Gói thầu: Mua sắm 20 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa, nâng cấp, bảo dưỡng, đồng bộ các hệ thống máy khí tượng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691960-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn 218/Sư đoàn 361/QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua sắm 20 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa, nâng cấp, bảo dưỡng, đồng bộ các hệ thống máy khí tượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688679 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Bảo đảm kỹ thuật thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 10:37:00 đến ngày 2022-07-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,219,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,200,000 VNĐ ((Mười hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư/Cử nhânngành khí tượng (đã từng thi công, lắp đặt ít nhất 01 công trình khí tượng và vận hành thành công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng(03 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư/Cử nhânngành khí tượng, tự động hóa, công nghệ thông tin (đã từng thi công, lắp đặt ít nhất 01 công trình khí tượng và vận hành thành công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Quân chủng Phòng không Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm 20 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa, nâng cấp, bảo dưỡng, đồng bộ các hệ thống máy khí tượng Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa, nâng cấp, bảo dưỡng, đồng bộ các hệ thống máy khí tượng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bảo đảm kỹ thuật thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: • Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương • Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | ài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ), Giấy chứng nhận bản quyền tác giả. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn bảo hành của hàng hóa: Vật tư, hàng hóa ≥ 12 tháng; |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: “Mua sắm 20 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa, bảo quản, bảo dưỡng, đồng bộ máy khí tượng”
Tên dự toán là: “Mua sắm 20 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa, bảo quản, bảo dưỡng, đồng bộ máy khí tượng”
Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày
ĐC: 167 Trường Chinh, Thanh Xuan, Hà Nội; ĐT: 069.562086 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của chủ đầu tư: Bộ Tham mưu/Quân chủng PK-KQ, 167 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Bộ Tham mưu/Quân chủng PK-KQ, 167 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Khí tượng/Bộ Tham mưu/Quân chủng PK-KQ, 167 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069562086 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Khí tượng/Bộ Tham mưu/Quân chủng PK-KQ, 167 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069562086 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Khí tượng/Bộ Tham mưu/Quân chủng PK-KQ, 167 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069562086 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cột tam giác 10m | 1 | Bộ | - Cột + Chân cột - Tăng đơ, dây cáp, khóa cáp…. | Có giấy chứng nhận xuất xưởng | |
| 2 | Bộ đo gió Wild bảng nặng, bảng nhẹ | 1 | Bộ | - Xác định hướng gió và đặc điểm củaa hướng gió. - Xác định tốc độ gió và đặc điểm của tốc độ - Xác định tốc độ lớn nhất và hướng có tốc độ lớn nhất - Máy gió bảng nhẹ dùng để đo tốc độ gió từ 0 đến 10m/s - Máy gió bảng nặng dùng để đo tốc độ gió từ 10 đến 40m/s. | Có giấy chứng nhận xuất xưởng | |
| 3 | Hàng rào bảo vệ | 1 | Bộ | - Kích thước (16x16)m. - Cột góc ống tròn 76mm - Cột giữa ống tròn 50mm - Cửa ống tròn 50mm - Cáp lõi thép bọc nhựa 8mm | Có giấy chứng nhận xuất xưởng | |
| 4 | Lều quan trắc gỗ lim | 1 | Bộ | Đồng bộ gồm: thân lều + mái + chân lều. | Có giấy chứng nhận xuất xưởng | |
| 5 | Bộ thiết bị đo trong lều | 1 | Bộ | - Nhiệt kế khô, ướt Dải đo nhiệt độ: - 26oC đến 50oCSai số cho phép: ± 0,5oCĐộ chính xác nhiệt độ: 0,2oC- Nhiệt kế tối thấp Dải đo: - 50°C -> 40°C.Vạch chia: 0,5°C.Sai số cho phép: ± 0,5°C.- Nhiệt biểu tối cao Dải đo: - 20°C -> 70°C. Vạch chia: 0,5°C. Sai số cho phép: ± 0,5°C.- Giá đỡ nhiệt kế- Đèn chiếu sáng | ||
| 6 | Đầu đo tốc độ và hướng gió | 1 | Bộ | - Tốc độ gió: + Dải đo: 0 – 167 mph tức 0 – 75m/s + Bắt đầu từ ngưỡng ≤0.4m/s - Độ chính xác: 0.1m/s - Hướng gió + Dải đo: Cơ: 0 – 3600 Điện: 0 – 3600 + Độ chính xác: ≤40 + Hệ số chống rung: ≤0.25 tiêu chuẩn (0.4 – 0.6 tùy chọn) + Độ phân giải: ≤0.50 - Dải nhiệt độ: - 300C đến 700C (Tình trạng đóng băng thấp nhất) - Trọng lượng: + Khối lượng sensor: khoảng 0.81kg + Trọng lượng vân chuyển: khoảng 1.90kg Cung cấp kèm theo cáp nối | có giấy chứng từ kiểm định chất lượng của Trung tâm Mạng lưới Khí tượng Thủy văn và Môi trường. | |
| 7 | Đầu đo độ ẩm và nhiệt độ | 1 | Bộ | - Độ ẩm - Dải đo: 0 đến 100% RH - Độ chính xác: ±2% dải 10-90% RH; ±4% dải 0-100% RH - Trọng lượng: 150g - Chiều dài đầu đo: 18 cm - Đường kính đầu đo: 1.2 cm - Nhiệt độ hoạt động: -40° đến +70°C - Sensor: 1000 ohm PRT - Dải đo: -40° to +70°C - Sai số: ±0.3°C at 25°C; ±0.4°C over +5° to +40°C; ±0.9°C over -40° to +70°C | có giấy chứng từ kiểm định chất lượng của Trung tâm Mạng lưới Khí tượng Thủy văn và Môi trường. | |
| 8 | Bộ chắn bức xạ cho đầu đo nhiệt độ & độ ẩm | 1 | Bộ | - Trọng lượng: 0.9 Kg;- Kích thước:+ Đường kính tấm: 12.3 cm;+ Chiều cao: 14.2 cm | ||
| 9 | Datalogger thu số liệu | 1 | Bộ | - Đầu vào analog: 6 kênh single-ended hoặc 3 kênh vi sai - Cổng xung: 8; - Kênh chuyển đổi điện áp: 2; - Cổng giao tiếp: 1 USB MicroB,1 RS232; - Cổng chuyển đổi điện áp 12V; - Digital I/O: 7 cổng - Giới hạn đầu vào: -100 đến 2500 mV; - ADC: 24-bit; - Nguồn điện yêu cầu: 16 – 32 Vdc; - Độ chính xác đồng hồ thời gian thực: ±1p mỗi tháng - Độ chính xác điện áp analog: ±(0.04% of reading + offset) tại 0° to 40°C;±(0.1% of reading + offset) tại -40° to 70°C - Hỗ trợ giao thức: PakBus, Modbus, DNP3, SDI-12, TCP, UDP và các giao diện khác - Dải nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +70°C | có giấy chứng từ kiểm định chất lượng của Trung tâm Mạng lưới Khí tượng Thủy văn và Môi trường. | |
| 10 | Bộ hiển thị hướng gió và tốc độ gió | 1 | Bộ | - Dải hiển thị tốc độ gió (tùy chọn): 0-100 MPH ;0-50 M/S 0-200 KM/H;0-100 KNOTS - Dải hiển thị hướng gió: 0- 360 độ (36 điểm); - Độ phân giải hiển thị: + Tốc độ gió và cực đại: 1 đơn vị (0.1 M/S) + Hướng gió: 10 độ (36 điểm), 1 độ (chế độ hiển thị số). - Nguồn cấp: 12-30 VDC, 4.5 W - Kích thước: 144 mm (5.65 in) x 144 mm (5.65 in) x 36 mm (1.4 in). | có giấy chứng từ kiểm định chất lượng của Trung tâm Mạng lưới Khí tượng Thủy văn và Môi trường. | |
| 11 | Đầu đo áp suất không khí | 1 | Bộ | Dải đo: 500 ... 1100 hPa - Độ chính xác: ± 0.3 hPa + 20 ° C; ± 0.6 hPa 0 ° đến 40 ° C; ± 1.0 hPa -20 ° đến + 45 ° C; ± 1.5 hPa -40 ° đến + 60 ° C - Độ phân giải: 0.1hPa -Độ tuyến tính: ± 0.25 hPa -Độ trễ: ± 0.03 hPa; -Độ lặp: ± 0.03 hPa -Thời gian đáp ứng: 500 ms -Nhiệt độ hoạt động: -40 °- 60 ° C -Dải ẩm: không giới hạn -Độ ổn định dài hạn: ± 0.1hPa/năm - Điện áp sử dụng: 10 – 30 VDC. | có giấy chứng từ kiểm định chất lượng của Trung tâm Mạng lưới Khí tượng Thủy văn và Môi trường. | |
| 12 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Cấu hình tối thiểu: Core i5, ổ cứng SSD 256GB, ram 8Gb, màn hình LCD/LED 18,5; HĐH Window 10 | ||
| 13 | Máy điều hòa nhiệt độ một chiều 12000BTU | 1 | Bộ | Lọai máy: 1 chiều lạnh- Kiểu điều hòa: Kiểu áp tường- Công suất : 12.000BTU- Màng lọc siêu kháng khuẩn- Làm lạnh nhanh hơn iAUTO-X- Chức năng khử mùi, hút ẩm- Cánh đảo gió rộng và dài- Dàn tản nhiệt tuổi thọ cao- Phạm vi làm lạnh: 15m2 | ||
| 14 | Đèn cảnh báo hàng không | 1 | Bộ | Gồm đèn và dây điện+dây cáp(30m) | ||
| 15 | Cáp truyền dữ liệu | 100 | Mét | Cáp điều khiển (vỏ bọc bằng pvc) | ||
| 16 | Hộp đựng datalogger | 1 | Bộ | Kích thước: 25x30x10cm | ||
| 17 | Mực máy in Canon iPF-6300 | 1 | Bộ | Mực 12 màu cho các dòng máy iPF6300, iPF6350,… | ||
| 18 | Đầu Phun máy in Canon iPF-6300 | 1 | Cái | Đầu phun máy in khổ lớn sử dụng cho các dòng máy iPF6300, iPF6350,… | ||
| 19 | Bộ phần mềm điều khiển, hiển thị, thu thập trực tiếp và theo lịch trình, xuất dữ liệu sang các định dạng khác phục vụ phân tích | 1 | Bộ | Là phần mềm có đầy đủ các tính năng hỗ trợ Datalogger như: lập trình cho datalogger, thu thập dữ liệu, phân tích dữ liệu, hiển thị màn hình, tạo dữ liệu đồ họa. Tạo lập các tác vụ tự động v.v. | ||
| 20 | Phần mềm tích hợp thông tin khí tượng | 1 | Bộ | (Bản quyền-Việt Nam) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý(01 người) | 1 | Kỹ sư/Cử nhânngành khí tượng (đã từng thi công, lắp đặt ít nhất 01 công trình khí tượng và vận hành thành công) | 3 | 7 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng(03 người) | 1 | Kỹ sư/Cử nhânngành khí tượng, tự động hóa, công nghệ thông tin (đã từng thi công, lắp đặt ít nhất 01 công trình khí tượng và vận hành thành công) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi