Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng Nhà đa năng, sân thể thao và các hạng mục phụ trợ trường THPT Hương Sơn theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220701018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL Xây dựng Nhà đa năng, sân thể thao và các hạng mục phụ trợ trường THPT Hương Sơn theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220700999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 195 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 10:52:00 đến ngày 2022-07-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,972,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.791754E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sưCó chứng nhận ATLĐ,VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi và đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi và đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL Xây dựng Nhà đa năng, sân thể thao và các hạng mục phụ trợ trường THPT Hương Sơn theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt Nhà đa năng, sân thể thao và các hạng mục phụ trợ trường THPT Hương Sơn 195 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | *Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Quang Thọ - SĐT: 0913294546 UBND huyện Hương Sơn, tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn; Điện thoại 0393875241; fax: 0393516722 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hương Sơn, tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; số điện thoại : 0393875432; 0393875024 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham khảo chương V | 5,075 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham khảo chương V | 28,782 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 47,429 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 25,378 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Tham khảo chương V | 4,802 | m3 |
| 6 | Rải bạt xác rắn trước khi đổ bê tông | Tham khảo chương V | 592,607 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 71,113 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Tham khảo chương V | 0,585 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 38,876 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo chương V | 8,641 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham khảo chương V | 95,903 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 1,323 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Tham khảo chương V | 0,58 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Tham khảo chương V | 2,184 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo chương V | 3,44 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,145 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,075 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,829 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 1,41 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,785 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 6,04 | 100m3 |
| 22 | Mua thêm đất để đắp | Tham khảo chương V | 2,544 | 10m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Tham khảo chương V | 2,544 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Tham khảo chương V | 2,544 | 10m3/1km |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 2,12 | 100m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham khảo chương V | 17,723 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 57,098 | m2 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 5,691 | m2 |
| B | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham khảo chương V | 14,781 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo chương V | 25,995 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 19,664 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 1,271 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 4,95 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,309 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 3,262 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,548 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 1,969 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 2,471 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,772 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 1,611 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,038 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,005 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,01 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,162 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 6mm | Tham khảo chương V | 0,083 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 10mm | Tham khảo chương V | 0,259 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 2,255 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 2,537 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo chương V | 1,966 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham khảo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 102,489 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham khảo chương V | 41,901 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 32,662 | m3 |
| C | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 3,404 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham khảo chương V | 7,163 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Tham khảo chương V | 1,085 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo chương V | 0,014 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham khảo chương V | 7,163 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 1,085 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 3,404 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham khảo chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 616,644 | m2 |
| 10 | Tăng đơ F16 | Tham khảo chương V | 48 | cái |
| 11 | Tăng đơ F18 | Tham khảo chương V | 28 | cái |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 7,334 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ) | Tham khảo chương V | 1.626 | cái |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 122,684 | m2 |
| 15 | Láng granitô nền sàn | Tham khảo chương V | 694,856 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Tham khảo chương V | 441,2 | m |
| 17 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tham khảo chương V | 195,608 | m2 |
| 18 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 mặt ngoài | Tham khảo chương V | 30,383 | m2 |
| 19 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 mặt trong | Tham khảo chương V | 278,718 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 792,647 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 260,805 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 463,716 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 253,7 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 196,6 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 77,093 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham khảo chương V | 77,093 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 91,8 | m2 |
| 28 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Tham khảo chương V | 147,504 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 1.286,746 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 989,823 | m2 |
| D | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm Hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 60,39 | m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm Hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ hoặc tương đương | Tham khảo chương V | 154,44 | m2 |
| 3 | SXLD thép hộp mã kẽm 40x80x2 sơn chống gỉ | Tham khảo chương V | 51,6 | m |
| 4 | SXLD hoa sắt hộp 14x14 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Tham khảo chương V | 5,28 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham khảo chương V | 5,28 | m2 |
| E | NHÀ ĐA NĂNG - DÀN GIÁO: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham khảo chương V | 10,305 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham khảo chương V | 6,506 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Tham khảo chương V | 6,506 | 100m2 |
| F | NHÀ ĐA NĂNG - Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Tham khảo chương V | 2,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Tham khảo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Đai giữ ống+ vít | Tham khảo chương V | 168 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Tham khảo chương V | 56 | cái |
| 5 | Phễu thu nước | Tham khảo chương V | 28 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác | Tham khảo chương V | 28 | cái |
| G | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham khảo chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham khảo chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham khảo chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham khảo chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Tham khảo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường 300W | Tham khảo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường 200W | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 11 | cái |
| 12 | Tủ điện bằng tôn | Tham khảo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Tham khảo chương V | 240 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Tham khảo chương V | 100 | m |
| H | NHÀ ĐA NĂNG - CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tham khảo chương V | 6 | cọc |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 35,7 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham khảo chương V | 0,357 | 100m3 |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 140 | m | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Tham khảo chương V | 51 | m |
| 7 | Thép chân bật D12 | Tham khảo chương V | 11,8 | m |
| I | NHÀ ĐA NĂNG - PCCC: | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600*500*180: | Tham khảo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình bột MFZ4 BC | Tham khảo chương V | 14 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình khí CO2 | Tham khảo chương V | 7 | bình |
| 4 | Lắp đặt bảng nội quy, bảng tiêu lệnh PCCC | Tham khảo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Tham khảo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham khảo chương V | 80 | m |
| J | SÂN THỂ THAO - SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Tham khảo chương V | 3,807 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Tham khảo chương V | 9,762 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham khảo chương V | 6,666 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp K95 | Tham khảo chương V | 858,611 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo chương V | 3,905 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Tham khảo chương V | 85,861 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Tham khảo chương V | 85,861 | 10m3/1km |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tham khảo chương V | 3,124 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tham khảo chương V | 0,781 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Tham khảo chương V | 45,298 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Tham khảo chương V | 45,298 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Tham khảo chương V | 45,298 | 10m3/1km |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Tham khảo chương V | 0,532 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 5,922 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 11,943 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành mương | Tham khảo chương V | 3,473 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 0,325 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo chương V | 0,705 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 4,563 | 100kg |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 6,753 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham khảo chương V | 324 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 7,921 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 3,536 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham khảo chương V | 4,98 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham khảo chương V | 2,64 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Tham khảo chương V | 5,947 | m3 |
| 28 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 84,8 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tham khảo chương V | 82,9 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Tham khảo chương V | 0,388 | 100m |
| 31 | Trải cỏ nhân tạo (bao gồm cả rải hạt cao su, keo dán, bạt liên kết; rải cát 3cm) | Tham khảo chương V | 2.603,25 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 28,432 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 28,432 | m2 |
| 34 | Thép ống mạ kẽm khung cầu môn | Tham khảo chương V | 197 | kg |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 11,8 | m2 |
| 36 | Lưới cầu môn | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Sơn kẻ sân bóng | Tham khảo chương V | 1 | toàn bộ |
| K | SÂN THỂ THAO - HÀNG RÀO LƯỚI B40 VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 6,536 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 1,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 1 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 12,505 | m3 |
| 5 | Gia công hàng rào lưới thép | Tham khảo chương V | 301,553 | m2 |
| 6 | Gia công cửa lưới thép | Tham khảo chương V | 8,88 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Tham khảo chương V | 6,729 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Tham khảo chương V | 1,499 | 100m |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Tham khảo chương V | 0,134 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tham khảo chương V | 0,134 | tấn |
| 11 | Lưới chắn bóng | Tham khảo chương V | 17,085 | 100m2 |
| 12 | Cáp căng lưới chắn bóng | Tham khảo chương V | 444,672 | m |
| 13 | Tăng đơ và khóa dây | Tham khảo chương V | 1 | tb |
| L | SÂN THỂ THAO - PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham khảo chương V | 0,751 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 8,344 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Khung móng thép M24x675 | Tham khảo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 3,84 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham khảo chương V | 0,804 | 100m3 |
| 7 | Cột đèn chiếu sáng bát giác 9m | Tham khảo chương V | 6 | cột |
| 8 | Bảng điện cột (gồm bảng điện phíp + 4 aptomat 6A + cầu đấu 4 cực 60A) | Tham khảo chương V | 6 | cột |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 300W | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Tham khảo chương V | 233 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng 16, 10 | Tham khảo chương V | 233 | bộ |
| 12 | Tủ điều khiển tự động | Tham khảo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham khảo chương V | 108 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Tham khảo chương V | 2,33 | 100m |
| 15 | Bộ tiếp địa RC-4 mạ kẽm (dùng cho tủ chiếu sáng) | Tham khảo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Tham khảo chương V | 300 | m |
| M | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - LÁT GẠCH SÂN | |||
| 1 | Rải bạt xác rắn lót nền | Tham khảo chương V | 1.024,5 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Tham khảo chương V | 102,45 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 1.024,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.791754E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sưCó chứng nhận ATLĐ,VSLĐ | 5 | 3 |
| 4 | Kế toán phụ trách công trình | 1 | Đại học ngành kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 3 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi và đầm bàn | Máy đầm dùi và đầm bàn | 3 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5-10T | Ô tô tự đổ 5-10T | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 9 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi