Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình + dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220700483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 10:21:00 đến ngày 2022-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,787,941,911 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.336E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Thanh Quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia Thanh Quyết toán ít nhất 01 công trình Xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng Thợ hàn có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo và có chứng nhận PCCC;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng mộc - ván khuôn có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng Bê tông có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp hoặc được cấp giấy chứng nhận.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình + dự phòng Nâng cấp chợ Tân Sơn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây lắp công trình dân dụng). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHỢ 02 TẦNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,024 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,064 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,048 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,261 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,402 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,01 | 100m3/km |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,621 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,368 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,971 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,034 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,06 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,302 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,85 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,296 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,077 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,082 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,823 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,75 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,144 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,477 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,66 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,162 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,947 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,15 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,956 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,236 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,267 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,64 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,453 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,644 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,693 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,943 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,469 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,902 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,012 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,124 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,283 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,033 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,463 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,474 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,87 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,96 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,525 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,525 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,026 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,026 | tấn |
| 53 | SXLD bu lông M20x600 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
| 54 | SXLD bu lông M18x70 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | bộ |
| 55 | SXLD bu lông M8x30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | bộ |
| 56 | SXLD giằng kèo cáp D16 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | m |
| 57 | SXLD tăng đơ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | bộ |
| 58 | SXLD ty xà gồ D12, L=1m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | bộ |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,375 | 100m2 |
| 60 | SXLĐ cửa sổ nhôm xinfa + kính trắng dày 8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,5 | m2 |
| 61 | SXLĐ khung kính nhôm xinfa + kính trắng dày 8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,646 | m2 |
| 62 | Gia công khung lam nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,853 | m2 |
| 63 | Gia công lan can sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,226 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,226 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 708,526 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.212,018 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 682,712 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 640,28 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 469,704 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có hồ dầu trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 869,24 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có hồ dầu trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,37 | m2 |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,48 | m2 |
| 73 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,948 | m3 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,48 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,6 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2 | m |
| 77 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,12 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.303,52 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.795,61 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.107,594 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.112,898 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.790,306 | m2 |
| 83 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,245 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,104 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | 100m2 |
| 86 | SXLĐ chữ Inox màu vàng cao 600 dày 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | chữ |
| 87 | SXLĐ chữ Inox màu vàng cao 500 dày 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | chữ |
| 88 | SXLĐ chữ Inox màu vàng cao 310 dày 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | chữ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,386 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 92 | Cầu chắn rác Inox | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 95 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 97 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 99 | Gạch thẻ 4x8x18 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | viên |
| 100 | Dây cảnh báo cáp ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,725 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 600Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 108 | SXLĐ thanh đồng nối tủ điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | m |
| 115 | Lắp đặt tủ điện nhựa, 8-10 Module | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tủ điện nhựa, 6-8 Module | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ điện nhựa, 4-6 Module | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện TĐM cáp nhựa 24 Module | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt máng kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 120 | SXLĐ hộp nối 1, hộp nối 2, hộp nối 3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 121 | SXLĐ kẹp ống, coupling | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 540 | cái |
| 122 | SXLĐ thang cáp + nắp che 250x100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 123 | SXLĐ nối T + nối góc + nắp che thang cáp 250x100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 124 | SXLĐ nối T + nối góc + nắp che máng cáp 250x100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 125 | SXLĐ ty M10 treo máng cáp 2 đầu ren, L=90+tán vặn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | bộ |
| 126 | SXLĐ bu lông M10 neo ty thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | bộ |
| 127 | SXLĐ Cáp thép D12 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 128 | SXLĐ Tăng đơ D12 + ốc xiết cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 129 | SXLĐ thép tấm 200x200x5 + móc giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 130 | SXLĐ V30x3 làm giá đỡ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,5 | m |
| 131 | SXLĐ bu lông M10x50 thép nở | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 132 | SXLĐ bu lông M10x50 thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 135 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 136 | Bulong D12, L50+ Pát kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202 | cái |
| 137 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 138 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mối |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | 100m |
| 141 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 142 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,905 | m3 |
| 144 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,202 | m2 |
| 145 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,202 | m2 |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,202 | m3 |
| 147 | Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,487 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,896 | m2 |
| 149 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,614 | m2 |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 151 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | 100m2 |
| 152 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 153 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | cái |
| 154 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,832 | m3 |
| 155 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,416 | m3 |
| 156 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,32 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,32 | m2 |
| B | HẠNG MỤC : CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,34 | m3 |
| 2 | Đất màu trồng cây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,34 | m3 |
| 3 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,192 | m3 |
| 4 | Trông cây cảnh, cây tạo hình, cây dầu rái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cây |
| 5 | Trồng cỏ nhung | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp phân hóa học trồng cây (0,1kg/m2) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,813 | kg |
| 7 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | 100m2/tháng |
| C | HẠNG MỤC : KHU CHỢ ĐÊM LÀM MỚI (ĐIỆN CHIẾU SÁNG, BỒN HOA, SƠN KẺ VẠCH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,464 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đầu bulong mạ kẽm M20x100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | con |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đai ốc, vòng đệm bu long móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | con |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt trụ tròn côn 6m + cần đèn vươn 1,5m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,325 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,91 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,985 | 100m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,5 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 7mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,46 | m3 |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Chi phí lắp đặt điện kế | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 23 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mối |
| 24 | Lắp bảng điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| 25 | SXLĐ cầu đấu 60A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | SXLĐ đầu cos SC10-6 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,024 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,008 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,41 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,16 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4 | m2 |
| D | HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG ĐỔ BÙ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,453 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,837 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,37 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,37 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,37 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,756 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,756 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỒNG CHỢ SỬA CHỮA MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.180,828 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu 4,5dem | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,808 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác Inox | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 460,08 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,069 | tấn |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,964 | m2 |
| 9 | Công tháo dỡ và lắp lại hệ thống điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,09 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,426 | tấn |
| 16 | Lợp lại mái tôn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,141 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu 4,5dem | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,96 | m2 |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 301,68 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,753 | tấn |
| 23 | Công tháo dỡ và lắp lại hệ thống điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,595 | tấn |
| 30 | Lợp lại mái tôn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,715 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu 4,5dem | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | 100m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,706 | m2 |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| F | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (lấy chi phí dự phòng là: 110.692.369 đồng) | . | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.336E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách Thanh Quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia Thanh Quyết toán ít nhất 01 công trình Xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 3 |
| 5 | Các Đội trưởng đội thi công | 6 | - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng Thợ hàn có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo và có chứng nhận PCCC;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng mộc - ván khuôn có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng Bê tông có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp hoặc được cấp giấy chứng nhận.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW | Còn sử dụng được hoặc thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW | Còn sử dụng được hoặc thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW | Còn sử dụng được hoặc thuê | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 | Còn sử dụng được hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW | Còn sử dụng được hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít | Còn sử dụng được hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích: 150 lít | Còn sử dụng được hoặc thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg | Còn sử dụng được hoặc thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | Còn sử dụng được hoặc thuê | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | Còn sử dụng được hoặc thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi