Gói thầu: Mua phân bón và thuốc bảo vệ thực vật phụ vụ mô hình, thí nghiệm tại Đăk Lăk

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220694989-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học Kỹ thuật Nông Lâm nghiệp tây Nguyên
Tên gói thầu Mua phân bón và thuốc bảo vệ thực vật phụ vụ mô hình, thí nghiệm tại Đăk Lăk
Số hiệu KHLCNT 20220694031
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 10:17:00 đến ngày 2022-07-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 206,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp phân bón và thuốc bảo vệ thực vật
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 207.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chủ chốt thực hiện nội dung hợp đồng triển khai dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Nông nghiệp; - Đã từng tham gia quản lý 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực bằng cấp và các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học Kỹ thuật Nông Lâm nghiệp tây Nguyên
E-CDNT 1.2 Mua phân bón và thuốc bảo vệ thực vật phụ vụ mô hình, thí nghiệm tại Đăk Lăk
Mua phân bón và thuốc bảo vệ thực vật cho Hợp đồng phối hợp triển khai Dự án số 04/22 - DA15
5 Tháng
E-CDNT 3 nguồn Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Viện Khoa học kỹ thuật Nông lâm nghiệp Tây Nguyên Địa chỉ: Số 53 Nguyễn Lương Bằng, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 0262.3862024, Fax: 0262. 3862097
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Viện Khoa học kỹ thuật Nông lâm nghiệp Tây Nguyên (Số 53 Nguyễn Lương Bằng, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ Tư vấn Xét thầu (thuộc Viện KHKT NLN Tây Nguyên, 53 Nguyễn Lương Bằng, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định (thuộc Viện KHKT NLN Tây Nguyên, 53 Nguyễn Lương Bằng, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk) - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Viện Khoa học kỹ thuật Nông lâm nghiệp Tây Nguyên (Số 53 Nguyễn Lương Bằng, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk);


- Bên mời thầu: Viện Khoa học Kỹ thuật Nông Lâm nghiệp tây Nguyên , địa chỉ: 53 Nguyễn Lương Bằng, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viện Khoa học kỹ thuật Nông lâm nghiệp Tây Nguyên Địa chỉ: Số 53 Nguyễn Lương Bằng, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 0262.3862024, Fax: 0262. 3862097


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu - Bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; có ngành nghề kinh doanh phù hợp gói thầu; - Bản chụp báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan tài chính có thẩm quyền trong 02 năm 2020-2021
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và Quốc tế). - Hàng hóa dự thầu phải còn nguyên vẹn, đảm bảo tiêu chuẩn hiện hành. - Chỉ sử dụng các chủng loại phân bón có đủ các chỉ tiêu chất lượng đạt tiêu chuẩn của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và đã được công bố hợp quy; - Cam kết đảm bảo chất lượng hàng hóa của gói thầu;
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật ; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viện Khoa học kỹ thuật Nông lâm nghiệp Tây Nguyên Địa chỉ: Số 53 Nguyễn Lương Bằng, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 0262.3862024, Fax: 0262. 3862097
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Viện Khoa học kỹ thuật Nông lâm nghiệp Tây Nguyên Địa chỉ: Số 53 Nguyễn Lương Bằng, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 0262.3862024, Fax: 0262. 3862097 - Người có thẩm quyền: Viện Khoa học kỹ thuật Nông lâm nghiệp Tây Nguyên + Địa chỉ: Số 53 Nguyễn Lương Bằng, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk. + Điện thoại: 0262.3862024, Fax: 0262. 3862097
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Khoa học kỹ thuật Nông lâm nghiệp Tây Nguyên Địa chỉ: Số 53 Nguyễn Lương Bằng, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 0262.3862024, Fax: 0262. 3862097
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phân vi sinh17.120kgĐáp ứng QCVN 01-189:2019/BNNPTN: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón
2Urê1.370kgĐáp ứng QCVN 01-189:2019/BNNPTN: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón
3Lân nung chảy2.520kgĐáp ứng QCVN 01-189:2019/BNNPTN: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón
4Kali clorua1.340kgĐáp ứng QCVN 01-189:2019/BNNPTN: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón
5Vôi bột1.690kgHàm lượng CaO ≥ 85%.
6Phân bón trung vi lượng500kgĐáp ứng QCVN 01-189:2019/BNNPTN: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón
7Phân bón lá (tưới gốc) sinh học12lítPhân bón có thành phần là các nguyên tố dinh dưỡng giúp cải tạo, làm tơi xốp đất, thoáng khí như: axit humic, axit amin, trung vi lượng…. Đáp ứng QCVN 01-189:2019/BNNPTN: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón
8Phân bón lá vi lượng8lítPhân bón lá có thành phần là các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng, chủ yếu như sắt, kẽm, đồng, bo… Đáp ứng QCVN 01-189:2019/BNNPTN: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón
9Thuốc phòng trừ tuyến trùng20kgĐáp ứng theo quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-188:2018/BNNPTNT về chất lượng thuốc BVTV.
10Thuốc phòng trừ mối4lítĐáp ứng theo quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-188:2018/BNNPTNT về chất lượng thuốc BVTV.
11Thuốc trừ bệnh sinh học32kgĐúng chủng loại, bao bì nguyên vẹn. Đáp ứng theo quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-188:2018/BNNPTNT về chất lượng thuốc BVTV.
12Thuốc trừ bệnh20100 gramThuốc chứa hoạt chất Metalaxyl phòng trừ các bệnh do nấm Phytophthora, Pythium… Đáp ứng theo quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-188:2018/BNNPTNT về chất lượng thuốc BVTV.
13Thuốc trừ sâu sinh học8lítĐáp ứng theo quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-188:2018/BNNPTNT về chất lượng thuốc BVTV.
14Thuốc trừ sâu6lítThuốc trừ sâu phổ rộng, có tác dụng tiếp xúc, vị độc, xông hơi…hoạt chất Chlorpyrifos Ethy. Đáp ứng theo quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-188:2018/BNNPTNT về chất lượng thuốc BVTV.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp phân bón và thuốc bảo vệ thực vật
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 207.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chủ chốt thực hiện nội dung hợp đồng triển khai dự án 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Nông nghiệp; - Đã từng tham gia quản lý 01 hợp đồng tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực bằng cấp và các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->