Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 10:51:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,558,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô vận chuyển >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Diễn Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng hội trường UBND xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Xuân, địa chỉ: xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Tiến Lợi; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Xuân; Địa chỉ: xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn. + Địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 848,889 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,379 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,379 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,112 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,724 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,689 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,791 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,912 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,856 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,358 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,907 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,05 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,29 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,32 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,179 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,727 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,732 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,02 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,461 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,197 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,198 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,797 | m2 |
| C | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,588 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,039 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,827 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,155 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,286 | m3 |
| D | PHẦN SÀN | |||
| 1 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,134 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,534 | tấn |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,918 | m3 |
| E | PHẦN DẦM | |||
| 1 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,59 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,199 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,491 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,928 | m3 |
| F | PHẦN LANH TÔ, Ô VĂNG | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 3 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,994 | m3 |
| G | PHẦN MÁI VÀ XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,615 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,615 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C120x50x15 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,006 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,006 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,641 | m2 |
| 6 | Bu lông U M20x550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 7 | Bu lông M16x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 8 | Bu lông M12x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,068 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc, khổ rộng 600mm dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,42 | m |
| 11 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.034 | cái |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,84 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,217 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,936 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,353 | m3 |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.459,132 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 777,668 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570,998 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,646 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,885 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,4 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,524 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,867 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 800x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,756 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,364 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,364 | tấn |
| 12 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,537 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,226 | m2 |
| 14 | Phào trần xung quanh bằng composite màu giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,2 | md |
| 15 | Ốp gỗ Veneer vân sồi vào tường (bao gồm khung xương gỗ, tấm gỗ Veneer, công lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,055 | m2 |
| 16 | Ốp gỗ Veneer vân sồi vào trụ cột (bao gồm khung xương, tấm gỗ Veneer, công lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,66 | m2 |
| 17 | Ốp gỗ tiêu âm Remax vào tường (bao gồm khung xương gỗ, bông thuỷ tinh, tấm gỗ tiêu âm Remax đục lỗ, công lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,257 | m2 |
| 18 | SXLD cửa, vách ngăn phòng bằng tấm nhựa Composite dày 12mm (bao gồm công lắp đặt và PKK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,406 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,406 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,06 | m |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,82 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,16 | m |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,356 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.446,376 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.323,16 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,17 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.730,516 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.844,546 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 800x800mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608,502 | m2 |
| 32 | Quốc huy cao 1.3m có hoa văn được chạm nổi, chất liệu bằng đồng dày 1,2 ly , quốc huy được làm theo mẫu chuẩn quốc gia . Mặt sau được làm khung bằng thép chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA XÃ DIỄN XUÂN" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Chữ |
| 34 | Bộ chữ Composite mạ đồng cao 400: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Chữ |
| 35 | SX vách kính cố định, cửa kim loại - cửa nhôm (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,834 | m2 |
| 36 | SXLD cửa sổ mở hất. Cửa kim loại - cửa nhôm (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,382 | m2 |
| 37 | SXLD cửa sổ Pano kính an toàn 6.38mm gỗ Lim (đã sơn PU và lắp dựng; chưa có khoá, bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,34 | m2 |
| 38 | Khuôn cửa gỗ Lim KT60x260 (đã sơn PU và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,28 | md |
| 39 | Cửa đi Pano đặc gỗ Lim (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bản lề, khóa ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,438 | m2 |
| 40 | Cửa đi khung gỗ Lim, Pano kính dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bản lề, khóa ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,267 | m2 |
| 41 | Nẹp cửa gỗ Lim KT60x15 (đã sơn PU và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,48 | md |
| 42 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 43 | Khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 44 | Sản xuất lăp dựng Clemon, clemon hợp kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| 45 | Bản lề cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | bộ |
| 46 | Móc cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 47 | SX hoa sắt cửa sổ 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,398 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đèn LED KT 1200x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đèn LED KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần Led D350-18W chống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 6 | Đèn dây led ánh sáng vàng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn có nắp che đôi, 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 809,6 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV/DATA 3x4+1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV/DATA 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV/DATA 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV/DATA 3x35+1x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.873,6 | m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 24 | Hộp nối nhựa PVC 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | hộp |
| 25 | Tủ điện tổng 800x600x250 (bao gồm các TB bộ cầu chì, đèn báo pha, vole kế, ampe kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt hộp automat KT 500x350x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp automat KT 200x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 28 | Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 29 | Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 31 | Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Áp tô mát 3 pha MCCB 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 33 | Áp tô mát 3 pha MCCB 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Áp tô mát 3 pha MCCB 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Áp tô mát 3 pha MCCB 160A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Áp tô mát 3 pha MCCB 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,15 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,15 | m3 |
| 39 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.235 | viên |
| 40 | Sứ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 42 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 43 | Bản đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | m3 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 9 | Quả hồ lô thu sét bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | quả |
| 10 | Thép chân bật D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Chi phí kiểm tra điện trở và quét sơn chống gỉ cho dây dẫn và mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D90mm Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D42mm Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 4 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 5 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 6 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 7 | Phễu thu nước sàn mái bằng Inoc D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 8 | Đai thép giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | bộ |
| 9 | Vít nở + Đinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | kg |
| L | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Đèn thoát nạn chiếu sáng có dẫn lối EXIT có bộ lưu điện 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 2 | Đèn thoát nạn có bộ lưu điện sự cố ARENNA 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 3 | Hộp nối nhựa PVC 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 4 | Dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy trong tường KT: 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Bình bột chữa cháy TQ MFZ8-ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| M | PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,935 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,882 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,62 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,813 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,253 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,316 | m3 |
| 7 | Đào san đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,195 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,071 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,071 | 100m3 |
| N | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,583 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,583 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | 100m3 |
| 4 | Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,3 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,33 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,3 | m2 |
| 7 | Đào đất móng bó vỉa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,139 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,983 | m3 |
| 10 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,594 | m2 |
| O | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,332 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,665 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,665 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,87 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,916 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,68 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,088 | m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,756 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cấu kiện |
| P | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường (1500x500x750(mm)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 2 | Ghế hội trường (450x450x1000(mm)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295 | cái |
| 3 | Bục để tượng Bác (800x600x1200mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tượng Bác (cao 90cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bục phát biểu (800x600x1200mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Phông nền tường sân khấu (15,7x6,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,01 | m2 |
| 7 | Phông nền sau tượng Bác Hồ (2,2x6,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,46 | m2 |
| 8 | Phông nền đỉnh tường (15,7x2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1 | m2 |
| 9 | Phông sân khấu (11,7x5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,75 | m2 |
| 10 | Phông cánh gà 2 bên (0,9*6,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,44 | m2 |
| 11 | Bộ Sao vàng, búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Màn Led module (9,3*0,8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ | 1 | - Kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các hồ sơ sau,+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (Công trình dân dụng từ cấp III trở lên). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô vận chuyển >=5T | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 8 | Máy hàn | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi