Hà Nam + Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Du, địa chỉ: Xã Đồng Du, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Lục; thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226.3.860156 Fax: 0226.3.860156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn xây dựng Hưng Vượng, Đường 3-7, phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty CP tư vấn xây dựng Hưng Vượng, Đường 3-7, phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V43,181m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,8864100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V229,471m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,6521100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,346100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8538100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6838100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2618100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1589100m3
10Đá lẫn đất K95,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.448,614m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,3182100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theobằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,3182100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,8243100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theobằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,8243100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,346100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theobằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,346100m3/1km
17Thi công móng cấp phối đá dămlớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5747100m3
18Thi công móng cấp phối đá dămlớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,0598100m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3205100m2
20Rải ni lông lót cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V32,3706100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn vàđổ bằng thủ công, bê tông mặtđường dày mặt đường ≤25cm, bêtông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V597,77m3
B Mương xây gạch
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước,
đường ống, đường cáp bằng thủ
công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp
đất I
Mô tả kỹ thuật theo chương V25,231m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênhmương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 -Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,2703100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7384100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6881100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theobằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6881100m3/1km
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủcông - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V29,1828100m
7Đóng cọc tre bằng máy đào0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấpđất IMô tả kỹ thuật theo chương V262,6452100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐKđá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V46,69m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè,bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8438100m2
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SXbằng máy trộn, đổ bằng thủ công,bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,04m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nướcbằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm,vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V154,7m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8438100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7608tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SXbằng máy trộn, đổ bằng thủ công,chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,56m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữaXM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V646,94m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữaXM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V306,6m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3251tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SXbằng máy trộn, đổ bằng thủ công,chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ vánkhuôn kim loại, ván khuôn nắpđan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1478100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàngrào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, consơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6486tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,bê tông M200, đá 1x2, PCB30 -Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công(vữa bê tông sản xuất bằng máytrộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,09m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵntrọng lượng từ 50kg đến 200kgbằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V221cấu kiện
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữnhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1276tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổbằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiềucao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
27Bu lông M24x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Nẹp cao suMô tả kỹ thuật theo chương V3,48m
29Máy nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V3máy
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,131m2
31Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V129,39kg
32Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V380,55kg
33Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5099tấn
C Rãnh BTCT B400-H700
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước,
đường ống, đường cáp bằng thủ
công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp
đất I
Mô tả kỹ thuật theo chương V35,711m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3,chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,708100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1752100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐKđá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,11m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ vánkhuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V9,085100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen,ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1359tấn
7Bê tông panen 3 mặt, bê tôngM250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bêtông đúc sẵn bằng thủ công (vữabê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7m3
8Vận chuyển cấu kiện bê tông,trọng lượng P≤200kg bằng ô tôvận tải thùng 7 tấn - Cự ly vậnchuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,02510 tấn/1km
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằngthủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2301 cấu kiện
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ vánkhuôn kim loại, ván khuôn nắpđan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,989100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàngrào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, consơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,082tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công(vữa bê tông sản xuất bằng máytrộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1m3
13Vận chuyển cấu kiện bê tông,trọng lượng P≤200kg bằng ô tôvận tải thùng 7 tấn - Cự ly vậnchuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,02510 tấn/1km
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằngthủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2301 cấu kiện
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐKđá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè,bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn vàđổ bằng thủ công, bê tông hố van,hố ga, bê tông M200, đá 1x2,PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,26m3
18Xây rãnh thoát nước bằng gạchXMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XMM75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,33m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữaXM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,08m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1953100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1768tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SXbằng máy trộn, đổ bằng thủ công,chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ vánkhuôn kim loại, ván khuôn nắpđan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàngrào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, consơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2597tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công(vữa bê tông sản xuất bằng máytrộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằngthủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
D Rãnh BTCT B600 - H800
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK
đá Dmax ≤4
Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
2Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiềudày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7255100m2
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0364tấn
4Bê tông tường SX bằng máy trộn,đổ bằng thủ công - Chiều dày≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ vánkhuôn kim loại, ván khuôn nắpđan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5432100m2
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàngrào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, consơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2484tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công(vữa bê tông sản xuất bằng máytrộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9m3
8Vận chuyển cấu kiện bê tông,trọng lượng P≤200kg bằng ô tôvận tải thùng 7 tấn - Cự ly vậnchuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,61610 tấn/1km
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằngthủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1231 cấu kiện
E Cống ngang đường
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3025100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3025100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theobằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3025100m3/1km
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủcông - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0988100m
6Đóng cọc tre bằng máy đào0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấpđất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,8888100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐKđá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiềudày ≤60cm, vữa XM M100,PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu,đoạn ống dài 1m - Đường kính500mmMô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phươngpháp xảm - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu,đoạn ống dài 1m - Đường kính≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phươngpháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
F Biển báo, cọc tiêu
1Biển báo+cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Ván khuôn móng băng, móng bè,bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn,đổ bằng thủ công, chiều rộng≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
4Lắp đặt cột và biển báo phảnquang - Loại biển báo phản quang:Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm trabằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,041m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0461100m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữnhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn,đổ bằng thủ công, chiều rộng≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ vánkhuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2221100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1046tấn
11Bê tông cọc, cột, bê tông M200,đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúcsẵn bằng thủ công (vữa bê tôngsản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhàkhông bả bằng sơn các loại 1 nướclót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,88m2
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.599E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường BTXM, rãnh thoát nước dọc- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV hoặc 02 công trình giao thông cấp V.- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự xây dựng công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu52
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự về xây dựng công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.52
3 Cán bộ kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự về xây dựng công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8m31
2 Ô tô vận chuyển Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 tấn2
3 Máy trộn BTXM Công suất ≥ 250l1
4 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất : 50-60 m3/h1
5 Máy lu bánh hơi Công suất ≥16T1
6 Máy lu rung Công suất ≥ 25T1
7 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 10T1
8 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw1
9 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw1
10 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150l1
11 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw1
12 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->