Gói thầu: Xây lắp công trình Hệ thống thoát nước thôn Thuận Hà xã Thuận Đức và TDP 11 phường Đồng Sơn thành phố Đồng Hới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220671024-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp công trình Hệ thống thoát nước thôn Thuận Hà xã Thuận Đức và TDP 11 phường Đồng Sơn thành phố Đồng Hới
Số hiệu KHLCNT 20220670242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 10:18:00 đến ngày 2022-07-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,505,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng công trình hoặc hạng mục công trình là 01, Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp PTNT cấp IV trở lên. Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hạng mục công trình để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học giao thông hoặc thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình Đại học các chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc phụ trách công tác ATLĐ và VSMT, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ,- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp PCCC- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc phụ trách theo dõi khối lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc phụ trách trắc địa công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình trung cấp kỹ thuật trắc địa công trình trở lên.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn có văn bằng chứng chỉ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,4m3.- kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào có gắn búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,25m3.- Hóa đơn VAT búa thủy lực- Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≤7T.- Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 80L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤ 1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤70kg- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤ 5KW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ( Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Hệ thống thoát nước thôn Thuận Hà xã Thuận Đức và TDP 11 phường Đồng Sơn thành phố Đồng Hới
Hệ thống thoát nước thôn Thuận Hà xã Thuận Đức và TDP 11 phường Đồng Sơn thành phố Đồng Hới
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới Địa chỉ :88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hạ tầng Quảng Bình + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới. + Lập E-HSMT: Công ty cổ phần TVXD Thuận Phát QB. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đồng Hới. + Đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới .


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới Địa chỉ :88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thẩm quyền cấp về thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III còn hiệu lực. Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 (kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). Có xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc hoàn thành nộp bảo hiểm xã hội đến hết quý I/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới Địa chỉ :88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ :88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới . Tầng 5 tòa nhà UBND thành phố Đồng Hới - 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Tầng 2 tòa nhà UBND thành phố Đồng Hới - 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THUẬN ĐỨC, ĐÀO ĐẮP KÊNH MƯƠNG
1Đắp giáp thổ đạt dung trọng ≤ 1,45T/m3561,818m3
2Đắp giáp thổ đạt dung trọng ≤ 1,45T/m3 (tận dụng đất đào móng kênh)422,3594m3
3Đào đất không thích hợp đất C1 bằng máy đào 0,4m3605,9608m3
4Đào đất móng kênh mương đất C2 bằng máy đào 0,4m3903,8491m3
5Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11Km451,9246m3
6Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 11Km605,9608m3
7San đất tại bãi thãi1.057,8854m3
8Đào dỡ gốc bụi tre ĐK>1.0m20bụi
9Đào gốc cây ĐK≤ 0.2cm50cây
10Di dời cột điện2cột
B XÂY DỰNG KÊNH BTCT
1Bê tông móng kênh M250, đá 1x2135,5333m3
2Bê tông tường kênh M250, đá 1x2199,5667m3
3Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe phòng lún34,8885m2
4Cốt thép kênh d1,4166Tấn
5Cốt thép kênh d25,8109Tấn
6Dăm sạn đá 2x441,1975m3
7Ván khuôn móng kênh183,191m2
8Ván khuôn tường kênh2.244,616m2
9Quét nhựa đường thành ngoài mương 1 lớp kênh1.305,499m2
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x290,855m3
11Cốt thép tấm đan d3,7159Tấn
12Cốt thép tấm đan d23,017Tấn
13Ván khuôn tấm đan513,5988m2
14Lắp đặt tấm đan827CK
15Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 200kg bằng cần cẩu178C kiện
16Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 200 kg bằng cần cẩu178C kiện
17Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 500 kg bằng cần cẩu649C kiện
18Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 500 kg bằng cần cẩu649C kiện
19Vận chuyển CK bê tông từ bãi đúc đến hiện trường cự ly 1Km227,1375tấn/km
20Lắp đặt ống uPVC D34669,54md
21Lắp đặt ống HDPE D200 PN10 PE100 dày 11.9mm251md
22Phá dỡ kết bê tông có cốt thép cống bản cũ3,228m3
23Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 11Km3,228m3
24Bê tông tường chắn M200, đá 1x2154,6695m3
25Bê tông móng tường chắn M200, đá 2x4149,0616m3
26Dăm sạn đá 2x413,869m3
27Lắp đặt ống uPVC D9041,004md
28Lót vãi địa kỹ thuật R=12kN/m2,7135m2
29Bao tải tẩm 2 lớp , quét 3 lớp nhựa đường khe phòng lún60,444m2
30Ván khuôn tường374,5548m2
31Ván khuôn móng164,253m2
32Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 0,8m3690,611m3
33Đắp giáp thổ đạt dung trọng ≤ 1,45T/m3553,4536m3
34Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11Km690,611m3
35San đất tại bãi thãi690,611m3
C GIA CỐ MÁI TALUY VÀ HOÀN TRẢ NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN KÊNH MƯƠNG SỐ 2
1Bê tông mặt đường đá 1x2, M300253,0426m3
2Lót bạt 1 lớp1.405,7922m2
3Cấp phối đá dăm loại 2 + bù vênh219,2345m3
4Đắp đất nền đường K98 bằng máy143,4262m3
5Ván khuôn mặt đường bê tông51,1776m2
6Đào đất không thích hợp đất C1 bằng máy đào 0,4m3139,7393m3
7Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 11Km139,7393m3
8Đào khuôn đường đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m386,6746m3
9Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11Km86,6746m3
10San đất tại bãi thãi226,4139m3
11Phá dỡ kết bê tông83,6101m3
12Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 11Km83,6101m3
13Đắp đất giáp thổ đạt K95 bằng đầm cóc423,7247m3
14Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x25,8575m3
15Cốt thép gờ chắn bánh d 0,1031Tấn
16Ván khuôn gờ chắn bánh62,125m2
17Bê tông tấm ốp M250, đá 1x219,5393m3
18Cốt thép tấm đan d0,5126Tấn
19Ván khuôn tấm đan186,989m2
20Lát tấm ốp bê tông392,4676m2
21Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 200kg bằng cần cẩu2.101C kiện
22Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 200 kg bằng cần cẩu2.101C kiện
23Vận chuyển CK bê tông từ bãi đúc đến hiện trường cự ly 1Km48,8482tấn/km
24Bê tông trám lổ M200, đá 1x20,6303m3
25Dăm sạn đá 2x439,2468m3
26Lót vãi địa kỹ thuật R=12kN/m541,2677m2
27Bê tông M250, đá 1x2 dầm khóa đinh, dầm khóa chân và dầm mái26,0696m3
28Cốt thép khung dầm d0,2541Tấn
29Cốt thép khung dầm d0,7417Tấn
30Ván khuôn khung dầm174,14m2
31Bê tông chân khay M200, đá 2x449,5375m3
32Dăm sạn đá 2x43,3025m3
33Ván khuôn móng198,15m2
34Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 0,8m3429,6824m3
35Đắp giáp thổ đạt dung trọng ≤ 1,45T/m3187,9921m3
36Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11Km429,6824m3
37San đất tại bãi thãi429,6824m3
D CỐNG HỘP
1Bê tông ống cống M300, đá 1x25m3
2Bê tông ống cống M250, đá 1x23,096m3
3Ván khuôn ống cống104,74m2
4Cốt thép ống cống đúc sẵn d0,3627Tấn
5Cốt thép ống cống đúc sẵn d1,014Tấn
6Bê tông móng M150, đá 2x420,005m3
7Dăm sạn đá 2x42,694m3
8Quét nhựa đường 2 lớp34,5234m2
9Mối nối ống cống D=1.5x1.5m bằng phương pháp xảm31 mối nối
10Lắp đặt ống cống 1,0x1,0m6đoạn ống
11Lắp đặt ống cống 1,5x1,5m4đoạn ống
12Bê tông móng M150, đá 2x4 tường đầu, tường cánh6,2m3
13Ván khuôn tường18,915m2
14Ván khuôn móng48,534m2
15Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 2T bằng cần cẩu10C kiện
16Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 2T bằng cần cẩu10C kiện
17Vận chuyển ống cống bê tông từ bãi đúc đến hiện trường cự ly 1Km20,24tấn/km
18Bê tông hố ga M250, đá 1x24,4516m3
19Cốt thép hố ga d 0,0497Tấn
20Cốt thép hố ga d 0,2205Tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt bê tông0,1923Tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông0,2205Tấn
23Ván khuôn hố ga57,48m2
24Dăm sạn đá 2x41,083m3
25Bê tông tấm đan M250, đá 1x20,8636m3
26Cốt thép tấm đan d0,0953Tấn
27Cốt thép tấm đan d0,117Tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt bê tông0,5555Tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông0,5555Tấn
30Ván khuôn tấm đan3,6624m2
31Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 500 kg bằng cần cẩu7C kiện
32Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 500 kg bằng cần cẩu7C kiện
33Vận chuyển CK bê tông từ bãi đúc đến hiện trường cự ly 1Km2,159tấn/km
34Lắp đặt tấm đan7CK
35Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 0,8m368,857m3
36Đắp đất giáp thổ đạt K95 bằng đầm cóc11,424m3
37Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11Km68,857m3
38San đất tại bãi thãi68,857m3
39Đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc18,984m3
40Phá dỡ kết bê tông cũ lề đường, mố cống bản cũ1,45m3
41Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 11Km1,45m3
42Bê tông mặt đường đá 1x2, M3002,6208m3
43Lót bạt 1 lớp14,56m2
44Cấp phối đá dăm loại 22,184m3
45Xây gạch vữa xi măng M1000,6m3
E ĐỒNG SƠN, ĐÀO ĐẮP KÊNH
1Đắp giáp thổ đạt dung trọng ≤ 1,45T/m32.885,5978m3
2Đắp giáp thổ đạt dung trọng ≤ 1,45T/m3 (tận dụng đất đào móng kênh)412,2955m3
3Đào đất không thích hợp, đất cấp 1 bằng nhân công297,005m3
4Đào đất không thích hợp đất C1 bằng máy đào 0,4m31.006,2785m3
5Đào móng kênh, đất cấp 2 bằng nhân công167,2424m3
6Đào đất móng kênh mương đất C2 bằng máy đào 0,4m3715,0699m3
7Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11Km441,1562m3
8Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 11Km1.303,2834m3
9San đất tại bãi thãi1.744,4396m3
10Đào dỡ gốc bụi tre ĐK>1.0m20bụi
F XÂY DỰNG KÊNH BTCT
1Bê tông móng kênh M250, đá 1x2252,7333m3
2Bê tông tường kênh M250, đá 1x2337,3435m3
3Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe phòng lún59,7132m2
4Cốt thép kênh d2,07Tấn
5Cốt thép kênh d44,6084Tấn
6Dăm sạn đá 2x470,76m3
7Ván khuôn móng kênh280,541m2
8Ván khuôn tường kênh3.747,336m2
9Quét nhựa đường thành ngoài mương 1 lớp kênh2.154,209m2
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2175,173m3
11Cốt thép tấm đan d5,9145Tấn
12Cốt thép tấm đan d40,2774Tấn
13Ván khuôn tấm đan881,346m2
14Lắp đặt tấm đan1.273CK
15Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 200kg bằng cần cẩu260C kiện
16Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 200 kg bằng cần cẩu260C kiện
17Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 500 kg bằng cần cẩu1.013C kiện
18Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 500 kg bằng cần cẩu1.013C kiện
19Vận chuyển CK bê tông từ bãi đúc đến hiện trường cự ly 1Km437,9325tấn/km
20Lắp đặt ống uPVC D341.252,2md
21Lắp đặt ống HDPE D200 PN10 PE100 dày 11.9mm383md
22Phá dỡ kết bê tông cũ lề đường, mố cống bản cũ7,286m3
23Phá dỡ kết cấu gạch, đá xây kênh BT cũ34,68m3
24Phá dỡ kết bê tông có cốt thép cống bản cũ1,614m3
25Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 11Km43,58m3
G CỐNG HỘP
1Bê tông ống cống M300, đá 1x214,833m3
2Bê tông ống cống M250, đá 1x21,842m3
3Ván khuôn ống cống164,64m2
4Cốt thép ống cống đúc sẵn d0,1861Tấn
5Cốt thép ống cống đúc sẵn d2,6317Tấn
6Bê tông móng M150, đá 2x49,2683m3
7Dăm sạn đá 2x42,7668m3
8Quét nhựa đường 2 lớp68,1m2
9Mối nối ống cống D=0,75x0,75m bằng phương pháp xảm51 mối nối
10Mối nối ống cống D=2x2m bằng phương pháp xảm61 mối nối
11Lắp đặt ống cống 0,75x0,75m6đoạn ống
12Lắp đặt ống cống 2,0x2,0m7đoạn ống
13Bê tông móng M150, đá 2x4 tường đầu, tường cánh0,5m3
14Ván khuôn tường4,92m2
15Ván khuôn móng13,648m2
16Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 2T bằng cần cẩu13C kiện
17Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 2T bằng cần cẩu13C kiện
18Vận chuyển ống cống bê tông từ bãi đúc đến hiện trường cự ly 1Km41,6875tấn/km
19Bê tông hố ga M250, đá 1x223,3799m3
20Cốt thép hố ga d 0,387Tấn
21Cốt thép hố ga d 1,0625Tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt bê tông0,8933Tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông0,8933Tấn
24Ván khuôn hố ga312,4m2
25Dăm sạn đá 2x45,196m3
26Bê tông tấm đan M250, đá 1x24,2129m3
27Cốt thép tấm đan d0,4628Tấn
28Cốt thép tấm đan d0,5552Tấn
29Gia công cấu kiện thép đặt bê tông2,6557Tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông2,6557Tấn
31Ván khuôn tấm đan17,5104m2
32Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 500 kg bằng cần cẩu16C kiện
33Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 500 kg bằng cần cẩu16C kiện
34Vận chuyển CK bê tông từ bãi đúc đến hiện trường cự ly 1Km58,4496tấn/km
35Lắp đặt tấm đan16CK
36Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 0,8m3212,63m3
37Đắp đất giáp thổ đạt K95 bằng đầm cóc141,7533m3
38Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11Km212,63m3
39San đất tại bãi thãi212,63m3
40Đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc49,8384m3
41Phá dỡ kết bê tông cũ lề đường, mố cống bản cũ61,296m3
42Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 11Km61,296m3
43Bê tông mặt đường đá 1x2, M30010,9333m3
44Lót bạt 1 lớp60,7407m2
45Cấp phối đá dăm loại 29,1111m3
46Đắp đất nền đường K98 bằng máy18,2222m3
47Xây gạch vữa xi măng M1002,82m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng công trình hoặc hạng mục công trình là 01, Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp PTNT cấp IV trở lên. Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hạng mục công trình để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học giao thông hoặc thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.55
2 kỹ thuật thi công 2 - Có trình Đại học các chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
4 phụ trách công tác ATLĐ và VSMT, PCCC 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ,- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp PCCC- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân22
5 phụ trách theo dõi khối lượng: 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.22
6 phụ trách trắc địa công trình: 1 - Có trình trung cấp kỹ thuật trắc địa công trình trở lên.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
7 công nhân kỹ thuật 15 có văn bằng chứng chỉ phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Công suất ≥ 0,4m3.- kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định2
2 Máy đào có gắn búa thủy lực - Công suất ≥ 1,25m3.- Hóa đơn VAT búa thủy lực- Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
3 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≤7T.- Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.4
4 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa - Dung tích 80L- Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi - Công suất ≤ 1,5kW- Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn - Công suất ≤1,5kW- Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc - Công suất ≤70kg- Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép - Còn sử dụng tốt2
10 Máy phát điện - Công suất ≤ 5KW- Còn sử dụng tốt2
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
12 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
13 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
14 Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện tử Còn sử dụng tốt ( Giấy kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->