Gói thầu: XL01 Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700040-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 103
Tên gói thầu XL01 Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220686461
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bỏo sung từ hoạt động khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 09:14:00 đến ngày 2022-07-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 436,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là654.593.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.918.500VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Là công trình dân dụng lĩnh vực Y tế có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. - Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục đơn giá (để chứng minh phạm vi công việc);+ Bản sao công chứng/chứng thực Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 305.477.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 610.954.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự như công trình đang làm hồ sơ dự thầu có xác nhận của chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng khác, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng khác phù hợp với công việc đảm nhận- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Quân y 103
E-CDNT 1.2 XL01 Thi công xây dựng
Quyết định phê duyệt Hồ sơ TKBVTC - Dự toán và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Cải tạo tầng 2, tầng 3 Khoa Thận và Lọc máu phục vụ di chuyển Khoa Truyền nhiễm và Cầu thang trượt Trung tâm Nội Hô hấp
21 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí bỏo sung từ hoạt động khám chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Quân y 103, địa chỉ: Số 261 đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, TP. Hà Nội, điện thoại: 024.3972.2231; Fax: 024.3688.0316.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phẩn tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Đất Việt: - Tư vấn Thẩm tra hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần thiét kế kiến trúc Hưng Thịnh - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Không có


- Bên mời thầu: Bệnh viện Quân y 103 , địa chỉ: Số 261, Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Quân y 103, địa chỉ: Số 261 đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, TP. Hà Nội, điện thoại: 024.3972.2231; Fax: 024.3688.0316.


E-CDNT 10.7
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên. (Trường hợp nhà thầu không nộp cùng với E-HSDT thì thực hiện đánh giá theo khoản 3 điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/06/2020). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 15.2
Hợp đồng tương tự về cải tạo công trình Bệnh viện; Tài sản đảm bảo để thực hiện hợp đồng có tính thanh khoản cao...
E-CDNT 16.1 35 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 65 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Quân y 103, địa chỉ: Số 261 đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, TP. Hà Nội, điện thoại: 024.3972.2231; Fax: 024.3688.0316.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu tướng Trần Viết Tiến Giám đốc Bệnh viện Quân y 103, Số 261 đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.39722231; Fax: 024.3688.0316;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thượng tá Trần Duy Đông Phòng Hậu cần - Kỹ thuật/ Bệnh viện Quân y 103, ĐT: 0974.523.588. Địa chỉ: Số 261 đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính/Bệnh viện Quân y 103; Địa chỉ: Số 261 đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, TP. Hà Nội. Trung tá Đinh Hải Ninh - ĐT: 0983.123.588.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V m2 2.116,41
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V m2 182,6124
3 Tháo dỡ trần nhựa cũ để thay thế Mô tả kỹ thuật tại chương V m2 70,758
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V m2 276,6124
5 Quét vôi các kết cấu ngoài nhà - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật tại chương V m2 663,7755
6 Quét vôi ve tường trong nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V m2 1.826,12
7 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V m2 70,758
8 Cửa đi bằn thép Mô tả kỹ thuật tại chương V m2 11,12
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V m2 3,27
10 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V m3 0,913
11 Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật tại chương V m3 0,0616
12 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 100kg 0,045
13 Cửa nhôm kính 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật tại chương V m2 7,14
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V m2 18,26
15 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật tại chương V m3 1,1575
16 Thay gạch nền tại một số vị trí Mô tả kỹ thuật tại chương V m2 10
17 Sửa cửa bị hỏng Mô tả kỹ thuật tại chương V bộ 8
18 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật tại chương V m2 10,063
19 Ốp gạch men, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V m2 10,063
20 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 100m2 0,05
21 Gia công vì kèo thép Mô tả kỹ thuật tại chương V tấn 0,0084
22 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật tại chương V tấn 0,0084
23 Gia công lan can sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V tấn 0,0104
24 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V m2 0,84
25 Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V m2 2,3956
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, …) Mô tả kỹ thuật tại chương V bộ 16
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V bộ 8
28 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật tại chương V bộ 8
29 Lắp đặt chậu rửa (bao gồm chậu + vòi rửa) Mô tả kỹ thuật tại chương V bộ 8
30 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V cái 8
31 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V m3 2,5
32 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm – phế thải các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V m3 2,5
33 Vận chuyển bằng thủ công 400m khởi điểm – phế thải các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V m3 2,5
34 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công – phế thải các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V m3 2,5
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bẳng ô tô 2,5T Mô tả kỹ thuật tại chương V m3 2,5
36 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô 2,5T Mô tả kỹ thuật tại chương V m3 2,5
37 Tháo dỡ vách kính buồng bệnh cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V m2 20,58
38 Lắp dựng vách kính buồng bệnh mới (tận dụng vách cũ tháo ra) Mô tả kỹ thuật tại chương V m2 20,58
39 Tháo dỡ cửa sắt hành lang chuyển sang vị trí khác Mô tả kỹ thuật tại chương V m2 12,648
40 Lắp dựng cửa sắt hành lang Mô tả kỹ thuật tại chương V m2 12,648
41 Lắp đặt chốt + khóa cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V bộ 15
42 Lắp đặt bình nóng lạnh (tận dụng BNL cũ) Mô tả kỹ thuật tại chương V bộ 5
43 Tháo dỡ thiết bị điện đã xuống cấp cần thay mới (đèn tuýp, máng gen) Mô tả kỹ thuật tại chương V Toàn bộ 1
44 Tháo dỡ, vệ sinh, tra dầu, thay tụ quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V bộ 55
45 Lắp đặt quạt điện – quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V cái 55
46 Lắp đặt bóng tuýp Led 1 bóng 1,2m – 20w Mô tả kỹ thuật tại chương V bộ 102
47 Lắp đặt máng gen nhựa 24x14mm Mô tả kỹ thuật tại chương V m 18
48 Lắp đặt điều hòa (tận dụng điều hòa cũ) Mô tả kỹ thuật tại chương V máy 5
49 Vệ sinh, bơm gas điều hòa Mô tả kỹ thuật tại chương V máy 5
50 Dây điện Cu/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V m 25,5
51 Ống đồng đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V m 23
52 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 100m 0,23
53 Tháo dỡ ống thoát nước hiện trạng một số vị trí Mô tả kỹ thuật tại chương V Toàn bộ 1
54 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100m 0,223
55 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V cái 1
56 Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V cái 4
57 Ống HDPE D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100m 0,154
58 Ống PPR DN20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100m 0,25
59 Tê D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V cái 2
60 Van chặn D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V Cái 1
61 Tháo dỡ két nước vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V bộ 2
62 Lắp đặt két nước vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V bộ 2
63 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V m3 1,728
64 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V m3 5,832
65 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V m3 7,56
66 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V m3 7,56
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V m3 1,296
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V tấn 0,0712
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V tấn 0,015
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V tấn 0,1332
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V tấn 0,0312
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột trụ, đường kính >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V tấn 0,2368
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V tấn 0,1037
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm giằng, đường kính >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V tấn 0,6648
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V tấn 0,382
76 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 100m2 0,1688
77 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 100m2 0,152
78 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 100m2 0,3062
79 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật tại chương V 100m2 0,2984
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V m3 2,56
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V m3 0,912
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V m3 1,534
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2 mác 300 Mô tả kỹ thuật tại chương V m3 2,2
84 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V m3 1,3939
85 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V m3 2,3924
86 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V m3 0,5024
87 Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V m2 143,4866
88 Quét vôi ve 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật tại chương V m2 143,4866
89 Cắt khe tạo rãnh chống trượt đường dốc Mô tả kỹ thuật tại chương V 10m 32,64
90 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V m2 3,264
91 Tháo dỡ mái che cũ (Cos hiện trạng ảnh hưởng đến bố trí thang trượt lên tầng 2) Mô tả kỹ thuật tại chương V t. bộ 1
92 Tháo dỡ tấm lấy sáng trên mái hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V t. bộ 1
93 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật tại chương V tấn 0,1283
94 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V tấn 0,1283
95 Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) Mô tả kỹ thuật tại chương V tấn 0,3567
96 Lắp đặt vì kèo thép (tận dụng) Mô tả kỹ thuật tại chương V tấn 0,2099
97 Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V m2 5,8145
98 Bulong M12 Mô tả kỹ thuật tại chương V bộ 24
99 Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng Mô tả kỹ thuật tại chương V 100m2 0,64
100 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật tại chương V Lỗ khoan 24
101 Vệ sinh và bơm keo ram sét vào lỗ khoan Mô tả kỹ thuật tại chương V Mũi 24
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.54593E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.918.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là654.593.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.918.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Là công trình dân dụng lĩnh vực Y tế có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. - Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục đơn giá (để chứng minh phạm vi công việc);+ Bản sao công chứng/chứng thực Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 305.477.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 610.954.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự như công trình đang làm hồ sơ dự thầu có xác nhận của chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng khác, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)33
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng khác phù hợp với công việc đảm nhận- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->