Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220695476-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220694434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-01 10:05:00 đến ngày 2022-07-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,003,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.00356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125445E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.302.492.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Vĩnh Thịnh (Khu 2): Xây dựng 01 nhà lớp học đa chức năng 12 phòng (Gồm 9 phòng học, 1 phòng kho, 01 phòng y tế, 1 tư vấn học đường kết hợp đoàn đội, bếp)
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh , địa chỉ: xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Thịnh - Địa chỉ: Xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Tam Dương; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng AAA;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh , địa chỉ: xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Thịnh - Địa chỉ: Xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết quý IV/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Thịnh - Địa chỉ: Xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vĩnh Thịnh - Địa chỉ: Xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Vĩnh Tường.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt660,80411m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt452,2417m3
3Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0856100m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2457100m2
5Bê tông lót móng, bê tông M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,1766m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7283100m2
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,621100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7149tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,3546tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,6668tấn
11Bê tông móng M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt151,8822m3
12Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,922m3
13Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,5104m3
14Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2733100m3
15Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,4575m3
16Bê tông nền, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,606m3
17Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,2985100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,795tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,3298tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5472tấn
21Bê tông cột, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,9175m3
22Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,5299100m2
23Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2813100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5329tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1554tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,3731tấn
27Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt76,5134m3
28Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,1264100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,8127tấn
30Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt128,4571m3
31Ván khuôn cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4472100m2
32Bạt lót ván khuôn dầm, sàn, cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.810,35m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6745tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0976tấn
35Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,1018m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5998100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0642tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2586tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,1416m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,5546m3
41Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt188,0463m3
42Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,6598m3
43Xây cột, trụ bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,8071m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,3617m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt483,1748m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.226,337m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt704,1015m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt567,8863m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.112,64m2
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.054,1535m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,2336m2
52Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,2072m2
53Gia công lan can bằng thép hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4848tấn
54Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt116,46m2
55Sơn tĩnh điện thép lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.484,8kg
56Gia công vì kèo thép mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2698tấn
57Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9891tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2698tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9891tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,3843100m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt524,5365m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3.610,9648m2
63SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt85,8m2
64SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt118,56m2
65SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa vách kính cố định, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,72m2
66Chênh kính 6,38 ly và 5lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt204,36m2
67Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1649tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120,888m2
69Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.164,9kg
70Bảng chống lóaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11bộ
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,9103100m2
72Vỏ Tủ điện kích thước 400x300x150mm sơn tĩnh điện, tôn dày 1.2mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3tủ
73Tủ điện nắp che màu trắng, đế nhựa chứa 6 ModulTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12tủ
74MCB 3P/125A/15KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
75MCB 3P/63A/15KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
76MCB/2P/40A/10KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
77MCB/2P/32A/6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
78MCB/2P/25A/6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
79MCB/1P/25A/6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
80MCB/1P/20A/6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
81MCB/1P/16A/6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
82MCB/1P/10A/6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
83Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp chìmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt47cái
84Ổ cắm HDMI + VAG âm tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
85Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A, lắp chìmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
86Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp chìmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
87Công tắc ba 1 chiều 250V/10A, lắp chìmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
88Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A, lắp chìmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
89Đèn led ốp trần D250 công suất 20wTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25bộ
90Bộ đèn tuýp led tán quang đôi 2x36wTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt105bộ
91Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x36w, L=1,2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
92Quạt trần sải cánh 1,4m + Bộ điều chỉnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt66cái
93Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt66cái
94Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt571m3
95Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,75m3
96Gạch chỉ báo cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.727,2727viên
97Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,5m3
98Vận chuyển đất đỏ bỏ, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,345100m3
99Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*35 MM2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt150m
100CU/PVC/(1x35) mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40m
101CU/XLPE/PVC/4x16 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
102CU/XLE/PVC/(2x6) mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt225m
103CU/PVC/PVC-2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt520m
104CU/PVC/PVC-2x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt980m
105CU/PVC/PVC-2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.280m
106Ống luồn dây HDPE D40/32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5100 m
107Ống luồn dây PVC D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
108Ống luồn dây PVC D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120m
109Ống luồn dây PVC D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt620m
110Ống luồn dây PVC D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt660m
111Đế âm cho công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt105cái
112Hộp chia 3 ngã D25 + Nắp đạy hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60hộp
113Hộp chia 3 ngã D20 + Nắp đạy hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt150hộp
114Hộp chia 3 ngã D16 + Nắp đạy hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt240hộp
115Hộp nối dây âm tự chống cháy KT: 185x185x80mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45hộp
116Măng sông D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
117Măng sông D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
118Măng sông D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt300cái
119Măng sông D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt330cái
120Đầu + Khớp nối ren D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
121Đầu + Khớp nối ren D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt300cái
122Đầu + Khớp nối ren D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt480cái
123Kẹp đỡ ống D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
124Kẹp đỡ ống D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90cái
125Kẹp đỡ ống D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt300cái
126Kẹp đỡ ống D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt450cái
127Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
128Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13cọc
129Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80m
130Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60m
131Đào rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt241m3
132Đắp rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24m3
133Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
134Máy điều hòa không khí loại 1 chiều 24000BTUTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22máy
135Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22máy
136Ống đồng điều hòa D6,4 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt140m
137Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4100m
138Ống đồng điều hòa D15,88 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt140m
139Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4100m
140Ống uPVC (class 1) dẫn nước ngưng tụ D21, bọc bảo ôn dày 10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6100m
141Bọc bảo ôn ống nhựaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt160m
142Băng vải cách nhiệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60cuộn
143Ống luồn dây PVC D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt250m
144Bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bình
145Bình chữa cháy ABC - 8kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18bình
146Kệ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
147Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
B SÂN VƯỜN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,553m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kế - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,441m3
3Cắt sân bê tông cũ để phá dỡTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt75m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,33m3
5Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,323m3
6Lớp bạt nilong chống mất nước XMTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt62m2
7Bê tông nền, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,2m3
8Cắt sân bê tông cũ để làm rãnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt206,24m
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt43,10971m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,1586m3
11Vận chuyển đất đỏ bỏ, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3095100m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2062100m2
13Bê tông móng, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,6876m3
14Xây hố van, hố ga bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6456m3
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,4421m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt64,1088m2
17Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,4756m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,404m3
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4127tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2988100m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt961 cấu kiện
C PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Di chuyển đồ đạc, thiết bị cũ, tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công (có thu hồi lại để thanh lý tài sản sau)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51,36m2
3Tháo dỡ cửa, vách nhôm kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60,48m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4643tấn
5Bốc xếp sắt thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4643tấn
6Bốc xếp gỗ các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,568m3
7Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7759100m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt140,5845m3
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,4806m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt140,2198m3
11Phá dỡ nền nhà (phần tôn nền)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt62,9613m3
12Phá dỡ móng bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt137,0221m3
13Phá dỡ móng gạchTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,1238m3
14Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt590,2005m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.00356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.125445E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.302.492.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp)31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
4 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
5 Máy đầm đất Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
8 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
9 Máy khoan Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
10 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->