Gói thầu: Gói thầu số 06 (Thi công xây dựng công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700781-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 06 (Thi công xây dựng công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220700585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 10:21:00 đến ngày 2022-07-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,308,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92578E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực phô tô chứng thực hoặc bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo bằng cấp và chứng nhận an toàn lao động phô tô chứng thực hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Trắc địa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 (Thi công xây dựng công trình)
Trụ sở làm việc Công an xã Cao Sơn, huyện Đà Bắc
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Phường Phương Lâm- TP Hoà Bình – tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Phường Phương Lâm- TP Hoà Bình – tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0733100m3
2Đào đất bậc tam cấp bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9422m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,2742m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,7994m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,8384m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0462tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4704tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6108tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1388tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1383tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1534tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6197100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,824100m2
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III53,0519m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,2721m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3826100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7001100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7001100m3/1km
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,3642m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8868m3
B BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1668100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0556100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1112100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1112100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7996m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4023m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2461tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính 0,1025tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể phốtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,058100m2
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,8139m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,32m2
12Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III51,1988m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9948m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0856100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cấu kiện
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0784tấn
17Ống PVC D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,015100m
18Cút PVC D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
19Ống PVC D34Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,035100m
C PHẦN THÔ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,8376m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,8504m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III37,6261m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,9802m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,2877m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1404tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,323tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4433tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,5754tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1957tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2037tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,7576tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4716tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0934tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,176100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9194100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3651100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4554100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2218100m2
20Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,0651m3
21Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,7041m3
22Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III49,2353m3
23Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III70,7759m3
24Đắp cát công trình bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2384m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4768m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9146tấn
2Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9146tấn
3Bu lông M14Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III114cái
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III90,7534m2
5Lợp mái che tường bằng Tôn liên doanh dày 0.4mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4776100m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III516,9166m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III928,2277m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III32,5622m2
9Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,0132m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III324,23m2
11Trát ô văng, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III32,08m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,8675m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,102m2
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,514m2
15Chống thấm bằng màng Bitum khò nóng 2 lớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III58,8572m2
16Láng mái, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III158,001m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III312,1893m2
18Lát nền, sàn, bằng gạch 300x300mm vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,4507m2
19Bê tông xốp siêu nhẹ(vật liệu, thi công hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7301m3
20Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III29,115m2
21Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III148,8005m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.304,0331m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III548,9966m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9806tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III41,0083m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III66,42m2
27Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III66,9825m2
28Cửa sổ nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III96,348m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,6402m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,5643100m2
31Sản xuất và lắp dựng lan can kính cường lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,72md
32Gia công lan can InoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2012tấn
33Lắp dựng lan can inox14,562m2
34Trụ cầu thang gỗ nhóm IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
35Tay vịn cầu thang gỗ nhóm IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,2m
E PHẦN: ĐIỆN
1Tủ điện tổngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16hộp
3Đế âm tường kích thước 60x80Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III108hộp
4Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
7Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 100AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 70AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26cái
10Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W-220VPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30bộ
11Đèn lốp ốp trần bóng led 10W/220VPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16cái
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.090m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III700m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III560m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III120m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III90m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III100m
F VẬT LIỆU CẤP NƯỚC
1Máy bơm nước lên bể mái (Q=3m3/h, H-20m)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1máy
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
3Lắp đặt Ống cấp nước PPR D48x2.9Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,32100m
4Lắp đặt Ống cấp nước PPR D20x2.3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7100m
5Lắp đặt Ống cấp nước PPR D25x2.3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3100m
6Lắp đặt Côn thu PPR D48/20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
7Lắp đặt Măng sông PPR D20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
8Lắp đặt Măng sông PPR D48Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
9Lắp đặt Cút PPR D48Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
10Lắp đặt Cút PPR D20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40cái
11Lắp đặt Tê PPR D48Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
12Lắp đặt Tê PPR D20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13cái
13Lắp đặt Tê thu PPR D48/20/48Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
14Lắp đặt Kép 20/21Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13cái
15Lắp đặt Van PPR D48Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
16Lắp đặt Van PPR D20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
17Phao điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bể
19Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
20Bồn rửa bát Inox + vòi rửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5bộ
23Lắp đặt Xịt xíPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
24Lắp đặt gương soiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
25Lắp đặt kệ kínhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
26Lắp đặt hộp đựngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
27Lắp đặt giá treoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
G VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D42Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,35100m
2Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4100m
3Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,45100m
4Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D42Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cái
5Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30cái
6Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25cái
7Lắp đặt Tê chếch PVC Tiền phong D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cái
8Lắp đặt Tê chếch PVC Tiền phong D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
9Lắp đặt Tê PVC Tiền phong D42Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
10Lắp đặt Tê PVC Tiền phong D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
11Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D42Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
12Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
13Lắp đặt Măng sông PVC Tiền phong D110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
14Lắp đặt Côn thu 110/90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
15Lắp đặt Côn thu 90/42Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
16Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
H VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống thép D90 dày 1,0mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,016100m
2Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,45100m
3Cút PVC Tiền phong D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16cái
4Bát thu D110/100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
5Đai ống InoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cái
6Cầu ngăn rácPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
7Ống xả tràn PVC D32Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,08100m
I CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét phi 16Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
2Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
3Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45m
4Kéo rải dây tản sét , loại thép bản L40x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20m
5Gia công và đóng cọc chống sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cọc
6Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,9m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,9m3
J THIẾT BỊ PCCC
1Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCCPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
2Hộp đựng bình chữa cháyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
3Bình khí CO2(MT3)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bình
4Bình bột chữa cháy (MFZ4)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bình
K VẬT LIỆU ĐIỆN NHẸ
1Phiến đấu dây điện thoại loại 10 đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2phiến
2Lắp đặt phiến đấu dây vào tủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21 phiến
3Tủ đấu dây điện thoại loại 50 đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
4Lắp đặt vỏ tủ thiết bị. Loại tủ có sẵn ngăn chức năngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III51 tủ
5Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào tủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III101 ngăn, hộp (subrack
6Dây cáp điện thoại M(20x2x0.5)mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
7Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III310 m
8Dây cáp điện thoại 4x0,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III180m
9Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1810 m
10Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cái
11Đế âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cái
12Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
13Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D16Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III180m
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11hộp
15SWITCH có 12 đầu raPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
16Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21 thiết bị
17Cài đặt SAN Switch Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21 thiết bị
18Dây Cáp Cat5-4pairsPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III250m
19Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2510m
20Ổ cắm mạng Internet loại đơn gắn tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cái
21Đế âmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cái
22Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III250m
23Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
24Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị (thu tín hiệu vệ tinh, trộn tín hiệu và điều chế, khuyếch đại tín hiệu đường trục). Loại thiết bị : Khuếch đại tín hiệu đường trụcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 thiết bị
25Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
26Lắp đặt các thiết bị chia tín hiệu cao tần các đầu cuối tín hiệu (TV, PA, CCTV...) Loại thiết bị chia tín hiệu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21 bộ
27Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III160m
28Lắp đặt cáp đồng trục trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 50/75 ôm d = 10,3 mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1610 m
29Ổ cắm truyền hìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
30Đế âmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cái
31Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D25Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III160m
32Tủ chứa bộ khuếch đại Kt 250x350x150 ( loại có đủ ổ cắm + quạt thông gió)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
33Lắp đặt vỏ tủ thiết bị. Loại tủ có sẵn ngăn chức năngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11 tủ
L KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4742100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,28m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III32,4m3
4Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,52m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1274100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3468100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3468100m3/1km
8Ống thoát nước D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,4md
9Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,72m3
M TƯỜNG RÀO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,112m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0298tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1704tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,192100m2
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,8505m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III205,1724m2
7Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,302m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III221,4744m2
N SÂN
1Đắp cát công trình bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30,75m3
2Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III615m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III61,5m3
O BÓ VỈA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,548m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,645m3
3Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,693m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,65m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,05m2
6Dán gạch thẻPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,05m2
P RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III39,6m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,55m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,42m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,9817m3
5Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III133,13m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,832m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,384tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2803100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III115cấu kiện
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,3833m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2877100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2877100m3/1km
Q NHÀ ĐỂ XE HAI BÁNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,882m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,147m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2768m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0243100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,294m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,016m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,036100m2
8Gia công xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1416tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1654tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1654tấn
11Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1416tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,8845m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3397100m2
R SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,916100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,916100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,916100m3/1km
4Mua đất đắpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III535,7m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,87100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,87100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,87100m3/1km
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,87100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92578E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực phô tô chứng thực hoặc bản gốc64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)44
3 Cán bộ khối lượng 1 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô chứng thực hoặc bản gốc)44
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng có 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo bằng cấp và chứng nhận an toàn lao động phô tô chứng thực hoặc bản gốc).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn >=1 kw2
3 Máy hàn >=23 kw2
4 Máy cắt uốn thép >=5kw2
5 Máy trộn bê tông >=250 lít2
6 Máy trộn vữa >=150 lít2
7 Ô tô tự đổ >=7 tấn2
8 Máy khoan cầm tay >= 0,62kw1
9 Máy cắt gạch đá >=1,7kw2
10 Máy vận thăng hoặc tời >=0,8 tấn1
11 Máy mài >=1kw2
12 Máy đầm cóc >= 70kg1
13 Máy đào >= 0,8m31
14 Máy ủi >= 110CV1
15 Máy lu >= 9 tấn1
16 Máy toàn đạc điện tử Trắc địa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->