Gói thầu: GÓi số 2: Sửa chữa đê bao kết hợp đường cơ giới nội đồng kênh 19 5 và bến trung chuyển hàng hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220654588-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long
Tên gói thầu GÓi số 2: Sửa chữa đê bao kết hợp đường cơ giới nội đồng kênh 19 5 và bến trung chuyển hàng hóa
Số hiệu KHLCNT 20191075407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSTW hỗ trợ cấp bù miễn thu thủy lợi phí, vốn hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa và vốn khắc phục hậu quả hạn hán xâm nhập mặn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 15:08:00 đến ngày 2022-07-20 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,991,648,851 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV (thi công thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long) gồm có Đê bao ngăn lũ có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét (có bề rộng mặt bờ B ≥ 4,0m), cống hở kiên cố (có bề rộng B ≥ 3,5m) và hợp đồng thi công xây dựng cầu giao thông nông thôn bằng BTCT có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét (có bề rộng B ≥ 3,0m)- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị thực hiện tối thiểu là 16,7 tỷ đồng (trong đó giá trị thực hiện phần đê bao tối thiểu 8,1 tỷ, phần cống hở giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng, phần cầu giao thông tối thiểu là 2,2 tỷ đồng) và tổng giá trị thực hiện tất cả các hợp đồng ≥ 50,1 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị thực hiện tất cả các hợp đồng phần đê bao ≥ 24,3 tỷ đồng, tổng giá trị thực hiện tất cả các hợp đồng phần cống hở ≥ 19,2 tỷ đồng, tổng giá trị thực hiện tất cả các hợp đồng phần cầu giao thông ≥ 6,6 tỷ đồng).Hợp đồng thi công xây dựng tương tự về đê bao, cống hở và cầu giao thông có thể chung trong cùng một hợp đồng hoặc khác hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình thủy lợi có tính chất quy mô tương tự.* Các tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội (tại thời điểm dự thầu), bản gốc giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (tại thời điểm dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng của 02 công trình thủy lợi có tính chất quy mô tương tự hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình thủy lợi có tính chất quy mô tương tự.* Các tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội (tại thời điểm dự thầu), bản gốc giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (tại thời điểm dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đê bao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đê bao có tính chất quy mô tương tự.* Các tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội (tại thời điểm dự thầu), bản gốc giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (tại thời điểm dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống hở
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cống hở có tính chất quy mô tương tự.* Các tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội (tại thời điểm dự thầu), bản gốc giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (tại thời điểm dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cầu giao thông có tính chất, quy mô tương tự.* Các tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội (tại thời điểm dự thầu), bản gốc giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (tại thời điểm dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gàu dây ≥ 0,65m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,65m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 4
3-Thiết bị đóng cọc BTCT (búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn, Sà lan ≥ 250 T)
- Đặc điểm thiết bị Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn, Sà lan ≥ 250 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tải trọng ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe ủi bánh xích 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 GÓi số 2: Sửa chữa đê bao kết hợp đường cơ giới nội đồng kênh 19 5 và bến trung chuyển hàng hóa
Hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp khu vực Bình Ninh - Ngãi Tứ - Loan Mỹ, huyện Tam Bình
480 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSTW hỗ trợ cấp bù miễn thu thủy lợi phí, vốn hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa và vốn khắc phục hậu quả hạn hán xâm nhập mặn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long , địa chỉ: Số 1B Nguyễn Trung Trực, khóm 2, phường 8, TP. Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT. số 1B, Nguyễn Trung trực, Phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, ĐT: 0270 3822472
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Vĩnh Long. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm thẩm định – kiểm định công trình giao thông vận tải. - Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long , địa chỉ: Số 1B Nguyễn Trung Trực, khóm 2, phường 8, TP. Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT. số 1B, Nguyễn Trung trực, Phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, ĐT: 0270 3822472


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy xác nhận của ngân hàng về tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó; Hoặc các hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư từ công tác xây lắp (có xác nhận của chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu). - Bản chụp được chứng thực các văn bản, tài liệu có liên quan đến các hợp đồng tương tự (hợp đồng, biểu giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bảng xác định giá trị khối lượng công việc theo hợp đồng đề nghị thanh toán, quyết định phê duyệt thiết kế -dự toán). - Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội của các nhân sự chủ chốt (tại thời điểm dự thầu). Nếu nhân sự không phải là người của nhà thầu, nhà thầu cung cấp hợp đồng thỏa thuận giữa nhà thầu và nhân sự đã kê khai về việc tham gia gói thầu. Giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. - Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị (còn trong hạn sử dụng). Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng thuê và bên cho thuê phải cung cấp giấy tờ chứng minh. - Giấy xác nhận của chủ đầu tư về các hợp đồng xây lắp tương tự đạt chất lượng và tiến độ tại thời điểm dự thầu (bản gốc).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT. số 1B, Nguyễn Trung trực, Phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, ĐT: 0270 3822472
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Vĩnh Long, số 1B Nguyễn Trung Trực, Phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT, số 1B, Nguyễn Trung trực, Phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, ĐT: 0270 3822472
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. ĐT: 0270.3823319
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa đê bao kết hợp đường cơ giới nội đồng kênh 19 tháng 5
1Đào đất để đắp bằng máy đào gầu dâyTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT146,749100m³
2Đào đất bằng máy đàoTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT35,618100m³
3Đắp đất bằng máy, dung trọng 1,45 T/m³ Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT160,45100m³
4Đắp đất bằng máy, dung trọng 1,45 T/m³ Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT6,215100m³
5Đóng cừ dừa L ≥6,0mTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT35cây
6Gắn cừ dừa L ≥6,0mTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT16cây
7Đóng cọc tràm L ≥3,8m; Øngọn ≥3,5cm (kể cả cừ gắn)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT748cây
8Cáp thép Ø10 (kể cả ốc xiết cáp)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT208m
9Di dời bọng cũTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT3cái
10Đắp cát lõi, bù nền, lắp ao, độ chặt K ≥ 0,9Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT63,759100m³
11Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,95Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT55,528100m³
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại II; độ chặt k ≥ 0,98Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT16,658100m³
13Làm mặt đường đá (4x6)cm chèn đá dăm, dày 12cmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT111,055100m²
14Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m²Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT111,055100m²
15Xếp đá khan 02 bên lề đườngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT376,846
B Bọng tròn Ø80, L =12m
1Bê tông ống cống đá (1x2)cm, M200Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT3,391
2Lắp đặt bọngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1cái
3Bê tông cọc, đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,939
4Đóng cọc bê tông cốt thépTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,24100m
5Nắp bọng (trọn bộ theo thiết kế)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2cái
6SXLD cốt thép, đường kính thép Ø6Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,024tấn
7SXLD cốt thép, đường kính thép Ø8Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,151Tấn
8SXLD cốt thép, đường kính thép Ø12Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,39Tấn
C Bọng tròn Ø100, L =12m
1Bê tông ống cống đá (1x2)cm, M200Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT4,145
2Lắp đặt bọngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1cái
3Bê tông cọc, đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,939
4Đóng cọc bê tông cốt thépTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,24100m
5Nắp bọng (trọn bộ theo thiết kế)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2cái
6SXLD cốt thép, đường kính thép Ø6Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,024tấn
7SXLD cốt thép, đường kính thép Ø8Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,181Tấn
8SXLD cốt thép, đường kính thép Ø12Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,464Tấn
D Bọng tròn Ø120, L =12m
1Bê tông ống cống đá (1x2)cm, M200Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT8,902
2Lắp đặt bọngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1cái
3Bê tông cọc, đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,939
4Đóng cọc bê tông cốt thépTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,24100m
5Nắp bọng (trọn bộ theo thiết kế)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2cái
6SXLD cốt thép, đường kính thép Ø6Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,024tấn
7SXLD cốt thép, đường kính thép Ø8Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,508Tấn
8SXLD cốt thép, đường kính thép Ø12Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,143Tấn
E Cống Cơi Tư
1Đắp đê quay và đường tránh tạm (kể cả công đào và cát bơm bù)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT6,846100m³
2Đào đất kênh dẫn dòngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,8100m³
3Đóng cừ dừa L ≥6,0mTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT14cây
4Gắn cừ dừa L ≥6,0mTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT6cây
5Đóng cọc tràm L ≥3,8m; Øngọn ≥3,5cm (kể cả cừ gắn)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT264cây
6Cáp thép Ø10Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT70m
7Trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) trên cạnTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT4,58100m²
8Phá đê quay phía đồngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1lần
9Đắp kênh dẫn dòngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,8100m³
10Bơm nước hố móngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,25ca
11Bê tông mặt bằng công trường, M150Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT30
12Đắp cát mặt bằng công trìnhTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,9100m³
13Gia công thép hình làm đê quay phía sông và dẫn dòng thi côngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1lần
14Đóng cừ Larsen SP-IV đê quay phía sôngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT6100m
15Nhổ cừ Larsen SP-IV đê quay phía sôngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT4,5100m
16Đóng cừ Larsen SP-III dẫn dòngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT24100m
17Nhổ cừ Larsen SP-III dẫn dòngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT18100m
18Đóng cọc thép hình đê quay, dẫn dòngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,6100m
19Nhổ cọc thép hình đê quay, dẫn dòngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,45100m
20Lắp dựng thép hình làm đê quay phía sôngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1lần
21Tháo dỡ thép hình làm đê quay phía sôngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1lần
22Lắp dựng thép hình dẫn dòng thi côngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1lần
23Tháo dỡ thép hình dẫn dòng thi côngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1lần
24Đào móng công trình, nền đường bằng máy đàoTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,922100m³
25Đào móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT70,245
26Đắp đất thân cống (tận dụng từ đất đào)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,171100m³
27Đắp đất mang cống, tiêu năng (kể cả công đào và cát bơm bù)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT7,631100m³
28Sản xuất khung định vị đóng cừ chống thấmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,026tấn
29Đóng, nhổ cọc khung định vị đóng cừ chống thấmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,2100m
30Lắp dựng và tháo dỡ khung định vị đóng cừ chống thấmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT4lần
31Sản xuất cọc dẫn đóng cừ chống thấmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1lần
32Đóng cọc dẫn cừ chống thấmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT120m
33Cung cấp cừ larsen SP-III chống thấmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT19,44tấn
34Đóng cừ larsen SP-III chống thấmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT3,24100m
35Bê tông cọc (30x30)cm đá(1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT93,93
36Đóng cọc đứng BTCTTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT7,722100m
37Đóng cọc xiên BTCTTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,808100m
38Sản xuất cọc dẫnTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1lần
39Sản xuất và lắp đặt hộp nối cọcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT45hộp nối
40Ca máy chờ đóng cọc thửTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT6ca
41Đập đầu cọcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,025
42Sản xuất khung định vị đóng cọcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT3,283tấn
43Đóng, nhổ cọc khung định vị đóng cọcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,64100m
44Lắp dựng và tháo dỡ khung định vị đóng cọcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2lần
45Bê tông lót, đá (1x2)cm, M150Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT11,97
46Bê tông liên kết cừ chống thấm đá (1x2)cm, M200Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,5
47Bê tông bản đáy cống, bản đáy tường cánh đá (1x2)cm, M250Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT59,641
48Bê tông tường cống, đá (1x2)cm, M250Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT79,151
49Sản xuất và lắp dựng lan can tường cốngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT15,2m
50Bê tông mặt cầu, gờ chắn, đá (1x2)cm, M250Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT6,205
51Bê tông dầm đỡ bản quá độ, đá (1x2)cm, M250Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,54
52Bê tông bản quá độ, đá (1x2)cm, M250Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT7,2
53Đệm đá dăm 1x2cmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT5,67
54Sản xuất và lắp dựng lan can cầu giao thôngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT9,4m
55Đất đắp đường vào cầu (kể cả công đào)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,435100m³
56Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,9Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,336100m³
57Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,95Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,336100m³
58Thi công móng cấp phối đá dăm loại II; độ chặt k ≥ 0,98Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,401100m³
59Làm mặt đường đá (4x6)cm chèn đá dăm, dày 12cmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,672100m²
60Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m²Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,672100m²
61Xếp đá khan 02 bên lề đườngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT8,474
62Bê tông đan lề, mái, đá (1x2)cm, M200Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT7,572
63Vữa lót M75 dày 3cmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT153,17
64Trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) dưới nướcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,08100m²
65Làm và thả thảm đá (2x1x0,3)m trên cạn (kể cả đá hộc bỏ rọ)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT156thảm
66Làm và thả thảm đá (2x1x0,3)m dưới nước (kể cả đá hộc bỏ rọ)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT42thảm
67Làm và thả thảm đá (2x1x0,5)m trên cạn (kể cả đá hộc bỏ rọ)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT40thảm
68Làm và thả thảm đá (2x1x0,5)m dưới nước (kể cả đá hộc bỏ rọ)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT12thảm
69Bê tông cơ, M150Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT11,618
70Sản xuất và lắp đặt cọc tiêuTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT88cọc
71Khớp nối PVCTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT14m
72Sản xuất và lắp đặt cột và biển báo tải trọngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2cái
73Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ hộ lanTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT32cái
74Sản xuất và lắp đặt tôn lượn sóng hộ lanTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT64m
75Sản xuất cửa van bằng thép phun kẽm đóng mở tự động (4,0 x 3,5)m (trọn bộ theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1bộ
76SXLD cốt thép đường kính Ø6Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,504tấn
77SXLD cốt thép đường kính Ø8Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,389tấn
78SXLD cốt thép đường kính Ø10Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,046tấn
79SXLD cốt thép đường kính Ø12Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT3,191tấn
80SXLD cốt thép đường kính Ø14Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,982tấn
81SXLD cốt thép đường kính Ø16Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,418tấn
82SXLD cốt thép đường kính Ø18Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT22,423tấn
83SXLD thép tấmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,753tấn
F Cầu So Pha
1Bãi đúc cọc (bao gồm dọn dẹp mặt bằng, đắp cát tạo phẳng, láng nền)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT288m2
2Bê tông cọc (30x30)cm đá(1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT75,784m3
3Sản xuất và lắp đặt hộp nối cọcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT48hộp nối
4Đào đất mố cầu, chân khay đườngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,842100m3
5Đóng cọc BTCT đứngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,88100m
6Đóng cọc BTCT xiênTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT6,6100m
7Đập đầu cọcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,44m3
8Bê tông lót đá (4x6)cm, M150Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT13,63m3
9Bê tông mố đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT19,981m3
10Đệm móng đá (4x6)cmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT5,94m3
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT5,44m2
12Bê tông bản quá độ đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT10,504m3
13Bê tông trụ độ đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT11,82m3
14Sản xuất khung định vịTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1lần
15Đóng nhổ thép hình khung định vịTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,96100m
16Lắp dựng và tháo dỡ khung định vịTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT4lần
17Cung cấp và lắp đặt dầm I400, L=10mTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT12dầm
18Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su (theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT24cái
19Bê tông dầm ngang đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,323m3
20Bê tông mặt cầu đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT22,05m3
21Gia công thép hình khe co giãn mặt cầuTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,57tấn
22Sản xuất và lắp đặt lan can cầu (theo bản vẽ thiết kế)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT60m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76mm, thoát nước mặt cầuTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,126100m
24Bê tông gờ chắn đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,56m3
25Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT68,6281m2
26Đào đất bằng máy đàoTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,662100m3
27Đắp đất lề đường, độ chặt K ≥0,9 (kể cả công đào và cát bơm bù)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT5,292100m3
28Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,9Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT4,061100m3
29Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,95Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,138100m3
30Xếp đá khan 02 bên lề đườngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,84100m
31Thi công móng cấp phối đá dăm loại II; độ chặt k ≥ 0,98Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,593100m3
32Làm mặt đường đá (4x6)cm chèn đá dăm, dày 12cmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT3,927100m2
33Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m²Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT3,927100m2
34Đắp đất móng chân khayTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,275100m3
35Đóng cọc tràm L ≥3,8m; Øngọn ≥3,5cm (kể cả cừ gắn, thép buộc đầu cừ)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT442cây
36Đệm cátTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,339m3
37Bê tông chân khay đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT8,888m3
38Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT95,985m2
39Trải ni lông lótTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,508100m2
40Bê tông viên lục giác đá (1x2)cm, M200Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT7,999m3
41Lát tấm BT lục giác dày 8cmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT95,985m2
42Bê tông mặt đường đá (1x2)cm, M250Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT4,8m3
43Sản xuất và lắp đặt cọc tiêuTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT28cái
44Sản xuất và lắp đặt biển báoTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT12cái
45SXLD cốt thép đường kính Ø6Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,72tấn
46SXLD cốt thép đường kính Ø8Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,33tấn
47SXLD cốt thép đường kính Ø10Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,971tấn
48SXLD cốt thép đường kính Ø12Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,38tấn
49SXLD cốt thép đường kính Ø14Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,64tấn
50SXLD cốt thép đường kính Ø16Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,106tấn
51SXLD cốt thép đường kính Ø18Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT13,541tấn
52SXLD cốt thép đường kính Ø20Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,607tấn
53SXLD cốt thép đường kính Ø32Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,13tấn
54SXLD thép tấmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,519tấn
G Bến trung chuyển hàng hóa
1Kho bãi, lán trại công trìnhTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT545m2
2Đào đất đường vào bếnTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT10,926100m3
3Nạo vét kênh trước bếnTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,294100m3
4Đắp đất bằng máy, độ chặt k ≥0,9 (tận dụng đất đào từ đất đào)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT9,19100m3
5Đắp đất bằng máy, độ chặt k ≥0,9 (kể cả công đào để đắp và vận chuyển)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,145100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,9Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT20,157100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,95Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT4,888100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại I; độ chặt k ≥ 0,98Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,733100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại II; độ chặt k ≥ 0,98Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,666100m3
10Làm mặt đường đá (4x6)cm chèn đá dăm, dày 12cmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT11,104100m2
11Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m²Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT11,104100m2
12Xếp đá khan 02 bên lề đườngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT38,88100m
13Trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS30) trên cạnTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT17,496100m2
14Bê tông mặt bằng bãi vận chuyển, bãi hàng hóa đá(1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT83m3
15Trải ni lông lótTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT10,976100m2
16Đóng cọc tràm L ≥3,8m; Øngọn ≥3,5cm (kể cả cừ gắn)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT796cây
17Bê tông cọc (30x30)cm đá(1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT52,002m3
18Sản xuất và lắp đặt hộp nối cọcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT14hộp nối
19Đóng cọc BTCTTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT5,85100m
20Đập đầu cọcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,62m3
21Sản xuất khung định vịTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1lần
22Đóng nhổ thép hình khung định vịTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,96100m
23Lắp dựng và tháo dỡ khung định vịTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT3lần
24Bê tông lót, đá (1x2)cm, M150Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT9,271m3
25Bê tông bản đáy kè đá (1x2)cm, M250Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT14,518m3
26Làm và thả thảm đá (2x5x0,3)m dưới nước (kể cả đá hộc bỏ rọ)Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT4thảm
27Trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) dưới nướcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,477100m2
28Đá dăm 1x2 đệm móngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,732m3
29Lắp đặt ống thoát nướcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,08100m
30Bê tông dầm đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT18,122m3
31Bê tông sàn đá (1x2)cm, M200Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT5,643m3
32Bê tông cầu thang đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT5,66m3
33Bê tông gờ chắn đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,748m3
34Bê tông gờ phân cách đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,5m3
35Sản xuất và lắp đặt biển báo hiệu đường bộTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2cái
36Sản xuất và lắp đặt biển báo hiệu đường sôngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2cái
37Cung cấp đèn báo hiệu năng lượng mặt trờiTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1cái
38Cung cấp bích neo tàuTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2cái
39Cung cấp đệm tàuTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT7cái
40Sản xuất và lắp đặt cọc tiêuTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT24cái
41Đào móng hố thoát nướcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,323100m3
42Đắp đất bằng máy, độ chặt k ≥0,85Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,907100m3
43Đắp đất bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT7,263m3
44Bê tông hố ga đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT6,773m3
45Bê tông tấm đan nắp hố ga đá (1x2)cm, M300Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT3,329m3
46Lắp đặt nắp tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT711cấu kiện
47Lắp đặt ống bê tông đúc sẵnTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT4đoạn ống
48Lắp đặt gối cốngTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT12cái
49Xây móng bằng gạch thẻTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT17,856m3
50Trát rãnh thoát nướcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT198,4m2
51Sản xuất và lắp đặt cửa van cống thoát nướcTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2cái
52SXLD cốt thép đường kính Ø6Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,208tấn
53SXLD cốt thép đường kính Ø8Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT2,775tấn
54SXLD cốt thép đường kính Ø10Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,833tấn
55SXLD cốt thép đường kính Ø12Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,044tấn
56SXLD cốt thép đường kính Ø14Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT1,284tấn
57SXLD cốt thép đường kính Ø16Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,36tấn
58SXLD cốt thép đường kính Ø18Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT11,152tấn
59SXLD thép tấmTheo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT0,425tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV (thi công thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long) gồm có Đê bao ngăn lũ có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét (có bề rộng mặt bờ B ≥ 4,0m), cống hở kiên cố (có bề rộng B ≥ 3,5m) và hợp đồng thi công xây dựng cầu giao thông nông thôn bằng BTCT có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét (có bề rộng B ≥ 3,0m)- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị thực hiện tối thiểu là 16,7 tỷ đồng (trong đó giá trị thực hiện phần đê bao tối thiểu 8,1 tỷ, phần cống hở giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng, phần cầu giao thông tối thiểu là 2,2 tỷ đồng) và tổng giá trị thực hiện tất cả các hợp đồng ≥ 50,1 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị thực hiện tất cả các hợp đồng phần đê bao ≥ 24,3 tỷ đồng, tổng giá trị thực hiện tất cả các hợp đồng phần cống hở ≥ 19,2 tỷ đồng, tổng giá trị thực hiện tất cả các hợp đồng phần cầu giao thông ≥ 6,6 tỷ đồng).Hợp đồng thi công xây dựng tương tự về đê bao, cống hở và cầu giao thông có thể chung trong cùng một hợp đồng hoặc khác hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình thủy lợi có tính chất quy mô tương tự.* Các tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội (tại thời điểm dự thầu), bản gốc giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (tại thời điểm dự thầu).77
2 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng của 02 công trình thủy lợi có tính chất quy mô tương tự hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình thủy lợi có tính chất quy mô tương tự.* Các tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội (tại thời điểm dự thầu), bản gốc giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (tại thời điểm dự thầu).55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đê bao 1 - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đê bao có tính chất quy mô tương tự.* Các tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội (tại thời điểm dự thầu), bản gốc giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (tại thời điểm dự thầu).33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống hở 1 - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cống hở có tính chất quy mô tương tự.* Các tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội (tại thời điểm dự thầu), bản gốc giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (tại thời điểm dự thầu).33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu giao thông 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cầu giao thông có tính chất, quy mô tương tự.* Các tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội (tại thời điểm dự thầu), bản gốc giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (tại thời điểm dự thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gàu dây ≥ 0,65m3 Dung tích gàu ≥ 0,65m31
2 Máy đào ≥ 0,4m3 Dung tích gàu ≥ 0,4m34
3 Thiết bị đóng cọc BTCT (búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn, Sà lan ≥ 250 T) Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn, Sà lan ≥ 250 T1
4 Máy lu tải trọng ≥ 9 tấn Tải trọng ≥ 9 tấn2
5 Xe ủi bánh xích 110 CV Công suất 110 CV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->