Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700778-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220671396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 10:07:00 đến ngày 2022-07-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,140,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông và thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường nhánh thôn Giữa ra Quốc lộ 17B xã Lê Lợi, huyện An Dương
360 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế - xây dựng Hải Sơn – Địa chỉ: Số 18 Lô 7 Phương Lưu, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện An Dương - Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng – Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định KQLCN nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng – Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện An Dương, TP Hải Phòng Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường và thoát nước ( Phần chuẩn bị mặt bằng)
1Phát quang tạo mặt bằng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật13,47100m2
2Vận chuyển đi bằng ô tô thùng 20TTheo yêu cầu kỹ thuật2ca
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật55,96m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật36,52m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,925100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,925100m3/1km
B Hạng mục 2: Nền mặt đường và thoát nước ( Phần nền đường)
1Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II (10%NC)Theo yêu cầu kỹ thuật84,8m3
2Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 (90%M)Theo yêu cầu kỹ thuật7,632100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (10%NC)Theo yêu cầu kỹ thuật97,42m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%M)Theo yêu cầu kỹ thuật8,768100m3
5Đắp nền cát bằng thủ công (10%thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật112,111m3
6Đắp nền cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90(90% máy)Theo yêu cầu kỹ thuật10,09100m3
7Đắp nền cát bằng thủ công (10%thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật34,621m3
8Đắp nền cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95(90% máy)Theo yêu cầu kỹ thuật3,116100m3
9Đắp nền cát bằng thủ công (10%thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật34,78m3
10Đắp nền cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (90% máy)Theo yêu cầu kỹ thuật3,13100m3
11Đắp đất nền thượng cấp phối đồi bằng thủ công (10% thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật34,621m3
12Đắp đất nền thượng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (90%)Theo yêu cầu kỹ thuật3,116100m3
13Vật liệu đất cấp phối đồi (K=0.98 hệ số VL*1,16)Theo yêu cầu kỹ thuật401,604m3
14Đắp đất núi lề đường bằng thủ công (10% thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật57,306m3
15Đắp đất núi lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%)Theo yêu cầu kỹ thuật515,754100m3
16Vật liệu đất núi (K=0.9 hệ số VL*1,1)Theo yêu cầu kỹ thuật630,366m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật18,222100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật18,222100m3/1km
C Hạng mục 3: Nền mặt đường và thoát nước ( Phần mặt đường)
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu kỹ thuật35,77100m2
2Thi công lớp cấp phối đá dăm lớp trên loại I, K98Theo yêu cầu kỹ thuật7,125100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70 , lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật35,77100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật35,77100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật4,335100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật4,335100tấn
7Thi công lớp cấp phối đá dăm lớp dưới loại IITheo yêu cầu kỹ thuật2,89100m3
8Thi công lớp cấp phối đá dăm lớp trên loại ITheo yêu cầu kỹ thuật1,46100m3
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70 , lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật8,113100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật8,113100m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật0,983100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật0,983100tấn
13Đào khuôn đường xử lý cao su bằng thủ công, đất cấp III (10%NC)Theo yêu cầu kỹ thuật7,381m3
14Đào khuôn đường xử lý cao su bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%M)Theo yêu cầu kỹ thuật0,664100m3
15Đắp cát hạt trung bằng thủ công (10%thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật2,952m3
16Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95(90% máy)Theo yêu cầu kỹ thuật0,266100m3
17Đắp đất núi bằng thủ công (10% thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật2,214m3
18Đắp đất núi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,199100m3
19Vật liệu đất núi (K=0.98 hệ số VL*1,16)Theo yêu cầu kỹ thuật25,682m3
20Thi công lớp cấp phối đá dăm lớp dưới loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,221100m3
D Hạng mục 4: Nền mặt đường và thoát nước ( Phần hè đường)
1Đắp nền cát bằng thủ công (10%thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật38,971m3
2Đắp nền cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95(90% máy)Theo yêu cầu kỹ thuật3,507100m3
3Bạt tráng nilon lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật1.694,4m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật169,44m3
5Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.694,4m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật57,98m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật30,75m3
8Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật279,51m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật47,68m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật8,465100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (131kg/ck)Theo yêu cầu kỹ thuật799cấu kiện
12Bốc xếp, vận chuyển viên bó vỉa từ bãi đúc đến công trường (ô thùng 20T)Theo yêu cầu kỹ thuật7ca
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật33,54m3
14Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật239,58m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật14,37m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,533100m2
17Lắp dựng viên đan rãnh bê tông đúc sẵn 20kgTheo yêu cầu kỹ thuật1.5981 cấu kiện
18Bốc xếp, vận chuyển viên đan rãnh từ bãi đúc đến công trường (ô thùng 20T)Theo yêu cầu kỹ thuật7ca
E Hạng mục 5: Nền mặt đường và thoát nước ( Phần phòng hộ gia cố)
1Xây tường gia cố taluy và gia cố hè gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật29,48m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, giằng tường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật8,95m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật41,14m2
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (đóng thành 2 hàng)Theo yêu cầu kỹ thuật93,4100m
5Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật700m2
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật3,503100m3
7Bơm nước bằng máy bơm diezen 20vcTheo yêu cầu kỹ thuật18,68ca
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,503100m3
F Hạng mục 6: Thoát nước
1Đào móng cống, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật15,43m3
2Đào móng cống, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,389100m3
3Làm lớp đá đệm móng đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật5,63m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,099tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính >10 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,228tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật7,69m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,915100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật75cấu kiện
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,437tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật7,73m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật75đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật75mối nối
13Chèn đay tẩm nhựa đường chống thấm mối nối ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,13m3
14Bơm nước hố móng bằng máy bơm Diezel 5CVTheo yêu cầu kỹ thuật3ca
15Đắp đất núi đệm cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,238100m3
16Vật liệu đất núi (K95 hệ số VL*1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật139,928m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,543100m3
18Bốc xếp, vận chuyển đế cống và ống cống từ bãi đúc đến công trường (ôtô 20T)Theo yêu cầu kỹ thuật5ca
19Đào móng cống, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật129,71m3
20Đào móng cống, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật11,674100m3
21Làm lớp đá đệm móng đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật45,1m3
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,718tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính >10 mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,615tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật60,27m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật12,497100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật410cấu kiện
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật3,547tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật70,11m3
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật410đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật410mối nối
31Chèn đay tẩm nhựa đường chống thấm mối nối ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,98m3
32Bơm nước hố móng bằng máy bơm Diezel 5CVTheo yêu cầu kỹ thuật26ca
33Đắp đất núi đệm cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật10,057100m3
34Vật liệu đất núi (K95 hệ số VL*1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật1.136,475m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật12,971100m3
36Bốc xếp, vận chuyển đế cống và ống cống từ bãi đúc đến công trường (ôtô 20T)Theo yêu cầu kỹ thuật20ca
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% công)Theo yêu cầu kỹ thuật21,757m3
38Đào móng ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% máy)Theo yêu cầu kỹ thuật1,958100m3
39Thi công lớp đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật3,11m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,22m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,173100m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,94m3
43Trát tường trong ga, dày 2,0cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật57,24m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,57m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,552100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,521tấn
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan ga (928kg/tấm)Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
48SX, lắp đặt lưới chắn rác composite 960x530mm tải trọng 250KNTheo yêu cầu kỹ thuật15bộ
49Bơm nước hố móng bằng máy bơm Diezel 5CVTheo yêu cầu kỹ thuật4ca
50Đắp đất hoàn trả móng tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,805100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,371100m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% công)Theo yêu cầu kỹ thuật55,982m3
53Đào móng ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% máy)Theo yêu cầu kỹ thuật5,038100m3
54Thi công lớp đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật4,77m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,54m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,236100m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật20,97m3
58Trát tường trong ga, dày 2,0cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật70,45m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật8,29m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,689100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,767tấn
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan ga(1151kg/tấm)Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
63SX, lắp đặt lưới chắn rác composite 960x530mm tải trọng 250KNTheo yêu cầu kỹ thuật18bộ
64Bơm nước hố móng bằng máy bơm Diezel 5CVTheo yêu cầu kỹ thuật11ca
65Đắp đất hoàn trả móng tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật4,754100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,844100m3
67Đào rãnh hộp, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,48m3
68Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% máy)Theo yêu cầu kỹ thuật0,763100m3
69Thi công lớp đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật6,36m3
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh 3 mặt, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật20,78m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,18100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,765tấn
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,397tấn
74Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt rãnh hộp (490kg/cái)Theo yêu cầu kỹ thuật106cái
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,302tấn
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật8,84m3
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,495100m2
78Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (257kg/tấm)Theo yêu cầu kỹ thuật106cấu kiện
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,848100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,848100m3/1km
81Bốc xếp, vận chuyển rãnh hộp, đan rãnh từ bãi đúc đến công trường (ôtô 20T)Theo yêu cầu kỹ thuật7ca
82Đào rãnh hộp, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật10,2m3
83Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% máy)Theo yêu cầu kỹ thuật0,918100m3
84Thi công lớp đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật6,12m3
