Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220640857 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp y tế (chăm sóc sức khoẻ cán bộ) năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 11:22:00 đến ngày 2022-07-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,751,033,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.752.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: +Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp dịch vụ khám sức khỏe, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.230.000.000 đồng.Trong đó: Giá trị hợp đồng được xét theo giá trị của phần công việc (cung cấp dịch vụ tương tự) tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ Quản lý thanh quyết toán:-Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế hoặc Tài chính.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C webform trên Hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chịu trách nhiệm kết luận và tư vấn sức khỏe: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ chịu trách nhiệm kết luận và tư vấn sức khỏe:-Bác sỹ chuyên khoa II trở lên, trong đó có ≥ 01 Bác sĩ chuyên khoa Nội tổng quát;-Có Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C webform trên Hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh:-Bác sỹ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh;-Có Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C webform trên Hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cử nhân Xét nghiệm: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân Xét nghiệm:-Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xét nghiệm y học;-Có Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C webform trên Hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ năm 2022 Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi sự nghiệp y tế (chăm sóc sức khoẻ cán bộ) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Tây Ninh, địa chỉ: 626 đường 30/4, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tỉnh Ủy Tây Ninh; địa chỉ: 180 Ba Mươi Tháng Tư, Phường 2, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; địa chỉ: 300 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 3, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám tổng quát | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 862 | |
| 2 | Công thức máu (22 thông số) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 862 | |
| 3 | Đường huyết (Glycemie) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 862 | |
| 4 | Xét nghiệm đường máu trong 3 tháng (HbA1C) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 172 | |
| 5 | Chức năng thận (Creatinine) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 862 | |
| 6 | AST | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 862 | |
| 7 | ALT | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 862 | |
| 8 | GGT | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 862 | |
| 9 | Mỡ trong máu (Cholesterol) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 862 | |
| 10 | Mỡ trong máu (HDL. Cholesterol) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 862 | |
| 11 | Mỡ trong máu (LDL. Cholesterol) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 862 | |
| 12 | Mỡ trong máu (Triglycerid) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 862 | |
| 13 | Tầm soát bệnh Gout (Acid Uric) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 862 | |
| 14 | Tầm soát viêm gan siêu vi B (HBsAg) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 862 | |
| 15 | Tầm soát viêm gan siêu vi C (Anti HCV) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 862 | |
| 16 | Anti Hbs | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 862 | |
| 17 | Điện tâm đồ (ECG) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 862 | |
| 18 | Chụp X - Quang tim phổi KTS (có in phim) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 862 | |
| 19 | X- Quang Xoang | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 43 | |
| 20 | X- Quang cột sống | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 86 | |
| 21 | Siêu âm bụng tổng quát | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 862 | |
| 22 | Siêu âm đầu dò âm đạo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 72 | |
| 23 | Siêu âm tuyến vú (phụ nữ) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 179 | |
| 24 | Khám phụ khoa (nữ có gia đình) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 179 | |
| 25 | Soi tươi huyết trắng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 36 | |
| 26 | Phát hiện sớm ung thư đường tiêu hóa (CEA) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 862 | |
| 27 | Phát hiện sớm ung thư tuyến tiền liệt (PSA) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 683 | |
| 28 | Phát hiện sớm ung thư gan (AFP) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 862 | |
| 29 | Phết tế bào phụ khoa - Paps (nữ có gia đình) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 36 | |
| 30 | Helicobacter pylori qua XN máu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 36 | |
| 31 | Định lượng HBV - DNA | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 18 | |
| 32 | Định lượng HCV - RNA | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 18 | |
| 33 | MRI có cản quang | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 17 | |
| 34 | MRI không có cản quang | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 17 | |
| 35 | CT Scan có cản quang | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 17 | |
| 36 | CT Scan không có cản quang | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 17 | |
| 37 | Siêu âm tuyến giáp | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 86 | |
| 38 | FT3 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 86 | |
| 39 | FT4 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 86 | |
| 40 | TSH | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 86 | |
| 41 | Siêu âm Doppler màu tim | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 259 | |
| 42 | Siêu âm mạch máu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 259 | |
| 43 | Nội soi thực quản dạ dày + clotest | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 34 | |
| 44 | Đo lưỡng xương kỹ thuật cao | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 862 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.752E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.752.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: +Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp dịch vụ khám sức khỏe, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.230.000.000 đồng.Trong đó: Giá trị hợp đồng được xét theo giá trị của phần công việc (cung cấp dịch vụ tương tự) tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý thanh quyết toán: | 1 | Cán bộ Quản lý thanh quyết toán:-Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế hoặc Tài chính.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C webform trên Hệ thống). | 3 | 3 |
| 2 | Bác sỹ chịu trách nhiệm kết luận và tư vấn sức khỏe: | 2 | Bác sỹ chịu trách nhiệm kết luận và tư vấn sức khỏe:-Bác sỹ chuyên khoa II trở lên, trong đó có ≥ 01 Bác sĩ chuyên khoa Nội tổng quát;-Có Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C webform trên Hệ thống). | 5 | 5 |
| 3 | Bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh: | 2 | Bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh:-Bác sỹ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh;-Có Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C webform trên Hệ thống). | 5 | 5 |
| 4 | Cử nhân Xét nghiệm: | 2 | Cử nhân Xét nghiệm:-Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xét nghiệm y học;-Có Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C webform trên Hệ thống). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi