Gói thầu: 02.XL: Thi công xây dựng Khối nhà hỗ trợ học tập 2 tầng, 10 phòng Trường Tiểu học Đức Thanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700629-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng thương mại HTC
Tên gói thầu 02.XL: Thi công xây dựng Khối nhà hỗ trợ học tập 2 tầng, 10 phòng Trường Tiểu học Đức Thanh
Số hiệu KHLCNT 20220700440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 10:50:00 đến ngày 2022-07-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,729,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.093752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.256.252.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.512.503.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng cấp III.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.256.252.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.512.504.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự như công trình quy định trong HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành ngành xây dựng dân dụng từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành điện nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ QLCL, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng thương mại HTC
E-CDNT 1.2 02.XL: Thi công xây dựng Khối nhà hỗ trợ học tập 2 tầng, 10 phòng Trường Tiểu học Đức Thanh
Trường Tiểu học Đức Thanh, xã Thanh Bình Thịnh, huyện Đức Thọ - Hạng mục: Khối nhà hỗ trợ học tập 2 tầng, 10 phòng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng thương mại HTC , địa chỉ: Số 7/24 đường Trung Tiết, phường Thạch Quý, tp Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại HTC Địa chỉ: Ngách 22 ngõ 11 đường Lê Thiệu Huy, xã Thạch Trung, Thành phố Hà Tĩnh; Chủ đầu tư: UBND Xã Thanh Bình Thịnh Địa chỉ: Xã Thanh Bình Thịnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Miền Trung. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại HTC. Địa chỉ: Ngách 22 ngõ 11 đường Lê Thiệu Huy, xã Thạch Trung, Thành phố Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại và Công nghệ AC&E (đơn vị Quản lý dự án) Địa chỉ: Số 30 ngõ 11 đường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng thương mại HTC , địa chỉ: Số 7/24 đường Trung Tiết, phường Thạch Quý, tp Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại HTC Địa chỉ: Ngách 22 ngõ 11 đường Lê Thiệu Huy, xã Thạch Trung, Thành phố Hà Tĩnh; Chủ đầu tư: UBND Xã Thanh Bình Thịnh Địa chỉ: Xã Thanh Bình Thịnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu. Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại HTC Địa chỉ: Ngách 22 ngõ 11 đường Lê Thiệu Huy, xã Thạch Trung, Thành phố Hà Tĩnh; Chủ đầu tư: UBND Xã Thanh Bình Thịnh Địa chỉ: Xã Thanh Bình Thịnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Thanh Bình Thịnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,0338100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,88981m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V26,6603m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,5632100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,3149100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,2592tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V2,7981tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,299tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V40,507m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,7034m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,7553100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V11,2255m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V41,2377m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V58,6135m3
15Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V3,3615m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,5718m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,9412100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,2887100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,1111100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,1111100m3/1km
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V35,6136m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,3312m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V55,1775m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V90,37m
25Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả KT theo chương V55,178m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V32,0392m2
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V2,3234100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,5995tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,4003tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V3,6636tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V15,8409m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V4,8887100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,2152tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V4,7384tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V3,3479tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V40,3599m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V9,6105100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V9,9793tấn
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V97,6135m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,3243100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,536tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1954tấn
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,574m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,7953100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1621tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,6499tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,9151m3
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,41m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,052100m2
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả KT theo chương V821 cấu kiện
51Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V81,701m3
52Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V104,6677m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V30,1213m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,0346m3
55Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mmMô tả KT theo chương V2,135tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,135tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V28,081m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V4,7035100m2
59Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0.42lyMô tả KT theo chương V71,37md
60Ke chống bão A500 (1 cái/0.5m dọc xà gồ)Mô tả KT theo chương V936cái
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V371,3682m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1.322,8955m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V388,5698m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V516,4942m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V961,0534m2
66Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V191,752m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V759,938m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.776,7529m2
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Mô tả KT theo chương V682,0396m2
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V31,0892m2
71Quét phụ gia dính kết BestSeal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1.6lit/m2:Mô tả KT theo chương V132,7744m2
72Thi công màng khò nóng standartMô tả KT theo chương V132,7744m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V132,7744m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V225,6m
75Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V153,9m
76Đắp chân trụ và đầu trụ:Mô tả KT theo chương V34cái
77Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng ống Inox D30Mô tả KT theo chương V7,41m2
78Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng ống Inox D80Mô tả KT theo chương V7,635md
79Sản xuất lan can tay vịn thép hộp 50x100x1.8mm, nan thép hộp 30x30x1.2mm( sơn tĩnh điện)Mô tả KT theo chương V16,9344m2
80Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V16,9344m2
81Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiệnMô tả KT theo chương V62,37m2
82Sản xuất cửa sổ mở quay khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiệnMô tả KT theo chương V51,84m2
83Sản xuất vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiệnMô tả KT theo chương V14,43m2
84Thép hộp 30x60x1.8 gia cường VK (Bao gồm sơn và lắp đặt hoàn thiện)Mô tả KT theo chương V6,6md
85Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 12x12 sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V51,84m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V51,84m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V7,722100m2
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V0,96100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,01100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,045100m
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V12cái
92Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V12cái
93Keo dán nhựaMô tả KT theo chương V10hôp
94Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V38bộ
95Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V2bộ
96Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V26bộ
97Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V19cái
98Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V2cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V52cái
100Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V2cái
101Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V9cái
102Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V10cái
103Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả KT theo chương V2cái
104Đế nhựa đơn chống cháyMô tả KT theo chương V86cái
105Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V13hộp
106Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả KT theo chương V11cái
107Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V11cái
108Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V11cái
109Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V7cái
110Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V2cái
111Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả KT theo chương V1cái
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V810m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V336,6m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V240m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V10m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả KT theo chương V200m
117Tủ điện phân phối, có mặt nạ nhựa trong suốt chắn bảo vệ, đế nhựa - 2-:-4 module(aptomat)Mô tả KT theo chương V11hộp
118Tủ điện phân phối, có mặt nạ nhựa trong suốt chắn bảo vệ, đế nhựa - 6-:-12module(aptomat)Mô tả KT theo chương V3hộp
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V1.177,2m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V172,6m
121Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V8cái
122Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả KT theo chương V4cái
123Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x80Mô tả KT theo chương V4hộp
124Bảng tiêu lệnh và nội quyMô tả KT theo chương V4bộ
125Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V5cái
126Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V88m
127Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V55m
128Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V7cọc
129Thép chân bậtMô tả KT theo chương V22cái
130Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V401m3
131Bê tông sỏi nhỏMô tả KT theo chương V0,4m3
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,4100m3
133Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V42m3
134Lát gạch terazo 400x400, XM PCB40Mô tả KT theo chương V420m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.093752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.256.252.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.512.503.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng cấp III.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.256.252.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.512.504.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự như công trình quy định trong HSMT này64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng 2 Có trình độ chuyên môn ngành ngành xây dựng dân dụng từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Có trình độ chuyên môn ngành điện nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm43
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 1 Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm43
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động33
6 Cán bộ phụ trách hồ sơ QLCL, thanh quyết toán 1 Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
2 Máy hàn điện ≥ 23KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
4 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy ủi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đào ≥ 0,5 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy lu bánh thép ≥ 9T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->