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh 3 mặt, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật24,07m3
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,85tấn
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,597tấn
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,917100m2
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt rãnh hộp (590kg/cái)Theo yêu cầu kỹ thuật102cái
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,253tấn
91Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật8,51m3
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,476100m2
93Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (257kg/tấm)Theo yêu cầu kỹ thuật102cấu kiện
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,02100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,02100m3/1km
96Bốc xếp, vận chuyển rãnh, đan rãnh từ bãi đúc đến công trường (ôtô 20T)Theo yêu cầu kỹ thuật7ca
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% công)Theo yêu cầu kỹ thuật0,798m3
98Đào móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,072100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật10,16m3
100Đắp đất đê quai bằng thủ công (10% thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật1,8m3
101Đắp đất quai đê bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%)Theo yêu cầu kỹ thuật16,2100m3
102Vật liệu đất núi (K=0.9 hệ số VL*1,1)Theo yêu cầu kỹ thuật19,8m3
103Bơm nước hố móng bằng máy bơm 1,5KWTheo yêu cầu kỹ thuật7,2ca
104Đào xúc đất đê quai bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,18100m3
105Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật1,14m3
106San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,08100m3
G Hạng mục 7: An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật187m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (chiều dày 6mm: VL*2)Theo yêu cầu kỹ thuật25,6m2
3Đào móng trụ dỡ biển bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,78m3
4Cột+biển báo hiệu loại tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
H Hạng mục 8: Cây xanh
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật12cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật12gốc cây
3Vận chuyển cây đi bằng ô tô thùng 20TTheo yêu cầu kỹ thuật2ca
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật9,25m3
5Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật73,7m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1,492100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật12,29m3
8Lắp dặt bó vỉa bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật3641 cấu kiện
9Bốc xếp, vận chuyển viên bó vỉa từ bãi đúc đến công trường (ô thùng 20T)Theo yêu cầu kỹ thuật5ca
10Cây long não, cao 4m, đường kính gốc 10cm (6m/cây)Theo yêu cầu kỹ thuật91cây
11Trồng cây long nãoTheo yêu cầu kỹ thuật911 cây
12Vận chuyển cây xanh bằng cơ giớiTheo yêu cầu kỹ thuật911 cây
13Cây hoa chiều tím (16 cây/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật5.604cây
14Trồng cây chiều tímTheo yêu cầu kỹ thuật5.604cây
15Đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật196,56m3
16Đắp đất màu vào bồn câyTheo yêu cầu kỹ thuật196,56m3
I Hạng mục 9: Điện chiếu sáng
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%M)Theo yêu cầu kỹ thuật2,226100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,284m3
3Đào đất móng hào cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật49,374m3
4Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,145100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,638100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,638100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,539m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,513m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,618100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,134m3
12Trát tường hố ga tủ điện, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,25m2
13Bu lông M14, L250 neo móng bệ tủTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
14Khung móng bu lông M24(300x300x675)Theo yêu cầu kỹ thuật19bộ
15Gia công bản mã chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
16Lắp đặt bản mã chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
17Lắp đặt cột điện chiếu sáng bằng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 8m, cần liền đơn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật18cột
18Lắp đặt cột điện chiếu sáng bằng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m, cần đôiTheo yêu cầu kỹ thuật1cột
19Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật19bảng
20Lắp đèn pha LED 120WTheo yêu cầu kỹ thuật20bộ
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 600x400x1200mm (bao gồm thiết bị trong tủ)Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
22Aptomat 3 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
23Aptomat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật6cái
24Aptomat 1 pha 6ATheo yêu cầu kỹ thuật19cái
25Gia công và đóng cọc tiếp địa ( 63x63x6; l=2500)Theo yêu cầu kỹ thuật24cọc
26Thép dẹt 40x4 tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật9,06kg
27Bu lông M14x40 lắp tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật22bộ
28Làm đầu cáp đồng M25 lắp tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật2đầu cáp
29Dây Cu/PVC 1x25mm2 tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
30Rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,071100m
31Rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật6,587100m
32Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1,8100m
33Kéo rải dây đồng M10 tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu kỹ thuật658,719m
34Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Φ65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,051100m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Φ50/40Theo yêu cầu kỹ thuật6,21100m
36Làm đầu cáp đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật8đầu cáp
37Làm đầu cáp đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật152đầu cáp
38Làm đầu cáp đồng M1.5Theo yêu cầu kỹ thuật120đầu cáp
39Lắp đặt Viên sứ báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật26viên
40Băng nilon báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật511,5m
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật2,046100m2
42Gạch chỉ đặc (9 viên/m)Theo yêu cầu kỹ thuật4.603,5viên
43Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật4,6041000v
44Cát đenTheo yêu cầu kỹ thuật82,667m3
45Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật82,667m3
46Di chuyển cột điện trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật3cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông và thoát nước 2 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->