Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700977-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220664042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 10:51:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,558,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô vận chuyển >=5T
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Diễn Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng hội trường UBND xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Xuân , địa chỉ: xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Xuân, địa chỉ: xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng HC. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Quế An, địa chỉ: xóm 6, xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Xuân , địa chỉ: xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Xuân, địa chỉ: xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Xuân, địa chỉ: xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Tiến Lợi; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Xuân; Địa chỉ: xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn. + Địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
B PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V848,889m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,83100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,379100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,379100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,112100m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,724m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,689100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,791tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,912tấn
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,276tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,856tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,358tấn
14Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,907m3
15Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,05m3
16Xây móng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,29m3
17Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,32m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,179100m2
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,727tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,732tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,02m3
22Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,461m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,197m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,198m2
25Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,797m2
C PHẦN CỘT
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,588100m2
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,039tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,827tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,155tấn
5Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,286m3
D PHẦN SÀN
1Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,134100m2
2Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,534tấn
3Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,918m3
E PHẦN DẦM
1Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,59100m2
2Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,199tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,491tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,686tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,928m3
F PHẦN LANH TÔ, Ô VĂNG
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,458100m2
2Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
3Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38tấn
4Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,994m3
G PHẦN MÁI VÀ XÂY TƯỜNG
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,615tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,615tấn
3Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C120x50x15 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,006tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,006tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V212,641m2
6Bu lông U M20x550Mô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
7Bu lông M16x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
8Bu lông M12x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,068100m2
10Tôn úp nóc, khổ rộng 600mm dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,42m
11Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V2.034cái
12Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,84m3
13Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,217m3
14Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,936m3
15Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,353m3
H PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.459,132m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V777,668m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V570,998m2
4Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,646m2
5Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,885m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V413,4m2
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,524m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,867m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 800x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,756m2
10Gia công xà gồ thép trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,364tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,364tấn
12Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V400,537m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V116,226m2
14Phào trần xung quanh bằng composite màu giả gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V167,2md
15Ốp gỗ Veneer vân sồi vào tường (bao gồm khung xương gỗ, tấm gỗ Veneer, công lắp đặt và phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,055m2
16Ốp gỗ Veneer vân sồi vào trụ cột (bao gồm khung xương, tấm gỗ Veneer, công lắp đặt và phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,66m2
17Ốp gỗ tiêu âm Remax vào tường (bao gồm khung xương gỗ, bông thuỷ tinh, tấm gỗ tiêu âm Remax đục lỗ, công lắp đặt và phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V233,257m2
18SXLD cửa, vách ngăn phòng bằng tấm nhựa Composite dày 12mm (bao gồm công lắp đặt và PKK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V309,406m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V309,406m2
21Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,06m
22Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V377,82m
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,16m
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m2
25Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V407,356m2
26Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.446,376m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.323,16m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V398,17m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.730,516m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.844,546m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 800x800mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V608,502m2
32Quốc huy cao 1.3m có hoa văn được chạm nổi, chất liệu bằng đồng dày 1,2 ly , quốc huy được làm theo mẫu chuẩn quốc gia . Mặt sau được làm khung bằng thép chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA XÃ DIỄN XUÂN"Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Chữ
34Bộ chữ Composite mạ đồng cao 400: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Mô tả kỹ thuật theo Chương V34Chữ
35SX vách kính cố định, cửa kim loại - cửa nhôm (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,834m2
36SXLD cửa sổ mở hất. Cửa kim loại - cửa nhôm (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,382m2
37SXLD cửa sổ Pano kính an toàn 6.38mm gỗ Lim (đã sơn PU và lắp dựng; chưa có khoá, bản lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,34m2
38Khuôn cửa gỗ Lim KT60x260 (đã sơn PU và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,28md
39Cửa đi Pano đặc gỗ Lim (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bản lề, khóa )Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,438m2
40Cửa đi khung gỗ Lim, Pano kính dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bản lề, khóa )Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,267m2
41Nẹp cửa gỗ Lim KT60x15 (đã sơn PU và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,48md
42Chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
43Khóa cửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
44Sản xuất lăp dựng Clemon, clemon hợp kimMô tả kỹ thuật theo Chương V47bộ
45Bản lề cửa InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V186bộ
46Móc cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
47SX hoa sắt cửa sổ 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,398m2
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt hộp đèn LED KT 1200x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
3Lắp đặt hộp đèn LED KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Lắp đặt đèn lốp ốp trần Led D350-18W chống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
6Đèn dây led ánh sáng vàng âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V124m
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
13Lắp đặt ổ cắm âm sàn có nắp che đôi, 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V492m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V809,6m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV/DATA 3x4+1x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V195m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV/DATA 3x10+1x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V215m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV/DATA 3x25+1x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V162m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV/DATA 3x35+1x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.873,6m
22Lắp đặt cút nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
23Lắp đặt tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
24Hộp nối nhựa PVC 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V65hộp
25Tủ điện tổng 800x600x250 (bao gồm các TB bộ cầu chì, đèn báo pha, vole kế, ampe kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
26Lắp đặt hộp automat KT 500x350x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
27Lắp đặt hộp automat KT 200x150x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
28Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
29Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
31Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Áp tô mát 3 pha MCCB 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
33Áp tô mát 3 pha MCCB 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Áp tô mát 3 pha MCCB 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Áp tô mát 3 pha MCCB 160AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Áp tô mát 3 pha MCCB 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,15m3
38Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V33,15m3
39Xếp gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.235viên
40Sứ cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
41Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 25x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
42Gia công và đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
43Bản đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
J PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,241m3
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
8Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
9Quả hồ lô thu sét bằng sứMô tả kỹ thuật theo Chương V12quả
10Thép chân bật D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Chi phí kiểm tra điện trở và quét sơn chống gỉ cho dây dẫn và mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
K PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống nhựa uPVC D90mm Class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,25100m
2Ống nhựa uPVC D42mm Class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
3Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
4Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V136cái
5Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
6Chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
7Phễu thu nước sàn mái bằng Inoc D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
8Đai thép giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V136bộ
9Vít nở + ĐinhMô tả kỹ thuật theo Chương V15kg
L PHẦN PCCC
1Đèn thoát nạn chiếu sáng có dẫn lối EXIT có bộ lưu điện 2 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V3,25 đèn
2Đèn thoát nạn có bộ lưu điện sự cố ARENNA 2 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
3Hộp nối nhựa PVC 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
4Dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
6Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy trong tường KT: 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Bình bột chữa cháy TQ MFZ8-ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
M PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V255,935m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,882tấn
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V44,62m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V144,813m2
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V65,253m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,316m3
7Đào san đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,195100m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,071100m3
9Vận chuyển đất bằng, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,071100m3
N SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,583100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,583100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,75100m3
4Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V583,3m2
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,33m3
6Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V583,3m2
7Đào đất móng bó vỉa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,39m3
8Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,139m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,983m3
10Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,594m2
O MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,332m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,228100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,455100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,665m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,665m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,87m3
7Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,916m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,876m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,68m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,088m2
13Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,401100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,756m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,616tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V123cấu kiện
P MUA SẮM THIẾT BỊ
1Bàn hội trường (1500x500x750(mm))Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
2Ghế hội trường (450x450x1000(mm))Mô tả kỹ thuật theo Chương V295cái
3Bục để tượng Bác (800x600x1200mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Tượng Bác (cao 90cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Bục phát biểu (800x600x1200mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Phông nền tường sân khấu (15,7x6,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,01m2
7Phông nền sau tượng Bác Hồ (2,2x6,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,46m2
8Phông nền đỉnh tường (15,7x2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,1m2
9Phông sân khấu (11,7x5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,75m2
10Phông cánh gà 2 bên (0,9*6,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,44m2
11Bộ Sao vàng, búa liềmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Màn Led module (9,3*0,8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,44m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô vận chuyển >=5T Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
2 Máy đào >= 0,8m3 Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
3 Máy đầm cóc Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
4 Máy đầm dùi Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
5 Máy đầm bàn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
6 Máy trộn bê tông Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
7 Máy cắt uốn thép Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
8 Máy hàn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
9 Máy thủy bình Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
10 Máy bơm nước Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
11 Máy phát điện Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->