Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220690414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hạ tầng kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220690071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguốn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 08:45:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,399,986,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.599E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường BTXM, rãnh thoát nước dọc- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV hoặc 02 công trình giao thông cấp V.- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự xây dựng công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự về xây dựng công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự về xây dựng công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 50-60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hạ tầng kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Xây dựng tuyến đường Xóm 3 An Bài đi xã lộ 2, xã Đồng Du 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguốn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ: + Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội xác nhận số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 của công ty ≤ 100 người. + Tổng nguồn vốn năm 2021 không quá 20 tỷ đồng hoặc tổng doanh thu của năm 2021 không quá 50 tỷ đồng (kê khai theo mẫu số Mẫu số 13A, 13B Webform trên Hệ thống). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). - Các tài liệu chứng minh năng lực (Bản sao chứng thực): + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 bản chụp được chứng thực. + Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ thuế như sau: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong 03 năm 2019, 2020 và đến hết ngày 31/12/2021, nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt và tiền nộp chậm thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế. + Hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. * Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Nếu nhà thầu không xuất trình được thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật
Địa chỉ: Số 1, Ngõ 52, Phố Ngô Sỹ Liên, Phường Trần Hưng Đạo, Thành Phố Phủ Lý Tỉnh Hà Nam
+ Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Du, địa chỉ: Xã Đồng Du, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Lục; thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226.3.860156 Fax: 0226.3.860156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn xây dựng Hưng Vượng, Đường 3-7, phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty CP tư vấn xây dựng Hưng Vượng, Đường 3-7, phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,18 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8864 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,47 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6521 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,346 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8538 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6838 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2618 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1589 | 100m3 |
| 10 | Đá lẫn đất K95,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.448,614 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3182 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theobằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3182 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8243 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theobằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8243 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,346 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theobằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,346 | 100m3/1km |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dămlớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5747 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dămlớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0598 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3205 | 100m2 |
| 20 | Rải ni lông lót cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3706 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn vàđổ bằng thủ công, bê tông mặtđường dày mặt đường ≤25cm, bêtông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,77 | m3 |
| B | Mương xây gạch | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,23 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênhmương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 -Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2703 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7384 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6881 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theobằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6881 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủcông - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1828 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấpđất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,6452 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐKđá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,69 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè,bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8438 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SXbằng máy trộn, đổ bằng thủ công,bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,04 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nướcbằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm,vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,7 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8438 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7608 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SXbằng máy trộn, đổ bằng thủ công,chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữaXM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,94 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữaXM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,6 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3251 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SXbằng máy trộn, đổ bằng thủ công,chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ vánkhuôn kim loại, ván khuôn nắpđan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàngrào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, consơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6486 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,bê tông M200, đá 1x2, PCB30 -Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công(vữa bê tông sản xuất bằng máytrộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵntrọng lượng từ 50kg đến 200kgbằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữnhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổbằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiềucao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 27 | Bu lông M24x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Nẹp cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m |
| 29 | Máy nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | 1m2 |
| 31 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,39 | kg |
| 32 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,55 | kg |
| 33 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5099 | tấn |
| C | Rãnh BTCT B400-H700 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,71 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3,chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1752 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐKđá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,11 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ vánkhuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,085 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen,ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1359 | tấn |
| 7 | Bê tông panen 3 mặt, bê tôngM250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bêtông đúc sẵn bằng thủ công (vữabê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông,trọng lượng P≤200kg bằng ô tôvận tải thùng 7 tấn - Cự ly vậnchuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,025 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằngthủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | 1 cấu kiện |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ vánkhuôn kim loại, ván khuôn nắpđan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàngrào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, consơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,082 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công(vữa bê tông sản xuất bằng máytrộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m3 |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông,trọng lượng P≤200kg bằng ô tôvận tải thùng 7 tấn - Cự ly vậnchuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,025 | 10 tấn/1km |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằngthủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | 1 cấu kiện |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐKđá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè,bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn vàđổ bằng thủ công, bê tông hố van,hố ga, bê tông M200, đá 1x2,PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạchXMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XMM75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữaXM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1953 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1768 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SXbằng máy trộn, đổ bằng thủ công,chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ vánkhuôn kim loại, ván khuôn nắpđan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàngrào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, consơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2597 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công(vữa bê tông sản xuất bằng máytrộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằngthủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| D | Rãnh BTCT B600 - H800 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiềudày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7255 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0364 | tấn |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn,đổ bằng thủ công - Chiều dày≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ vánkhuôn kim loại, ván khuôn nắpđan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5432 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàngrào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, consơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2484 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công(vữa bê tông sản xuất bằng máytrộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông,trọng lượng P≤200kg bằng ô tôvận tải thùng 7 tấn - Cự ly vậnchuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,616 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằngthủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | 1 cấu kiện |
| E | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3025 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3025 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theobằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3025 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủcông - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0988 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấpđất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8888 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐKđá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiềudày ≤60cm, vữa XM M100,PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu,đoạn ống dài 1m - Đường kính500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phươngpháp xảm - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu,đoạn ống dài 1m - Đường kính≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phươngpháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| F | Biển báo, cọc tiêu | |||
| 1 | Biển báo+cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè,bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn,đổ bằng thủ công, chiều rộng≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phảnquang - Loại biển báo phản quang:Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm trabằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữnhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn,đổ bằng thủ công, chiều rộng≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ vánkhuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2221 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | tấn |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200,đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúcsẵn bằng thủ công (vữa bê tôngsản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhàkhông bả bằng sơn các loại 1 nướclót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,88 | m2 |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.599E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường BTXM, rãnh thoát nước dọc- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình, chủng loại thiết bị cung cấp hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV hoặc 02 công trình giao thông cấp V.- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự xây dựng công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự về xây dựng công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc đảm nhiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự về xây dựng công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn BTXM | Công suất ≥ 250l | 1 |
| 4 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất : 50-60 m3/h | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | Công suất ≥16T | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Công suất ≥ 25T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Công suất ≥ 10T | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150l | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi