Gói thầu: GÓi số 2: Sửa chữa đê bao kết hợp đường cơ giới nội đồng kênh 19 5 và bến trung chuyển hàng hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654588-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | GÓi số 2: Sửa chữa đê bao kết hợp đường cơ giới nội đồng kênh 19 5 và bến trung chuyển hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20191075407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW hỗ trợ cấp bù miễn thu thủy lợi phí, vốn hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa và vốn khắc phục hậu quả hạn hán xâm nhập mặn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 15:08:00 đến ngày 2022-07-20 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,991,648,851 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV (thi công thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long) gồm có Đê bao ngăn lũ có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét (có bề rộng mặt bờ B ≥ 4,0m), cống hở kiên cố (có bề rộng B ≥ 3,5m) và hợp đồng thi công xây dựng cầu giao thông nông thôn bằng BTCT có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét (có bề rộng B ≥ 3,0m)- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị thực hiện tối thiểu là 16,7 tỷ đồng (trong đó giá trị thực hiện phần đê bao tối thiểu 8,1 tỷ, phần cống hở giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng, phần cầu giao thông tối thiểu là 2,2 tỷ đồng) và tổng giá trị thực hiện tất cả các hợp đồng ≥ 50,1 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị thực hiện tất cả các hợp đồng phần đê bao ≥ 24,3 tỷ đồng, tổng giá trị thực hiện tất cả các hợp đồng phần cống hở ≥ 19,2 tỷ đồng, tổng giá trị thực hiện tất cả các hợp đồng phần cầu giao thông ≥ 6,6 tỷ đồng).Hợp đồng thi công xây dựng tương tự về đê bao, cống hở và cầu giao thông có thể chung trong cùng một hợp đồng hoặc khác hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình thủy lợi có tính chất quy mô tương tự.* Các tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội (tại thời điểm dự thầu), bản gốc giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (tại thời điểm dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng của 02 công trình thủy lợi có tính chất quy mô tương tự hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình thủy lợi có tính chất quy mô tương tự.* Các tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội (tại thời điểm dự thầu), bản gốc giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (tại thời điểm dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đê bao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đê bao có tính chất quy mô tương tự.* Các tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội (tại thời điểm dự thầu), bản gốc giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (tại thời điểm dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống hở |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cống hở có tính chất quy mô tương tự.* Các tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội (tại thời điểm dự thầu), bản gốc giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (tại thời điểm dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cầu giao thông có tính chất, quy mô tương tự.* Các tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội (tại thời điểm dự thầu), bản gốc giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (tại thời điểm dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gàu dây ≥ 0,65m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,65m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Thiết bị đóng cọc BTCT (búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn, Sà lan ≥ 250 T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn, Sà lan ≥ 250 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tải trọng ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe ủi bánh xích 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
GÓi số 2: Sửa chữa đê bao kết hợp đường cơ giới nội đồng kênh 19 5 và bến trung chuyển hàng hóa Hạ tầng phục vụ sản xuất nông nghiệp khu vực Bình Ninh - Ngãi Tứ - Loan Mỹ, huyện Tam Bình 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSTW hỗ trợ cấp bù miễn thu thủy lợi phí, vốn hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa và vốn khắc phục hậu quả hạn hán xâm nhập mặn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy xác nhận của ngân hàng về tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó; Hoặc các hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư từ công tác xây lắp (có xác nhận của chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu). - Bản chụp được chứng thực các văn bản, tài liệu có liên quan đến các hợp đồng tương tự (hợp đồng, biểu giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bảng xác định giá trị khối lượng công việc theo hợp đồng đề nghị thanh toán, quyết định phê duyệt thiết kế -dự toán). - Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội của các nhân sự chủ chốt (tại thời điểm dự thầu). Nếu nhân sự không phải là người của nhà thầu, nhà thầu cung cấp hợp đồng thỏa thuận giữa nhà thầu và nhân sự đã kê khai về việc tham gia gói thầu. Giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. - Bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị (còn trong hạn sử dụng). Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng thuê và bên cho thuê phải cung cấp giấy tờ chứng minh. - Giấy xác nhận của chủ đầu tư về các hợp đồng xây lắp tương tự đạt chất lượng và tiến độ tại thời điểm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT. số 1B, Nguyễn Trung trực, Phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, ĐT: 0270 3822472 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Vĩnh Long, số 1B Nguyễn Trung Trực, Phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT, số 1B, Nguyễn Trung trực, Phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, ĐT: 0270 3822472 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. ĐT: 0270.3823319 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa đê bao kết hợp đường cơ giới nội đồng kênh 19 tháng 5 | |||
| 1 | Đào đất để đắp bằng máy đào gầu dây | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 146,749 | 100m³ |
| 2 | Đào đất bằng máy đào | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 35,618 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất bằng máy, dung trọng 1,45 T/m³ | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 160,45 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất bằng máy, dung trọng 1,45 T/m³ | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 6,215 | 100m³ |
| 5 | Đóng cừ dừa L ≥6,0m | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 35 | cây |
| 6 | Gắn cừ dừa L ≥6,0m | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 16 | cây |
| 7 | Đóng cọc tràm L ≥3,8m; Øngọn ≥3,5cm (kể cả cừ gắn) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 748 | cây |
| 8 | Cáp thép Ø10 (kể cả ốc xiết cáp) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 208 | m |
| 9 | Di dời bọng cũ | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đắp cát lõi, bù nền, lắp ao, độ chặt K ≥ 0,9 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 63,759 | 100m³ |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,95 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 55,528 | 100m³ |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II; độ chặt k ≥ 0,98 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 16,658 | 100m³ |
| 13 | Làm mặt đường đá (4x6)cm chèn đá dăm, dày 12cm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 111,055 | 100m² |
| 14 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m² | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 111,055 | 100m² |
| 15 | Xếp đá khan 02 bên lề đường | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 376,846 | m³ |
| B | Bọng tròn Ø80, L =12m | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 3,391 | m³ |
| 2 | Lắp đặt bọng | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bê tông cọc, đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,939 | m³ |
| 4 | Đóng cọc bê tông cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Nắp bọng (trọn bộ theo thiết kế) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2 | cái |
| 6 | SXLD cốt thép, đường kính thép Ø6 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,024 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép, đường kính thép Ø8 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,151 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép, đường kính thép Ø12 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,39 | Tấn |
| C | Bọng tròn Ø100, L =12m | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 4,145 | m³ |
| 2 | Lắp đặt bọng | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bê tông cọc, đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,939 | m³ |
| 4 | Đóng cọc bê tông cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Nắp bọng (trọn bộ theo thiết kế) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2 | cái |
| 6 | SXLD cốt thép, đường kính thép Ø6 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,024 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép, đường kính thép Ø8 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,181 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép, đường kính thép Ø12 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,464 | Tấn |
| D | Bọng tròn Ø120, L =12m | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 8,902 | m³ |
| 2 | Lắp đặt bọng | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bê tông cọc, đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,939 | m³ |
| 4 | Đóng cọc bê tông cốt thép | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Nắp bọng (trọn bộ theo thiết kế) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2 | cái |
| 6 | SXLD cốt thép, đường kính thép Ø6 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,024 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép, đường kính thép Ø8 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,508 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép, đường kính thép Ø12 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,143 | Tấn |
| E | Cống Cơi Tư | |||
| 1 | Đắp đê quay và đường tránh tạm (kể cả công đào và cát bơm bù) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 6,846 | 100m³ |
| 2 | Đào đất kênh dẫn dòng | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,8 | 100m³ |
| 3 | Đóng cừ dừa L ≥6,0m | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 14 | cây |
| 4 | Gắn cừ dừa L ≥6,0m | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 6 | cây |
| 5 | Đóng cọc tràm L ≥3,8m; Øngọn ≥3,5cm (kể cả cừ gắn) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 264 | cây |
| 6 | Cáp thép Ø10 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 70 | m |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) trên cạn | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 4,58 | 100m² |
| 8 | Phá đê quay phía đồng | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | lần |
| 9 | Đắp kênh dẫn dòng | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,8 | 100m³ |
| 10 | Bơm nước hố móng | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,25 | ca |
| 11 | Bê tông mặt bằng công trường, M150 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 30 | m³ |
| 12 | Đắp cát mặt bằng công trình | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,9 | 100m³ |
| 13 | Gia công thép hình làm đê quay phía sông và dẫn dòng thi công | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | lần |
| 14 | Đóng cừ Larsen SP-IV đê quay phía sông | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 6 | 100m |
| 15 | Nhổ cừ Larsen SP-IV đê quay phía sông | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 4,5 | 100m |
| 16 | Đóng cừ Larsen SP-III dẫn dòng | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 24 | 100m |
| 17 | Nhổ cừ Larsen SP-III dẫn dòng | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 18 | 100m |
| 18 | Đóng cọc thép hình đê quay, dẫn dòng | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,6 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình đê quay, dẫn dòng | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,45 | 100m |
| 20 | Lắp dựng thép hình làm đê quay phía sông | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | lần |
| 21 | Tháo dỡ thép hình làm đê quay phía sông | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | lần |
| 22 | Lắp dựng thép hình dẫn dòng thi công | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | lần |
| 23 | Tháo dỡ thép hình dẫn dòng thi công | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | lần |
| 24 | Đào móng công trình, nền đường bằng máy đào | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,922 | 100m³ |
| 25 | Đào móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 70,245 | m³ |
| 26 | Đắp đất thân cống (tận dụng từ đất đào) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,171 | 100m³ |
| 27 | Đắp đất mang cống, tiêu năng (kể cả công đào và cát bơm bù) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 7,631 | 100m³ |
| 28 | Sản xuất khung định vị đóng cừ chống thấm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,026 | tấn |
| 29 | Đóng, nhổ cọc khung định vị đóng cừ chống thấm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,2 | 100m |
| 30 | Lắp dựng và tháo dỡ khung định vị đóng cừ chống thấm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 4 | lần |
| 31 | Sản xuất cọc dẫn đóng cừ chống thấm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | lần |
| 32 | Đóng cọc dẫn cừ chống thấm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 120 | m |
| 33 | Cung cấp cừ larsen SP-III chống thấm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 19,44 | tấn |
| 34 | Đóng cừ larsen SP-III chống thấm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 3,24 | 100m |
| 35 | Bê tông cọc (30x30)cm đá(1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 93,93 | m³ |
| 36 | Đóng cọc đứng BTCT | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 7,722 | 100m |
| 37 | Đóng cọc xiên BTCT | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,808 | 100m |
| 38 | Sản xuất cọc dẫn | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | lần |
| 39 | Sản xuất và lắp đặt hộp nối cọc | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 45 | hộp nối |
| 40 | Ca máy chờ đóng cọc thử | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 6 | ca |
| 41 | Đập đầu cọc | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,025 | m³ |
| 42 | Sản xuất khung định vị đóng cọc | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 3,283 | tấn |
| 43 | Đóng, nhổ cọc khung định vị đóng cọc | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,64 | 100m |
| 44 | Lắp dựng và tháo dỡ khung định vị đóng cọc | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2 | lần |
| 45 | Bê tông lót, đá (1x2)cm, M150 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 11,97 | m³ |
| 46 | Bê tông liên kết cừ chống thấm đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,5 | m³ |
| 47 | Bê tông bản đáy cống, bản đáy tường cánh đá (1x2)cm, M250 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 59,641 | m³ |
| 48 | Bê tông tường cống, đá (1x2)cm, M250 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 79,151 | m³ |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng lan can tường cống | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 15,2 | m |
| 50 | Bê tông mặt cầu, gờ chắn, đá (1x2)cm, M250 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 6,205 | m³ |
| 51 | Bê tông dầm đỡ bản quá độ, đá (1x2)cm, M250 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,54 | m³ |
| 52 | Bê tông bản quá độ, đá (1x2)cm, M250 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 7,2 | m³ |
| 53 | Đệm đá dăm 1x2cm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 5,67 | m³ |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu giao thông | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 9,4 | m |
| 55 | Đất đắp đường vào cầu (kể cả công đào) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,435 | 100m³ |
| 56 | Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,9 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,336 | 100m³ |
| 57 | Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,95 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,336 | 100m³ |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II; độ chặt k ≥ 0,98 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,401 | 100m³ |
| 59 | Làm mặt đường đá (4x6)cm chèn đá dăm, dày 12cm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,672 | 100m² |
| 60 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m² | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,672 | 100m² |
| 61 | Xếp đá khan 02 bên lề đường | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 8,474 | m³ |
| 62 | Bê tông đan lề, mái, đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 7,572 | m³ |
| 63 | Vữa lót M75 dày 3cm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 153,17 | m² |
| 64 | Trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) dưới nước | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,08 | 100m² |
| 65 | Làm và thả thảm đá (2x1x0,3)m trên cạn (kể cả đá hộc bỏ rọ) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 156 | thảm |
| 66 | Làm và thả thảm đá (2x1x0,3)m dưới nước (kể cả đá hộc bỏ rọ) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 42 | thảm |
| 67 | Làm và thả thảm đá (2x1x0,5)m trên cạn (kể cả đá hộc bỏ rọ) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 40 | thảm |
| 68 | Làm và thả thảm đá (2x1x0,5)m dưới nước (kể cả đá hộc bỏ rọ) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 12 | thảm |
| 69 | Bê tông cơ, M150 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 11,618 | m³ |
| 70 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 88 | cọc |
| 71 | Khớp nối PVC | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 14 | m |
| 72 | Sản xuất và lắp đặt cột và biển báo tải trọng | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2 | cái |
| 73 | Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ hộ lan | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 32 | cái |
| 74 | Sản xuất và lắp đặt tôn lượn sóng hộ lan | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 64 | m |
| 75 | Sản xuất cửa van bằng thép phun kẽm đóng mở tự động (4,0 x 3,5)m (trọn bộ theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | bộ |
| 76 | SXLD cốt thép đường kính Ø6 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,504 | tấn |
| 77 | SXLD cốt thép đường kính Ø8 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,389 | tấn |
| 78 | SXLD cốt thép đường kính Ø10 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,046 | tấn |
| 79 | SXLD cốt thép đường kính Ø12 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 3,191 | tấn |
| 80 | SXLD cốt thép đường kính Ø14 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,982 | tấn |
| 81 | SXLD cốt thép đường kính Ø16 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,418 | tấn |
| 82 | SXLD cốt thép đường kính Ø18 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 22,423 | tấn |
| 83 | SXLD thép tấm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,753 | tấn |
| F | Cầu So Pha | |||
| 1 | Bãi đúc cọc (bao gồm dọn dẹp mặt bằng, đắp cát tạo phẳng, láng nền) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 288 | m2 |
| 2 | Bê tông cọc (30x30)cm đá(1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 75,784 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt hộp nối cọc | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 48 | hộp nối |
| 4 | Đào đất mố cầu, chân khay đường | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,842 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT đứng | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,88 | 100m |
| 6 | Đóng cọc BTCT xiên | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 6,6 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,44 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá (4x6)cm, M150 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 13,63 | m3 |
| 9 | Bê tông mố đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 19,981 | m3 |
| 10 | Đệm móng đá (4x6)cm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 5,94 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 5,44 | m2 |
| 12 | Bê tông bản quá độ đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 10,504 | m3 |
| 13 | Bê tông trụ độ đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 11,82 | m3 |
| 14 | Sản xuất khung định vị | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | lần |
| 15 | Đóng nhổ thép hình khung định vị | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,96 | 100m |
| 16 | Lắp dựng và tháo dỡ khung định vị | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 4 | lần |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dầm I400, L=10m | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 12 | dầm |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su (theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 24 | cái |
| 19 | Bê tông dầm ngang đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,323 | m3 |
| 20 | Bê tông mặt cầu đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 22,05 | m3 |
| 21 | Gia công thép hình khe co giãn mặt cầu | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,57 | tấn |
| 22 | Sản xuất và lắp đặt lan can cầu (theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76mm, thoát nước mặt cầu | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,126 | 100m |
| 24 | Bê tông gờ chắn đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,56 | m3 |
| 25 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 68,628 | 1m2 |
| 26 | Đào đất bằng máy đào | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,662 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất lề đường, độ chặt K ≥0,9 (kể cả công đào và cát bơm bù) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 5,292 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,9 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 4,061 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,95 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,138 | 100m3 |
| 30 | Xếp đá khan 02 bên lề đường | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,84 | 100m |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II; độ chặt k ≥ 0,98 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,593 | 100m3 |
| 32 | Làm mặt đường đá (4x6)cm chèn đá dăm, dày 12cm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 3,927 | 100m2 |
| 33 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m² | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 3,927 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất móng chân khay | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc tràm L ≥3,8m; Øngọn ≥3,5cm (kể cả cừ gắn, thép buộc đầu cừ) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 442 | cây |
| 36 | Đệm cát | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,339 | m3 |
| 37 | Bê tông chân khay đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 8,888 | m3 |
| 38 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 95,985 | m2 |
| 39 | Trải ni lông lót | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,508 | 100m2 |
| 40 | Bê tông viên lục giác đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 7,999 | m3 |
| 41 | Lát tấm BT lục giác dày 8cm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 95,985 | m2 |
| 42 | Bê tông mặt đường đá (1x2)cm, M250 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 4,8 | m3 |
| 43 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 28 | cái |
| 44 | Sản xuất và lắp đặt biển báo | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 12 | cái |
| 45 | SXLD cốt thép đường kính Ø6 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,72 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép đường kính Ø8 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,33 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép đường kính Ø10 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,971 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép đường kính Ø12 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,38 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép đường kính Ø14 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,64 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép đường kính Ø16 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,106 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép đường kính Ø18 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 13,541 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép đường kính Ø20 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,607 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép đường kính Ø32 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,13 | tấn |
| 54 | SXLD thép tấm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,519 | tấn |
| G | Bến trung chuyển hàng hóa | |||
| 1 | Kho bãi, lán trại công trình | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 545 | m2 |
| 2 | Đào đất đường vào bến | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 10,926 | 100m3 |
| 3 | Nạo vét kênh trước bến | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,294 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy, độ chặt k ≥0,9 (tận dụng đất đào từ đất đào) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 9,19 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy, độ chặt k ≥0,9 (kể cả công đào để đắp và vận chuyển) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,9 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 20,157 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,95 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 4,888 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I; độ chặt k ≥ 0,98 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,733 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II; độ chặt k ≥ 0,98 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,666 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá (4x6)cm chèn đá dăm, dày 12cm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 11,104 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m² | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 11,104 | 100m2 |
| 12 | Xếp đá khan 02 bên lề đường | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 38,88 | 100m |
| 13 | Trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS30) trên cạn | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 17,496 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt bằng bãi vận chuyển, bãi hàng hóa đá(1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 83 | m3 |
| 15 | Trải ni lông lót | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 10,976 | 100m2 |
| 16 | Đóng cọc tràm L ≥3,8m; Øngọn ≥3,5cm (kể cả cừ gắn) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 796 | cây |
| 17 | Bê tông cọc (30x30)cm đá(1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 52,002 | m3 |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt hộp nối cọc | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 14 | hộp nối |
| 19 | Đóng cọc BTCT | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 5,85 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,62 | m3 |
| 21 | Sản xuất khung định vị | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | lần |
| 22 | Đóng nhổ thép hình khung định vị | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,96 | 100m |
| 23 | Lắp dựng và tháo dỡ khung định vị | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 3 | lần |
| 24 | Bê tông lót, đá (1x2)cm, M150 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 9,271 | m3 |
| 25 | Bê tông bản đáy kè đá (1x2)cm, M250 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 14,518 | m3 |
| 26 | Làm và thả thảm đá (2x5x0,3)m dưới nước (kể cả đá hộc bỏ rọ) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 4 | thảm |
| 27 | Trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) dưới nước | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,477 | 100m2 |
| 28 | Đá dăm 1x2 đệm móng | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,732 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thoát nước | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,08 | 100m |
| 30 | Bê tông dầm đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 18,122 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 5,643 | m3 |
| 32 | Bê tông cầu thang đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 5,66 | m3 |
| 33 | Bê tông gờ chắn đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,748 | m3 |
| 34 | Bê tông gờ phân cách đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,5 | m3 |
| 35 | Sản xuất và lắp đặt biển báo hiệu đường bộ | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2 | cái |
| 36 | Sản xuất và lắp đặt biển báo hiệu đường sông | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp đèn báo hiệu năng lượng mặt trời | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp bích neo tàu | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp đệm tàu | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 7 | cái |
| 40 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 24 | cái |
| 41 | Đào móng hố thoát nước | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,323 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng máy, độ chặt k ≥0,85 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,907 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng thủ công | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 7,263 | m3 |
| 44 | Bê tông hố ga đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 6,773 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan nắp hố ga đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 3,329 | m3 |
| 46 | Lắp đặt nắp tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 71 | 1cấu kiện |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông đúc sẵn | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 4 | đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt gối cống | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 12 | cái |
| 49 | Xây móng bằng gạch thẻ | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 17,856 | m3 |
| 50 | Trát rãnh thoát nước | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 198,4 | m2 |
| 51 | Sản xuất và lắp đặt cửa van cống thoát nước | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2 | cái |
| 52 | SXLD cốt thép đường kính Ø6 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,208 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép đường kính Ø8 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,775 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép đường kính Ø10 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,833 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép đường kính Ø12 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,044 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép đường kính Ø14 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,284 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép đường kính Ø16 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,36 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép đường kính Ø18 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 11,152 | tấn |
| 59 | SXLD thép tấm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,425 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV (thi công thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long) gồm có Đê bao ngăn lũ có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét (có bề rộng mặt bờ B ≥ 4,0m), cống hở kiên cố (có bề rộng B ≥ 3,5m) và hợp đồng thi công xây dựng cầu giao thông nông thôn bằng BTCT có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét (có bề rộng B ≥ 3,0m)- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị thực hiện tối thiểu là 16,7 tỷ đồng (trong đó giá trị thực hiện phần đê bao tối thiểu 8,1 tỷ, phần cống hở giá trị tối thiểu là 6,4 tỷ đồng, phần cầu giao thông tối thiểu là 2,2 tỷ đồng) và tổng giá trị thực hiện tất cả các hợp đồng ≥ 50,1 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị thực hiện tất cả các hợp đồng phần đê bao ≥ 24,3 tỷ đồng, tổng giá trị thực hiện tất cả các hợp đồng phần cống hở ≥ 19,2 tỷ đồng, tổng giá trị thực hiện tất cả các hợp đồng phần cầu giao thông ≥ 6,6 tỷ đồng).Hợp đồng thi công xây dựng tương tự về đê bao, cống hở và cầu giao thông có thể chung trong cùng một hợp đồng hoặc khác hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình thủy lợi có tính chất quy mô tương tự.* Các tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội (tại thời điểm dự thầu), bản gốc giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (tại thời điểm dự thầu). | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng của 02 công trình thủy lợi có tính chất quy mô tương tự hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình thủy lợi có tính chất quy mô tương tự.* Các tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội (tại thời điểm dự thầu), bản gốc giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (tại thời điểm dự thầu). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đê bao | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đê bao có tính chất quy mô tương tự.* Các tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội (tại thời điểm dự thầu), bản gốc giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (tại thời điểm dự thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cống hở | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cống hở có tính chất quy mô tương tự.* Các tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội (tại thời điểm dự thầu), bản gốc giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (tại thời điểm dự thầu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu giao thông | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cầu giao thông có tính chất, quy mô tương tự.* Các tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động, giấy xác nhận bảo hiểm xã hội (tại thời điểm dự thầu), bản gốc giấy xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (tại thời điểm dự thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gàu dây ≥ 0,65m3 | Dung tích gàu ≥ 0,65m3 | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Dung tích gàu ≥ 0,4m3 | 4 |
| 3 | Thiết bị đóng cọc BTCT (búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn, Sà lan ≥ 250 T) | Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn, Sà lan ≥ 250 T | 1 |
| 4 | Máy lu tải trọng ≥ 9 tấn | Tải trọng ≥ 9 tấn | 2 |
| 5 | Xe ủi bánh xích 110 CV | Công suất 110 CV | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi