Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị điện sửa chữa hệ thống nhiên liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700341-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị điện sửa chữa hệ thống nhiên liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220700301 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 09:26:00 đến ngày 2022-07-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,309,100,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96365003E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại và được cung cấp để sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp; - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị theo yêu cầu trong bảng trên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, thiết bị điện sửa chữa hệ thống nhiên liệu Mua sắm vật tư, thiết bị điện sửa chữa hệ thống nhiên liệu 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 3. Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ, đáp ứng của hàng hóa. 4. Cam kết bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu. 5. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 6. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 7. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. 8. Bảng giá dự thầu của hàng hóa theo mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu 9. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp chào hàng tương đương (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa, các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa sẽ được giao kèm theo hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh (nếu có). - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của đơn vị nhập khẩu) áp dụng đối với hàng nhập khẩu. - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của đơn vị nhập khẩu). - Tờ khai Hải quan hàng hoá nhập khẩu có liệt kê chi tiết hàng hoá (bản sao không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của Bên bán) áp dụng đối hàng nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần.
Nhà máy Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.
- Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần. Nhà máy Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. - Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ nút nhấn điều khiển tời điện COB-63BH, Push button switch, 41-15351, AC220V, 5A, Rain ProofHSX: Raragy | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 2 | Nút nhấn khẩnMAUNAL CALL POINTModel: FDM 181Operating voltage 12 … 32 VDCOperating current (quiescent) 0.22 mAActivation current 1.2 mA Operatingtemperature –10... +55 °CHSX: Siemens | 20 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 3 | Nút nhấn khẩnMAUNAL CALL POINTModel: FDHM 181Operating voltage 12 … 32 VDCOperating current (quiescent) 0.22 mAActivation current 1.2 mA Operatingtemperature –10... +55 °CHSX: Siemens | 20 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 4 | Bộ điều khiển cầm tay tời điện - palăng điện.Model: HY-1026 SBBBPush Putton SwitchHSX : Hanyong Nux | 10 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 5 | Khởi động từContactor Schneider LC1E 3210Ith = 50 A, Ui = 690 V, Uimp = 6 kVTải AC3, Công suất: 15 kWCuộn coil 36V, 50HzHSX:Schneider | 5 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 6 | Khởi động từContactor Schneider: LC1D80M7HSX:Schneider | 2 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 7 | Khởi động từCONTACTOR Schnieder:Model: LC1D09BD Điệp áp cuộn coil 24VDCHSX: Schneider | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 8 | Khởi động từContactor Schneider LC1E1810Ith = 25 A, Ui = 690 V, Uimp = 6 kVTải AC3, Ue = 380 V, Ie = 18 ACuộn coil 36 V, 50 HzHSX: Schneider | 5 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 9 | Khởi động từContactor Schneider LC1E1201, 36Vac, 50hz, tiếp điểm phụ NCHSX:Schneider | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 10 | Khởi động từContactor Schneider: Model: LC1 E50, Điện áp cuộn coil 36VAC, bao gồm 2 tiếp điểm NO-NCHSX:Schneider | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 11 | Contactor: CJX2-12, Ui= 660V, Ith= 25A, AC-3, 36V, 50/60HzHSX: Chint | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 12 | Khởi động từ.Contactor. Model CJX2 - 3210HSX: Chint | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 13 | Khởi động từ: Contactor Schneider LC1E09; Ith: 25A; Ue: 690VAC-50Hz; cuộn coil 230VHSX: Schneider | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 14 | Công tắc xoay 2 vị trí Ø25 1NO 1NC có chìa khóaMã sản phẩm: XA2EG43HSX: Schneider | 6 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 15 | Công tác hành trình cánh lật: Limit switch- Nhà SX: Telemecanique Sensor- Model: ZCP21- Contact: 1 NC + 1 NOHSX: Telemecanique | 10 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 16 | Công tắc hẹn giờ cơ công suất lớn 15A Timer 24H Camsco TB35-NHSX: Camsco | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 17 | Công tắc hành trình thải tro khôDELIXI ELECTRICModel: LX19-001HSX: Delixi | 20 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 18 | Trip coil monitor RelayHJTHW - E002J; 220VDCHSX: Hoko | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 19 | Role điện tử tủ máy cắtRelay HJDZ A004; 110VDCGUANGZHOU HOKOHSX: Hoko | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 20 | Role nhiệt LRE63NHSX: Schneider | 3 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 21 | Role nhiệt LRD 3361Dải bảo vệ: 55..70AHSX: Schneider | 5 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 22 | Rơ le Schneider 24Vdc 6A 4C/O đèn LED RXM4AB2BDBBHSX: Schneider | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 23 | Role trung gian Model: RJ1S-CL-D24HSX: IDEC Coporation | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 24 | CB 3 pha: schneider IC65N - C63AHSX: Schneider | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 25 | CB 3P, 63A, 6kA, 400V HSX: Schneider | 6 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 26 | MCCB FD160Model: FDH36TD016EDNumber of poles:3Overload release current setting:12,8 - 16APosition of connection for main current circuit:Front sideRated permanent current Iu:16ARated short-circuit breaking capacity lcu at 400 V, 50 Hz:80kARated voltage:400 - 690VHSX: GE | 5 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 27 | MCCB FD160Model: FDH36TD020EDNumber of poles:3Overload release current setting:16 - 20APosition of connection for main current circuit:Front sideRated permanent current Iu:20ARated short-circuit breaking capacity lcu at 400 V, 50 Hz:80kARated voltage:400 - 690VHSX: GE | 5 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 28 | MCCB FD160Model: FDH36TD040EDNumber of poles:3Overload release current setting:32 - 40APosition of connection for main current circuit:Front sideRated permanent current Iu:40ARated short-circuit breaking capacity lcu at 400 V, 50 Hz:80kARated voltage:400 - 690VHSX: GE | 5 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 29 | MCCB FD160Model: FDH36TD050EDNumber of poles:3Overload release current setting:40 - 50APosition of connection for main current circuit:Front sideRated permanent current Iu:50ARated short-circuit breaking capacity lcu at 400 V, 50 Hz:80kARated voltage:400 - 690VHSX: GE | 5 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 30 | Bộ chuyển đổi nguồn DC SITOP: 110-220 V DC/24 V; 20 A DC; 6EP1336-3BA10HSX: Siemens | 1 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 31 | Bộ nguồn Model: HBB5A/DIPNgõ vào: 220VacNgõ ra: 24V 5A(đi theo bộ điều khiển chữa cháy FC1840-A1)HSX: Howel | 1 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 32 | Bộ Lưu Điện (UPS) DELTA SP315 3PHA (3P/3P) 15KVA/15KWHSX: Delta | 1 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 33 | Acqui- Acqui cho UPS 15KVA- Valve Regulated Lead – Acid Battery - Model: LP40-12, 12V40AHHSX: Guangzhou Wudi Power Co., LTD | 20 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 34 | Van điện từ Solenoi ValveModel: 2W-500-50Điện áp: 220VacOrifice: 50mmPiping size: 2"Operating Pressure : 0-10kg/m2Van điện: Thường đóng, mở khi có điệnBao gồm cuộn coil.Model cuộn coil 2W-500-50. điện áp cuộn coil 220Vac. | 5 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 35 | Đế rơle RXZE1M4C Schneider. 7A; 250Vac; IP20HSX: Schneider | 20 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 36 | Ngăn tủ CB 8QL.050.047 HxWxD : 185 x 275 x 380mm: + 01 cơ cầu truyền động; + 01 relay phụ HJDZ-A004; + 01 CB FD160-FDH36TD025ED, 20÷25A; + 03 đèn (xanh, vàng, đỏ-open, disturbed, close) APT AD16-22D. AC.AD110V; + Bộ cầu chì HG 30-32, 32A, 380Vac, GB140483; + Terminal 14 chânHSX: GE | 5 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 37 | Dây cáp điện mềm bộ cầm tay điều khiển: 10Cx1.5 mm2 (có dây chịu lực)HSX: Shentai | 100 | Mét | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 38 | Máy bơm chìm APP DSP-150T 15HP Power:11kw; 380v - 50Hz, Harted-Hãm:20-30m; Qrated-Qmax:1800-3000 l/min; HSX: APP | 2 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 39 | Bơm Ebara đầu inox 3M 40-160/4.0 (4kw)Model: Ebara 3M 40-160/4.0 Điện áp: 3P/380V-50HZ Công xuất : 4kw (5hp) Cột áp : 38 – 25m Lưu lượng : 12 – 42m3/h. Họng hút xả : 65 – 40mmHSX: Ebara | 2 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 40 | Module 2 ngõ vàoInput ModuleModel: FDCI181-2Operating voltage 12 … 32 VDC Operating current(Quiescent) 0.33 mA Activation current 0.45 mA Operatingtemperature 0... +42 °C HSX: Siemens | 20 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 41 | Module 2 ngõ vào/raInput/Output ModuleModel: FDCIO181-2Operating voltage 12 … 32 VDC Operating current (quiescent) 0.56 mA Activation current 0.85 mA Output Capacity : 2 A-24 VDC Resistor: 3.3k ΩHSX: Siemens | 20 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 42 | Hộp nối cuối cảm biến nhiệt:Model: JTW-LD-KC82001/FOI | 10 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 43 | Hộp nối đầu cảm biến nhiệt: JTW-LD-KC82001/M | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 44 | Bình ắc quy:- Model: CB12120- Điện áp: 12V 12.0AHHSX: CGB | 6 | Bình | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 45 | Bình ắc quy Rocket 1000RA (100ah-12v) Cọc chì | 6 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 46 | Máy biến áp cách ly cấp nguồn máy cắt SUModel: JBK - 300300VA0-1: 110V, 50-60Hz11-12: 110V, 50-60HzHSX: BK | 1 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 47 | Bộ tín hiệu xung tốc độ động cơ; Encoder Elco; EVR115A12-H4PR-1024+1700; 5- 30VDC.HSX: Elco industrial automation | 2 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 48 | Pin nuôi nguồn PLC SCHNEIDER 67160: LITHIUM BATTERY WILPA1949C (PANASONIC BR-2/3A)HSX: PANASONIC | 20 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 49 | Pin nuôi nguồn PLC lấy mẫu than: UNMOON ER14250 HIGH ENERGY 3.6V (LITHIUM BATTERY SIZE 1/2AA)HSX: UNMOON | 20 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 50 | Pin nuôi nguồn PLC S7 400 Ship Unloader : TODIRAN 3.6V (or)SIEMENS 3.6V (or)(2400mAh SIZE AA)HSX: SIEMENS | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 51 | Pin nuôi nguồn PLC máy sàn: LITHIUM BATTERY 3.6V; SL-350 SIZE 1/2AAHSX: Tadiran | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 52 | Pin nuôi nguồn PLC S7-200 bơm nước thải nhiễm than: LITHIUM BATTERY 3.6V- Code : S7-200, 6ES7 214-1BD23-OXBB (2400mAh SIZE AA)HSX: SIEMENS | 2 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 53 | Pin nguồn nuôi PLC HỆ THỐNG TÁCH SẮT C6A/B, C7A/B, máy sàn Nhà nghiềnLITHIUM BATTERY 3.6V; SL-350 SIZE 1/2AAHSX: Tadiran | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 54 | Pin nguồn nuôi PLC MÁY ĐÁNH PHÁ ĐÓNGPLC SCHNEIDER 67160LITHIUM BATTERY WILPA 1949C(PANASONIC BR-2/3A)HSX: PANASONIC | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 55 | Máy biến áp nguồn điều khiển cho máy đánh phá đốngModel: BK-3KVAInput : 400V, 50Hz,Output: 220V, 3000VAHSX: BK | 1 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 56 | Biến tầnSiemens Micromaster 4406SE6440-2UD32-2DB1Inuput: 3AC 380-480V, 59AOutput: 3AC 0 -Input, 45AHSX: Siemens | 1 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 57 | Biến tầnSiemens Micromaster 4406SE6440-2UD37-5FB1Inuput: 3AC 380-480V, 169AOutput: 3AC 0 -Input, 145AHSX: Siemens | 1 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 58 | Cảm biến tốc độ băng RBSS 7MH7134-2AB30Hãng SiemensSố xung đầu ra: 60 xung/vòng, 150.4 xung/m. - Vật liệu hợp kim không gỉ; cấp bảo vệ IP67. - Thiết kế: kiểu bánh xe tiếp xúc trực tiếp trên mặt băng, đường kính bánh xe 127mm. - Được cấp chứng chỉ: CE, RCMHSX: Siemens | 2 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 59 | Load cell cân than C7 mới Standard load cell with 304 (1.4301) stainless steel coverModel PIN: A5E02235671CAP: 1250 lb (567kg)SENS: 2.000mV/VSIEMENS MILLTRONICSHSX: Siemens | 1 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 60 | Cánh quạt YB 2-200-2 | 1 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 61 | MBA nguồn điều khiển:Input: 380Vac/50HzOutput: 36Vac - 4.1AHSX: BK | 2 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 62 | Bộ điều khiển nhiệt độ máy biến áp khôModel: LD-BK10-380YEPower supply: 400VacInput: PT100Measure Scope: -30 ~ 240 độ CHSX: Fujian Lead Automatic Equipment Co.Ltd | 2 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 63 | Đầu thu video Camera nhiên liệuHKVISIONDigital video recoderModel: DS-8116HCI-STI/P: 100-240Vac, 50/60Hz, 6,3A, Max 700WHSX: HKVISION | 1 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 64 | Dây điện mềm Cadivi 4x2.5mm2, 100m/cuộnHSX: Cadivi | 500 | m | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 65 | Dây cáp điện mềm bộ cầm tay điều khiển: 10Cx1.5 mm2 (có dây chịu lực)HSX: Shentai | 100 | Mét | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 66 | Cáp đồng trục Kết nối hệ thống PLC của MĐPĐModel: Belden 3092A RG-6 Type Quad Shield 1C18 IEEF 802.4 Map & Mini Map Cable | 200 | m | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 67 | Động cơ điện:- Model: DV160M4/BM/HF/C/0S2- U = 400 V, P = 11 kW, I = 22.5 A, n =1440 r/min, IP 55, Tần số 50 Hz, cos Ø=0.83HSX: SEW | 1 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 68 | Cảm biến độ cao nâng hạ, quay cần; Hãng Lonces; LONCES rotary encoderRAS58-0010-BE4K10-B10-30VDC/200mA | 2 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 69 | Outdoor Siren – Led light:- Model: BC-8-E0-V11- Voltage: 220-240Vac/ 50-60Hz- Current: | 1 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 70 | Acquy hệ thống điện DC nhà điện văn phòng cảng- Model: DJM12100(12V100AH)- Công suất : 100AH- Điện áp : 12V- HSX: Leoch battery Co.Ltd | 5 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 71 | Cảm biến báo mức Kansai LS-H-2 + Nguồn cấp cho cảm biến : 200 ⁓ 220VAC. + Tín hiệu ngõ ra : Replay NO/NC + Nhiệt độ làm việc : min 0oC / max +150oC + Chiều dài của cảm biến : 254mm. | 4 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 72 | Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel, Model XNO-6080R/VAP - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS ; Độ phân giải camera ip: 2.0 Megapixel ; Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264, MJPEG ; 1 ngõ vào báo động, 1 ngõ ra báo động ; Kết nối mạng: RJ45 (10/100Base-T) ; Tiêu chuẩn chống thấm nước: IP67, IP66 ; Tiêu chuẩn chống va đập: IK10.HSX : Hanwha Techwin | 3 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 73 | Chân đế camera lắp cột Model SBP-300PMHSX : Hanwha Techwin | 3 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 74 | Bộ chuyển đổi PoE Injector, Model TL-POE150S Tương thích IEEE 802.3af, Dữ liệu và nguồn trên cùng cáp lên đến 100 mét, Vỏ nhựa, Kích thước bỏ túi nhỏ gọn, Cắm và Sử dụngHSX: Tp-Link | 3 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 75 | Limit switch CHNT YBLX-K1/111Ui= 415V; Ith= 5A; IP52; 15NAC-15: Ue=380V; Ie=0.8ADC-13: Ue=220V; Ie=0.15A | 4 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 76 | Limit switch Schmersal TD 441-11y-2512Ui= 400V; Uimp= 4kV; Ith= 16A; IP65; -30oC÷90oCAC-15: Ue=400V; Ie=4A | 10 | Cái | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" | ||
| 77 | Động cơ và cơ cấu gạt khóa xe tời khi nâng cần SUType: AO6324; 120W; 380V; 50Hz; 0.47A; 1400r/min;Three phase induction motorHSX: Wujin Shuangqing | 2 | Bộ | Như nội dung tại cột "Danh mục hàng hóa" |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96365003E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại và được cung cấp để sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp; - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị theo yêu cầu trong bảng trên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi