Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình + dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700783-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220700483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 10:21:00 đến ngày 2022-07-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,787,941,911 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.336E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Thanh Quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia Thanh Quyết toán ít nhất 01 công trình Xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng Thợ hàn có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo và có chứng nhận PCCC;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng mộc - ván khuôn có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng Bê tông có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp hoặc được cấp giấy chứng nhận.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình + dự phòng
Nâng cấp chợ Tân Sơn
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn , địa chỉ: Số 219 đường Lê Duẩn, thị trấn Tân Sơ, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuân
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Công ty TNHH Xây dựng Khoa Kim; Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng QT Ninh Thuận; Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn , địa chỉ: Số 219 đường Lê Duẩn, thị trấn Tân Sơ, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuân
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây lắp công trình dân dụng). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CHỢ 02 TẦNG LÀM MỚI
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,024m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,064100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,048m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,261100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,402100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,01100m3/km
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,621100m3
9Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,368m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,471tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,971tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,034tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,25100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,06m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,302100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,85m3
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,296m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,077tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,082tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,823100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,75m3
22Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,144m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,4m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,477tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,66tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,162tấn
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,947100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,15m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,956tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,236tấn
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,267100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,64m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,453tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,644tấn
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,693100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,943m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,315tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,469tấn
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,902100m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,012m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,322tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,124tấn
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,283100m2
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,033m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,463m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,474m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,87m3
48Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,96m2
49Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,525tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,525tấn
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,026tấn
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,026tấn
53SXLD bu lông M20x600Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96bộ
54SXLD bu lông M18x70Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180bộ
55SXLD bu lông M8x30Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật312bộ
56SXLD giằng kèo cáp D16Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật375m
57SXLD tăng đơTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84bộ
58SXLD ty xà gồ D12, L=1mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật175bộ
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,375100m2
60SXLĐ cửa sổ nhôm xinfa + kính trắng dày 8mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,5m2
61SXLĐ khung kính nhôm xinfa + kính trắng dày 8mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,646m2
62Gia công khung lam nhômTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,853m2
63Gia công lan can sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,226m2
64Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,226m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật708,526m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.212,018m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật682,712m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật640,28m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật469,704m2
70Trát trần, vữa XM mác 75 (có hồ dầu trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật869,24m2
71Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có hồ dầu trước khi trát VLx1,25, NCx1,1)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật128,37m2
72Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật139,48m2
73Ngâm nước xi măng chống thấmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,948m3
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật139,48m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật131,6m
76Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,2m
77Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật99,12m2
78Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.303,52m2
79Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.795,61m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.107,594m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.112,898m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.790,306m2
83Láng granitô cầu thangTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật202,245m2
84Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,104100m2
85Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,2100m2
86SXLĐ chữ Inox màu vàng cao 600 dày 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9chữ
87SXLĐ chữ Inox màu vàng cao 500 dày 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9chữ
88SXLĐ chữ Inox màu vàng cao 310 dày 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16chữ
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,386100m
90Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật268cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
92Cầu chắn rác InoxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,8m3
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
95Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
96Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
97Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,2m3
99Gạch thẻ 4x8x18Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120viên
100Dây cảnh báo cáp ngầmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,725100m
102Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12cái
103Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 600AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 250AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
105Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
106Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
108SXLĐ thanh đồng nối tủ điệnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
109Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85bộ
110Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
111Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
112Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.120m
113Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật290m
114Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật440m
115Lắp đặt tủ điện nhựa, 8-10 ModuleTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Lắp đặt tủ điện nhựa, 6-8 ModuleTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
117Lắp đặt tủ điện nhựa, 4-6 ModuleTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
118Lắp đặt tủ điện TĐM cáp nhựa 24 ModuleTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
119Lắp đặt máng kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
120SXLĐ hộp nối 1, hộp nối 2, hộp nối 3Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160cái
121SXLĐ kẹp ống, couplingTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật540cái
122SXLĐ thang cáp + nắp che 250x100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
123SXLĐ nối T + nối góc + nắp che thang cáp 250x100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72cái
124SXLĐ nối T + nối góc + nắp che máng cáp 250x100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88cái
125SXLĐ ty M10 treo máng cáp 2 đầu ren, L=90+tán vặnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật340bộ
126SXLĐ bu lông M10 neo ty thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật340bộ
127SXLĐ Cáp thép D12Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
128SXLĐ Tăng đơ D12 + ốc xiết cápTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
129SXLĐ thép tấm 200x200x5 + móc giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
130SXLĐ V30x3 làm giá đỡTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật153,5m
131SXLĐ bu lông M10x50 thép nởTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
132SXLĐ bu lông M10x50 thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85cái
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
135Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
136Bulong D12, L50+ Pát kẹp dâyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật202cái
137Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m
138Mối hàn hóa nhiệtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1mối
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4100m
141Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 20mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100cái
142Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,624100m3
143Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,905m3
144Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,202m2
145Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,202m2
146Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,202m3
147Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,487m3
148Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật137,896m2
149Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,614m2
150Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,61tấn
151Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,469100m2
152Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,68m3
153Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật174cái
154Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,832m3
155Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,416m3
156Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,51m3
157Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,32m2
158Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,32m2
B HẠNG MỤC : CÂY XANH
1Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,34m3
2Đất màu trồng câyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,34m3
3Đào đất hố trồng cây xanhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,192m3
4Trông cây cảnh, cây tạo hình, cây dầu ráiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cây
5Trồng cỏ nhungTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m2
6Cung cấp phân hóa học trồng cây (0,1kg/m2)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,813kg
7Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,882100m2/tháng
C HẠNG MỤC : KHU CHỢ ĐÊM LÀM MỚI (ĐIỆN CHIẾU SÁNG, BỒN HOA, SƠN KẺ VẠCH)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,256m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,114tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,147100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,464m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
8Cung cấp và lắp đặt đầu bulong mạ kẽm M20x100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32con
9Cung cấp và lắp đặt đai ốc, vòng đệm bu long móngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64con
10Cung cấp và lắp đặt trụ tròn côn 6m + cần đèn vươn 1,5mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,325m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,91m3
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,985100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật132,5m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 7mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64m
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,46m3
18Tủ điều khiển chiếu sángTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Chi phí lắp đặt điện kếTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
23Mối hàn hóa nhiệtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1mối
24Lắp bảng điệnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bảng
25SXLĐ cầu đấu 60ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26SXLĐ đầu cos SC10-6Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,024m3
28Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,008m3
29Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,41m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,16m2
31Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,4m2
D HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG ĐỔ BÙ
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,453m3
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,837m3
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,08m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,37m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,37m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,37m3
7Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,756m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,756m3
E HẠNG MỤC: NHÀ LỒNG CHỢ SỬA CHỮA MÁI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.180,828m2
2Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu 4,5demTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,808100m2
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
4Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72cái
5Cầu chắn rác InoxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật460,08m2
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,069tấn
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,964m2
9Công tháo dỡ và lắp lại hệ thống điệnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10công
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,181tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,181tấn
12Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,309tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,09tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,645tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,426tấn
16Lợp lại mái tônTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,141100m2
17Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu 4,5demTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật131,96m2
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56m
21Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật301,68m2
22Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,753tấn
23Công tháo dỡ và lắp lại hệ thống điệnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10công
24Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,106tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,106tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,426tấn
27Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,211tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,595tấn
30Lợp lại mái tônTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,715100m2
31Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu 4,5demTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,302100m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,706m2
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23m
34Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23m
F Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (lấy chi phí dự phòng là: 110.692.369 đồng).1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.336E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)33
3 Phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)33
4 Phụ trách Thanh Quyết toán 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế Xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia Thanh Quyết toán ít nhất 01 công trình Xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)33
5 Các Đội trưởng đội thi công 6 - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng Thợ hàn có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo và có chứng nhận PCCC;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng mộc - ván khuôn có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- 01 Đội trưởng Bê tông có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp hoặc được cấp giấy chứng nhận.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW Còn sử dụng được hoặc thuê1
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW Còn sử dụng được hoặc thuê1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW Còn sử dụng được hoặc thuê1
4 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 Còn sử dụng được hoặc thuê1
5 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW Còn sử dụng được hoặc thuê1
6 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít Còn sử dụng được hoặc thuê1
7 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít Còn sử dụng được hoặc thuê1
8 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg Còn sử dụng được hoặc thuê1
9 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Còn sử dụng được hoặc thuê1
10 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t Còn sử dụng được hoặc thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->