Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220671396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 10:07:00 đến ngày 2022-07-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,140,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông và thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô xi téc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp tuyến đường nhánh thôn Giữa ra Quốc lộ 17B xã Lê Lợi, huyện An Dương 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện An Dương, TP Hải Phòng Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường và thoát nước ( Phần chuẩn bị mặt bằng) | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,47 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đi bằng ô tô thùng 20T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,96 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,52 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,925 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,925 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục 2: Nền mặt đường và thoát nước ( Phần nền đường) | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II (10%NC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,8 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 (90%M) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,632 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (10%NC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 97,42 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%M) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,768 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền cát bằng thủ công (10%thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 112,111 | m3 |
| 6 | Đắp nền cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90(90% máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,09 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền cát bằng thủ công (10%thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,621 | m3 |
| 8 | Đắp nền cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95(90% máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,116 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền cát bằng thủ công (10%thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,78 | m3 |
| 10 | Đắp nền cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (90% máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,13 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền thượng cấp phối đồi bằng thủ công (10% thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,621 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền thượng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,116 | 100m3 |
| 13 | Vật liệu đất cấp phối đồi (K=0.98 hệ số VL*1,16) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 401,604 | m3 |
| 14 | Đắp đất núi lề đường bằng thủ công (10% thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,306 | m3 |
| 15 | Đắp đất núi lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 515,754 | 100m3 |
| 16 | Vật liệu đất núi (K=0.9 hệ số VL*1,1) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 630,366 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,222 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,222 | 100m3/1km |
| C | Hạng mục 3: Nền mặt đường và thoát nước ( Phần mặt đường) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,77 | 100m2 |
| 2 | Thi công lớp cấp phối đá dăm lớp trên loại I, K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,125 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70 , lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,77 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,77 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,335 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,335 | 100tấn |
| 7 | Thi công lớp cấp phối đá dăm lớp dưới loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,89 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp cấp phối đá dăm lớp trên loại I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70 , lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,113 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,113 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,983 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,983 | 100tấn |
| 13 | Đào khuôn đường xử lý cao su bằng thủ công, đất cấp III (10%NC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,381 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đường xử lý cao su bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%M) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,664 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát hạt trung bằng thủ công (10%thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,952 | m3 |
| 16 | Đắp cát hạt trung bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95(90% máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất núi bằng thủ công (10% thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,214 | m3 |
| 18 | Đắp đất núi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | 100m3 |
| 19 | Vật liệu đất núi (K=0.98 hệ số VL*1,16) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,682 | m3 |
| 20 | Thi công lớp cấp phối đá dăm lớp dưới loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Nền mặt đường và thoát nước ( Phần hè đường) | |||
| 1 | Đắp nền cát bằng thủ công (10%thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,971 | m3 |
| 2 | Đắp nền cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95(90% máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,507 | 100m3 |
| 3 | Bạt tráng nilon lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.694,4 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 169,44 | m3 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.694,4 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,98 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,75 | m3 |
| 8 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 279,51 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,68 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,465 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (131kg/ck) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 799 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển viên bó vỉa từ bãi đúc đến công trường (ô thùng 20T) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | ca |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,54 | m3 |
| 14 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 239,58 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,37 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,533 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng viên đan rãnh bê tông đúc sẵn 20kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.598 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển viên đan rãnh từ bãi đúc đến công trường (ô thùng 20T) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | ca |
| E | Hạng mục 5: Nền mặt đường và thoát nước ( Phần phòng hộ gia cố) | |||
| 1 | Xây tường gia cố taluy và gia cố hè gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,48 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, giằng tường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,95 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,14 | m2 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (đóng thành 2 hàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,4 | 100m |
| 5 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 700 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,503 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước bằng máy bơm diezen 20vc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,68 | ca |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,503 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,43 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,389 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,63 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,69 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,915 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75 | cấu kiện |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,73 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75 | mối nối |
| 13 | Chèn đay tẩm nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 14 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm Diezel 5CV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | ca |
| 15 | Đắp đất núi đệm cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,238 | 100m3 |
| 16 | Vật liệu đất núi (K95 hệ số VL*1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 139,928 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,543 | 100m3 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển đế cống và ống cống từ bãi đúc đến công trường (ôtô 20T) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 19 | Đào móng cống, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 129,71 | m3 |
| 20 | Đào móng cống, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,674 | 100m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,1 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,718 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,615 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,27 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,497 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 410 | cấu kiện |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,547 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,11 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 410 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 410 | mối nối |
| 31 | Chèn đay tẩm nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 32 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm Diezel 5CV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | ca |
| 33 | Đắp đất núi đệm cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,057 | 100m3 |
| 34 | Vật liệu đất núi (K95 hệ số VL*1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.136,475 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,971 | 100m3 |
| 36 | Bốc xếp, vận chuyển đế cống và ống cống từ bãi đúc đến công trường (ôtô 20T) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | ca |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% công) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,757 | m3 |
| 38 | Đào móng ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,958 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,11 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,22 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,94 | m3 |
| 43 | Trát tường trong ga, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,24 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,57 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,521 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan ga (928kg/tấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 48 | SX, lắp đặt lưới chắn rác composite 960x530mm tải trọng 250KN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 49 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm Diezel 5CV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | ca |
| 50 | Đắp đất hoàn trả móng tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,805 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,371 | 100m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% công) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,982 | m3 |
| 53 | Đào móng ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,038 | 100m3 |
| 54 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,77 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,54 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,97 | m3 |
| 58 | Trát tường trong ga, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,45 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,29 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,689 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,767 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan ga(1151kg/tấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 63 | SX, lắp đặt lưới chắn rác composite 960x530mm tải trọng 250KN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 64 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm Diezel 5CV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | ca |
| 65 | Đắp đất hoàn trả móng tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,754 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,844 | 100m3 |
| 67 | Đào rãnh hộp, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,48 | m3 |
| 68 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,763 | 100m3 |
| 69 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh 3 mặt, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,78 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,18 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,765 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,397 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt rãnh hộp (490kg/cái) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 106 | cái |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,302 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,84 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (257kg/tấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 106 | cấu kiện |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,848 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,848 | 100m3/1km |
| 81 | Bốc xếp, vận chuyển rãnh hộp, đan rãnh từ bãi đúc đến công trường (ôtô 20T) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | ca |
| 82 | Đào rãnh hộp, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m3 |
| 83 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,918 | 100m3 |
| 84 | Thi công lớp đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh 3 mặt, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,07 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,597 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,917 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt rãnh hộp (590kg/cái) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 102 | cái |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,253 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,51 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,476 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (257kg/tấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 102 | cấu kiện |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m3/1km |
| 96 | Bốc xếp, vận chuyển rãnh, đan rãnh từ bãi đúc đến công trường (ôtô 20T) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | ca |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% công) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,798 | m3 |
| 98 | Đào móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,16 | m3 |
| 100 | Đắp đất đê quai bằng thủ công (10% thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 101 | Đắp đất quai đê bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | 100m3 |
| 102 | Vật liệu đất núi (K=0.9 hệ số VL*1,1) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 103 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 1,5KW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | ca |
| 104 | Đào xúc đất đê quai bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 105 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 106 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 187 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (chiều dày 6mm: VL*2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 3 | Đào móng trụ dỡ biển bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 4 | Cột+biển báo hiệu loại tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| H | Hạng mục 8: Cây xanh | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây đi bằng ô tô thùng 20T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,25 | m3 |
| 5 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,7 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,492 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,29 | m3 |
| 8 | Lắp dặt bó vỉa bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 364 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển viên bó vỉa từ bãi đúc đến công trường (ô thùng 20T) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 10 | Cây long não, cao 4m, đường kính gốc 10cm (6m/cây) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91 | cây |
| 11 | Trồng cây long não | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91 | 1 cây |
| 12 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91 | 1 cây |
| 13 | Cây hoa chiều tím (16 cây/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5.604 | cây |
| 14 | Trồng cây chiều tím | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5.604 | cây |
| 15 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 196,56 | m3 |
| 16 | Đắp đất màu vào bồn cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 196,56 | m3 |
| I | Hạng mục 9: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%M) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,226 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,284 | m3 |
| 3 | Đào đất móng hào cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,374 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,145 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,638 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,638 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,539 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,513 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | m3 |
| 12 | Trát tường hố ga tủ điện, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m2 |
| 13 | Bu lông M14, L250 neo móng bệ tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Khung móng bu lông M24(300x300x675) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 15 | Gia công bản mã chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 16 | Lắp đặt bản mã chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cột điện chiếu sáng bằng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 8m, cần liền đơn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cột |
| 18 | Lắp đặt cột điện chiếu sáng bằng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m, cần đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | bảng |
| 20 | Lắp đèn pha LED 120W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 600x400x1200mm (bao gồm thiết bị trong tủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 22 | Aptomat 3 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Aptomat 1 pha 6A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 25 | Gia công và đóng cọc tiếp địa ( 63x63x6; l=2500) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cọc |
| 26 | Thép dẹt 40x4 tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,06 | kg |
| 27 | Bu lông M14x40 lắp tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 28 | Làm đầu cáp đồng M25 lắp tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 29 | Dây Cu/PVC 1x25mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 30 | Rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m |
| 31 | Rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,587 | 100m |
| 32 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 33 | Kéo rải dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 658,719 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Φ65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Φ50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,21 | 100m |
| 36 | Làm đầu cáp đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | đầu cáp |
| 37 | Làm đầu cáp đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 152 | đầu cáp |
| 38 | Làm đầu cáp đồng M1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | đầu cáp |
| 39 | Lắp đặt Viên sứ báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | viên |
| 40 | Băng nilon báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 511,5 | m |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,046 | 100m2 |
| 42 | Gạch chỉ đặc (9 viên/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.603,5 | viên |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,604 | 1000v |
| 44 | Cát đen | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82,667 | m3 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82,667 | m3 |
| 46 | Di chuyển cột điện trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông và thoát nước | 2 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 3 | Máy lu thép | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 6 | Ô tô xi téc | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 7 | Xe cẩu tự hành | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi