Gói thầu: Xây lắp công trình Hệ thống thoát nước thôn Thuận Hà xã Thuận Đức và TDP 11 phường Đồng Sơn thành phố Đồng Hới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220671024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Hệ thống thoát nước thôn Thuận Hà xã Thuận Đức và TDP 11 phường Đồng Sơn thành phố Đồng Hới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220670242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 10:18:00 đến ngày 2022-07-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,505,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng công trình hoặc hạng mục công trình là 01, Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp PTNT cấp IV trở lên. Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hạng mục công trình để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học giao thông hoặc thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình Đại học các chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | phụ trách công tác ATLĐ và VSMT, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ,- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp PCCC- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | phụ trách theo dõi khối lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | phụ trách trắc địa công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình trung cấp kỹ thuật trắc địa công trình trở lên.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | có văn bằng chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,4m3.- kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào có gắn búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,25m3.- Hóa đơn VAT búa thủy lực- Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≤7T.- Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 80L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≤ 1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≤1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≤70kg- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≤ 5KW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt ( Giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Hệ thống thoát nước thôn Thuận Hà xã Thuận Đức và TDP 11 phường Đồng Sơn thành phố Đồng Hới Hệ thống thoát nước thôn Thuận Hà xã Thuận Đức và TDP 11 phường Đồng Sơn thành phố Đồng Hới 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thẩm quyền cấp về thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III còn hiệu lực. Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 (kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). Có xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc hoàn thành nộp bảo hiểm xã hội đến hết quý I/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới
Địa chỉ :88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ :88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới . Tầng 5 tòa nhà UBND thành phố Đồng Hới - 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Tầng 2 tòa nhà UBND thành phố Đồng Hới - 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THUẬN ĐỨC, ĐÀO ĐẮP KÊNH MƯƠNG | |||
| 1 | Đắp giáp thổ đạt dung trọng ≤ 1,45T/m3 | 561,818 | m3 | |
| 2 | Đắp giáp thổ đạt dung trọng ≤ 1,45T/m3 (tận dụng đất đào móng kênh) | 422,3594 | m3 | |
| 3 | Đào đất không thích hợp đất C1 bằng máy đào 0,4m3 | 605,9608 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng kênh mương đất C2 bằng máy đào 0,4m3 | 903,8491 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11Km | 451,9246 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 11Km | 605,9608 | m3 | |
| 7 | San đất tại bãi thãi | 1.057,8854 | m3 | |
| 8 | Đào dỡ gốc bụi tre ĐK>1.0m | 20 | bụi | |
| 9 | Đào gốc cây ĐK≤ 0.2cm | 50 | cây | |
| 10 | Di dời cột điện | 2 | cột | |
| B | XÂY DỰNG KÊNH BTCT | |||
| 1 | Bê tông móng kênh M250, đá 1x2 | 135,5333 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường kênh M250, đá 1x2 | 199,5667 | m3 | |
| 3 | Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe phòng lún | 34,8885 | m2 | |
| 4 | Cốt thép kênh d | 1,4166 | Tấn | |
| 5 | Cốt thép kênh d | 25,8109 | Tấn | |
| 6 | Dăm sạn đá 2x4 | 41,1975 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng kênh | 183,191 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn tường kênh | 2.244,616 | m2 | |
| 9 | Quét nhựa đường thành ngoài mương 1 lớp kênh | 1.305,499 | m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | 90,855 | m3 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | 3,7159 | Tấn | |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | 23,017 | Tấn | |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | 513,5988 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 827 | CK | |
| 15 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 200kg bằng cần cẩu | 178 | C kiện | |
| 16 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 200 kg bằng cần cẩu | 178 | C kiện | |
| 17 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 500 kg bằng cần cẩu | 649 | C kiện | |
| 18 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 500 kg bằng cần cẩu | 649 | C kiện | |
| 19 | Vận chuyển CK bê tông từ bãi đúc đến hiện trường cự ly 1Km | 227,1375 | tấn/km | |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC D34 | 669,54 | md | |
| 21 | Lắp đặt ống HDPE D200 PN10 PE100 dày 11.9mm | 251 | md | |
| 22 | Phá dỡ kết bê tông có cốt thép cống bản cũ | 3,228 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 11Km | 3,228 | m3 | |
| 24 | Bê tông tường chắn M200, đá 1x2 | 154,6695 | m3 | |
| 25 | Bê tông móng tường chắn M200, đá 2x4 | 149,0616 | m3 | |
| 26 | Dăm sạn đá 2x4 | 13,869 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC D90 | 41,004 | md | |
| 28 | Lót vãi địa kỹ thuật R=12kN/m | 2,7135 | m2 | |
| 29 | Bao tải tẩm 2 lớp , quét 3 lớp nhựa đường khe phòng lún | 60,444 | m2 | |
| 30 | Ván khuôn tường | 374,5548 | m2 | |
| 31 | Ván khuôn móng | 164,253 | m2 | |
| 32 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 0,8m3 | 690,611 | m3 | |
| 33 | Đắp giáp thổ đạt dung trọng ≤ 1,45T/m3 | 553,4536 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11Km | 690,611 | m3 | |
| 35 | San đất tại bãi thãi | 690,611 | m3 | |
| C | GIA CỐ MÁI TALUY VÀ HOÀN TRẢ NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN KÊNH MƯƠNG SỐ 2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 | 253,0426 | m3 | |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | 1.405,7922 | m2 | |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 + bù vênh | 219,2345 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy | 143,4262 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 51,1776 | m2 | |
| 6 | Đào đất không thích hợp đất C1 bằng máy đào 0,4m3 | 139,7393 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 11Km | 139,7393 | m3 | |
| 8 | Đào khuôn đường đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 | 86,6746 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11Km | 86,6746 | m3 | |
| 10 | San đất tại bãi thãi | 226,4139 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết bê tông | 83,6101 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 11Km | 83,6101 | m3 | |
| 13 | Đắp đất giáp thổ đạt K95 bằng đầm cóc | 423,7247 | m3 | |
| 14 | Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x2 | 5,8575 | m3 | |
| 15 | Cốt thép gờ chắn bánh d | 0,1031 | Tấn | |
| 16 | Ván khuôn gờ chắn bánh | 62,125 | m2 | |
| 17 | Bê tông tấm ốp M250, đá 1x2 | 19,5393 | m3 | |
| 18 | Cốt thép tấm đan d | 0,5126 | Tấn | |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | 186,989 | m2 | |
| 20 | Lát tấm ốp bê tông | 392,4676 | m2 | |
| 21 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 200kg bằng cần cẩu | 2.101 | C kiện | |
| 22 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 200 kg bằng cần cẩu | 2.101 | C kiện | |
| 23 | Vận chuyển CK bê tông từ bãi đúc đến hiện trường cự ly 1Km | 48,8482 | tấn/km | |
| 24 | Bê tông trám lổ M200, đá 1x2 | 0,6303 | m3 | |
| 25 | Dăm sạn đá 2x4 | 39,2468 | m3 | |
| 26 | Lót vãi địa kỹ thuật R=12kN/m | 541,2677 | m2 | |
| 27 | Bê tông M250, đá 1x2 dầm khóa đinh, dầm khóa chân và dầm mái | 26,0696 | m3 | |
| 28 | Cốt thép khung dầm d | 0,2541 | Tấn | |
| 29 | Cốt thép khung dầm d | 0,7417 | Tấn | |
| 30 | Ván khuôn khung dầm | 174,14 | m2 | |
| 31 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4 | 49,5375 | m3 | |
| 32 | Dăm sạn đá 2x4 | 3,3025 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn móng | 198,15 | m2 | |
| 34 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 0,8m3 | 429,6824 | m3 | |
| 35 | Đắp giáp thổ đạt dung trọng ≤ 1,45T/m3 | 187,9921 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11Km | 429,6824 | m3 | |
| 37 | San đất tại bãi thãi | 429,6824 | m3 | |
| D | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2 | 5 | m3 | |
| 2 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | 3,096 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn ống cống | 104,74 | m2 | |
| 4 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d | 0,3627 | Tấn | |
| 5 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d | 1,014 | Tấn | |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | 20,005 | m3 | |
| 7 | Dăm sạn đá 2x4 | 2,694 | m3 | |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp | 34,5234 | m2 | |
| 9 | Mối nối ống cống D=1.5x1.5m bằng phương pháp xảm | 3 | 1 mối nối | |
| 10 | Lắp đặt ống cống 1,0x1,0m | 6 | đoạn ống | |
| 11 | Lắp đặt ống cống 1,5x1,5m | 4 | đoạn ống | |
| 12 | Bê tông móng M150, đá 2x4 tường đầu, tường cánh | 6,2 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn tường | 18,915 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng | 48,534 | m2 | |
| 15 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 2T bằng cần cẩu | 10 | C kiện | |
| 16 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 2T bằng cần cẩu | 10 | C kiện | |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông từ bãi đúc đến hiện trường cự ly 1Km | 20,24 | tấn/km | |
| 18 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | 4,4516 | m3 | |
| 19 | Cốt thép hố ga d | 0,0497 | Tấn | |
| 20 | Cốt thép hố ga d | 0,2205 | Tấn | |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt bê tông | 0,1923 | Tấn | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | 0,2205 | Tấn | |
| 23 | Ván khuôn hố ga | 57,48 | m2 | |
| 24 | Dăm sạn đá 2x4 | 1,083 | m3 | |
| 25 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | 0,8636 | m3 | |
| 26 | Cốt thép tấm đan d | 0,0953 | Tấn | |
| 27 | Cốt thép tấm đan d | 0,117 | Tấn | |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt bê tông | 0,5555 | Tấn | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | 0,5555 | Tấn | |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | 3,6624 | m2 | |
| 31 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 500 kg bằng cần cẩu | 7 | C kiện | |
| 32 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 500 kg bằng cần cẩu | 7 | C kiện | |
| 33 | Vận chuyển CK bê tông từ bãi đúc đến hiện trường cự ly 1Km | 2,159 | tấn/km | |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | 7 | CK | |
| 35 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 0,8m3 | 68,857 | m3 | |
| 36 | Đắp đất giáp thổ đạt K95 bằng đầm cóc | 11,424 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11Km | 68,857 | m3 | |
| 38 | San đất tại bãi thãi | 68,857 | m3 | |
| 39 | Đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc | 18,984 | m3 | |
| 40 | Phá dỡ kết bê tông cũ lề đường, mố cống bản cũ | 1,45 | m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 11Km | 1,45 | m3 | |
| 42 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 | 2,6208 | m3 | |
| 43 | Lót bạt 1 lớp | 14,56 | m2 | |
| 44 | Cấp phối đá dăm loại 2 | 2,184 | m3 | |
| 45 | Xây gạch vữa xi măng M100 | 0,6 | m3 | |
| E | ĐỒNG SƠN, ĐÀO ĐẮP KÊNH | |||
| 1 | Đắp giáp thổ đạt dung trọng ≤ 1,45T/m3 | 2.885,5978 | m3 | |
| 2 | Đắp giáp thổ đạt dung trọng ≤ 1,45T/m3 (tận dụng đất đào móng kênh) | 412,2955 | m3 | |
| 3 | Đào đất không thích hợp, đất cấp 1 bằng nhân công | 297,005 | m3 | |
| 4 | Đào đất không thích hợp đất C1 bằng máy đào 0,4m3 | 1.006,2785 | m3 | |
| 5 | Đào móng kênh, đất cấp 2 bằng nhân công | 167,2424 | m3 | |
| 6 | Đào đất móng kênh mương đất C2 bằng máy đào 0,4m3 | 715,0699 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11Km | 441,1562 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 11Km | 1.303,2834 | m3 | |
| 9 | San đất tại bãi thãi | 1.744,4396 | m3 | |
| 10 | Đào dỡ gốc bụi tre ĐK>1.0m | 20 | bụi | |
| F | XÂY DỰNG KÊNH BTCT | |||
| 1 | Bê tông móng kênh M250, đá 1x2 | 252,7333 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường kênh M250, đá 1x2 | 337,3435 | m3 | |
| 3 | Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường khe phòng lún | 59,7132 | m2 | |
| 4 | Cốt thép kênh d | 2,07 | Tấn | |
| 5 | Cốt thép kênh d | 44,6084 | Tấn | |
| 6 | Dăm sạn đá 2x4 | 70,76 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng kênh | 280,541 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn tường kênh | 3.747,336 | m2 | |
| 9 | Quét nhựa đường thành ngoài mương 1 lớp kênh | 2.154,209 | m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | 175,173 | m3 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | 5,9145 | Tấn | |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | 40,2774 | Tấn | |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | 881,346 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 1.273 | CK | |
| 15 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 200kg bằng cần cẩu | 260 | C kiện | |
| 16 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 200 kg bằng cần cẩu | 260 | C kiện | |
| 17 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 500 kg bằng cần cẩu | 1.013 | C kiện | |
| 18 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 500 kg bằng cần cẩu | 1.013 | C kiện | |
| 19 | Vận chuyển CK bê tông từ bãi đúc đến hiện trường cự ly 1Km | 437,9325 | tấn/km | |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC D34 | 1.252,2 | md | |
| 21 | Lắp đặt ống HDPE D200 PN10 PE100 dày 11.9mm | 383 | md | |
| 22 | Phá dỡ kết bê tông cũ lề đường, mố cống bản cũ | 7,286 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá xây kênh BT cũ | 34,68 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ kết bê tông có cốt thép cống bản cũ | 1,614 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 11Km | 43,58 | m3 | |
| G | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2 | 14,833 | m3 | |
| 2 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | 1,842 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn ống cống | 164,64 | m2 | |
| 4 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d | 0,1861 | Tấn | |
| 5 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d | 2,6317 | Tấn | |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | 9,2683 | m3 | |
| 7 | Dăm sạn đá 2x4 | 2,7668 | m3 | |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp | 68,1 | m2 | |
| 9 | Mối nối ống cống D=0,75x0,75m bằng phương pháp xảm | 5 | 1 mối nối | |
| 10 | Mối nối ống cống D=2x2m bằng phương pháp xảm | 6 | 1 mối nối | |
| 11 | Lắp đặt ống cống 0,75x0,75m | 6 | đoạn ống | |
| 12 | Lắp đặt ống cống 2,0x2,0m | 7 | đoạn ống | |
| 13 | Bê tông móng M150, đá 2x4 tường đầu, tường cánh | 0,5 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn tường | 4,92 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn móng | 13,648 | m2 | |
| 16 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 2T bằng cần cẩu | 13 | C kiện | |
| 17 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 2T bằng cần cẩu | 13 | C kiện | |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông từ bãi đúc đến hiện trường cự ly 1Km | 41,6875 | tấn/km | |
| 19 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | 23,3799 | m3 | |
| 20 | Cốt thép hố ga d | 0,387 | Tấn | |
| 21 | Cốt thép hố ga d | 1,0625 | Tấn | |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt bê tông | 0,8933 | Tấn | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | 0,8933 | Tấn | |
| 24 | Ván khuôn hố ga | 312,4 | m2 | |
| 25 | Dăm sạn đá 2x4 | 5,196 | m3 | |
| 26 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | 4,2129 | m3 | |
| 27 | Cốt thép tấm đan d | 0,4628 | Tấn | |
| 28 | Cốt thép tấm đan d | 0,5552 | Tấn | |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt bê tông | 2,6557 | Tấn | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | 2,6557 | Tấn | |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | 17,5104 | m2 | |
| 32 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 500 kg bằng cần cẩu | 16 | C kiện | |
| 33 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 500 kg bằng cần cẩu | 16 | C kiện | |
| 34 | Vận chuyển CK bê tông từ bãi đúc đến hiện trường cự ly 1Km | 58,4496 | tấn/km | |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | 16 | CK | |
| 36 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 0,8m3 | 212,63 | m3 | |
| 37 | Đắp đất giáp thổ đạt K95 bằng đầm cóc | 141,7533 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 11Km | 212,63 | m3 | |
| 39 | San đất tại bãi thãi | 212,63 | m3 | |
| 40 | Đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc | 49,8384 | m3 | |
| 41 | Phá dỡ kết bê tông cũ lề đường, mố cống bản cũ | 61,296 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 11Km | 61,296 | m3 | |
| 43 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 | 10,9333 | m3 | |
| 44 | Lót bạt 1 lớp | 60,7407 | m2 | |
| 45 | Cấp phối đá dăm loại 2 | 9,1111 | m3 | |
| 46 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy | 18,2222 | m3 | |
| 47 | Xây gạch vữa xi măng M100 | 2,82 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng công trình hoặc hạng mục công trình là 01, Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp PTNT cấp IV trở lên. Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hạng mục công trình để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học giao thông hoặc thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình Đại học các chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | phụ trách công tác ATLĐ và VSMT, PCCC | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ,- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp PCCC- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 2 | 2 |
| 5 | phụ trách theo dõi khối lượng: | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 2 | 2 |
| 6 | phụ trách trắc địa công trình: | 1 | - Có trình trung cấp kỹ thuật trắc địa công trình trở lên.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 7 | công nhân kỹ thuật | 15 | có văn bằng chứng chỉ phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Công suất ≥ 0,4m3.- kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 2 | Máy đào có gắn búa thủy lực | - Công suất ≥ 1,25m3.- Hóa đơn VAT búa thủy lực- Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≤7T.- Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | - Dung tích 80L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Công suất ≤ 1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Công suất ≤1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | - Công suất ≤70kg- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy phát điện | - Công suất ≤ 5KW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện tử | Còn sử dụng tốt ( Giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi