Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700813-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220695275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có), Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 10:52:00 đến ngày 2022-07-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,449,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.174697E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034939E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.414.858.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.829.716.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, hệ thống điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 m3-1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung>=16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh bánh thép>=10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan >=0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng Nhà ăn bán trú, Cổng tường rào và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non xã Công Thành, huyện Yên Thành
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có), Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm , địa chỉ: Xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Công Thành Địa chỉ: xã Công Thành, Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVTK và xây dựng Đại Lâm, địa chỉ: Xóm 3, Xã Nghi Lâm, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Yên Thành, địa chỉ: thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm, địa chỉ: xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Yên Thành, địa chỉ: thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm , địa chỉ: Xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Công Thành Địa chỉ: xã Công Thành, Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng: Công trình dân dụng hạng IV trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2020-2021. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 của nhà thầu; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Công Thành Địa chỉ: xã Công Thành, Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Đồng; Chức vụ: Chủ tịch UBND; Địa chỉ: xã Công Thành, Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm + Địa chỉ: xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Huy Chiến + Điện thoại:0982180957 ; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Kinh tế - Hạ tầng UBND huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,096100m3
2San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,179100m3
3Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.368,016m3
B NHÀ ĂN BÁN TRÚ
C PHẦN MÓNG
1Đào móng MC1Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,56m3
2Đào móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,215m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,412100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,184tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,027m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,303m3
9Xây gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây vỉa giằng móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,712m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,458m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,462tấn
13Đổ bê tông giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,712m3
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,034100m3
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,775m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,581m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m2
D PHẦN THÂN
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,643m3
2Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,284tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,254m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,888100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,307tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,769tấn
9Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,151m3
10Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,422100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, kệ bếp, tấm đậy Tum bếp củi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,128tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,859m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,61m3
14Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,999m2
15SXLD cửa đi nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm trên kính mờ dày 6.38mm, dưới panô đã lắp đặt hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,28m2
16SXLD cửa sổ nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm trên kính mờ dày 6.38mm, đã lắp đặt hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,406tấn
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,629tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,629tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,552100m2
21Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V35,52md
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,358m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V284,832m2
3Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,8m2
4Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,2m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,504m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,7m
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V251,014m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V192,176m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V240,504m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V192,176m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V240,504m2
F THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Khóa vòi nước D27 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Chậu rửa 2 bồn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Vòi rửa chậu inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
10Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
17ống nhựa xoắn bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
H CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,688m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m3
4Ván khuôn móng cột0,23100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,115tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,052m3
9Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
14Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,192m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,97m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,92m2
17Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,986m2
18Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,973m2
19Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V33,92m2
21Bảng nền đỏ để gắn chữ nhựa meka mã đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
22Chữ nhựa meka đồng gắn trên bảng ( chữ cao 30cm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V23chữ
23Chữ đồng gắn trên bảng ( chữ cao 18cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84chữ
24Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,431tấn
25Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V431kg
26Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
27Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
I TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V139,001m3
J TƯỜNG RÀO LOẠI 1 (95,87M)
1Đào móng MC1, MC2Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,949m3
2Đào móng MT1Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,746m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,871m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,655100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,401tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,516tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,583m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,399m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,383100m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,218m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,255tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây đầu trụ C1, C2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,303m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,327m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,999m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,492m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,807m2
19Đắp đầu trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V427,119m2
K TƯỜNG RÀO LOẠI 2 (210,3M)
1Đào móng MT1Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,664m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,721m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,09m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,841100m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,253m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,657m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,62m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,74m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V753,481m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,011m2
14Đắp đầu trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V925,67m2
L MƯƠNG THOÁT NƯỚC (120M)
1Đào móng mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V153,74m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,488100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
6Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88100m2
7Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
9Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,784tấn
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V120cấu kiện
M MÁI CHE KHU TRẢI NGHIỆM
1Đào móng cột, trụ, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,919m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,536m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m2
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100m
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,389tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,389tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,87tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,87tấn
12Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V131,484m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,743100m2
14Lắp đặt máng nước bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Rải thảm cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo Chương V252m2
N SÂN KHẤU
1Gia công hệ ô khung sàn sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,383tấn
2Lát sàn gỗ sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V45m2
3Rải thảm cỏ nhân tạo trên khân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V61,8m2
O MÁI CHE PHÍA TRƯỚC NHÀ ĂN BÁN TRÚ
1Đào móng cột, trụ rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,074m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57tấn
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,445tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,445tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,51100m2
12Lắp đặt máng nước bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V35,3m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
P VƯỜN RAU SẠCH
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,527m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,943m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,943m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,958m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,4m2
6Rải sỏi sông lamMô tả kỹ thuật theo Chương V8,91m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,96m2
Q SÂN GẠCH TERRAZZO
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,96m3
3Lát gạch sân bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V399,6m2
R SÂN THỂ THAO
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,507100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,988m3
3Rải thảm cỏ nhân tạo trênMô tả kỹ thuật theo Chương V561,666m2
S ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀO TRƯỜNG
1Đào móng kèMô tả kỹ thuật theo Chương V19,781m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,06m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,18m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,285m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174100m2
7Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,175m3
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,04m3
T NHÀ BẢO VỆ
U PHẦN MÓNG
1Đào móng MT1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,778m3
2Đào móng MCMô tả kỹ thuật theo Chương V4,222m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,742m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,051100m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,302m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,451m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,365m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,056m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512m2
V PHẦN THẦN
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m2
2Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,581m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
5Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
8Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,685m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, sêno, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,297m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
16Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,201tấn
18Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,886m3
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
W PHẦN HOÀN THIỆN
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
2Tôn úp nóc khổ rộng 60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4m
3Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9m2
4Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,578m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,964m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,014m2
8Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,352m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,352m2
10Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,4m
11Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,973m3
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,932m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V89,542m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,914m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V54,578m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,878m2
18Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m2
19Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,06
20Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
X PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
6Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
9Ống nhựa mềm bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.174697E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034939E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.414.858.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.829.716.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;43
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện 1 Kỹ sư điện, hệ thống điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;43
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m3-1.25m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)2
2 Máy lu rung>=16T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)1
3 Máy lu tĩnh bánh thép>=10T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)1
4 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
7 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
10 Máy khoan >=0,62kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
11 Máy hàn >=23kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
12 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->