Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng Nhà đa năng, sân thể thao và các hạng mục phụ trợ trường THPT Hương Sơn theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220701018-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL Xây dựng Nhà đa năng, sân thể thao và các hạng mục phụ trợ trường THPT Hương Sơn theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220700999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 195 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 10:52:00 đến ngày 2022-07-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,972,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.791754E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sưCó chứng nhận ATLĐ,VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi và đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi và đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL Xây dựng Nhà đa năng, sân thể thao và các hạng mục phụ trợ trường THPT Hương Sơn theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
Nhà đa năng, sân thể thao và các hạng mục phụ trợ trường THPT Hương Sơn
195 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Xây dựng công trình 469 + Tư vấn thẩm tra, thẩm định TK - DT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng, UBND huyện Hương Sơn + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Tổ giúp việc đấu thầu của Chủ đầu tư. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
*Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Quang Thọ - SĐT: 0913294546 UBND huyện Hương Sơn, tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn; Điện thoại 0393875241; fax: 0393516722
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hương Sơn, tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; số điện thoại : 0393875432; 0393875024
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V5,075100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITham khảo chương V28,782m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V47,429m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V25,378m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Tham khảo chương V4,802m3
6Rải bạt xác rắn trước khi đổ bê tôngTham khảo chương V592,607m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V71,113m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Tham khảo chương V0,585m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V38,876m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo chương V8,641m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V95,903m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V1,323m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mmTham khảo chương V0,58tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTham khảo chương V2,184tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham khảo chương V3,44tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Tham khảo chương V0,145tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Tham khảo chương V0,075tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm, chiều cao Tham khảo chương V0,829tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V1,41100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V0,785100m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V6,04100m3
22Mua thêm đất để đắpTham khảo chương V2,54410m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Tham khảo chương V2,54410m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Tham khảo chương V2,54410m3/1km
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V2,12100m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham khảo chương V17,723m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V57,098m2
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Tham khảo chương V5,691m2
B NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN THÂN:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo chương V14,781m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo chương V25,995m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V19,664m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V1,271m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V4,95m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Tham khảo chương V0,309tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo chương V3,262tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Tham khảo chương V0,548tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm, chiều cao Tham khảo chương V1,969tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo chương V2,471tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao Tham khảo chương V0,772tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Tham khảo chương V1,611tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao Tham khảo chương V0,038tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Tham khảo chương V0,005tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Tham khảo chương V0,01tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao Tham khảo chương V0,162tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 6mmTham khảo chương V0,083tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 10mmTham khảo chương V0,259tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham khảo chương V2,255100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo chương V2,537100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham khảo chương V1,966100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo chương V0,205100m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo chương V0,366100m2
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo chương V401 cấu kiện
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V102,489m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham khảo chương V41,901m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V32,662m3
C NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN HOÀN THIỆN:
1Gia công xà gồ thépTham khảo chương V3,404tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tham khảo chương V7,163tấn
3Gia công giằng mái thépTham khảo chương V1,085tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo chương V0,014tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tham khảo chương V7,163tấn
6Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông1,085tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V3,404tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo chương V0,014tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V616,644m2
10Tăng đơ F16Tham khảo chương V48cái
11Tăng đơ F18Tham khảo chương V28cái
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham khảo chương V7,334100m2
13Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ)Tham khảo chương V1.626cái
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Tham khảo chương V122,684m2
15Láng granitô nền sànTham khảo chương V694,856m2
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Tham khảo chương V441,2m
17Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTham khảo chương V195,608m2
18Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 mặt ngoàiTham khảo chương V30,383m2
19Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 mặt trongTham khảo chương V278,718m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V792,647m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V260,805m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75463,716m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V253,7m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo chương V196,6m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V77,093m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham khảo chương V77,093m2
27Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Tham khảo chương V91,8m2
28Miết mạch tường gạch loại lõmTham khảo chương V147,504m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V1.286,746m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V989,823m2
D NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN CỬA:
1Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm Hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ hoặc tương đươngTham khảo chương V60,39m2
2Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm Hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ hoặc tương đươngTham khảo chương V154,44m2
3SXLD thép hộp mã kẽm 40x80x2 sơn chống gỉTham khảo chương V51,6m
4SXLD hoa sắt hộp 14x14 mạ kẽm sơn tĩnh điệnTham khảo chương V5,28m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaTham khảo chương V5,28m2
E NHÀ ĐA NĂNG - DÀN GIÁO:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham khảo chương V10,305100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTham khảo chương V6,506100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTham khảo chương V6,506100m2
F NHÀ ĐA NĂNG - Phần thoát nước mái:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTham khảo chương V2,48100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTham khảo chương V0,12100m
3Đai giữ ống+ vítTham khảo chương V168cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mmTham khảo chương V56cái
5Phễu thu nướcTham khảo chương V28cái
6Cầu chắn rácTham khảo chương V28cái
G NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tham khảo chương V100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tham khảo chương V100m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tham khảo chương V80m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tham khảo chương V60m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo chương V1cái
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTham khảo chương V2bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTham khảo chương V6bộ
8Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường 300WTham khảo chương V6bộ
9Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường 200WTham khảo chương V2bộ
10Lắp đặt ổ cắm đôiTham khảo chương V8cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham khảo chương V11cái
12Tủ điện bằng tônTham khảo chương V1tủ
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTham khảo chương V240m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTham khảo chương V100m
H NHÀ ĐA NĂNG - CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét dài 1mTham khảo chương V5cái
2Gia công và đóng cọc chống sétTham khảo chương V6cọc
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V35,7m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tham khảo chương V0,357100m3
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm140m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTham khảo chương V51m
7Thép chân bật D12Tham khảo chương V11,8m
I NHÀ ĐA NĂNG - PCCC:
1Tủ đựng bình chữa cháy KT 600*500*180:Tham khảo chương V7bộ
2Lắp đặt bình bột MFZ4 BCTham khảo chương V14bình
3Lắp đặt bình khí CO2Tham khảo chương V7bình
4Lắp đặt bảng nội quy, bảng tiêu lệnh PCCCTham khảo chương V7cái
5Lắp đặt đèn thoát hiểm .Tham khảo chương V1,25 đèn
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tham khảo chương V80m
J SÂN THỂ THAO - SÂN BÓNG
1Đào san đất trong phạm vi Tham khảo chương V3,807100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITham khảo chương V9,762m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham khảo chương V6,666100m3
4Mua đất đắp K95Tham khảo chương V858,611m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo chương V3,905100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Tham khảo chương V85,86110m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Tham khảo chương V85,86110m3/1km
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V3,124100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTham khảo chương V0,781100m3
10Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Tham khảo chương V45,29810m3/1km
11Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Tham khảo chương V45,29810m3/1km
12Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Tham khảo chương V45,29810m3/1km
13Đào kênh mương, chiều rộng Tham khảo chương V0,532100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V5,922m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V11,943m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành mươngTham khảo chương V3,473100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V0,325m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo chương V0,705100m2
19Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V4,563100kg
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V6,753m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo chương V3241 cấu kiện
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V7,921m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V3,536m3
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V4,98m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo chương V2,64m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V0,221100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Tham khảo chương V5,947m3
28Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Tham khảo chương V84,8m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Tham khảo chương V82,9m2
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTham khảo chương V0,388100m
31Trải cỏ nhân tạo (bao gồm cả rải hạt cao su, keo dán, bạt liên kết; rải cát 3cm)Tham khảo chương V2.603,25m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V28,432m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V28,432m2
34Thép ống mạ kẽm khung cầu mônTham khảo chương V197kg
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V11,8m2
36Lưới cầu mônTham khảo chương V2bộ
37Sơn kẻ sân bóngTham khảo chương V1toàn bộ
K SÂN THỂ THAO - HÀNG RÀO LƯỚI B40 VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V6,536m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V1,7m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V1100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V12,505m3
5Gia công hàng rào lưới thépTham khảo chương V301,553m2
6Gia công cửa lưới thépTham khảo chương V8,88m2
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mmTham khảo chương V6,729100m
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTham khảo chương V1,499100m
9Gia công hệ khung dànTham khảo chương V0,134tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTham khảo chương V0,134tấn
11Lưới chắn bóngTham khảo chương V17,085100m2
12Cáp căng lưới chắn bóngTham khảo chương V444,672m
13Tăng đơ và khóa dâyTham khảo chương V1tb
L SÂN THỂ THAO - PHẦN ĐIỆN:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V0,751100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V8,344m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,192100m2
4Khung móng thép M24x675Tham khảo chương V6bộ
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V3,84m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tham khảo chương V0,804100m3
7Cột đèn chiếu sáng bát giác 9mTham khảo chương V6cột
8Bảng điện cột (gồm bảng điện phíp + 4 aptomat 6A + cầu đấu 4 cực 60A)Tham khảo chương V6cột
9Lắp đặt đèn chiếu sáng 300WTham khảo chương V12cái
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Tham khảo chương V233m
11Đầu cốt đồng 16, 10Tham khảo chương V233bộ
12Tủ điều khiển tự độngTham khảo chương V1tủ
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tham khảo chương V108m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTham khảo chương V2,33100m
15Bộ tiếp địa RC-4 mạ kẽm (dùng cho tủ chiếu sáng)Tham khảo chương V3bộ
16Dây đồng M10 nối tiếp địaTham khảo chương V300m
M HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - LÁT GẠCH SÂN
1Rải bạt xác rắn lót nềnTham khảo chương V1.024,5m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Tham khảo chương V102,45m3
3Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Tham khảo chương V1.024,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.791754E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).54
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sưCó chứng nhận ATLĐ,VSLĐ53
4 Kế toán phụ trách công trình 1 Đại học ngành kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông3
2 Máy đào Máy đào1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
4 Máy đầm dùi và đầm bàn Máy đầm dùi và đầm bàn3
5 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T2
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
8 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
9 Máy ủi Máy ủi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->