Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC II |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220642130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 09:27:00 đến ngày 2022-07-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,002,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.50396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.00792E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 701.848.000 đồng.Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 701.848.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.105.544.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 701.848.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.105.544.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc quản lý xây dựng)b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng tham gia phụ trách nghiệm thu/thanh toán cho 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn ≥ 150l (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dàn giáo (ĐVT: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm, giáo Pal; giáo Ringlock, ...) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC II |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà N4 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Chính trị khu vực II.
+ 99 Man thiện, phường Hiệp Phú, Tp. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.
+ Số điện thoại: 028.38966355/004 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: 135 Đường Nguyễn Phong Sắc, quận Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư TP.HCM. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ KHO | |||
| 1 | Thu dọn, vận chuyển đồ đạc cũ trong kho, các phòng học đi và về để thi công | Theo thiết kế | 20 | công |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 65,3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Theo thiết kế | 5,2 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 15,48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 15,48 | m2 |
| 6 | Phá bỏ tường ngăn | Theo thiết kế | 1,42 | m3 |
| 7 | xây gạch bít cửa wc kho | Theo thiết kế | 0,14 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Theo thiết kế | 0,71 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 115,14 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,9 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,9 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 55,2 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 0,67 | 100m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế | 73,14 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm tole lạnh | Theo thiết kế | 59,63 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo thiết kế | 5,2 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 tạo dốc khu WC | Theo thiết kế | 5,2 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 6,01 | m3 |
| 20 | Quét nước xi măng làm cứng mặt | Theo thiết kế | 60,1 | m2 |
| 21 | Kẻ ô đan lưới 2 x 2 m | Theo thiết kế | 8,85 | 10m |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 10,86 | m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế | 27 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 5,2 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 7,74 | m2 |
| B | SỬA CHỮA CƠ BẢN | |||
| 1 | Phát hoang bụi cỏ sau nhà | Theo thiết kế | 3,04 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo thiết kế | 4,16 | m3 |
| 3 | Phá dỡ ụ mỗi 2 bên nhà | Theo thiết kế | 8 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 64,84 | m2 |
| 5 | Đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo thiết kế | 68 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng xoa cứng mặt nền | Theo thiết kế | 68 | m2 |
| 8 | Kẻ ô đan lưới 2 x 2 m | Theo thiết kế | 3,93 | 10m |
| 9 | Đục tường xử lý vết nứt ngoài nhà | Theo thiết kế | 120 | m |
| 10 | Đóng lưới thép chống nứt ngoài nhà | Theo thiết kế | 120 | m |
| 11 | Trát đường nứt tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 120 | m |
| 12 | Nạo vét mương thoát nước xung quanh nhà | Theo thiết kế | 1 | HT |
| 13 | Chống dột mái tole | Theo thiết kế | 295,66 | m2 |
| 14 | Vệ sinh hệ thống thoát nước, sê nô, máng thu nước | Theo thiết kế | 99,27 | m2 |
| 15 | Làm dốc trượt bê tông cho băng ca di chuyển trước Phòng 01 | Theo thiết kế | 0,11 | m3 |
| 16 | Đục tường xử lý vết nứt trong nhà | Theo thiết kế | 160 | m |
| 17 | Đóng lưới thép chống nứt trong nhà | Theo thiết kế | 160 | m |
| 18 | Trát đường nứt tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 19 | Đắp phào Phào chỉ thạch cao | Theo thiết kế | 200,8 | m |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công bị mối mọt | Theo thiết kế | 62,42 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế | 124,84 | m2 |
| 22 | Sửa chữa cửa gỗ bị hư do mối mọt | Theo thiết kế | 24,97 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 124,84 | m2 |
| 24 | Sửa chữa khuôn cửa đơn bi mối | Theo thiết kế | 16,78 | m cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế | 60,44 | m2 cấu kiện |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế | 17,28 | m2 |
| 27 | Lắp dựngmới hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 6,24 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 29,76 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại chân sắt bồn chứa nước | Theo thiết kế | 40 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép chân sắt bồn chứa nước bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 40 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ tủ gỗ âm tường bị mối mọt | Theo thiết kế | 11,7 | m2 |
| 32 | Lắp dựng tủ nhôm âm tường 3 buồng có gương soi mặt trong KT 1,95x3,0x,075m | Theo thiết kế | 11,7 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 4,99 | 100m2 |
| 34 | Bạt che chắn công trình | Theo thiết kế | 498,6 | m2 |
| 35 | Cạo, xả nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 1.071,67 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 338,71 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 1.364,65 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 338,71 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 646,3 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 755,5 | m2 |
| C | CHỐNG THẤM Ô VĂNG, SÊ NÔ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế | 80,03 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 80,3 | m2 |
| 3 | Đục sàn seno thoát nước | Theo thiết kế | 3 | 1lỗ |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Ống thoát uPVC D90 | Theo thiết kế | 0,08 | 100m |
| 6 | Co uPVC D90 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo thiết kế | 80,3 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng liên kết | Theo thiết kế | 80,3 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 129,08 | m2 |
| 10 | Căng lưới thủy tinh gia cố chống thấm | Theo thiết kế | 129,08 | m2 |
| 11 | Vệ sinh nền nhà bằng chất tẩy | Theo thiết kế | 191 | m2 |
| 12 | Tháo bóng đèn 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 13 | Tháo đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 14 | Tháo các loại Đèn sát trần hành lang | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 18 | Đục đi âm đường dây điện ngoài nhà | Theo thiết kế | 32 | m |
| 19 | Trám đường đi âm điện ngoài nhà | Theo thiết kế | 32 | m |
| 20 | Đi âm dây điện ngoài nhà (tận dụng) | Theo thiết kế | 32 | m |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-10kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 3P-63 A -10kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-32A | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x210 mm | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 26 | Đục đi âm đường dây điện trong nhà | Theo thiết kế | 72 | m |
| 27 | Cung cấp lắp đặt lưới thép tô tường chống nứt | Theo thiết kế | 72 | m |
| 28 | Trám đường đi âm điện trong nhà | Theo thiết kế | 72 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 104 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế | 180 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Theo thiết kế | 424 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Theo thiết kế | 144 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn | Theo thiết kế | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 37 | Đục đi âm đường dây internet cấp phát wifi | Theo thiết kế | 50 | m |
| 38 | Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt tường | Theo thiết kế | 50 | m |
| 39 | Trám đường đi âm internet | Theo thiết kế | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây mạng Cat 6 commscope cấp wifi | Theo thiết kế | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhưa bảo vệ đường dây internet | Theo thiết kế | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt dây cáp quang nối vào tủ mạng | Theo thiết kế | 6 | m |
| 43 | Lắp đặt Tủ mạng (tận dung) | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 44 | Đục đi âm đường dây điện cấp nguồn tủ internet | Theo thiết kế | 8 | m |
| 45 | Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt tường | Theo thiết kế | 8 | m |
| 46 | Trám đường đi âm dây điện cấp nguồn tủ internet | Theo thiết kế | 8 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 8 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | Theo thiết kế | 16 | m |
| 49 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ hư cất về kho | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường thay máy hư (tận dụng) | Theo thiết kế | 2 | máy |
| 51 | lắp đặt ống đồng máy lạnh | Theo thiết kế | 0,04 | 100m |
| 52 | Sữa chữa , nạp gas, vệ sinh máy điều hòa | Theo thiết kế | 8 | máy |
| 53 | Đục đi âm đường thoát nước máy lạnh ngoài nhà | Theo thiết kế | 6 | m |
| 54 | Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt tường | Theo thiết kế | 6 | m |
| 55 | Trám đường đi âm đường thoát nước máy lạnh ngoài nhà | Theo thiết kế | 6 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước máy lạnh | Theo thiết kế | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng) | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 60 | Lắp ống xiphong lavabor bằng nhựa | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabor | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trên tường | Theo thiết kế | 7 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ đựng xà bông inox | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng inox | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt giá treo khăn inox | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt giá treo quần áo inox | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 72 | Tháo bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể đứng 2000 lit | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 74 | Chân bồn inox đứng 2000 lit và gia cố chân tháp | Theo thiết kế | 1 | gói |
| 75 | Ống cấp uPVC D27 | Theo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 76 | Co uPVC D27 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 77 | Tê uPVC D27 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 78 | Ống uPVC D42 | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 79 | Co uPVC D42 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Nối Giảm uPVC D42/90 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Ống thoát uPVC D90 | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 82 | Co uPVC D90 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 83 | Y uPVC D90 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 84 | Ống thoát uPVC D114 | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 85 | Co uPVC D114 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 86 | Y uPVC D114 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| D | CẢI TẠO LÀM PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Nhân di dời đồ đạc trong phòng sang nơi khác và di dời dồ đạc từ y tế sang phòng đã sửa (các loại tủ, bàn, ghế, giường), vệ sinh dọn dẹp sau khi hoàn thành | Theo thiết kế | 20 | công |
| 2 | Cắt tường trổ cửa đi | Theo thiết kế | 17,9 | 1m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế | 2,73 | m3 |
| 4 | Trát cạnh tường sau khi cắt | Theo thiết kế | 17,9 | m |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tô cửa đi | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp dựng cửa lùa khung nhôm giữa 2 phòng, kính cường lực 8mm | Theo thiết kế | 3,08 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa nhôm kính ra nhà kho yte | Theo thiết kế | 2,64 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn phần gạch bị phá tường ngăn bằng đá hoa cương | Theo thiết kế | 0,14 | m2 |
| 9 | Đục tường đi âm cấp, thoát lavabor và nước uống giữa phòng P1 | Theo thiết kế | 15,5 | m |
| 10 | Trát tường đi âm cấp, thoát | Theo thiết kế | 15,5 | m2 |
| 11 | Đục lỗ thông tường xây gạch để cấp và thoát nước | Theo thiết kế | 2 | 1lỗ |
| 12 | Ống cấp D27 | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 13 | Ống thoát D60 | Theo thiết kế | 0,08 | 100m |
| 14 | Co uPVC D27 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Co uPVC D60 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cấp nước | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa lavabor giữa phòng P1 | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu lavabor mới giữa phòng | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Lắp ống xiphong lavabor bằng nhựa | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây điện cấp nước uống nóng lạnh | Theo thiết kế | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo thiết kế | 10 | m |
| 22 | Đục tường đi dây điện ổ cắm bên trong phòng P1 | Theo thiết kế | 25 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện ổ cắm dây 2.0mm | Theo thiết kế | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo thiết kế | 25 | m |
| 25 | cắt tường di âm ổ cắm | Theo thiết kế | 2,1 | 1m |
| 26 | Trát cạnh đi âm ổ cắm | Theo thiết kế | 2,1 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp đi âm ổ cắm | Theo thiết kế | 7 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn bảng hiệu y tế trên seno | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây điện đèn bảng y tế | Theo thiết kế | 8 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đèn bảng y tế | Theo thiết kế | 4 | m |
| 32 | Thay thế Bảng tên phòng | Theo thiết kế | 2 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.50396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.00792E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 701.848.000 đồng.Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 701.848.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.105.544.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 701.848.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.105.544.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc quản lý xây dựng)b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng tham gia phụ trách nghiệm thu/thanh toán cho 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn ≥ 150l (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Dàn giáo (ĐVT: Bộ) | Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm, giáo Pal; giáo Ringlock, ...) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi