Gói thầu: Thay thế máy vi tính để bàn phổ biến trang bị từ năm 2014 trở về trước cho các đơn vị thuộc hệ thống Kho bạc Nhà nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220665084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công nghệ thông tin - Kho bạc Nhà nước |
| Tên gói thầu | Thay thế máy vi tính để bàn phổ biến trang bị từ năm 2014 trở về trước cho các đơn vị thuộc hệ thống Kho bạc Nhà nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220662330 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và nguồn Quỹ phát triển hoạt động ngành của Kho bạc Nhà nước. Thời gian cấp vốn để thanh toán cho nhà thầu: năm 2022 - 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 09:59:00 đến ngày 2022-07-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,199,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 203,991,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ ba triệu chín trăm chín mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5299325E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.059865E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá dưới đây là giá trị của phần thiết bị Máy vi tính để bàn và/hoặc máy tính xách tay trong hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.139.685.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cung cấp văn bản thành lập hoặc giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng bảo hành với đơn vị bảo hành khác. - Nhà thầu cam kết đảm bảo cung cấp dịch vụ hỗ trợ sau triển khai và dịch vụ bảo hành đáp ứng theo các yêu cầu quy định tại điểm d mục 3, chương V của E-HSMT.. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách triển khai hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực Công nghệ thông tin (chi tiết chuyên ngành Công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm chủ trì hoặc phụ trách triển khai hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách triển khai kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực Công nghệ thông tin (chi tiết chuyên ngành Công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia triển khai trong hợp đồng, dự án công nghệ thông tin có nội dung triển khai thiết bị Máy vi tính để bàn và/hoặc máy tính xách tay. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hỗ trợ sau triển khai, bảo hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực Công nghệ thông tin (chi tiết chuyên ngành Công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia triển khai hoặc bảo hành trong hợp đồng, dự án công nghệ thông tin có nội dung triển khai thiết bị Máy vi tính để bàn bàn và/hoặc máy tính xách tay. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Công nghệ thông tin - Kho bạc Nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Thay thế máy vi tính để bàn phổ biến trang bị từ năm 2014 trở về trước cho các đơn vị thuộc hệ thống Kho bạc Nhà nước Thay thế máy vi tính để bàn trang bị từ năm 2014 trở về trước 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và nguồn Quỹ phát triển hoạt động ngành của Kho bạc Nhà nước. Thời gian cấp vốn để thanh toán cho nhà thầu: năm 2022 - 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết của nhà thầu: + Thiết bị cung cấp phải đảm bảo tính hợp lệ: có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Khi bàn giao phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: giấy chứng nhận xuất xứ (CO) (chỉ áp dụng nếu thiết bị của nhà thầu cung cấp là hàng hóa nhập khẩu, trong trường hợp thiết bị không phải là hàng hóa nhập khẩu thì nhà thầu không cần thực hiện nội dung này), giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất (CQ), chứng thư giám định về số lượng, chủng loại, hãng/nước sản xuất hoặc lắp ráp, tình trạng hàng hóa do cơ quan có chức năng tại Việt Nam thực hiện. Thiết bị bắt buộc phải công bố hợp quy hoặc chứng nhận và công bố hợp quy (nếu có) theo quy định của Bộ Thông tin truyền thông. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cung cấp văn bản thành lập hoặc giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng bảo hành với đơn vị bảo hành khác. - Nhà thầu cam kết Nhà thầu và đại lý (hoặc đại diện) đảm bảo cung cấp dịch vụ hỗ trợ sau triển khai và dịch vụ bảo hành đáp ứng theo các yêu cầu quy định như sau: - Bảo hành tại đơn vị sử dụng, chính hãng 3 năm cho toàn bộ thiết bị - Về thời gian đáp ứng: Kể từ khi nhận được thông báo sự cố, Bên cung cấp dịch vụ phải đảm bảo: + Trong vòng 48 giờ phải kiểm tra thiết bị và thực hiện các biện pháp để xử lý sự cố; + Trong vòng 72 giờ thiết bị được khắc phục sự cố. - Trong trường hợp không khắc phục được sự cố cho các thiết bị, đơn vị cung cấp có trách nhiệm thay thế thiết bị hư hỏng bằng thiết bị mới có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn. - Tiếp nhận yêu cầu bảo hành: 24x7: 24giờ/ngày x 7ngày/tuần. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 203.991.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Công nghệ thông tin - Kho bạc Nhà nước. Địa chỉ: số 32 Cát Linh - Đống Đa - Hà Nội.Điện thoại: 024.62764300 (88426). Fax: 024. 62764368. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước. Địa chỉ: số 32 Cát Linh - Đống Đa - Hà Nội. Điện thoại: 024.62764300 (88001). Fax: 024. 62764368. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn phổ biến | 701 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại hạng mục số 1, khoản 2.2 mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5299325E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.059865E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá dưới đây là giá trị của phần thiết bị Máy vi tính để bàn và/hoặc máy tính xách tay trong hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.139.685.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cung cấp văn bản thành lập hoặc giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng bảo hành với đơn vị bảo hành khác. - Nhà thầu cam kết đảm bảo cung cấp dịch vụ hỗ trợ sau triển khai và dịch vụ bảo hành đáp ứng theo các yêu cầu quy định tại điểm d mục 3, chương V của E-HSMT.. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách triển khai hợp đồng | 1 | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực Công nghệ thông tin (chi tiết chuyên ngành Công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm chủ trì hoặc phụ trách triển khai hoặc tương đương trong hợp đồng, dự án công nghệ thông tin. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách triển khai kỹ thuật | 1 | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực Công nghệ thông tin (chi tiết chuyên ngành Công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia triển khai trong hợp đồng, dự án công nghệ thông tin có nội dung triển khai thiết bị Máy vi tính để bàn và/hoặc máy tính xách tay. | 4 | 2 |
| 3 | Phụ trách hỗ trợ sau triển khai, bảo hành | 1 | 1) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực Công nghệ thông tin (chi tiết chuyên ngành Công nghệ thông tin quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).2) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học).3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia triển khai hoặc bảo hành trong hợp đồng, dự án công nghệ thông tin có nội dung triển khai thiết bị Máy vi tính để bàn bàn và/hoặc máy tính xách tay. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi