Gói thầu: mua sắm vật tư, trang thiết bị, linh kiện điện tử bằng nguồn ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | mua sắm vật tư, trang thiết bị, linh kiện điện tử bằng nguồn ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220700316 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 09:28:00 đến ngày 2022-07-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 703,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại hàng hóa: Linh kiện điện tử và điện dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao.- Bên Bán phải chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 02 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 5 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
mua sắm vật tư, trang thiết bị, linh kiện điện tử bằng nguồn ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 mua sắm vật tư, trang thiết bị, linh kiện điện tử bằng nguồn ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | QPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Do một số hàng hóa đặc thù của đơn vị, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp hàng mẫu theo danh mục của phạm vị cung cấp (Biên bản bàn giao hàng mẫu trước thời điểm đóng thầu có xác nhận của chủ đầu tư). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Biểu mẫu chào hàng ghi đầy đủ các thông tin theo mẫu quy định tại chương IV E-HSMT. - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác, thông số kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu phải bao gồm đầy đủ chi phí vận chuyển, lắp đặt, đào tạo hướng dẫn sử dụng, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Không dưới 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng); - Ít nhất 01 hợp đồng tương tự và các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (bản sao được công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Bên mời thầu: Bộ Tham mưu Hải quân (Phòng Tác chiến điện tử), địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Hải quân, địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tác chiến điện tử/ Bộ Tham mưu Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và đầu tư/Bộ Tham mưu Hải quân, số 38, Đ. Điện Biên Phủ - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MRF-151G | 5 | Cái | Thiết kế chuẩn quân sự băng thông rộng, tần số đến 175 MHz. Khả năng chịu nhiệt tốt. Được Nito hóa để nâng cao độ tin cậyHiệu suất bảo đảm ở 30 MHz, 50V: Công suất đầu ra: 150W; Độ lợi: 18 dB; Hiểu quả: 40%.Hiệu suất ở 175 MHz, 50V: Công suất đầu ra: 150W; Độ lợi: 13 dB. | ||
| 2 | Bán dẫn KP931A | 20 | Cái | Bóng bán dẫn Silicon loại N có cảm ứng tĩnh; được thiết kế sử dụng trong bộ nguồn tần số cao với đầu vào không biến áp, trong bộ khuếch đại công suất xung. | ||
| 3 | Bán dẫn A564 | 80 | Cái | Bóng bán dẫn Silicon PNP, kiểu TO-92; khuếch đại công suất | ||
| 4 | Bán dẫn KP901 | 90 | Cái | Bóng bán dẫn Silicon PNP, 160V/1A; kiểu TO-92; | ||
| 5 | Bán dẫn KT 931A | 100 | Cái | Bóng bán dẫn Silicon PNP, 160V/1A; kiểu TO-92; | ||
| 6 | Bán dẫn A1013 | 100 | Cái | Bóng bán dẫn Silicon PNP, 160V/1A; kiểu TO-92; | ||
| 7 | Bán dẫn B562 | 100 | Cái | Bóng bán dẫn Silicon PNP, kiểu TO-92; khuếch đại công suất tần số thấp | ||
| 8 | Bán dẫn B688 | 100 | Cái | Bóng bán dẫn Silicon PNP, kiểu TO-3P; khuếch đại công suất giai đoạn đầu ra | ||
| 9 | Bán dẫn C1815 | 100 | Cái | Bóng bán dẫn Silicon NPN, kiểu TO-92; khuếch đại tần số âm thanh | ||
| 10 | Bán dẫn C2383 | 100 | Cái | Bóng bán dẫn Silicon NPN, kiểu TO-92; đặc tính DC ổn định, hệ số khuếch đại tuyến tính | ||
| 11 | Bán dẫn C4237 | 100 | Cái | Bóng bán dẫn nguồn Silicon NPN, 10A-800V, điện áp đánh thủng cao, chuẩn TO-247. | ||
| 12 | Bán dẫn trường CT 2SK 470L | 30 | Cái | Bán dẫn trường kiểu TO-220 | ||
| 13 | Bán dẫn trường CT 2SJ 2573 | 40 | Cái | Bóng bán dẫn Silicon NPN, kiểu TO-92; Được thiết kế để sử dụng trong bộ khuếch đại tần số cao | ||
| 14 | Bán dẫn CSCT 2SC 1971 | 20 | Cái | Bóng bán dẫn Silicon NPN, kiểu TO-92; Được thiết kế cho bộ khuếch đại công suất RF băng tần VHF | ||
| 15 | Bán dẫn CSCT 2SC2694 | 20 | Cái | Bóng bán dẫn Silicon NPN, kiểu TO-92; Được thiết kế cho bộ khuếch đại công suất RF băng tần VHF | ||
| 16 | Bán dẫn CSCT 2SC5125 | 20 | Cái | Bóng bán dẫn Silicon NPN, kiểu TO-92; Được thiết kế cho bộ khuếch đại công suất RF băng tần VHF | ||
| 17 | IC HMC391LP4E | 3 | Cái | IC HMC391LP4E gồm các bán dẫn lưỡng cực GaAs tích hợp bộ cộng hưởng; có cấu trúc nguyên khối, chống nhiệt, rung và sốc cao; Tần số 3.9-4.5 GHz; công suất đầu ra: 5 dBm; điện áp cung cấp: +3V; dòng 30 mA. | ||
| 18 | IC HMC407MS8G | 10 | Cái | IC HMC407MS8G là bộ khuếch đại công suất suất 2 cực; tần số: 5-7GHz; trở kháng đầu vào 50Ω; hệ số KĐ: 15 dB; Công suất bão hòa +29dB ở 28%PAE với điện áp cung cấp +5V. | ||
| 19 | IC HMC214MS8G | 5 | Cái | IC HMC214MS8G là bộ trộn thụ động dải động cao; tần số 2.4-4 GHz; suy hao chuyển đổi là 10 dB; | ||
| 20 | IC MC 13022A | 20 | Cái | Nguồn cấp 6-10V, dòng 20mA; Bộ khuếch đại IF với AGC hai bước; kiểm soát và lọc Notch (9-10kHz); kiểm soát chất lượng tín hiệu và giảm nhiễu, kiểm soát cường độ tín hiệu IF. | ||
| 21 | Đi ốt MUR 3020 | 40 | Cái | Cấu tạo chỉnh lưu kép, với trung tâm tích cực; khả năng kháng cháy cao; thời gian phục hồi nhanh, điện áp cao; điện áp chuyển tiếp thấp, hiệu quả cao. | ||
| 22 | Bàn làm việc Hòa phát 1600x800mm có tủ phụ | 1 | Cái | Bàn làm việc, tủ phụ và hộc di động.Kích thước:Bàn: 1600 x 800 x 750 mmHộc: 450 x 650 x 610 mmTủ phụ: 1200 x 450 x 610 mm | ||
| 23 | Ghế xoay Hòa phát có bọc da | 1 | Cái | Ghế cao cấp bọc da thật, da CN hoặc PVC tại phần tiếp xúc trực tiếp với người sử dụng, có nẹp gỗ bên cạnh, tay ghế gỗ; chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển.Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao, cơ cấu ngả ngả đặc biệt cho phép định vị nhiều góc độ ngả khác nhau.Kích thước: 690 x 710 x 1045÷1100 mmChân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên.. | ||
| 24 | Bàn làm việc Hòa Phát 1400x700 mm | 4 | Cái | Bàn chân sắt có chân yếm, hộc liền 3 ngăn kéo, hộc bàn phím.Kích thước: 1400 x 700 x 750 mmKiểu dáng: hình chữ nhật.Bànchân sắt, mặt gỗ phủ Laminate. | ||
| 25 | Ghế lưới xoay Hòa phát | 4 | Cái | Ghế lưới tựa lưng và đệm sử dụng khung thép mạ kết hợp vải lưới có độ chịu lực cao.Kích thước: 600 x 620 x 1055 mmLoại ghế xoay, chân bánh xeTay ghế sử dụng thép mạ Ni-Cr, chân ghế sử dụng nhôm hợp kim với độ chịu lực cao, có bánh xe di chuyểnGhế có bộ Piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. | ||
| 26 | Tủ tài liệu | 6 | Cái | Tủ đựng tài liệu thép sơn tĩnh điện màu sang trắng; khoang trên là cánh kính hai đợt di động; khoang dưới hai cánh sắt mở.Kích thước: 1200 x 500 x 1830 mmChất liệu: Thép sơn tĩnh điện | ||
| 27 | Ghế phòng họp Hòa phát | 6 | Cái | Ghế gấp được làm bằng khung Inox, đệm ghế bọc PVC; 500 x 510 x 990 mm.Loại ghế tĩnh, tựa khung Inox. | ||
| 28 | Đèn bàn làm việc | 5 | Cái | Đèn bàn công nghệ bóng LED, tuổi thọ 40.000 giờ sử dụng, ánh sang trắng, nhiệt độ màu 5700K.Chiều cao 41cm, kích thước đế 105x105Nguồn điện 220V, công suất 9W | ||
| 29 | Cặp da CD06 | 30 | Cái | Chất liệu da bò cao cấp, kích thước 38x11x28. | ||
| 30 | Sổ da cài khuy | 30 | Quyển | Sổ bìa da có khuy cài | ||
| 31 | Compa kỹ thuật | 50 | Cái | Compa Vẽ Kỹ Thuật Hợp Kim Nhôm chống sét, độ bền cao; Ngòi thiết kế theo dạng ngòi rời và được giữ bằng ốc điều chỉnh trên compa, thích hợp trong việc thiết kế bản vẽ lớn có thể điều chình ốc thích hợp, thay ngòi dễ dàng | ||
| 32 | Thước chỉ huy SQHQ | 50 | Cái | Thước chỉ huy SQHQ gồm 56 chi tiết hình học ký hiệu HQ;Kích thước: 270x115 mm | ||
| 33 | Ê ke tác nghiệp | 50 | Cái | Ê ke tác nghiệp làm bằng Mika cứng, có khắc đơn vị độ dài đến mm và chia theo theo độ. | ||
| 34 | Ắc quy kín khí 12V/35A (VISION 6FM35-VT) | 45 | Cái | Dung lượng: 12V- 35Ah; Kiểu ắc quy: Khô, kín khí, không cần bảo dưỡng; Pin đã sạc đầy 77 ° F (25 ° C): ≤9,7 mOhms; - Dòng điện ngắn mạch: 900A; Nhiệt độ hoạt động: -20 ~ 60 ℃.Công suất danh nghĩa 77 ° F (25 ° C): Tốc độ 10 giờ (3.5A, 10.8V): 35.0Ah; Tốc độ 5 giờ (6,83A, 10,5V): 32,15Ah; Tốc độ 1 giờ (24,9A, 9,6V): 22,9AhSử dụng cho: UPS, bộ kích điện, thiết bị viễn thông, thiết bị mạng, thiết bị quân sự...Kích thước (LxWxH): 197 x 160 x 165 mm; Trọng lượng: 13.8 kg. | ||
| 35 | Ổ cắm điện quay tay kiểu Rulo 50m | 12 | Cái | Ổ căm Rulo dạng quay tay có phần chân đế được thiết kế chắc chắn, có thể thu gọn dây lại.Thông số Kỹ thuật: Số ổ cắm:3 ổ đa năng; chiều dài dây: 50m; Tiết diện dây: 2x1,5mm; Dòng Max: 15A; Bảo vệ quá tải, ngắn mạch: bằng Aptomat 15A; Số công tắc 01; dây dẫn bằng đồng. | ||
| 36 | Đầu Connector chuẩn N/M loại thẳng | 80 | Cái | Đầu Connector chuẩn N/M loại thẳng dùng cho cáp Feeder1/2 inch | ||
| 37 | Switch SG95 Cissco | 2 | Cái | Chuyển mạch cung cấp cung cấp 24 cổng 10/100/1000, 2 cổng mini-GBIC kết hợp cho mạng LAN | ||
| 38 | Bộ chuyển đổi quang điện | 5 | Cái | Bộ chuyển đổi quang điện 8 cổng Quang SC/UPC và 2 cồng RJ45; Tốc độ 10/100/1000M, khoảng cách 25km. | ||
| 39 | Nạp ắc quy Chì-Axit | 4 | Cái | Sạc ắc quy tự động, dùng để nạp cho bình ắc quy đến 120Ah; nguồn đầu vào 95-265VAC, điện áp ra 12VDC; ổn định dòng, áp, bảo vệ chống đấu ngược. | ||
| 40 | Bộ lưu điện USB | 4 | Cái | Nguồn vào: Điện áp 170-280 VAC; tần số 46-54 Hz.Nguồn ra: Công suất 1000V/600W; điện áp 220VAC ± 10%; tần số 46-54Hz; Hiệu suất 95%; Cấp điện ngõ ra 6 ổ cắm chuẩn.Giao diện: bảng điều khiển, LED hiển thị; cổng USB, thời gian chuyển mạch tối đa 10 ms.Loại ắc quy: 12VDC, kín khí. | ||
| 41 | Cáp cao tần (Phi đơ) | 300 | mét | Cáp đồng trục đường kính lõi 3.5, lớp cách điện 10, dây dẫn ngoài 11, vỏ ngoài 13; trở kháng 50Ω, điện áp chịu được 3000VDC, điện dung/điện cảm 84/0.21 | ||
| 42 | Bộ tai nghe và Mic (HyperX Cloud2) | 10 | Cái | Chuẩn cắm hỗ trợ: 3.5; Trở kháng: 60Ω; Tần số: 15-25kHz; Kích cỡ màng loa: 53mm bằng nam châm NeodymiumTính năng đặc biệt: Đi kèm soundcard giả lập âm thành vòm 7.1; Chất lượng âm thanh tuyệt vời cho game và nghe nhạc; Có thể sử dụng với PS4, Tablet và Smartphone; Âm treble sáng, âm mid trong, bass vừa phải, thích hợp với nghe nhạc Pop, Trance, Dance, MetalMicrophone: Có; Trọng lượng: 320 – 350g |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại hàng hóa: Linh kiện điện tử và điện dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao.- Bên Bán phải chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 02 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 5 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi